Bảng giá đất Xã Điện Bàn Tây, Đà Nẵng từ 01/01/2026

171 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Điện Bàn Tây10.044.000 đồng/m² (Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Phong Thử cũCác đoạn đường trong chợ Phong Thử cũ2.727.000
Các tuyến đường còn lạiĐường cấp phối đá dăm bề rộng dưới 3m
Mục 14.10
929.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 14.7
720.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 14.2
1.348.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất bề rộng từ 3m trở lên
Mục 14.6
846.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất bề rộng dưới 2m
Mục 14.8
670.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa
Mục 14.1
1.358.000
Các tuyến đường còn lạiĐường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên
Mục 14.9
1.058.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 14.4
812.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 14.3
1.218.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng dưới 2m
Mục 14.5
720.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 18,5m)
Mục 11.4
4.003.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 11,5m)
Mục 11.2
2.989.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m)
Mục 11.3
1.928.000
Khu TĐCKhu TĐC ĐT 609
Mục 11.5
3.056.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m)
Mục 11.1
1.740.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 16,5 m (3m-10,5m-3m)
Mục 17.4
3.551.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 7,5 m (1m-5,5m-1m)
Mục 17.1
2.750.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 13,5 m (3m-7,5m-3m)
Mục 17.3
3.258.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 11,5 m (2m-7,5m-2m)
Mục 17.2
2.989.000
Khu dân cư Rộc Mẹo (Cẩm Văn Tây)Đường bê tông 5m1.289.000
Khu dân cư Đa Hòa Bắc (Khu 1 - Khu 2)Đường bê tông 5m1.289.000
Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam
Mục 13
10.044.000
Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1Thôn Nhị Dinh 1
Mục 7.2
7.286.000
Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1Thôn Nông Sơn 2
Mục 7.1
7.981.000
Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ LamTừ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường Mẫu giáo thôn Kỳ Lam)
Mục 9.1
1.552.000
Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ LamCác đoạn còn lại
Mục 9.2
1.366.000
Tỉnh lộ 605Từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông đến giáp cầu Cẩm Lý
Mục 1.5
2.975.000
Tỉnh lộ 605Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương)
Mục 1.1
3.852.000
Tỉnh lộ 605Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
Mục 1.2
2.554.000
Tỉnh lộ 605Từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc đến giáp nhà ông Phạm Phượng.
Mục 1.4
2.496.000
Tỉnh lộ 605Từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông ra phía Bắc đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
Mục 1.3
2.989.000
Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ)Từ đường ĐT609 đến giáp mương thủy lợi KN5
Mục 10.1
1.740.000
Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ)Từ mương thủy lợi KN5 đến Cống Rộc Nhành
Mục 10.2
1.476.000
Đường ĐH 01 - Võ Như HưngCác đoạn còn lại
Mục 3.3
1.697.000
Đường ĐH 01 - Võ Như HưngTừ Cống Sẻ đến cầu Đông Hòa Điện Thọ (cũ)
Mục 3.2
2.139.000
Đường ĐH 01 - Võ Như HưngTừ đường 609 đến nghĩa trang liệt sĩ Điện Thọ (cũ)
Mục 3.1
2.139.000
Đường ĐH 03Từ đường ĐT609 Điện Phước (cũ) đi Trạm bơm Hạ Nông Tây đến giáp xã Điện Hòa (cũ)1.335.000
Đường ĐH 04Từ đường ĐT609 đến giáp đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê)
Mục 5.1
1.497.000
Đường ĐH 04Từ đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê) đến giáp phường Điện An (cũ)
Mục 5.2
1.726.000
Đường ĐH11.ĐBTừ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu đến giáp ranh giới Đại Hòa (cũ), Đại Lộc (cũ)
Mục 6.2
1.275.000
Đường ĐH11.ĐBTừ đường ĐT 609 - Chợ Lạc Thành đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Mục 6.1
1.366.000
Đường ĐT 609Từ ngã ba Cẩm Lý: Từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam về phía Tây đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường
Mục 2.10
3.940.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường.
Mục 2.13
3.964.000
Đường ĐT 609Từ nhà thờ Tin Lành đến giáp xã Điện Hồng (cũ)
Mục 2.8
4.796.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường
Mục 2.11
3.316.000
Đường ĐT 609Từ hết trường Junko đến giáp cầu Bình Long
Mục 2.3
4.750.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc.
Mục 2.12
3.940.000
Đường ĐT 609Từ giáp xã Điện Thọ (cũ) về phía Tây đường đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam
Mục 2.9
3.690.000
Đường ĐT 609Từ giáp Tràn thoát lũ đến hết nhà thờ Tin Lành
Mục 2.7
4.912.000
Đường ĐT 609Từ cầu Bình Long đến hết nhà thờ Tộc Võ
Mục 2.4
2.975.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà thờ Tộc Võ đến giáp đường sắt
Mục 2.5
3.883.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp TT Ái Nghĩa (cũ), huyện Đại Lộc (cũ)
Mục 2.14
6.638.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) đến hết trường Junko
Mục 2.2
3.884.000
Đường ĐT 609Từ giáp đường sắt đến giáp xã Điện Thọ (cũ) (Tràn thoát lũ)
Mục 2.6
4.750.000
Đường ĐT 609Từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước cũ)
Mục 2.1
2.975.000
Đường ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ)Đoạn ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ)1.366.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Phong Thử cũCác đoạn đường trong chợ Phong Thử cũ1.091.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa
Mục 14.1
543.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất bề rộng từ 3m trở lên
Mục 14.6
339.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất bề rộng dưới 2m
Mục 14.8
268.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 14.3
487.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 14.4
325.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 14.7
288.000
Các tuyến đường còn lạiĐường cấp phối đá dăm bề rộng dưới 3m
Mục 14.10
372.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng dưới 2m
Mục 14.5
288.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 14.2
539.000
Các tuyến đường còn lạiĐường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên
Mục 14.9
423.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m)
Mục 11.3
771.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 18,5m)
Mục 11.4
1.601.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m)
Mục 11.1
696.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 11,5m)
Mục 11.2
1.196.000
Khu TĐCKhu TĐC ĐT 609
Mục 11.5
1.222.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 13,5 m (3m-7,5m-3m)
Mục 17.3
1.303.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 11,5 m (2m-7,5m-2m)
Mục 17.2
1.196.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 16,5 m (3m-10,5m-3m)
Mục 17.4
1.420.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 7,5 m (1m-5,5m-1m)
Mục 17.1
1.100.000
Khu dân cư Rộc Mẹo (Cẩm Văn Tây)Đường bê tông 5m516.000
Khu dân cư Đa Hòa Bắc (Khu 1 - Khu 2)Đường bê tông 5m516.000
Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam
Mục 13
4.018.000
Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1Thôn Nông Sơn 2
Mục 7.1
3.192.000
Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1Thôn Nhị Dinh 1
Mục 7.2
2.914.000
Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ LamTừ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường Mẫu giáo thôn Kỳ Lam)
Mục 9.1
621.000
Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ LamCác đoạn còn lại
Mục 9.2
547.000
Tỉnh lộ 605Từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc đến giáp nhà ông Phạm Phượng.
Mục 1.4
998.000
Tỉnh lộ 605Từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông đến giáp cầu Cẩm Lý
Mục 1.5
1.190.000
Tỉnh lộ 605Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
Mục 1.2
1.022.000
Tỉnh lộ 605Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương)
Mục 1.1
1.541.000
Tỉnh lộ 605Từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông ra phía Bắc đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
Mục 1.3
1.196.000
Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ)Từ đường ĐT609 đến giáp mương thủy lợi KN5
Mục 10.1
696.000
Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ)Từ mương thủy lợi KN5 đến Cống Rộc Nhành
Mục 10.2
590.000
Đường ĐH 01 - Võ Như HưngCác đoạn còn lại
Mục 3.3
679.000
Đường ĐH 01 - Võ Như HưngTừ Cống Sẻ đến cầu Đông Hòa Điện Thọ (cũ)
Mục 3.2
856.000
Đường ĐH 01 - Võ Như HưngTừ đường 609 đến nghĩa trang liệt sĩ Điện Thọ (cũ)
Mục 3.1
856.000
Đường ĐH 03Từ đường ĐT609 Điện Phước (cũ) đi Trạm bơm Hạ Nông Tây đến giáp xã Điện Hòa (cũ)534.000
Đường ĐH 04Từ đường ĐT609 đến giáp đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê)
Mục 5.1
599.000
Đường ĐH 04Từ đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê) đến giáp phường Điện An (cũ)
Mục 5.2
691.000
Đường ĐH11.ĐBTừ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu đến giáp ranh giới Đại Hòa (cũ), Đại Lộc (cũ)
Mục 6.2
510.000
Đường ĐH11.ĐBTừ đường ĐT 609 - Chợ Lạc Thành đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Mục 6.1
547.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc.
Mục 2.12
1.576.000
Đường ĐT 609Từ hết trường Junko đến giáp cầu Bình Long
Mục 2.3
1.900.000
Đường ĐT 609Từ cầu Bình Long đến hết nhà thờ Tộc Võ
Mục 2.4
1.190.000
Đường ĐT 609Từ ngã ba Cẩm Lý: Từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam về phía Tây đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường
Mục 2.10
1.576.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường
Mục 2.11
1.326.000
Đường ĐT 609Từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước cũ)
Mục 2.1
1.190.000
Đường ĐT 609Từ giáp đường sắt đến giáp xã Điện Thọ (cũ) (Tràn thoát lũ)
Mục 2.6
1.900.000
Đường ĐT 609Từ giáp xã Điện Thọ (cũ) về phía Tây đường đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam
Mục 2.9
1.476.000
Đường ĐT 609Từ nhà thờ Tin Lành đến giáp xã Điện Hồng (cũ)
Mục 2.8
1.918.000
Đường ĐT 609Từ giáp Tràn thoát lũ đến hết nhà thờ Tin Lành
Mục 2.7
1.965.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà thờ Tộc Võ đến giáp đường sắt
Mục 2.5
1.553.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp TT Ái Nghĩa (cũ), huyện Đại Lộc (cũ)
Mục 2.14
2.655.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường.
Mục 2.13
1.586.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) đến hết trường Junko
Mục 2.2
1.554.000
Đường ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ)Đoạn ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ)547.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chợ Phong Thử cũCác đoạn đường trong chợ Phong Thử cũ1.364.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 14.3
609.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng dưới 2m
Mục 14.5
360.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 14.4
406.000
Các tuyến đường còn lạiĐường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên
Mục 14.9
529.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất bề rộng dưới 2m
Mục 14.8
335.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất bề rộng từ 3m trở lên
Mục 14.6
423.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 14.2
674.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 14.7
360.000
Các tuyến đường còn lạiĐường cấp phối đá dăm bề rộng dưới 3m
Mục 14.10
465.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa
Mục 14.1
679.000
Khu TĐCKhu TĐC ĐT 609
Mục 11.5
1.528.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m)
Mục 11.1
870.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m)
Mục 11.3
964.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 11,5m)
Mục 11.2
1.495.000
Khu TĐCKhu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 18,5m)
Mục 11.4
2.002.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 13,5 m (3m-7,5m-3m)
Mục 17.3
1.629.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 16,5 m (3m-10,5m-3m)
Mục 17.4
1.776.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 7,5 m (1m-5,5m-1m)
Mục 17.1
1.375.000
Khu dân cư Phong ThửĐường quy hoạch 11,5 m (2m-7,5m-2m)
Mục 17.2
1.495.000
Khu dân cư Rộc Mẹo (Cẩm Văn Tây)Đường bê tông 5m645.000
Khu dân cư Đa Hòa Bắc (Khu 1 - Khu 2)Đường bê tông 5m645.000
Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam
Mục 13
5.022.000
Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1Thôn Nhị Dinh 1
Mục 7.2
3.643.000
Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1Thôn Nông Sơn 2
Mục 7.1
3.990.000
Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ LamTừ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường Mẫu giáo thôn Kỳ Lam)
Mục 9.1
776.000
Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ LamCác đoạn còn lại
Mục 9.2
683.000
Tỉnh lộ 605Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
Mục 1.2
1.277.000
Tỉnh lộ 605Từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông đến giáp cầu Cẩm Lý
Mục 1.5
1.488.000
Tỉnh lộ 605Từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông ra phía Bắc đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
Mục 1.3
1.494.000
Tỉnh lộ 605Từ ngã ba Cẩm Lý đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương)
Mục 1.1
1.926.000
Tỉnh lộ 605Từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc đến giáp nhà ông Phạm Phượng.
Mục 1.4
1.248.000
Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ)Từ mương thủy lợi KN5 đến Cống Rộc Nhành
Mục 10.2
738.000
Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ (cũ)Từ đường ĐT609 đến giáp mương thủy lợi KN5
Mục 10.1
870.000
Đường ĐH 01 - Võ Như HưngCác đoạn còn lại
Mục 3.3
849.000
Đường ĐH 01 - Võ Như HưngTừ Cống Sẻ đến cầu Đông Hòa Điện Thọ (cũ)
Mục 3.2
1.070.000
Đường ĐH 01 - Võ Như HưngTừ đường 609 đến nghĩa trang liệt sĩ Điện Thọ (cũ)
Mục 3.1
1.070.000
Đường ĐH 03Từ đường ĐT609 Điện Phước (cũ) đi Trạm bơm Hạ Nông Tây đến giáp xã Điện Hòa (cũ)668.000
Đường ĐH 04Từ đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê) đến giáp phường Điện An (cũ)
Mục 5.2
863.000
Đường ĐH 04Từ đường ĐT609 đến giáp đường thuỷ lợi (Cống Ông Khuê)
Mục 5.1
749.000
Đường ĐH11.ĐBTừ đường ĐT 609 - Chợ Lạc Thành đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
Mục 6.1
683.000
Đường ĐH11.ĐBTừ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu đến giáp ranh giới Đại Hòa (cũ), Đại Lộc (cũ)
Mục 6.2
638.000
Đường ĐT 609Từ giáp Tràn thoát lũ đến hết nhà thờ Tin Lành
Mục 2.7
2.456.000
Đường ĐT 609Từ cầu Bình Long đến hết nhà thờ Tộc Võ
Mục 2.4
1.488.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường.
Mục 2.13
1.982.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc.
Mục 2.12
1.970.000
Đường ĐT 609Từ nhà thờ Tin Lành đến giáp xã Điện Hồng (cũ)
Mục 2.8
2.398.000
Đường ĐT 609Từ hết trường Junko đến giáp cầu Bình Long
Mục 2.3
2.375.000
Đường ĐT 609Từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước cũ)
Mục 2.1
1.488.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà thờ Tộc Võ đến giáp đường sắt
Mục 2.5
1.941.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp TT Ái Nghĩa (cũ), huyện Đại Lộc (cũ)
Mục 2.14
3.319.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường
Mục 2.11
1.658.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước cũ) đến hết trường Junko
Mục 2.2
1.942.000
Đường ĐT 609Từ ngã ba Cẩm Lý: Từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam về phía Tây đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường
Mục 2.10
1.970.000
Đường ĐT 609Từ giáp đường sắt đến giáp xã Điện Thọ (cũ) (Tràn thoát lũ)
Mục 2.6
2.375.000
Đường ĐT 609Từ giáp xã Điện Thọ (cũ) về phía Tây đường đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng (cũ) 2 ở phía Nam
Mục 2.9
1.845.000
Đường ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ)Đoạn ĐT 609 đến Hợp tác xã Nông nghiệp 3 Điện Hồng (cũ)683.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.