Bảng giá đất Xã Quế Phước, Đà Nẵng từ 01/01/2026
258 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quế Phước là 956.000 đồng/m² (Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm), Đoạn từ cầu Khe Dừa đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) | Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) Mục 12.1 | 777.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) | Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) Mục 12.2 | 544.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) | Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) Mục 12.3 | 454.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường GTNT rộng <2 m Mục 22.3 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường GTNT rộng >2,5m Mục 22.1 | 164.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường GTNT rộng từ 2-2,5m Mục 22.2 | 143.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các vị trí còn lại ngoài quy định trên Mục 22.4 | 125.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14H | Từ giáp Quốc lộ 14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) Mục 18.2 | 252.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14H | Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai Mục 18.1 | 253.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14H | Từ giáp Quốc lộ 14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội) Mục 18.3 | 252.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng Mục 17.2 | 274.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường Mục 17.1 | 248.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm Mục 17.3 | 274.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS (nhà ông Thiên) đến Trạm Tin (giáp ĐH 7.NS) Mục 17.4 | 316.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) Mục 14.3 | 181.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc đến xóm bàu (tính cho cả hai bên) Mục 14.1 | 248.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên) Mục 14.2 | 189.000 |
| Khu dân cư sát Trạm Y tế | Mục 13 | 799.000 |
| Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm (cũ) | Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) Mục 20.2 | 208.000 |
| Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm (cũ) | Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) Mục 20.1 | 283.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ giáp đường ĐH3 đến giáp nhà ông Phạm Dân Mục 21.4 | 164.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa đến hết nhà ông Trần Đại Mục 21.2 | 164.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ nhà ông Trần Minh Mến đến bến Đò Thạch Bích Mục 21.3 | 164.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín đến hết nhà ông Phạm Dân Mục 21.1 | 188.000 |
| Ninh Phước - Một số tuyến đường bê tông nông thôn | Đoạn từ trạm Y tế xã đến hết nhà ông Hồ Văn Xí Mục 16.2 | 248.000 |
| Ninh Phước - Một số tuyến đường bê tông nông thôn | Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh Mục 16.1 | 283.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú đến hết Trạm Y tế xã Mục 15.3 | 283.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lương Hải đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri Mục 15.4 | 274.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Võ Sáu đến hết nhà ông Võ Thân Mục 15.5 | 274.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Võ Thân đến hết trạm Y tế xã Mục 15.1 | 299.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ hết trạm Y tế xã đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến Mục 15.2 | 248.000 |
| Phước Ninh - Đất ở trong khu trung tâm xã | Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến trụ sở UBND xã (cũ) | 376.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH5.NS (Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi) | Từ giáp Quốc lộ 14H đến hết UBND xã Quế Lâm (cũ) Mục 19.1 | 283.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH5.NS (Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi) | Từ hết UBND xã Quế Lâm (cũ) đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) Mục 19.2 | 283.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ cầu Nà Ráy đến cầu Khe Rinh Mục 2.2 | 466.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ cầu Khe Ré đến địa giới xã Quế Lâm (cũ) Mục 2.4 | 281.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ cầu Khe Rinh đến cầu Khe Ré Mục 2.3 | 582.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước (cũ) - Phước Ninh (cũ) đến cầu Nà Ráy Mục 2.1 | 281.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức (cũ) Mục 1.3 | 290.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ cầu Cấm La đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ Mục 1.2 | 320.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh (cũ) đến cầu Cấm La Mục 1.1 | 290.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên (Đường GTNT rộng ≥2,5m) Mục 10.4 | 255.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái Mục 10.2 | 273.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên (Đường GTNT rộng < 2,5m) Mục 10.5 | 213.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương Mục 10.3 | 273.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên đến hội trường thôn Mục 10.1 | 323.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư Mục 11.1 | 234.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng (Đường GTNT rộng < 2,5m) Mục 11.7 | 182.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng (Đường GTNT rộng ≥2,5m) Mục 11.6 | 210.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Năm Thu Mục 11.2 | 218.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp Quốc lộ 14H đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Mục 11.5 | 234.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy Mục 11.3 | 234.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị Mục 11.4 | 234.000 |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa | Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H Mục 9.1 | 238.000 |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa (Đường GTNT rộng ≥2,5m) Mục 9.2 | 213.000 |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa (Đường GTNT rộng < 2,5m) Mục 9.3 | 185.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á đến giáp địa giới xã Quế Lâm (cũ) (tính cho cả hai bên) Mục 4.5 | 198.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) Mục 4.4 | 248.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ giáp đường ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) đến tiếp giáp đường ĐH7.NS (cầu Khe Con) Mục 4.6 | 316.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS (từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh) đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) Mục 4.1 | 316.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) Mục 4.3 | 283.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ cầu Phốc đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) Mục 4.2 | 280.000 |
| Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55) | Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên) Mục 7.2 | 198.000 |
| Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55) | Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) Mục 7.1 | 316.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) đến địa giới xã Quế Lâm (cũ) Mục 3.16 | 273.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước (cũ) - Quế Ninh (cũ) đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) Mục 3.5 | 314.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) Mục 3.15 | 314.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên) Mục 3.8 | 348.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết cầu khe Bà Trọng đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) Mục 3.12 | 273.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh (cũ) - Quế Lâm (cũ) đến cầu bản (thôn Phước Hội) Mục 3.1 | 263.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu Khe Dừa đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên) Mục 3.7 | 956.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ địa giới Ninh Phước (cũ) - Quế Lâm (cũ) đến Gành Dinh Mục 3.17 | 263.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) đến cầu Khe Dừa Mục 3.6 | 348.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu Mu Rùa đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) Mục 3.9 | 298.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) Mục 3.14 | 414.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội đến cầu Bến Đình Mục 3.2 | 395.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu Bến Đình đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 3.3 | 319.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) Mục 3.10 | 364.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ Gành Dinh đến cầu Treo Mục 3.18 | 237.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) đến hết cầu khe Bà Trọng. Mục 3.11 | 273.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến cuối tuyến (ĐH2.NS) Mục 3.4 | 220.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) Mục 3.13 | 314.000 |
| Đường ĐH3.NS | Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước (cũ) đến cầu Treo (thôn Tứ Trung) Mục 5.1 | 198.000 |
| Đường ĐH3.NS | Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) đến hết nhà ông Trần Văn Thanh Mục 5.2 | 198.000 |
| Đường ĐH5.NS (Từ giáp Quốc lộ 14H đến cuối tuyến) | Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng) đến cầu Treo Mục 6.1 | 264.000 |
| Đường ĐH5.NS (Từ giáp Quốc lộ 14H đến cuối tuyến) | Từ cầu treo đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ) Mục 6.2 | 199.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) | Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) Mục 12.2 | 218.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) | Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) Mục 12.1 | 311.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) | Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) Mục 12.3 | 181.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường GTNT rộng từ 2-2,5m Mục 22.2 | 57.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các vị trí còn lại ngoài quy định trên Mục 22.4 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường GTNT rộng <2 m Mục 22.3 | 54.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường GTNT rộng >2,5m Mục 22.1 | 66.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14H | Từ giáp Quốc lộ 14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội) Mục 18.3 | 101.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14H | Từ giáp Quốc lộ 14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) Mục 18.2 | 101.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14H | Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai Mục 18.1 | 101.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm Mục 17.3 | 110.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng Mục 17.2 | 110.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS (nhà ông Thiên) đến Trạm Tin (giáp ĐH 7.NS) Mục 17.4 | 126.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường Mục 17.1 | 99.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên) Mục 14.2 | 76.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc đến xóm bàu (tính cho cả hai bên) Mục 14.1 | 99.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) Mục 14.3 | 72.000 |
| Khu dân cư sát Trạm Y tế | Mục 13 | 319.000 |
| Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm (cũ) | Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) Mục 20.2 | 83.000 |
| Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm (cũ) | Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) Mục 20.1 | 113.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ giáp đường ĐH3 đến giáp nhà ông Phạm Dân Mục 21.4 | 66.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa đến hết nhà ông Trần Đại Mục 21.2 | 66.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ nhà ông Trần Minh Mến đến bến Đò Thạch Bích Mục 21.3 | 66.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín đến hết nhà ông Phạm Dân Mục 21.1 | 75.000 |
| Ninh Phước - Một số tuyến đường bê tông nông thôn | Đoạn từ trạm Y tế xã đến hết nhà ông Hồ Văn Xí Mục 16.2 | 99.000 |
| Ninh Phước - Một số tuyến đường bê tông nông thôn | Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh Mục 16.1 | 113.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Võ Thân đến hết trạm Y tế xã Mục 15.1 | 120.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lương Hải đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri Mục 15.4 | 110.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú đến hết Trạm Y tế xã Mục 15.3 | 113.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Võ Sáu đến hết nhà ông Võ Thân Mục 15.5 | 110.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ hết trạm Y tế xã đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến Mục 15.2 | 99.000 |
| Phước Ninh - Đất ở trong khu trung tâm xã | Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến trụ sở UBND xã (cũ) | 150.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH5.NS (Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi) | Từ giáp Quốc lộ 14H đến hết UBND xã Quế Lâm (cũ) Mục 19.1 | 113.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH5.NS (Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi) | Từ hết UBND xã Quế Lâm (cũ) đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) Mục 19.2 | 113.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước (cũ) - Phước Ninh (cũ) đến cầu Nà Ráy Mục 2.1 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ cầu Khe Rinh đến cầu Khe Ré Mục 2.3 | 233.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ cầu Khe Ré đến địa giới xã Quế Lâm (cũ) Mục 2.4 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ cầu Nà Ráy đến cầu Khe Rinh Mục 2.2 | 186.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ cầu Cấm La đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ Mục 1.2 | 128.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức (cũ) Mục 1.3 | 116.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh (cũ) đến cầu Cấm La Mục 1.1 | 116.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên (Đường GTNT rộng ≥2,5m) Mục 10.4 | 102.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên đến hội trường thôn Mục 10.1 | 129.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên (Đường GTNT rộng < 2,5m) Mục 10.5 | 85.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái Mục 10.2 | 109.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương Mục 10.3 | 109.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị Mục 11.4 | 94.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy Mục 11.3 | 94.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng (Đường GTNT rộng ≥2,5m) Mục 11.6 | 84.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng (Đường GTNT rộng < 2,5m) Mục 11.7 | 73.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Năm Thu Mục 11.2 | 87.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư Mục 11.1 | 94.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp Quốc lộ 14H đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Mục 11.5 | 94.000 |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa | Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H Mục 9.1 | 95.000 |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa (Đường GTNT rộng < 2,5m) Mục 9.3 | 74.000 |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa (Đường GTNT rộng ≥2,5m) Mục 9.2 | 85.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á đến giáp địa giới xã Quế Lâm (cũ) (tính cho cả hai bên) Mục 4.5 | 79.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS (từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh) đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) Mục 4.1 | 126.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) Mục 4.3 | 113.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) Mục 4.4 | 99.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ giáp đường ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) đến tiếp giáp đường ĐH7.NS (cầu Khe Con) Mục 4.6 | 126.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ cầu Phốc đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) Mục 4.2 | 112.000 |
| Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55) | Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) Mục 7.1 | 126.000 |
| Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55) | Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên) Mục 7.2 | 79.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) Mục 3.15 | 126.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên) Mục 3.8 | 139.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội đến cầu Bến Đình Mục 3.2 | 158.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu Bến Đình đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 3.3 | 127.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) Mục 3.14 | 166.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) Mục 3.10 | 146.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu Khe Dừa đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên) Mục 3.7 | 382.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh (cũ) - Quế Lâm (cũ) đến cầu bản (thôn Phước Hội) Mục 3.1 | 105.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) đến hết cầu khe Bà Trọng. Mục 3.11 | 109.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết cầu khe Bà Trọng đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) Mục 3.12 | 109.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ địa giới Ninh Phước (cũ) - Quế Lâm (cũ) đến Gành Dinh Mục 3.17 | 105.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) đến cầu Khe Dừa Mục 3.6 | 139.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) Mục 3.13 | 126.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước (cũ) - Quế Ninh (cũ) đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) Mục 3.5 | 126.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) đến địa giới xã Quế Lâm (cũ) Mục 3.16 | 109.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu Mu Rùa đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) Mục 3.9 | 119.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ Gành Dinh đến cầu Treo Mục 3.18 | 95.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến cuối tuyến (ĐH2.NS) Mục 3.4 | 88.000 |
| Đường ĐH3.NS | Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước (cũ) đến cầu Treo (thôn Tứ Trung) Mục 5.1 | 79.000 |
| Đường ĐH3.NS | Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) đến hết nhà ông Trần Văn Thanh Mục 5.2 | 79.000 |
| Đường ĐH5.NS (Từ giáp Quốc lộ 14H đến cuối tuyến) | Từ cầu treo đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ) Mục 6.2 | 80.000 |
| Đường ĐH5.NS (Từ giáp Quốc lộ 14H đến cuối tuyến) | Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng) đến cầu Treo Mục 6.1 | 106.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) | Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) Mục 12.3 | 227.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) | Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) Mục 12.1 | 389.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) | Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) Mục 12.2 | 272.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường GTNT rộng >2,5m Mục 22.1 | 82.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường GTNT rộng từ 2-2,5m Mục 22.2 | 72.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các vị trí còn lại ngoài quy định trên Mục 22.4 | 63.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường GTNT rộng <2 m Mục 22.3 | 68.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14H | Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai Mục 18.1 | 127.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14H | Từ giáp Quốc lộ 14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội) Mục 18.3 | 126.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14H | Từ giáp Quốc lộ 14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) Mục 18.2 | 126.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm Mục 17.3 | 137.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng Mục 17.2 | 137.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường Mục 17.1 | 124.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS (nhà ông Thiên) đến Trạm Tin (giáp ĐH 7.NS) Mục 17.4 | 158.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc đến xóm bàu (tính cho cả hai bên) Mục 14.1 | 124.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) Mục 14.3 | 90.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên | Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên) Mục 14.2 | 95.000 |
| Khu dân cư sát Trạm Y tế | Mục 13 | 399.000 |
| Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm (cũ) | Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) Mục 20.1 | 141.000 |
| Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm (cũ) | Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) Mục 20.2 | 104.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín đến hết nhà ông Phạm Dân Mục 21.1 | 94.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa đến hết nhà ông Trần Đại Mục 21.2 | 82.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ giáp đường ĐH3 đến giáp nhà ông Phạm Dân Mục 21.4 | 82.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích | Từ nhà ông Trần Minh Mến đến bến Đò Thạch Bích Mục 21.3 | 82.000 |
| Ninh Phước - Một số tuyến đường bê tông nông thôn | Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh Mục 16.1 | 141.000 |
| Ninh Phước - Một số tuyến đường bê tông nông thôn | Đoạn từ trạm Y tế xã đến hết nhà ông Hồ Văn Xí Mục 16.2 | 124.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú đến hết Trạm Y tế xã Mục 15.3 | 141.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ hết trạm Y tế xã đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến Mục 15.2 | 124.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Võ Sáu đến hết nhà ông Võ Thân Mục 15.5 | 137.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Võ Thân đến hết trạm Y tế xã Mục 15.1 | 150.000 |
| Ninh Phước - Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Lương Hải đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri Mục 15.4 | 137.000 |
| Phước Ninh - Đất ở trong khu trung tâm xã | Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến trụ sở UBND xã (cũ) | 188.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH5.NS (Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi) | Từ hết UBND xã Quế Lâm (cũ) đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) Mục 19.2 | 141.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường ĐH5.NS (Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi) | Từ giáp Quốc lộ 14H đến hết UBND xã Quế Lâm (cũ) Mục 19.1 | 141.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước (cũ) - Phước Ninh (cũ) đến cầu Nà Ráy Mục 2.1 | 141.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ cầu Khe Rinh đến cầu Khe Ré Mục 2.3 | 291.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ cầu Nà Ráy đến cầu Khe Rinh Mục 2.2 | 233.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) | Đoạn từ cầu Khe Ré đến địa giới xã Quế Lâm (cũ) Mục 2.4 | 141.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh (cũ) đến cầu Cấm La Mục 1.1 | 145.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức (cũ) Mục 1.3 | 145.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ cầu Cấm La đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ Mục 1.2 | 160.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên đến hội trường thôn Mục 10.1 | 161.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên (Đường GTNT rộng ≥2,5m) Mục 10.4 | 127.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương Mục 10.3 | 136.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái Mục 10.2 | 136.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên (Đường GTNT rộng < 2,5m) Mục 10.5 | 106.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Năm Thu Mục 11.2 | 109.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng (Đường GTNT rộng ≥2,5m) Mục 11.6 | 105.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng (Đường GTNT rộng < 2,5m) Mục 11.7 | 91.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy Mục 11.3 | 117.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị Mục 11.4 | 117.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư Mục 11.1 | 117.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng | Tuyến tiếp giáp Quốc lộ 14H đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Mục 11.5 | 117.000 |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa (Đường GTNT rộng ≥2,5m) Mục 9.2 | 106.000 |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa | Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa (Đường GTNT rộng < 2,5m) Mục 9.3 | 93.000 |
| Đường bê tông thôn Xuân Hòa | Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H Mục 9.1 | 119.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS (từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh) đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) Mục 4.1 | 158.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) Mục 4.4 | 124.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ cầu Phốc đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) Mục 4.2 | 140.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) Mục 4.3 | 141.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á đến giáp địa giới xã Quế Lâm (cũ) (tính cho cả hai bên) Mục 4.5 | 99.000 |
| Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm cũ) | Đường ĐH 3.NS từ giáp đường ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) đến tiếp giáp đường ĐH7.NS (cầu Khe Con) Mục 4.6 | 158.000 |
| Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55) | Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) Mục 7.1 | 158.000 |
| Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55) | Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên) Mục 7.2 | 99.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội đến cầu Bến Đình Mục 3.2 | 197.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu Bến Đình đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 3.3 | 159.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ Gành Dinh đến cầu Treo Mục 3.18 | 118.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên) Mục 3.8 | 174.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến cuối tuyến (ĐH2.NS) Mục 3.4 | 110.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ địa giới Ninh Phước (cũ) - Quế Lâm (cũ) đến Gành Dinh Mục 3.17 | 132.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu Mu Rùa đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) Mục 3.9 | 149.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) Mục 3.14 | 207.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) Mục 3.10 | 182.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ cầu Khe Dừa đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên) Mục 3.7 | 478.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh (cũ) - Quế Lâm (cũ) đến cầu bản (thôn Phước Hội) Mục 3.1 | 132.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết cầu khe Bà Trọng đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) Mục 3.12 | 136.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) đến hết cầu khe Bà Trọng. Mục 3.11 | 136.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) đến địa giới xã Quế Lâm (cũ) Mục 3.16 | 136.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) đến cầu Khe Dừa Mục 3.6 | 174.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) Mục 3.15 | 157.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) Mục 3.13 | 157.000 |
| Đường ĐH1.Nông Sơn (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) | Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước (cũ) - Quế Ninh (cũ) đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) Mục 3.5 | 157.000 |
| Đường ĐH3.NS | Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) đến hết nhà ông Trần Văn Thanh Mục 5.2 | 99.000 |
| Đường ĐH3.NS | Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước (cũ) đến cầu Treo (thôn Tứ Trung) Mục 5.1 | 99.000 |
| Đường ĐH5.NS (Từ giáp Quốc lộ 14H đến cuối tuyến) | Từ cầu treo đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ) Mục 6.2 | 100.000 |
| Đường ĐH5.NS (Từ giáp Quốc lộ 14H đến cuối tuyến) | Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng) đến cầu Treo Mục 6.1 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.