Bảng giá đất Xã Điện Bàn Tây, Đà Nẵng từ 01/01/2026
171 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Điện Bàn Tây là 10.044.000 đồng/m² (Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Phong Thử cũ | Các đoạn đường trong chợ Phong Thử cũ | 2.727.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường cấp phối đá dăm bề rộng dưới 3m Mục 14.10 | 929.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 14.7 | 720.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 14.2 | 1.348.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên Mục 14.6 | 846.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất bề rộng dưới 2m Mục 14.8 | 670.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhựa Mục 14.1 | 1.358.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên Mục 14.9 | 1.058.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 14.4 | 812.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m Mục 14.3 | 1.218.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng dưới 2m Mục 14.5 | 720.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 18,5m) Mục 11.4 | 4.003.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 11,5m) Mục 11.2 | 2.989.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m) Mục 11.3 | 1.928.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC ĐT 609 Mục 11.5 | 3.056.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m) Mục 11.1 | 1.740.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 16,5 m (3m-10,5m-3m) Mục 17.4 | 3.551.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 7,5 m (1m-5,5m-1m) Mục 17.1 | 2.750.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 13,5 m (3m-7,5m-3m) Mục 17.3 | 3.258.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 11,5 m (2m-7,5m-2m) Mục 17.2 | 2.989.000 |
| Khu dân cư Rộc Mẹo (Cẩm Văn Tây) | Đường bê tông 5m | 1.289.000 |
| Khu dân cư Đa Hòa Bắc (Khu 1 - Khu 2) | Đường bê tông 5m | 1.289.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam | Mục 13 | 10.044.000 |
| Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1 | Thôn Nhị Dinh 1 Mục 7.2 | 7.286.000 |
| Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1 | Thôn Nông Sơn 2 Mục 7.1 | 7.981.000 |
| Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam | Từ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường Mẫu giáo thôn Kỳ Lam) Mục 9.1 | 1.552.000 |
| Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam | Các đoạn còn lại Mục 9.2 | 1.366.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông đến giáp cầu Cẩm Lý Mục 1.5 | 2.975.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương) Mục 1.1 | 3.852.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương) Mục 1.2 | 2.554.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc đến giáp nhà ông Phạm Phượng. Mục 1.4 | 2.496.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông ra phía Bắc đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc Mục 1.3 | 2.989.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ) | Từ đường ĐT609 đến giáp mương thủy lợi KN5 Mục 10.1 | 1.740.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ) | Từ mương thủy lợi KN5 đến Cống Rộc Nhành Mục 10.2 | 1.476.000 |
| Đường ĐH 01 - Võ Như Hưng | Các đoạn còn lại Mục 3.3 | 1.697.000 |
| Đường ĐH 01 - Võ Như Hưng | Từ Cống Sẻ đến cầu Đông Hòa Điện Thọ (cũ) Mục 3.2 | 2.139.000 |
| Đường ĐH 01 - Võ Như Hưng | Từ đường 609 đến nghĩa trang liệt sĩ Điện Thọ (cũ) Mục 3.1 | 2.139.000 |
| Đường ĐH 03 | Từ đường ĐT609 Điện Phước (cũ) đi Trạm bơm Hạ Nông Tây đến giáp xã Điện Hòa (cũ) | 1.335.000 |
| Đường ĐH 04 | Từ đường ĐT609 đến giáp đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê) Mục 5.1 | 1.497.000 |
| Đường ĐH 04 | Từ đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê) đến giáp phường Điện An (cũ) Mục 5.2 | 1.726.000 |
| Đường ĐH11.ĐB | Từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu đến giáp ranh giới Đại Hòa (cũ), Đại Lộc (cũ) Mục 6.2 | 1.275.000 |
| Đường ĐH11.ĐB | Từ đường ĐT 609 - Chợ Lạc Thành đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu Mục 6.1 | 1.366.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ngã ba Cẩm Lý: Từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam về phía Tây đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường Mục 2.10 | 3.940.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường. Mục 2.13 | 3.964.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà thờ Tin Lành đến giáp xã Điện Hồng (cũ) Mục 2.8 | 4.796.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường Mục 2.11 | 3.316.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết trường Junko đến giáp cầu Bình Long Mục 2.3 | 4.750.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc. Mục 2.12 | 3.940.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp xã Điện Thọ (cũ) về phía Tây đường đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam Mục 2.9 | 3.690.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp Tràn thoát lũ đến hết nhà thờ Tin Lành Mục 2.7 | 4.912.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cầu Bình Long đến hết nhà thờ Tộc Võ Mục 2.4 | 2.975.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà thờ Tộc Võ đến giáp đường sắt Mục 2.5 | 3.883.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp TT Ái Nghĩa (cũ), huyện Đại Lộc (cũ) Mục 2.14 | 6.638.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) đến hết trường Junko Mục 2.2 | 3.884.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp đường sắt đến giáp xã Điện Thọ (cũ) (Tràn thoát lũ) Mục 2.6 | 4.750.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước cũ) Mục 2.1 | 2.975.000 |
| Đường ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ) | Đoạn ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ) | 1.366.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Phong Thử cũ | Các đoạn đường trong chợ Phong Thử cũ | 1.091.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhựa Mục 14.1 | 543.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên Mục 14.6 | 339.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất bề rộng dưới 2m Mục 14.8 | 268.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m Mục 14.3 | 487.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 14.4 | 325.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 14.7 | 288.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường cấp phối đá dăm bề rộng dưới 3m Mục 14.10 | 372.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng dưới 2m Mục 14.5 | 288.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 14.2 | 539.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên Mục 14.9 | 423.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m) Mục 11.3 | 771.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 18,5m) Mục 11.4 | 1.601.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m) Mục 11.1 | 696.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 11,5m) Mục 11.2 | 1.196.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC ĐT 609 Mục 11.5 | 1.222.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 13,5 m (3m-7,5m-3m) Mục 17.3 | 1.303.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 11,5 m (2m-7,5m-2m) Mục 17.2 | 1.196.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 16,5 m (3m-10,5m-3m) Mục 17.4 | 1.420.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 7,5 m (1m-5,5m-1m) Mục 17.1 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Rộc Mẹo (Cẩm Văn Tây) | Đường bê tông 5m | 516.000 |
| Khu dân cư Đa Hòa Bắc (Khu 1 - Khu 2) | Đường bê tông 5m | 516.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam | Mục 13 | 4.018.000 |
| Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1 | Thôn Nông Sơn 2 Mục 7.1 | 3.192.000 |
| Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1 | Thôn Nhị Dinh 1 Mục 7.2 | 2.914.000 |
| Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam | Từ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường Mẫu giáo thôn Kỳ Lam) Mục 9.1 | 621.000 |
| Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam | Các đoạn còn lại Mục 9.2 | 547.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc đến giáp nhà ông Phạm Phượng. Mục 1.4 | 998.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông đến giáp cầu Cẩm Lý Mục 1.5 | 1.190.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương) Mục 1.2 | 1.022.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương) Mục 1.1 | 1.541.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông ra phía Bắc đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc Mục 1.3 | 1.196.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ) | Từ đường ĐT609 đến giáp mương thủy lợi KN5 Mục 10.1 | 696.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ) | Từ mương thủy lợi KN5 đến Cống Rộc Nhành Mục 10.2 | 590.000 |
| Đường ĐH 01 - Võ Như Hưng | Các đoạn còn lại Mục 3.3 | 679.000 |
| Đường ĐH 01 - Võ Như Hưng | Từ Cống Sẻ đến cầu Đông Hòa Điện Thọ (cũ) Mục 3.2 | 856.000 |
| Đường ĐH 01 - Võ Như Hưng | Từ đường 609 đến nghĩa trang liệt sĩ Điện Thọ (cũ) Mục 3.1 | 856.000 |
| Đường ĐH 03 | Từ đường ĐT609 Điện Phước (cũ) đi Trạm bơm Hạ Nông Tây đến giáp xã Điện Hòa (cũ) | 534.000 |
| Đường ĐH 04 | Từ đường ĐT609 đến giáp đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê) Mục 5.1 | 599.000 |
| Đường ĐH 04 | Từ đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê) đến giáp phường Điện An (cũ) Mục 5.2 | 691.000 |
| Đường ĐH11.ĐB | Từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu đến giáp ranh giới Đại Hòa (cũ), Đại Lộc (cũ) Mục 6.2 | 510.000 |
| Đường ĐH11.ĐB | Từ đường ĐT 609 - Chợ Lạc Thành đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu Mục 6.1 | 547.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc. Mục 2.12 | 1.576.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết trường Junko đến giáp cầu Bình Long Mục 2.3 | 1.900.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cầu Bình Long đến hết nhà thờ Tộc Võ Mục 2.4 | 1.190.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ngã ba Cẩm Lý: Từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam về phía Tây đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường Mục 2.10 | 1.576.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường Mục 2.11 | 1.326.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước cũ) Mục 2.1 | 1.190.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp đường sắt đến giáp xã Điện Thọ (cũ) (Tràn thoát lũ) Mục 2.6 | 1.900.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp xã Điện Thọ (cũ) về phía Tây đường đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam Mục 2.9 | 1.476.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà thờ Tin Lành đến giáp xã Điện Hồng (cũ) Mục 2.8 | 1.918.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp Tràn thoát lũ đến hết nhà thờ Tin Lành Mục 2.7 | 1.965.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà thờ Tộc Võ đến giáp đường sắt Mục 2.5 | 1.553.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp TT Ái Nghĩa (cũ), huyện Đại Lộc (cũ) Mục 2.14 | 2.655.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường. Mục 2.13 | 1.586.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) đến hết trường Junko Mục 2.2 | 1.554.000 |
| Đường ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ) | Đoạn ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ) | 547.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Phong Thử cũ | Các đoạn đường trong chợ Phong Thử cũ | 1.364.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m Mục 14.3 | 609.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng dưới 2m Mục 14.5 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 14.4 | 406.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên Mục 14.9 | 529.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất bề rộng dưới 2m Mục 14.8 | 335.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên Mục 14.6 | 423.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 14.2 | 674.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m Mục 14.7 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường cấp phối đá dăm bề rộng dưới 3m Mục 14.10 | 465.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhựa Mục 14.1 | 679.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC ĐT 609 Mục 11.5 | 1.528.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m) Mục 11.1 | 870.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m) Mục 11.3 | 964.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 11,5m) Mục 11.2 | 1.495.000 |
| Khu TĐC | Khu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 18,5m) Mục 11.4 | 2.002.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 13,5 m (3m-7,5m-3m) Mục 17.3 | 1.629.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 16,5 m (3m-10,5m-3m) Mục 17.4 | 1.776.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 7,5 m (1m-5,5m-1m) Mục 17.1 | 1.375.000 |
| Khu dân cư Phong Thử | Đường quy hoạch 11,5 m (2m-7,5m-2m) Mục 17.2 | 1.495.000 |
| Khu dân cư Rộc Mẹo (Cẩm Văn Tây) | Đường bê tông 5m | 645.000 |
| Khu dân cư Đa Hòa Bắc (Khu 1 - Khu 2) | Đường bê tông 5m | 645.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam | Mục 13 | 5.022.000 |
| Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1 | Thôn Nhị Dinh 1 Mục 7.2 | 3.643.000 |
| Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1 | Thôn Nông Sơn 2 Mục 7.1 | 3.990.000 |
| Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam | Từ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường Mẫu giáo thôn Kỳ Lam) Mục 9.1 | 776.000 |
| Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam | Các đoạn còn lại Mục 9.2 | 683.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương) Mục 1.2 | 1.277.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông đến giáp cầu Cẩm Lý Mục 1.5 | 1.488.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông ra phía Bắc đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc Mục 1.3 | 1.494.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương) Mục 1.1 | 1.926.000 |
| Tỉnh lộ 605 | Từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc đến giáp nhà ông Phạm Phượng. Mục 1.4 | 1.248.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ) | Từ mương thủy lợi KN5 đến Cống Rộc Nhành Mục 10.2 | 738.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ) | Từ đường ĐT609 đến giáp mương thủy lợi KN5 Mục 10.1 | 870.000 |
| Đường ĐH 01 - Võ Như Hưng | Các đoạn còn lại Mục 3.3 | 849.000 |
| Đường ĐH 01 - Võ Như Hưng | Từ Cống Sẻ đến cầu Đông Hòa Điện Thọ (cũ) Mục 3.2 | 1.070.000 |
| Đường ĐH 01 - Võ Như Hưng | Từ đường 609 đến nghĩa trang liệt sĩ Điện Thọ (cũ) Mục 3.1 | 1.070.000 |
| Đường ĐH 03 | Từ đường ĐT609 Điện Phước (cũ) đi Trạm bơm Hạ Nông Tây đến giáp xã Điện Hòa (cũ) | 668.000 |
| Đường ĐH 04 | Từ đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê) đến giáp phường Điện An (cũ) Mục 5.2 | 863.000 |
| Đường ĐH 04 | Từ đường ĐT609 đến giáp đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê) Mục 5.1 | 749.000 |
| Đường ĐH11.ĐB | Từ đường ĐT 609 - Chợ Lạc Thành đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu Mục 6.1 | 683.000 |
| Đường ĐH11.ĐB | Từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu đến giáp ranh giới Đại Hòa (cũ), Đại Lộc (cũ) Mục 6.2 | 638.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp Tràn thoát lũ đến hết nhà thờ Tin Lành Mục 2.7 | 2.456.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cầu Bình Long đến hết nhà thờ Tộc Võ Mục 2.4 | 1.488.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường. Mục 2.13 | 1.982.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc. Mục 2.12 | 1.970.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà thờ Tin Lành đến giáp xã Điện Hồng (cũ) Mục 2.8 | 2.398.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết trường Junko đến giáp cầu Bình Long Mục 2.3 | 2.375.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước cũ) Mục 2.1 | 1.488.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà thờ Tộc Võ đến giáp đường sắt Mục 2.5 | 1.941.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp TT Ái Nghĩa (cũ), huyện Đại Lộc (cũ) Mục 2.14 | 3.319.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường Mục 2.11 | 1.658.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) đến hết trường Junko Mục 2.2 | 1.942.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ngã ba Cẩm Lý: Từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam về phía Tây đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường Mục 2.10 | 1.970.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp đường sắt đến giáp xã Điện Thọ (cũ) (Tràn thoát lũ) Mục 2.6 | 2.375.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ giáp xã Điện Thọ (cũ) về phía Tây đường đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam Mục 2.9 | 1.845.000 |
| Đường ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ) | Đoạn ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ) | 683.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.