Bảng giá đất Xã Bà Nà, Đà Nẵng từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bà Nà là 17.740.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Sơn, đoạn Trường Quân sự QK5 đến Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Nà - Suối Mơ | giáp địa phận phường Hòa Khánh - giáp địa phận xã Hòa Vang Mục 1 | 10.810.000 | ||||
| Bà Nà - Suối Mơ | giáp địa phận xã Hòa Vang - ĐT.602 | 13.050.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng dưới 2m | 870.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 1.040.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 1.170.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 28 | 1.470.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 27 | 2.260.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng dưới 2m | 1.230.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 1.730.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 1.970.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 1.060.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 830.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 26 | 1.400.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng dưới 2m | 720.000 | ||||
| Cầu Đỏ - Túy Loan | Mục 2 | 9.470.000 | ||||
| Gò Lăng 1 | Mục 3 | 7.400.000 | ||||
| Gò Lăng 2 | Mục 4 | 9.470.000 | ||||
| Gò Lăng 3 | Mục 5 | 7.400.000 | ||||
| Gò Lăng 4 | Mục 6 | 9.470.000 | ||||
| Gò Lăng 5 | Mục 7 | 7.400.000 | ||||
| Gò Lăng 6 | Mục 8 | 7.400.000 | ||||
| Gò Lăng 7 | Mục 9 | 7.400.000 | ||||
| Quảng Xương | Trường Sơn - cầu Giăng Mục 10 | 12.620.000 | ||||
| Thăng Long | giáp địa phận phường Cẩm Lệ - giáp đường đi TTHC xã Hòa Vang Mục 12 | 17.120.000 | ||||
| Trường Sơn | Trường Quân sự QK5 - Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Mục 11 | 17.740.000 | 5.950.000 | 5.140.000 | 4.200.000 | 3.420.000 |
| Trường Sơn | Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Cầu Túy Loan | 10.380.000 | ||||
| Đường bê tông từ giáp ĐT.602 đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa | Mục 17 | 1.480.000 | ||||
| Đường tránh Hải Vân - Túy Loan | Mục 16 | 5.510.000 | ||||
| Đường từ Hòa Ninh cũ đến giáp Hòa Phú cũ | Mục 21 | 1.810.000 | ||||
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đi Diêu Phong (ĐH.10) | ngã 3 Cây Thông - cầu Tân Thanh Mục 22 | 2.500.000 | ||||
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đi Diêu Phong (ĐH.10) | cầu Tân Thanh - cầu Diêu Phong | 1.970.000 | ||||
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đi Diêu Phong (ĐH.10) | cầu Diêu Phong - đường vành đai phía Tây | 2.170.000 | ||||
| Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT.602) | Mục 19 | 1.680.000 | ||||
| Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ | Mục 18 | 3.050.000 | ||||
| Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa | Mục 23 | 1.680.000 | ||||
| Đường từ ĐT.602 đến Chân đèo Đá Gân | cống Mỹ Sơn - cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân | 1.810.000 | ||||
| Đường từ ĐT.602 đến Chân đèo Đá Gân | giáp ĐT.602 tại ngã 3 Sơn Phước - cống Mỹ Sơn Mục 20 | 1.970.000 | ||||
| Đường vành đai phía Tây | Mục 25 | 16.870.000 | ||||
| Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn | đường vào mỏ đá Chu Lai - cây đa Phước Thuận | 3.110.000 | ||||
| Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn | Trường Sơn - đường vào mỏ đá Chu Lai Mục 24 | 3.660.000 | ||||
| Đường ĐH.2 | cầu Tây - Địa phận phường Hòa Khánh | 9.130.000 | ||||
| Đường ĐH.2 | Quảng Xương - cầu Tây Mục 14 | 10.740.000 | ||||
| Đường ĐH.2 cũ | Các đoạn còn lại. | 3.330.000 | ||||
| Đường ĐH.2 cũ | Chợ Hòa Nhơn (mới) - giáp Trung tâm văn hóa xã Hòa Nhơn cũ | 4.470.000 | ||||
| Đường ĐH.2 cũ | cầu Giăng - giáp đường ĐH.2 mới (Đoạn qua chợ cũ xã Hòa Nhơn cũ) Mục 13 | 3.890.000 | ||||
| Đường ĐT.602 | Khu tái định cư số 4 đường ĐT.602 - đường vào Suối Mơ | 13.260.000 | ||||
| Đường ĐT.602 | giáp địa phận phường Hòa Khánh - Khu tái định cư số 4 đường ĐT.602 Mục 15 | 8.860.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Nà - Suối Mơ | giáp địa phận xã Hòa Vang - ĐT.602 | 6.530.000 | ||||
| Bà Nà - Suối Mơ | giáp địa phận phường Hòa Khánh - giáp địa phận xã Hòa Vang Mục 1 | 5.410.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 28 | 740.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 590.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 520.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng dưới 2m | 440.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng dưới 2m | 620.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 27 | 1.130.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 990.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 870.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 420.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 530.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 26 | 700.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng dưới 2m | 360.000 | ||||
| Cầu Đỏ - Túy Loan | Mục 2 | 4.740.000 | ||||
| Gò Lăng 1 | Mục 3 | 3.700.000 | ||||
| Gò Lăng 2 | Mục 4 | 4.740.000 | ||||
| Gò Lăng 3 | Mục 5 | 3.700.000 | ||||
| Gò Lăng 4 | Mục 6 | 4.740.000 | ||||
| Gò Lăng 5 | Mục 7 | 3.700.000 | ||||
| Gò Lăng 6 | Mục 8 | 3.700.000 | ||||
| Gò Lăng 7 | Mục 9 | 3.700.000 | ||||
| Quảng Xương | Trường Sơn - cầu Giăng Mục 10 | 6.310.000 | ||||
| Thăng Long | giáp địa phận phường Cẩm Lệ - giáp đường đi TTHC xã Hòa Vang Mục 12 | 8.560.000 | ||||
| Trường Sơn | Trường Quân sự QK5 - Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Mục 11 | 8.870.000 | 2.980.000 | 2.570.000 | 2.100.000 | 1.710.000 |
| Trường Sơn | Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Cầu Túy Loan | 5.190.000 | ||||
| Đường bê tông từ giáp ĐT.602 đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa | Mục 17 | 740.000 | ||||
| Đường tránh Hải Vân - Túy Loan | Mục 16 | 2.760.000 | ||||
| Đường từ Hòa Ninh cũ đến giáp Hòa Phú cũ | Mục 21 | 910.000 | ||||
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đi Diêu Phong (ĐH.10) | cầu Tân Thanh - cầu Diêu Phong | 990.000 | ||||
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đi Diêu Phong (ĐH.10) | ngã 3 Cây Thông - cầu Tân Thanh Mục 22 | 1.250.000 | ||||
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đi Diêu Phong (ĐH.10) | cầu Diêu Phong - đường vành đai phía Tây | 1.090.000 | ||||
| Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT.602) | Mục 19 | 840.000 | ||||
| Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ | Mục 18 | 1.530.000 | ||||
| Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa | Mục 23 | 840.000 | ||||
| Đường từ ĐT.602 đến Chân đèo Đá Gân | cống Mỹ Sơn - cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân | 910.000 | ||||
| Đường từ ĐT.602 đến Chân đèo Đá Gân | giáp ĐT.602 tại ngã 3 Sơn Phước - cống Mỹ Sơn Mục 20 | 990.000 | ||||
| Đường vành đai phía Tây | Mục 25 | 8.440.000 | ||||
| Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn | đường vào mỏ đá Chu Lai - cây đa Phước Thuận | 1.560.000 | ||||
| Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn | Trường Sơn - đường vào mỏ đá Chu Lai Mục 24 | 1.830.000 | ||||
| Đường ĐH.2 | cầu Tây - Địa phận phường Hòa Khánh | 4.570.000 | ||||
| Đường ĐH.2 | Quảng Xương - cầu Tây Mục 14 | 5.370.000 | ||||
| Đường ĐH.2 cũ | Các đoạn còn lại. | 1.670.000 | ||||
| Đường ĐH.2 cũ | Chợ Hòa Nhơn (mới) - giáp Trung tâm văn hóa xã Hòa Nhơn cũ | 2.240.000 | ||||
| Đường ĐH.2 cũ | cầu Giăng - giáp đường ĐH.2 mới (Đoạn qua chợ cũ xã Hòa Nhơn cũ) Mục 13 | 1.950.000 | ||||
| Đường ĐT.602 | giáp địa phận phường Hòa Khánh - Khu tái định cư số 4 đường ĐT.602 Mục 15 | 4.430.000 | ||||
| Đường ĐT.602 | Khu tái định cư số 4 đường ĐT.602 - đường vào Suối Mơ | 6.630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Nà - Suối Mơ | giáp địa phận phường Hòa Khánh - giáp địa phận xã Hòa Vang Mục 1 | 6.490.000 | ||||
| Bà Nà - Suối Mơ | giáp địa phận xã Hòa Vang - ĐT.602 | 7.830.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng dưới 2m | 520.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 28 | 880.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 620.000 | ||||
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 700.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 27 | 1.360.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng dưới 2m | 740.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 1.040.000 | ||||
| Các đường thuộc thôn An Sơn (xã Hòa Ninh cũ) | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 1.180.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m | 500.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m | 640.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng dưới 2m | 430.000 | ||||
| Các đường thôn thuộc xã Hòa Nhơn cũ | Đường rộng từ 5m trở lên Mục 26 | 840.000 | ||||
| Cầu Đỏ - Túy Loan | Mục 2 | 5.680.000 | ||||
| Gò Lăng 1 | Mục 3 | 4.440.000 | ||||
| Gò Lăng 2 | Mục 4 | 5.680.000 | ||||
| Gò Lăng 3 | Mục 5 | 4.440.000 | ||||
| Gò Lăng 4 | Mục 6 | 5.680.000 | ||||
| Gò Lăng 5 | Mục 7 | 4.440.000 | ||||
| Gò Lăng 6 | Mục 8 | 4.440.000 | ||||
| Gò Lăng 7 | Mục 9 | 4.440.000 | ||||
| Quảng Xương | Trường Sơn - cầu Giăng Mục 10 | 7.570.000 | ||||
| Thăng Long | giáp địa phận phường Cẩm Lệ - giáp đường đi TTHC xã Hòa Vang Mục 12 | 10.270.000 | ||||
| Trường Sơn | Trường Quân sự QK5 - Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Mục 11 | 10.640.000 | 3.570.000 | 3.080.000 | 2.520.000 | 2.050.000 |
| Trường Sơn | Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Cầu Túy Loan | 6.230.000 | ||||
| Đường bê tông từ giáp ĐT.602 đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa | Mục 17 | 890.000 | ||||
| Đường tránh Hải Vân - Túy Loan | Mục 16 | 3.310.000 | ||||
| Đường từ Hòa Ninh cũ đến giáp Hòa Phú cũ | Mục 21 | 1.090.000 | ||||
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đi Diêu Phong (ĐH.10) | cầu Diêu Phong - đường vành đai phía Tây | 1.300.000 | ||||
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đi Diêu Phong (ĐH.10) | cầu Tân Thanh - cầu Diêu Phong | 1.180.000 | ||||
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đi Diêu Phong (ĐH.10) | ngã 3 Cây Thông - cầu Tân Thanh Mục 22 | 1.500.000 | ||||
| Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT.602) | Mục 19 | 1.010.000 | ||||
| Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ | Mục 18 | 1.830.000 | ||||
| Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa | Mục 23 | 1.010.000 | ||||
| Đường từ ĐT.602 đến Chân đèo Đá Gân | giáp ĐT.602 tại ngã 3 Sơn Phước - cống Mỹ Sơn Mục 20 | 1.180.000 | ||||
| Đường từ ĐT.602 đến Chân đèo Đá Gân | cống Mỹ Sơn - cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân | 1.090.000 | ||||
| Đường vành đai phía Tây | Mục 25 | 10.120.000 | ||||
| Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn | Trường Sơn - đường vào mỏ đá Chu Lai Mục 24 | 2.200.000 | ||||
| Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn | đường vào mỏ đá Chu Lai - cây đa Phước Thuận | 1.870.000 | ||||
| Đường ĐH.2 | cầu Tây - Địa phận phường Hòa Khánh | 5.480.000 | ||||
| Đường ĐH.2 | Quảng Xương - cầu Tây Mục 14 | 6.440.000 | ||||
| Đường ĐH.2 cũ | Chợ Hòa Nhơn (mới) - giáp Trung tâm văn hóa xã Hòa Nhơn cũ | 2.680.000 | ||||
| Đường ĐH.2 cũ | cầu Giăng - giáp đường ĐH.2 mới (Đoạn qua chợ cũ xã Hòa Nhơn cũ) Mục 13 | 2.330.000 | ||||
| Đường ĐH.2 cũ | Các đoạn còn lại. | 2.000.000 | ||||
| Đường ĐT.602 | giáp địa phận phường Hòa Khánh - Khu tái định cư số 4 đường ĐT.602 Mục 15 | 5.320.000 | ||||
| Đường ĐT.602 | Khu tái định cư số 4 đường ĐT.602 - đường vào Suối Mơ | 7.960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.