Bảng giá đất Xã Quế Sơn Trung, Đà Nẵng từ 01/01/2026

450 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quế Sơn Trung5.685.000 đồng/m² (Đường ĐT611, Từ hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), hết đất nhà Trương Thị Khá (Nam đường) đến giáp địa giới xã Quế Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐH18.QSĐoạn từ đất nhà ông 2 Ngôn đến ngã ba cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa
Mục 12.2
601.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ kênh chính Bắc Việt An đến cuối đường ĐH 18
Mục 12.4
200.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ ngã ba cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa đến hết kênh chính Bắc Việt An
Mục 12.3
401.000
Đường ĐH18.QSĐoạn từ giáp đường ĐT 611 đến ngã ba giáp đất ông 2 Ngôn
Mục 12.1
1.022.000
Đường ĐT611Đoạn từ nhà ông Tự (Bắc đường), nhà bà Hiến (Nam đường) đến giáp ĐH 7.QS (Bắc đường), ĐH 6.QS (Nam đường)
Mục 1.8
1.270.000
Đường ĐT611Từ nhà máy tinh bột sắn đến cầu bản thôn Thạch Khê
Mục 1.3
1.199.000
Đường ĐT611Từ cầu Vũng Chè đến giáp Nhà máy tinh bột sắn
Mục 1.2
1.481.000
Đường ĐT611Từ chân cầu đường Cao Tốc đến giáp nhà ông Chương (chợ chủ An Xuân) (Nam đường), giáp đất nhà Trần Văn Tây (Bắc đường)
Mục 1.5
776.000
Đường ĐT611Từ cầu bản Thạch Khê đến hết cầu đường Cao Tốc
Mục 1.4
889.000
Đường ĐT611Từ giáp xã Xuân Phú đến giáp cầu Vũng Chè
Mục 1.1
2.116.000
Đường ĐT611Đoạn từ giáp ĐH 7.QS (Bắc đường), ĐH 6 (Nam đường) đến hết nhà ông Quyền (Bắc đường), hết đất nhà bà Trương Thị Khá (Nam đường) (ngã ba Cổng chào đường vào trụ sở Đảng ủy xã)
Mục 1.9
2.469.000
Đường ĐT611Từ hết đất nhà ông Quyền (Bắc đường), hết đất nhà Trương Thị Khá (Nam đường) đến giáp địa giới xã Quế Sơn
Mục 1.10
2.843.000
Đường ĐT611Đoạn từ hết cầu Chợ Đụn đến hết đất nhà ông Chung (Bắc đường), ông Hà (Nam đường)
Mục 1.7
1.058.000
Đường ĐT611Đoạn từ nhà ông Chương (chợ chủ An Xuân) (Nam đường), giáp đất nhà Trần Văn Tây (Bắc đường) đến hết cầu Chợ Đụn
Mục 1.6
882.000
Đường ĐXĐoạn từ hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) đến hết đất nhà ông Trần Trập
Mục 23.31
200.000
Đường ĐXTừ giáp đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh đến giáp ĐH 07.QS (ông Khải)
Mục 23.8
261.000
Đường ĐXTừ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp xã Quế Sơn) đến hết đất nhà bà Xuyên
Mục 23.29
601.000
Đường ĐXTừ nhà Ba Một đến giáp đường ĐH 16.QS
Mục 23.4
208.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐH 12.QS (đất nhà ông Hà Sỏ) đến giáp đường ĐH 27.QS (ngã ba hết đất nông nghiệp ông Hà Phước Trinh)
Mục 23.32
200.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà bà Một đến hết đất nhà ông Tờn
Mục 23.17
251.000
Đường ĐXTừ nhà ông Trà đến giáp kênh Phú Ninh
Mục 23.1
208.000
Đường ĐXĐoạn từ nhà ông Bùi Minh Bưởi đến nhà thầy Chín
Mục 23.12
200.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐH 12.QS (giáp nhà đất bà Hà Thị Du) đến đường ĐH 06.QS (giáp đất nhà ông Nguyễn Sáu)
Mục 23.34
501.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông
Mục 23.25
240.000
Đường ĐXĐoạn từ ông Cang đi ông Châu
Mục 23.19
531.000
Đường ĐXĐoạn từ hết đất nhà bà Xuyên đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa)
Mục 23.30
301.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ngã ba bà Phố đến hết đất nhà ông Tiên)
Mục 23.14
240.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐT611 đến hết đất nhà ông Dũng gò
Mục 23.21
802.000
Đường ĐXTiếp giáp đường ĐT 611 (ông Hướng - Đông đường) đến hết đất nhà ông Võ Hiệp
Mục 23.9
208.000
Đường ĐXTừ giáp đất nhà ông Long (ĐT 611) đến hết đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh
Mục 23.7
287.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐT611 (cổng chào) đến hết trụ sở Đảng uỷ xã Quế Sơn Trung
Mục 23.22
962.000
Đường ĐXĐoạn từ giáp nhà bà Võ Thị Năm đến giáp đường ĐH 20.QS (xã Quế Sơn đi suối Tiên)
Mục 23.28
351.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp đường ĐH (nhà ông Ca) đến hết đất nhà ông Năm Đa
Mục 23.15
200.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp với đường ĐH (ngã 3 vào Suối Tiên) đến cầu Miếu
Mục 23.18
180.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Quảng đến hết đất nhà ông Võ Quyền
Mục 23.26
301.000
Đường ĐXCụm công nghiệp Quế Cường (không tiếp giáp với đường ĐT611)
Mục 23.13
1.058.000
Đường ĐXĐoạn từ giáp xã Đồng Dương đi Nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Sơn
Mục 23.33
200.000
Đường ĐXTừ đường ĐT611 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch
Mục 23.3
208.000
Đường ĐXTừ đường ĐT611 đến hết đất nhà Phan Văn Hiệp
Mục 23.2
208.000
Đường ĐXTừ Cầu Khe Ba Lóc đến giáp đường ĐH 5.QS
Mục 23.6
208.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Xuân Mai đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoàng
Mục 23.11
200.000
Đường ĐXĐoạn từ đường ĐT 611 đến nhà bà Võ Thị Năm, thôn Cang Đông
Mục 23.27
701.000
Đường ĐXTừ đất nhà bà Cửu đến giáp trường tiểu học Quế Hiệp, thôn Trung Hạ
Mục 23.20
722.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Trần Chi đến giáp đường ĐH 18.QS
Mục 23.35
701.000
Đường ĐXTiếp giáp đường ĐT 611 (ông Nguyên; bà Lợi) đến hết đất nhà ông Quang
Mục 23.5
221.000
Đường ĐXĐoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ban chỉ quân sự Quế Sơn Trung) đến hết đất nhà ông Thái Như Lan
Mục 23.16
301.000
Đường ĐXĐoạn từ hết trụ sở Đảng uỷ xã Quế Sơn Trung đến hết đất nhà ông Lê Đình Tân
Mục 23.23
701.000
Đường ĐXĐường ĐT 611 đất nhà bà Yến đến hết đất bà Bía ĐH 17.QS
Mục 23.10
208.000
Đường ĐXĐoạn từ đất nhà ông Lê Đình Tân đến hết đất nhà ông Mai Vọng
Mục 23.24
321.000
Đất khu vực chợ ĐàngĐất thuộc khu vực chợ Đàng, có mặt tiền tiếp giáp với chợ1.261.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.

Bảng giá đất Xã Quế Sơn Trung, Đà Nẵng 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 2/2) - taichinh.com