Bảng giá đất Xã Phước Trà, Đà Nẵng từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phước Trà là 1.636.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ), Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) đến cống Lương thực), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường xã - Phước Trà (cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Reo (thôn Trà Nô) đến cầu Treo sông Gia Mục 22.2 | 170.000 |
| Các tuyến đường xã - Phước Trà (cũ) | Đoạn từ đối diện nhà ông Cao đến hết đất nhà ông Xen (Thôn Trà Nô) Mục 22.1 | 217.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Phước Trà | Các đường bê tông trên địa bàn xã Mục 23.1 | 157.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Phước Trà | Các đường còn lại trên địa bàn xã Phước Trà (cũ) Mục 23.2 | 143.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) | Đường bê tông trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) Mục 9.1 | 157.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) | Các đường còn lại trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) Mục 9.2 | 143.000 |
| Các đoạn đường nhánh nối Quốc lộ 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ đất ông Thiết đến ngã ba nhà bà Oanh Mục 8.2 | 347.000 |
| Các đoạn đường nhánh nối Quốc lộ 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà (cũ) | Đoạn trước Cửa hàng Thương mại (nhà ông Dũng - Bà Thu) Mục 8.1 | 334.000 |
| Trạm hạ thế - Di tích khu V (Xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba trạm hạ thế đường vào khu di tích đến giáp đất khu Di tích Khu V | 249.000 |
| Từ đất nhà ông Phương đến UBND xã Phước Gia (cũ) | Mục 16 | 211.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Gió (thôn Gia Cao) đến hết đất nhà ông Nun (Xã Phước Gia cũ) | Mục 11 | 160.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Gió đến giáp đất ông Hồ Văn Nhứt (thôn Gia Cao) | Mục 19 | 133.000 |
| Đoạn từ cầu Khe Sến đến hết đất nhà ông Hồ Văn Séo (Nót) thôn Hạ Sơn | Mục 14 | 178.000 |
| Đoạn từ cầu suối Môn (thôn Hạ Sơn) đến cầu Khe Sến | Mục 13 | 211.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nun đến cầu Suối Môn (thôn Hạ Sơn) (Xã Phước Gia cũ) | Mục 12 | 140.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vinh đến nhà ông Thương (Xã Phước Gia cũ) | Mục 10 | 140.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Em đến cầu ngầm Khe Sến (thôn Hạ Sơn) | Mục 20 | 133.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Bảy đến giáp đất nhà ông Lê Văn Thế (thôn Hạ Sơn) | Mục 21 | 140.000 |
| Đoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Hồ Văn Tuấn (Đình) thôn Gia Cao đến Trường Kapakơlơng phân hiệu Đất Đỏ | Mục 15 | 163.000 |
| Đoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Đinh Văn Quốc thôn 3 đến nhà ông Mai Văn Vương (thôn Hạ Sơn) | Mục 17 | 211.000 |
| Đoạn đường bao từ đất ông Nguyễn Văn Lý (thôn Hạ Sơn) đến đất nhà ông Hồ Văn Son (thôn Hạ Sơn) | Mục 18 | 163.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ đất ông Tân đến giáp nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) Mục 1.2 | 1.350.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) đến cống Lương thực Mục 1.3 | 1.636.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cống Lương thực đến cầu Bà Huỳnh Mục 1.4 | 623.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Ngọc Minh đến hết nhà bà Lê Thị Ngọ Mục 1.7 | 214.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Thanh Niên (giáp địa phận xã Quế Bình cũ) đến giáp đất ông Tân Mục 1.1 | 623.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Bà Huỳnh đến cầu Xe Con (suối Cà Xay) Mục 1.5 | 649.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngọ đến cầu Mò O (giáp địa phận huyện Phước Sơn (cũ)) Mục 1.8 | 208.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Xe Con (suối Cà Xay) đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh Mục 1.6 | 371.000 |
| Đường Sông Trà (cũ) - đi Phước Trà (cũ) (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba bưu điện văn hóa xã Sông Trà (cũ) đến ngã ba đường Trường Sơn Đông Mục 4.1 | 373.000 |
| Đường Sông Trà (cũ) - đi Phước Trà (cũ) (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông đến cống Ta Va Mục 4.2 | 201.000 |
| Đường Sông Trà (cũ) - đi Phước Trà (cũ) (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ cống Ta Va đến giáp địa phận xã Phước Trà (cũ) Mục 4.3 | 176.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Hân) đến giáp ranh giới xã Trà Đốc (cũ) (huyện Bắc Trà My (cũ)) Mục 2.5 | 182.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba Bia tưởng niệm đến ngã ba Nhà ông Hồ Văn Lý Mục 2.1 | 355.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ giáp ngã ba Đầu Heo đến ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Nô) Mục 2.4 | 190.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn giáp địa phận xã Sông Trà (cũ) đến hết ngã ba Đầu Heo Mục 2.3 | 237.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba cầu Xe con đến ngã ba đường vào Khe Dứa Mục 2.2 | 426.000 |
| Đường bao sau UBND xã Sông Trà (cũ) từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ trường Mẫu giáo Hoạ Mi (hết đất trường Mẫu giáo Hoạ Mi) đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân Mục 6.2 | 309.000 |
| Đường bao sau UBND xã Sông Trà (cũ) từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân (xã Sông Trà cũ) | Đường bao sau UBND xã Sông Trà (cũ) từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức đến hết đất trường Mẫu giáo Hoạ Mi (Trạm y tế cũ) Mục 6.1 | 343.000 |
| Đường ĐH.3HĐ - xã Phước Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Khe Tróc (thôn Trà Nhan) đến khu tái định cư thôn Trà Nhan Mục 3.3 | 189.000 |
| Đường ĐH.3HĐ - xã Phước Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Trà Nô đến cầu Khe Tróc (thôn Trà Nô) Mục 3.2 | 217.000 |
| Đường ĐH.3HĐ - xã Phước Trà (cũ) | Đoạn từ giáp cầu ngã ba Đầu Heo đến đầu cầu Trà Nô địa phận thôn Trà Nô Mục 3.1 | 227.000 |
| Đất bà Tâm - hết đất bà Tuyết (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà bà Tâm đến hết đất bà Mai Thị Tuyết (giáp vườn Cao su đại điền) | 334.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường xã - Phước Trà (cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Reo (thôn Trà Nô) đến cầu Treo sông Gia Mục 22.2 | 68.000 |
| Các tuyến đường xã - Phước Trà (cũ) | Đoạn từ đối diện nhà ông Cao đến hết đất nhà ông Xen (Thôn Trà Nô) Mục 22.1 | 87.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Phước Trà | Các đường bê tông trên địa bàn xã Mục 23.1 | 63.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Phước Trà | Các đường còn lại trên địa bàn xã Phước Trà (cũ) Mục 23.2 | 57.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) | Đường bê tông trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) Mục 9.1 | 63.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) | Các đường còn lại trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) Mục 9.2 | 57.000 |
| Các đoạn đường nhánh nối Quốc lộ 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà (cũ) | Đoạn trước Cửa hàng Thương mại (nhà ông Dũng - Bà Thu) Mục 8.1 | 134.000 |
| Các đoạn đường nhánh nối Quốc lộ 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ đất ông Thiết đến ngã ba nhà bà Oanh Mục 8.2 | 139.000 |
| Trạm hạ thế - Di tích khu V (Xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba trạm hạ thế đường vào khu di tích đến giáp đất khu Di tích Khu V | 100.000 |
| Từ đất nhà ông Phương đến UBND xã Phước Gia (cũ) | Mục 16 | 84.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Gió (thôn Gia Cao) đến hết đất nhà ông Nun (Xã Phước Gia cũ) | Mục 11 | 64.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Gió đến giáp đất ông Hồ Văn Nhứt (thôn Gia Cao) | Mục 19 | 53.000 |
| Đoạn từ cầu Khe Sến đến hết đất nhà ông Hồ Văn Séo (Nót) thôn Hạ Sơn | Mục 14 | 71.000 |
| Đoạn từ cầu suối Môn (thôn Hạ Sơn) đến cầu Khe Sến | Mục 13 | 84.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nun đến cầu Suối Môn (thôn Hạ Sơn) (Xã Phước Gia cũ) | Mục 12 | 56.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vinh đến nhà ông Thương (Xã Phước Gia cũ) | Mục 10 | 56.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Em đến cầu ngầm Khe Sến (thôn Hạ Sơn) | Mục 20 | 53.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Bảy đến giáp đất nhà ông Lê Văn Thế (thôn Hạ Sơn) | Mục 21 | 56.000 |
| Đoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Hồ Văn Tuấn (Đình) thôn Gia Cao đến Trường Kapakơlơng phân hiệu Đất Đỏ | Mục 15 | 65.000 |
| Đoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Đinh Văn Quốc thôn 3 đến nhà ông Mai Văn Vương (thôn Hạ Sơn) | Mục 17 | 84.000 |
| Đoạn đường bao từ đất ông Nguyễn Văn Lý (thôn Hạ Sơn) đến đất nhà ông Hồ Văn Son (thôn Hạ Sơn) | Mục 18 | 65.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Bà Huỳnh đến cầu Xe Con (suối Cà Xay) Mục 1.5 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Thanh Niên (giáp địa phận xã Quế Bình cũ) đến giáp đất ông Tân Mục 1.1 | 249.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ đất ông Tân đến giáp nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) Mục 1.2 | 540.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngọ đến cầu Mò O (giáp địa phận huyện Phước Sơn (cũ)) Mục 1.8 | 83.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) đến cống Lương thực Mục 1.3 | 654.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cống Lương thực đến cầu Bà Huỳnh Mục 1.4 | 249.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Ngọc Minh đến hết nhà bà Lê Thị Ngọ Mục 1.7 | 86.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Xe Con (suối Cà Xay) đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh Mục 1.6 | 148.000 |
| Đường Sông Trà (cũ) - đi Phước Trà (cũ) (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba bưu điện văn hóa xã Sông Trà (cũ) đến ngã ba đường Trường Sơn Đông Mục 4.1 | 149.000 |
| Đường Sông Trà (cũ) - đi Phước Trà (cũ) (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông đến cống Ta Va Mục 4.2 | 80.000 |
| Đường Sông Trà (cũ) - đi Phước Trà (cũ) (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ cống Ta Va đến giáp địa phận xã Phước Trà (cũ) Mục 4.3 | 70.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ giáp ngã ba Đầu Heo đến ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Nô) Mục 2.4 | 76.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba Bia tưởng niệm đến ngã ba Nhà ông Hồ Văn Lý Mục 2.1 | 142.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn giáp địa phận xã Sông Trà (cũ) đến hết ngã ba Đầu Heo Mục 2.3 | 95.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba cầu Xe con đến ngã ba đường vào Khe Dứa Mục 2.2 | 170.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Hân) đến giáp ranh giới xã Trà Đốc (cũ) (huyện Bắc Trà My (cũ)) Mục 2.5 | 73.000 |
| Đường bao sau UBND xã Sông Trà (cũ) từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ trường Mẫu giáo Hoạ Mi (hết đất trường Mẫu giáo Hoạ Mi) đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân Mục 6.2 | 124.000 |
| Đường bao sau UBND xã Sông Trà (cũ) từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân (xã Sông Trà cũ) | Đường bao sau UBND xã Sông Trà (cũ) từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức đến hết đất trường Mẫu giáo Hoạ Mi (Trạm y tế cũ) Mục 6.1 | 137.000 |
| Đường ĐH.3HĐ - xã Phước Trà (cũ) | Đoạn từ giáp cầu ngã ba Đầu Heo đến đầu cầu Trà Nô địa phận thôn Trà Nô Mục 3.1 | 91.000 |
| Đường ĐH.3HĐ - xã Phước Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Trà Nô đến cầu Khe Tróc (thôn Trà Nô) Mục 3.2 | 87.000 |
| Đường ĐH.3HĐ - xã Phước Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Khe Tróc (thôn Trà Nhan) đến khu tái định cư thôn Trà Nhan Mục 3.3 | 75.000 |
| Đất bà Tâm - hết đất bà Tuyết (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà bà Tâm đến hết đất bà Mai Thị Tuyết (giáp vườn Cao su đại điền) | 134.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường xã - Phước Trà (cũ) | Đoạn từ đối diện nhà ông Cao đến hết đất nhà ông Xen (Thôn Trà Nô) Mục 22.1 | 109.000 |
| Các tuyến đường xã - Phước Trà (cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Reo (thôn Trà Nô) đến cầu Treo sông Gia Mục 22.2 | 85.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Phước Trà | Các đường bê tông trên địa bàn xã Mục 23.1 | 78.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Phước Trà | Các đường còn lại trên địa bàn xã Phước Trà (cũ) Mục 23.2 | 71.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) | Đường bê tông trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) Mục 9.1 | 78.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) | Các đường còn lại trên địa bàn xã Sông Trà (cũ) Mục 9.2 | 71.000 |
| Các đoạn đường nhánh nối Quốc lộ 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà (cũ) | Đoạn trước Cửa hàng Thương mại (nhà ông Dũng - Bà Thu) Mục 8.1 | 167.000 |
| Các đoạn đường nhánh nối Quốc lộ 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ đất ông Thiết đến ngã ba nhà bà Oanh Mục 8.2 | 174.000 |
| Trạm hạ thế - Di tích khu V (Xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba trạm hạ thế đường vào khu di tích đến giáp đất khu Di tích Khu V | 125.000 |
| Từ đất nhà ông Phương đến UBND xã Phước Gia (cũ) | Mục 16 | 106.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Gió (thôn Gia Cao) đến hết đất nhà ông Nun (Xã Phước Gia cũ) | Mục 11 | 80.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Gió đến giáp đất ông Hồ Văn Nhứt (thôn Gia Cao) | Mục 19 | 66.000 |
| Đoạn từ cầu Khe Sến đến hết đất nhà ông Hồ Văn Séo (Nót) thôn Hạ Sơn | Mục 14 | 89.000 |
| Đoạn từ cầu suối Môn (thôn Hạ Sơn) đến cầu Khe Sến | Mục 13 | 106.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nun đến cầu Suối Môn (thôn Hạ Sơn) (Xã Phước Gia cũ) | Mục 12 | 70.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vinh đến nhà ông Thương (Xã Phước Gia cũ) | Mục 10 | 70.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Em đến cầu ngầm Khe Sến (thôn Hạ Sơn) | Mục 20 | 66.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Bảy đến giáp đất nhà ông Lê Văn Thế (thôn Hạ Sơn) | Mục 21 | 70.000 |
| Đoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Hồ Văn Tuấn (Đình) thôn Gia Cao đến Trường Kapakơlơng phân hiệu Đất Đỏ | Mục 15 | 82.000 |
| Đoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Đinh Văn Quốc thôn 3 đến nhà ông Mai Văn Vương (thôn Hạ Sơn) | Mục 17 | 106.000 |
| Đoạn đường bao từ đất ông Nguyễn Văn Lý (thôn Hạ Sơn) đến đất nhà ông Hồ Văn Son (thôn Hạ Sơn) | Mục 18 | 82.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngọ đến cầu Mò O (giáp địa phận huyện Phước Sơn (cũ)) Mục 1.8 | 104.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Thanh Niên (giáp địa phận xã Quế Bình cũ) đến giáp đất ông Tân Mục 1.1 | 312.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ đất ông Tân đến giáp nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) Mục 1.2 | 675.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Xe Con (suối Cà Xay) đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh Mục 1.6 | 186.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Bà Huỳnh đến cầu Xe Con (suối Cà Xay) Mục 1.5 | 324.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) đến cống Lương thực Mục 1.3 | 818.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ cống Lương thực đến cầu Bà Huỳnh Mục 1.4 | 312.000 |
| Đường Quốc lộ 14E đi qua địa phận xã Sông Trà (cũ) | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Ngọc Minh đến hết nhà bà Lê Thị Ngọ Mục 1.7 | 107.000 |
| Đường Sông Trà (cũ) - đi Phước Trà (cũ) (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba bưu điện văn hóa xã Sông Trà (cũ) đến ngã ba đường Trường Sơn Đông Mục 4.1 | 187.000 |
| Đường Sông Trà (cũ) - đi Phước Trà (cũ) (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ cống Ta Va đến giáp địa phận xã Phước Trà (cũ) Mục 4.3 | 88.000 |
| Đường Sông Trà (cũ) - đi Phước Trà (cũ) (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông đến cống Ta Va Mục 4.2 | 100.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba Bia tưởng niệm đến ngã ba Nhà ông Hồ Văn Lý Mục 2.1 | 178.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn giáp địa phận xã Sông Trà (cũ) đến hết ngã ba Đầu Heo Mục 2.3 | 118.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba cầu Xe con đến ngã ba đường vào Khe Dứa Mục 2.2 | 213.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Hân) đến giáp ranh giới xã Trà Đốc (cũ) (huyện Bắc Trà My (cũ)) Mục 2.5 | 91.000 |
| Đường Trường Sơn Đông (Xã Sông Trà, xã Phước Trà cũ) | Đoạn từ giáp ngã ba Đầu Heo đến ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Nô) Mục 2.4 | 95.000 |
| Đường bao sau UBND xã Sông Trà (cũ) từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ trường Mẫu giáo Hoạ Mi (hết đất trường Mẫu giáo Hoạ Mi) đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân Mục 6.2 | 154.000 |
| Đường bao sau UBND xã Sông Trà (cũ) từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - đến giáp đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân (xã Sông Trà cũ) | Đường bao sau UBND xã Sông Trà (cũ) từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức đến hết đất trường Mẫu giáo Hoạ Mi (Trạm y tế cũ) Mục 6.1 | 171.000 |
| Đường ĐH.3HĐ - xã Phước Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Trà Nô đến cầu Khe Tróc (thôn Trà Nô) Mục 3.2 | 109.000 |
| Đường ĐH.3HĐ - xã Phước Trà (cũ) | Đoạn từ cầu Khe Tróc (thôn Trà Nhan) đến khu tái định cư thôn Trà Nhan Mục 3.3 | 94.000 |
| Đường ĐH.3HĐ - xã Phước Trà (cũ) | Đoạn từ giáp cầu ngã ba Đầu Heo đến đầu cầu Trà Nô địa phận thôn Trà Nô Mục 3.1 | 113.000 |
| Đất bà Tâm - hết đất bà Tuyết (xã Sông Trà cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà bà Tâm đến hết đất bà Mai Thị Tuyết (giáp vườn Cao su đại điền) | 167.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.