Bảng giá đất Xã Thăng An, Đà Nẵng từ 01/01/2026

483 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thăng An11.877.000 đồng/m² (Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1), Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (161 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường còn lại
Mục 31.5
1.318.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường bê tông >= 3,5m
Mục 31.2
1.930.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường bê tông < 3m
Mục 31.4
1.722.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường nhựa >=5,0m đến =<7,5m
Mục 31.1
2.010.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường bê tông >= 3m đến <3,5m
Mục 31.3
1.944.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ nhà ông Phan Đức Bình đến giáp xã Duy Nghĩa (cũ)
Mục 10.2
689.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Đường ra bến cá (từ nhà ông Yên - biển)
Mục 10.1
1.219.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng đến dự án Nam Hội An
Mục 10.4
1.119.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ nhà ông Lê Văn Cả đến giáp Duy Nghĩa (cũ)
Mục 10.3
789.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Khu vực quanh chợ Lạc Câu
Mục 10.6
1.721.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ giáp nhà ông Vị, theo đường vào khu TĐC cài ghép đến đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển)
Mục 10.5
1.420.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Quanh chợ Bàu Bính
Mục 10.7
1.391.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ Chợ Bà mới đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh
Mục 22.6
1.102.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An (cũ)) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7)
Mục 22.8
1.043.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Tuyến từ ranh giới xã Hương An (cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện
Mục 22.2
1.440.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ đối diện nhà ông Nguyễn Thuyền (tổ 12) đến hết đất nhà ông Võ Thương
Mục 22.7
881.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại vào Chợ Bà mới
Mục 22.1
1.410.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ giáp ranh giới Bình Phục (cũ) đến ngã tư giáp đường Khoáng Sản (ĐH1)
Mục 22.5
705.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đến giáp tuyến Tây Trường Giang
Mục 22.3
1.440.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Tuyến từ ngã tư giáp đường khoáng sản (ĐH1) đến nhà ông Nguyễn Đình Mức tổ 1, thôn Hiền Lương
Mục 22.4
725.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Tuyến đường tổ 5 đi tổ 7 (thôn Tân An) từ đường ĐT 613 đến biển
Mục 27.6
1.716.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường ĐT 613 gần nhà ông Lồng đến Bãi cá Tân An
Mục 27.1
2.851.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường Thanh niên đến Bãi tắm xã Bình Minh (cũ)
Mục 27.3
2.851.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường Thanh niên đến Bãi cá Hà Bình
Mục 27.4
1.848.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh (cũ) đến giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng)
Mục 27.2
2.850.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Tuyến đường tổ 5 đi tổ 10 (thôn Tân An) từ đường ĐT 613 đến biển
Mục 27.5
2.244.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Giếng đôi đến giáp Chợ Hưng Mỹ
Mục 29.2
1.108.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Trường TH Đoàn Bường đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà)
Mục 29.7
2.045.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Trạm quản lý đường sông đến giáp nhà ông Lụa
Mục 29.4
937.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Khu vực quanh Chợ Được (mới)
Mục 29.5
2.045.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Khu vực quanh chợ Hưng Mỹ
Mục 29.3
1.193.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ nhà ông Hiền giáp Quốc lộ 14E đến giáp đường nối từ Nhà văn hóa Phước Ấm (cũ) đến cầu Bình Đào (cũ)
Mục 29.10
1.420.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ ngã tư Hưng Mỹ đến Giếng đôi
Mục 29.1
1.619.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ ngã tư miếu Bà đến sông Trường Giang
Mục 29.6
2.556.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) đến sông Trường Giang
Mục 29.8
6.125.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Chợ Hưng Mỹ đến giáp đường ĐH 9 theo hướng Bắc
Mục 29.9
1.108.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Đào (cũ)Tuyến đê ngăn mặn xã Bình Đào (cũ): Từ giáp ĐH 2 (đối diện nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh) đến cầu sắt
Mục 19.3
1.234.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Đào (cũ)Từ giáp đường Quốc lộ 14E đến hết trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 19.1
1.480.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Đào (cũ)Từ ngã ba đi trường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp bờ sông Trường Giang
Mục 19.2
1.234.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 32.3
708.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3,5m
Mục 32.1
1.151.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
Mục 32.2
974.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Các đường còn lại
Mục 32.4
532.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 33.3
562.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
Mục 33.2
779.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Các đường còn lại
Mục 33.4
518.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3,5m
Mục 33.1
918.000
Các đường nằm tại thôn Phước Long (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 35.1
708.000
Các đường nằm tại thôn Phước Long (xã Bình Đào cũ)Các đường còn lại
Mục 35.3
590.000
Các đường nằm tại thôn Phước Long (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 35.2
649.000
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 39.2
856.000
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 39.1
932.000
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm (xã Bình Triều cũ)Các đường còn lại
Mục 39.3
755.000
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 34.2
708.000
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II (xã Bình Đào cũ)Các đường còn lại
Mục 34.3
649.000
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 34.1
872.000
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 36.2
590.000
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên (xã Bình Đào cũ)Các đường còn lại
Mục 36.3
517.000
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 36.1
649.000
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu (xã Bình Triều cũ)Các đường còn lại
Mục 40.3
649.000
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 40.2
708.000
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 40.1
753.000
Khai thác Quỹ đất xây dựng KDC NTM tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang (cũ)
Mục 24
3.544.000
Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5m (xã Bình Dương cũ)Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5m
Mục 12.1
4.801.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 17,5m
Mục 11.5
6.854.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 11.2
8.064.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m)
Mục 11.3
7.711.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m)
Mục 11.7
4.801.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 11.4
7.537.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 11.6
6.220.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách 10,5m-7m)
Mục 11.1
9.547.000
Khu dân cư NTM tại thôn Hiền Lương xã Bình Giang (cũ)
Mục 25
5.248.000
Khu dân cư NTM tổ 15, thôn Phước Ấm
Mục 30
3.544.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
Mục 15.1
9.235.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 15.3
7.800.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 15.4
7.291.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 14,0m (4m-6m-4m)
Mục 15.6
5.411.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 15.5
6.017.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m)
Mục 15.2
8.974.000
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m)
Mục 14.3
8.524.000
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 14.2
9.731.000
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1)Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m)
Mục 14.1
11.877.000
Khu tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án cầu Bình Đào trên Quốc lộ 14E, thôn Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông 7,5m (1m-5,5m-1m) - Lô C14, C15, từ lô P2 đến lô P16
Mục 20.4
2.010.000
Khu tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án cầu Bình Đào trên Quốc lộ 14E, thôn Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông 11,5m (3m-5,5m-3m) - Lô C13
Mục 20.3
2.589.000
Khu tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án cầu Bình Đào trên Quốc lộ 14E, thôn Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông 11,5m (3m-5,5m-3m) - Lô C12
Mục 20.1
3.230.000
Khu tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án cầu Bình Đào trên Quốc lộ 14E, thôn Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)Đường gom bê tông 3,5m - Lô C1.1, C1.2, C1.3, từ lô C3 đến lô C11
Mục 20.2
2.673.000
Khu vực quanh chợ Bà (xã Bình Giang cũ)
Mục 23
1.210.000
Khu vực quanh chợ Bình Minh
Mục 28
3.110.000
Khu vực quanh chợ Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)
Mục 16
2.053.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11)Từ giáp Bình Phục (cũ) đến giáp đường Tây Trường Giang (gần nhà ông Tuôi)1.316.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường Tây Trường Giang (ĐH 1) đến cầu Bà Gần
Mục 7.4
1.136.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) đến ngã tư Hưng Mỹ
Mục 7.3
1.789.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ kênh N22/6 đến hết nhà ông Trần Đăng Mân (đối diện nhà ông Trần Hà)
Mục 7.6
1.534.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ giáp xã Thăng Điền đến cống Cai Đề
Mục 7.1
1.534.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường Võ Chí Công đến bãi biển Bình Tịnh
Mục 7.8
2.897.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu Bà Gần đến Kênh N22/6
Mục 7.5
1.321.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ nhà ông Trần Ngọc Anh đến đường Võ Chí Công
Mục 7.7
1.534.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cống Cai Đề đến nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc)
Mục 7.2
1.789.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ ngã ba gần nhà ông Phước (đối diện đường lên tổ 25 thôn Bình Khương) đến ranh giới thôn Phước Châu
Mục 5.4
1.350.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ cầu ông Phương đến cổng văn hóa thôn Vân Tây
Mục 5.8
1.603.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ cổng văn hóa thôn Vân Tây đến cống bà Dân
Mục 5.9
1.856.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ giáp xã Duy Nghĩa đến nhà bà Nguyễn Thị Đoan (đối diện đường ra Đê ngập mặn)
Mục 5.1
1.181.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ ranh giới thôn Phước Châu đến ngã tư tổ 17 + 19 thôn Phước Châu
Mục 5.5
1.603.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ cống bà Dân đến cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ
Mục 5.10
1.350.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Đoan (đối diện đường ra Đê ngập mặn) đến ngã ba lên kinh tế mới Bình Giang (cũ) (đối diện hết nhà ông Phan Nam)
Mục 5.2
1.603.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ ngã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông)
Mục 5.6
2.362.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ ngã ba lên khu kinh tế mới Bình Giang (cũ) (đối diện hết nhà ông Phan Nam) đến ngã ba gần nhà ông Phước (đối diện đường lên tổ 25 thôn Bình Khương)
Mục 5.3
1.350.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ phía Nam Chùa Phước Ấm đến cầu ông Phương
Mục 5.7
2.194.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ đến cống ranh giới Thăng An - Thăng Trường
Mục 5.11
2.362.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ nhà ông Bùi Tre đến đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc)
Mục 6.6
1.884.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ giáp xã Duy Nghĩa đến giáp nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu)
Mục 6.1
1.113.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn) đến giáp nhà ông Đỗ Văn Nguyên
Mục 6.3
1.113.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ nhà ông Nguyễn Duy Tân đến hết nhà ông Dương Thành Đồng (đối diện Trường mẫu giáo Bình Đào)
Mục 6.5
1.341.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên) đến giáp ranh giới xã Thăng Trường
Mục 6.8
1.113.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên)
Mục 6.7
1.541.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ giáp nhà ông Đỗ Văn Nguyên đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh (đối diện nhà bà Trần Thị Dầm)
Mục 6.4
1.113.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ giáp nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu) đến cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn)
Mục 6.2
1.341.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường 129 đoạn đi qua xã Thăng An (xã Bình Dương cũ)Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Thăng An2.138.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường Võ Chí Công đến phía Đông nhà thờ tộc Cao (đối diện nhà ông Trần Hữu Liêm)
Mục 1.2
4.128.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ biển thôn Hà Bình đến đường Võ Chí Công
Mục 1.12
4.169.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ giáp đường Thanh niên (nhà ông Cử) đến giáp đường Võ Chí Công
Mục 1.1
5.284.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu Trường Giang đến giáp xã Thăng Bình
Mục 1.14
3.578.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ chùa Phước Ấm đến cầu trên Xí nghiệp Gốm
Mục 1.10
7.266.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu giáp quán Cây bàng (ranh giới Bình Đào - Bình Triều cũ) đến chùa Phước Ấm
Mục 1.9
4.293.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu trên Xí nghiệp Gốm đến giáp ranh xã Thăng Bình
Mục 1.11
5.436.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường Võ Chí Công đến cầu Trường Giang
Mục 1.13
2.477.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ Trạm thuế số 6 đến cầu sắt
Mục 1.6
3.302.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ Trạm thuế số 6 đến cầu máng Bình Đào (cũ)
Mục 1.5
2.807.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu sắt đến cầu giáp quán Cây bàng (ranh giới Bình Đào - Bình Triều cũ)
Mục 1.7
3.302.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường dẫn cầu Bình Đào - Bình Triều mới (hết hiệu sách Lân Ánh đối diện) đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long)
Mục 1.4
5.614.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ phía Đông nhà thờ tộc Cao (đối diện nhà ông Trần Hữu Liêm) đến cầu Bình Đào - Bình Triều (mới)
Mục 1.3
5.614.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu máng Bình Đào (cũ) đến ngã ba mộ tộc Nguyễn
Mục 1.8
2.807.000
Tuyến Thanh niên ven biển (xã Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ giáp đường ĐT 613 (gần nhà thờ Tộc Hồ thôn Tân An) đến giáp nhà ông Năng (đối diện giáp nhà bà Đỡ)
Mục 4.2
3.963.000
Tuyến Thanh niên ven biển (xã Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ nhà ông Năng (đối diện nhà bà Đỡ) đến đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy Hà
Mục 4.3
2.477.000
Tuyến Thanh niên ven biển (xã Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy Hà đến giáp dự án Nam Hội An
Mục 4.4
1.376.000
Tuyến Thanh niên ven biển (xã Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ đường ĐT 613B đến giáp đường ĐT 613 (gần nhà thờ Tộc Hồ thôn Tân An)
Mục 4.1
4.293.000
Tuyến đường ĐT 613 (xã Bình Giang, Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển) đến giáp đường Thanh niên ven biển (ngã ba nhà ông Yên thôn Duy Hà)
Mục 2.3
1.428.000
Tuyến đường ĐT 613 (xã Bình Giang, Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ cầu Sông Trường Giang đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm)
Mục 2.2
6.782.000
Tuyến đường ĐT 613 (xã Bình Giang, Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ giáp ranh giới xã Thăng Bình đến cầu Sông Trường Giang
Mục 2.1
4.212.000
Tuyến đường ĐT 613 (xã Bình Giang, Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ tộc Hồ) đến giáp đường Quốc lộ 14E
Mục 2.4
5.346.000
Tuyến đường ĐT 613B (Xã Bình Minh cũ)Từ nhà thờ Tộc Trần Viết đến nhà ông Trịnh Dương Một (Bình Tịnh)
Mục 3.3
2.677.000
Tuyến đường ĐT 613B (Xã Bình Minh cũ)Từ Cống qua đường (gần nhà ông Trần Mau - Bình Tân) đến nhà thờ Tộc Trần Viết (Bình Tịnh)
Mục 3.2
3.464.000
Tuyến đường ĐT 613B (Xã Bình Minh cũ)Từ đường Thanh niên đến Cống qua đường gần nhà ông Trần Mau (Bình Tân)
Mục 3.1
4.094.000
Tuyến đường ĐT 613B (Xã Bình Minh cũ)Từ hết nhà ông Trịnh Dương Một đến giáp ranh giới xã Thăng Trường
Mục 3.4
2.204.000
Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương (cũ) giai đoạn 1)
Mục 13
8.930.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy (xã Bình Giang cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 37.1
774.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy (xã Bình Giang cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 37.2
691.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy (xã Bình Giang cũ)Các đường còn lại
Mục 37.3
640.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Hiền Lương + Bình Khương (xã Bình Giang cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 38.1
590.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Hiền Lương + Bình Khương (xã Bình Giang cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 38.2
546.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Hiền Lương + Bình Khương (xã Bình Giang cũ)Các đường còn lại
Mục 38.3
517.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam)Theo mặt cắt đường 1-1: 7,0 m
Mục 17.1
1.284.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam)Theo mặt cắt đường 3-3: 5,0 m
Mục 17.3
1.284.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam)Theo mặt cắt đường 2-2: 8,5 m
Mục 17.2
1.592.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam)Tuyến đường chính đi vào Khu tái định cư Bình Đào (cũ) (đến hết khu TĐC giai đoạn 3) (1,5m- 7m-1,5m)
Mục 17.4
1.984.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam)Đường bê tông 7m (5,5m - 1,5m)
Mục 18.2
1.371.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam)Đường bê tông 8,5m (1,5m - 3,5m - 1,5m)
Mục 18.3
1.371.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam)Đường bê tông 5m (3,5m - 1,5m)
Mục 18.1
1.234.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) giai đoạn 3Tuyến đường chính đi vào Khu tái định cư Bình Đào (cũ) (1,5m - 7m - 1,5m)
Mục 21.2
1.935.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) giai đoạn 3Lô số 01, 02 (theo quyết định số 3206/QĐ- UBND ngày 8/12/2021)
Mục 21.1
2.005.000
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) (xã Bình Minh cũ)
Mục 26
2.851.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (161 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường bê tông >= 3m đến <3,5m
Mục 31.3
778.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường nhựa >=5,0m đến =<7,5m
Mục 31.1
804.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường bê tông >= 3,5m
Mục 31.2
772.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường còn lại
Mục 31.5
527.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường bê tông < 3m
Mục 31.4
689.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng đến dự án Nam Hội An
Mục 10.4
448.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Quanh chợ Bàu Bính
Mục 10.7
556.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ nhà ông Lê Văn Cả đến giáp Duy Nghĩa (cũ)
Mục 10.3
315.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ giáp nhà ông Vị, theo đường vào khu TĐC cài ghép đến đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển)
Mục 10.5
568.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Đường ra bến cá (từ nhà ông Yên - biển)
Mục 10.1
488.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Khu vực quanh chợ Lạc Câu
Mục 10.6
688.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ nhà ông Phan Đức Bình đến giáp xã Duy Nghĩa (cũ)
Mục 10.2
275.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ Chợ Bà mới đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh
Mục 22.6
441.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An (cũ)) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7)
Mục 22.8
417.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ giáp ranh giới Bình Phục (cũ) đến ngã tư giáp đường Khoáng Sản (ĐH1)
Mục 22.5
282.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Tuyến từ ngã tư giáp đường khoáng sản (ĐH1) đến nhà ông Nguyễn Đình Mức tổ 1, thôn Hiền Lương
Mục 22.4
290.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Tuyến từ ranh giới xã Hương An (cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện
Mục 22.2
576.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ đối diện nhà ông Nguyễn Thuyền (tổ 12) đến hết đất nhà ông Võ Thương
Mục 22.7
353.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đến giáp tuyến Tây Trường Giang
Mục 22.3
576.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại vào Chợ Bà mới
Mục 22.1
564.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Tuyến đường tổ 5 đi tổ 10 (thôn Tân An) từ đường ĐT 613 đến biển
Mục 27.5
898.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường Thanh niên đến Bãi tắm xã Bình Minh (cũ)
Mục 27.3
1.140.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường Thanh niên đến Bãi cá Hà Bình
Mục 27.4
739.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường ĐT 613 gần nhà ông Lồng đến Bãi cá Tân An
Mục 27.1
1.140.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Tuyến đường tổ 5 đi tổ 7 (thôn Tân An) từ đường ĐT 613 đến biển
Mục 27.6
686.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh (cũ) đến giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng)
Mục 27.2
1.140.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ nhà ông Hiền giáp Quốc lộ 14E đến giáp đường nối từ Nhà văn hóa Phước Ấm (cũ) đến cầu Bình Đào (cũ)
Mục 29.10
568.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Trường TH Đoàn Bường đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà)
Mục 29.7
818.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Khu vực quanh Chợ Được (mới)
Mục 29.5
818.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) đến sông Trường Giang
Mục 29.8
2.450.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ ngã tư Hưng Mỹ đến Giếng đôi
Mục 29.1
648.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Giếng đôi đến giáp Chợ Hưng Mỹ
Mục 29.2
443.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Trạm quản lý đường sông đến giáp nhà ông Lụa
Mục 29.4
375.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Khu vực quanh chợ Hưng Mỹ
Mục 29.3
477.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ ngã tư miếu Bà đến sông Trường Giang
Mục 29.6
1.022.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Chợ Hưng Mỹ đến giáp đường ĐH 9 theo hướng Bắc
Mục 29.9
443.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Đào (cũ)Từ ngã ba đi trường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp bờ sông Trường Giang
Mục 19.2
494.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Đào (cũ)Tuyến đê ngăn mặn xã Bình Đào (cũ): Từ giáp ĐH 2 (đối diện nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh) đến cầu sắt
Mục 19.3
494.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Đào (cũ)Từ giáp đường Quốc lộ 14E đến hết trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 19.1
592.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 32.3
283.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3,5m
Mục 32.1
460.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
Mục 32.2
390.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Các đường còn lại
Mục 32.4
213.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
Mục 33.2
312.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Các đường còn lại
Mục 33.4
207.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3,5m
Mục 33.1
367.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 33.3
225.000
Các đường nằm tại thôn Phước Long (xã Bình Đào cũ)Các đường còn lại
Mục 35.3
236.000
Các đường nằm tại thôn Phước Long (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 35.1
283.000
Các đường nằm tại thôn Phước Long (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 35.2
260.000
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm (xã Bình Triều cũ)Các đường còn lại
Mục 39.3
302.000
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 39.1
373.000
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 39.2
342.000
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II (xã Bình Đào cũ)Các đường còn lại
Mục 34.3
260.000
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 34.1
349.000
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 34.2
283.000
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên (xã Bình Đào cũ)Các đường còn lại
Mục 36.3
207.000
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 36.2
236.000
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 36.1
260.000
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 40.1
301.000
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 40.2
283.000
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu (xã Bình Triều cũ)Các đường còn lại
Mục 40.3
260.000
Khai thác Quỹ đất xây dựng KDC NTM tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang (cũ)
Mục 24
1.418.000
Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5m (xã Bình Dương cũ)Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5m
Mục 12.1
1.921.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 11.4
3.015.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 11.2
3.226.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m)
Mục 11.3
3.084.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 11.6
2.488.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m)
Mục 11.7
1.921.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách 10,5m-7m)
Mục 11.1
3.819.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 17,5m
Mục 11.5
2.742.000
Khu dân cư NTM tại thôn Hiền Lương xã Bình Giang (cũ)
Mục 25
2.099.000
Khu dân cư NTM tổ 15, thôn Phước Ấm
Mục 30
1.418.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m)
Mục 15.2
3.590.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 15.3
3.120.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 14,0m (4m-6m-4m)
Mục 15.6
2.164.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
Mục 15.1
3.694.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 15.4
2.916.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 15.5
2.407.000
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 14.2
3.892.000
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m)
Mục 14.3
3.410.000
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1)Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m)
Mục 14.1
4.751.000
Khu tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án cầu Bình Đào trên Quốc lộ 14E, thôn Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông 11,5m (3m-5,5m-3m) - Lô C12
Mục 20.1
1.292.000
Khu tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án cầu Bình Đào trên Quốc lộ 14E, thôn Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông 7,5m (1m-5,5m-1m) - Lô C14, C15, từ lô P2 đến lô P16
Mục 20.4
804.000
Khu tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án cầu Bình Đào trên Quốc lộ 14E, thôn Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)Đường gom bê tông 3,5m - Lô C1.1, C1.2, C1.3, từ lô C3 đến lô C11
Mục 20.2
1.069.000
Khu tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng bởi dự án cầu Bình Đào trên Quốc lộ 14E, thôn Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông 11,5m (3m-5,5m-3m) - Lô C13
Mục 20.3
1.036.000
Khu vực quanh chợ Bà (xã Bình Giang cũ)
Mục 23
484.000
Khu vực quanh chợ Bình Minh
Mục 28
1.244.000
Khu vực quanh chợ Trà Đóa (xã Bình Đào cũ)
Mục 16
821.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Bình Nguyên (cũ) - Bình Giang (cũ) (ĐH11)Từ giáp Bình Phục (cũ) đến giáp đường Tây Trường Giang (gần nhà ông Tuôi)527.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường Tây Trường Giang (ĐH 1) đến cầu Bà Gần
Mục 7.4
454.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ giáp xã Thăng Điền đến cống Cai Đề
Mục 7.1
613.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường Võ Chí Công đến bãi biển Bình Tịnh
Mục 7.8
1.159.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu Bà Gần đến Kênh N22/6
Mục 7.5
528.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) đến ngã tư Hưng Mỹ
Mục 7.3
716.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ kênh N22/6 đến hết nhà ông Trần Đăng Mân (đối diện nhà ông Trần Hà)
Mục 7.6
613.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cống Cai Đề đến nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc)
Mục 7.2
716.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Ngọc Phô - Bình Tịnh (ĐH 9) (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ nhà ông Trần Ngọc Anh đến đường Võ Chí Công
Mục 7.7
613.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ cầu ông Phương đến cổng văn hóa thôn Vân Tây
Mục 5.8
641.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ cống bà Dân đến cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ
Mục 5.10
540.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ đến cống ranh giới Thăng An - Thăng Trường
Mục 5.11
945.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ phía Nam Chùa Phước Ấm đến cầu ông Phương
Mục 5.7
877.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ ngã ba lên khu kinh tế mới Bình Giang (cũ) (đối diện hết nhà ông Phan Nam) đến ngã ba gần nhà ông Phước (đối diện đường lên tổ 25 thôn Bình Khương)
Mục 5.3
540.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ giáp xã Duy Nghĩa đến nhà bà Nguyễn Thị Đoan (đối diện đường ra Đê ngập mặn)
Mục 5.1
472.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ ngã ba gần nhà ông Phước (đối diện đường lên tổ 25 thôn Bình Khương) đến ranh giới thôn Phước Châu
Mục 5.4
540.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Đoan (đối diện đường ra Đê ngập mặn) đến ngã ba lên kinh tế mới Bình Giang (cũ) (đối diện hết nhà ông Phan Nam)
Mục 5.2
641.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ cổng văn hóa thôn Vân Tây đến cống bà Dân
Mục 5.9
742.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ ranh giới thôn Phước Châu đến ngã tư tổ 17 + 19 thôn Phước Châu
Mục 5.5
641.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) (xã Bình Giang, Bình Triều cũ)Từ ngã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông)
Mục 5.6
945.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ giáp xã Duy Nghĩa đến giáp nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu)
Mục 6.1
445.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ giáp nhà ông Đỗ Văn Nguyên đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh (đối diện nhà bà Trần Thị Dầm)
Mục 6.4
445.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ nhà ông Bùi Tre đến đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc)
Mục 6.6
753.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn) đến giáp nhà ông Đỗ Văn Nguyên
Mục 6.3
445.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên)
Mục 6.7
617.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên) đến giáp ranh giới xã Thăng Trường
Mục 6.8
445.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ nhà ông Nguyễn Duy Tân đến hết nhà ông Dương Thành Đồng (đối diện Trường mẫu giáo Bình Đào)
Mục 6.5
536.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào (cũ) - Duy Nghĩa (cũ)) (ĐH 2) (xã Bình Dương, Bình Đào cũ)Từ giáp nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu) đến cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn)
Mục 6.2
536.000
Tuyến Huyện lộ, Tỉnh lộ - Tuyến đường 129 đoạn đi qua xã Thăng An (xã Bình Dương cũ)Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Thăng An855.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ Trạm thuế số 6 đến cầu máng Bình Đào (cũ)
Mục 1.5
1.123.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu giáp quán Cây bàng (ranh giới Bình Đào - Bình Triều cũ) đến chùa Phước Ấm
Mục 1.9
1.717.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ biển thôn Hà Bình đến đường Võ Chí Công
Mục 1.12
1.668.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu Trường Giang đến giáp xã Thăng Bình
Mục 1.14
1.431.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ Trạm thuế số 6 đến cầu sắt
Mục 1.6
1.321.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ giáp đường Thanh niên (nhà ông Cử) đến giáp đường Võ Chí Công
Mục 1.1
2.114.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu máng Bình Đào (cũ) đến ngã ba mộ tộc Nguyễn
Mục 1.8
1.123.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ phía Đông nhà thờ tộc Cao (đối diện nhà ông Trần Hữu Liêm) đến cầu Bình Đào - Bình Triều (mới)
Mục 1.3
2.246.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ chùa Phước Ấm đến cầu trên Xí nghiệp Gốm
Mục 1.10
2.906.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường Võ Chí Công đến cầu Trường Giang
Mục 1.13
991.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường Võ Chí Công đến phía Đông nhà thờ tộc Cao (đối diện nhà ông Trần Hữu Liêm)
Mục 1.2
1.651.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu sắt đến cầu giáp quán Cây bàng (ranh giới Bình Đào - Bình Triều cũ)
Mục 1.7
1.321.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ đường dẫn cầu Bình Đào - Bình Triều mới (hết hiệu sách Lân Ánh đối diện) đến hết Trạm thuế số 6 (đối diện nhà ông Phạm Long)
Mục 1.4
2.246.000
Tuyến Quốc lộ 14E (xã Bình Minh, Bình Đào, Bình Triều cũ)Từ cầu trên Xí nghiệp Gốm đến giáp ranh xã Thăng Bình
Mục 1.11
2.174.000
Tuyến Thanh niên ven biển (xã Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy Hà đến giáp dự án Nam Hội An
Mục 4.4
550.000
Tuyến Thanh niên ven biển (xã Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ giáp đường ĐT 613 (gần nhà thờ Tộc Hồ thôn Tân An) đến giáp nhà ông Năng (đối diện giáp nhà bà Đỡ)
Mục 4.2
1.585.000
Tuyến Thanh niên ven biển (xã Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ nhà ông Năng (đối diện nhà bà Đỡ) đến đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy Hà
Mục 4.3
991.000
Tuyến Thanh niên ven biển (xã Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ đường ĐT 613B đến giáp đường ĐT 613 (gần nhà thờ Tộc Hồ thôn Tân An)
Mục 4.1
1.717.000
Tuyến đường ĐT 613 (xã Bình Giang, Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ tộc Hồ) đến giáp đường Quốc lộ 14E
Mục 2.4
2.138.000
Tuyến đường ĐT 613 (xã Bình Giang, Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển) đến giáp đường Thanh niên ven biển (ngã ba nhà ông Yên thôn Duy Hà)
Mục 2.3
571.000
Tuyến đường ĐT 613 (xã Bình Giang, Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ cầu Sông Trường Giang đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm)
Mục 2.2
2.713.000
Tuyến đường ĐT 613 (xã Bình Giang, Bình Dương, Bình Minh cũ)Từ giáp ranh giới xã Thăng Bình đến cầu Sông Trường Giang
Mục 2.1
1.685.000
Tuyến đường ĐT 613B (Xã Bình Minh cũ)Từ Cống qua đường (gần nhà ông Trần Mau - Bình Tân) đến nhà thờ Tộc Trần Viết (Bình Tịnh)
Mục 3.2
1.386.000
Tuyến đường ĐT 613B (Xã Bình Minh cũ)Từ đường Thanh niên đến Cống qua đường gần nhà ông Trần Mau (Bình Tân)
Mục 3.1
1.637.000
Tuyến đường ĐT 613B (Xã Bình Minh cũ)Từ hết nhà ông Trịnh Dương Một đến giáp ranh giới xã Thăng Trường
Mục 3.4
882.000
Tuyến đường ĐT 613B (Xã Bình Minh cũ)Từ nhà thờ Tộc Trần Viết đến nhà ông Trịnh Dương Một (Bình Tịnh)
Mục 3.3
1.071.000
Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương (cũ) giai đoạn 1)
Mục 13
3.572.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy (xã Bình Giang cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 37.1
309.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy (xã Bình Giang cũ)Các đường còn lại
Mục 37.3
256.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy (xã Bình Giang cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 37.2
276.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Hiền Lương + Bình Khương (xã Bình Giang cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 38.1
236.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Hiền Lương + Bình Khương (xã Bình Giang cũ)Các đường còn lại
Mục 38.3
207.000
Xã Bình Giang (cũ): Các đường còn lại thôn Hiền Lương + Bình Khương (xã Bình Giang cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 38.2
219.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam)Theo mặt cắt đường 3-3: 5,0 m
Mục 17.3
514.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam)Theo mặt cắt đường 1-1: 7,0 m
Mục 17.1
514.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam)Tuyến đường chính đi vào Khu tái định cư Bình Đào (cũ) (đến hết khu TĐC giai đoạn 3) (1,5m- 7m-1,5m)
Mục 17.4
793.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam)Theo mặt cắt đường 2-2: 8,5 m
Mục 17.2
637.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam)Đường bê tông 8,5m (1,5m - 3,5m - 1,5m)
Mục 18.3
548.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam)Đường bê tông 5m (3,5m - 1,5m)
Mục 18.1
494.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam)Đường bê tông 7m (5,5m - 1,5m)
Mục 18.2
548.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) giai đoạn 3Tuyến đường chính đi vào Khu tái định cư Bình Đào (cũ) (1,5m - 7m - 1,5m)
Mục 21.2
774.000
Xã Bình Đào (cũ): Khu Tái định cư Bình Đào (cũ) giai đoạn 3Lô số 01, 02 (theo quyết định số 3206/QĐ- UBND ngày 8/12/2021)
Mục 21.1
802.000
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) (xã Bình Minh cũ)
Mục 26
1.140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường nhựa >=5,0m đến =<7,5m
Mục 31.1
1.005.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường bê tông >= 3,5m
Mục 31.2
965.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường bê tông >= 3m đến <3,5m
Mục 31.3
972.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường còn lại
Mục 31.5
659.000
Các tuyến đường còn lại nằm tại thôn Tân An, Hà Bình, Bình Tân, Bình Tịnh (xã Bình Minh cũ)Các đường bê tông < 3m
Mục 31.4
861.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng đến dự án Nam Hội An
Mục 10.4
559.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Khu vực quanh chợ Lạc Câu
Mục 10.6
860.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ nhà ông Lê Văn Cả đến giáp Duy Nghĩa (cũ)
Mục 10.3
394.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ giáp nhà ông Vị, theo đường vào khu TĐC cài ghép đến đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển)
Mục 10.5
710.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Đường ra bến cá (từ nhà ông Yên - biển)
Mục 10.1
609.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Từ nhà ông Phan Đức Bình đến giáp xã Duy Nghĩa (cũ)
Mục 10.2
344.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Dương (cũ)Quanh chợ Bàu Bính
Mục 10.7
695.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại vào Chợ Bà mới
Mục 22.1
705.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ giáp ranh giới Bình Phục (cũ) đến ngã tư giáp đường Khoáng Sản (ĐH1)
Mục 22.5
353.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ đối diện nhà ông Nguyễn Thuyền (tổ 12) đến hết đất nhà ông Võ Thương
Mục 22.7
441.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đến giáp tuyến Tây Trường Giang
Mục 22.3
720.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Tuyến từ ranh giới xã Hương An (cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện
Mục 22.2
720.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ Chợ Bà mới đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh
Mục 22.6
551.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An (cũ)) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7)
Mục 22.8
522.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Giang (cũ)Tuyến từ ngã tư giáp đường khoáng sản (ĐH1) đến nhà ông Nguyễn Đình Mức tổ 1, thôn Hiền Lương
Mục 22.4
363.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh (cũ) đến giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng)
Mục 27.2
1.425.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Tuyến đường tổ 5 đi tổ 10 (thôn Tân An) từ đường ĐT 613 đến biển
Mục 27.5
1.122.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường Thanh niên đến Bãi tắm xã Bình Minh (cũ)
Mục 27.3
1.426.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường Thanh niên đến Bãi cá Hà Bình
Mục 27.4
924.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Từ giáp đường ĐT 613 gần nhà ông Lồng đến Bãi cá Tân An
Mục 27.1
1.426.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Minh (cũ)Tuyến đường tổ 5 đi tổ 7 (thôn Tân An) từ đường ĐT 613 đến biển
Mục 27.6
858.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Chợ Hưng Mỹ đến giáp đường ĐH 9 theo hướng Bắc
Mục 29.9
554.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Trường TH Đoàn Bường đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà)
Mục 29.7
1.022.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ nhà văn hóa cũ (ngã tư Tây Trường Giang) đến sông Trường Giang
Mục 29.8
3.062.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ nhà ông Hiền giáp Quốc lộ 14E đến giáp đường nối từ Nhà văn hóa Phước Ấm (cũ) đến cầu Bình Đào (cũ)
Mục 29.10
710.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ ngã tư Hưng Mỹ đến Giếng đôi
Mục 29.1
809.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Giếng đôi đến giáp Chợ Hưng Mỹ
Mục 29.2
554.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Khu vực quanh chợ Hưng Mỹ
Mục 29.3
596.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ ngã tư miếu Bà đến sông Trường Giang
Mục 29.6
1.278.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Khu vực quanh Chợ Được (mới)
Mục 29.5
1.022.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Triều (cũ)Từ Trạm quản lý đường sông đến giáp nhà ông Lụa
Mục 29.4
469.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Đào (cũ)Từ giáp đường Quốc lộ 14E đến hết trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 19.1
740.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Đào (cũ)Từ ngã ba đi trường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp bờ sông Trường Giang
Mục 19.2
617.000
Các tuyến đường tại Xã Bình Đào (cũ)Tuyến đê ngăn mặn xã Bình Đào (cũ): Từ giáp ĐH 2 (đối diện nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh) đến cầu sắt
Mục 19.3
617.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3,5m
Mục 32.1
576.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 32.3
354.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Các đường còn lại
Mục 32.4
266.000
Các đường nằm tại thôn Duy Hà (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
Mục 32.2
487.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3,5m
Mục 33.1
459.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Các đường còn lại
Mục 33.4
259.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng >=3m đến <3,5m
Mục 33.2
390.000
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Câu (xã Bình Dương cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 33.3
281.000
Các đường nằm tại thôn Phước Long (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 35.1
354.000
Các đường nằm tại thôn Phước Long (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 35.2
325.000
Các đường nằm tại thôn Phước Long (xã Bình Đào cũ)Các đường còn lại
Mục 35.3
295.000
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm (xã Bình Triều cũ)Các đường còn lại
Mục 39.3
378.000
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 39.2
428.000
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 39.1
466.000
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 34.2
354.000
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 34.1
436.000
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II (xã Bình Đào cũ)Các đường còn lại
Mục 34.3
325.000
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 36.2
295.000
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên (xã Bình Đào cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 36.1
325.000
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên (xã Bình Đào cũ)Các đường còn lại
Mục 36.3
258.000
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu (xã Bình Triều cũ)Các đường còn lại
Mục 40.3
325.000
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng <3m
Mục 40.2
354.000
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu (xã Bình Triều cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 40.1
376.000
Khai thác Quỹ đất xây dựng KDC NTM tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang (cũ)
Mục 24
1.772.000
Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5m (xã Bình Dương cũ)Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5m
Mục 12.1
2.401.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 11.6
3.110.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m)
Mục 11.3
3.856.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 11.2
4.032.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách 10,5m-7m)
Mục 11.1
4.774.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 13,5m (4m-5,5m-4m)
Mục 11.7
2.401.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 17,5m
Mục 11.5
3.427.000
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương (cũ)Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 11.4
3.769.000
Khu dân cư NTM tại thôn Hiền Lương xã Bình Giang (cũ)
Mục 25
2.624.000
Khu dân cư NTM tổ 15, thôn Phước Ấm
Mục 30
1.772.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 15.5
3.009.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 14,0m (4m-6m-4m)
Mục 15.6
2.705.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 15.3
3.900.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 15.4
3.645.000
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (giai đoạn 2)Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m)
Mục 15.2
4.487.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.