Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Quảng Nam trước đây.

Bảng giá đất Đà Nẵng do Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành tại Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/05/2026, áp dụng từ 10/06/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 10/06/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày thông qua29/05/2026
Áp dụng từ10/06/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
nghị quyết này THAY THẾ toàn bộ NQ 32/2025/NQ-HĐND (11/12/2025) từ 10/06/2026; giai đoạn 01/01–09/06/2026 áp dụng bảng giá cũ theo NQ 32/2025 — taichinh.com chưa có dữ liệu bảng cũ
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 101/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/07/2026
Văn bản gốcCổng TTĐT TP Đà Nẵng (toàn văn + 10 phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đà Nẵng

81 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Thắng342 dòng giá - đất ở tối đa 20.592.000 đ/m²Phường Bàn Thạch759 dòng giá - đất ở tối đa 33.061.000 đ/m²Phường Hương Trà501 dòng giá - đất ở tối đa 33.264.000 đ/m²Phường Hội An483 dòng giá - đất ở tối đa 170.670.000 đ/m²Phường Hội An Tây879 dòng giá - đất ở tối đa 59.185.000 đ/m²Phường Hội An Đông507 dòng giá - đất ở tối đa 50.760.000 đ/m²Phường Quảng Phú384 dòng giá - đất ở tối đa 22.690.000 đ/m²Phường Tam Kỳ759 dòng giá - đất ở tối đa 50.723.000 đ/m²Phường Điện Bàn396 dòng giá - đất ở tối đa 14.480.000 đ/m²Phường Điện Bàn Bắc210 dòng giá - đất ở tối đa 13.782.000 đ/m²Phường Điện Bàn Đông1434 dòng giá - đất ở tối đa 21.427.000 đ/m²Xã Avương87 dòng giá - đất ở tối đa 251.000 đ/m²Xã Bà Nà153 dòng giá - đất ở tối đa 17.740.000 đ/m²Xã Bến Giằng72 dòng giá - đất ở tối đa 1.442.000 đ/m²Xã Bến Hiên81 dòng giá - đất ở tối đa 618.000 đ/m²Xã Chiên Đàn378 dòng giá - đất ở tối đa 14.773.000 đ/m²Xã Duy Nghĩa303 dòng giá - đất ở tối đa 13.600.000 đ/m²Xã Duy Xuyên324 dòng giá - đất ở tối đa 9.190.000 đ/m²Xã Gò Nổi42 dòng giá - đất ở tối đa 2.597.000 đ/m²Xã Hiệp Đức396 dòng giá - đất ở tối đa 13.062.000 đ/m²Xã Hà Nha147 dòng giá - đất ở tối đa 3.944.000 đ/m²Xã Hòa Tiến135 dòng giá - đất ở tối đa 16.870.000 đ/m²Xã Hòa Vang144 dòng giá - đất ở tối đa 18.750.000 đ/m²Xã Hùng Sơn222 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Khâm Đức264 dòng giá - đất ở tối đa 9.482.000 đ/m²Xã La Dêê60 dòng giá - đất ở tối đa 483.000 đ/m²Xã La Êê27 dòng giá - đất ở tối đa 169.000 đ/m²Xã Lãnh Ngọc141 dòng giá - đất ở tối đa 2.319.000 đ/m²Xã Nam Giang105 dòng giá - đất ở tối đa 1.995.000 đ/m²Xã Nam Phước762 dòng giá - đất ở tối đa 19.435.000 đ/m²Xã Nam Trà My228 dòng giá - đất ở tối đa 4.850.000 đ/m²Xã Nông Sơn633 dòng giá - đất ở tối đa 5.825.000 đ/m²Xã Núi Thành1350 dòng giá - đất ở tối đa 19.895.000 đ/m²Xã Phú Ninh267 dòng giá - đất ở tối đa 11.389.000 đ/m²Xã Phú Thuận225 dòng giá - đất ở tối đa 7.879.000 đ/m²Xã Phước Chánh36 dòng giá - đất ở tối đa 130.000 đ/m²Xã Phước Hiệp69 dòng giá - đất ở tối đa 498.000 đ/m²Xã Phước Năng51 dòng giá - đất ở tối đa 470.000 đ/m²Xã Phước Thành33 dòng giá - đất ở tối đa 92.000 đ/m²Xã Phước Trà129 dòng giá - đất ở tối đa 1.636.000 đ/m²Xã Quế Phước258 dòng giá - đất ở tối đa 956.000 đ/m²Xã Quế Sơn831 dòng giá - đất ở tối đa 15.120.000 đ/m²Xã Quế Sơn Trung450 dòng giá - đất ở tối đa 5.685.000 đ/m²Xã Sông Kôn78 dòng giá - đất ở tối đa 667.000 đ/m²Xã Sông Vàng117 dòng giá - đất ở tối đa 3.795.000 đ/m²Xã Sơn Cẩm Hà324 dòng giá - đất ở tối đa 2.851.000 đ/m²Xã Tam Anh360 dòng giá - đất ở tối đa 9.196.000 đ/m²Xã Tam Hải63 dòng giá - đất ở tối đa 3.673.000 đ/m²Xã Tam Mỹ168 dòng giá - đất ở tối đa 3.131.000 đ/m²Xã Tam Xuân225 dòng giá - đất ở tối đa 7.539.000 đ/m²Xã Thu Bồn315 dòng giá - đất ở tối đa 3.541.000 đ/m²Xã Thăng An483 dòng giá - đất ở tối đa 11.877.000 đ/m²Xã Thăng Bình822 dòng giá - đất ở tối đa 20.394.000 đ/m²Xã Thăng Phú213 dòng giá - đất ở tối đa 2.782.000 đ/m²Xã Thăng Trường252 dòng giá - đất ở tối đa 6.440.000 đ/m²Xã Thăng Điền285 dòng giá - đất ở tối đa 10.240.000 đ/m²Xã Thượng Đức129 dòng giá - đất ở tối đa 4.742.000 đ/m²Xã Thạnh Bình306 dòng giá - đất ở tối đa 4.638.000 đ/m²Xã Thạnh Mỹ171 dòng giá - đất ở tối đa 6.079.000 đ/m²Xã Tiên Phước357 dòng giá - đất ở tối đa 11.106.000 đ/m²Xã Trà Giáp48 dòng giá - đất ở tối đa 157.000 đ/m²Xã Trà Leng72 dòng giá - đất ở tối đa 279.000 đ/m²Xã Trà Linh93 dòng giá - đất ở tối đa 175.000 đ/m²Xã Trà Liên159 dòng giá - đất ở tối đa 399.000 đ/m²Xã Trà My546 dòng giá - đất ở tối đa 9.936.000 đ/m²Xã Trà Tân153 dòng giá - đất ở tối đa 556.000 đ/m²Xã Trà Tập114 dòng giá - đất ở tối đa 714.000 đ/m²Xã Trà Vân90 dòng giá - đất ở tối đa 223.000 đ/m²Xã Trà Đốc81 dòng giá - đất ở tối đa 507.000 đ/m²Xã Tân Hiệp51 dòng giá - đất ở tối đa 6.958.000 đ/m²Xã Tây Giang264 dòng giá - đất ở tối đa 2.629.000 đ/m²Xã Tây Hồ222 dòng giá - đất ở tối đa 11.048.000 đ/m²Xã Việt An351 dòng giá - đất ở tối đa 6.846.000 đ/m²Xã Vu Gia120 dòng giá - đất ở tối đa 7.366.000 đ/m²Xã Xuân Phú663 dòng giá - đất ở tối đa 15.459.000 đ/m²Xã Điện Bàn Tây171 dòng giá - đất ở tối đa 10.044.000 đ/m²Xã Đông Giang243 dòng giá - đất ở tối đa 5.391.000 đ/m²Xã Đại Lộc594 dòng giá - đất ở tối đa 18.986.000 đ/m²Xã Đắc Pring63 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Đồng Dương198 dòng giá - đất ở tối đa 2.997.000 đ/m²Xã Đức Phú84 dòng giá - đất ở tối đa 1.086.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 2/26 trong 10163 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất ở tại đô thịVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bàu Cầu 23
Mục 236
12.120.000
Bàu Cầu 24
Mục 237
12.120.000
Bàu Cầu 25
Mục 238
14.040.000
Bàu Cầu 26
Mục 239
12.030.000
Bàu Cầu 27
Mục 240
11.990.000
Bàu Cầu 28
Mục 241
12.120.000
Bàu Cầu 3
Mục 217
12.120.000
Bàu Cầu 4
Mục 218
12.120.000
Bàu Cầu 5
Mục 219
12.120.000
Bàu Cầu 6
Mục 220
12.120.000
Bàu Cầu 7
Mục 221
12.120.000
Bàu Cầu 8
Mục 222
12.120.000
Bàu Cầu 9
Mục 223
12.120.000
Bàu Gia 1
Mục 242
12.550.000
Bàu Gia Thượng 1
Mục 243
13.660.0007.890.0006.870.0005.590.0004.540.000
Bàu Gia Thượng 2
Mục 244
13.660.000
Bàu Gia Thượng 3
Mục 245
13.710.000
Bàu Gia Thượng 4
Mục 246
17.260.000
Bàu Hạc 1
Mục 247
41.010.00018.450.00015.080.00011.310.0008.670.000
Bàu Hạc 2
Mục 248
39.110.000
Bàu Hạc 3
Mục 249
37.590.000
Bàu Hạc 4
Mục 250
37.590.000
Bàu Hạc 5
Mục 251
36.640.00015.900.00013.180.00010.030.0007.770.000
Bàu Hạc 6
Mục 252
41.010.00018.450.00015.080.00011.310.0008.670.000
Bàu Hạc 7
Mục 253
41.270.000
Bàu Hạc 8
Mục 254
41.270.000
Bàu Làng
Mục 255
33.490.00012.340.0009.960.0008.420.0005.900.000
Bàu Làng 2
Mục 256
33.330.000
Bàu Làng 3
Mục 257
33.330.000
Bàu Làng 4
Mục 258
33.330.000
Bàu Làng 5
Nguyễn Đức Trung - Đỗ Ngọc Du
Mục 259
32.150.000
Bàu Làng 6
Bàu Làng 3 - Đỗ Ngọc Du
Mục 260
32.150.000
Bàu Mạc 1
Mục 261
16.670.000
Bàu Mạc 10
Mục 270
15.150.000
Bàu Mạc 11
Mục 271
15.150.000
Bàu Mạc 12
Mục 272
17.010.0006.300.0005.460.0004.460.0003.620.000
Bàu Mạc 14
Mục 273
15.150.0006.300.0005.460.0004.460.0003.620.000
Bàu Mạc 15
Mục 274
15.150.0006.300.0005.460.0004.460.0003.620.000
Bàu Mạc 16
Mục 275
15.150.000
Bàu Mạc 17
Mục 276
16.480.000
Bàu Mạc 18
Mục 277
14.960.000
Bàu Mạc 19
Mục 278
17.210.000
Bàu Mạc 2
Mục 262
16.670.000
Bàu Mạc 20
Mục 279
14.710.000
Bàu Mạc 21
Mục 280
16.230.000
Bàu Mạc 22
Mục 281
16.670.000
Bàu Mạc 23
Mục 282
21.960.000
Bàu Mạc 3
Mục 263
16.670.000
Bàu Mạc 4
Mục 264
16.250.000
Bàu Mạc 5
Mục 265
16.990.000
Bàu Mạc 6
Mục 266
16.630.000
Bàu Mạc 7
Mục 267
16.130.000
Bàu Mạc 8
Mục 268
16.670.000
Bàu Mạc 9
Mục 269
18.700.0006.300.0005.460.0004.460.0003.620.000
Bàu Nghè 1
Mục 297
4.650.000
Bàu Nghè 2
Mục 298
4.650.000
Bàu Nghè 3
Mục 299
4.650.000
Bàu Nghè 4
Mục 300
4.650.000
Bàu Nghè 5
Mục 301
5.730.000
Bàu Nghè 6
Mục 302
4.650.000
Bàu Nghè 7
Mục 303
4.650.000
Bàu Nghè 8
Mục 304
4.650.000
Bàu Nghè 9
Mục 305
4.650.000
Bàu Năng 1
Đặng Minh Khiêm - cuối đường
21.650.0008.560.0007.350.0006.010.0004.910.000
Bàu Năng 1
Lý Thái Tông - Đặng Minh Khiêm
Mục 283
23.050.000
Bàu Năng 10
Mục 292
21.770.000
Bàu Năng 11
Mục 293
20.860.0008.800.0007.530.0006.160.0005.210.000
Bàu Năng 12
Mục 294
19.350.000
Bàu Năng 14
Mục 295
19.060.000
Bàu Năng 15
Mục 296
22.330.000
Bàu Năng 2
Mục 284
23.280.000
Bàu Năng 3
Mục 285
25.160.000
Bàu Năng 4
Mục 286
23.010.000
Bàu Năng 5
Mục 287
23.560.000
Bàu Năng 6
Mục 288
23.010.000
Bàu Năng 7
Mục 289
22.330.000
Bàu Năng 8
Mục 290
22.330.000
Bàu Năng 9
Mục 291
22.710.000
Bàu Sen 1
Mục 322
51.290.000
Bàu Sen 2
Mục 323
45.780.000
Bàu Sen 3
Mục 324
43.730.000
Bàu Tràm 1
Mục 311
33.720.000
Bàu Tràm 2
Mục 312
34.270.000
Bàu Tràm 3
Mục 313
30.710.000
Bàu Tràm Trung
Mục 314
33.390.000
Bàu Trảng 1
Mục 315
23.510.00010.200.0007.830.0006.480.0005.450.000
Bàu Trảng 2
Mục 316
22.430.000
Bàu Trảng 3
Mục 317
25.800.000
Bàu Trảng 4
Mục 318
25.210.000
Bàu Trảng 5
Mục 319
22.430.00010.200.0007.830.0006.480.0005.450.000
Bàu Trảng 6
Mục 320
25.800.000
Bàu Trảng 7
Mục 321
21.810.00010.200.0007.830.0006.480.0005.450.000
Bàu Vàng 1
Mục 325
17.370.000
Bàu Vàng 2
Mục 326
17.790.000
Bàu Vàng 3
Mục 327
17.790.000
Bàu Vàng 4
Mục 328
17.790.000
Bàu Vàng 5
Mục 329
17.790.000
Bàu Vàng 6
Mục 330
17.790.000
Bá Giáng 1
Mục 195
15.030.000
Bá Giáng 10
Mục 204
16.440.000
Bá Giáng 11
Mục 205
16.500.000
Bá Giáng 12
Mục 206
16.500.000
Bá Giáng 14
Mục 207
16.500.000
Bá Giáng 2
Mục 196
15.030.000
Bá Giáng 3
Mục 197
15.030.000
Bá Giáng 4
Mục 198
15.030.000
Bá Giáng 5
Mục 199
18.150.000
Bá Giáng 6
Mục 200
16.440.000
Bá Giáng 7
Mục 201
16.440.000
Bá Giáng 8
Mục 202
16.440.000
Bá Giáng 9
Mục 203
16.440.000
Bát Nàn Công Chúa
Mục 214
23.900.000
Bãi Sậy
Mục 213
23.310.000
Bình An 1
Mục 335
31.290.000
Bình An 2
Mục 336
31.290.000
Bình An 3
Mục 337
31.190.000
Bình An 4
Mục 338
31.290.000
Bình An 5
Mục 339
31.290.000
Bình An 6
Mục 340
31.290.000
Bình An 7
Đoạn 7,5m
28.410.00018.130.00015.570.00013.720.00011.800.000
Bình An 7
Đoạn 5,5m
Mục 341
25.610.00018.130.00015.570.00013.720.00011.800.000
Bình Giã
Mục 342
16.850.000
Bình Hòa 1
Mục 343
17.470.000
Bình Hòa 10
Mục 352
28.770.000
Bình Hòa 11
Mục 353
21.480.000
Bình Hòa 12
Mục 354
21.480.000
Bình Hòa 14
Mục 355
19.000.0008.710.0007.670.0006.240.0005.090.000
Bình Hòa 15
Mục 356
19.080.0008.710.0007.670.0006.240.0005.090.000
Bình Hòa 16
Mục 357
26.140.000
Bình Hòa 2
Mục 344
17.470.000
Bình Hòa 3
Mục 345
17.470.000
Bình Hòa 4
Mục 346
20.230.000
Bình Hòa 5
Mục 347
17.470.000
Bình Hòa 6
Mục 348
17.470.000
Bình Hòa 7
Mục 349
17.470.000
Bình Hòa 8
Mục 350
17.040.000
Bình Hòa 9
Mục 351
17.760.000
Bình Kỳ
Mai Đăng Chơn - cầu Quốc
Mục 358
9.890.0003.700.0003.180.0002.600.0002.120.000
Bình Minh 1
Mục 359
66.990.000
Bình Minh 10
Mục 368
153.860.000
Bình Minh 2
Mục 360
60.980.000
Bình Minh 3
Mục 361
63.400.000
Bình Minh 4
Mục 362
166.280.000
Bình Minh 5
Mục 363
166.280.000
Bình Minh 6
Đường 2/9 - Bạch Đằng
167.000.000
Bình Minh 6
Phan Thành Tài - Đường 2/9
Mục 364
99.230.000
Bình Minh 7
Mục 365
127.810.000
Bình Minh 8
Mục 366
153.860.000
Bình Minh 9
Mục 367
127.810.000
Bình Than
Mục 373
40.920.00013.500.00011.630.00010.040.0007.820.000
Bình Thái 1
Mục 369
18.460.0008.350.0006.970.0005.680.0004.630.000
Bình Thái 2
Mục 370
16.920.0008.350.0006.970.0005.680.0004.630.000
Bình Thái 3
Mục 371
16.920.0008.350.0006.970.0005.680.0004.630.000
Bình Thái 4
Mục 372
10.990.0007.520.0006.590.0005.370.0004.380.000
Bích Khê
Mục 334
25.810.000
Bùi Bỉnh Uyên
Mục 412
25.650.0006.390.0005.490.0004.490.0003.660.000
Bùi Chát
Mục 414
13.920.0006.300.0005.460.0004.460.0003.620.000
Bùi Công Trừng
Mục 415
25.810.000
Bùi Cầm Hổ
Mục 413
12.210.000
Bùi Dương Lịch
Mục 416
28.890.00013.440.00011.370.0009.340.0007.650.000
Bùi Giáng
Mục 417
20.110.0007.870.0006.890.0005.700.0004.650.000
Bùi Hiển
Mục 418
20.890.0007.870.0006.890.0005.700.0004.650.000
Bùi Huy Bích
Mục 420
21.230.000
Bùi Huy Đáp
Mục 419
12.210.000
Bùi Hữu Nghĩa
Mục 421
34.410.000
Bùi Kỷ
Mục 422
39.050.000
Bùi Lâm
Đoạn 5,5m
Mục 423
28.240.000
Bùi Lâm
Đoạn 3,5m
24.110.000
Bùi Quốc Hưng
Mục 424
50.190.000
Bùi Quốc Khái
Mục 425
31.370.000
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 7,5m
Mục 432
48.660.000
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 5,5m
43.580.000
Bùi Thiện Ngộ
Mục 430
25.810.000
Bùi Thế Mỹ
Mục 428
24.000.0007.220.0006.190.0005.070.0004.130.000
Bùi Thị Xuân
Mục 429
52.240.00022.110.00017.800.00014.540.00011.170.000
Bùi Trang Chước
Mục 431
32.460.000
Bùi Tá Hán
Mục 426
56.820.00014.560.00012.520.00010.240.0008.340.000
Bùi Tấn Diên
Mục 427
18.550.000
Bùi Viện
Mục 433
34.200.000
Bùi Vịnh
Đoạn 5,5m
18.440.0007.890.0006.870.0005.590.0004.540.000
Bùi Vịnh
Đoạn 7,5m
Mục 434
24.360.0008.360.0007.250.0005.910.0004.800.000
Bùi Xuân Phái
Mục 435
39.210.000
Bùi Xương Trạch
Mục 437
19.970.0007.960.0006.490.0005.310.0004.340.000
Bùi Xương Tự
Mục 436
19.100.0007.910.0006.970.0005.680.0004.630.000
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 5,5m
21.750.000
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 6,0m
Mục 212
24.030.000
Bạch Đằng
Đống Đa - Nguyễn Du
Mục 211
249.530.00044.110.00036.100.00029.510.00024.000.000
Bạch Đằng
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh
340.970.00049.370.00042.110.00034.450.00028.140.000
Bạch Đằng
Nguyễn Du - Lê Duẩn
318.130.00044.110.00036.100.00029.510.00024.000.000
Bạch Đằng
2 tháng 9 - cầu Trần Thị Lý
177.570.000
Bắc Sơn
Tôn Đức Thắng - Phan Khoan
Mục 332
34.080.00010.670.0008.920.0007.460.0006.070.000
Bắc Sơn
Phan Khoan - cuối đường
21.900.0007.870.0006.890.0005.700.0004.650.000
Bắc Thượng 1
Mục 306
12.120.000
Bắc Thượng 2
Mục 307
9.480.000
Bắc Thượng 3
Mục 308
9.480.000
Bắc Thượng 4
Mục 309
9.480.000
Bắc Thượng 5
Mục 310
9.480.000
Bắc Đẩu
Mục 331
53.090.00022.530.00019.230.00015.660.00012.750.000
Bế Văn Đàn
Nhà số 02 - Nhà số 184
Mục 333
62.990.00023.510.00018.170.00014.560.00011.020.000
Bế Văn Đàn
Nhà số 184 - cuối đường
50.730.00023.510.00018.170.00014.560.00011.020.000
Bờ Quan 1
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 387
20.830.000
Bờ Quan 10
Mục 396
19.680.000
Bờ Quan 11
Mục 397
19.730.000
Bờ Quan 12
Mục 398
19.730.000
Bờ Quan 14
Mục 399
19.740.000
Bờ Quan 15
Hòa Quý - Từ Giấy
Mục 400
19.730.000
Bờ Quan 16
Hòa Quý - Bờ Quan 14
Mục 401
19.730.000
Bờ Quan 17
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 402
19.730.000
Bờ Quan 18
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 403
19.730.000
Bờ Quan 19
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 404
19.730.000
Bờ Quan 2
Mục 388
20.300.000
Bờ Quan 20
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 405
19.730.000
Bờ Quan 21
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 406
19.730.000
Bờ Quan 22
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 407
19.730.000
Bờ Quan 23
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 408
19.730.000
Bờ Quan 24
Lê Công Thành - Anh Đức
Mục 409
19.730.000
Bờ Quan 25
Hòa Quý - Anh Đức
Mục 410
21.920.000
Bờ Quan 26
Bờ Quan 25 - Đầm Sen 1
Mục 411
21.920.000
Bờ Quan 3
Mục 389
19.760.000
Bờ Quan 4
Mục 390
19.730.000
Bờ Quan 5
Mục 391
19.730.000
Bờ Quan 6
Mục 392
19.730.000
Bờ Quan 7
Mục 393
19.730.000
Bờ Quan 8
Mục 394
19.730.000
Bờ Quan 9
Mục 395
19.730.000
Bờ Đằm 1
Mục 374
9.430.000
Bờ Đằm 10
Mục 383
8.510.000
Bờ Đằm 11
Mục 384
8.510.000
Bờ Đằm 12
Mục 385
8.510.000
Bờ Đằm 14
Mục 386
8.510.000
Bờ Đằm 2
Mục 375
8.510.000
Bờ Đằm 3
Mục 376
8.510.000
Bờ Đằm 4
Đoạn 7,5m
Mục 377
9.430.000
Bờ Đằm 4
Đoạn 5,5m
8.510.000
Bờ Đằm 5
Mục 378
8.510.000
Bờ Đằm 6
Mục 379
8.510.000
Bờ Đằm 7
Mục 380
8.510.000
Bờ Đằm 8
Mục 381
8.510.000
Bờ Đằm 9
Mục 382
8.510.000
Ca Văn Thỉnh
Mục 439
38.760.00020.320.00017.400.00014.230.00011.650.000
Cao Bá Nhạ
Mục 442
28.930.000
Cao Bá Quát
Mục 443
48.270.000
Cao Bá Đạt
Mục 441
11.760.000
Cao Hồng Lãnh
Mục 444
22.830.000
Cao Lỗ
Mục 445
25.540.000
Cao Sơn 1
Mục 446
25.020.000
Cao Sơn 2
Mục 447
23.610.000
Cao Sơn 3
Mục 448
23.610.000
Cao Sơn 4
Mục 449
23.610.000
Cao Sơn 5
Mục 450
23.610.000
Cao Sơn 6
Mục 451
23.610.000
Cao Sơn 7
Mục 452
23.610.000
Cao Sơn 8
Mục 453
23.610.000
Cao Sơn Pháo
Đoạn 7,5m
28.260.00010.670.0008.920.0007.460.0006.070.000
Cao Sơn Pháo
Đoạn 28,5m
Mục 454
41.160.000
Cao Thắng
Mục 455
78.930.00026.440.00022.580.00018.470.00015.110.000
Cao Xuân Dục
Mục 456
39.760.000
Cao Xuân Huy
Mục 457
39.960.000
Chi Lăng
Mục 549
159.320.00039.920.00032.360.00026.420.00021.620.000
Chu Cẩm Phong
Mục 563
25.340.000
Chu Huy Mân
Khúc Thừa Dụ - cuối đường
34.800.000
Chu Huy Mân
Ngô Quyền - Phạm Văn Xảo
Mục 564
47.950.000
Chu Huy Mân
Phạm Văn Xảo - Khúc Thừa Dụ
42.810.000
Chu Lai
Mục 565
13.540.000
Chu Mạnh Trinh
Mục 566
39.960.000
Chu Văn An
Mục 567
87.270.00028.390.00025.720.00022.040.00018.890.000
Châu Thượng Văn
Đoạn 3,5m
28.510.00017.740.00015.570.00013.940.00011.620.000
Châu Thượng Văn
Đoạn 5m
Mục 545
37.540.00017.740.00015.570.00014.160.00011.620.000
Châu Thị Vĩnh Tế
Mục 544
95.320.00017.940.00015.330.00012.570.00010.320.000
Châu Văn Liêm
Mục 546
46.130.00018.390.00015.760.00014.250.00011.690.000
Chính Hữu
Đoạn 10,5m
89.290.00022.590.00019.260.00016.510.00014.190.000
Chính Hữu
Đoạn 10,5m x 2
Mục 550
103.920.00022.590.00019.260.00016.510.00014.190.000
Chúc Động
Mục 568
17.680.000
Chơn Tâm 1
Mục 551
17.140.000
Chơn Tâm 10
Mục 560
17.340.000
Chơn Tâm 11
Mục 561
18.250.000
Chơn Tâm 12
Mục 562
17.340.000
Chơn Tâm 2
Mục 552
17.140.0007.610.0006.740.0005.520.0004.500.000
Chơn Tâm 3
Mục 553
17.340.000
Chơn Tâm 4
Mục 554
18.450.000
Chơn Tâm 5
Mục 555
17.340.000
Chơn Tâm 6
Mục 556
17.340.000
Chơn Tâm 7
Mục 557
17.140.000
Chơn Tâm 8
Mục 558
17.140.0007.610.0006.740.0005.520.0004.500.000
Chơn Tâm 9
Mục 559
18.990.000
Chương Dương
cầu Tiên Sơn - cuối đường
59.770.00012.530.00010.770.0008.810.0007.180.000
Chương Dương
cầu Trần Thị Lý - cầu Tiên Sơn
Mục 569
75.660.000
Chế Lan Viên
Mục 547
43.740.00017.670.00015.990.00013.130.00010.760.000
Chế Viết Tấn
Mục 548
32.770.000
Cách Mạng Tháng 8
chân cầu vượt Hòa Cầm - cuối đường
15.980.0007.660.0006.460.0005.290.0004.350.000
Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Nhàn - chân cầu vượt Hòa Cầm
29.440.0009.250.0007.950.0006.310.0005.530.000
Cách Mạng Tháng 8
Ngã tư Cẩm Lệ - Nguyễn Nhàn
43.170.00010.440.0009.020.0007.360.0006.010.000
Cách Mạng Tháng 8
2 Tháng 9 - Ngã tư Cẩm Lệ
Mục 440
56.760.00014.140.00010.930.0008.450.0006.910.000
Cô Bắc
Mục 493
70.840.00032.490.00027.920.00022.850.00018.610.000
Cô Giang
Mục 494
80.030.00029.510.00025.370.00020.760.00016.910.000
Cù Chính Lan
Hà Huy Tập - Huỳnh Ngọc Huệ
Mục 543
51.620.00016.790.00013.410.00011.450.0008.870.000
Cù Chính Lan
Huỳnh Ngọc Huệ - cuối đường
40.590.00014.470.00011.680.0009.990.0006.910.000
Cầm Bá Thước
Mục 458
51.670.000
Cần Giuộc
Mục 491
26.400.00011.800.0009.570.0007.810.0006.050.000
Cầu Đỏ - Túy Loan
Nguyễn Như Đổ - Lê Thành Hậu (ngã ba sau)
Mục 492
9.810.0004.970.0004.260.0003.480.0002.840.000
Cầu Đỏ - Túy Loan
Lê Thành Hậu (ngã ba sau) - Hết địa phận phường Cẩm Lệ
8.210.0004.970.0004.260.0003.480.0002.840.000
Cẩm Bình 1
Cầu Đỏ - Túy Loan - Khu vực đang thi công
Mục 471
6.740.000
Cẩm Bình 2
Cầu Đỏ - Túy Loan - Mặt đường bê tông nhựa
Mục 472
6.740.000
Cẩm Bình 3
Cẩm Bình 1 - Cầu Đỏ - Túy Loan
Mục 473
6.740.000
Cẩm Bắc 1
Mục 459
21.640.000
Cẩm Bắc 10
Mục 468
16.420.000
Cẩm Bắc 11
Mục 469
14.870.0007.890.0006.870.0005.590.0004.540.000
Cẩm Bắc 12
Mục 470
14.870.0007.890.0006.870.0005.590.0004.540.000
Cẩm Bắc 2
Mục 460
21.640.000
Cẩm Bắc 3
Mục 461
21.640.000
Cẩm Bắc 4
Mục 462
16.500.000
Cẩm Bắc 5
Mục 463
16.420.000
Cẩm Bắc 6
Mục 464
16.420.000
Cẩm Bắc 7
Mục 465
16.420.000
Cẩm Bắc 8
Mục 466
16.420.000
Cẩm Bắc 9
Mục 467
16.420.0007.890.0006.870.0005.590.0004.540.000
Cẩm Chánh 1
Mục 474
16.280.000
Cẩm Chánh 2
Mục 475
16.280.000
Cẩm Chánh 3
Mục 476
16.280.000
Cẩm Chánh 4
Mục 477
18.160.000
Cẩm Chánh 5
Mục 478
16.280.000
Cẩm Nam 1
Mục 479
15.490.000
Cẩm Nam 10
Mục 488
20.110.000
Cẩm Nam 11
Mục 489
20.110.000
Cẩm Nam 12
Mục 490
20.110.000
Cẩm Nam 2
Mục 480
15.220.000
Cẩm Nam 3
Mục 481
15.490.000
Cẩm Nam 4
Mục 482
15.490.000
Cẩm Nam 5
Mục 483
15.490.000
Cẩm Nam 6
Mục 484
15.380.000
Cẩm Nam 7
Mục 485
14.970.000
Cẩm Nam 8
Mục 486
15.300.000
Cẩm Nam 9
Mục 487
15.490.000
Cống Quỳnh
Mục 542
13.660.0007.910.0006.970.0005.680.0004.630.000
Cồn Dầu 1
Mục 517
14.890.000
Cồn Dầu 10
Mục 526
14.810.000
Cồn Dầu 11
Mục 527
25.810.000
Cồn Dầu 12
Mục 528
25.810.000
Cồn Dầu 14
Mục 529
25.810.000
Cồn Dầu 15
Mục 530
25.810.000
Cồn Dầu 16
Mục 531
25.530.000
Cồn Dầu 17
Mục 532
25.810.000
Cồn Dầu 18
Mục 533
25.670.000
Cồn Dầu 19
Mục 534
26.220.000
Cồn Dầu 2
Mục 518
14.810.000
Cồn Dầu 20
Mục 535
25.810.000
Cồn Dầu 21
Mục 536
25.810.000
Cồn Dầu 22
Mục 537
25.810.000
Cồn Dầu 23
Mục 538
25.810.000
Cồn Dầu 24
Mục 539
25.810.000
Cồn Dầu 25
Mục 540
40.550.000
Cồn Dầu 3
Mục 519
14.810.000
Cồn Dầu 4
Mục 520
14.810.000
Cồn Dầu 5
Mục 521
14.810.000
Cồn Dầu 6
Mục 522
14.810.000
Cồn Dầu 7
Mục 523
14.810.000
Cồn Dầu 8
Mục 524
14.810.000
Cồn Dầu 9
Mục 525
14.810.000
Cồn Đình
Mục 541
11.700.000
Cổ Mân 1
Mục 495
27.680.000
Cổ Mân 2
Mục 496
27.680.000
Cổ Mân 3
Mục 497
26.580.000
Cổ Mân 4
Mục 498
24.750.000
Cổ Mân 5
Mục 499
24.750.000
Cổ Mân 6
Mục 500
24.750.000
Cổ Mân 7
Mục 501
23.060.000
Cổ Mân 8
Mục 502
25.610.000
Cổ Mân 9
Mục 503
25.380.000
Cổ Mân Cúc 1
Mục 504
13.030.000
Cổ Mân Cúc 2
Mục 505
13.030.000
Cổ Mân Cúc 3
Mục 506
13.030.000
Cổ Mân Cúc 4
Mục 507
13.030.000
Cổ Mân Lan 1
Mục 508
13.030.000
Cổ Mân Lan 2
Mục 509
12.680.000
Cổ Mân Lan 3
Mục 510
13.030.000
Cổ Mân Lan 4
Mục 511
13.030.000
Cổ Mân Mai 1
Mục 512
13.420.000
Cổ Mân Mai 2
Mục 513
13.420.000
Cổ Mân Mai 3
Mục 514
13.720.000
Cổ Mân Mai 4
Mục 515
12.650.000
Cổ Mân Mai 5
Mục 516
13.220.000
Diên Hồng
Mục 571
30.970.000
Diệp Minh Châu
Mục 572
25.810.000
Doãn Khuê
Đoạn 10,5m
Mục 574
80.740.000
Doãn Khuê
Đoạn 7,5m
58.290.000
Doãn Kế Thiện
Mục 573
31.580.000
Doãn Uẩn
Mục 575
36.170.00013.000.00011.140.0009.120.0007.440.000
Duy Tân
Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
73.170.00033.370.00028.950.00022.980.00019.090.000
Duy Tân
Núi Thành - Lê Đình Thám
Mục 577
80.190.00035.100.00031.850.00025.110.00021.870.000
Duy Tân
Lê Đình Thám - Nguyễn Hữu Thọ
94.550.00035.100.00031.850.00025.110.00021.870.000
Dã Tượng
Mục 570
43.400.00014.850.00012.100.0009.900.0008.100.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
cổng chùa Thanh Hải - Phùng Hưng
34.130.00010.310.0007.910.0006.330.0004.880.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Trần Cao Vân - cổng chùa Thanh Hải
Mục 576
66.750.00014.470.00011.780.0009.390.0007.010.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Phùng Hưng - cuối đường
29.420.0007.890.0006.640.0005.430.0004.440.000
Dương Bá Cung
Mục 578
12.660.000
Dương Bá Trạc
Mục 579
38.670.00020.320.00017.400.00014.230.00011.650.000
Dương Bích Liên
Mục 581
27.420.000
Dương Bạch Mai
Mục 580
21.600.000
Dương Cát Lợi
Mục 582
13.740.000
Dương Khuê
Mục 586
73.950.00018.710.00016.060.00013.210.00010.810.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.