Bảng giá đất Xã Phú Thuận, Đà Nẵng từ 01/01/2026

225 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Thuận7.879.000 đồng/m² (Đường ĐH4.ĐL, Từ cống cầu Bà Lầu đến Bến đò Phú Thuận (cả hai bên)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Các đường bê tông <3m
Mục 13.2
312.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Các đường đất còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 13.3
312.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Ngã ba đi Đại Thạnh (cũ) - Ranh giới xã Đại Thạnh (cũ)
Mục 13.4
677.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Các đường bê tông >=3m
Mục 13.1
416.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thạnh (cũ)Đường bê tông >=3m
Mục 16.1
379.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thạnh (cũ)Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 16.3
260.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thạnh (cũ)Đường bê tông <3m
Mục 16.2
347.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thắng (cũ)Đường đất và bê tông còn lại (cả hai bên) và các thửa không tiếp giáp đường
Mục 15.3
730.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thắng (cũ)Đường bê tông >=3m (cả hai bên)
Mục 15.1
1.216.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thắng (cũ)Đường bê tông >=2m - <3m (cả hai bên)
Mục 15.2
973.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Tân (cũ)Các đường bê tông rộng >=3m
Mục 14.1
354.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Tân (cũ)Các đường còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 14.2
291.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ cầu Tây thôn Nam Phước đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
Mục 12.3
562.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ kênh N6 giáp ĐH6 qua nghĩa trang liệt sỹ đến Gò Cầu (cả 2 bên)
Mục 12.4
4.106.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ kênh Khê Tân đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
Mục 12.2
1.427.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
Mục 12.1
1.513.000
Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609CĐường quy hoạch rộng 31,4m
Mục 10.2
4.440.000
Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609CĐường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 10.1
2.875.000
Nhà ông Trịnh Dũng - cầu Tây thôn Nam Phước (cả hai bên)Từ nhà ông Võ Đăng Kim đến cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Mục 11.2
705.000
Nhà ông Trịnh Dũng - cầu Tây thôn Nam Phước (cả hai bên)Từ nhà ông Trịnh Dũng đến giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên)
Mục 11.1
655.000
Đường khu vực trong chợĐường phía Bắc chợ Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 9.1
4.635.000
Đường khu vực trong chợĐường phía Tây chợ Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 9.3
3.605.000
Đường khu vực trong chợĐường phía Nam chợ Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 9.2
3.605.000
Đường ĐH10.ĐLTừ ngã ba trường Lê Lợi đến UBND xã Đại Chánh
Mục 7.1
1.693.000
Đường ĐH10.ĐLĐoạn từ giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam) đến đường ĐH11.ĐL
Mục 7.5
788.000
Đường ĐH10.ĐLTừ khu văn hóa thôn Thạnh Phú đến khe đá Chồng ranh giới xã Đại Tân (cũ)
Mục 7.3
687.000
Đường ĐH10.ĐLTừ ngã ba UBND xã Đại Chánh đến khu văn hóa thôn Thạnh Phú
Mục 7.2
861.000
Đường ĐH10.ĐLTừ cầu đá chồng đi đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam)
Mục 7.4
534.000
Đường ĐH11.ĐLTừ đường ĐH5.ĐL đến hết nhà ông Lê Trung Thành (cả hai bên) (ĐH11.ĐL) (cả hai bên)
Mục 8.1
5.550.000
Đường ĐH11.ĐLTừ cầu Tây thôn Nam Phước đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
Mục 8.10
590.000
Đường ĐH11.ĐLTừ nhà ông Võ Đăng Kim đến cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Mục 8.9
635.000
Đường ĐH11.ĐLTừ ranh giới nhà ông Nguyễn Thuấn đến nhà bà Mai Thị Tám cả hai bên (ĐH11.ĐL)
Mục 8.4
1.405.000
Đường ĐH11.ĐLTừ kênh Khe Tân đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
Mục 8.7
1.496.000
Đường ĐH11.ĐLTừ nhà ông Trịnh Dũng đến giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên)
Mục 8.8
590.000
Đường ĐH11.ĐLTừ hết nhà bà Mai Thị Tám đến ranh giới giáp xã Đại Thắng (cũ) cả hai bên (ĐH11.ĐL)
Mục 8.5
756.000
Đường ĐH11.ĐLTừ ranh giới giáp xã Đại phong (cũ) đến giáp nhà ông Nguyễn Thuấn cả hai bên (ĐH11.ĐL)
Mục 8.3
770.000
Đường ĐH11.ĐLTừ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
Mục 8.6
1.587.000
Đường ĐH11.ĐLTừ hết nhà ông Lê Trung Thành đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (cũ) (ĐH11.ĐL) (cả hai bên)
Mục 8.2
2.553.000
Đường ĐH4.ĐLTừ cống cầu Bà Lầu đến Bến đò Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 1.3
7.879.000
Đường ĐH4.ĐLTừ ranh giới xã Đại Minh (cũ) đến Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học (cả hai bên)
Mục 1.1
3.528.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học đến Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu (cả hai bên)
Mục 1.2
7.644.000
Đường ĐH5.ĐLTừ ngã ba Đại Thắng (cũ) đến Cống số 1 (cả hai bên)
Mục 2.1
5.974.000
Đường ĐH5.ĐLTừ giáp ranh giới xã Đại Thắng (cũ) đến giáp xã Đại Chánh (cũ) (ĐH5.ĐL)
Mục 2.6
708.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cống số 1 đến hết Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo (Tiểu học cũ) (cả hai bên)
Mục 2.2
4.120.000
Đường ĐH5.ĐLTừ hết nhà ông Lê Văn Kiến đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (cũ) (cả hai bên) (ĐH5.ĐL) (cả hai bên)
Mục 2.5
3.605.000
Đường ĐH5.ĐLTừ ranh giới xã Đại Tân (cũ) đến Cổng chào nhà Võ Năm đối diện nhà ông Đoàn Chuốt
Mục 2.7
753.000
Đường ĐH5.ĐLTừ đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú đến Cống thủy lợi nhà Lê Nhật Quý
Mục 2.10
576.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cổng chào nhà Võ Năm đến ngã ba đường qua Đại Thạnh (cũ)
Mục 2.8
1.506.000
Đường ĐH5.ĐLTừ nhà ông Phạm Hữu Bảy đến nhà ông Lê Văn Kiến (cả hai bên) (ĐH5.ĐL) (cả hai bên)
Mục 2.4
5.150.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo đến nhà ông Phạm Hữu Bảy (cả hai bên) (ĐH5.ĐL) (cả hai bên)
Mục 2.3
5.150.000
Đường ĐH5.ĐLTừ ngã ba đường qua Đại Thạnh (cũ) đến đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú
Mục 2.9
959.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cống thuỷ lợi nhà ông Lê Nhật Quý đến Trạm thuỷ nông Khe Tân
Mục 2.11
842.000
Đường ĐH6.ĐLTừ nhà ông Hứa Hai đến nhà ông Nguyễn Côi cả hai bên
Mục 3.4
5.356.000
Đường ĐH6.ĐLCầu khe gai (cũ + mới) - Trang Điền Đại Cường
Mục 3.7
2.892.000
Đường ĐH6.ĐLTừ nhà ông Hồ Văn Chín đến nhà ông Hứa Hai (cả hai bên)
Mục 3.3
4.285.000
Đường ĐH6.ĐLTừ ranh giới Đại Cường (cũ) đến Cầu khe gai (cũ + mới) cả hai bên
Mục 3.1
2.892.000
Đường ĐH6.ĐLTừ Cầu khe gai (cũ + mới) đến nhà ông Hồ Văn Chín (cả hai bên)
Mục 3.2
3.428.000
Đường ĐH6.ĐLTừ hết nhà ông Côi đến hết nhà ông Nguyễn Ba (phấn) cả hai bên
Mục 3.5
5.356.000
Đường ĐH6.ĐLTừ hết nhà ông Nguyễn Ba đến giáp đường ĐH7.ĐL Đại Thắng (cũ) (cả hai bên)
Mục 3.6
3.428.000
Đường ĐH7.ĐLTừ kiệt bà Mãi đến UBND xã
Mục 4.5
630.000
Đường ĐH7.ĐLTừ nhà ông Mai Xuân Quang đến Đông Khe Tân
Mục 4.9
787.000
Đường ĐH7.ĐLTừ Trạm Y tế đến Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh
Mục 4.7
756.000
Đường ĐH7.ĐLTừ UBND xã đến Trạm Y tế (cũ)
Mục 4.6
1.889.000
Đường ĐH7.ĐLRanh giới xã Đại Thắng (cũ) đến kiệt bà Mãi
Mục 4.4
472.000
Đường ĐH7.ĐLTừ cầu cống Phú Xuân đến giáp Đại Thạnh (cũ) (cả hai bên)
Mục 4.3
3.164.000
Đường ĐH7.ĐLTừ hết khu văn hóa thôn Phú Xuân đến giáp cầu cống Phú Xuân (cả hai bên)
Mục 4.2
3.390.000
Đường ĐH7.ĐLTừ hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh đến nhà ông Mai Xuân Quang
Mục 4.8
394.000
Đường ĐH7.ĐLTừ đường ĐH5.ĐL đến hết khu văn hóa thôn Phú Xuân (cả hai bên) (ĐH7.ĐL)
Mục 4.1
6.780.000
Đường ĐH7.ĐLBán kính từ ngã ba chợ bến Dầu 100m
Mục 4.10
1.731.000
Đường ĐH8.ĐLTừ giáp xã Đại Phong (cũ) đến nhà ông Tô Minh Hữu (cả hai bên)
Mục 5.1
774.000
Đường ĐH8.ĐLTừ ngã ba bà Điệp đến cầu Vũng tròn Đại Tân (cũ)
Mục 5.4
851.000
Đường ĐH8.ĐLTừ hết nhà ông Tô Minh Hữu đến giáp xã Đại Chánh (cũ)
Mục 5.2
645.000
Đường ĐH8.ĐLTừ ngã ba Gò Đu đến ngã ba bà Điệp
Mục 5.3
774.000
Đường ĐH9.ĐLTừ đường ĐX1 đến ranh giới xã Đại Chánh (cũ)
Mục 6.1
605.000
Đường ĐH9.ĐLTừ đường ĐH7 ngã ba chợ bến Dầu - ĐX1 nhà Ngô Hưng
Mục 6.2
1.665.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Các đường bê tông >=3m
Mục 13.1
167.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Các đường bê tông <3m
Mục 13.2
125.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Các đường đất còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 13.3
125.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Ngã ba đi Đại Thạnh (cũ) - Ranh giới xã Đại Thạnh (cũ)
Mục 13.4
271.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thạnh (cũ)Đường bê tông >=3m
Mục 16.1
152.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thạnh (cũ)Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 16.3
104.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thạnh (cũ)Đường bê tông <3m
Mục 16.2
139.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thắng (cũ)Đường đất và bê tông còn lại (cả hai bên) và các thửa không tiếp giáp đường
Mục 15.3
292.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thắng (cũ)Đường bê tông >=2m - <3m (cả hai bên)
Mục 15.2
389.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thắng (cũ)Đường bê tông >=3m (cả hai bên)
Mục 15.1
486.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Tân (cũ)Các đường còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 14.2
116.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Tân (cũ)Các đường bê tông rộng >=3m
Mục 14.1
142.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ kênh N6 giáp ĐH6 qua nghĩa trang liệt sỹ đến Gò Cầu (cả 2 bên)
Mục 12.4
1.642.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ kênh Khê Tân đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
Mục 12.2
571.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
Mục 12.1
605.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ cầu Tây thôn Nam Phước đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
Mục 12.3
225.000
Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609CĐường quy hoạch rộng 31,4m
Mục 10.2
1.776.000
Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609CĐường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 10.1
1.150.000
Nhà ông Trịnh Dũng - cầu Tây thôn Nam Phước (cả hai bên)Từ nhà ông Trịnh Dũng đến giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên)
Mục 11.1
262.000
Nhà ông Trịnh Dũng - cầu Tây thôn Nam Phước (cả hai bên)Từ nhà ông Võ Đăng Kim đến cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Mục 11.2
282.000
Đường khu vực trong chợĐường phía Nam chợ Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 9.2
1.442.000
Đường khu vực trong chợĐường phía Tây chợ Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 9.3
1.442.000
Đường khu vực trong chợĐường phía Bắc chợ Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 9.1
1.854.000
Đường ĐH10.ĐLTừ ngã ba UBND xã Đại Chánh đến khu văn hóa thôn Thạnh Phú
Mục 7.2
344.000
Đường ĐH10.ĐLĐoạn từ giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam) đến đường ĐH11.ĐL
Mục 7.5
315.000
Đường ĐH10.ĐLTừ cầu đá chồng đi đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam)
Mục 7.4
214.000
Đường ĐH10.ĐLTừ khu văn hóa thôn Thạnh Phú đến khe đá Chồng ranh giới xã Đại Tân (cũ)
Mục 7.3
275.000
Đường ĐH10.ĐLTừ ngã ba trường Lê Lợi đến UBND xã Đại Chánh
Mục 7.1
677.000
Đường ĐH11.ĐLTừ ranh giới nhà ông Nguyễn Thuấn đến nhà bà Mai Thị Tám cả hai bên (ĐH11.ĐL)
Mục 8.4
562.000
Đường ĐH11.ĐLTừ đường ĐH5.ĐL đến hết nhà ông Lê Trung Thành (cả hai bên) (ĐH11.ĐL) (cả hai bên)
Mục 8.1
2.220.000
Đường ĐH11.ĐLTừ ranh giới giáp xã Đại phong (cũ) đến giáp nhà ông Nguyễn Thuấn cả hai bên (ĐH11.ĐL)
Mục 8.3
308.000
Đường ĐH11.ĐLTừ nhà ông Trịnh Dũng đến giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên)
Mục 8.8
236.000
Đường ĐH11.ĐLTừ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
Mục 8.6
635.000
Đường ĐH11.ĐLTừ kênh Khe Tân đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
Mục 8.7
598.000
Đường ĐH11.ĐLTừ nhà ông Võ Đăng Kim đến cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Mục 8.9
254.000
Đường ĐH11.ĐLTừ hết nhà bà Mai Thị Tám đến ranh giới giáp xã Đại Thắng (cũ) cả hai bên (ĐH11.ĐL)
Mục 8.5
302.000
Đường ĐH11.ĐLTừ cầu Tây thôn Nam Phước đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
Mục 8.10
236.000
Đường ĐH11.ĐLTừ hết nhà ông Lê Trung Thành đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (cũ) (ĐH11.ĐL) (cả hai bên)
Mục 8.2
1.021.000
Đường ĐH4.ĐLTừ cống cầu Bà Lầu đến Bến đò Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 1.3
3.152.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học đến Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu (cả hai bên)
Mục 1.2
3.058.000
Đường ĐH4.ĐLTừ ranh giới xã Đại Minh (cũ) đến Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học (cả hai bên)
Mục 1.1
1.411.000
Đường ĐH5.ĐLTừ ngã ba đường qua Đại Thạnh (cũ) đến đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú
Mục 2.9
384.000
Đường ĐH5.ĐLTừ ngã ba Đại Thắng (cũ) đến Cống số 1 (cả hai bên)
Mục 2.1
2.390.000
Đường ĐH5.ĐLTừ hết nhà ông Lê Văn Kiến đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (cũ) (cả hai bên) (ĐH5.ĐL) (cả hai bên)
Mục 2.5
1.442.000
Đường ĐH5.ĐLTừ nhà ông Phạm Hữu Bảy đến nhà ông Lê Văn Kiến (cả hai bên) (ĐH5.ĐL) (cả hai bên)
Mục 2.4
2.060.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cống số 1 đến hết Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo (Tiểu học cũ) (cả hai bên)
Mục 2.2
1.648.000
Đường ĐH5.ĐLTừ ranh giới xã Đại Tân (cũ) đến Cổng chào nhà Võ Năm đối diện nhà ông Đoàn Chuốt
Mục 2.7
301.000
Đường ĐH5.ĐLTừ đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú đến Cống thủy lợi nhà Lê Nhật Quý
Mục 2.10
230.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cổng chào nhà Võ Năm đến ngã ba đường qua Đại Thạnh (cũ)
Mục 2.8
602.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cống thuỷ lợi nhà ông Lê Nhật Quý đến Trạm thuỷ nông Khe Tân
Mục 2.11
337.000
Đường ĐH5.ĐLTừ giáp ranh giới xã Đại Thắng (cũ) đến giáp xã Đại Chánh (cũ) (ĐH5.ĐL)
Mục 2.6
283.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo đến nhà ông Phạm Hữu Bảy (cả hai bên) (ĐH5.ĐL) (cả hai bên)
Mục 2.3
2.060.000
Đường ĐH6.ĐLTừ Cầu khe gai (cũ + mới) đến nhà ông Hồ Văn Chín (cả hai bên)
Mục 3.2
1.371.000
Đường ĐH6.ĐLTừ hết nhà ông Nguyễn Ba đến giáp đường ĐH7.ĐL Đại Thắng (cũ) (cả hai bên)
Mục 3.6
1.371.000
Đường ĐH6.ĐLCầu khe gai (cũ + mới) - Trang Điền Đại Cường
Mục 3.7
1.157.000
Đường ĐH6.ĐLTừ nhà ông Hồ Văn Chín đến nhà ông Hứa Hai (cả hai bên)
Mục 3.3
1.714.000
Đường ĐH6.ĐLTừ ranh giới Đại Cường (cũ) đến Cầu khe gai (cũ + mới) cả hai bên
Mục 3.1
1.157.000
Đường ĐH6.ĐLTừ nhà ông Hứa Hai đến nhà ông Nguyễn Côi cả hai bên
Mục 3.4
2.142.000
Đường ĐH6.ĐLTừ hết nhà ông Côi đến hết nhà ông Nguyễn Ba (phấn) cả hai bên
Mục 3.5
2.142.000
Đường ĐH7.ĐLTừ UBND xã đến Trạm Y tế (cũ)
Mục 4.6
756.000
Đường ĐH7.ĐLBán kính từ ngã ba chợ bến Dầu 100m
Mục 4.10
693.000
Đường ĐH7.ĐLTừ nhà ông Mai Xuân Quang đến Đông Khe Tân
Mục 4.9
315.000
Đường ĐH7.ĐLTừ Trạm Y tế đến Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh
Mục 4.7
302.000
Đường ĐH7.ĐLTừ hết khu văn hóa thôn Phú Xuân đến giáp cầu cống Phú Xuân (cả hai bên)
Mục 4.2
1.356.000
Đường ĐH7.ĐLTừ kiệt bà Mãi đến UBND xã
Mục 4.5
252.000
Đường ĐH7.ĐLTừ hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh đến nhà ông Mai Xuân Quang
Mục 4.8
157.000
Đường ĐH7.ĐLTừ cầu cống Phú Xuân đến giáp Đại Thạnh (cũ) (cả hai bên)
Mục 4.3
1.266.000
Đường ĐH7.ĐLTừ đường ĐH5.ĐL đến hết khu văn hóa thôn Phú Xuân (cả hai bên) (ĐH7.ĐL)
Mục 4.1
2.712.000
Đường ĐH7.ĐLRanh giới xã Đại Thắng (cũ) đến kiệt bà Mãi
Mục 4.4
189.000
Đường ĐH8.ĐLTừ ngã ba Gò Đu đến ngã ba bà Điệp
Mục 5.3
309.000
Đường ĐH8.ĐLTừ giáp xã Đại Phong (cũ) đến nhà ông Tô Minh Hữu (cả hai bên)
Mục 5.1
309.000
Đường ĐH8.ĐLTừ ngã ba bà Điệp đến cầu Vũng tròn Đại Tân (cũ)
Mục 5.4
340.000
Đường ĐH8.ĐLTừ hết nhà ông Tô Minh Hữu đến giáp xã Đại Chánh (cũ)
Mục 5.2
258.000
Đường ĐH9.ĐLTừ đường ĐH7 ngã ba chợ bến Dầu - ĐX1 nhà Ngô Hưng
Mục 6.2
666.000
Đường ĐH9.ĐLTừ đường ĐX1 đến ranh giới xã Đại Chánh (cũ)
Mục 6.1
242.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Các đường bê tông <3m
Mục 13.2
156.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Ngã ba đi Đại Thạnh (cũ) - Ranh giới xã Đại Thạnh (cũ)
Mục 13.4
339.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Các đường bê tông >=3m
Mục 13.1
208.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Chánh (cũ)Các đường đất còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 13.3
156.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thạnh (cũ)Đường bê tông >=3m
Mục 16.1
190.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thạnh (cũ)Đường bê tông <3m
Mục 16.2
173.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thạnh (cũ)Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 16.3
130.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thắng (cũ)Đường đất và bê tông còn lại (cả hai bên) và các thửa không tiếp giáp đường
Mục 15.3
365.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thắng (cũ)Đường bê tông >=2m - <3m (cả hai bên)
Mục 15.2
486.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Thắng (cũ)Đường bê tông >=3m (cả hai bên)
Mục 15.1
608.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Tân (cũ)Các đường bê tông rộng >=3m
Mục 14.1
177.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Tân (cũ)Các đường còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 14.2
146.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ cầu Tây thôn Nam Phước đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
Mục 12.3
281.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
Mục 12.1
757.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ kênh N6 giáp ĐH6 qua nghĩa trang liệt sỹ đến Gò Cầu (cả 2 bên)
Mục 12.4
2.053.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ kênh Khê Tân đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
Mục 12.2
713.000
Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609CĐường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 10.1
1.438.000
Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609CĐường quy hoạch rộng 31,4m
Mục 10.2
2.220.000
Nhà ông Trịnh Dũng - cầu Tây thôn Nam Phước (cả hai bên)Từ nhà ông Võ Đăng Kim đến cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Mục 11.2
352.000
Nhà ông Trịnh Dũng - cầu Tây thôn Nam Phước (cả hai bên)Từ nhà ông Trịnh Dũng đến giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên)
Mục 11.1
327.000
Đường khu vực trong chợĐường phía Nam chợ Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 9.2
1.803.000
Đường khu vực trong chợĐường phía Tây chợ Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 9.3
1.803.000
Đường khu vực trong chợĐường phía Bắc chợ Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 9.1
2.318.000
Đường ĐH10.ĐLTừ ngã ba UBND xã Đại Chánh đến khu văn hóa thôn Thạnh Phú
Mục 7.2
430.000
Đường ĐH10.ĐLĐoạn từ giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam) đến đường ĐH11.ĐL
Mục 7.5
394.000
Đường ĐH10.ĐLTừ ngã ba trường Lê Lợi đến UBND xã Đại Chánh
Mục 7.1
847.000
Đường ĐH10.ĐLTừ khu văn hóa thôn Thạnh Phú đến khe đá Chồng ranh giới xã Đại Tân (cũ)
Mục 7.3
343.000
Đường ĐH10.ĐLTừ cầu đá chồng đi đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam)
Mục 7.4
267.000
Đường ĐH11.ĐLTừ ranh giới nhà ông Nguyễn Thuấn đến nhà bà Mai Thị Tám cả hai bên (ĐH11.ĐL)
Mục 8.4
703.000
Đường ĐH11.ĐLTừ đường ĐH5.ĐL đến hết nhà ông Lê Trung Thành (cả hai bên) (ĐH11.ĐL) (cả hai bên)
Mục 8.1
2.775.000
Đường ĐH11.ĐLTừ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
Mục 8.6
793.000
Đường ĐH11.ĐLTừ nhà ông Trịnh Dũng đến giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên)
Mục 8.8
295.000
Đường ĐH11.ĐLTừ hết nhà ông Lê Trung Thành đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (cũ) (ĐH11.ĐL) (cả hai bên)
Mục 8.2
1.277.000
Đường ĐH11.ĐLTừ hết nhà bà Mai Thị Tám đến ranh giới giáp xã Đại Thắng (cũ) cả hai bên (ĐH11.ĐL)
Mục 8.5
378.000
Đường ĐH11.ĐLTừ cầu Tây thôn Nam Phước đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
Mục 8.10
295.000
Đường ĐH11.ĐLTừ nhà ông Võ Đăng Kim đến cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Mục 8.9
317.000
Đường ĐH11.ĐLTừ ranh giới giáp xã Đại phong (cũ) đến giáp nhà ông Nguyễn Thuấn cả hai bên (ĐH11.ĐL)
Mục 8.3
385.000
Đường ĐH11.ĐLTừ kênh Khe Tân đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
Mục 8.7
748.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học đến Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu (cả hai bên)
Mục 1.2
3.822.000
Đường ĐH4.ĐLTừ ranh giới xã Đại Minh (cũ) đến Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học (cả hai bên)
Mục 1.1
1.764.000
Đường ĐH4.ĐLTừ cống cầu Bà Lầu đến Bến đò Phú Thuận (cả hai bên)
Mục 1.3
3.940.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cống số 1 đến hết Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo (Tiểu học cũ) (cả hai bên)
Mục 2.2
2.060.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cống thuỷ lợi nhà ông Lê Nhật Quý đến Trạm thuỷ nông Khe Tân
Mục 2.11
421.000
Đường ĐH5.ĐLTừ ranh giới xã Đại Tân (cũ) đến Cổng chào nhà Võ Năm đối diện nhà ông Đoàn Chuốt
Mục 2.7
376.000
Đường ĐH5.ĐLTừ ngã ba đường qua Đại Thạnh (cũ) đến đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú
Mục 2.9
480.000
Đường ĐH5.ĐLTừ đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú đến Cống thủy lợi nhà Lê Nhật Quý
Mục 2.10
288.000
Đường ĐH5.ĐLTừ nhà ông Phạm Hữu Bảy đến nhà ông Lê Văn Kiến (cả hai bên) (ĐH5.ĐL) (cả hai bên)
Mục 2.4
2.575.000
Đường ĐH5.ĐLTừ ngã ba Đại Thắng (cũ) đến Cống số 1 (cả hai bên)
Mục 2.1
2.987.000
Đường ĐH5.ĐLTừ hết nhà ông Lê Văn Kiến đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (cũ) (cả hai bên) (ĐH5.ĐL) (cả hai bên)
Mục 2.5
1.803.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo đến nhà ông Phạm Hữu Bảy (cả hai bên) (ĐH5.ĐL) (cả hai bên)
Mục 2.3
2.575.000
Đường ĐH5.ĐLTừ giáp ranh giới xã Đại Thắng (cũ) đến giáp xã Đại Chánh (cũ) (ĐH5.ĐL)
Mục 2.6
354.000
Đường ĐH5.ĐLTừ Cổng chào nhà Võ Năm đến ngã ba đường qua Đại Thạnh (cũ)
Mục 2.8
753.000
Đường ĐH6.ĐLTừ nhà ông Hồ Văn Chín đến nhà ông Hứa Hai (cả hai bên)
Mục 3.3
2.143.000
Đường ĐH6.ĐLTừ hết nhà ông Nguyễn Ba đến giáp đường ĐH7.ĐL Đại Thắng (cũ) (cả hai bên)
Mục 3.6
1.714.000
Đường ĐH6.ĐLTừ hết nhà ông Côi đến hết nhà ông Nguyễn Ba (phấn) cả hai bên
Mục 3.5
2.678.000
Đường ĐH6.ĐLTừ Cầu khe gai (cũ + mới) đến nhà ông Hồ Văn Chín (cả hai bên)
Mục 3.2
1.714.000
Đường ĐH6.ĐLTừ nhà ông Hứa Hai đến nhà ông Nguyễn Côi cả hai bên
Mục 3.4
2.678.000
Đường ĐH6.ĐLCầu khe gai (cũ + mới) - Trang Điền Đại Cường
Mục 3.7
1.446.000
Đường ĐH6.ĐLTừ ranh giới Đại Cường (cũ) đến Cầu khe gai (cũ + mới) cả hai bên
Mục 3.1
1.446.000
Đường ĐH7.ĐLTừ UBND xã đến Trạm Y tế (cũ)
Mục 4.6
944.000
Đường ĐH7.ĐLTừ Trạm Y tế đến Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh
Mục 4.7
378.000
Đường ĐH7.ĐLTừ nhà ông Mai Xuân Quang đến Đông Khe Tân
Mục 4.9
394.000
Đường ĐH7.ĐLTừ kiệt bà Mãi đến UBND xã
Mục 4.5
315.000
Đường ĐH7.ĐLTừ hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh đến nhà ông Mai Xuân Quang
Mục 4.8
197.000
Đường ĐH7.ĐLTừ đường ĐH5.ĐL đến hết khu văn hóa thôn Phú Xuân (cả hai bên) (ĐH7.ĐL)
Mục 4.1
3.390.000
Đường ĐH7.ĐLBán kính từ ngã ba chợ bến Dầu 100m
Mục 4.10
866.000
Đường ĐH7.ĐLRanh giới xã Đại Thắng (cũ) đến kiệt bà Mãi
Mục 4.4
236.000
Đường ĐH7.ĐLTừ cầu cống Phú Xuân đến giáp Đại Thạnh (cũ) (cả hai bên)
Mục 4.3
1.582.000
Đường ĐH7.ĐLTừ hết khu văn hóa thôn Phú Xuân đến giáp cầu cống Phú Xuân (cả hai bên)
Mục 4.2
1.695.000
Đường ĐH8.ĐLTừ ngã ba Gò Đu đến ngã ba bà Điệp
Mục 5.3
387.000
Đường ĐH8.ĐLTừ hết nhà ông Tô Minh Hữu đến giáp xã Đại Chánh (cũ)
Mục 5.2
322.000
Đường ĐH8.ĐLTừ ngã ba bà Điệp đến cầu Vũng tròn Đại Tân (cũ)
Mục 5.4
426.000
Đường ĐH8.ĐLTừ giáp xã Đại Phong (cũ) đến nhà ông Tô Minh Hữu (cả hai bên)
Mục 5.1
387.000
Đường ĐH9.ĐLTừ đường ĐX1 đến ranh giới xã Đại Chánh (cũ)
Mục 6.1
303.000
Đường ĐH9.ĐLTừ đường ĐH7 ngã ba chợ bến Dầu - ĐX1 nhà Ngô Hưng
Mục 6.2
832.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.