Bảng giá đất Xã Phước Hiệp, Đà Nẵng từ 01/01/2026
69 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phước Hiệp là 498.000 đồng/m² (Quốc lộ 14E, Đoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp (cũ) tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Các tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 3 Mục 5.2 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào thôn 4 đoạn từ giáp thửa đất nhà ông Phòng đến hết nhà ông Khanh cắt ngang qua đường Mục 5.1 | 203.000 |
| Các tuyến đường khác | Các tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 2, 4 và các khu vực còn lại trong các KDC Mục 5.3 | 107.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn xã | Mục 6 | 107.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường bê tông từ giáp thửa đất nhà bà Đào đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Nghiêm Mục 2.6 | 182.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường vào trụ sở làm việc UBND xã đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí thửa đất có nhà ở của hộ ông Nam và Vũ Thị Hoa Mục 2.2 | 182.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở của hộ ông Xuân - Tài Mục 2.3 | 182.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đoạn bê tông từ nhà bà Hồ Thị Ý đến giáp nhà ông Hùng Mục 2.5 | 182.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường tránh Quốc lộ 14E đi qua trụ sở làm việc UBND xã từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân đến nhà ông Toàn Mục 2.1 | 235.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở hộ ông Thể Mục 2.4 | 182.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô đến giáp cầu 69 (thửa đất có nhà ở của ông Quý Sanh) Mục 1.3 | 235.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp cầu Xà Meng đến giáp đường vào Nhà máy ĐăkMi 4C Mục 1.8 | 224.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp cầu Mò O đến giáp thửa đất nhà bà Liễu Mục 1.1 | 157.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp (cũ) tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc Mục 1.6 | 498.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn còn lại từ thửa đất có nhà ở của ông Lương đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 Mục 1.11 | 170.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô đến giáp cầu Xà Lùng Mục 1.4 | 340.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp đến giáp đập xả nước Nhà máy ĐăkMi 4B Mục 1.9 | 172.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương Mục 1.10 | 224.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ thửa đất có nhà ở của bà Liễu đến cầu Khe Trô Mục 1.2 | 248.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp (cũ) tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với thửa đất ông Hồ Văn Bảy Mục 1.5 | 275.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp cũ đến giáp cầu Xà Meng Mục 1.7 | 183.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 14E (cũ) qua cầu sông Trường đường vào khu sản xuất Phước Hiệp - Phước Hòa (thôn 1) | Mục 3 | 138.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 14E (cũ) qua cầu sông Trường đường vào khu sản xuất Phước Hiệp - Phước Hòa (thôn 6) | Mục 4 | 236.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Các tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 3 Mục 5.2 | 52.000 |
| Các tuyến đường khác | Các tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 2, 4 và các khu vực còn lại trong các KDC Mục 5.3 | 43.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào thôn 4 đoạn từ giáp thửa đất nhà ông Phòng đến hết nhà ông Khanh cắt ngang qua đường Mục 5.1 | 81.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn xã | Mục 6 | 43.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường bê tông từ giáp thửa đất nhà bà Đào đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Nghiêm Mục 2.6 | 73.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường tránh Quốc lộ 14E đi qua trụ sở làm việc UBND xã từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân đến nhà ông Toàn Mục 2.1 | 94.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở của hộ ông Xuân - Tài Mục 2.3 | 73.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường vào trụ sở làm việc UBND xã đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí thửa đất có nhà ở của hộ ông Nam và Vũ Thị Hoa Mục 2.2 | 73.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở hộ ông Thể Mục 2.4 | 73.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đoạn bê tông từ nhà bà Hồ Thị Ý đến giáp nhà ông Hùng Mục 2.5 | 73.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương Mục 1.10 | 90.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp cầu Mò O đến giáp thửa đất nhà bà Liễu Mục 1.1 | 63.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp cũ đến giáp cầu Xà Meng Mục 1.7 | 73.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô đến giáp cầu 69 (thửa đất có nhà ở của ông Quý Sanh) Mục 1.3 | 94.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp cầu Xà Meng đến giáp đường vào Nhà máy ĐăkMi 4C Mục 1.8 | 90.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp (cũ) tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc Mục 1.6 | 199.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn còn lại từ thửa đất có nhà ở của ông Lương đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 Mục 1.11 | 68.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô đến giáp cầu Xà Lùng Mục 1.4 | 136.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp đến giáp đập xả nước Nhà máy ĐăkMi 4B Mục 1.9 | 69.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ thửa đất có nhà ở của bà Liễu đến cầu Khe Trô Mục 1.2 | 99.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp (cũ) tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với thửa đất ông Hồ Văn Bảy Mục 1.5 | 110.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 14E (cũ) qua cầu sông Trường đường vào khu sản xuất Phước Hiệp - Phước Hòa (thôn 1) | Mục 3 | 55.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 14E (cũ) qua cầu sông Trường đường vào khu sản xuất Phước Hiệp - Phước Hòa (thôn 6) | Mục 4 | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Các tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 3 Mục 5.2 | 65.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào thôn 4 đoạn từ giáp thửa đất nhà ông Phòng đến hết nhà ông Khanh cắt ngang qua đường Mục 5.1 | 102.000 |
| Các tuyến đường khác | Các tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 2, 4 và các khu vực còn lại trong các KDC Mục 5.3 | 54.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn xã | Mục 6 | 54.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường vào trụ sở làm việc UBND xã đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí thửa đất có nhà ở của hộ ông Nam và Vũ Thị Hoa Mục 2.2 | 91.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở của hộ ông Xuân - Tài Mục 2.3 | 91.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường bê tông từ giáp thửa đất nhà bà Đào đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Nghiêm Mục 2.6 | 91.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đoạn bê tông từ nhà bà Hồ Thị Ý đến giáp nhà ông Hùng Mục 2.5 | 91.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường tránh Quốc lộ 14E đi qua trụ sở làm việc UBND xã từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân đến nhà ông Toàn Mục 2.1 | 118.000 |
| Khu vực trung tâm xã Phước Hiệp cũ | Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở hộ ông Thể Mục 2.4 | 91.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp (cũ) tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc Mục 1.6 | 249.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn còn lại từ thửa đất có nhà ở của ông Lương đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 Mục 1.11 | 85.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ thửa đất có nhà ở của bà Liễu đến cầu Khe Trô Mục 1.2 | 124.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp cũ đến giáp cầu Xà Meng Mục 1.7 | 92.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp cầu Mò O đến giáp thửa đất nhà bà Liễu Mục 1.1 | 79.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp (cũ) tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với thửa đất ông Hồ Văn Bảy Mục 1.5 | 138.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô đến giáp cầu Xà Lùng Mục 1.4 | 170.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp đến giáp đập xả nước Nhà máy ĐăkMi 4B Mục 1.9 | 86.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương Mục 1.10 | 112.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô đến giáp cầu 69 (thửa đất có nhà ở của ông Quý Sanh) Mục 1.3 | 118.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp cầu Xà Meng đến giáp đường vào Nhà máy ĐăkMi 4C Mục 1.8 | 112.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 14E (cũ) qua cầu sông Trường đường vào khu sản xuất Phước Hiệp - Phước Hòa (thôn 1) | Mục 3 | 69.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 14E (cũ) qua cầu sông Trường đường vào khu sản xuất Phước Hiệp - Phước Hòa (thôn 6) | Mục 4 | 118.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.