Bảng giá đất Xã Sông Vàng, Đà Nẵng từ 01/01/2026

117 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sông Vàng3.795.000 đồng/m² (Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba (cũ) - Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa của xã Tư cũ
Mục 18.1
233.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại của xã Tư cũ
Mục 18.2
220.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại xã Ba cũ
Mục 18.4
398.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa xã Ba cũ
Mục 18.3
439.000
Khu dân cư thị tứ Sông VàngĐoạn từ điểm giáp Quốc lộ 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Thảo)
Mục 6.1
1.404.000
Khu dân cư thị tứ Sông VàngĐoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (cũ)
Mục 6.3
1.328.000
Khu dân cư thị tứ Sông VàngĐoạn từ nhà ông Phạm Phú Chính đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng
Mục 6.2
1.332.000
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã BaĐường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 7.3
1.566.000
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã BaĐường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 7.2
1.356.000
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã BaĐường có mặt cắt 8,5m (5,5m-3m)
Mục 7.1
949.000
Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - xã BaĐường có mặt cắt 7,5m (2m-3,5m-2m)
Mục 8.1
1.153.000
Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - xã BaĐường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 8.2
1.288.000
Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba (cũ) - Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 9
3.795.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp đất Trụ sở UBND xã Sông Vàng đến tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca
Mục 1.3
2.200.000
Quốc lộ 14GTừ Dốc Kiền đến hết BQL rừng phòng hộ Sông Kôn
Mục 1.1
1.201.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp ngã ba (đường vào Thuỷ điện An Điềm 2) đến hết đất nhà Dũng - Hạnh thôn Đha Mi (thôn Tà Lâu cũ)
Mục 1.5
566.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ)
Mục 1.4
643.000
Quốc lộ 14GKhu vực còn lại đường Quốc lộ 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m - 150m về hai bên
Mục 1.7
407.000
Quốc lộ 14GKhu vực còn lại đường Quốc lộ 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về hai bên
Mục 1.8
477.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp BQL rừng phòng hộ Sông Kôn đến hết Trụ sở UBND xã Sông Vàng
Mục 1.2
1.559.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp đất nhà Dũng - Hạnh (thôn Đha Mi) đến hết đất nhà ông Ngô Văn Kim thôn Đha Mi (thôn 4 cũ)
Mục 1.6
496.000
Tuyến đường Đông Sơn Quyết ThắngĐoạn đường từ Quốc lộ 14G đoạn từ dốc kiền đến ĐH2.ĐG638.000
Đoạn Quốc lộ 14G đến trường tiểu học xã Ba
Mục 17
529.000
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ đến hết nhà ông Thông
Mục 12
529.000
Đoạn từ Quốc lộ 14G (nhà ông Hứa Phú Cường) đến hết nhà ông Ý
Mục 11
529.000
Đoạn từ Quốc lộ 14G đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
Mục 15
529.000
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai đến hết nhà ông Ngô Mua
Mục 14
529.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Mục 13
529.000
Đoạn ĐH1.ĐG đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Mục 16
529.000
Đoạn đường tiếp giáp đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1) đến hết ranh giới xã Ba cũ (ĐH 2.ĐG)
Mục 5
480.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 14G đến cầu Nông Trường
Mục 3.1
1.991.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Đinh Văn Trường đến giáp cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ)
Mục 3.5
435.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thu đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng
Mục 3.3
435.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường
Mục 3.4
581.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn từ cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) đến hết cầu treo thôn Gadoong
Mục 3.6
360.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Các khu vực còn lại của đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1) từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về hai bên
Mục 3.7
261.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng)
Mục 3.2
668.000
Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău
Mục 10
250.000
Đường ĐH17.ĐGĐoạn từ Quốc lộ 14G vào nhà máy thủy điện An Điềm II618.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa xã Ba cũ
Mục 18.3
176.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại xã Ba cũ
Mục 18.4
159.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa của xã Tư cũ
Mục 18.1
93.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại của xã Tư cũ
Mục 18.2
88.000
Khu dân cư thị tứ Sông VàngĐoạn từ nhà ông Phạm Phú Chính đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng
Mục 6.2
533.000
Khu dân cư thị tứ Sông VàngĐoạn từ điểm giáp Quốc lộ 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Thảo)
Mục 6.1
562.000
Khu dân cư thị tứ Sông VàngĐoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (cũ)
Mục 6.3
531.000
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã BaĐường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 7.3
626.000
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã BaĐường có mặt cắt 8,5m (5,5m-3m)
Mục 7.1
380.000
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã BaĐường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 7.2
542.000
Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - xã BaĐường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 8.2
515.000
Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - xã BaĐường có mặt cắt 7,5m (2m-3,5m-2m)
Mục 8.1
461.000
Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba (cũ) - Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 9
1.518.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ)
Mục 1.4
257.000
Quốc lộ 14GKhu vực còn lại đường Quốc lộ 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m - 150m về hai bên
Mục 1.7
163.000
Quốc lộ 14GKhu vực còn lại đường Quốc lộ 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về hai bên
Mục 1.8
191.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp đất nhà Dũng - Hạnh (thôn Đha Mi) đến hết đất nhà ông Ngô Văn Kim thôn Đha Mi (thôn 4 cũ)
Mục 1.6
199.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp BQL rừng phòng hộ Sông Kôn đến hết Trụ sở UBND xã Sông Vàng
Mục 1.2
623.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp đất Trụ sở UBND xã Sông Vàng đến tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca
Mục 1.3
880.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp ngã ba (đường vào Thuỷ điện An Điềm 2) đến hết đất nhà Dũng - Hạnh thôn Đha Mi (thôn Tà Lâu cũ)
Mục 1.5
226.000
Quốc lộ 14GTừ Dốc Kiền đến hết BQL rừng phòng hộ Sông Kôn
Mục 1.1
480.000
Tuyến đường Đông Sơn Quyết ThắngĐoạn đường từ Quốc lộ 14G đoạn từ dốc kiền đến ĐH2.ĐG255.000
Đoạn Quốc lộ 14G đến trường tiểu học xã Ba
Mục 17
212.000
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ đến hết nhà ông Thông
Mục 12
212.000
Đoạn từ Quốc lộ 14G (nhà ông Hứa Phú Cường) đến hết nhà ông Ý
Mục 11
212.000
Đoạn từ Quốc lộ 14G đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
Mục 15
212.000
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai đến hết nhà ông Ngô Mua
Mục 14
212.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Mục 13
212.000
Đoạn ĐH1.ĐG đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Mục 16
212.000
Đoạn đường tiếp giáp đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1) đến hết ranh giới xã Ba cũ (ĐH 2.ĐG)
Mục 5
192.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Các khu vực còn lại của đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1) từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về hai bên
Mục 3.7
104.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thu đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng
Mục 3.3
174.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường
Mục 3.4
233.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 14G đến cầu Nông Trường
Mục 3.1
796.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn từ cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) đến hết cầu treo thôn Gadoong
Mục 3.6
144.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng)
Mục 3.2
267.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Đinh Văn Trường đến giáp cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ)
Mục 3.5
174.000
Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău
Mục 10
100.000
Đường ĐH17.ĐGĐoạn từ Quốc lộ 14G vào nhà máy thủy điện An Điềm II247.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa xã Ba cũ
Mục 18.3
220.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại của xã Tư cũ
Mục 18.2
110.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại xã Ba cũ
Mục 18.4
199.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa của xã Tư cũ
Mục 18.1
117.000
Khu dân cư thị tứ Sông VàngĐoạn từ điểm giáp Quốc lộ 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Thảo)
Mục 6.1
702.000
Khu dân cư thị tứ Sông VàngĐoạn từ nhà ông Phạm Phú Chính đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng
Mục 6.2
666.000
Khu dân cư thị tứ Sông VàngĐoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (cũ)
Mục 6.3
664.000
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã BaĐường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 7.3
783.000
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã BaĐường có mặt cắt 8,5m (5,5m-3m)
Mục 7.1
475.000
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã BaĐường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 7.2
678.000
Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - xã BaĐường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 8.2
644.000
Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - xã BaĐường có mặt cắt 7,5m (2m-3,5m-2m)
Mục 8.1
577.000
Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba (cũ) - Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 9
1.898.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp đất nhà Dũng - Hạnh (thôn Đha Mi) đến hết đất nhà ông Ngô Văn Kim thôn Đha Mi (thôn 4 cũ)
Mục 1.6
248.000
Quốc lộ 14GKhu vực còn lại đường Quốc lộ 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về hai bên
Mục 1.8
239.000
Quốc lộ 14GKhu vực còn lại đường Quốc lộ 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m - 150m về hai bên
Mục 1.7
204.000
Quốc lộ 14GTừ Dốc Kiền đến hết BQL rừng phòng hộ Sông Kôn
Mục 1.1
601.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp đất Trụ sở UBND xã Sông Vàng đến tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca
Mục 1.3
1.100.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp BQL rừng phòng hộ Sông Kôn đến hết Trụ sở UBND xã Sông Vàng
Mục 1.2
779.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp ngã ba (đường vào Thuỷ điện An Điềm 2) đến hết đất nhà Dũng - Hạnh thôn Đha Mi (thôn Tà Lâu cũ)
Mục 1.5
283.000
Quốc lộ 14GĐoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ)
Mục 1.4
321.000
Tuyến đường Đông Sơn Quyết ThắngĐoạn đường từ Quốc lộ 14G đoạn từ dốc kiền đến ĐH2.ĐG319.000
Đoạn Quốc lộ 14G đến trường tiểu học xã Ba
Mục 17
265.000
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ đến hết nhà ông Thông
Mục 12
265.000
Đoạn từ Quốc lộ 14G (nhà ông Hứa Phú Cường) đến hết nhà ông Ý
Mục 11
265.000
Đoạn từ Quốc lộ 14G đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
Mục 15
265.000
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai đến hết nhà ông Ngô Mua
Mục 14
265.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Mục 13
265.000
Đoạn ĐH1.ĐG đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
Mục 16
265.000
Đoạn đường tiếp giáp đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1) đến hết ranh giới xã Ba cũ (ĐH 2.ĐG)
Mục 5
240.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 14G đến cầu Nông Trường
Mục 3.1
995.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng)
Mục 3.2
334.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Đinh Văn Trường đến giáp cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ)
Mục 3.5
217.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Các khu vực còn lại của đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1) từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về hai bên
Mục 3.7
130.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường
Mục 3.4
291.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn từ cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) đến hết cầu treo thôn Gadoong
Mục 3.6
180.000
Đường Xã Ba - Xã Tư (ĐH1)Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thu đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng
Mục 3.3
217.000
Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău
Mục 10
125.000
Đường ĐH17.ĐGĐoạn từ Quốc lộ 14G vào nhà máy thủy điện An Điềm II309.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.