Bảng giá đất Xã Avương, Đà Nẵng từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Avương là 251.000 đồng/m² (Từ ranh giới xã A Vương (cũ) đến hết thôn Rcung, Từ Km426+000 đến ngã ba đường ĐT606), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng dưới 2,5m Mục 23.3 | 109.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 23.1 | 153.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất Mục 23.4 | 87.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3m Mục 23.2 | 131.000 |
| Tuyến đường Hồ Chí Minh | Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang (cũ) tại Km440+990 đến cầu A Vương 1 tại Km432+500 Mục 1.1 | 196.000 |
| Tuyến đường Hồ Chí Minh | Từ cầu A Vương 1 tại Km432+395 đến Km 428+00 (giáp ranh giới xã Bhalêê (cũ)) Mục 1.2 | 218.000 |
| Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Clướp đến giáp ranh giới thành phố Huế | Mục 20 | 196.000 |
| Từ cầu A Vương 1 tại Km432+395 qua thôn Aréc đến giáp đường vào Tà'e | Mục 16 | 131.000 |
| Từ cầu treo thôn Arung-Bhloóc qua mặt bằng thôn Bhloóc đến hết đường giao thông Bhloóc đi thôn Adzốc | Mục 18 | 131.000 |
| Từ cầu treo thôn Aréc đến KDC Aur | Mục 17 | 60.000 |
| Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh đến cầu treo đi Arung-Bhloóc | Mục 21 | 196.000 |
| Từ ranh giới xã A Vương (cũ) đến hết thôn Rcung | Từ Km426+000 đến ngã ba đường ĐT606 Mục 19.1 | 251.000 |
| Từ ranh giới xã A Vương (cũ) đến hết thôn Rcung | Từ ngã ba đường ĐT 606 đến hết thôn R'cung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất C'lướp Mục 19.2 | 240.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km423+535 đi khu sản xuất C'lướp | Mục 5 | 98.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km429+800 đến mặt bằng thôn Bhlố | Mục 2 | 131.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km431+220 đến mặt bằng khu dân cư Tà'e | Mục 3 | 131.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km432+990 đến mặt bằng khu dân cư Ga'lâu | Mục 4 | 131.000 |
| Từ đường ĐH3 tại Km1+350 vào thôn Atêếp đến khu sản xuất | Mục 7 | 98.000 |
| Từ đường ĐH5 dẫn vào mặt bằng thôn Apát | Mục 10 | 109.000 |
| Từ đường ĐH5 dẫn vào mặt bằng tái định cư khu La'a | Mục 8 | 109.000 |
| Từ đường ĐT606 tại Km4+990 qua cầu treo thôn Adzốc đến khu sản xuất T’lăn | Mục 11 | 120.000 |
| Từ đường ĐT606 đi khu sản xuất C'lướp | Mục 13 | 98.000 |
| Xã Bhalêê (cũ): Từ ranh giới xã A Vương (cũ) tại Km428+000 đến Km426+000 | Mục 22 | 240.000 |
| Đường từ mặt bằng khu dân cư thôn Xa'ơi đi khu sản xuất (đường BCC) | Mục 15 | 131.000 |
| Đường ĐH3 tại Km 00+000 đến giáp ranh giới xã Anông (cũ) tại Km2+660 | Mục 6 | 98.000 |
| Đường ĐH5 (Từ cầu A Vương 1 đi thôn T'ghêy, L'gôm, Apát đến giáp ranh giới xã Atiêng cũ) | Mục 9 | 164.000 |
| Đường ĐT606 tại Km 000+000 đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng (cũ) | Mục 12 | 196.000 |
| Đường Đông Giang - Tây Giang | Từ ranh giới xã Bhalêê cũ đến giáp đường ĐH5 thuộc địa phận xã A Vương cũ Mục 14.1 | 131.000 |
| Đường Đông Giang - Tây Giang | Đoạn thuộc địa phận xã Bhalêê (cũ) Mục 14.2 | 131.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng dưới 2,5m Mục 23.3 | 44.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 23.1 | 61.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3m Mục 23.2 | 52.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất Mục 23.4 | 35.000 |
| Tuyến đường Hồ Chí Minh | Từ cầu A Vương 1 tại Km432+395 đến Km 428+00 (giáp ranh giới xã Bhalêê (cũ)) Mục 1.2 | 87.000 |
| Tuyến đường Hồ Chí Minh | Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang (cũ) tại Km440+990 đến cầu A Vương 1 tại Km432+500 Mục 1.1 | 78.000 |
| Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Clướp đến giáp ranh giới thành phố Huế | Mục 20 | 78.000 |
| Từ cầu A Vương 1 tại Km432+395 qua thôn Aréc đến giáp đường vào Tà'e | Mục 16 | 52.000 |
| Từ cầu treo thôn Arung-Bhloóc qua mặt bằng thôn Bhloóc đến hết đường giao thông Bhloóc đi thôn Adzốc | Mục 18 | 52.000 |
| Từ cầu treo thôn Aréc đến KDC Aur | Mục 17 | 24.000 |
| Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh đến cầu treo đi Arung-Bhloóc | Mục 21 | 78.000 |
| Từ ranh giới xã A Vương (cũ) đến hết thôn Rcung | Từ Km426+000 đến ngã ba đường ĐT606 Mục 19.1 | 100.000 |
| Từ ranh giới xã A Vương (cũ) đến hết thôn Rcung | Từ ngã ba đường ĐT 606 đến hết thôn R'cung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất C'lướp Mục 19.2 | 96.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km423+535 đi khu sản xuất C'lướp | Mục 5 | 39.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km429+800 đến mặt bằng thôn Bhlố | Mục 2 | 52.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km431+220 đến mặt bằng khu dân cư Tà'e | Mục 3 | 52.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km432+990 đến mặt bằng khu dân cư Ga'lâu | Mục 4 | 52.000 |
| Từ đường ĐH3 tại Km1+350 vào thôn Atêếp đến khu sản xuất | Mục 7 | 39.000 |
| Từ đường ĐH5 dẫn vào mặt bằng thôn Apát | Mục 10 | 44.000 |
| Từ đường ĐH5 dẫn vào mặt bằng tái định cư khu La'a | Mục 8 | 44.000 |
| Từ đường ĐT606 tại Km4+990 qua cầu treo thôn Adzốc đến khu sản xuất T’lăn | Mục 11 | 48.000 |
| Từ đường ĐT606 đi khu sản xuất C'lướp | Mục 13 | 39.000 |
| Xã Bhalêê (cũ): Từ ranh giới xã A Vương (cũ) tại Km428+000 đến Km426+000 | Mục 22 | 96.000 |
| Đường từ mặt bằng khu dân cư thôn Xa'ơi đi khu sản xuất (đường BCC) | Mục 15 | 52.000 |
| Đường ĐH3 tại Km 00+000 đến giáp ranh giới xã Anông (cũ) tại Km2+660 | Mục 6 | 39.000 |
| Đường ĐH5 (Từ cầu A Vương 1 đi thôn T'ghêy, L'gôm, Apát đến giáp ranh giới xã Atiêng cũ) | Mục 9 | 66.000 |
| Đường ĐT606 tại Km 000+000 đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng (cũ) | Mục 12 | 78.000 |
| Đường Đông Giang - Tây Giang | Từ ranh giới xã Bhalêê cũ đến giáp đường ĐH5 thuộc địa phận xã A Vương cũ Mục 14.1 | 52.000 |
| Đường Đông Giang - Tây Giang | Đoạn thuộc địa phận xã Bhalêê (cũ) Mục 14.2 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3m Mục 23.2 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng dưới 2,5m Mục 23.3 | 55.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất Mục 23.4 | 44.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng từ trên 3m Mục 23.1 | 77.000 |
| Tuyến đường Hồ Chí Minh | Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang (cũ) tại Km440+990 đến cầu A Vương 1 tại Km432+500 Mục 1.1 | 98.000 |
| Tuyến đường Hồ Chí Minh | Từ cầu A Vương 1 tại Km432+395 đến Km 428+00 (giáp ranh giới xã Bhalêê (cũ)) Mục 1.2 | 109.000 |
| Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Clướp đến giáp ranh giới thành phố Huế | Mục 20 | 98.000 |
| Từ cầu A Vương 1 tại Km432+395 qua thôn Aréc đến giáp đường vào Tà'e | Mục 16 | 66.000 |
| Từ cầu treo thôn Arung-Bhloóc qua mặt bằng thôn Bhloóc đến hết đường giao thông Bhloóc đi thôn Adzốc | Mục 18 | 66.000 |
| Từ cầu treo thôn Aréc đến KDC Aur | Mục 17 | 30.000 |
| Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh đến cầu treo đi Arung-Bhloóc | Mục 21 | 98.000 |
| Từ ranh giới xã A Vương (cũ) đến hết thôn Rcung | Từ ngã ba đường ĐT 606 đến hết thôn R'cung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất C'lướp Mục 19.2 | 120.000 |
| Từ ranh giới xã A Vương (cũ) đến hết thôn Rcung | Từ Km426+000 đến ngã ba đường ĐT606 Mục 19.1 | 126.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km423+535 đi khu sản xuất C'lướp | Mục 5 | 49.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km429+800 đến mặt bằng thôn Bhlố | Mục 2 | 66.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km431+220 đến mặt bằng khu dân cư Tà'e | Mục 3 | 66.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh tại Km432+990 đến mặt bằng khu dân cư Ga'lâu | Mục 4 | 66.000 |
| Từ đường ĐH3 tại Km1+350 vào thôn Atêếp đến khu sản xuất | Mục 7 | 49.000 |
| Từ đường ĐH5 dẫn vào mặt bằng thôn Apát | Mục 10 | 55.000 |
| Từ đường ĐH5 dẫn vào mặt bằng tái định cư khu La'a | Mục 8 | 55.000 |
| Từ đường ĐT606 tại Km4+990 qua cầu treo thôn Adzốc đến khu sản xuất T’lăn | Mục 11 | 60.000 |
| Từ đường ĐT606 đi khu sản xuất C'lướp | Mục 13 | 49.000 |
| Xã Bhalêê (cũ): Từ ranh giới xã A Vương (cũ) tại Km428+000 đến Km426+000 | Mục 22 | 120.000 |
| Đường từ mặt bằng khu dân cư thôn Xa'ơi đi khu sản xuất (đường BCC) | Mục 15 | 66.000 |
| Đường ĐH3 tại Km 00+000 đến giáp ranh giới xã Anông (cũ) tại Km2+660 | Mục 6 | 49.000 |
| Đường ĐH5 (Từ cầu A Vương 1 đi thôn T'ghêy, L'gôm, Apát đến giáp ranh giới xã Atiêng cũ) | Mục 9 | 82.000 |
| Đường ĐT606 tại Km 000+000 đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng (cũ) | Mục 12 | 98.000 |
| Đường Đông Giang - Tây Giang | Từ ranh giới xã Bhalêê cũ đến giáp đường ĐH5 thuộc địa phận xã A Vương cũ Mục 14.1 | 66.000 |
| Đường Đông Giang - Tây Giang | Đoạn thuộc địa phận xã Bhalêê (cũ) Mục 14.2 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.