Bảng giá đất Xã Tam Mỹ, Đà Nẵng từ 01/01/2026
168 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Mỹ là 3.131.000 đồng/m² (Tuyến đường ĐH 7, Từ cầu Nguyễn Phùng đến giáp Trạm Y tế xã Tam Mỹ Đông (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Đoạn từ giáp đường ĐH 5 (nhà ông Nguyễn Ngọc Kiểng) đến giáp đường cao tốc (nhà ông Trần Văn Chung) Mục 7.4 | 766.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Các tuyến đường bê tông còn lại thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) Mục 7.13 | 720.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến đường tại sân bóng đá thôn Trung Thành (Khu dân cư Vườn Trường 2) Mục 7.5 | 766.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Từ giáp đường ĐH 5 (nhà bà Nguyễn Thị Minh) đến giáp Cầu Quang Mục 7.2 | 1.079.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến ven đường vào Hồ Bàu Vang (từ giáp đường ĐH 7 đến cây Xoài) Mục 7.9 | 766.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến đường Tót: Từ giáp đường ĐH 7 (nhà ông Bùi Như Dinh) đến giáp đường ĐT 617 (nhà ông Nguyễn Văn Minh) Mục 7.8 | 1.114.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Các tuyến đường còn lại không thuộc các tuyến trên thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) Mục 7.14 | 585.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Đoạn từ cống kênh Bàu Bá (thôn Trung Thành) đến cầu cũ Mục 7.6 | 1.009.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến từ nhà ông Lương Nhất Luân đến nhà ông Trần Quang Ngọc (kênh Bàu Lác) Mục 7.7 | 766.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Kim Sơn đến hết nhà ông Nguyễn Thiết (thuộc Tổ đoàn kết số 1 thôn Trung Thành) Mục 7.3 | 766.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Từ giáp đường ĐH 5 (nhà ông Võ Sỹ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều (xóm 1 thôn Tịnh Sơn) Mục 7.12 | 660.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Khu trung tâm hành chính xã Tam Mỹ Tây (cũ): Đường quy hoạch 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 7.10 | 1.295.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Từ Trường Mẫu giáo công lập Hoa Hồng (giáp đường ĐT 617 - Cơ sở thôn Tịnh Sơn) đến nhà ông Võ Ngọc Nghĩa (xóm 2 thôn Tịnh Sơn) Mục 7.11 | 960.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến liên thôn ngõ ba nhà ông Nguyễn Tấn Cường (thôn Trung Thành) đến giáp đường ĐT617 (Cống Chà Là) Mục 7.1 | 807.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Hoàng (đường ĐH7.NT) đến ngã ba chùa Phú Sơn Mục 6.12 | 2.741.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Trần Bình Thiệu (đường ĐH7) đi nhà văn hóa thôn Phú Quý II đến ngã tư nhà ông Phan Như Tín Mục 6.14 | 1.323.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ giáp nhà bà Trần Thị Danh đến hết nhà ông Đỗ Khôi Mục 6.16 | 1.323.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Các tuyến đường bê tông còn lại thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) Mục 6.21 | 990.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới Mục 6.15 | 2.194.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ cống Thập đến ngõ Có đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình Mục 6.19 | 990.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên đến hết khu dân cư Gò Sớ Mục 6.3 | 1.148.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Khu dân cư các thôn không thuộc các tuyến trên Mục 6.22 | 990.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã tư nhà ông Ngô Duy Liêm (đường ĐH7.NT) đến ngã tư nhà ông Nguyễn Mỹ Mục 6.10 | 2.610.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Phạm Hồng (đường ĐH7.NT) đến giáp Tam Nghĩa (cũ) Mục 6.11 | 1.323.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba chùa Phú Sơn đến ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhi Mục 6.13 | 1.455.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ nhà ông Bùi Văn Lý đến cống cao tốc Mục 6.20 | 990.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Tịnh đến giáp đường ra xóm lưới Mục 6.17 | 990.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú II đi sân vận động đến hết khu dân cư Miếu Bà Mục 6.6 | 1.148.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ dốc ông Nhân đến nhà văn hóa thôn Đa Phú I, Đa Phú II đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đường ĐH7.NT) Mục 6.9 | 2.610.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu (Phú Quý 2) đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành đến NVH thôn Trà Tây Mục 6.2 | 1.148.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Khu quy hoạch khai thác quỹ đất Gò Gai 2 Mục 6.1 | 2.610.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ NVH thôn Phú Quý 3 đến hết nhà ông Ngô Điền Mục 6.18 | 990.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ Trụ sở công an xã đến nhà ông Châu Ngọc Thu (đường ĐH7.NT) Mục 6.8 | 2.741.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ Trường THCS Nguyễn Trãi đến giáp cầu Quang Mục 6.7 | 2.741.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú I đến hết khu dân cư Cát Bàu Vang Mục 6.5 | 1.081.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phục đến hết khu dân cư Cây Nổ Mục 6.4 | 1.110.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Tuyến đường ĐX - Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) đến hết nhà ông Phước Mục 5.6 | 348.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Các tuyến đường còn lại không thuộc các tuyến trên thuộc xã Tam Trà (cũ) Mục 5.12 | 230.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Tâm đến hết nhà ông Vị Mục 5.1 | 348.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà bà Trương Thị Phước đến hết nhà ông Lý Mục 5.9 | 348.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ cầu Sông Quán đến hết cầu Hố Lùng Mục 5.7 | 348.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Các tuyến đường bê tông còn lại thuộc xã Tam Trà (cũ) Mục 5.11 | 308.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Lê Ngọc Anh đến hết nhà bà Huệ Mục 5.3 | 348.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ giáp nhà bà Nhẫn đến hết nhà bà Cúc Mục 5.2 | 348.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Nhựt đến giáp nhà ông Nhàn Mục 5.4 | 348.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Sơn Oanh đến hết nhà Phạm Quang Thanh Mục 5.10 | 348.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ Trạm y tế xã Tam Trà (cũ) đến cầu Trung Đạo Mục 5.5 | 348.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Trường đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn Mục 5.8 | 348.000 |
| Tuyến đường ĐH 5 | Từ giáp xã Núi Thành (Cầu Xuổng) đến giáp đường ĐT 617 | 1.227.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 | Từ Trạm Y tế xã Tam Mỹ Đông (cũ) đến cống ông Thẳng Mục 3.2 | 2.900.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 | Từ cầu Nguyễn Phùng đến giáp Trạm Y tế xã Tam Mỹ Đông (cũ) Mục 3.1 | 3.131.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 | Từ cống ông Thẳng đến ngã ba Trại Thượng (giáp đường ĐT 617) Mục 3.3 | 840.000 |
| Tuyến đường ĐH 8 | Từ giáp đường ĐT 617 đến giáp xã Đức Phú | 522.000 |
| Tuyến đường ĐT 617 | Từ giáp xã Núi Thành đến ngã ba Trại Thượng Mục 1.1 | 1.531.000 |
| Tuyến đường ĐT 617 | Từ ngã ba Trại Thượng đến cầu sông Quán Mục 1.2 | 1.392.000 |
| Tuyến đường ĐT 617 | Từ cầu sông Quán đến giáp xã Trà Liên Mục 1.3 | 627.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Các tuyến đường còn lại không thuộc các tuyến trên thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) Mục 7.14 | 234.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến đường tại sân bóng đá thôn Trung Thành (Khu dân cư Vườn Trường 2) Mục 7.5 | 306.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Các tuyến đường bê tông còn lại thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) Mục 7.13 | 288.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến đường Tót: Từ giáp đường ĐH 7 (nhà ông Bùi Như Dinh) đến giáp đường ĐT 617 (nhà ông Nguyễn Văn Minh) Mục 7.8 | 445.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Đoạn từ cống kênh Bàu Bá (thôn Trung Thành) đến cầu cũ Mục 7.6 | 404.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến ven đường vào Hồ Bàu Vang (từ giáp đường ĐH 7 đến cây Xoài) Mục 7.9 | 306.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến từ nhà ông Lương Nhất Luân đến nhà ông Trần Quang Ngọc (kênh Bàu Lác) Mục 7.7 | 306.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Kim Sơn đến hết nhà ông Nguyễn Thiết (thuộc Tổ đoàn kết số 1 thôn Trung Thành) Mục 7.3 | 306.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Đoạn từ giáp đường ĐH 5 (nhà ông Nguyễn Ngọc Kiểng) đến giáp đường cao tốc (nhà ông Trần Văn Chung) Mục 7.4 | 306.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Từ giáp đường ĐH 5 (nhà ông Võ Sỹ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều (xóm 1 thôn Tịnh Sơn) Mục 7.12 | 264.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến liên thôn ngõ ba nhà ông Nguyễn Tấn Cường (thôn Trung Thành) đến giáp đường ĐT617 (Cống Chà Là) Mục 7.1 | 323.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Khu trung tâm hành chính xã Tam Mỹ Tây (cũ): Đường quy hoạch 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 7.10 | 518.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Từ giáp đường ĐH 5 (nhà bà Nguyễn Thị Minh) đến giáp Cầu Quang Mục 7.2 | 432.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Từ Trường Mẫu giáo công lập Hoa Hồng (giáp đường ĐT 617 - Cơ sở thôn Tịnh Sơn) đến nhà ông Võ Ngọc Nghĩa (xóm 2 thôn Tịnh Sơn) Mục 7.11 | 384.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới Mục 6.15 | 877.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu (Phú Quý 2) đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành đến NVH thôn Trà Tây Mục 6.2 | 459.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ dốc ông Nhân đến nhà văn hóa thôn Đa Phú I, Đa Phú II đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đường ĐH7.NT) Mục 6.9 | 1.044.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú II đi sân vận động đến hết khu dân cư Miếu Bà Mục 6.6 | 459.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ giáp nhà bà Trần Thị Danh đến hết nhà ông Đỗ Khôi Mục 6.16 | 529.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ Trụ sở công an xã đến nhà ông Châu Ngọc Thu (đường ĐH7.NT) Mục 6.8 | 1.096.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ cống Thập đến ngõ Có đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình Mục 6.19 | 396.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ NVH thôn Phú Quý 3 đến hết nhà ông Ngô Điền Mục 6.18 | 396.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú I đến hết khu dân cư Cát Bàu Vang Mục 6.5 | 432.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phục đến hết khu dân cư Cây Nổ Mục 6.4 | 444.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Hoàng (đường ĐH7.NT) đến ngã ba chùa Phú Sơn Mục 6.12 | 1.096.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Các tuyến đường bê tông còn lại thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) Mục 6.21 | 396.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã tư nhà ông Ngô Duy Liêm (đường ĐH7.NT) đến ngã tư nhà ông Nguyễn Mỹ Mục 6.10 | 1.044.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Khu dân cư các thôn không thuộc các tuyến trên Mục 6.22 | 396.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Phạm Hồng (đường ĐH7.NT) đến giáp Tam Nghĩa (cũ) Mục 6.11 | 529.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba chùa Phú Sơn đến ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhi Mục 6.13 | 582.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ nhà ông Bùi Văn Lý đến cống cao tốc Mục 6.20 | 396.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Tịnh đến giáp đường ra xóm lưới Mục 6.17 | 396.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên đến hết khu dân cư Gò Sớ Mục 6.3 | 459.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Trần Bình Thiệu (đường ĐH7) đi nhà văn hóa thôn Phú Quý II đến ngã tư nhà ông Phan Như Tín Mục 6.14 | 529.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ Trường THCS Nguyễn Trãi đến giáp cầu Quang Mục 6.7 | 1.096.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Khu quy hoạch khai thác quỹ đất Gò Gai 2 Mục 6.1 | 1.044.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Các tuyến đường còn lại không thuộc các tuyến trên thuộc xã Tam Trà (cũ) Mục 5.12 | 92.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Tâm đến hết nhà ông Vị Mục 5.1 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ cầu Sông Quán đến hết cầu Hố Lùng Mục 5.7 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Nhựt đến giáp nhà ông Nhàn Mục 5.4 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Sơn Oanh đến hết nhà Phạm Quang Thanh Mục 5.10 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ giáp nhà bà Nhẫn đến hết nhà bà Cúc Mục 5.2 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà bà Trương Thị Phước đến hết nhà ông Lý Mục 5.9 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Tuyến đường ĐX - Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) đến hết nhà ông Phước Mục 5.6 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Các tuyến đường bê tông còn lại thuộc xã Tam Trà (cũ) Mục 5.11 | 123.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Trường đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn Mục 5.8 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Lê Ngọc Anh đến hết nhà bà Huệ Mục 5.3 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ Trạm y tế xã Tam Trà (cũ) đến cầu Trung Đạo Mục 5.5 | 139.000 |
| Tuyến đường ĐH 5 | Từ giáp xã Núi Thành (Cầu Xuổng) đến giáp đường ĐT 617 | 491.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 | Từ Trạm Y tế xã Tam Mỹ Đông (cũ) đến cống ông Thẳng Mục 3.2 | 1.160.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 | Từ cống ông Thẳng đến ngã ba Trại Thượng (giáp đường ĐT 617) Mục 3.3 | 336.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 | Từ cầu Nguyễn Phùng đến giáp Trạm Y tế xã Tam Mỹ Đông (cũ) Mục 3.1 | 1.252.000 |
| Tuyến đường ĐH 8 | Từ giáp đường ĐT 617 đến giáp xã Đức Phú | 209.000 |
| Tuyến đường ĐT 617 | Từ ngã ba Trại Thượng đến cầu sông Quán Mục 1.2 | 557.000 |
| Tuyến đường ĐT 617 | Từ giáp xã Núi Thành đến ngã ba Trại Thượng Mục 1.1 | 612.000 |
| Tuyến đường ĐT 617 | Từ cầu sông Quán đến giáp xã Trà Liên Mục 1.3 | 251.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Khu trung tâm hành chính xã Tam Mỹ Tây (cũ): Đường quy hoạch 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 7.10 | 647.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Từ giáp đường ĐH 5 (nhà bà Nguyễn Thị Minh) đến giáp Cầu Quang Mục 7.2 | 540.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến từ nhà ông Nguyễn Kim Sơn đến hết nhà ông Nguyễn Thiết (thuộc Tổ đoàn kết số 1 thôn Trung Thành) Mục 7.3 | 383.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Các tuyến đường còn lại không thuộc các tuyến trên thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) Mục 7.14 | 292.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Từ Trường Mẫu giáo công lập Hoa Hồng (giáp đường ĐT 617 - Cơ sở thôn Tịnh Sơn) đến nhà ông Võ Ngọc Nghĩa (xóm 2 thôn Tịnh Sơn) Mục 7.11 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến ven đường vào Hồ Bàu Vang (từ giáp đường ĐH 7 đến cây Xoài) Mục 7.9 | 383.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Đoạn từ giáp đường ĐH 5 (nhà ông Nguyễn Ngọc Kiểng) đến giáp đường cao tốc (nhà ông Trần Văn Chung) Mục 7.4 | 383.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Từ giáp đường ĐH 5 (nhà ông Võ Sỹ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều (xóm 1 thôn Tịnh Sơn) Mục 7.12 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến liên thôn ngõ ba nhà ông Nguyễn Tấn Cường (thôn Trung Thành) đến giáp đường ĐT617 (Cống Chà Là) Mục 7.1 | 404.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến đường Tót: Từ giáp đường ĐH 7 (nhà ông Bùi Như Dinh) đến giáp đường ĐT 617 (nhà ông Nguyễn Văn Minh) Mục 7.8 | 557.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Đoạn từ cống kênh Bàu Bá (thôn Trung Thành) đến cầu cũ Mục 7.6 | 505.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến từ nhà ông Lương Nhất Luân đến nhà ông Trần Quang Ngọc (kênh Bàu Lác) Mục 7.7 | 383.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Tuyến đường tại sân bóng đá thôn Trung Thành (Khu dân cư Vườn Trường 2) Mục 7.5 | 383.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) - Các tuyến khác | Các tuyến đường bê tông còn lại thuộc xã Tam Mỹ Tây (cũ) Mục 7.13 | 360.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Phạm Hồng (đường ĐH7.NT) đến giáp Tam Nghĩa (cũ) Mục 6.11 | 661.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Trần Bình Thiệu (đường ĐH7) đi nhà văn hóa thôn Phú Quý II đến ngã tư nhà ông Phan Như Tín Mục 6.14 | 661.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ Trường THCS Nguyễn Trãi đến giáp cầu Quang Mục 6.7 | 1.371.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Khu quy hoạch khai thác quỹ đất Gò Gai 2 Mục 6.1 | 1.305.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu (Phú Quý 2) đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành đến NVH thôn Trà Tây Mục 6.2 | 574.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ dốc ông Nhân đến nhà văn hóa thôn Đa Phú I, Đa Phú II đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đường ĐH7.NT) Mục 6.9 | 1.305.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú II đi sân vận động đến hết khu dân cư Miếu Bà Mục 6.6 | 574.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ giáp nhà bà Trần Thị Danh đến hết nhà ông Đỗ Khôi Mục 6.16 | 661.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ Trụ sở công an xã đến nhà ông Châu Ngọc Thu (đường ĐH7.NT) Mục 6.8 | 1.371.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ cống Thập đến ngõ Có đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình Mục 6.19 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ NVH thôn Phú Quý 3 đến hết nhà ông Ngô Điền Mục 6.18 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú I đến hết khu dân cư Cát Bàu Vang Mục 6.5 | 541.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phục đến hết khu dân cư Cây Nổ Mục 6.4 | 555.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Hoàng (đường ĐH7.NT) đến ngã ba chùa Phú Sơn Mục 6.12 | 1.371.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Các tuyến đường bê tông còn lại thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) Mục 6.21 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới Mục 6.15 | 1.097.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã tư nhà ông Ngô Duy Liêm (đường ĐH7.NT) đến ngã tư nhà ông Nguyễn Mỹ Mục 6.10 | 1.305.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Khu dân cư các thôn không thuộc các tuyến trên Mục 6.22 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên đến hết khu dân cư Gò Sớ Mục 6.3 | 574.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ ngã ba chùa Phú Sơn đến ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhi Mục 6.13 | 727.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ nhà ông Bùi Văn Lý đến cống cao tốc Mục 6.20 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Mỹ Đông (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Tịnh đến giáp đường ra xóm lưới Mục 6.17 | 495.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Các tuyến đường còn lại không thuộc các tuyến trên thuộc xã Tam Trà (cũ) Mục 5.12 | 115.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Trường đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn Mục 5.8 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Sơn Oanh đến hết nhà Phạm Quang Thanh Mục 5.10 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Nhựt đến giáp nhà ông Nhàn Mục 5.4 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà bà Trương Thị Phước đến hết nhà ông Lý Mục 5.9 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Tâm đến hết nhà ông Vị Mục 5.1 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ cầu Sông Quán đến hết cầu Hố Lùng Mục 5.7 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Các tuyến đường bê tông còn lại thuộc xã Tam Trà (cũ) Mục 5.11 | 154.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ nhà ông Lê Ngọc Anh đến hết nhà bà Huệ Mục 5.3 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Tuyến đường ĐX - Từ Nhà văn hóa trường Cửu II (cũ) đến hết nhà ông Phước Mục 5.6 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ giáp nhà bà Nhẫn đến hết nhà bà Cúc Mục 5.2 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác thuộc xã Tam Trà (cũ) | Từ Trạm y tế xã Tam Trà (cũ) đến cầu Trung Đạo Mục 5.5 | 174.000 |
| Tuyến đường ĐH 5 | Từ giáp xã Núi Thành (Cầu Xuổng) đến giáp đường ĐT 617 | 614.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 | Từ cầu Nguyễn Phùng đến giáp Trạm Y tế xã Tam Mỹ Đông (cũ) Mục 3.1 | 1.566.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 | Từ Trạm Y tế xã Tam Mỹ Đông (cũ) đến cống ông Thẳng Mục 3.2 | 1.450.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 | Từ cống ông Thẳng đến ngã ba Trại Thượng (giáp đường ĐT 617) Mục 3.3 | 420.000 |
| Tuyến đường ĐH 8 | Từ giáp đường ĐT 617 đến giáp xã Đức Phú | 261.000 |
| Tuyến đường ĐT 617 | Từ ngã ba Trại Thượng đến cầu sông Quán Mục 1.2 | 696.000 |
| Tuyến đường ĐT 617 | Từ giáp xã Núi Thành đến ngã ba Trại Thượng Mục 1.1 | 766.000 |
| Tuyến đường ĐT 617 | Từ cầu sông Quán đến giáp xã Trà Liên Mục 1.3 | 313.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.