Bảng giá đất Xã Đồng Dương, Đà Nẵng từ 01/01/2026

198 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Dương2.997.000 đồng/m² (Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ), Từ cống bà Xanh đến cầu Đôi 1), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường thôn Cao NgạnĐường bê tông rộng >=3m
Mục 18.1
315.000
Các tuyến đường thôn Cao NgạnCác đường còn lại
Mục 18.3
244.000
Các tuyến đường thôn Cao NgạnĐường bê tông rộng <3m
Mục 18.2
287.000
Các tuyến đường thôn Vinh Huy, Châu Xuân, An Lộc, Hiền Lộc, Hiền Phong, Bắc Bình Sơn, Sơn Cẩm Nga, Xuân AnCác đường còn lại
Mục 17.3
287.000
Các tuyến đường thôn Vinh Huy, Châu Xuân, An Lộc, Hiền Lộc, Hiền Phong, Bắc Bình Sơn, Sơn Cẩm Nga, Xuân AnĐường bê tông rộng >=3m
Mục 17.1
344.000
Các tuyến đường thôn Vinh Huy, Châu Xuân, An Lộc, Hiền Lộc, Hiền Phong, Bắc Bình Sơn, Sơn Cẩm Nga, Xuân AnĐường bê tông rộng <3m
Mục 17.2
315.000
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn, Châu Lâm, Việt Sơn, Bình An, Xuân Thái, Nam Bình SơnĐường bê tông nhỏ hơn 3m
Mục 16.2
344.000
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn, Châu Lâm, Việt Sơn, Bình An, Xuân Thái, Nam Bình SơnĐường bê tông từ 3m trở lên
Mục 16.1
373.000
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn, Châu Lâm, Việt Sơn, Bình An, Xuân Thái, Nam Bình SơnĐường đất còn lại
Mục 16.3
336.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E đến hồ Cao Ngạn
Mục 13.1
516.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E nhà ông Nguyễn Phước Dũng đến giáp đường ĐH28
Mục 13.6
430.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E ngã ba xóm quán (Thôn Hiền Lộc) - Quế Minh (cũ)
Mục 13.2
502.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E (ngã ba thôn Bắc Bình Sơn) đến nhà Huỳnh Tấn Sỹ
Mục 13.4
430.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E (gần cầu 5) đến Đồng Lớn
Mục 13.3
430.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E đi đồng Bàu
Mục 13.5
430.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Trị (cũ)Đường bê tông quanh chợ ngã ba Bình Trị (cũ) phía Tây giáp nhà ông Trương Bảy phía Đông giáp nhà ông Sáu
Mục 15.1
1.205.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Trị (cũ)Đường quy hoạch trong khu tái định cư Hồ Đông Tiễn
Mục 15.2
1.205.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Từ kênh Cơ Bình (nhà ông Bình) đến dưới ngã tư UBND xã (nhà ông Sơn)
Mục 12.1
488.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Đường bê tông mới mở (Gò Dài) đến giáp kênh Cơ Bình
Mục 12.2
488.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E đến cổng vào Phật Viện Đồng Dương
Mục 12.5
488.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Tuyến giáp đường ĐH15 (gần nhà ông Bùi Hùng) - nhà ông Thành (tổ 1 thôn Xuân Thái)
Mục 12.3
602.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Tuyến từ Quốc lộ 14E (gần nhà ông 2 Khoa) đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn (cũ)
Mục 12.4
330.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Từ giáp đường ĐH18 đến giáp nghĩa trang nhân dân Xuân An
Mục 12.6
315.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Tuyến đường quanh chợ Bình Định Bắc (cũ)
Mục 12.7
1.807.000
Khu vực quanh chợ Vinh Huy (xã Bình Định cũ)
Mục 14
1.205.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 10 (xã Bình Định cũ)Tuyến đường ĐH 10: Đường mới mở từ giáp xã Thăng Phú đến Hồ Đông Tiễn402.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cống bà Xanh đến cầu Đôi 1
Mục 1.4
2.997.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ giáp xã Thăng Bình đến cầu Ông Triệu.
Mục 1.1
2.868.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Đôi 1 đến cầu số 5
Mục 1.5
2.926.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu số 6 đến giáp xã Việt An
Mục 1.7
2.581.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Ông Triệu đến kênh chính Đông Tiển
Mục 1.2
2.926.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu số 5 đến cầu số 6.
Mục 1.6
2.926.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ kênh chính Đông Tiển đến cống bà Xanh thôn Châu Lâm
Mục 1.3
2.481.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Tuyến Quốc lộ 14E mở mới tại km21+240 đến km32+533
Mục 1.8
1.004.000
Tuyến đường ĐH 22 (xã Bình Trị cũ)Tuyến đường ĐH 22: Từ Quốc lộ 14E (Cầu Đôi) đến giáp đường ĐH 7488.000
Tuyến đường ĐH 26 (xã Bình Định cũ)Đường ĐH26: Từ giáp đường ĐH 18 (cầu Bà Đặng) đến giáp đường ĐH15602.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cổng chào thôn Vinh Nam (cũ) đến cầu Sụp
Mục 3.6
846.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Sụp đến cầu Trắng tổ 11 Việt Sơn
Mục 3.7
488.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Trắng tổ 11 Việt Sơn đến giáp đường vào đập Cao Ngạn
Mục 3.8
430.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ đường vào đập Cao Ngạn đến Dốc Tranh (giáp Quốc lộ 14E)
Mục 3.9
430.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ ngã ba Hà Châu (giáp đường ĐT612) đến đường bê tông vào tổ 5 thôn Đồng Thanh Sơn
Mục 3.1
932.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ đường bê tông vào tổ 5 thôn Đồng Thanh Sơn đến kênh Phước Hà
Mục 3.2
674.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cống đồng ruộng Quang đến cổng chào thôn Vinh Nam (cũ)
Mục 3.5
1.377.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ kênh Phước Hà đến ngã tư thôn An Lộc
Mục 3.3
745.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ ngã tư thôn An Lộc đến cống đồng ruộng Quang
Mục 3.4
602.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E đến ngã 3 cổng làng văn hóa Châu Đức
Mục 5.3
614.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ cổng làng văn hóa Châu Đức đến sông Ly Ly
Mục 5.4
354.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E đến hết nhà ông Lê Văn Tân
Mục 5.1
1.000.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ nhà ông Lê Văn Tân đến giáp ranh giới xã Sơn Cẩm Hà
Mục 5.2
614.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến giáp công ty Bình An Phú (2/Bình An)
Mục 6.1
975.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ giáp nhà ông Mai và nhà ông Nguyễn Đức Sừng đến giáp xã Quế Sơn Trung
Mục 6.6
344.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến cầu Bà Đặng 2
Mục 6.4
1.032.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ cổng an ninh trật tự thôn Bình An (cũ) đến phía Nam cầu Xuân An
Mục 6.2
602.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ cầu máng đến giáp đường ĐH7
Mục 6.8
1.032.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ cầu Bà Đặng 2 đến giáp cầu máng
Mục 6.7
775.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ giáp tường rào Trần Cao Vân và giáp chợ Bình Định Bắc đến giáp đường ĐH đi cầu Xuân An
Mục 6.5
602.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ giáp cầu Xuân An đến giáp đường Mít Một
Mục 6.3
516.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ giáp đường ĐH10 đến giáp xã Thăng Phú (đi đập Phước Hà)
Mục 7.4
402.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến giáp xã Quế Sơn Trung
Mục 7.1
516.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ ngã ba đi tổ 1 Châu Xuân đến giáp đường ĐH10
Mục 7.3
516.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến giáp ngã ba đi tổ 1 Châu Xuân
Mục 7.2
516.000
Tuyến đường ĐH28 (xã Bình Lãnh cũ)Đường ĐH28: Từ Quốc lộ 14E đến hồ Cao Ngạn430.000
Tuyến đường ĐT 612 (xã Bình Định cũ)Từ kênh N1 Cơ Bình đến cầu Thanh Đăng
Mục 2.2
1.205.000
Tuyến đường ĐT 612 (xã Bình Định cũ)Từ cầu Thanh Đăng đến cầu Hà Châu
Mục 2.3
2.065.000
Tuyến đường ĐT 612 (xã Bình Định cũ)Từ giáp xã Thăng Bình đến kênh N1 Cơ Bình
Mục 2.1
1.377.000
Đường Mít Một (Tuyến giáp xã Quế Châu (cũ), Quế Thuận (cũ) đi chợ Nón) (xã Bình Định cũ)
Mục 11
803.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường thôn Cao NgạnĐường bê tông rộng >=3m
Mục 18.1
126.000
Các tuyến đường thôn Cao NgạnCác đường còn lại
Mục 18.3
97.000
Các tuyến đường thôn Cao NgạnĐường bê tông rộng <3m
Mục 18.2
115.000
Các tuyến đường thôn Vinh Huy, Châu Xuân, An Lộc, Hiền Lộc, Hiền Phong, Bắc Bình Sơn, Sơn Cẩm Nga, Xuân AnCác đường còn lại
Mục 17.3
115.000
Các tuyến đường thôn Vinh Huy, Châu Xuân, An Lộc, Hiền Lộc, Hiền Phong, Bắc Bình Sơn, Sơn Cẩm Nga, Xuân AnĐường bê tông rộng <3m
Mục 17.2
126.000
Các tuyến đường thôn Vinh Huy, Châu Xuân, An Lộc, Hiền Lộc, Hiền Phong, Bắc Bình Sơn, Sơn Cẩm Nga, Xuân AnĐường bê tông rộng >=3m
Mục 17.1
138.000
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn, Châu Lâm, Việt Sơn, Bình An, Xuân Thái, Nam Bình SơnĐường đất còn lại
Mục 16.3
134.000
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn, Châu Lâm, Việt Sơn, Bình An, Xuân Thái, Nam Bình SơnĐường bê tông nhỏ hơn 3m
Mục 16.2
138.000
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn, Châu Lâm, Việt Sơn, Bình An, Xuân Thái, Nam Bình SơnĐường bê tông từ 3m trở lên
Mục 16.1
149.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E đến hồ Cao Ngạn
Mục 13.1
206.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E nhà ông Nguyễn Phước Dũng đến giáp đường ĐH28
Mục 13.6
172.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E đi đồng Bàu
Mục 13.5
172.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E ngã ba xóm quán (Thôn Hiền Lộc) - Quế Minh (cũ)
Mục 13.2
201.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E (gần cầu 5) đến Đồng Lớn
Mục 13.3
172.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E (ngã ba thôn Bắc Bình Sơn) đến nhà Huỳnh Tấn Sỹ
Mục 13.4
172.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Trị (cũ)Đường bê tông quanh chợ ngã ba Bình Trị (cũ) phía Tây giáp nhà ông Trương Bảy phía Đông giáp nhà ông Sáu
Mục 15.1
482.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Trị (cũ)Đường quy hoạch trong khu tái định cư Hồ Đông Tiễn
Mục 15.2
482.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Tuyến giáp đường ĐH15 (gần nhà ông Bùi Hùng) - nhà ông Thành (tổ 1 thôn Xuân Thái)
Mục 12.3
241.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Tuyến đường quanh chợ Bình Định Bắc (cũ)
Mục 12.7
723.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Tuyến từ Quốc lộ 14E (gần nhà ông 2 Khoa) đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn (cũ)
Mục 12.4
132.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Từ kênh Cơ Bình (nhà ông Bình) đến dưới ngã tư UBND xã (nhà ông Sơn)
Mục 12.1
195.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E đến cổng vào Phật Viện Đồng Dương
Mục 12.5
195.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Đường bê tông mới mở (Gò Dài) đến giáp kênh Cơ Bình
Mục 12.2
195.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Từ giáp đường ĐH18 đến giáp nghĩa trang nhân dân Xuân An
Mục 12.6
126.000
Khu vực quanh chợ Vinh Huy (xã Bình Định cũ)
Mục 14
482.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 10 (xã Bình Định cũ)Tuyến đường ĐH 10: Đường mới mở từ giáp xã Thăng Phú đến Hồ Đông Tiễn161.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Tuyến Quốc lộ 14E mở mới tại km21+240 đến km32+533
Mục 1.8
402.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ giáp xã Thăng Bình đến cầu Ông Triệu.
Mục 1.1
1.147.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cống bà Xanh đến cầu Đôi 1
Mục 1.4
1.199.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Đôi 1 đến cầu số 5
Mục 1.5
1.170.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu số 5 đến cầu số 6.
Mục 1.6
1.170.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Ông Triệu đến kênh chính Đông Tiển
Mục 1.2
1.170.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu số 6 đến giáp xã Việt An
Mục 1.7
1.032.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ kênh chính Đông Tiển đến cống bà Xanh thôn Châu Lâm
Mục 1.3
992.000
Tuyến đường ĐH 22 (xã Bình Trị cũ)Tuyến đường ĐH 22: Từ Quốc lộ 14E (Cầu Đôi) đến giáp đường ĐH 7195.000
Tuyến đường ĐH 26 (xã Bình Định cũ)Đường ĐH26: Từ giáp đường ĐH 18 (cầu Bà Đặng) đến giáp đường ĐH15241.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ đường vào đập Cao Ngạn đến Dốc Tranh (giáp Quốc lộ 14E)
Mục 3.9
172.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ ngã ba Hà Châu (giáp đường ĐT612) đến đường bê tông vào tổ 5 thôn Đồng Thanh Sơn
Mục 3.1
373.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Trắng tổ 11 Việt Sơn đến giáp đường vào đập Cao Ngạn
Mục 3.8
172.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ ngã tư thôn An Lộc đến cống đồng ruộng Quang
Mục 3.4
241.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ kênh Phước Hà đến ngã tư thôn An Lộc
Mục 3.3
298.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ đường bê tông vào tổ 5 thôn Đồng Thanh Sơn đến kênh Phước Hà
Mục 3.2
269.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cổng chào thôn Vinh Nam (cũ) đến cầu Sụp
Mục 3.6
338.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cống đồng ruộng Quang đến cổng chào thôn Vinh Nam (cũ)
Mục 3.5
551.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Sụp đến cầu Trắng tổ 11 Việt Sơn
Mục 3.7
195.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ cổng làng văn hóa Châu Đức đến sông Ly Ly
Mục 5.4
142.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E đến hết nhà ông Lê Văn Tân
Mục 5.1
400.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ nhà ông Lê Văn Tân đến giáp ranh giới xã Sơn Cẩm Hà
Mục 5.2
246.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E đến ngã 3 cổng làng văn hóa Châu Đức
Mục 5.3
246.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ giáp tường rào Trần Cao Vân và giáp chợ Bình Định Bắc đến giáp đường ĐH đi cầu Xuân An
Mục 6.5
241.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ cầu máng đến giáp đường ĐH7
Mục 6.8
413.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ giáp nhà ông Mai và nhà ông Nguyễn Đức Sừng đến giáp xã Quế Sơn Trung
Mục 6.6
138.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ cổng an ninh trật tự thôn Bình An (cũ) đến phía Nam cầu Xuân An
Mục 6.2
241.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ giáp cầu Xuân An đến giáp đường Mít Một
Mục 6.3
206.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến giáp công ty Bình An Phú (2/Bình An)
Mục 6.1
390.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ cầu Bà Đặng 2 đến giáp cầu máng
Mục 6.7
310.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến cầu Bà Đặng 2
Mục 6.4
413.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ ngã ba đi tổ 1 Châu Xuân đến giáp đường ĐH10
Mục 7.3
206.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ giáp đường ĐH10 đến giáp xã Thăng Phú (đi đập Phước Hà)
Mục 7.4
161.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến giáp xã Quế Sơn Trung
Mục 7.1
206.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến giáp ngã ba đi tổ 1 Châu Xuân
Mục 7.2
206.000
Tuyến đường ĐH28 (xã Bình Lãnh cũ)Đường ĐH28: Từ Quốc lộ 14E đến hồ Cao Ngạn172.000
Tuyến đường ĐT 612 (xã Bình Định cũ)Từ giáp xã Thăng Bình đến kênh N1 Cơ Bình
Mục 2.1
551.000
Tuyến đường ĐT 612 (xã Bình Định cũ)Từ kênh N1 Cơ Bình đến cầu Thanh Đăng
Mục 2.2
482.000
Tuyến đường ĐT 612 (xã Bình Định cũ)Từ cầu Thanh Đăng đến cầu Hà Châu
Mục 2.3
826.000
Đường Mít Một (Tuyến giáp xã Quế Châu (cũ), Quế Thuận (cũ) đi chợ Nón) (xã Bình Định cũ)
Mục 11
321.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường thôn Cao NgạnĐường bê tông rộng >=3m
Mục 18.1
158.000
Các tuyến đường thôn Cao NgạnCác đường còn lại
Mục 18.3
122.000
Các tuyến đường thôn Cao NgạnĐường bê tông rộng <3m
Mục 18.2
143.000
Các tuyến đường thôn Vinh Huy, Châu Xuân, An Lộc, Hiền Lộc, Hiền Phong, Bắc Bình Sơn, Sơn Cẩm Nga, Xuân AnĐường bê tông rộng >=3m
Mục 17.1
172.000
Các tuyến đường thôn Vinh Huy, Châu Xuân, An Lộc, Hiền Lộc, Hiền Phong, Bắc Bình Sơn, Sơn Cẩm Nga, Xuân AnĐường bê tông rộng <3m
Mục 17.2
158.000
Các tuyến đường thôn Vinh Huy, Châu Xuân, An Lộc, Hiền Lộc, Hiền Phong, Bắc Bình Sơn, Sơn Cẩm Nga, Xuân AnCác đường còn lại
Mục 17.3
143.000
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn, Châu Lâm, Việt Sơn, Bình An, Xuân Thái, Nam Bình SơnĐường bê tông nhỏ hơn 3m
Mục 16.2
172.000
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn, Châu Lâm, Việt Sơn, Bình An, Xuân Thái, Nam Bình SơnĐường đất còn lại
Mục 16.3
168.000
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn, Châu Lâm, Việt Sơn, Bình An, Xuân Thái, Nam Bình SơnĐường bê tông từ 3m trở lên
Mục 16.1
186.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E ngã ba xóm quán (Thôn Hiền Lộc) - Quế Minh (cũ)
Mục 13.2
251.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E (gần cầu 5) đến Đồng Lớn
Mục 13.3
215.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E đi đồng Bàu
Mục 13.5
215.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E (ngã ba thôn Bắc Bình Sơn) đến nhà Huỳnh Tấn Sỹ
Mục 13.4
215.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E đến hồ Cao Ngạn
Mục 13.1
258.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Lãnh (cũ)Từ Quốc lộ 14E nhà ông Nguyễn Phước Dũng đến giáp đường ĐH28
Mục 13.6
215.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Trị (cũ)Đường quy hoạch trong khu tái định cư Hồ Đông Tiễn
Mục 15.2
602.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Trị (cũ)Đường bê tông quanh chợ ngã ba Bình Trị (cũ) phía Tây giáp nhà ông Trương Bảy phía Đông giáp nhà ông Sáu
Mục 15.1
602.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E đến cổng vào Phật Viện Đồng Dương
Mục 12.5
244.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Tuyến từ Quốc lộ 14E (gần nhà ông 2 Khoa) đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn (cũ)
Mục 12.4
165.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Từ giáp đường ĐH18 đến giáp nghĩa trang nhân dân Xuân An
Mục 12.6
158.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Tuyến đường quanh chợ Bình Định Bắc (cũ)
Mục 12.7
903.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Tuyến giáp đường ĐH15 (gần nhà ông Bùi Hùng) - nhà ông Thành (tổ 1 thôn Xuân Thái)
Mục 12.3
301.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Đường bê tông mới mở (Gò Dài) đến giáp kênh Cơ Bình
Mục 12.2
244.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Định (cũ)Từ kênh Cơ Bình (nhà ông Bình) đến dưới ngã tư UBND xã (nhà ông Sơn)
Mục 12.1
244.000
Khu vực quanh chợ Vinh Huy (xã Bình Định cũ)
Mục 14
602.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường ĐH 10 (xã Bình Định cũ)Tuyến đường ĐH 10: Đường mới mở từ giáp xã Thăng Phú đến Hồ Đông Tiễn201.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu số 6 đến giáp xã Việt An
Mục 1.7
1.291.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Đôi 1 đến cầu số 5
Mục 1.5
1.463.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu số 5 đến cầu số 6.
Mục 1.6
1.463.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cống bà Xanh đến cầu Đôi 1
Mục 1.4
1.499.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Ông Triệu đến kênh chính Đông Tiển
Mục 1.2
1.463.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ giáp xã Thăng Bình đến cầu Ông Triệu.
Mục 1.1
1.434.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ kênh chính Đông Tiển đến cống bà Xanh thôn Châu Lâm
Mục 1.3
1.241.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Tuyến Quốc lộ 14E mở mới tại km21+240 đến km32+533
Mục 1.8
502.000
Tuyến đường ĐH 22 (xã Bình Trị cũ)Tuyến đường ĐH 22: Từ Quốc lộ 14E (Cầu Đôi) đến giáp đường ĐH 7244.000
Tuyến đường ĐH 26 (xã Bình Định cũ)Đường ĐH26: Từ giáp đường ĐH 18 (cầu Bà Đặng) đến giáp đường ĐH15301.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ đường vào đập Cao Ngạn đến Dốc Tranh (giáp Quốc lộ 14E)
Mục 3.9
215.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Trắng tổ 11 Việt Sơn đến giáp đường vào đập Cao Ngạn
Mục 3.8
215.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ ngã tư thôn An Lộc đến cống đồng ruộng Quang
Mục 3.4
301.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ kênh Phước Hà đến ngã tư thôn An Lộc
Mục 3.3
373.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ đường bê tông vào tổ 5 thôn Đồng Thanh Sơn đến kênh Phước Hà
Mục 3.2
337.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cổng chào thôn Vinh Nam (cũ) đến cầu Sụp
Mục 3.6
423.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cống đồng ruộng Quang đến cổng chào thôn Vinh Nam (cũ)
Mục 3.5
688.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ cầu Sụp đến cầu Trắng tổ 11 Việt Sơn
Mục 3.7
244.000
Tuyến đường ĐH 7 (Hà Châu - Bình Lãnh) (xã Bình Định, Bình Trị, Bình Lãnh cũ)Từ ngã ba Hà Châu (giáp đường ĐT612) đến đường bê tông vào tổ 5 thôn Đồng Thanh Sơn
Mục 3.1
466.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E đến hết nhà ông Lê Văn Tân
Mục 5.1
500.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ nhà ông Lê Văn Tân đến giáp ranh giới xã Sơn Cẩm Hà
Mục 5.2
307.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ cổng làng văn hóa Châu Đức đến sông Ly Ly
Mục 5.4
177.000
Tuyến đường ĐH15 (Bình Trị (cũ) - Tiên Sơn (cũ)) (xã Bình Trị cũ)Từ giáp Quốc lộ 14E đến ngã 3 cổng làng văn hóa Châu Đức
Mục 5.3
307.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ giáp cầu Xuân An đến giáp đường Mít Một
Mục 6.3
258.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ cầu máng đến giáp đường ĐH7
Mục 6.8
516.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ giáp tường rào Trần Cao Vân và giáp chợ Bình Định Bắc đến giáp đường ĐH đi cầu Xuân An
Mục 6.5
301.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ giáp nhà ông Mai và nhà ông Nguyễn Đức Sừng đến giáp xã Quế Sơn Trung
Mục 6.6
172.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ cổng an ninh trật tự thôn Bình An (cũ) đến phía Nam cầu Xuân An
Mục 6.2
301.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ cầu Bà Đặng 2 đến giáp cầu máng
Mục 6.7
387.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến cầu Bà Đặng 2
Mục 6.4
516.000
Tuyến đường ĐH18 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến giáp công ty Bình An Phú (2/Bình An)
Mục 6.1
488.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ giáp đường ĐH10 đến giáp xã Thăng Phú (đi đập Phước Hà)
Mục 7.4
201.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến giáp xã Quế Sơn Trung
Mục 7.1
258.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ ngã ba đi tổ 1 Châu Xuân đến giáp đường ĐH10
Mục 7.3
258.000
Tuyến đường ĐH20 (xã Bình Định cũ)Từ Quốc lộ 14E đến giáp ngã ba đi tổ 1 Châu Xuân
Mục 7.2
258.000
Tuyến đường ĐH28 (xã Bình Lãnh cũ)Đường ĐH28: Từ Quốc lộ 14E đến hồ Cao Ngạn215.000
Tuyến đường ĐT 612 (xã Bình Định cũ)Từ cầu Thanh Đăng đến cầu Hà Châu
Mục 2.3
1.033.000
Tuyến đường ĐT 612 (xã Bình Định cũ)Từ kênh N1 Cơ Bình đến cầu Thanh Đăng
Mục 2.2
602.000
Tuyến đường ĐT 612 (xã Bình Định cũ)Từ giáp xã Thăng Bình đến kênh N1 Cơ Bình
Mục 2.1
688.000
Đường Mít Một (Tuyến giáp xã Quế Châu (cũ), Quế Thuận (cũ) đi chợ Nón) (xã Bình Định cũ)
Mục 11
401.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.