Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.
Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng |
| Ngày thông qua | 29/05/2026 |
| Áp dụng từ | 10/06/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực nghị quyết này THAY THẾ toàn bộ NQ 32/2025/NQ-HĐND (11/12/2025) từ 10/06/2026; giai đoạn 01/01–09/06/2026 áp dụng bảng giá cũ theo NQ 32/2025 — taichinh.com chưa có dữ liệu bảng cũ |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026 |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng
81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 2/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất ở tại đô thị | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bàu Cầu 23 Mục 236 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 24 Mục 237 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 25 Mục 238 | 14.040.000 | ||||
| Bàu Cầu 26 Mục 239 | 12.030.000 | ||||
| Bàu Cầu 27 Mục 240 | 11.990.000 | ||||
| Bàu Cầu 28 Mục 241 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 3 Mục 217 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 4 Mục 218 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 5 Mục 219 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 6 Mục 220 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 7 Mục 221 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 8 Mục 222 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Cầu 9 Mục 223 | 12.120.000 | ||||
| Bàu Gia 1 Mục 242 | 12.550.000 | ||||
| Bàu Gia Thượng 1 Mục 243 | 13.660.000 | 7.890.000 | 6.870.000 | 5.590.000 | 4.540.000 |
| Bàu Gia Thượng 2 Mục 244 | 13.660.000 | ||||
| Bàu Gia Thượng 3 Mục 245 | 13.710.000 | ||||
| Bàu Gia Thượng 4 Mục 246 | 17.260.000 | ||||
| Bàu Hạc 1 Mục 247 | 41.010.000 | 18.450.000 | 15.080.000 | 11.310.000 | 8.670.000 |
| Bàu Hạc 2 Mục 248 | 39.110.000 | ||||
| Bàu Hạc 3 Mục 249 | 37.590.000 | ||||
| Bàu Hạc 4 Mục 250 | 37.590.000 | ||||
| Bàu Hạc 5 Mục 251 | 36.640.000 | 15.900.000 | 13.180.000 | 10.030.000 | 7.770.000 |
| Bàu Hạc 6 Mục 252 | 41.010.000 | 18.450.000 | 15.080.000 | 11.310.000 | 8.670.000 |
| Bàu Hạc 7 Mục 253 | 41.270.000 | ||||
| Bàu Hạc 8 Mục 254 | 41.270.000 | ||||
| Bàu Làng Mục 255 | 33.490.000 | 12.340.000 | 9.960.000 | 8.420.000 | 5.900.000 |
| Bàu Làng 2 Mục 256 | 33.330.000 | ||||
| Bàu Làng 3 Mục 257 | 33.330.000 | ||||
| Bàu Làng 4 Mục 258 | 33.330.000 | ||||
| Bàu Làng 5 Nguyễn Đức Trung - Đỗ Ngọc Du Mục 259 | 32.150.000 | ||||
| Bàu Làng 6 Bàu Làng 3 - Đỗ Ngọc Du Mục 260 | 32.150.000 | ||||
| Bàu Mạc 1 Mục 261 | 16.670.000 | ||||
| Bàu Mạc 10 Mục 270 | 15.150.000 | ||||
| Bàu Mạc 11 Mục 271 | 15.150.000 | ||||
| Bàu Mạc 12 Mục 272 | 17.010.000 | 6.300.000 | 5.460.000 | 4.460.000 | 3.620.000 |
| Bàu Mạc 14 Mục 273 | 15.150.000 | 6.300.000 | 5.460.000 | 4.460.000 | 3.620.000 |
| Bàu Mạc 15 Mục 274 | 15.150.000 | 6.300.000 | 5.460.000 | 4.460.000 | 3.620.000 |
| Bàu Mạc 16 Mục 275 | 15.150.000 | ||||
| Bàu Mạc 17 Mục 276 | 16.480.000 | ||||
| Bàu Mạc 18 Mục 277 | 14.960.000 | ||||
| Bàu Mạc 19 Mục 278 | 17.210.000 | ||||
| Bàu Mạc 2 Mục 262 | 16.670.000 | ||||
| Bàu Mạc 20 Mục 279 | 14.710.000 | ||||
| Bàu Mạc 21 Mục 280 | 16.230.000 | ||||
| Bàu Mạc 22 Mục 281 | 16.670.000 | ||||
| Bàu Mạc 23 Mục 282 | 21.960.000 | ||||
| Bàu Mạc 3 Mục 263 | 16.670.000 | ||||
| Bàu Mạc 4 Mục 264 | 16.250.000 | ||||
| Bàu Mạc 5 Mục 265 | 16.990.000 | ||||
| Bàu Mạc 6 Mục 266 | 16.630.000 | ||||
| Bàu Mạc 7 Mục 267 | 16.130.000 | ||||
| Bàu Mạc 8 Mục 268 | 16.670.000 | ||||
| Bàu Mạc 9 Mục 269 | 18.700.000 | 6.300.000 | 5.460.000 | 4.460.000 | 3.620.000 |
| Bàu Nghè 1 Mục 297 | 4.650.000 | ||||
| Bàu Nghè 2 Mục 298 | 4.650.000 | ||||
| Bàu Nghè 3 Mục 299 | 4.650.000 | ||||
| Bàu Nghè 4 Mục 300 | 4.650.000 | ||||
| Bàu Nghè 5 Mục 301 | 5.730.000 | ||||
| Bàu Nghè 6 Mục 302 | 4.650.000 | ||||
| Bàu Nghè 7 Mục 303 | 4.650.000 | ||||
| Bàu Nghè 8 Mục 304 | 4.650.000 | ||||
| Bàu Nghè 9 Mục 305 | 4.650.000 | ||||
| Bàu Năng 1 Đặng Minh Khiêm - cuối đường | 21.650.000 | 8.560.000 | 7.350.000 | 6.010.000 | 4.910.000 |
| Bàu Năng 1 Lý Thái Tông - Đặng Minh Khiêm Mục 283 | 23.050.000 | ||||
| Bàu Năng 10 Mục 292 | 21.770.000 | ||||
| Bàu Năng 11 Mục 293 | 20.860.000 | 8.800.000 | 7.530.000 | 6.160.000 | 5.210.000 |
| Bàu Năng 12 Mục 294 | 19.350.000 | ||||
| Bàu Năng 14 Mục 295 | 19.060.000 | ||||
| Bàu Năng 15 Mục 296 | 22.330.000 | ||||
| Bàu Năng 2 Mục 284 | 23.280.000 | ||||
| Bàu Năng 3 Mục 285 | 25.160.000 | ||||
| Bàu Năng 4 Mục 286 | 23.010.000 | ||||
| Bàu Năng 5 Mục 287 | 23.560.000 | ||||
| Bàu Năng 6 Mục 288 | 23.010.000 | ||||
| Bàu Năng 7 Mục 289 | 22.330.000 | ||||
| Bàu Năng 8 Mục 290 | 22.330.000 | ||||
| Bàu Năng 9 Mục 291 | 22.710.000 | ||||
| Bàu Sen 1 Mục 322 | 51.290.000 | ||||
| Bàu Sen 2 Mục 323 | 45.780.000 | ||||
| Bàu Sen 3 Mục 324 | 43.730.000 | ||||
| Bàu Tràm 1 Mục 311 | 33.720.000 | ||||
| Bàu Tràm 2 Mục 312 | 34.270.000 | ||||
| Bàu Tràm 3 Mục 313 | 30.710.000 | ||||
| Bàu Tràm Trung Mục 314 | 33.390.000 | ||||
| Bàu Trảng 1 Mục 315 | 23.510.000 | 10.200.000 | 7.830.000 | 6.480.000 | 5.450.000 |
| Bàu Trảng 2 Mục 316 | 22.430.000 | ||||
| Bàu Trảng 3 Mục 317 | 25.800.000 | ||||
| Bàu Trảng 4 Mục 318 | 25.210.000 | ||||
| Bàu Trảng 5 Mục 319 | 22.430.000 | 10.200.000 | 7.830.000 | 6.480.000 | 5.450.000 |
| Bàu Trảng 6 Mục 320 | 25.800.000 | ||||
| Bàu Trảng 7 Mục 321 | 21.810.000 | 10.200.000 | 7.830.000 | 6.480.000 | 5.450.000 |
| Bàu Vàng 1 Mục 325 | 17.370.000 | ||||
| Bàu Vàng 2 Mục 326 | 17.790.000 | ||||
| Bàu Vàng 3 Mục 327 | 17.790.000 | ||||
| Bàu Vàng 4 Mục 328 | 17.790.000 | ||||
| Bàu Vàng 5 Mục 329 | 17.790.000 | ||||
| Bàu Vàng 6 Mục 330 | 17.790.000 | ||||
| Bá Giáng 1 Mục 195 | 15.030.000 | ||||
| Bá Giáng 10 Mục 204 | 16.440.000 | ||||
| Bá Giáng 11 Mục 205 | 16.500.000 | ||||
| Bá Giáng 12 Mục 206 | 16.500.000 | ||||
| Bá Giáng 14 Mục 207 | 16.500.000 | ||||
| Bá Giáng 2 Mục 196 | 15.030.000 | ||||
| Bá Giáng 3 Mục 197 | 15.030.000 | ||||
| Bá Giáng 4 Mục 198 | 15.030.000 | ||||
| Bá Giáng 5 Mục 199 | 18.150.000 | ||||
| Bá Giáng 6 Mục 200 | 16.440.000 | ||||
| Bá Giáng 7 Mục 201 | 16.440.000 | ||||
| Bá Giáng 8 Mục 202 | 16.440.000 | ||||
| Bá Giáng 9 Mục 203 | 16.440.000 | ||||
| Bát Nàn Công Chúa Mục 214 | 23.900.000 | ||||
| Bãi Sậy Mục 213 | 23.310.000 | ||||
| Bình An 1 Mục 335 | 31.290.000 | ||||
| Bình An 2 Mục 336 | 31.290.000 | ||||
| Bình An 3 Mục 337 | 31.190.000 | ||||
| Bình An 4 Mục 338 | 31.290.000 | ||||
| Bình An 5 Mục 339 | 31.290.000 | ||||
| Bình An 6 Mục 340 | 31.290.000 | ||||
| Bình An 7 Đoạn 7,5m | 28.410.000 | 18.130.000 | 15.570.000 | 13.720.000 | 11.800.000 |
| Bình An 7 Đoạn 5,5m Mục 341 | 25.610.000 | 18.130.000 | 15.570.000 | 13.720.000 | 11.800.000 |
| Bình Giã Mục 342 | 16.850.000 | ||||
| Bình Hòa 1 Mục 343 | 17.470.000 | ||||
| Bình Hòa 10 Mục 352 | 28.770.000 | ||||
| Bình Hòa 11 Mục 353 | 21.480.000 | ||||
| Bình Hòa 12 Mục 354 | 21.480.000 | ||||
| Bình Hòa 14 Mục 355 | 19.000.000 | 8.710.000 | 7.670.000 | 6.240.000 | 5.090.000 |
| Bình Hòa 15 Mục 356 | 19.080.000 | 8.710.000 | 7.670.000 | 6.240.000 | 5.090.000 |
| Bình Hòa 16 Mục 357 | 26.140.000 | ||||
| Bình Hòa 2 Mục 344 | 17.470.000 | ||||
| Bình Hòa 3 Mục 345 | 17.470.000 | ||||
| Bình Hòa 4 Mục 346 | 20.230.000 | ||||
| Bình Hòa 5 Mục 347 | 17.470.000 | ||||
| Bình Hòa 6 Mục 348 | 17.470.000 | ||||
| Bình Hòa 7 Mục 349 | 17.470.000 | ||||
| Bình Hòa 8 Mục 350 | 17.040.000 | ||||
| Bình Hòa 9 Mục 351 | 17.760.000 | ||||
| Bình Kỳ Mai Đăng Chơn - cầu Quốc Mục 358 | 9.890.000 | 3.700.000 | 3.180.000 | 2.600.000 | 2.120.000 |
| Bình Minh 1 Mục 359 | 66.990.000 | ||||
| Bình Minh 10 Mục 368 | 153.860.000 | ||||
| Bình Minh 2 Mục 360 | 60.980.000 | ||||
| Bình Minh 3 Mục 361 | 63.400.000 | ||||
| Bình Minh 4 Mục 362 | 166.280.000 | ||||
| Bình Minh 5 Mục 363 | 166.280.000 | ||||
| Bình Minh 6 Đường 2/9 - Bạch Đằng | 167.000.000 | ||||
| Bình Minh 6 Phan Thành Tài - Đường 2/9 Mục 364 | 99.230.000 | ||||
| Bình Minh 7 Mục 365 | 127.810.000 | ||||
| Bình Minh 8 Mục 366 | 153.860.000 | ||||
| Bình Minh 9 Mục 367 | 127.810.000 | ||||
| Bình Than Mục 373 | 40.920.000 | 13.500.000 | 11.630.000 | 10.040.000 | 7.820.000 |
| Bình Thái 1 Mục 369 | 18.460.000 | 8.350.000 | 6.970.000 | 5.680.000 | 4.630.000 |
| Bình Thái 2 Mục 370 | 16.920.000 | 8.350.000 | 6.970.000 | 5.680.000 | 4.630.000 |
| Bình Thái 3 Mục 371 | 16.920.000 | 8.350.000 | 6.970.000 | 5.680.000 | 4.630.000 |
| Bình Thái 4 Mục 372 | 10.990.000 | 7.520.000 | 6.590.000 | 5.370.000 | 4.380.000 |
| Bích Khê Mục 334 | 25.810.000 | ||||
| Bùi Bỉnh Uyên Mục 412 | 25.650.000 | 6.390.000 | 5.490.000 | 4.490.000 | 3.660.000 |
| Bùi Chát Mục 414 | 13.920.000 | 6.300.000 | 5.460.000 | 4.460.000 | 3.620.000 |
| Bùi Công Trừng Mục 415 | 25.810.000 | ||||
| Bùi Cầm Hổ Mục 413 | 12.210.000 | ||||
| Bùi Dương Lịch Mục 416 | 28.890.000 | 13.440.000 | 11.370.000 | 9.340.000 | 7.650.000 |
| Bùi Giáng Mục 417 | 20.110.000 | 7.870.000 | 6.890.000 | 5.700.000 | 4.650.000 |
| Bùi Hiển Mục 418 | 20.890.000 | 7.870.000 | 6.890.000 | 5.700.000 | 4.650.000 |
| Bùi Huy Bích Mục 420 | 21.230.000 | ||||
| Bùi Huy Đáp Mục 419 | 12.210.000 | ||||
| Bùi Hữu Nghĩa Mục 421 | 34.410.000 | ||||
| Bùi Kỷ Mục 422 | 39.050.000 | ||||
| Bùi Lâm Đoạn 5,5m Mục 423 | 28.240.000 | ||||
| Bùi Lâm Đoạn 3,5m | 24.110.000 | ||||
| Bùi Quốc Hưng Mục 424 | 50.190.000 | ||||
| Bùi Quốc Khái Mục 425 | 31.370.000 | ||||
| Bùi Sĩ Tiêm Đoạn 7,5m Mục 432 | 48.660.000 | ||||
| Bùi Sĩ Tiêm Đoạn 5,5m | 43.580.000 | ||||
| Bùi Thiện Ngộ Mục 430 | 25.810.000 | ||||
| Bùi Thế Mỹ Mục 428 | 24.000.000 | 7.220.000 | 6.190.000 | 5.070.000 | 4.130.000 |
| Bùi Thị Xuân Mục 429 | 52.240.000 | 22.110.000 | 17.800.000 | 14.540.000 | 11.170.000 |
| Bùi Trang Chước Mục 431 | 32.460.000 | ||||
| Bùi Tá Hán Mục 426 | 56.820.000 | 14.560.000 | 12.520.000 | 10.240.000 | 8.340.000 |
| Bùi Tấn Diên Mục 427 | 18.550.000 | ||||
| Bùi Viện Mục 433 | 34.200.000 | ||||
| Bùi Vịnh Đoạn 5,5m | 18.440.000 | 7.890.000 | 6.870.000 | 5.590.000 | 4.540.000 |
| Bùi Vịnh Đoạn 7,5m Mục 434 | 24.360.000 | 8.360.000 | 7.250.000 | 5.910.000 | 4.800.000 |
| Bùi Xuân Phái Mục 435 | 39.210.000 | ||||
| Bùi Xương Trạch Mục 437 | 19.970.000 | 7.960.000 | 6.490.000 | 5.310.000 | 4.340.000 |
| Bùi Xương Tự Mục 436 | 19.100.000 | 7.910.000 | 6.970.000 | 5.680.000 | 4.630.000 |
| Bạch Thái Bưởi Đoạn 5,5m | 21.750.000 | ||||
| Bạch Thái Bưởi Đoạn 6,0m Mục 212 | 24.030.000 | ||||
| Bạch Đằng Đống Đa - Nguyễn Du Mục 211 | 249.530.000 | 44.110.000 | 36.100.000 | 29.510.000 | 24.000.000 |
| Bạch Đằng Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh | 340.970.000 | 49.370.000 | 42.110.000 | 34.450.000 | 28.140.000 |
| Bạch Đằng Nguyễn Du - Lê Duẩn | 318.130.000 | 44.110.000 | 36.100.000 | 29.510.000 | 24.000.000 |
| Bạch Đằng 2 tháng 9 - cầu Trần Thị Lý | 177.570.000 | ||||
| Bắc Sơn Tôn Đức Thắng - Phan Khoan Mục 332 | 34.080.000 | 10.670.000 | 8.920.000 | 7.460.000 | 6.070.000 |
| Bắc Sơn Phan Khoan - cuối đường | 21.900.000 | 7.870.000 | 6.890.000 | 5.700.000 | 4.650.000 |
| Bắc Thượng 1 Mục 306 | 12.120.000 | ||||
| Bắc Thượng 2 Mục 307 | 9.480.000 | ||||
| Bắc Thượng 3 Mục 308 | 9.480.000 | ||||
| Bắc Thượng 4 Mục 309 | 9.480.000 | ||||
| Bắc Thượng 5 Mục 310 | 9.480.000 | ||||
| Bắc Đẩu Mục 331 | 53.090.000 | 22.530.000 | 19.230.000 | 15.660.000 | 12.750.000 |
| Bế Văn Đàn Nhà số 02 - Nhà số 184 Mục 333 | 62.990.000 | 23.510.000 | 18.170.000 | 14.560.000 | 11.020.000 |
| Bế Văn Đàn Nhà số 184 - cuối đường | 50.730.000 | 23.510.000 | 18.170.000 | 14.560.000 | 11.020.000 |
| Bờ Quan 1 Hòa Quý - Anh Đức Mục 387 | 20.830.000 | ||||
| Bờ Quan 10 Mục 396 | 19.680.000 | ||||
| Bờ Quan 11 Mục 397 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 12 Mục 398 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 14 Mục 399 | 19.740.000 | ||||
| Bờ Quan 15 Hòa Quý - Từ Giấy Mục 400 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 16 Hòa Quý - Bờ Quan 14 Mục 401 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 17 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 402 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 18 Hòa Quý - Anh Đức Mục 403 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 19 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 404 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 2 Mục 388 | 20.300.000 | ||||
| Bờ Quan 20 Hòa Quý - Anh Đức Mục 405 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 21 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 406 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 22 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 407 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 23 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 408 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 24 Lê Công Thành - Anh Đức Mục 409 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 25 Hòa Quý - Anh Đức Mục 410 | 21.920.000 | ||||
| Bờ Quan 26 Bờ Quan 25 - Đầm Sen 1 Mục 411 | 21.920.000 | ||||
| Bờ Quan 3 Mục 389 | 19.760.000 | ||||
| Bờ Quan 4 Mục 390 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 5 Mục 391 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 6 Mục 392 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 7 Mục 393 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 8 Mục 394 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Quan 9 Mục 395 | 19.730.000 | ||||
| Bờ Đằm 1 Mục 374 | 9.430.000 | ||||
| Bờ Đằm 10 Mục 383 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 11 Mục 384 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 12 Mục 385 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 14 Mục 386 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 2 Mục 375 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 3 Mục 376 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 4 Đoạn 7,5m Mục 377 | 9.430.000 | ||||
| Bờ Đằm 4 Đoạn 5,5m | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 5 Mục 378 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 6 Mục 379 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 7 Mục 380 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 8 Mục 381 | 8.510.000 | ||||
| Bờ Đằm 9 Mục 382 | 8.510.000 | ||||
| Ca Văn Thỉnh Mục 439 | 38.760.000 | 20.320.000 | 17.400.000 | 14.230.000 | 11.650.000 |
| Cao Bá Nhạ Mục 442 | 28.930.000 | ||||
| Cao Bá Quát Mục 443 | 48.270.000 | ||||
| Cao Bá Đạt Mục 441 | 11.760.000 | ||||
| Cao Hồng Lãnh Mục 444 | 22.830.000 | ||||
| Cao Lỗ Mục 445 | 25.540.000 | ||||
| Cao Sơn 1 Mục 446 | 25.020.000 | ||||
| Cao Sơn 2 Mục 447 | 23.610.000 | ||||
| Cao Sơn 3 Mục 448 | 23.610.000 | ||||
| Cao Sơn 4 Mục 449 | 23.610.000 | ||||
| Cao Sơn 5 Mục 450 | 23.610.000 | ||||
| Cao Sơn 6 Mục 451 | 23.610.000 | ||||
| Cao Sơn 7 Mục 452 | 23.610.000 | ||||
| Cao Sơn 8 Mục 453 | 23.610.000 | ||||
| Cao Sơn Pháo Đoạn 7,5m | 28.260.000 | 10.670.000 | 8.920.000 | 7.460.000 | 6.070.000 |
| Cao Sơn Pháo Đoạn 28,5m Mục 454 | 41.160.000 | ||||
| Cao Thắng Mục 455 | 78.930.000 | 26.440.000 | 22.580.000 | 18.470.000 | 15.110.000 |
| Cao Xuân Dục Mục 456 | 39.760.000 | ||||
| Cao Xuân Huy Mục 457 | 39.960.000 | ||||
| Chi Lăng Mục 549 | 159.320.000 | 39.920.000 | 32.360.000 | 26.420.000 | 21.620.000 |
| Chu Cẩm Phong Mục 563 | 25.340.000 | ||||
| Chu Huy Mân Khúc Thừa Dụ - cuối đường | 34.800.000 | ||||
| Chu Huy Mân Ngô Quyền - Phạm Văn Xảo Mục 564 | 47.950.000 | ||||
| Chu Huy Mân Phạm Văn Xảo - Khúc Thừa Dụ | 42.810.000 | ||||
| Chu Lai Mục 565 | 13.540.000 | ||||
| Chu Mạnh Trinh Mục 566 | 39.960.000 | ||||
| Chu Văn An Mục 567 | 87.270.000 | 28.390.000 | 25.720.000 | 22.040.000 | 18.890.000 |
| Châu Thượng Văn Đoạn 3,5m | 28.510.000 | 17.740.000 | 15.570.000 | 13.940.000 | 11.620.000 |
| Châu Thượng Văn Đoạn 5m Mục 545 | 37.540.000 | 17.740.000 | 15.570.000 | 14.160.000 | 11.620.000 |
| Châu Thị Vĩnh Tế Mục 544 | 95.320.000 | 17.940.000 | 15.330.000 | 12.570.000 | 10.320.000 |
| Châu Văn Liêm Mục 546 | 46.130.000 | 18.390.000 | 15.760.000 | 14.250.000 | 11.690.000 |
| Chính Hữu Đoạn 10,5m | 89.290.000 | 22.590.000 | 19.260.000 | 16.510.000 | 14.190.000 |
| Chính Hữu Đoạn 10,5m x 2 Mục 550 | 103.920.000 | 22.590.000 | 19.260.000 | 16.510.000 | 14.190.000 |
| Chúc Động Mục 568 | 17.680.000 | ||||
| Chơn Tâm 1 Mục 551 | 17.140.000 | ||||
| Chơn Tâm 10 Mục 560 | 17.340.000 | ||||
| Chơn Tâm 11 Mục 561 | 18.250.000 | ||||
| Chơn Tâm 12 Mục 562 | 17.340.000 | ||||
| Chơn Tâm 2 Mục 552 | 17.140.000 | 7.610.000 | 6.740.000 | 5.520.000 | 4.500.000 |
| Chơn Tâm 3 Mục 553 | 17.340.000 | ||||
| Chơn Tâm 4 Mục 554 | 18.450.000 | ||||
| Chơn Tâm 5 Mục 555 | 17.340.000 | ||||
| Chơn Tâm 6 Mục 556 | 17.340.000 | ||||
| Chơn Tâm 7 Mục 557 | 17.140.000 | ||||
| Chơn Tâm 8 Mục 558 | 17.140.000 | 7.610.000 | 6.740.000 | 5.520.000 | 4.500.000 |
| Chơn Tâm 9 Mục 559 | 18.990.000 | ||||
| Chương Dương cầu Tiên Sơn - cuối đường | 59.770.000 | 12.530.000 | 10.770.000 | 8.810.000 | 7.180.000 |
| Chương Dương cầu Trần Thị Lý - cầu Tiên Sơn Mục 569 | 75.660.000 | ||||
| Chế Lan Viên Mục 547 | 43.740.000 | 17.670.000 | 15.990.000 | 13.130.000 | 10.760.000 |
| Chế Viết Tấn Mục 548 | 32.770.000 | ||||
| Cách Mạng Tháng 8 chân cầu vượt Hòa Cầm - cuối đường | 15.980.000 | 7.660.000 | 6.460.000 | 5.290.000 | 4.350.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Nhàn - chân cầu vượt Hòa Cầm | 29.440.000 | 9.250.000 | 7.950.000 | 6.310.000 | 5.530.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 Ngã tư Cẩm Lệ - Nguyễn Nhàn | 43.170.000 | 10.440.000 | 9.020.000 | 7.360.000 | 6.010.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 2 Tháng 9 - Ngã tư Cẩm Lệ Mục 440 | 56.760.000 | 14.140.000 | 10.930.000 | 8.450.000 | 6.910.000 |
| Cô Bắc Mục 493 | 70.840.000 | 32.490.000 | 27.920.000 | 22.850.000 | 18.610.000 |
| Cô Giang Mục 494 | 80.030.000 | 29.510.000 | 25.370.000 | 20.760.000 | 16.910.000 |
| Cù Chính Lan Hà Huy Tập - Huỳnh Ngọc Huệ Mục 543 | 51.620.000 | 16.790.000 | 13.410.000 | 11.450.000 | 8.870.000 |
| Cù Chính Lan Huỳnh Ngọc Huệ - cuối đường | 40.590.000 | 14.470.000 | 11.680.000 | 9.990.000 | 6.910.000 |
| Cầm Bá Thước Mục 458 | 51.670.000 | ||||
| Cần Giuộc Mục 491 | 26.400.000 | 11.800.000 | 9.570.000 | 7.810.000 | 6.050.000 |
| Cầu Đỏ - Túy Loan Nguyễn Như Đổ - Lê Thành Hậu (ngã ba sau) Mục 492 | 9.810.000 | 4.970.000 | 4.260.000 | 3.480.000 | 2.840.000 |
| Cầu Đỏ - Túy Loan Lê Thành Hậu (ngã ba sau) - Hết địa phận phường Cẩm Lệ | 8.210.000 | 4.970.000 | 4.260.000 | 3.480.000 | 2.840.000 |
| Cẩm Bình 1 Cầu Đỏ - Túy Loan - Khu vực đang thi công Mục 471 | 6.740.000 | ||||
| Cẩm Bình 2 Cầu Đỏ - Túy Loan - Mặt đường bê tông nhựa Mục 472 | 6.740.000 | ||||
| Cẩm Bình 3 Cẩm Bình 1 - Cầu Đỏ - Túy Loan Mục 473 | 6.740.000 | ||||
| Cẩm Bắc 1 Mục 459 | 21.640.000 | ||||
| Cẩm Bắc 10 Mục 468 | 16.420.000 | ||||
| Cẩm Bắc 11 Mục 469 | 14.870.000 | 7.890.000 | 6.870.000 | 5.590.000 | 4.540.000 |
| Cẩm Bắc 12 Mục 470 | 14.870.000 | 7.890.000 | 6.870.000 | 5.590.000 | 4.540.000 |
| Cẩm Bắc 2 Mục 460 | 21.640.000 | ||||
| Cẩm Bắc 3 Mục 461 | 21.640.000 | ||||
| Cẩm Bắc 4 Mục 462 | 16.500.000 | ||||
| Cẩm Bắc 5 Mục 463 | 16.420.000 | ||||
| Cẩm Bắc 6 Mục 464 | 16.420.000 | ||||
| Cẩm Bắc 7 Mục 465 | 16.420.000 | ||||
| Cẩm Bắc 8 Mục 466 | 16.420.000 | ||||
| Cẩm Bắc 9 Mục 467 | 16.420.000 | 7.890.000 | 6.870.000 | 5.590.000 | 4.540.000 |
| Cẩm Chánh 1 Mục 474 | 16.280.000 | ||||
| Cẩm Chánh 2 Mục 475 | 16.280.000 | ||||
| Cẩm Chánh 3 Mục 476 | 16.280.000 | ||||
| Cẩm Chánh 4 Mục 477 | 18.160.000 | ||||
| Cẩm Chánh 5 Mục 478 | 16.280.000 | ||||
| Cẩm Nam 1 Mục 479 | 15.490.000 | ||||
| Cẩm Nam 10 Mục 488 | 20.110.000 | ||||
| Cẩm Nam 11 Mục 489 | 20.110.000 | ||||
| Cẩm Nam 12 Mục 490 | 20.110.000 | ||||
| Cẩm Nam 2 Mục 480 | 15.220.000 | ||||
| Cẩm Nam 3 Mục 481 | 15.490.000 | ||||
| Cẩm Nam 4 Mục 482 | 15.490.000 | ||||
| Cẩm Nam 5 Mục 483 | 15.490.000 | ||||
| Cẩm Nam 6 Mục 484 | 15.380.000 | ||||
| Cẩm Nam 7 Mục 485 | 14.970.000 | ||||
| Cẩm Nam 8 Mục 486 | 15.300.000 | ||||
| Cẩm Nam 9 Mục 487 | 15.490.000 | ||||
| Cống Quỳnh Mục 542 | 13.660.000 | 7.910.000 | 6.970.000 | 5.680.000 | 4.630.000 |
| Cồn Dầu 1 Mục 517 | 14.890.000 | ||||
| Cồn Dầu 10 Mục 526 | 14.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 11 Mục 527 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 12 Mục 528 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 14 Mục 529 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 15 Mục 530 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 16 Mục 531 | 25.530.000 | ||||
| Cồn Dầu 17 Mục 532 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 18 Mục 533 | 25.670.000 | ||||
| Cồn Dầu 19 Mục 534 | 26.220.000 | ||||
| Cồn Dầu 2 Mục 518 | 14.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 20 Mục 535 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 21 Mục 536 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 22 Mục 537 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 23 Mục 538 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 24 Mục 539 | 25.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 25 Mục 540 | 40.550.000 | ||||
| Cồn Dầu 3 Mục 519 | 14.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 4 Mục 520 | 14.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 5 Mục 521 | 14.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 6 Mục 522 | 14.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 7 Mục 523 | 14.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 8 Mục 524 | 14.810.000 | ||||
| Cồn Dầu 9 Mục 525 | 14.810.000 | ||||
| Cồn Đình Mục 541 | 11.700.000 | ||||
| Cổ Mân 1 Mục 495 | 27.680.000 | ||||
| Cổ Mân 2 Mục 496 | 27.680.000 | ||||
| Cổ Mân 3 Mục 497 | 26.580.000 | ||||
| Cổ Mân 4 Mục 498 | 24.750.000 | ||||
| Cổ Mân 5 Mục 499 | 24.750.000 | ||||
| Cổ Mân 6 Mục 500 | 24.750.000 | ||||
| Cổ Mân 7 Mục 501 | 23.060.000 | ||||
| Cổ Mân 8 Mục 502 | 25.610.000 | ||||
| Cổ Mân 9 Mục 503 | 25.380.000 | ||||
| Cổ Mân Cúc 1 Mục 504 | 13.030.000 | ||||
| Cổ Mân Cúc 2 Mục 505 | 13.030.000 | ||||
| Cổ Mân Cúc 3 Mục 506 | 13.030.000 | ||||
| Cổ Mân Cúc 4 Mục 507 | 13.030.000 | ||||
| Cổ Mân Lan 1 Mục 508 | 13.030.000 | ||||
| Cổ Mân Lan 2 Mục 509 | 12.680.000 | ||||
| Cổ Mân Lan 3 Mục 510 | 13.030.000 | ||||
| Cổ Mân Lan 4 Mục 511 | 13.030.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 1 Mục 512 | 13.420.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 2 Mục 513 | 13.420.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 3 Mục 514 | 13.720.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 4 Mục 515 | 12.650.000 | ||||
| Cổ Mân Mai 5 Mục 516 | 13.220.000 | ||||
| Diên Hồng Mục 571 | 30.970.000 | ||||
| Diệp Minh Châu Mục 572 | 25.810.000 | ||||
| Doãn Khuê Đoạn 10,5m Mục 574 | 80.740.000 | ||||
| Doãn Khuê Đoạn 7,5m | 58.290.000 | ||||
| Doãn Kế Thiện Mục 573 | 31.580.000 | ||||
| Doãn Uẩn Mục 575 | 36.170.000 | 13.000.000 | 11.140.000 | 9.120.000 | 7.440.000 |
| Duy Tân Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường | 73.170.000 | 33.370.000 | 28.950.000 | 22.980.000 | 19.090.000 |
| Duy Tân Núi Thành - Lê Đình Thám Mục 577 | 80.190.000 | 35.100.000 | 31.850.000 | 25.110.000 | 21.870.000 |
| Duy Tân Lê Đình Thám - Nguyễn Hữu Thọ | 94.550.000 | 35.100.000 | 31.850.000 | 25.110.000 | 21.870.000 |
| Dã Tượng Mục 570 | 43.400.000 | 14.850.000 | 12.100.000 | 9.900.000 | 8.100.000 |
| Dũng Sĩ Thanh Khê cổng chùa Thanh Hải - Phùng Hưng | 34.130.000 | 10.310.000 | 7.910.000 | 6.330.000 | 4.880.000 |
| Dũng Sĩ Thanh Khê Trần Cao Vân - cổng chùa Thanh Hải Mục 576 | 66.750.000 | 14.470.000 | 11.780.000 | 9.390.000 | 7.010.000 |
| Dũng Sĩ Thanh Khê Phùng Hưng - cuối đường | 29.420.000 | 7.890.000 | 6.640.000 | 5.430.000 | 4.440.000 |
| Dương Bá Cung Mục 578 | 12.660.000 | ||||
| Dương Bá Trạc Mục 579 | 38.670.000 | 20.320.000 | 17.400.000 | 14.230.000 | 11.650.000 |
| Dương Bích Liên Mục 581 | 27.420.000 | ||||
| Dương Bạch Mai Mục 580 | 21.600.000 | ||||
| Dương Cát Lợi Mục 582 | 13.740.000 | ||||
| Dương Khuê Mục 586 | 73.950.000 | 18.710.000 | 16.060.000 | 13.210.000 | 10.810.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.