Bảng giá đất Phường Điện Bàn, Đà Nẵng từ 01/01/2026
396 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Bàn là 14.480.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cao Sơn Pháo, đoạn Đường Nguyễn Phan Vinh đến Coffee Sài Gòn Phố), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ <= 50m xe ô tô vào được Mục 45 | 3.175.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ <= 50m xe ô tô không vào được | 2.350.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô không vào được | 2.022.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô vào được | 2.413.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.138.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường đất bề rộng đến dưới 2m | 689.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 953.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.274.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 815.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên | 1.682.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường nhựa Mục 62 | 1.434.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến 5,5m | 1.428.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 996.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.003.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường đất bề rộng đến dưới 2m | 920.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.284.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 63 | 2.271.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.823.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 2.064.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.091.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.284.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | 8.435.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) | 2.421.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐX2 - Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản - Chùa Bửu Hạnh | 1.696.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng Hoá - Giáp Trường Lý Thường Kiệt | 2.421.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Phan Thành Tài - Đường Bùi Thị Xuân | 4.035.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ) - Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) | 1.510.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên | 8.117.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa) | 2.903.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt - Phường Điện Phương (cũ) | 1.354.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường quy hoạch 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4) Mục 61 | 6.583.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐX2 - Đoạn từ đường Hoằng Hóa - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 2.206.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Mẹ Thứ - Đường Lê Đình Dương | 7.608.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ) - Phường Vĩnh Điện (cũ) | 3.774.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh (cũ) và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh (cũ) | 2.098.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Phan Thành Tài (trước UBND phường Vĩnh Điện cũ) - Hết nhà bà Yến | 4.323.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Trần Nhân Tông - Hết Nhà văn hóa khối phố 1 | 3.369.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương | Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 2.758.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương | Đường có bề rộng đến dưới 2m | 2.482.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương | Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 57 | 3.180.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng đến dưới 2m | 2.693.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 58 | 3.132.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 3.067.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng đến dưới 2m | 2.284.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 59 | 4.056.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 2.714.000 |
| Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) | Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) Mục 49 | 6.502.000 |
| Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) | Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m) | 6.177.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai | Đường phía Đông mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m) | 9.120.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai | Đường phía Bắc giáp phường Vĩnh Điện (cũ) mặt cắt 17,5m (4m-7,5m-4m) Mục 53 | 11.400.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai | Đường phía Tây mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m) | 10.260.000 |
| Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông | Đường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 7.488.000 |
| Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông | Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 48 | 8.012.000 |
| Khu dân cư khối 5 | Đường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 43 | 6.039.000 |
| Khu dân cư khối 5 | Đường rộng 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) | 4.582.000 |
| Khu dân cư khối 6 | Đường rộng 12,5m (2,5m-7,5m-2,5m) | 6.826.000 |
| Khu dân cư khối 6 | Đường rộng 11,5m (2m-7,5m-2m) | 6.826.000 |
| Khu dân cư khối 6 | Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 44 | 7.629.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | 8.856.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 10.749.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện cũ và phường Điện Minh cũ - đường Nguyễn Nho Túy) | 9.644.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) | 11.437.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) | 8.759.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 52 | 12.266.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 12m (3m-6m-3m) | 8.954.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 12m (3m-6m-3m) đối diện công viên | 9.129.000 |
| Khu đấu giá tại khối phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ tầng | Đường bê tông rộng 5,5m Mục 51 | 9.768.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên | 3.160.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông <= 2m | 1.848.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông > 2m - 3m Mục 46 | 2.425.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 2.931.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Các vị trí còn lại | 1.572.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quang | Mục 32 | 7.767.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 16 | 4.758.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Mục 42 | 5.909.000 |
| Đường Cao Sơn Pháo | Đường Nguyễn Phan Vinh - Coffee Sài Gòn Phố | 14.480.000 |
| Đường Cao Sơn Pháo | Đường Phan Thúc Duyện - Đường Nguyễn Phan Vinh Mục 23 | 12.091.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 19 | 5.103.000 |
| Đường Duy Tân | Mục 27 | 6.305.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Mục 10 | 11.655.000 |
| Đường Hoàng Hữu Nam | Mục 28 | 6.236.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Thị trấn Vĩnh Điện (cũ) - Đường xuống HTX NN I Điện Minh Mục 6 | 9.332.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Đường xuống HTX NN I Điện Minh - Hết cây xăng Hướng Thủy | 8.056.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Phường Điện Minh (cũ) - Cầu Câu Lâu cũ | 8.031.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Hết cây xăng Hướng Thủy - Phường Điện Phương (cũ) | 7.352.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ | Mục 17 | 4.758.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 47 | 9.949.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) Mục 7 | 2.053.000 |
| Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A | 2.807.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 30 | 8.193.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Mục 18 | 12.118.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Quốc lộ 1A mới - Cống chui Mục 5 | 7.521.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Cống chui - Phường Điện Bàn Đông | 7.711.000 |
| Đường Lê Đình Dương | Mục 15 | 5.258.000 |
| Đường Lương Khắc Ninh | Mục 41 | 6.286.000 |
| Đường Mai Dị | Mục 34 | 7.480.000 |
| Đường Mẹ Thứ | Mục 4 | 9.737.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 39 | 4.758.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Mục 24 | 12.664.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Hoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) - Đường Lê Quý Đôn Mục 54 | 2.323.000 |
| Đường Nguyễn Nho Túy | Đoạn ngoài KDC khối 3 | 2.083.000 |
| Đường Nguyễn Nho Túy | Đoạn trong KDC khối 3 Mục 31 | 7.891.000 |
| Đường Nguyễn Phan Vinh | Mục 25 | 11.087.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 12 | 4.430.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 37 | 6.593.000 |
| Đường Phan Khôi (Thị trấn Vĩnh Điện cũ) | Mục 33 | 7.829.000 |
| Đường Phan Thanh | Mục 29 | 8.921.000 |
| Đường Phan Thành Tài | Mục 11 | 4.286.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện | Mục 22 | 10.643.000 |
| Đường Phan Tốn | Mục 36 | 6.495.000 |
| Đường Phạm Khôi | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Phan Thúc Duyện Mục 26 | 13.092.000 |
| Đường Phạm Khôi | Đường Phan Thúc Duyện - Phường Điện An (cũ) | 10.505.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Mục 13 | 7.129.000 |
| Đường Quốc lộ 14H | Quốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương (cũ) Mục 1 | 3.778.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Mục 40 | 3.228.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Cao Thắng - Đường Phan Thành Tài | 4.979.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Hoàng Diệu - Đường Cao Thắng Mục 14 | 6.233.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Nam Cầu Vĩnh Điện - Bắc Cống Nhung | 13.791.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Nam Cống Nhung - Xã Điện Minh (cũ) | 12.108.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Cầu Giáp Ba - Bắc Cầu Vĩnh Điện Mục 2 | 12.553.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 3 | 7.692.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Mục 21 | 4.398.000 |
| Đường Trần Đình Phong | Mục 35 | 7.806.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 20 | 6.732.000 |
| Đường bê tông DX | Đường bê tông DX (từ cầu Câu Lâu cũ đến Cống Luyện) có bề rộng từ 5,5m trở lên Mục 60 | 2.128.000 |
| Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới | Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương cũ) Mục 55 | 2.110.000 |
| Đường quy hoạch 10,5m | Đường quy hoạch 10,5m (hiện trạng đường bê tông 3m đến dưới 5,5m) Mục 56 | 1.774.000 |
| Đường ĐH 02 | Nhà ông Nguyễn Sau - Đường Hoằng Hóa Mục 9 | 2.554.000 |
| Đường ĐH13.ĐB | Đường ĐH13.ĐB (xã Điện Phương cũ) Mục 8 | 1.782.000 |
| Đường Đoàn Kết | Mục 38 | 6.866.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 | Đường Quy hoạch 13,5m | 7.838.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 | Đường Cao Thắng nối dài Mục 50 | 7.980.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô vào được | 1.206.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô không vào được | 1.011.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ <= 50m xe ô tô vào được Mục 45 | 1.588.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ <= 50m xe ô tô không vào được | 1.175.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 477.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 498.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường nhựa Mục 62 | 717.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 569.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 501.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên | 841.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến 5,5m | 714.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường đất bề rộng đến dưới 2m | 344.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 637.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 408.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 63 | 1.136.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 912.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường đất bề rộng đến dưới 2m | 460.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 642.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 546.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 1.032.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 642.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên | 4.058.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng Hoá - Giáp Trường Lý Thường Kiệt | 1.210.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ) - Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) | 755.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt - Phường Điện Phương (cũ) | 677.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐX2 - Đoạn từ đường Hoằng Hóa - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 1.103.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | 4.218.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐX2 - Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản - Chùa Bửu Hạnh | 848.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) | 1.210.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Trần Nhân Tông - Hết Nhà văn hóa khối phố 1 | 1.684.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Phan Thành Tài (trước UBND phường Vĩnh Điện cũ) - Hết nhà bà Yến | 2.162.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh (cũ) và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh (cũ) | 1.049.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Phan Thành Tài - Đường Bùi Thị Xuân | 2.018.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ) - Phường Vĩnh Điện (cũ) | 1.887.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Mẹ Thứ - Đường Lê Đình Dương | 3.804.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường quy hoạch 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4) Mục 61 | 3.292.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa) | 1.452.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương | Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 57 | 1.590.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương | Đường có bề rộng đến dưới 2m | 1.241.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương | Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.379.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 58 | 1.566.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng đến dưới 2m | 1.346.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.534.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.357.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng đến dưới 2m | 1.142.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 59 | 2.028.000 |
| Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) | Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) Mục 49 | 3.251.000 |
| Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) | Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m) | 3.088.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai | Đường phía Tây mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m) | 5.130.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai | Đường phía Bắc giáp phường Vĩnh Điện (cũ) mặt cắt 17,5m (4m-7,5m-4m) Mục 53 | 5.700.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai | Đường phía Đông mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m) | 4.560.000 |
| Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông | Đường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 3.744.000 |
| Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông | Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 48 | 4.006.000 |
| Khu dân cư khối 5 | Đường rộng 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) | 2.291.000 |
| Khu dân cư khối 5 | Đường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 43 | 3.020.000 |
| Khu dân cư khối 6 | Đường rộng 12,5m (2,5m-7,5m-2,5m) | 3.413.000 |
| Khu dân cư khối 6 | Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 44 | 3.815.000 |
| Khu dân cư khối 6 | Đường rộng 11,5m (2m-7,5m-2m) | 3.413.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 5.375.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 12m (3m-6m-3m) | 4.477.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) | 5.718.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) | 4.379.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 12m (3m-6m-3m) đối diện công viên | 4.565.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện cũ và phường Điện Minh cũ - đường Nguyễn Nho Túy) | 4.822.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 52 | 6.133.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | 4.428.000 |
| Khu đấu giá tại khối phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ tầng | Đường bê tông rộng 5,5m Mục 51 | 4.884.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Các vị trí còn lại | 786.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông > 2m - 3m Mục 46 | 1.213.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên | 1.580.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 1.465.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông <= 2m | 924.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quang | Mục 32 | 3.884.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 16 | 2.379.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Mục 42 | 2.954.000 |
| Đường Cao Sơn Pháo | Đường Nguyễn Phan Vinh - Coffee Sài Gòn Phố | 7.240.000 |
| Đường Cao Sơn Pháo | Đường Phan Thúc Duyện - Đường Nguyễn Phan Vinh Mục 23 | 6.045.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 19 | 2.552.000 |
| Đường Duy Tân | Mục 27 | 3.153.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Mục 10 | 5.828.000 |
| Đường Hoàng Hữu Nam | Mục 28 | 3.118.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Thị trấn Vĩnh Điện (cũ) - Đường xuống HTX NN I Điện Minh Mục 6 | 4.666.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Phường Điện Minh (cũ) - Cầu Câu Lâu cũ | 4.016.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Đường xuống HTX NN I Điện Minh - Hết cây xăng Hướng Thủy | 4.028.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Hết cây xăng Hướng Thủy - Phường Điện Phương (cũ) | 3.676.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ | Mục 17 | 2.379.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 47 | 4.975.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) Mục 7 | 1.027.000 |
| Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A | 1.404.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 30 | 4.096.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Mục 18 | 6.059.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Cống chui - Phường Điện Bàn Đông | 3.856.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Quốc lộ 1A mới - Cống chui Mục 5 | 3.760.000 |
| Đường Lê Đình Dương | Mục 15 | 2.629.000 |
| Đường Lương Khắc Ninh | Mục 41 | 3.143.000 |
| Đường Mai Dị | Mục 34 | 3.740.000 |
| Đường Mẹ Thứ | Mục 4 | 4.868.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 39 | 2.379.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Mục 24 | 6.332.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Hoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) - Đường Lê Quý Đôn Mục 54 | 1.162.000 |
| Đường Nguyễn Nho Túy | Đoạn trong KDC khối 3 Mục 31 | 3.946.000 |
| Đường Nguyễn Nho Túy | Đoạn ngoài KDC khối 3 | 1.041.000 |
| Đường Nguyễn Phan Vinh | Mục 25 | 5.544.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 12 | 2.215.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 37 | 3.297.000 |
| Đường Phan Khôi (Thị trấn Vĩnh Điện cũ) | Mục 33 | 3.915.000 |
| Đường Phan Thanh | Mục 29 | 4.461.000 |
| Đường Phan Thành Tài | Mục 11 | 2.143.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện | Mục 22 | 5.322.000 |
| Đường Phan Tốn | Mục 36 | 3.248.000 |
| Đường Phạm Khôi | Đường Phan Thúc Duyện - Phường Điện An (cũ) | 5.252.000 |
| Đường Phạm Khôi | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Phan Thúc Duyện Mục 26 | 6.546.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Mục 13 | 3.565.000 |
| Đường Quốc lộ 14H | Quốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương (cũ) Mục 1 | 1.889.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Mục 40 | 1.614.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Cao Thắng - Đường Phan Thành Tài | 2.490.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Hoàng Diệu - Đường Cao Thắng Mục 14 | 3.117.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Cầu Giáp Ba - Bắc Cầu Vĩnh Điện Mục 2 | 6.276.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Nam Cống Nhung - Xã Điện Minh (cũ) | 6.054.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Nam Cầu Vĩnh Điện - Bắc Cống Nhung | 6.895.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 3 | 3.846.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Mục 21 | 2.199.000 |
| Đường Trần Đình Phong | Mục 35 | 3.903.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 20 | 3.366.000 |
| Đường bê tông DX | Đường bê tông DX (từ cầu Câu Lâu cũ đến Cống Luyện) có bề rộng từ 5,5m trở lên Mục 60 | 1.064.000 |
| Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới | Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương cũ) Mục 55 | 1.055.000 |
| Đường quy hoạch 10,5m | Đường quy hoạch 10,5m (hiện trạng đường bê tông 3m đến dưới 5,5m) Mục 56 | 887.000 |
| Đường ĐH 02 | Nhà ông Nguyễn Sau - Đường Hoằng Hóa Mục 9 | 1.277.000 |
| Đường ĐH13.ĐB | Đường ĐH13.ĐB (xã Điện Phương cũ) Mục 8 | 891.000 |
| Đường Đoàn Kết | Mục 38 | 3.433.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 | Đường Quy hoạch 13,5m | 3.919.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 | Đường Cao Thắng nối dài Mục 50 | 3.990.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô vào được | 1.448.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô không vào được | 1.213.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ <= 50m xe ô tô vào được Mục 45 | 1.905.000 |
| Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông | Cách Quốc lộ <= 50m xe ô tô không vào được | 1.410.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường đất bề rộng đến dưới 2m | 413.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 683.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 602.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến 5,5m | 857.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 764.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên | 1.009.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 489.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 572.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường nhựa Mục 62 | 861.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 597.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 63 | 1.363.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.094.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 655.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 770.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường đất bề rộng đến dưới 2m | 552.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 770.000 |
| Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 1.239.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) | 1.452.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng Hoá - Giáp Trường Lý Thường Kiệt | 1.452.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ) - Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) | 906.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt - Phường Điện Phương (cũ) | 813.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐX2 - Đoạn từ đường Hoằng Hóa - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 1.324.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Trần Nhân Tông - Hết Nhà văn hóa khối phố 1 | 2.021.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Phan Thành Tài (trước UBND phường Vĩnh Điện cũ) - Hết nhà bà Yến | 2.594.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh (cũ) và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh (cũ) | 1.259.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ) - Phường Vĩnh Điện (cũ) | 2.264.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Mẹ Thứ - Đường Lê Đình Dương | 4.565.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường quy hoạch 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4) Mục 61 | 3.950.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa) | 1.742.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên | 4.870.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường Phan Thành Tài - Đường Bùi Thị Xuân | 2.421.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường ĐX2 - Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản - Chùa Bửu Hạnh | 1.018.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | 5.061.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương | Đường có bề rộng đến dưới 2m | 1.489.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương | Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 57 | 1.908.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương | Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.655.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.840.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 58 | 1.879.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng đến dưới 2m | 1.616.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.629.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng đến dưới 2m | 1.370.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây | Đường có bề rộng từ 3m trở lên Mục 59 | 2.434.000 |
| Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) | Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m) | 3.706.000 |
| Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) | Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) Mục 49 | 3.901.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai | Đường phía Bắc giáp phường Vĩnh Điện (cũ) mặt cắt 17,5m (4m-7,5m-4m) Mục 53 | 6.840.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai | Đường phía Đông mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m) | 5.472.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai | Đường phía Tây mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m) | 6.156.000 |
| Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông | Đường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 4.493.000 |
| Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông | Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 48 | 4.807.000 |
| Khu dân cư khối 5 | Đường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 43 | 3.623.000 |
| Khu dân cư khối 5 | Đường rộng 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) | 2.749.000 |
| Khu dân cư khối 6 | Đường rộng 12,5m (2,5m-7,5m-2,5m) | 4.096.000 |
| Khu dân cư khối 6 | Đường rộng 11,5m (2m-7,5m-2m) | 4.096.000 |
| Khu dân cư khối 6 | Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 44 | 4.577.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 12m (3m-6m-3m) | 5.372.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | 5.313.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) | 5.255.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) | 6.862.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 12m (3m-6m-3m) đối diện công viên | 5.477.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) | 6.449.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 52 | 7.360.000 |
| Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) | Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện cũ và phường Điện Minh cũ - đường Nguyễn Nho Túy) | 5.787.000 |
| Khu đấu giá tại khối phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ tầng | Đường bê tông rộng 5,5m Mục 51 | 5.861.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 1.758.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên | 1.896.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông <= 2m | 1.109.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông > 2m - 3m Mục 46 | 1.455.000 |
| Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lại | Các vị trí còn lại | 943.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quang | Mục 32 | 4.660.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 16 | 2.855.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Mục 42 | 3.545.000 |
| Đường Cao Sơn Pháo | Đường Nguyễn Phan Vinh - Coffee Sài Gòn Phố | 8.688.000 |
| Đường Cao Sơn Pháo | Đường Phan Thúc Duyện - Đường Nguyễn Phan Vinh Mục 23 | 7.254.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 19 | 3.062.000 |
| Đường Duy Tân | Mục 27 | 3.783.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Mục 10 | 6.993.000 |
| Đường Hoàng Hữu Nam | Mục 28 | 3.742.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Hết cây xăng Hướng Thủy - Phường Điện Phương (cũ) | 4.411.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Phường Điện Minh (cũ) - Cầu Câu Lâu cũ | 4.819.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Đường xuống HTX NN I Điện Minh - Hết cây xăng Hướng Thủy | 4.834.000 |
| Đường Hoằng Hóa | Thị trấn Vĩnh Điện (cũ) - Đường xuống HTX NN I Điện Minh Mục 6 | 5.599.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ | Mục 17 | 2.855.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 47 | 5.969.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) Mục 7 | 1.232.000 |
| Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A | 1.684.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 30 | 4.916.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Mục 18 | 7.271.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Cống chui - Phường Điện Bàn Đông | 4.627.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Quốc lộ 1A mới - Cống chui Mục 5 | 4.512.000 |
| Đường Lê Đình Dương | Mục 15 | 3.155.000 |
| Đường Lương Khắc Ninh | Mục 41 | 3.772.000 |
| Đường Mai Dị | Mục 34 | 4.488.000 |
| Đường Mẹ Thứ | Mục 4 | 5.842.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 39 | 2.855.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Mục 24 | 7.598.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng | Hoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) - Đường Lê Quý Đôn Mục 54 | 1.394.000 |
| Đường Nguyễn Nho Túy | Đoạn trong KDC khối 3 Mục 31 | 4.735.000 |
| Đường Nguyễn Nho Túy | Đoạn ngoài KDC khối 3 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Phan Vinh | Mục 25 | 6.652.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Mục 12 | 2.658.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 37 | 3.956.000 |
| Đường Phan Khôi (Thị trấn Vĩnh Điện cũ) | Mục 33 | 4.697.000 |
| Đường Phan Thanh | Mục 29 | 5.353.000 |
| Đường Phan Thành Tài | Mục 11 | 2.572.000 |
| Đường Phan Thúc Duyện | Mục 22 | 6.386.000 |
| Đường Phan Tốn | Mục 36 | 3.897.000 |
| Đường Phạm Khôi | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Phan Thúc Duyện Mục 26 | 7.855.000 |
| Đường Phạm Khôi | Đường Phan Thúc Duyện - Phường Điện An (cũ) | 6.303.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Mục 13 | 4.277.000 |
| Đường Quốc lộ 14H | Quốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương (cũ) Mục 1 | 2.267.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Mục 40 | 1.937.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Hoàng Diệu - Đường Cao Thắng Mục 14 | 3.740.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Cao Thắng - Đường Phan Thành Tài | 2.987.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Nam Cầu Vĩnh Điện - Bắc Cống Nhung | 8.274.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Nam Cống Nhung - Xã Điện Minh (cũ) | 7.265.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Cầu Giáp Ba - Bắc Cầu Vĩnh Điện Mục 2 | 7.532.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 3 | 4.615.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Mục 21 | 2.639.000 |
| Đường Trần Đình Phong | Mục 35 | 4.684.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 20 | 4.039.000 |
| Đường bê tông DX | Đường bê tông DX (từ cầu Câu Lâu cũ đến Cống Luyện) có bề rộng từ 5,5m trở lên Mục 60 | 1.277.000 |
| Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới | Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương cũ) Mục 55 | 1.266.000 |
| Đường quy hoạch 10,5m | Đường quy hoạch 10,5m (hiện trạng đường bê tông 3m đến dưới 5,5m) Mục 56 | 1.064.000 |
| Đường ĐH 02 | Nhà ông Nguyễn Sau - Đường Hoằng Hóa Mục 9 | 1.533.000 |
| Đường ĐH13.ĐB | Đường ĐH13.ĐB (xã Điện Phương cũ) Mục 8 | 1.069.000 |
| Đường Đoàn Kết | Mục 38 | 4.120.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 | Đường Cao Thắng nối dài Mục 50 | 4.788.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 | Đường Quy hoạch 13,5m | 4.703.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.