Bảng giá đất Xã Quế Sơn Trung, Đà Nẵng từ 01/01/2026

450 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quế Sơn Trung5.685.000 đồng/m² (Đường ĐT611, Từ hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), hết đất nhà Trương Thị Khá (Nam đường) đến giáp địa giới xã Quế Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (150 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ 3m trở lên
Mục 25.1
351.000
Các tuyến đường còn lạiCác vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 25.3
305.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 25.2
327.000
Tuyến UBND xã Quế Cường cũ đến đường ĐH 03.QSTừ UBND xã Quế Cường cũ đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh
Mục 16.1
1.129.000
Tuyến UBND xã Quế Cường cũ đến đường ĐH 03.QSTừ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh đến giáp đường ĐH 03.QS
Mục 16.2
924.000
Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận (cũ)Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận (cũ)706.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền đến giáp ĐH 21.QS
Mục 22.27
702.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang
Mục 22.13
1.103.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà Hà Thìn đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh
Mục 22.19
601.000
Tuyến rẽ đường ĐTCụm công nghiệp Quế Cường tiếp giáp với đường ĐT611
Mục 22.22
3.006.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ hết vườn cũ của ông Trần Văn Quang đến cầu Ông Nguyên
Mục 22.14
1.002.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 (Bờ Đốc) - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng
Mục 22.31
902.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà)
Mục 22.20
802.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) đến hết đất nhà ông Lê Út
Mục 22.9
661.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.12
501.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ cầu ông Nguyên đến cổng chào tổ 5
Mục 22.15
802.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã tư rừng Mùn đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan
Mục 22.33
501.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà ông Tài đến hết đất nhà bà Trần Thị Gặp
Mục 22.8
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường đến hết Sân vận động
Mục 22.35
702.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp ĐH 21.QS đến cầu máng sông Ly Ly
Mục 22.28
601.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh đến giáp đường GTNT
Mục 22.6
601.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà bà Phạm Thị Huệ đến hết đất nhà ông Tài
Mục 22.7
601.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT 611 (ông Hạnh) đến đất nhà bà Phan Thị Đính
Mục 22.25
1.002.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.10
601.000
Tuyến rẽ đường ĐTĐoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng đến giáp kênh Phú Ninh
Mục 22.32
802.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà thờ Tộc Trần đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.3
501.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) đến đất nhà bà Phan Thị Hường
Mục 22.34
802.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ hết Sân vận động đến hết đất nhà Ông Trà
Mục 22.36
501.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) đến hết nhà bà Phan Thị Yến
Mục 22.30
902.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn)
Mục 22.29
1.002.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà ông Tô Tráng đến hết đất nhà Hà Thìn
Mục 22.18
702.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy đến Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm
Mục 22.11
702.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi đến tới giáp đường ĐH15.QS
Mục 22.5
601.000
Tuyến rẽ đường ĐTĐoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.1
601.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính đến đất nhà ông Quyền
Mục 22.26
802.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ cầu máng đến giáp xã Xuân Phú
Mục 22.24
702.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đường ĐT 611 đến cầu máng
Mục 22.23
1.002.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ Chùa An Xuân đến hết đất nhà thờ Tộc Trần
Mục 22.2
702.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) đến giáp kênh
Mục 22.21
630.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba đến giáp cầu Khe Ngang
Mục 22.16
1.103.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ cầu Khe Ngang đến hết đất nhà ông Tô Tráng
Mục 22.17
948.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi (thôn Phước Chánh) đến đường ĐH 15.QS
Mục 22.4
601.000
Tuyến ĐH27.QSĐoạn từ đường ĐT611 (nhà ông Nguyễn Văn Huynh) đến giáp đường ĐH 06.QS
Mục 15.1
1.032.000
Tuyến ĐH27.QSĐoạn từ đường ĐH 06 đến giáp đường ĐH 12.QS (nhà Ông Thế)
Mục 15.2
700.000
Tuyến ĐH27.QSTừ đất nhà ông Châu đến đường ĐH 18.QS (ngõ ông Lương Thanh thôn Khánh Đức)
Mục 15.4
474.000
Tuyến ĐH27.QSĐoạn giáp đường ĐH12 đất nhà ông Thắm đến hết đất nhà ông Châu thôn Đồng Thành
Mục 15.3
792.000
Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến giáp đường ĐH 23.QSTừ đất nhà thờ tộc Nguyễn đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 20.2
692.000
Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến giáp đường ĐH 23.QSTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
Mục 20.1
791.000
Vị trí tiếp giáp đường ĐT611 ngoài quy định trênĐoạn còn lại
Mục 24.2
726.000
Vị trí tiếp giáp đường ĐT611 ngoài quy định trênTính cho 100 m đầu từ đường ĐT 611 đi vào
Mục 24.1
1.002.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSTừ giáp nhà ông Tường đến ngã ba đường ĐH 01.QS
Mục 18.2
393.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSTừ giáp đường ĐH 07.QS đến hết đất nhà ông Tường
Mục 18.1
496.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSKhu dân cư Nghi Sơn
Mục 18.4
2.558.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSTừ giáp đường ĐH 1.QS đi cầu Đồng Cung
Mục 18.3
393.000
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến kênh Phước ChỉĐoạn từ cầu Ngõ Tiên đến kênh Phước Chỉ
Mục 19.2
518.000
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến kênh Phước ChỉĐoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến cầu Ngõ Tiên
Mục 19.1
635.000
Đường ĐH 01.QSTừ Gò Mưng đến ngã ba Cầu Mốc (trừ khu dân cư Nghi Sơn)
Mục 2.2
551.000
Đường ĐH 01.QSTừ giáp địa giới Quế Xuân 2 đến Gò Mưng
Mục 2.1
424.000
Đường ĐH 01.QSTừ đất nhà bà Nguyễn Thị Một đến ngã ba vào Suối Tiên
Mục 2.4
3.180.000
Đường ĐH 01.QSTừ ngã 3 Cầu Mốc đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một
Mục 2.3
508.000
Đường ĐH 01.QSTừ ngã ba vào Suối Tiên đến giáp địa phận xã Quế Sơn
Mục 2.5
424.000
Đường ĐH 03.QSTừ giáp đường ĐT 611 đến giáp địa giới xã Xuân Phú ngã ba Cổng chào đường vào trụ sở Đảng ủy xã1.159.000
Đường ĐH 16.QSĐoạn từ cầu ông Sử đến giáp đường ĐH 01.QS
Mục 10.2
434.000
Đường ĐH 16.QSĐoạn từ giáp đường ĐH 05.QS (Cống Vị) đến cầu ông Sử
Mục 10.1
450.000
Đường ĐH 17.QSĐoạn giáp đường ĐH07.QS (ngã ba nhà ông Mai Quyền) đến giáp đất nhà ông Võ Quyền
Mục 11.1
709.000
Đường ĐH 17.QSTừ đất nhà ông Võ Quyền đến giáp xã Quế Sơn
Mục 11.2
918.000
Đường ĐH 20.QSTiếp giáp đường ĐT611 (nhà ông Hai Dư), đến hết đất nhà ông Đào.
Mục 13.1
1.159.000
Đường ĐH 20.QSĐoạn từ giáp đất nhà ông Đào đến giáp đường ĐH17.QS
Mục 13.2
618.000
Đường ĐH 23.QSTừ đường cao tốc đến Cầu Chui
Mục 14.4
699.000
Đường ĐH 23.QSTừ nhà SHND thôn An Xuân (cũ) đến kênh Phước Chỉ
Mục 14.2
742.000
Đường ĐH 23.QSTừ kênh Phước Chỉ đến hết đường cao tốc
Mục 14.3
954.000
Đường ĐH 23.QSTừ ngã ba An Xuân đến nhà SHND thôn An Xuân (cũ)
Mục 14.1
1.166.000
Đường ĐH 23.QSTừ Cầu Chui đến giáp kênh Phú Ninh
Mục 14.5
565.000
Đường ĐH 5.QSTừ cầu ông Để đến giáp ĐH 07.QS (Nam đường), hết đất nhà ông Chín (Bắc đường)
Mục 4.3
1.118.000
Đường ĐH 5.QSTừ đường ĐT 611 đến cống Vị
Mục 4.1
1.055.000
Đường ĐH 5.QSTừ cống Vị đến giáp cầu ông Để
Mục 4.2
591.000
Đường ĐH 6.QSTừ đất nhà ông Cam đến hết đất nhà ông Tự
Mục 5.5
1.032.000
Đường ĐH 6.QSTừ đất nhà ông Tự đến đường cao tốc
Mục 5.6
908.000
Đường ĐH 6.QSTừ đường ĐT 611 đến giáp ĐH 06.QS
Mục 5.1
1.032.000
Đường ĐH 6.QSTừ cao tốc đến cầu Đò Hường
Mục 5.7
671.000
Đường ĐH 6.QSTừ đường ĐH 06.QS đến kênh Phước Chỉ
Mục 5.2
723.000
Đường ĐH 6.QSTừ Trạm y tế đến hết đất nhà ông Trần Đình Cam (phía Bắc), nhà ông Năm (phía Nam)
Mục 5.4
1.238.000
Đường ĐH 6.QSTừ kênh Phước Chỉ đến giáp Trạm y tế Quế Mỹ (cũ) (Nam đường), giáp đất nhà ông Quang (Bắc đường)
Mục 5.3
949.000
Đường ĐH 7.QSTừ hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), giáp đường ĐH 17.QS (Nam Đường) đến hết đất nhà ông Tín (Bắc đường), đất nhà ông Thông (Nam đường)
Mục 6.2
592.000
Đường ĐH 7.QSTừ trường Tiểu học (thôn Trung Hạ) đến giáp đường ĐH 01.QS (Bắc đường), ĐH 17.QS (Nam đường)
Mục 6.4
740.000
Đường ĐH 7.QSTừ đường ĐT 611 đến hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), giáp ĐH 17.QS (Nam Đường)
Mục 6.1
1.029.000
Đường ĐH 7.QSTừ hết đất nhà ông Tín (Bắc đường), đất nhà ông Thông (Nam đường) đến hết trường Tiểu học (thôn Trung Hạ)
Mục 6.3
1.088.000
Đường ĐH08.QSĐoạn từ cống thoát nước số 3 đến cầu Rù Rì
Mục 7.2
1.956.000
Đường ĐH08.QSĐoạn từ cống thoát số 2 đến cống thoát nước số 3
Mục 7.1
2.347.000
Đường ĐH12.QSĐoạn từ cống bà Trước đến cầu bà Nhạn
Mục 8.2
1.594.000
Đường ĐH12.QSĐoạn tiếp giáp với đường ĐT 611 đến cống bà Trước
Mục 8.1
2.869.000
Đường ĐH12.QSĐoạn cống ông Sắt đến giáp xã Đồng Dương
Mục 8.4
438.000
Đường ĐH12.QSĐoạn từ cầu bà Nhạn đến hết cống ông Sắt
Mục 8.3
1.016.000
Đường ĐH15.QSTừ nhà ông Huỳnh Sáu đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Thắng
Mục 9.6
605.000
Đường ĐH15.QSTừ cầu Ông Cống đến cầu Kênh
Mục 9.3
605.000
Đường ĐH15.QSTừ hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Thắng đến đập Hà Lam
Mục 9.7
504.000
Đường ĐH15.QSTừ hết đất nhà ông Nguyễn Phú đến hết Trường Tiểu Học
Mục 9.2
907.000
Đường ĐH15.QSTừ cầu kênh đến hết trường Mẫu giáo
Mục 9.4
1.008.000
Đường ĐH15.QSTừ Gốc Gáo đến hết đất nhà ông Nguyễn Phú (Bắc đường)
Mục 9.1
806.000
Đường ĐH15.QSTừ trường Mẫu giáo đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu
Mục 9.5
806.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ kênh chính Bắc Việt An đến cuối đường ĐH 18
Mục 12.4
401.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ đất nhà ông 2 Ngôn đến ngã ba cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa
Mục 12.2
1.202.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ ngã ba cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa đến hết kênh chính Bắc Việt An
Mục 12.3
802.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ giáp đường ĐT 611 đến ngã ba giáp đất ông 2 Ngôn
Mục 12.1
2.044.000
Đường ĐT611Đoạn từ hết cầu Chợ Đụn đến hết đất nhà ông Chung (Bắc đường), ông Hà (Nam đường)
Mục 1.7
2.116.000
Đường ĐT611Từ chân cầu đường Cao Tốc đến giáp nhà ông Chương (chợ chủ An Xuân) (Nam đường), giáp đất nhà Trần Văn Tây (Bắc đường)
Mục 1.5
1.552.000
Đường ĐT611Đoạn từ nhà ông Chương (chợ chủ An Xuân) (Nam đường), giáp đất nhà Trần Văn Tây (Bắc đường) đến hết cầu Chợ Đụn
Mục 1.6
1.764.000
Đường ĐT611Từ hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), hết đất nhà Trương Thị Khá (Nam đường) đến giáp địa giới xã Quế Sơn
Mục 1.10
5.685.000
Đường ĐT611Từ cầu Vũng Chè đến giáp Nhà máy tinh bột sắn
Mục 1.2
2.963.000
Đường ĐT611Từ cầu bản Thạch Khê đến hết cầu đường Cao Tốc
Mục 1.4
1.778.000
Đường ĐT611Đoạn từ giáp ĐH 7.QS (Bắc đường), ĐH 6 (Nam đường) đến hết nhà ông Quyền (Bắc đường), hết đất nhà bà Trương Thị Khá (Nam đường) (ngã ba Cổng chào đường vào trụ sở Đảng ủy xã)
Mục 1.9
4.938.000
Đường ĐT611Từ giáp xã Xuân Phú đến giáp cầu Vũng Chè
Mục 1.1
4.233.000
Đường ĐT611Từ nhà máy tinh bột sắn đến cầu bản thôn Thạch Khê
Mục 1.3
2.398.000
Đường ĐT611Đoạn từ nhà ông Tự (Bắc đường), nhà bà Hiến (Nam đường) đến giáp ĐH 7.QS (Bắc đường), ĐH 6.QS (Nam đường)
Mục 1.8
2.540.000
Đường ĐXĐường ĐT 611 đất nhà bà Yến đến hết đất bà Bía ĐH 17.QS
Mục 23.10
416.000
Đường ĐXTiếp giáp đường ĐT 611 (ông Nguyên; bà Lợi) đến hết đất nhà ông Quang
Mục 23.5
441.000
Đường ĐXĐoạn từ hết trụ sở Đảng uỷ xã Quế Sơn Trung đến hết đất nhà ông Lê Đình Tân
Mục 23.23
1.403.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ban chỉ quân sự Quế Sơn Trung) đến hết đất nhà ông Thái Như Lan
Mục 23.16
601.000
Đường ĐXTừ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp xã Quế Sơn) đến hết đất nhà bà Xuyên
Mục 23.29
1.202.000
Đường ĐXTừ nhà Ba Một đến giáp đường ĐH 16.QS
Mục 23.4
416.000
Đường ĐXTừ nhà ông Trà đến giáp kênh Phú Ninh
Mục 23.1
416.000
Đường ĐXTừ đường ĐT611 đến hết đất nhà Phan Văn Hiệp
Mục 23.2
416.000
Đường ĐXTừ đường ĐT611 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch
Mục 23.3
416.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp với đường ĐH (ngã 3 vào Suối Tiên) đến cầu Miếu
Mục 23.18
360.000
Đường ĐXĐoạn từ nhà ông Bùi Minh Bưởi đến nhà thầy Chín
Mục 23.12
401.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông
Mục 23.25
481.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐT611 (cổng chào) đến hết trụ sở Đảng uỷ xã Quế Sơn Trung
Mục 23.22
1.924.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Quảng đến hết đất nhà ông Võ Quyền
Mục 23.26
601.000
Đường ĐXCụm công nghiệp Quế Cường (không tiếp giáp với đường ĐT611)
Mục 23.13
2.116.000
Đường ĐXTừ giáp đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh đến giáp ĐH 07.QS (ông Khải)
Mục 23.8
521.000
Đường ĐXĐoạn từ giáp xã Đồng Dương đi Nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Sơn
Mục 23.33
401.000
Đường ĐXTừ Cầu Khe Ba Lóc đến giáp đường ĐH 5.QS
Mục 23.6
416.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ngã ba bà Phố đến hết đất nhà ông Tiên)
Mục 23.14
481.000
Đường ĐXTừ đất nhà bà Cửu đến giáp trường tiểu học Quế Hiệp, thôn Trung Hạ
Mục 23.20
1.443.000
Đường ĐXĐoạn từ hết đất nhà bà Xuyên đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa)
Mục 23.30
601.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐH 12.QS (giáp nhà đất bà Hà Thị Du) đến đường ĐH 06.QS (giáp đất nhà ông Nguyễn Sáu)
Mục 23.34
1.002.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà bà Một đến hết đất nhà ông Tờn
Mục 23.17
501.000
Đường ĐXĐoạn từ giáp nhà bà Võ Thị Năm đến giáp đường ĐH 20.QS (xã Quế Sơn đi suối Tiên)
Mục 23.28
702.000
Đường ĐXĐoạn từ ông Cang đi ông Châu
Mục 23.19
1.062.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐH 12.QS (đất nhà ông Hà Sỏ) đến giáp đường ĐH 27.QS (ngã ba hết đất nông nghiệp ông Hà Phước Trinh)
Mục 23.32
401.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Trần Chi đến giáp đường ĐH 18.QS
Mục 23.35
1.403.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Xuân Mai đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng
Mục 23.11
401.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐT611 đến hết đất nhà ông Dũng gò
Mục 23.21
1.603.000
Đường ĐXTiếp giáp đường ĐT 611 (ông Hướng - Đông đường) đến hết đất nhà ông Võ Hiệp
Mục 23.9
416.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Lê Đình Tân đến hết đất nhà ông Mai Vọng
Mục 23.24
642.000
Đường ĐXTừ giáp đất nhà ông Long (ĐT 611) đến hết đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh
Mục 23.7
573.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp đường ĐH (nhà ông Ca) đến hết đất nhà ông Năm Đa
Mục 23.15
401.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐT 611 đến nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông
Mục 23.27
1.403.000
Đường ĐXĐoạn từ hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) đến hết đất nhà ông Trần Trập
Mục 23.31
401.000
Đất khu vực chợ ĐàngĐất thuộc khu vực chợ Đàng, có mặt tiền tiếp giáp với chợ2.522.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (150 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ 3m trở lên
Mục 25.1
141.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 25.2
131.000
Các tuyến đường còn lạiCác vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 25.3
122.000
Tuyến UBND xã Quế Cường cũ đến đường ĐH 03.QSTừ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh đến giáp đường ĐH 03.QS
Mục 16.2
370.000
Tuyến UBND xã Quế Cường cũ đến đường ĐH 03.QSTừ UBND xã Quế Cường cũ đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh
Mục 16.1
452.000
Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận (cũ)Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận (cũ)282.000
Tuyến rẽ đường ĐTĐoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng đến giáp kênh Phú Ninh
Mục 22.32
321.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà thờ Tộc Trần đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.3
201.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ hết vườn cũ của ông Trần Văn Quang đến cầu Ông Nguyên
Mục 22.14
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ cầu Khe Ngang đến hết đất nhà ông Tô Tráng
Mục 22.17
379.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà Hà Thìn đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh
Mục 22.19
240.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 (Bờ Đốc) - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng
Mục 22.31
361.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã tư rừng Mùn đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan
Mục 22.33
201.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà)
Mục 22.20
321.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) đến hết đất nhà ông Lê Út
Mục 22.9
265.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.12
201.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ cầu ông Nguyên đến cổng chào tổ 5
Mục 22.15
321.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ hết Sân vận động đến hết đất nhà Ông Trà
Mục 22.36
201.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) đến hết nhà bà Phan Thị Yến
Mục 22.30
361.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà ông Tài đến hết đất nhà bà Trần Thị Gặp
Mục 22.8
160.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường đến hết Sân vận động
Mục 22.35
281.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính đến đất nhà ông Quyền
Mục 22.26
321.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) đến giáp kênh
Mục 22.21
252.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn)
Mục 22.29
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà ông Tô Tráng đến hết đất nhà Hà Thìn
Mục 22.18
281.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp ĐH 21.QS đến cầu máng sông Ly Ly
Mục 22.28
240.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy đến Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm
Mục 22.11
281.000
Tuyến rẽ đường ĐTCụm công nghiệp Quế Cường tiếp giáp với đường ĐT611
Mục 22.22
1.202.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang
Mục 22.13
441.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi đến tới giáp đường ĐH15.QS
Mục 22.5
240.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi (thôn Phước Chánh) đến đường ĐH 15.QS
Mục 22.4
240.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đường ĐT 611 đến cầu máng
Mục 22.23
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ cầu máng đến giáp xã Xuân Phú
Mục 22.24
281.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền đến giáp ĐH 21.QS
Mục 22.27
281.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ Chùa An Xuân đến hết đất nhà thờ Tộc Trần
Mục 22.2
281.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh đến giáp đường GTNT
Mục 22.6
240.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà bà Phạm Thị Huệ đến hết đất nhà ông Tài
Mục 22.7
240.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT 611 (ông Hạnh) đến đất nhà bà Phan Thị Đính
Mục 22.25
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba đến giáp cầu Khe Ngang
Mục 22.16
441.000
Tuyến rẽ đường ĐTĐoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.1
240.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) đến đất nhà bà Phan Thị Hường
Mục 22.34
321.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.10
240.000
Tuyến ĐH27.QSĐoạn từ đường ĐT611 (nhà ông Nguyễn Văn Huynh) đến giáp đường ĐH 06.QS
Mục 15.1
413.000
Tuyến ĐH27.QSĐoạn từ đường ĐH 06 đến giáp đường ĐH 12.QS (nhà Ông Thế)
Mục 15.2
280.000
Tuyến ĐH27.QSĐoạn giáp đường ĐH12 đất nhà ông Thắm đến hết đất nhà ông Châu thôn Đồng Thành
Mục 15.3
317.000
Tuyến ĐH27.QSTừ đất nhà ông Châu đến đường ĐH 18.QS (ngõ ông Lương Thanh thôn Khánh Đức)
Mục 15.4
189.000
Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến giáp đường ĐH 23.QSTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
Mục 20.1
316.000
Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến giáp đường ĐH 23.QSTừ đất nhà thờ tộc Nguyễn đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 20.2
277.000
Vị trí tiếp giáp đường ĐT611 ngoài quy định trênTính cho 100 m đầu từ đường ĐT 611 đi vào
Mục 24.1
401.000
Vị trí tiếp giáp đường ĐT611 ngoài quy định trênĐoạn còn lại
Mục 24.2
291.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSTừ giáp đường ĐH 07.QS đến hết đất nhà ông Tường
Mục 18.1
198.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSTừ giáp nhà ông Tường đến ngã ba đường ĐH 01.QS
Mục 18.2
157.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSKhu dân cư Nghi Sơn
Mục 18.4
1.023.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSTừ giáp đường ĐH 1.QS đi cầu Đồng Cung
Mục 18.3
157.000
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến kênh Phước ChỉĐoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến cầu Ngõ Tiên
Mục 19.1
254.000
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến kênh Phước ChỉĐoạn từ cầu Ngõ Tiên đến kênh Phước Chỉ
Mục 19.2
207.000
Đường ĐH 01.QSTừ giáp địa giới Quế Xuân 2 đến Gò Mưng
Mục 2.1
170.000
Đường ĐH 01.QSTừ ngã 3 Cầu Mốc đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một
Mục 2.3
203.000
Đường ĐH 01.QSTừ Gò Mưng đến ngã ba Cầu Mốc (trừ khu dân cư Nghi Sơn)
Mục 2.2
220.000
Đường ĐH 01.QSTừ ngã ba vào Suối Tiên đến giáp địa phận xã Quế Sơn
Mục 2.5
170.000
Đường ĐH 01.QSTừ đất nhà bà Nguyễn Thị Một đến ngã ba vào Suối Tiên
Mục 2.4
1.272.000
Đường ĐH 03.QSTừ giáp đường ĐT 611 đến giáp địa giới xã Xuân Phú ngã ba Cổng chào đường vào trụ sở Đảng ủy xã464.000
Đường ĐH 16.QSĐoạn từ giáp đường ĐH 05.QS (Cống Vị) đến cầu ông Sử
Mục 10.1
180.000
Đường ĐH 16.QSĐoạn từ cầu ông Sử đến giáp đường ĐH 01.QS
Mục 10.2
174.000
Đường ĐH 17.QSTừ đất nhà ông Võ Quyền đến giáp xã Quế Sơn
Mục 11.2
367.000
Đường ĐH 17.QSĐoạn giáp đường ĐH07.QS (ngã ba nhà ông Mai Quyền) đến giáp đất nhà ông Võ Quyền
Mục 11.1
283.000
Đường ĐH 20.QSĐoạn từ giáp đất nhà ông Đào đến giáp đường ĐH17.QS
Mục 13.2
247.000
Đường ĐH 20.QSTiếp giáp đường ĐT611 (nhà ông Hai Dư), đến hết đất nhà ông Đào.
Mục 13.1
464.000
Đường ĐH 23.QSTừ Cầu Chui đến giáp kênh Phú Ninh
Mục 14.5
226.000
Đường ĐH 23.QSTừ đường cao tốc đến Cầu Chui
Mục 14.4
280.000
Đường ĐH 23.QSTừ kênh Phước Chỉ đến hết đường cao tốc
Mục 14.3
381.000
Đường ĐH 23.QSTừ ngã ba An Xuân đến nhà SHND thôn An Xuân (cũ)
Mục 14.1
466.000
Đường ĐH 23.QSTừ nhà SHND thôn An Xuân (cũ) đến kênh Phước Chỉ
Mục 14.2
297.000
Đường ĐH 5.QSTừ cầu ông Để đến giáp ĐH 07.QS (Nam đường), hết đất nhà ông Chín (Bắc đường)
Mục 4.3
447.000
Đường ĐH 5.QSTừ cống Vị đến giáp cầu ông Để
Mục 4.2
236.000
Đường ĐH 5.QSTừ đường ĐT 611 đến cống Vị
Mục 4.1
422.000
Đường ĐH 6.QSTừ đường ĐT 611 đến giáp ĐH 06.QS
Mục 5.1
413.000
Đường ĐH 6.QSTừ đất nhà ông Tự đến đường cao tốc
Mục 5.6
363.000
Đường ĐH 6.QSTừ đường ĐH 06.QS đến kênh Phước Chỉ
Mục 5.2
289.000
Đường ĐH 6.QSTừ đất nhà ông Cam đến hết đất nhà ông Tự
Mục 5.5
413.000
Đường ĐH 6.QSTừ kênh Phước Chỉ đến giáp Trạm y tế Quế Mỹ (cũ) (Nam đường), giáp đất nhà ông Quang (Bắc đường)
Mục 5.3
380.000
Đường ĐH 6.QSTừ Trạm y tế đến hết đất nhà ông Trần Đình Cam (phía Bắc), nhà ông Năm (phía Nam)
Mục 5.4
495.000
Đường ĐH 6.QSTừ cao tốc đến cầu Đò Hường
Mục 5.7
268.000
Đường ĐH 7.QSTừ trường Tiểu học (thôn Trung Hạ) đến giáp đường ĐH 01.QS (Bắc đường), ĐH 17.QS (Nam đường)
Mục 6.4
296.000
Đường ĐH 7.QSTừ hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), giáp đường ĐH 17.QS (Nam Đường) đến hết đất nhà ông Tín (Bắc đường), đất nhà ông Thông (Nam đường)
Mục 6.2
237.000
Đường ĐH 7.QSTừ đường ĐT 611 đến hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), giáp ĐH 17.QS (Nam Đường)
Mục 6.1
411.000
Đường ĐH 7.QSTừ hết đất nhà ông Tín (Bắc đường), đất nhà ông Thông (Nam đường) đến hết trường Tiểu học (thôn Trung Hạ)
Mục 6.3
435.000
Đường ĐH08.QSĐoạn từ cống thoát số 2 đến cống thoát nước số 3
Mục 7.1
939.000
Đường ĐH08.QSĐoạn từ cống thoát nước số 3 đến cầu Rù Rì
Mục 7.2
782.000
Đường ĐH12.QSĐoạn từ cống bà Trước đến cầu bà Nhạn
Mục 8.2
637.000
Đường ĐH12.QSĐoạn từ cầu bà Nhạn đến hết cống ông Sắt
Mục 8.3
406.000
Đường ĐH12.QSĐoạn cống ông Sắt đến giáp xã Đồng Dương
Mục 8.4
175.000
Đường ĐH12.QSĐoạn tiếp giáp với đường ĐT 611 đến cống bà Trước
Mục 8.1
1.148.000
Đường ĐH15.QSTừ hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Thắng đến đập Hà Lam
Mục 9.7
202.000
Đường ĐH15.QSTừ hết đất nhà ông Nguyễn Phú đến hết Trường Tiểu Học
Mục 9.2
363.000
Đường ĐH15.QSTừ Gốc Gáo đến hết đất nhà ông Nguyễn Phú (Bắc đường)
Mục 9.1
323.000
Đường ĐH15.QSTừ trường Mẫu giáo đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu
Mục 9.5
323.000
Đường ĐH15.QSTừ cầu kênh đến hết trường Mẫu giáo
Mục 9.4
403.000
Đường ĐH15.QSTừ cầu Ông Cống đến cầu Kênh
Mục 9.3
242.000
Đường ĐH15.QSTừ nhà ông Huỳnh Sáu đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Thắng
Mục 9.6
242.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ kênh chính Bắc Việt An đến cuối đường ĐH 18
Mục 12.4
160.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ ngã ba cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa đến hết kênh chính Bắc Việt An
Mục 12.3
321.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ đất nhà ông 2 Ngôn đến ngã ba cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa
Mục 12.2
481.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ giáp đường ĐT 611 đến ngã ba giáp đất ông 2 Ngôn
Mục 12.1
818.000
Đường ĐT611Từ cầu Vũng Chè đến giáp Nhà máy tinh bột sắn
Mục 1.2
1.185.000
Đường ĐT611Đoạn từ nhà ông Chương (chợ chủ An Xuân) (Nam đường), giáp đất nhà Trần Văn Tây (Bắc đường) đến hết cầu Chợ Đụn
Mục 1.6
705.000
Đường ĐT611Từ chân cầu đường Cao Tốc đến giáp nhà ông Chương (chợ chủ An Xuân) (Nam đường), giáp đất nhà Trần Văn Tây (Bắc đường)
Mục 1.5
621.000
Đường ĐT611Từ nhà máy tinh bột sắn đến cầu bản thôn Thạch Khê
Mục 1.3
959.000
Đường ĐT611Từ hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), hết đất nhà Trương Thị Khá (Nam đường) đến giáp địa giới xã Quế Sơn
Mục 1.10
2.274.000
Đường ĐT611Đoạn từ nhà ông Tự (Bắc đường), nhà bà Hiến (Nam đường) đến giáp ĐH 7.QS (Bắc đường), ĐH 6.QS (Nam đường)
Mục 1.8
1.016.000
Đường ĐT611Đoạn từ hết cầu Chợ Đụn đến hết đất nhà ông Chung (Bắc đường), ông Hà (Nam đường)
Mục 1.7
847.000
Đường ĐT611Từ giáp xã Xuân Phú đến giáp cầu Vũng Chè
Mục 1.1
1.693.000
Đường ĐT611Từ cầu bản Thạch Khê đến hết cầu đường Cao Tốc
Mục 1.4
711.000
Đường ĐT611Đoạn từ giáp ĐH 7.QS (Bắc đường), ĐH 6 (Nam đường) đến hết nhà ông Quyền (Bắc đường), hết đất nhà bà Trương Thị Khá (Nam đường) (ngã ba Cổng chào đường vào trụ sở Đảng ủy xã)
Mục 1.9
1.975.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Trần Chi đến giáp đường ĐH 18.QS
Mục 23.35
561.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Xuân Mai đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng
Mục 23.11
160.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐT611 đến hết đất nhà ông Dũng gò
Mục 23.21
641.000
Đường ĐXTiếp giáp đường ĐT 611 (ông Hướng - Đông đường) đến hết đất nhà ông Võ Hiệp
Mục 23.9
166.000
Đường ĐXĐoạn từ hết đất nhà bà Xuyên đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa)
Mục 23.30
240.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà bà Một đến hết đất nhà ông Tờn
Mục 23.17
201.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐH 12.QS (đất nhà ông Hà Sỏ) đến giáp đường ĐH 27.QS (ngã ba hết đất nông nghiệp ông Hà Phước Trinh)
Mục 23.32
160.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Lê Đình Tân đến hết đất nhà ông Mai Vọng
Mục 23.24
257.000
Đường ĐXTừ giáp đất nhà ông Long (ĐT 611) đến hết đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh
Mục 23.7
229.000
Đường ĐXTừ đường ĐT611 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch
Mục 23.3
166.000
Đường ĐXTừ đường ĐT611 đến hết đất nhà Phan Văn Hiệp
Mục 23.2
166.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Quảng đến hết đất nhà ông Võ Quyền
Mục 23.26
240.000
Đường ĐXCụm công nghiệp Quế Cường (không tiếp giáp với đường ĐT611)
Mục 23.13
846.000
Đường ĐXĐoạn từ giáp xã Đồng Dương đi Nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Sơn
Mục 23.33
160.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ban chỉ quân sự Quế Sơn Trung) đến hết đất nhà ông Thái Như Lan
Mục 23.16
240.000
Đường ĐXTừ Cầu Khe Ba Lóc đến giáp đường ĐH 5.QS
Mục 23.6
166.000
Đường ĐXĐoạn từ hết trụ sở Đảng uỷ xã Quế Sơn Trung đến hết đất nhà ông Lê Đình Tân
Mục 23.23
561.000
Đường ĐXĐường ĐT 611 đất nhà bà Yến đến hết đất bà Bía ĐH 17.QS
Mục 23.10
166.000
Đường ĐXĐoạn từ hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) đến hết đất nhà ông Trần Trập
Mục 23.31
160.000
Đường ĐXTừ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp xã Quế Sơn) đến hết đất nhà bà Xuyên
Mục 23.29
481.000
Đường ĐXTừ nhà Ba Một đến giáp đường ĐH 16.QS
Mục 23.4
166.000
Đường ĐXTừ đất nhà bà Cửu đến giáp trường tiểu học Quế Hiệp, thôn Trung Hạ
Mục 23.20
577.000
Đường ĐXTừ nhà ông Trà đến giáp kênh Phú Ninh
Mục 23.1
166.000
Đường ĐXĐoạn từ nhà ông Bùi Minh Bưởi đến nhà thầy Chín
Mục 23.12
160.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐH 12.QS (giáp nhà đất bà Hà Thị Du) đến đường ĐH 06.QS (giáp đất nhà ông Nguyễn Sáu)
Mục 23.34
401.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông
Mục 23.25
192.000
Đường ĐXĐoạn từ giáp nhà bà Võ Thị Năm đến giáp đường ĐH 20.QS (xã Quế Sơn đi suối Tiên)
Mục 23.28
281.000
Đường ĐXĐoạn từ ông Cang đi ông Châu
Mục 23.19
425.000
Đường ĐXTừ giáp đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh đến giáp ĐH 07.QS (ông Khải)
Mục 23.8
208.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ngã ba bà Phố đến hết đất nhà ông Tiên)
Mục 23.14
192.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp đường ĐH (nhà ông Ca) đến hết đất nhà ông Năm Đa
Mục 23.15
160.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐT 611 đến nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông
Mục 23.27
561.000
Đường ĐXTiếp giáp đường ĐT 611 (ông Nguyên; bà Lợi) đến hết đất nhà ông Quang
Mục 23.5
176.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp với đường ĐH (ngã 3 vào Suối Tiên) đến cầu Miếu
Mục 23.18
144.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐT611 (cổng chào) đến hết trụ sở Đảng uỷ xã Quế Sơn Trung
Mục 23.22
770.000
Đất khu vực chợ ĐàngĐất thuộc khu vực chợ Đàng, có mặt tiền tiếp giáp với chợ1.009.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 25.2
164.000
Các tuyến đường còn lạiCác vị trí còn lại ngoài quy định trên
Mục 25.3
153.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ 3m trở lên
Mục 25.1
176.000
Tuyến UBND xã Quế Cường cũ đến đường ĐH 03.QSTừ UBND xã Quế Cường cũ đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh
Mục 16.1
565.000
Tuyến UBND xã Quế Cường cũ đến đường ĐH 03.QSTừ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh đến giáp đường ĐH 03.QS
Mục 16.2
462.000
Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận (cũ)Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận (cũ)353.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba đến giáp cầu Khe Ngang
Mục 22.16
551.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ hết vườn cũ của ông Trần Văn Quang đến cầu Ông Nguyên
Mục 22.14
501.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà thờ Tộc Trần đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.3
251.000
Tuyến rẽ đường ĐTĐoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng đến giáp kênh Phú Ninh
Mục 22.32
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ cầu Khe Ngang đến hết đất nhà ông Tô Tráng
Mục 22.17
474.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà Hà Thìn đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh
Mục 22.19
301.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã tư rừng Mùn đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan
Mục 22.33
251.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ hết Sân vận động đến hết đất nhà Ông Trà
Mục 22.36
251.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) đến hết nhà bà Phan Thị Yến
Mục 22.30
451.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính đến đất nhà ông Quyền
Mục 22.26
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) đến giáp kênh
Mục 22.21
315.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp ĐH 21.QS đến cầu máng sông Ly Ly
Mục 22.28
301.000
Tuyến rẽ đường ĐTCụm công nghiệp Quế Cường tiếp giáp với đường ĐT611
Mục 22.22
1.503.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang
Mục 22.13
551.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi (thôn Phước Chánh) đến đường ĐH 15.QS
Mục 22.4
301.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền đến giáp ĐH 21.QS
Mục 22.27
351.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh đến giáp đường GTNT
Mục 22.6
301.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà bà Phạm Thị Huệ đến hết đất nhà ông Tài
Mục 22.7
301.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT 611 (ông Hạnh) đến đất nhà bà Phan Thị Đính
Mục 22.25
501.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.10
301.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) đến đất nhà bà Phan Thị Hường
Mục 22.34
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTĐoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.1
301.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ Chùa An Xuân đến hết đất nhà thờ Tộc Trần
Mục 22.2
351.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ cầu máng đến giáp xã Xuân Phú
Mục 22.24
351.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đường ĐT 611 đến cầu máng
Mục 22.23
501.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi đến tới giáp đường ĐH15.QS
Mục 22.5
301.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Bảy đến Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm
Mục 22.11
351.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà ông Tô Tráng đến hết đất nhà Hà Thìn
Mục 22.18
351.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn)
Mục 22.29
501.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường đến hết Sân vận động
Mục 22.35
351.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ đất nhà ông Tài đến hết đất nhà bà Trần Thị Gặp
Mục 22.8
200.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ cầu ông Nguyên đến cổng chào tổ 5
Mục 22.15
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTTừ Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 22.12
251.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) đến hết đất nhà ông Lê Út
Mục 22.9
331.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà)
Mục 22.20
401.000
Tuyến rẽ đường ĐTTiếp giáp đường ĐT611 (Bờ Đốc) - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng
Mục 22.31
451.000
Tuyến ĐH27.QSĐoạn từ đường ĐT611 (nhà ông Nguyễn Văn Huynh) đến giáp đường ĐH 06.QS
Mục 15.1
516.000
Tuyến ĐH27.QSTừ đất nhà ông Châu đến đường ĐH 18.QS (ngõ ông Lương Thanh thôn Khánh Đức)
Mục 15.4
237.000
Tuyến ĐH27.QSĐoạn giáp đường ĐH12 đất nhà ông Thắm đến hết đất nhà ông Châu thôn Đồng Thành
Mục 15.3
396.000
Tuyến ĐH27.QSĐoạn từ đường ĐH 06 đến giáp đường ĐH 12.QS (nhà Ông Thế)
Mục 15.2
350.000
Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến giáp đường ĐH 23.QSTiếp giáp đường ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
Mục 20.1
396.000
Tuyến đường từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương đến giáp đường ĐH 23.QSTừ đất nhà thờ tộc Nguyễn đến giáp đường ĐH 23.QS
Mục 20.2
346.000
Vị trí tiếp giáp đường ĐT611 ngoài quy định trênĐoạn còn lại
Mục 24.2
363.000
Vị trí tiếp giáp đường ĐT611 ngoài quy định trênTính cho 100 m đầu từ đường ĐT 611 đi vào
Mục 24.1
501.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSTừ giáp đường ĐH 1.QS đi cầu Đồng Cung
Mục 18.3
196.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSTừ giáp đường ĐH 07.QS đến hết đất nhà ông Tường
Mục 18.1
248.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSKhu dân cư Nghi Sơn
Mục 18.4
1.279.000
Đoạn từ giáp đường ĐH 07.QS (trước ngõ ông Thành) đến giáp ngã ba đường ĐH 01.QSTừ giáp nhà ông Tường đến ngã ba đường ĐH 01.QS
Mục 18.2
196.000
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến kênh Phước ChỉĐoạn từ cầu Ngõ Tiên đến kênh Phước Chỉ
Mục 19.2
259.000
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến kênh Phước ChỉĐoạn từ nhà ông Huỳnh Sáu đến cầu Ngõ Tiên
Mục 19.1
318.000
Đường ĐH 01.QSTừ đất nhà bà Nguyễn Thị Một đến ngã ba vào Suối Tiên
Mục 2.4
1.590.000
Đường ĐH 01.QSTừ ngã ba vào Suối Tiên đến giáp địa phận xã Quế Sơn
Mục 2.5
212.000
Đường ĐH 01.QSTừ ngã 3 Cầu Mốc đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một
Mục 2.3
254.000
Đường ĐH 01.QSTừ giáp địa giới Quế Xuân 2 đến Gò Mưng
Mục 2.1
212.000
Đường ĐH 01.QSTừ Gò Mưng đến ngã ba Cầu Mốc (trừ khu dân cư Nghi Sơn)
Mục 2.2
276.000
Đường ĐH 03.QSTừ giáp đường ĐT 611 đến giáp địa giới xã Xuân Phú ngã ba Cổng chào đường vào trụ sở Đảng ủy xã580.000
Đường ĐH 16.QSĐoạn từ giáp đường ĐH 05.QS (Cống Vị) đến cầu ông Sử
Mục 10.1
225.000
Đường ĐH 16.QSĐoạn từ cầu ông Sử đến giáp đường ĐH 01.QS
Mục 10.2
217.000
Đường ĐH 17.QSTừ đất nhà ông Võ Quyền đến giáp xã Quế Sơn
Mục 11.2
459.000
Đường ĐH 17.QSĐoạn giáp đường ĐH07.QS (ngã ba nhà ông Mai Quyền) đến giáp đất nhà ông Võ Quyền
Mục 11.1
354.000
Đường ĐH 20.QSĐoạn từ giáp đất nhà ông Đào đến giáp đường ĐH17.QS
Mục 13.2
309.000
Đường ĐH 20.QSTiếp giáp đường ĐT611 (nhà ông Hai Dư), đến hết đất nhà ông Đào.
Mục 13.1
580.000
Đường ĐH 23.QSTừ nhà SHND thôn An Xuân (cũ) đến kênh Phước Chỉ
Mục 14.2
371.000
Đường ĐH 23.QSTừ kênh Phước Chỉ đến hết đường cao tốc
Mục 14.3
477.000
Đường ĐH 23.QSTừ ngã ba An Xuân đến nhà SHND thôn An Xuân (cũ)
Mục 14.1
583.000
Đường ĐH 23.QSTừ Cầu Chui đến giáp kênh Phú Ninh
Mục 14.5
283.000
Đường ĐH 23.QSTừ đường cao tốc đến Cầu Chui
Mục 14.4
350.000
Đường ĐH 5.QSTừ cầu ông Để đến giáp ĐH 07.QS (Nam đường), hết đất nhà ông Chín (Bắc đường)
Mục 4.3
559.000
Đường ĐH 5.QSTừ đường ĐT 611 đến cống Vị
Mục 4.1
527.000
Đường ĐH 5.QSTừ cống Vị đến giáp cầu ông Để
Mục 4.2
295.000
Đường ĐH 6.QSTừ kênh Phước Chỉ đến giáp Trạm y tế Quế Mỹ (cũ) (Nam đường), giáp đất nhà ông Quang (Bắc đường)
Mục 5.3
475.000
Đường ĐH 6.QSTừ đất nhà ông Cam đến hết đất nhà ông Tự
Mục 5.5
516.000
Đường ĐH 6.QSTừ đường ĐT 611 đến giáp ĐH 06.QS
Mục 5.1
516.000
Đường ĐH 6.QSTừ đất nhà ông Tự đến đường cao tốc
Mục 5.6
454.000
Đường ĐH 6.QSTừ cao tốc đến cầu Đò Hường
Mục 5.7
336.000
Đường ĐH 6.QSTừ Trạm y tế đến hết đất nhà ông Trần Đình Cam (phía Bắc), nhà ông Năm (phía Nam)
Mục 5.4
619.000
Đường ĐH 6.QSTừ đường ĐH 06.QS đến kênh Phước Chỉ
Mục 5.2
361.000
Đường ĐH 7.QSTừ đường ĐT 611 đến hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), giáp ĐH 17.QS (Nam Đường)
Mục 6.1
514.000
Đường ĐH 7.QSTừ hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), giáp đường ĐH 17.QS (Nam Đường) đến hết đất nhà ông Tín (Bắc đường), đất nhà ông Thông (Nam đường)
Mục 6.2
296.000
Đường ĐH 7.QSTừ hết đất nhà ông Tín (Bắc đường), đất nhà ông Thông (Nam đường) đến hết trường Tiểu học (thôn Trung Hạ)
Mục 6.3
544.000
Đường ĐH 7.QSTừ trường Tiểu học (thôn Trung Hạ) đến giáp đường ĐH 01.QS (Bắc đường), ĐH 17.QS (Nam đường)
Mục 6.4
370.000
Đường ĐH08.QSĐoạn từ cống thoát số 2 đến cống thoát nước số 3
Mục 7.1
1.174.000
Đường ĐH08.QSĐoạn từ cống thoát nước số 3 đến cầu Rù Rì
Mục 7.2
978.000
Đường ĐH12.QSĐoạn từ cầu bà Nhạn đến hết cống ông Sắt
Mục 8.3
508.000
Đường ĐH12.QSĐoạn tiếp giáp với đường ĐT 611 đến cống bà Trước
Mục 8.1
1.434.000
Đường ĐH12.QSĐoạn cống ông Sắt đến giáp xã Đồng Dương
Mục 8.4
219.000
Đường ĐH12.QSĐoạn từ cống bà Trước đến cầu bà Nhạn
Mục 8.2
797.000
Đường ĐH15.QSTừ hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Thắng đến đập Hà Lam
Mục 9.7
252.000
Đường ĐH15.QSTừ hết đất nhà ông Nguyễn Phú đến hết Trường Tiểu Học
Mục 9.2
454.000
Đường ĐH15.QSTừ nhà ông Huỳnh Sáu đến hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Thắng
Mục 9.6
303.000
Đường ĐH15.QSTừ trường Mẫu giáo đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu
Mục 9.5
403.000
Đường ĐH15.QSTừ cầu kênh đến hết trường Mẫu giáo
Mục 9.4
504.000
Đường ĐH15.QSTừ Gốc Gáo đến hết đất nhà ông Nguyễn Phú (Bắc đường)
Mục 9.1
403.000
Đường ĐH15.QSTừ cầu Ông Cống đến cầu Kênh
Mục 9.3
303.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.