Bảng giá đất Xã Khâm Đức, Đà Nẵng từ 01/01/2026
264 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khâm Đức là 9.482.000 đồng/m² (Đường Phạm Văn Đồng, Đoạn nối tiếp đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thị trấn Khâm Đức cũ | Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại thuộc thị trấn Khâm Đức cũ | 874.000 |
| Các đường còn lại xã Phước Xuân cũ | Các đường bê tông ở các thôn trên địa bàn xã và các vị trí còn lại thuộc xã Phước Xuân cũ | 100.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m) Mục 33.2 | 7.957.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 13,5m (3,0m-7,5m-3,0m) Mục 33.5 | 7.499.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 15,5m (4,0m-7,5m-4,0m) Mục 33.3 | 7.565.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 18,5m (4,0m-10,5m-4,0m) Mục 33.4 | 7.892.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường Phạm Văn Đồng 19m (5m-10,5m-3,5m) Mục 33.1 | 8.265.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ Mục 2.1 | 313.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 Mục 2.2 | 107.000 |
| Đường 12 tháng 5 | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 10.1 | 3.154.000 |
| Đường 12 tháng 5 | Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 10.2 | 4.372.000 |
| Đường 12 tháng 5 | Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 10.3 | 2.516.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Văn Linh | 7.773.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Đoạn nối tiếp đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu Mục 28.2 | 877.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Đoạn từ giáp đường 12 tháng 5 đến đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 28.1 | 2.569.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về bên phải); đến giáp Lê Quý Đôn (về phía trái) Mục 14.1 | 3.599.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh Mục 14.2 | 2.786.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu 31 (giáp huyện Nam Giang cũ) đến giáp ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng (thôn Lao Mưng) Mục 1.1 | 86.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn còn lại từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở đến giáp ranh giới thị trấn Khâm Đức (cũ) Mục 1.3 | 122.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi) Mục 1.2 | 221.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Đỗ Đăng Tuyển (về phía phải đường), giáp kiệt đường bê tông xi măng (về phía trái đường) Mục 1.5 | 3.650.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường Quang Trung Mục 1.6 | 2.503.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân (cũ) đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức cũ) Mục 1.7 | 876.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn còn lại đến giáp ranh giới xã Phước Đức (cũ) Mục 1.8 | 1.314.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn tiếp nối đến hết cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức cũ) Mục 1.4 | 1.835.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lê Đình Dương (trước bệnh viện Đa khoa Phước Sơn) | 2.409.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao) | 2.186.000 |
| Đường Lê Đình Dương | Đường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu đến đường 12/5 | 1.572.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn còn lại từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 9.2 | 3.070.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 9.1 | 2.448.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp | 3.748.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 32.2 | 1.723.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 32.1 | 1.371.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đoạn còn lại đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 4.2 | 2.883.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Quang Trung Mục 4.1 | 3.864.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường nối từ đường Lê Quý Đôn đến đường Mai Thúc Loan | 1.038.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Võ Nguyên Giáp | 2.409.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp | 2.232.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Lý Thường Kiệt Mục 3.2 | 6.588.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn còn lại đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 3.3 | 5.233.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5 Mục 3.1 | 5.233.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lý Thái Tổ | 2.820.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Văn Đồng Mục 11.2 | 4.287.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 11.1 | 2.133.000 |
| Đường Phan Thanh | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5 | 3.184.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng | 2.232.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp đường 12 tháng 5 Mục 31.1 | 6.642.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn còn lại đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (trừ các lô đất thuộc dự án Khu dân cư phố chợ Khâm Đức) Mục 31.3 | 6.642.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn nối tiếp đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường) Mục 31.2 | 9.482.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp các thửa đất có nhà ở (hộ Nguyễn Thị Ngôn) số nhà 84 Nguyễn Chí Thanh Mục 13.1 | 2.812.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 13.3 | 7.994.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp Mục 13.4 | 3.769.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 13.2 | 3.769.000 |
| Đường Triệu Nữ Vương | Đường nối từ đường Quang Trung đến đường Lý Thường Kiệt | 3.748.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đoạn còn lại đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức Mục 24.2 | 1.038.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến giáp cống thoát Hồ C7 Mục 24.1 | 1.233.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường nối từ đường Mai Thúc Loan đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 1.906.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến giáp Đài Truyền Thanh huyện | 1.038.000 |
| Đường Tú Xương | Đường nối từ đường Nguyễn Trãi đến đường Võ Nguyên Giáp | 1.880.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn tiếp nối tới đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 30.3 | 2.397.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn nối tiếp đến đường Phạm Văn Đồng (các lô thuộc dự án Khu dân cư KP chợ Khâm Đức) Mục 30.2 | 5.900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức Mục 30.1 | 2.397.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu Mục 30.5 | 846.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn tiếp nối đến giáp đường vào chùa Yên Sơn Mục 30.4 | 1.652.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 Mục 34.7 | 1.103.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng Mục 34.14 | 1.706.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh Mục 34.8 | 1.103.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh Mục 34.9 | 874.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 nối đường Nguyễn Duy Hiệu với đường Lê Hữu Trác Mục 34.6 | 1.103.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 34.16 | 874.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường trục 29 - (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường trục 30) Mục 34.1 | 1.311.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh Mục 34.11 | 874.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh Mục 34.10 | 874.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường trục 30 - (Đoạn từ giáp đường Trục 29 đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn) Mục 34.2 | 1.103.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh Mục 34.13 | 1.269.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường bê tông vào hồ Mùa Thu (Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu đến đường Võ Nguyên Giáp) Mục 34.18 | 874.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) Mục 34.17 | 874.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đất có mặt tiền đường Quốc lộ 14E cũ từ đường Quốc lộ 14E mới đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ Phước Sơn (cũ) Mục 34.20 | 147.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau trường tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (cũ) (tổ dân phố số 1) Mục 34.19 | 874.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh Mục 34.12 | 1.269.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu Mục 34.4 | 1.103.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường Bãi chôn chất thải rắn (đoạn nối từ đường Trục 30 đến bãi chôn lấp) Mục 34.3 | 874.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Quang Trung Mục 34.15 | 1.103.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 nối đường Lê Hữu Trác với đường 12/5 Mục 34.5 | 1.103.000 |
| Đường Đinh Núp | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5 | 2.820.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp | 2.795.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Đoạn còn lại Mục 26.2 | 877.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ) Mục 26.1 | 1.107.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thị trấn Khâm Đức cũ | Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại thuộc thị trấn Khâm Đức cũ | 350.000 |
| Các đường còn lại xã Phước Xuân cũ | Các đường bê tông ở các thôn trên địa bàn xã và các vị trí còn lại thuộc xã Phước Xuân cũ | 40.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 15,5m (4,0m-7,5m-4,0m) Mục 33.3 | 3.026.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m) Mục 33.2 | 3.183.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 13,5m (3,0m-7,5m-3,0m) Mục 33.5 | 3.000.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 18,5m (4,0m-10,5m-4,0m) Mục 33.4 | 3.157.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường Phạm Văn Đồng 19m (5m-10,5m-3,5m) Mục 33.1 | 3.306.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ Mục 2.1 | 125.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 Mục 2.2 | 43.000 |
| Đường 12 tháng 5 | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 10.1 | 1.262.000 |
| Đường 12 tháng 5 | Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 10.3 | 1.006.000 |
| Đường 12 tháng 5 | Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 10.2 | 1.749.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.109.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Đoạn nối tiếp đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu Mục 28.2 | 351.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Đoạn từ giáp đường 12 tháng 5 đến đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 28.1 | 1.028.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh Mục 14.2 | 1.114.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về bên phải); đến giáp Lê Quý Đôn (về phía trái) Mục 14.1 | 1.440.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn còn lại đến giáp ranh giới xã Phước Đức (cũ) Mục 1.8 | 526.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu 31 (giáp huyện Nam Giang cũ) đến giáp ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng (thôn Lao Mưng) Mục 1.1 | 34.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân (cũ) đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức cũ) Mục 1.7 | 350.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn còn lại từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở đến giáp ranh giới thị trấn Khâm Đức (cũ) Mục 1.3 | 49.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi) Mục 1.2 | 88.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn tiếp nối đến hết cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức cũ) Mục 1.4 | 734.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Đỗ Đăng Tuyển (về phía phải đường), giáp kiệt đường bê tông xi măng (về phía trái đường) Mục 1.5 | 1.460.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường Quang Trung Mục 1.6 | 1.001.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lê Đình Dương (trước bệnh viện Đa khoa Phước Sơn) | 964.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao) | 874.000 |
| Đường Lê Đình Dương | Đường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu đến đường 12/5 | 629.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 9.1 | 979.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn còn lại từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 9.2 | 1.228.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp | 1.499.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 32.2 | 689.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 32.1 | 548.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Quang Trung Mục 4.1 | 1.546.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đoạn còn lại đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 4.2 | 1.153.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường nối từ đường Lê Quý Đôn đến đường Mai Thúc Loan | 415.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Võ Nguyên Giáp | 964.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp | 893.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5 Mục 3.1 | 2.093.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Lý Thường Kiệt Mục 3.2 | 2.635.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn còn lại đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 3.3 | 2.093.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lý Thái Tổ | 1.128.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Văn Đồng Mục 11.2 | 1.715.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 11.1 | 853.000 |
| Đường Phan Thanh | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5 | 1.274.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng | 893.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn còn lại đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (trừ các lô đất thuộc dự án Khu dân cư phố chợ Khâm Đức) Mục 31.3 | 2.657.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp đường 12 tháng 5 Mục 31.1 | 2.657.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn nối tiếp đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường) Mục 31.2 | 3.793.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp các thửa đất có nhà ở (hộ Nguyễn Thị Ngôn) số nhà 84 Nguyễn Chí Thanh Mục 13.1 | 1.125.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp Mục 13.4 | 1.508.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 13.3 | 3.198.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 13.2 | 1.508.000 |
| Đường Triệu Nữ Vương | Đường nối từ đường Quang Trung đến đường Lý Thường Kiệt | 1.499.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến giáp cống thoát Hồ C7 Mục 24.1 | 493.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đoạn còn lại đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức Mục 24.2 | 415.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường nối từ đường Mai Thúc Loan đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 762.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến giáp Đài Truyền Thanh huyện | 415.000 |
| Đường Tú Xương | Đường nối từ đường Nguyễn Trãi đến đường Võ Nguyên Giáp | 752.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn tiếp nối tới đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 30.3 | 959.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn nối tiếp đến đường Phạm Văn Đồng (các lô thuộc dự án Khu dân cư KP chợ Khâm Đức) Mục 30.2 | 2.360.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức Mục 30.1 | 959.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn tiếp nối đến giáp đường vào chùa Yên Sơn Mục 30.4 | 661.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu Mục 30.5 | 338.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng Mục 34.14 | 682.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh Mục 34.13 | 508.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường bê tông vào hồ Mùa Thu (Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu đến đường Võ Nguyên Giáp) Mục 34.18 | 350.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) Mục 34.17 | 350.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh Mục 34.10 | 350.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đất có mặt tiền đường Quốc lộ 14E cũ từ đường Quốc lộ 14E mới đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ Phước Sơn (cũ) Mục 34.20 | 59.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 Mục 34.7 | 441.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh Mục 34.11 | 350.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau trường tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (cũ) (tổ dân phố số 1) Mục 34.19 | 350.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường trục 29 - (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường trục 30) Mục 34.1 | 524.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh Mục 34.12 | 508.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu Mục 34.4 | 441.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường Bãi chôn chất thải rắn (đoạn nối từ đường Trục 30 đến bãi chôn lấp) Mục 34.3 | 350.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 34.16 | 350.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Quang Trung Mục 34.15 | 441.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 nối đường Nguyễn Duy Hiệu với đường Lê Hữu Trác Mục 34.6 | 441.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh Mục 34.9 | 350.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường trục 30 - (Đoạn từ giáp đường Trục 29 đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn) Mục 34.2 | 441.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 nối đường Lê Hữu Trác với đường 12/5 Mục 34.5 | 441.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh Mục 34.8 | 441.000 |
| Đường Đinh Núp | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5 | 1.128.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp | 1.118.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Đoạn còn lại Mục 26.2 | 351.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ) Mục 26.1 | 443.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thị trấn Khâm Đức cũ | Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại thuộc thị trấn Khâm Đức cũ | 437.000 |
| Các đường còn lại xã Phước Xuân cũ | Các đường bê tông ở các thôn trên địa bàn xã và các vị trí còn lại thuộc xã Phước Xuân cũ | 50.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 18,5m (4,0m-10,5m-4,0m) Mục 33.4 | 3.946.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường Phạm Văn Đồng 19m (5m-10,5m-3,5m) Mục 33.1 | 4.133.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m) Mục 33.2 | 3.979.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 15,5m (4,0m-7,5m-4,0m) Mục 33.3 | 3.783.000 |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đường có mặt cắt 13,5m (3,0m-7,5m-3,0m) Mục 33.5 | 3.750.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 Mục 2.2 | 54.000 |
| Quốc lộ 14E | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp ngã ba đường Quốc lộ 14E cũ Mục 2.1 | 157.000 |
| Đường 12 tháng 5 | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 10.1 | 1.577.000 |
| Đường 12 tháng 5 | Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 10.2 | 2.186.000 |
| Đường 12 tháng 5 | Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 10.3 | 1.258.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.887.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Đoạn nối tiếp đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu Mục 28.2 | 439.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Đoạn từ giáp đường 12 tháng 5 đến đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 28.1 | 1.285.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh Mục 14.2 | 1.393.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về bên phải); đến giáp Lê Quý Đôn (về phía trái) Mục 14.1 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Đỗ Đăng Tuyển (về phía phải đường), giáp kiệt đường bê tông xi măng (về phía trái đường) Mục 1.5 | 1.825.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu 31 (giáp huyện Nam Giang cũ) đến giáp ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng (thôn Lao Mưng) Mục 1.1 | 43.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi) Mục 1.2 | 111.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn tiếp nối đến hết cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức cũ) Mục 1.4 | 918.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân (cũ) đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (cũ) (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức cũ) Mục 1.7 | 438.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn còn lại đến giáp ranh giới xã Phước Đức (cũ) Mục 1.8 | 657.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn còn lại từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở đến giáp ranh giới thị trấn Khâm Đức (cũ) Mục 1.3 | 61.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn nối tiếp đến hết ngã ba đường Quang Trung Mục 1.6 | 1.252.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lê Đình Dương (trước bệnh viện Đa khoa Phước Sơn) | 1.205.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao) | 1.093.000 |
| Đường Lê Đình Dương | Đường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu đến đường 12/5 | 786.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn còn lại từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 9.2 | 1.535.000 |
| Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 9.1 | 1.224.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp | 1.874.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 32.2 | 862.000 |
| Đường Mai Thúc Loan | Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 32.1 | 686.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Quang Trung Mục 4.1 | 1.932.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đoạn còn lại đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 4.2 | 1.442.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường nối từ đường Lê Quý Đôn đến đường Mai Thúc Loan | 519.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Võ Nguyên Giáp | 1.205.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp | 1.116.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn còn lại đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 3.3 | 2.617.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Lý Thường Kiệt Mục 3.2 | 3.294.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5 Mục 3.1 | 2.617.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường Lý Thái Tổ | 1.410.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Văn Đồng Mục 11.2 | 2.144.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 11.1 | 1.067.000 |
| Đường Phan Thanh | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5 | 1.592.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng | 1.116.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn nối tiếp đến hết nhà hàng tiệc cưới Tám Tuyên (về phía phải đường) và giáp đường Lý Thường Kiệt (về phía trái đường) Mục 31.2 | 4.741.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn còn lại đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (trừ các lô đất thuộc dự án Khu dân cư phố chợ Khâm Đức) Mục 31.3 | 3.321.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến giáp đường 12 tháng 5 Mục 31.1 | 3.321.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 13.3 | 3.997.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn nối tiếp đến giáp đường Phạm Văn Đồng Mục 13.2 | 1.885.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp các thửa đất có nhà ở (hộ Nguyễn Thị Ngôn) số nhà 84 Nguyễn Chí Thanh Mục 13.1 | 1.406.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp Mục 13.4 | 1.885.000 |
| Đường Triệu Nữ Vương | Đường nối từ đường Quang Trung đến đường Lý Thường Kiệt | 1.874.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến giáp cống thoát Hồ C7 Mục 24.1 | 617.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đoạn còn lại đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức Mục 24.2 | 519.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường nối từ đường Mai Thúc Loan đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 953.000 |
| Đường Trần Thị Lý | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến giáp Đài Truyền Thanh huyện | 519.000 |
| Đường Tú Xương | Đường nối từ đường Nguyễn Trãi đến đường Võ Nguyên Giáp | 940.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn tiếp nối tới đường Nguyễn Duy Hiệu Mục 30.3 | 1.199.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn còn lại đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu Mục 30.5 | 423.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn tiếp nối đến giáp đường vào chùa Yên Sơn Mục 30.4 | 826.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức Mục 30.1 | 1.199.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) | Đoạn nối tiếp đến đường Phạm Văn Đồng (các lô thuộc dự án Khu dân cư KP chợ Khâm Đức) Mục 30.2 | 2.950.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường trục 29 - (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường trục 30) Mục 34.1 | 656.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 nối đường Nguyễn Duy Hiệu với đường Lê Hữu Trác Mục 34.6 | 552.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường bê tông vào hồ Mùa Thu (Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu đến đường Võ Nguyên Giáp) Mục 34.18 | 437.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) Mục 34.17 | 437.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đất có mặt tiền đường Quốc lộ 14E cũ từ đường Quốc lộ 14E mới đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ Phước Sơn (cũ) Mục 34.20 | 74.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 34.16 | 437.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh Mục 34.9 | 437.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 nối đường Lê Hữu Trác với đường 12/5 Mục 34.5 | 552.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh Mục 34.10 | 437.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau trường tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (cũ) (tổ dân phố số 1) Mục 34.19 | 437.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh Mục 34.12 | 635.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường 12/5 nối với đường Hoàng Diệu Mục 34.4 | 552.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường Bãi chôn chất thải rắn (đoạn nối từ đường Trục 30 đến bãi chôn lấp) Mục 34.3 | 437.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh Mục 34.8 | 552.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Quang Trung Mục 34.15 | 552.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 Mục 34.7 | 552.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh Mục 34.11 | 437.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng Mục 34.14 | 853.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Đường trục 30 - (Đoạn từ giáp đường Trục 29 đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn) Mục 34.2 | 552.000 |
| Đường chưa đặt tên, kiệt, hẻm | Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh Mục 34.13 | 635.000 |
| Đường Đinh Núp | Đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường 12 tháng 5 | 1.410.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường nối từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Võ Nguyên Giáp | 1.398.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Đoạn còn lại Mục 26.2 | 439.000 |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ) Mục 26.1 | 554.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.