Bảng giá đất Phường Điện Bàn, Đà Nẵng từ 01/01/2026

396 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Bàn14.480.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cao Sơn Pháo, đoạn Đường Nguyễn Phan Vinh đến Coffee Sài Gòn Phố), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ <= 50m xe ô tô vào được
Mục 45
3.175.000
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ <= 50m xe ô tô không vào được2.350.000
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô không vào được2.022.000
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô vào được2.413.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên1.138.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường đất bề rộng đến dưới 2m689.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên953.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.274.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m815.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên1.682.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường nhựa
Mục 62
1.434.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến 5,5m1.428.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m996.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m1.003.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường đất bề rộng đến dưới 2m920.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên1.284.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 63
2.271.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.823.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m2.064.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.091.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m1.284.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiCác trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện)8.435.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ)2.421.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐX2 - Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản - Chùa Bửu Hạnh1.696.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng Hoá - Giáp Trường Lý Thường Kiệt2.421.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Phan Thành Tài - Đường Bùi Thị Xuân4.035.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ) - Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng)1.510.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTrục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên8.117.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTrần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa)2.903.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt - Phường Điện Phương (cũ)1.354.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường quy hoạch 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4)
Mục 61
6.583.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐX2 - Đoạn từ đường Hoằng Hóa - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản2.206.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Mẹ Thứ - Đường Lê Đình Dương7.608.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ) - Phường Vĩnh Điện (cũ)3.774.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh (cũ) và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh (cũ)2.098.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Phan Thành Tài (trước UBND phường Vĩnh Điện cũ) - Hết nhà bà Yến4.323.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTrần Nhân Tông - Hết Nhà văn hóa khối phố 13.369.000
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông KhươngĐường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m2.758.000
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông KhươngĐường có bề rộng đến dưới 2m2.482.000
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông KhươngĐường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 57
3.180.000
Các đường bê tông tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng đến dưới 2m2.693.000
Các đường bê tông tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 58
3.132.000
Các đường bê tông tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m3.067.000
Các đường đất tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng đến dưới 2m2.284.000
Các đường đất tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 59
4.056.000
Các đường đất tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m2.714.000
Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ)Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m)
Mục 49
6.502.000
Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ)Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m)6.177.000
Khu dân cư Bồng LaiĐường phía Đông mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m)9.120.000
Khu dân cư Bồng LaiĐường phía Bắc giáp phường Vĩnh Điện (cũ) mặt cắt 17,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 53
11.400.000
Khu dân cư Bồng LaiĐường phía Tây mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m)10.260.000
Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An ĐôngĐường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m)7.488.000
Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An ĐôngĐường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 48
8.012.000
Khu dân cư khối 5Đường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 43
6.039.000
Khu dân cư khối 5Đường rộng 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m)4.582.000
Khu dân cư khối 6Đường rộng 12,5m (2,5m-7,5m-2,5m)6.826.000
Khu dân cư khối 6Đường rộng 11,5m (2m-7,5m-2m)6.826.000
Khu dân cư khối 6Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 44
7.629.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)8.856.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)10.749.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện cũ và phường Điện Minh cũ - đường Nguyễn Nho Túy)9.644.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 16,5m (3m-10,5m-3m)11.437.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m)8.759.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 52
12.266.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 12m (3m-6m-3m)8.954.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 12m (3m-6m-3m) đối diện công viên9.129.000
Khu đấu giá tại khối phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ tầngĐường bê tông rộng 5,5m
Mục 51
9.768.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên3.160.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông <= 2m1.848.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông > 2m - 3m
Mục 46
2.425.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m2.931.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiCác vị trí còn lại1.572.000
Đường Bà Huyện Thanh Quang
Mục 32
7.767.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 16
4.758.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 42
5.909.000
Đường Cao Sơn PháoĐường Nguyễn Phan Vinh - Coffee Sài Gòn Phố14.480.000
Đường Cao Sơn PháoĐường Phan Thúc Duyện - Đường Nguyễn Phan Vinh
Mục 23
12.091.000
Đường Cao Thắng
Mục 19
5.103.000
Đường Duy Tân
Mục 27
6.305.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 10
11.655.000
Đường Hoàng Hữu Nam
Mục 28
6.236.000
Đường Hoằng HóaThị trấn Vĩnh Điện (cũ) - Đường xuống HTX NN I Điện Minh
Mục 6
9.332.000
Đường Hoằng HóaĐường xuống HTX NN I Điện Minh - Hết cây xăng Hướng Thủy8.056.000
Đường Hoằng HóaPhường Điện Minh (cũ) - Cầu Câu Lâu cũ8.031.000
Đường Hoằng HóaHết cây xăng Hướng Thủy - Phường Điện Phương (cũ)7.352.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ
Mục 17
4.758.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 47
9.949.000
Đường Hùng VươngĐường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh cũ)
Mục 7
2.053.000
Đường Hùng VươngĐoạn từ đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A2.807.000
Đường Hồ Xuân Hương
Mục 30
8.193.000
Đường Lê Hữu Trác
Mục 18
12.118.000
Đường Lê Quý ĐônQuốc lộ 1A mới - Cống chui
Mục 5
7.521.000
Đường Lê Quý ĐônCống chui - Phường Điện Bàn Đông7.711.000
Đường Lê Đình Dương
Mục 15
5.258.000
Đường Lương Khắc Ninh
Mục 41
6.286.000
Đường Mai Dị
Mục 34
7.480.000
Đường Mẹ Thứ
Mục 4
9.737.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 39
4.758.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 24
12.664.000
Đường Nguyễn HoàngHoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) - Đường Lê Quý Đôn
Mục 54
2.323.000
Đường Nguyễn Nho TúyĐoạn ngoài KDC khối 32.083.000
Đường Nguyễn Nho TúyĐoạn trong KDC khối 3
Mục 31
7.891.000
Đường Nguyễn Phan Vinh
Mục 25
11.087.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 12
4.430.000
Đường Phan Anh
Mục 37
6.593.000
Đường Phan Khôi (Thị trấn Vĩnh Điện cũ)
Mục 33
7.829.000
Đường Phan Thanh
Mục 29
8.921.000
Đường Phan Thành Tài
Mục 11
4.286.000
Đường Phan Thúc Duyện
Mục 22
10.643.000
Đường Phan Tốn
Mục 36
6.495.000
Đường Phạm KhôiĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Phan Thúc Duyện
Mục 26
13.092.000
Đường Phạm KhôiĐường Phan Thúc Duyện - Phường Điện An (cũ)10.505.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 13
7.129.000
Đường Quốc lộ 14HQuốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương (cũ)
Mục 1
3.778.000
Đường Sư Vạn Hạnh
Mục 40
3.228.000
Đường Trần Cao VânĐường Cao Thắng - Đường Phan Thành Tài4.979.000
Đường Trần Cao VânĐường Hoàng Diệu - Đường Cao Thắng
Mục 14
6.233.000
Đường Trần Nhân TôngNam Cầu Vĩnh Điện - Bắc Cống Nhung13.791.000
Đường Trần Nhân TôngNam Cống Nhung - Xã Điện Minh (cũ)12.108.000
Đường Trần Nhân TôngCầu Giáp Ba - Bắc Cầu Vĩnh Điện
Mục 2
12.553.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 3
7.692.000
Đường Trần Thị Lý
Mục 21
4.398.000
Đường Trần Đình Phong
Mục 35
7.806.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 20
6.732.000
Đường bê tông DXĐường bê tông DX (từ cầu Câu Lâu cũ đến Cống Luyện) có bề rộng từ 5,5m trở lên
Mục 60
2.128.000
Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mớiĐường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương cũ)
Mục 55
2.110.000
Đường quy hoạch 10,5mĐường quy hoạch 10,5m (hiện trạng đường bê tông 3m đến dưới 5,5m)
Mục 56
1.774.000
Đường ĐH 02Nhà ông Nguyễn Sau - Đường Hoằng Hóa
Mục 9
2.554.000
Đường ĐH13.ĐBĐường ĐH13.ĐB (xã Điện Phương cũ)
Mục 8
1.782.000
Đường Đoàn Kết
Mục 38
6.866.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7Đường Quy hoạch 13,5m7.838.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7Đường Cao Thắng nối dài
Mục 50
7.980.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô vào được1.206.000
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô không vào được1.011.000
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ <= 50m xe ô tô vào được
Mục 45
1.588.000
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ <= 50m xe ô tô không vào được1.175.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên477.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m498.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường nhựa
Mục 62
717.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên569.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m501.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên841.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến 5,5m714.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường đất bề rộng đến dưới 2m344.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m637.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m408.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 63
1.136.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m912.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường đất bề rộng đến dưới 2m460.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên642.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m546.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m1.032.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m642.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTrục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên4.058.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng Hoá - Giáp Trường Lý Thường Kiệt1.210.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ) - Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng)755.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt - Phường Điện Phương (cũ)677.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐX2 - Đoạn từ đường Hoằng Hóa - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản1.103.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiCác trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện)4.218.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐX2 - Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản - Chùa Bửu Hạnh848.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ)1.210.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTrần Nhân Tông - Hết Nhà văn hóa khối phố 11.684.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Phan Thành Tài (trước UBND phường Vĩnh Điện cũ) - Hết nhà bà Yến2.162.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh (cũ) và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh (cũ)1.049.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Phan Thành Tài - Đường Bùi Thị Xuân2.018.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ) - Phường Vĩnh Điện (cũ)1.887.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Mẹ Thứ - Đường Lê Đình Dương3.804.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường quy hoạch 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4)
Mục 61
3.292.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTrần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa)1.452.000
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông KhươngĐường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 57
1.590.000
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông KhươngĐường có bề rộng đến dưới 2m1.241.000
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông KhươngĐường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.379.000
Các đường bê tông tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 58
1.566.000
Các đường bê tông tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng đến dưới 2m1.346.000
Các đường bê tông tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.534.000
Các đường đất tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.357.000
Các đường đất tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng đến dưới 2m1.142.000
Các đường đất tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 59
2.028.000
Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ)Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m)
Mục 49
3.251.000
Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ)Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m)3.088.000
Khu dân cư Bồng LaiĐường phía Tây mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m)5.130.000
Khu dân cư Bồng LaiĐường phía Bắc giáp phường Vĩnh Điện (cũ) mặt cắt 17,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 53
5.700.000
Khu dân cư Bồng LaiĐường phía Đông mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m)4.560.000
Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An ĐôngĐường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m)3.744.000
Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An ĐôngĐường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 48
4.006.000
Khu dân cư khối 5Đường rộng 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m)2.291.000
Khu dân cư khối 5Đường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 43
3.020.000
Khu dân cư khối 6Đường rộng 12,5m (2,5m-7,5m-2,5m)3.413.000
Khu dân cư khối 6Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 44
3.815.000
Khu dân cư khối 6Đường rộng 11,5m (2m-7,5m-2m)3.413.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)5.375.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 12m (3m-6m-3m)4.477.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 16,5m (3m-10,5m-3m)5.718.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m)4.379.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 12m (3m-6m-3m) đối diện công viên4.565.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện cũ và phường Điện Minh cũ - đường Nguyễn Nho Túy)4.822.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 52
6.133.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)4.428.000
Khu đấu giá tại khối phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ tầngĐường bê tông rộng 5,5m
Mục 51
4.884.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiCác vị trí còn lại786.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông > 2m - 3m
Mục 46
1.213.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên1.580.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m1.465.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông <= 2m924.000
Đường Bà Huyện Thanh Quang
Mục 32
3.884.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 16
2.379.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 42
2.954.000
Đường Cao Sơn PháoĐường Nguyễn Phan Vinh - Coffee Sài Gòn Phố7.240.000
Đường Cao Sơn PháoĐường Phan Thúc Duyện - Đường Nguyễn Phan Vinh
Mục 23
6.045.000
Đường Cao Thắng
Mục 19
2.552.000
Đường Duy Tân
Mục 27
3.153.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 10
5.828.000
Đường Hoàng Hữu Nam
Mục 28
3.118.000
Đường Hoằng HóaThị trấn Vĩnh Điện (cũ) - Đường xuống HTX NN I Điện Minh
Mục 6
4.666.000
Đường Hoằng HóaPhường Điện Minh (cũ) - Cầu Câu Lâu cũ4.016.000
Đường Hoằng HóaĐường xuống HTX NN I Điện Minh - Hết cây xăng Hướng Thủy4.028.000
Đường Hoằng HóaHết cây xăng Hướng Thủy - Phường Điện Phương (cũ)3.676.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ
Mục 17
2.379.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 47
4.975.000
Đường Hùng VươngĐường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh cũ)
Mục 7
1.027.000
Đường Hùng VươngĐoạn từ đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A1.404.000
Đường Hồ Xuân Hương
Mục 30
4.096.000
Đường Lê Hữu Trác
Mục 18
6.059.000
Đường Lê Quý ĐônCống chui - Phường Điện Bàn Đông3.856.000
Đường Lê Quý ĐônQuốc lộ 1A mới - Cống chui
Mục 5
3.760.000
Đường Lê Đình Dương
Mục 15
2.629.000
Đường Lương Khắc Ninh
Mục 41
3.143.000
Đường Mai Dị
Mục 34
3.740.000
Đường Mẹ Thứ
Mục 4
4.868.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 39
2.379.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 24
6.332.000
Đường Nguyễn HoàngHoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) - Đường Lê Quý Đôn
Mục 54
1.162.000
Đường Nguyễn Nho TúyĐoạn trong KDC khối 3
Mục 31
3.946.000
Đường Nguyễn Nho TúyĐoạn ngoài KDC khối 31.041.000
Đường Nguyễn Phan Vinh
Mục 25
5.544.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 12
2.215.000
Đường Phan Anh
Mục 37
3.297.000
Đường Phan Khôi (Thị trấn Vĩnh Điện cũ)
Mục 33
3.915.000
Đường Phan Thanh
Mục 29
4.461.000
Đường Phan Thành Tài
Mục 11
2.143.000
Đường Phan Thúc Duyện
Mục 22
5.322.000
Đường Phan Tốn
Mục 36
3.248.000
Đường Phạm KhôiĐường Phan Thúc Duyện - Phường Điện An (cũ)5.252.000
Đường Phạm KhôiĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Phan Thúc Duyện
Mục 26
6.546.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 13
3.565.000
Đường Quốc lộ 14HQuốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương (cũ)
Mục 1
1.889.000
Đường Sư Vạn Hạnh
Mục 40
1.614.000
Đường Trần Cao VânĐường Cao Thắng - Đường Phan Thành Tài2.490.000
Đường Trần Cao VânĐường Hoàng Diệu - Đường Cao Thắng
Mục 14
3.117.000
Đường Trần Nhân TôngCầu Giáp Ba - Bắc Cầu Vĩnh Điện
Mục 2
6.276.000
Đường Trần Nhân TôngNam Cống Nhung - Xã Điện Minh (cũ)6.054.000
Đường Trần Nhân TôngNam Cầu Vĩnh Điện - Bắc Cống Nhung6.895.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 3
3.846.000
Đường Trần Thị Lý
Mục 21
2.199.000
Đường Trần Đình Phong
Mục 35
3.903.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 20
3.366.000
Đường bê tông DXĐường bê tông DX (từ cầu Câu Lâu cũ đến Cống Luyện) có bề rộng từ 5,5m trở lên
Mục 60
1.064.000
Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mớiĐường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương cũ)
Mục 55
1.055.000
Đường quy hoạch 10,5mĐường quy hoạch 10,5m (hiện trạng đường bê tông 3m đến dưới 5,5m)
Mục 56
887.000
Đường ĐH 02Nhà ông Nguyễn Sau - Đường Hoằng Hóa
Mục 9
1.277.000
Đường ĐH13.ĐBĐường ĐH13.ĐB (xã Điện Phương cũ)
Mục 8
891.000
Đường Đoàn Kết
Mục 38
3.433.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7Đường Quy hoạch 13,5m3.919.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7Đường Cao Thắng nối dài
Mục 50
3.990.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô vào được1.448.000
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ > 50 - 100m xe ô tô không vào được1.213.000
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ <= 50m xe ô tô vào được
Mục 45
1.905.000
Các kiệt nối với đường Trần Nhân TôngCách Quốc lộ <= 50m xe ô tô không vào được1.410.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường đất bề rộng đến dưới 2m413.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên683.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m602.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến 5,5m857.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m764.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5,5m trở lên1.009.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m489.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên572.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường nhựa
Mục 62
861.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Minh (cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m597.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 63
1.363.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.094.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m655.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m770.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường đất bề rộng đến dưới 2m552.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên770.000
Các tuyến đường còn lại phường Điện Phương (cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m1.239.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ)1.452.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng Hoá - Giáp Trường Lý Thường Kiệt1.452.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ) - Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng)906.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt - Phường Điện Phương (cũ)813.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐX2 - Đoạn từ đường Hoằng Hóa - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản1.324.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTrần Nhân Tông - Hết Nhà văn hóa khối phố 12.021.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Phan Thành Tài (trước UBND phường Vĩnh Điện cũ) - Hết nhà bà Yến2.594.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh (cũ) và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh (cũ)1.259.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ) - Phường Vĩnh Điện (cũ)2.264.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Mẹ Thứ - Đường Lê Đình Dương4.565.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường quy hoạch 10,5m Khu dân cư khối 3 (Khu D3, D4)
Mục 61
3.950.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTrần Nhân Tông - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa)1.742.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTrục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên4.870.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường Phan Thành Tài - Đường Bùi Thị Xuân2.421.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường ĐX2 - Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc Toản - Chùa Bửu Hạnh1.018.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiCác trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện)5.061.000
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông KhươngĐường có bề rộng đến dưới 2m1.489.000
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông KhươngĐường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 57
1.908.000
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông KhươngĐường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.655.000
Các đường bê tông tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.840.000
Các đường bê tông tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 58
1.879.000
Các đường bê tông tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng đến dưới 2m1.616.000
Các đường đất tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.629.000
Các đường đất tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng đến dưới 2m1.370.000
Các đường đất tại khối phố Triêm TâyĐường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 59
2.434.000
Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ)Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m)3.706.000
Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ)Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m)
Mục 49
3.901.000
Khu dân cư Bồng LaiĐường phía Bắc giáp phường Vĩnh Điện (cũ) mặt cắt 17,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 53
6.840.000
Khu dân cư Bồng LaiĐường phía Đông mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m)5.472.000
Khu dân cư Bồng LaiĐường phía Tây mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m)6.156.000
Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An ĐôngĐường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m)4.493.000
Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An ĐôngĐường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 48
4.807.000
Khu dân cư khối 5Đường rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 43
3.623.000
Khu dân cư khối 5Đường rộng 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m)2.749.000
Khu dân cư khối 6Đường rộng 12,5m (2,5m-7,5m-2,5m)4.096.000
Khu dân cư khối 6Đường rộng 11,5m (2m-7,5m-2m)4.096.000
Khu dân cư khối 6Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 44
4.577.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 12m (3m-6m-3m)5.372.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)5.313.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m)5.255.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 16,5m (3m-10,5m-3m)6.862.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 12m (3m-6m-3m) đối diện công viên5.477.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)6.449.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 52
7.360.000
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện cũ và phường Điện Minh cũ - đường Nguyễn Nho Túy)5.787.000
Khu đấu giá tại khối phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ tầngĐường bê tông rộng 5,5m
Mục 51
5.861.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m1.758.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên1.896.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông <= 2m1.109.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông > 2m - 3m
Mục 46
1.455.000
Phường Vĩnh Điện (cũ): Các tuyến đường còn lạiCác vị trí còn lại943.000
Đường Bà Huyện Thanh Quang
Mục 32
4.660.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 16
2.855.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 42
3.545.000
Đường Cao Sơn PháoĐường Nguyễn Phan Vinh - Coffee Sài Gòn Phố8.688.000
Đường Cao Sơn PháoĐường Phan Thúc Duyện - Đường Nguyễn Phan Vinh
Mục 23
7.254.000
Đường Cao Thắng
Mục 19
3.062.000
Đường Duy Tân
Mục 27
3.783.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 10
6.993.000
Đường Hoàng Hữu Nam
Mục 28
3.742.000
Đường Hoằng HóaHết cây xăng Hướng Thủy - Phường Điện Phương (cũ)4.411.000
Đường Hoằng HóaPhường Điện Minh (cũ) - Cầu Câu Lâu cũ4.819.000
Đường Hoằng HóaĐường xuống HTX NN I Điện Minh - Hết cây xăng Hướng Thủy4.834.000
Đường Hoằng HóaThị trấn Vĩnh Điện (cũ) - Đường xuống HTX NN I Điện Minh
Mục 6
5.599.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ
Mục 17
2.855.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 47
5.969.000
Đường Hùng VươngĐường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Minh cũ)
Mục 7
1.232.000
Đường Hùng VươngĐoạn từ đường tránh Vĩnh Điện (cũ) - Quốc lộ 1A1.684.000
Đường Hồ Xuân Hương
Mục 30
4.916.000
Đường Lê Hữu Trác
Mục 18
7.271.000
Đường Lê Quý ĐônCống chui - Phường Điện Bàn Đông4.627.000
Đường Lê Quý ĐônQuốc lộ 1A mới - Cống chui
Mục 5
4.512.000
Đường Lê Đình Dương
Mục 15
3.155.000
Đường Lương Khắc Ninh
Mục 41
3.772.000
Đường Mai Dị
Mục 34
4.488.000
Đường Mẹ Thứ
Mục 4
5.842.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 39
2.855.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 24
7.598.000
Đường Nguyễn HoàngHoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) - Đường Lê Quý Đôn
Mục 54
1.394.000
Đường Nguyễn Nho TúyĐoạn trong KDC khối 3
Mục 31
4.735.000
Đường Nguyễn Nho TúyĐoạn ngoài KDC khối 31.250.000
Đường Nguyễn Phan Vinh
Mục 25
6.652.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 12
2.658.000
Đường Phan Anh
Mục 37
3.956.000
Đường Phan Khôi (Thị trấn Vĩnh Điện cũ)
Mục 33
4.697.000
Đường Phan Thanh
Mục 29
5.353.000
Đường Phan Thành Tài
Mục 11
2.572.000
Đường Phan Thúc Duyện
Mục 22
6.386.000
Đường Phan Tốn
Mục 36
3.897.000
Đường Phạm KhôiĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Phan Thúc Duyện
Mục 26
7.855.000
Đường Phạm KhôiĐường Phan Thúc Duyện - Phường Điện An (cũ)6.303.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 13
4.277.000
Đường Quốc lộ 14HQuốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương (cũ)
Mục 1
2.267.000
Đường Sư Vạn Hạnh
Mục 40
1.937.000
Đường Trần Cao VânĐường Hoàng Diệu - Đường Cao Thắng
Mục 14
3.740.000
Đường Trần Cao VânĐường Cao Thắng - Đường Phan Thành Tài2.987.000
Đường Trần Nhân TôngNam Cầu Vĩnh Điện - Bắc Cống Nhung8.274.000
Đường Trần Nhân TôngNam Cống Nhung - Xã Điện Minh (cũ)7.265.000
Đường Trần Nhân TôngCầu Giáp Ba - Bắc Cầu Vĩnh Điện
Mục 2
7.532.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 3
4.615.000
Đường Trần Thị Lý
Mục 21
2.639.000
Đường Trần Đình Phong
Mục 35
4.684.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 20
4.039.000
Đường bê tông DXĐường bê tông DX (từ cầu Câu Lâu cũ đến Cống Luyện) có bề rộng từ 5,5m trở lên
Mục 60
1.277.000
Đường dẫn vào Cầu Câu Lâu mớiĐường dẫn vào Cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Phương cũ)
Mục 55
1.266.000
Đường quy hoạch 10,5mĐường quy hoạch 10,5m (hiện trạng đường bê tông 3m đến dưới 5,5m)
Mục 56
1.064.000
Đường ĐH 02Nhà ông Nguyễn Sau - Đường Hoằng Hóa
Mục 9
1.533.000
Đường ĐH13.ĐBĐường ĐH13.ĐB (xã Điện Phương cũ)
Mục 8
1.069.000
Đường Đoàn Kết
Mục 38
4.120.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7Đường Cao Thắng nối dài
Mục 50
4.788.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7Đường Quy hoạch 13,5m4.703.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.