Bảng giá đất Xã Khâm Đức, Đà Nẵng từ 01/01/2026

264 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khâm Đức9.482.000 đồng/m² (Đường Phạm Văn Đồng, Đoạn nối tiếp đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các đường còn lại thị trấn Khâm Đức cũCác đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại thuộc thị trấn Khâm Đức cũ874.000
Các đường còn lại xã Phước Xuân cũCác đường bê tông ở các thôn trên địa bàn xã và các vị trí còn lại thuộc xã Phước Xuân cũ100.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m)
Mục 33.2
7.957.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 13,5m (3,0m-7,5m-3,0m)
Mục 33.5
7.499.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 15,5m (4,0m-7,5m-4,0m)
Mục 33.3
7.565.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 18,5m (4,0m-10,5m-4,0m)
Mục 33.4
7.892.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường Phạm Văn Đồng 19m (5m-10,5m-3,5m)
Mục 33.1
8.265.000
Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ
Mục 2.1
313.000
Quốc lộ 14EĐoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4
Mục 2.2
107.000
Đường 12 tháng 5Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 10.1
3.154.000
Đường 12 tháng 5Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 10.2
4.372.000
Đường 12 tháng 5Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 10.3
2.516.000
Đường Hoàng DiệuĐoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Văn Linh7.773.000
Đường Hoàng Thế ThiệnĐoạn nối tiếp đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu
Mục 28.2
877.000
Đường Hoàng Thế ThiệnĐoạn từ giáp đường 12 tháng 5 đến đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 28.1
2.569.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về bên phải); đến giáp Lê Quý Đôn (về phía trái)
Mục 14.1
3.599.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 14.2
2.786.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ cầu 31 (giáp huyện Nam Giang cũ) đến giáp ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng (thôn Lao Mưng)
Mục 1.1
86.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn còn lại từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở đến giáp ranh giới thị trấn Khâm Đức (cũ)
Mục 1.3
122.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi)
Mục 1.2
221.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn nối tiếp đến giáp đường Đỗ Đăng Tuyển (về phía phải đường), giáp kiệt đường bê tông xi măng (về phía trái đường)
Mục 1.5
3.650.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường Quang Trung
Mục 1.6
2.503.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân (cũ) đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức cũ)
Mục 1.7
876.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn còn lại đến giáp ranh giới xã Phước Đức (cũ)
Mục 1.8
1.314.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp nối đến hết cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức cũ)
Mục 1.4
1.835.000
Đường Lê Hữu TrácĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lê Đình Dương (trước bệnh viện Đa khoa Phước Sơn)2.409.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao)2.186.000
Đường Lê Đình DươngĐường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu đến đường 12/51.572.000
Đường Lý Thái TổĐoạn còn lại từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 9.2
3.070.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 9.1
2.448.000
Đường Lý Thường KiệtĐường nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp3.748.000
Đường Mai Thúc LoanTừ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 32.2
1.723.000
Đường Mai Thúc LoanTừ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 32.1
1.371.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐoạn còn lại đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 4.2
2.883.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Quang Trung
Mục 4.1
3.864.000
Đường Nguyễn DuĐường nối từ đường Lê Quý Đôn đến đường Mai Thúc Loan1.038.000
Đường Nguyễn Duy HiệuĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Võ Nguyên Giáp2.409.000
Đường Nguyễn TrãiĐường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp2.232.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn nối tiếp đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 3.2
6.588.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn còn lại đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 3.3
5.233.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5
Mục 3.1
5.233.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lý Thái Tổ2.820.000
Đường Phan Châu TrinhĐoạn còn lại từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Văn Đồng
Mục 11.2
4.287.000
Đường Phan Châu TrinhĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 11.1
2.133.000
Đường Phan ThanhĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 53.184.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng2.232.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp đường 12 tháng 5
Mục 31.1
6.642.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐoạn còn lại đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (trừ các lô đất thuộc dự án Khu dân cư phố chợ Khâm Đức)
Mục 31.3
6.642.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐoạn nối tiếp đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường)
Mục 31.2
9.482.000
Đường Quang TrungĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp các thửa đất có nhà ở (hộ Nguyễn Thị Ngôn) số nhà 84 Nguyễn Chí Thanh
Mục 13.1
2.812.000
Đường Quang TrungĐoạn nối tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 13.3
7.994.000
Đường Quang TrungĐoạn còn lại từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp
Mục 13.4
3.769.000
Đường Quang TrungĐoạn nối tiếp đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 13.2
3.769.000
Đường Triệu Nữ VươngĐường nối từ đường Quang Trung đến đường Lý Thường Kiệt3.748.000
Đường Trần Cao VânĐoạn còn lại đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức
Mục 24.2
1.038.000
Đường Trần Cao VânĐoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến giáp cống thoát Hồ C7
Mục 24.1
1.233.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường nối từ đường Mai Thúc Loan đến đường Huỳnh Thúc Kháng1.906.000
Đường Trần Thị LýĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến giáp Đài Truyền Thanh huyện1.038.000
Đường Tú XươngĐường nối từ đường Nguyễn Trãi đến đường Võ Nguyên Giáp1.880.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn tiếp nối tới đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 30.3
2.397.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn nối tiếp đến đường Phạm Văn Đồng (các lô thuộc dự án Khu dân cư KP chợ Khâm Đức)
Mục 30.2
5.900.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức
Mục 30.1
2.397.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu
Mục 30.5
846.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn tiếp nối đến giáp đường vào chùa Yên Sơn
Mục 30.4
1.652.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90
Mục 34.7
1.103.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng
Mục 34.14
1.706.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.8
1.103.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 2 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.9
874.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 nối đường Nguyễn Duy Hiệu với đường Lê Hữu Trác
Mục 34.6
1.103.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 34.16
874.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường trục 29 - (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường trục 30)
Mục 34.1
1.311.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 6 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.11
874.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 4 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.10
874.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường trục 30 - (Đoạn từ giáp đường Trục 29 đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn)
Mục 34.2
1.103.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 2 đường Phan Châu Trinh
Mục 34.13
1.269.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường bê tông vào hồ Mùa Thu (Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu đến đường Võ Nguyên Giáp)
Mục 34.18
874.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmCác đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ)
Mục 34.17
874.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐất có mặt tiền đường Quốc lộ 14E cũ từ đường Quốc lộ 14E mới đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ Phước Sơn (cũ)
Mục 34.20
147.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmCác đường bê tông trong khu dân cư phía sau trường tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (cũ) (tổ dân phố số 1)
Mục 34.19
874.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Phan Châu Trinh
Mục 34.12
1.269.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu
Mục 34.4
1.103.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường Bãi chôn chất thải rắn (đoạn nối từ đường Trục 30 đến bãi chôn lấp)
Mục 34.3
874.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Quang Trung
Mục 34.15
1.103.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 nối đường Lê Hữu Trác với đường 12/5
Mục 34.5
1.103.000
Đường Đinh NúpĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 52.820.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp2.795.000
Đường Đỗ Đăng TuyểnĐoạn còn lại
Mục 26.2
877.000
Đường Đỗ Đăng TuyểnĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ)
Mục 26.1
1.107.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các đường còn lại thị trấn Khâm Đức cũCác đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại thuộc thị trấn Khâm Đức cũ350.000
Các đường còn lại xã Phước Xuân cũCác đường bê tông ở các thôn trên địa bàn xã và các vị trí còn lại thuộc xã Phước Xuân cũ40.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 15,5m (4,0m-7,5m-4,0m)
Mục 33.3
3.026.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m)
Mục 33.2
3.183.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 13,5m (3,0m-7,5m-3,0m)
Mục 33.5
3.000.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 18,5m (4,0m-10,5m-4,0m)
Mục 33.4
3.157.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường Phạm Văn Đồng 19m (5m-10,5m-3,5m)
Mục 33.1
3.306.000
Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ
Mục 2.1
125.000
Quốc lộ 14EĐoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4
Mục 2.2
43.000
Đường 12 tháng 5Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 10.1
1.262.000
Đường 12 tháng 5Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 10.3
1.006.000
Đường 12 tháng 5Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 10.2
1.749.000
Đường Hoàng DiệuĐoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Văn Linh3.109.000
Đường Hoàng Thế ThiệnĐoạn nối tiếp đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu
Mục 28.2
351.000
Đường Hoàng Thế ThiệnĐoạn từ giáp đường 12 tháng 5 đến đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 28.1
1.028.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 14.2
1.114.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về bên phải); đến giáp Lê Quý Đôn (về phía trái)
Mục 14.1
1.440.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn còn lại đến giáp ranh giới xã Phước Đức (cũ)
Mục 1.8
526.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ cầu 31 (giáp huyện Nam Giang cũ) đến giáp ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng (thôn Lao Mưng)
Mục 1.1
34.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân (cũ) đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức cũ)
Mục 1.7
350.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn còn lại từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở đến giáp ranh giới thị trấn Khâm Đức (cũ)
Mục 1.3
49.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi)
Mục 1.2
88.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp nối đến hết cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức cũ)
Mục 1.4
734.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn nối tiếp đến giáp đường Đỗ Đăng Tuyển (về phía phải đường), giáp kiệt đường bê tông xi măng (về phía trái đường)
Mục 1.5
1.460.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường Quang Trung
Mục 1.6
1.001.000
Đường Lê Hữu TrácĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lê Đình Dương (trước bệnh viện Đa khoa Phước Sơn)964.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao)874.000
Đường Lê Đình DươngĐường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu đến đường 12/5629.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 9.1
979.000
Đường Lý Thái TổĐoạn còn lại từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 9.2
1.228.000
Đường Lý Thường KiệtĐường nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp1.499.000
Đường Mai Thúc LoanTừ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 32.2
689.000
Đường Mai Thúc LoanTừ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 32.1
548.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Quang Trung
Mục 4.1
1.546.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐoạn còn lại đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 4.2
1.153.000
Đường Nguyễn DuĐường nối từ đường Lê Quý Đôn đến đường Mai Thúc Loan415.000
Đường Nguyễn Duy HiệuĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Võ Nguyên Giáp964.000
Đường Nguyễn TrãiĐường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp893.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5
Mục 3.1
2.093.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn nối tiếp đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 3.2
2.635.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn còn lại đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 3.3
2.093.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lý Thái Tổ1.128.000
Đường Phan Châu TrinhĐoạn còn lại từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Văn Đồng
Mục 11.2
1.715.000
Đường Phan Châu TrinhĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 11.1
853.000
Đường Phan ThanhĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 51.274.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng893.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐoạn còn lại đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (trừ các lô đất thuộc dự án Khu dân cư phố chợ Khâm Đức)
Mục 31.3
2.657.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp đường 12 tháng 5
Mục 31.1
2.657.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐoạn nối tiếp đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường)
Mục 31.2
3.793.000
Đường Quang TrungĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp các thửa đất có nhà ở (hộ Nguyễn Thị Ngôn) số nhà 84 Nguyễn Chí Thanh
Mục 13.1
1.125.000
Đường Quang TrungĐoạn còn lại từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp
Mục 13.4
1.508.000
Đường Quang TrungĐoạn nối tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 13.3
3.198.000
Đường Quang TrungĐoạn nối tiếp đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 13.2
1.508.000
Đường Triệu Nữ VươngĐường nối từ đường Quang Trung đến đường Lý Thường Kiệt1.499.000
Đường Trần Cao VânĐoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến giáp cống thoát Hồ C7
Mục 24.1
493.000
Đường Trần Cao VânĐoạn còn lại đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức
Mục 24.2
415.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường nối từ đường Mai Thúc Loan đến đường Huỳnh Thúc Kháng762.000
Đường Trần Thị LýĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến giáp Đài Truyền Thanh huyện415.000
Đường Tú XươngĐường nối từ đường Nguyễn Trãi đến đường Võ Nguyên Giáp752.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn tiếp nối tới đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 30.3
959.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn nối tiếp đến đường Phạm Văn Đồng (các lô thuộc dự án Khu dân cư KP chợ Khâm Đức)
Mục 30.2
2.360.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức
Mục 30.1
959.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn tiếp nối đến giáp đường vào chùa Yên Sơn
Mục 30.4
661.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu
Mục 30.5
338.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng
Mục 34.14
682.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 2 đường Phan Châu Trinh
Mục 34.13
508.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường bê tông vào hồ Mùa Thu (Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu đến đường Võ Nguyên Giáp)
Mục 34.18
350.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmCác đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ)
Mục 34.17
350.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 4 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.10
350.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐất có mặt tiền đường Quốc lộ 14E cũ từ đường Quốc lộ 14E mới đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ Phước Sơn (cũ)
Mục 34.20
59.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90
Mục 34.7
441.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 6 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.11
350.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmCác đường bê tông trong khu dân cư phía sau trường tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (cũ) (tổ dân phố số 1)
Mục 34.19
350.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường trục 29 - (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường trục 30)
Mục 34.1
524.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Phan Châu Trinh
Mục 34.12
508.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu
Mục 34.4
441.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường Bãi chôn chất thải rắn (đoạn nối từ đường Trục 30 đến bãi chôn lấp)
Mục 34.3
350.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 34.16
350.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Quang Trung
Mục 34.15
441.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 nối đường Nguyễn Duy Hiệu với đường Lê Hữu Trác
Mục 34.6
441.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 2 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.9
350.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường trục 30 - (Đoạn từ giáp đường Trục 29 đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn)
Mục 34.2
441.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 nối đường Lê Hữu Trác với đường 12/5
Mục 34.5
441.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.8
441.000
Đường Đinh NúpĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 51.128.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp1.118.000
Đường Đỗ Đăng TuyểnĐoạn còn lại
Mục 26.2
351.000
Đường Đỗ Đăng TuyểnĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ)
Mục 26.1
443.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các đường còn lại thị trấn Khâm Đức cũCác đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại thuộc thị trấn Khâm Đức cũ437.000
Các đường còn lại xã Phước Xuân cũCác đường bê tông ở các thôn trên địa bàn xã và các vị trí còn lại thuộc xã Phước Xuân cũ50.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 18,5m (4,0m-10,5m-4,0m)
Mục 33.4
3.946.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường Phạm Văn Đồng 19m (5m-10,5m-3,5m)
Mục 33.1
4.133.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m)
Mục 33.2
3.979.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 15,5m (4,0m-7,5m-4,0m)
Mục 33.3
3.783.000
Khu dân cư phố chợ Khâm ĐứcĐường có mặt cắt 13,5m (3,0m-7,5m-3,0m)
Mục 33.5
3.750.000
Quốc lộ 14EĐoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4
Mục 2.2
54.000
Quốc lộ 14EĐoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ
Mục 2.1
157.000
Đường 12 tháng 5Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 10.1
1.577.000
Đường 12 tháng 5Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 10.2
2.186.000
Đường 12 tháng 5Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 10.3
1.258.000
Đường Hoàng DiệuĐoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Văn Linh3.887.000
Đường Hoàng Thế ThiệnĐoạn nối tiếp đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu
Mục 28.2
439.000
Đường Hoàng Thế ThiệnĐoạn từ giáp đường 12 tháng 5 đến đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 28.1
1.285.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 14.2
1.393.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về bên phải); đến giáp Lê Quý Đôn (về phía trái)
Mục 14.1
1.800.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn nối tiếp đến giáp đường Đỗ Đăng Tuyển (về phía phải đường), giáp kiệt đường bê tông xi măng (về phía trái đường)
Mục 1.5
1.825.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ cầu 31 (giáp huyện Nam Giang cũ) đến giáp ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng (thôn Lao Mưng)
Mục 1.1
43.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi)
Mục 1.2
111.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn tiếp nối đến hết cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức cũ)
Mục 1.4
918.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân (cũ) đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức cũ)
Mục 1.7
438.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn còn lại đến giáp ranh giới xã Phước Đức (cũ)
Mục 1.8
657.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn còn lại từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở đến giáp ranh giới thị trấn Khâm Đức (cũ)
Mục 1.3
61.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường Quang Trung
Mục 1.6
1.252.000
Đường Lê Hữu TrácĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lê Đình Dương (trước bệnh viện Đa khoa Phước Sơn)1.205.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao)1.093.000
Đường Lê Đình DươngĐường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu đến đường 12/5786.000
Đường Lý Thái TổĐoạn còn lại từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 9.2
1.535.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 9.1
1.224.000
Đường Lý Thường KiệtĐường nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp1.874.000
Đường Mai Thúc LoanTừ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 32.2
862.000
Đường Mai Thúc LoanTừ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 32.1
686.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Quang Trung
Mục 4.1
1.932.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐoạn còn lại đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 4.2
1.442.000
Đường Nguyễn DuĐường nối từ đường Lê Quý Đôn đến đường Mai Thúc Loan519.000
Đường Nguyễn Duy HiệuĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Võ Nguyên Giáp1.205.000
Đường Nguyễn TrãiĐường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp1.116.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn còn lại đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 3.3
2.617.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn nối tiếp đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 3.2
3.294.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5
Mục 3.1
2.617.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lý Thái Tổ1.410.000
Đường Phan Châu TrinhĐoạn còn lại từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Văn Đồng
Mục 11.2
2.144.000
Đường Phan Châu TrinhĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 11.1
1.067.000
Đường Phan ThanhĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 51.592.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng1.116.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐoạn nối tiếp đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường)
Mục 31.2
4.741.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐoạn còn lại đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (trừ các lô đất thuộc dự án Khu dân cư phố chợ Khâm Đức)
Mục 31.3
3.321.000
Đường Phạm Văn ĐồngĐoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp đường 12 tháng 5
Mục 31.1
3.321.000
Đường Quang TrungĐoạn nối tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 13.3
3.997.000
Đường Quang TrungĐoạn nối tiếp đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 13.2
1.885.000
Đường Quang TrungĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp các thửa đất có nhà ở (hộ Nguyễn Thị Ngôn) số nhà 84 Nguyễn Chí Thanh
Mục 13.1
1.406.000
Đường Quang TrungĐoạn còn lại từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp
Mục 13.4
1.885.000
Đường Triệu Nữ VươngĐường nối từ đường Quang Trung đến đường Lý Thường Kiệt1.874.000
Đường Trần Cao VânĐoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến giáp cống thoát Hồ C7
Mục 24.1
617.000
Đường Trần Cao VânĐoạn còn lại đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức
Mục 24.2
519.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường nối từ đường Mai Thúc Loan đến đường Huỳnh Thúc Kháng953.000
Đường Trần Thị LýĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến giáp Đài Truyền Thanh huyện519.000
Đường Tú XươngĐường nối từ đường Nguyễn Trãi đến đường Võ Nguyên Giáp940.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn tiếp nối tới đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 30.3
1.199.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu
Mục 30.5
423.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn tiếp nối đến giáp đường vào chùa Yên Sơn
Mục 30.4
826.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức
Mục 30.1
1.199.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao)Đoạn nối tiếp đến đường Phạm Văn Đồng (các lô thuộc dự án Khu dân cư KP chợ Khâm Đức)
Mục 30.2
2.950.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường trục 29 - (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường trục 30)
Mục 34.1
656.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 nối đường Nguyễn Duy Hiệu với đường Lê Hữu Trác
Mục 34.6
552.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường bê tông vào hồ Mùa Thu (Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu đến đường Võ Nguyên Giáp)
Mục 34.18
437.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmCác đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ)
Mục 34.17
437.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐất có mặt tiền đường Quốc lộ 14E cũ từ đường Quốc lộ 14E mới đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ Phước Sơn (cũ)
Mục 34.20
74.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 34.16
437.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 2 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.9
437.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 nối đường Lê Hữu Trác với đường 12/5
Mục 34.5
552.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 4 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.10
437.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmCác đường bê tông trong khu dân cư phía sau trường tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (cũ) (tổ dân phố số 1)
Mục 34.19
437.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Phan Châu Trinh
Mục 34.12
635.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu
Mục 34.4
552.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường Bãi chôn chất thải rắn (đoạn nối từ đường Trục 30 đến bãi chôn lấp)
Mục 34.3
437.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.8
552.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Quang Trung
Mục 34.15
552.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90
Mục 34.7
552.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 6 đường Hồ Chí Minh
Mục 34.11
437.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng
Mục 34.14
853.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmĐường trục 30 - (Đoạn từ giáp đường Trục 29 đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn)
Mục 34.2
552.000
Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻmKiệt số 2 đường Phan Châu Trinh
Mục 34.13
635.000
Đường Đinh NúpĐường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 51.410.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp1.398.000
Đường Đỗ Đăng TuyểnĐoạn còn lại
Mục 26.2
439.000
Đường Đỗ Đăng TuyểnĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ)
Mục 26.1
554.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.