Bảng giá đất Xã Thu Bồn, Đà Nẵng từ 01/01/2026

315 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thu Bồn3.541.000 đồng/m² (Đường ĐT 610 (cũ), Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường chính trong KDCMặt tiền đường ĐH24.DX: Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông)
Mục 27.5
989.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài đến hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ)
Mục 27.1
1.197.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ) (ngã tư đường bê tông) đến giáp đường ĐH10.DX
Mục 27.2
1.063.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ
Mục 27.8
1.012.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi đến hết vườn ông Trần Hòa
Mục 27.7
1.049.000
Các tuyến đường chính trong KDCMặt tiền đường ĐH24.DX: Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống
Mục 27.6
1.364.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ đến giáp Quốc lộ 14H
Mục 27.9
1.408.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Mười đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú (cũ))
Mục 27.4
989.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Nhạn đến hết nhà ông Lê Văn Tâm
Mục 27.3
1.197.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến từ nhà ông Trần Văn Đức đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường)
Mục 27.10
826.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 28.1
888.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m
Mục 28.4
544.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn rộng từ 2,4m đến dưới 4m
Mục 28.3
577.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 28.2
766.000
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy XuyênĐường 23,5 m (8m - 10,5m - 5m)
Mục 20.2
2.462.000
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy XuyênĐường 17,5 m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 20.1
2.188.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Trần Kình đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp)
Mục 1.4
2.540.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Trần Xử đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp)
Mục 1.6
2.744.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Hồ Hiệu đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam
Mục 1.2
1.759.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà bà Đinh Thị Tự đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường Quốc lộ 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường Quốc lộ 14H)
Mục 1.7
2.282.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) đến hết nhà bà Đinh Thị Hai
Mục 1.5
3.057.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu)
Mục 1.3
2.282.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường Quốc lộ 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường Quốc lộ 14H) đến giáp xã Duy Hòa (cũ)
Mục 1.8
2.139.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ giáp xã Duy Trinh (cũ) đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ).
Mục 1.1
1.347.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ hết vườn nhà ông Cam đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non
Mục 2.3
3.330.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông)
Mục 2.5
2.427.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) đến hết vườn nhà ông Cam
Mục 2.2
3.029.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) đến ngã ba Hùng Bánh
Mục 2.6
1.937.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu (cũ)) đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (cũ) (Phân hiệu La Tháp Tây)
Mục 2.1
2.063.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa)
Mục 2.4
3.029.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ ngã ba Hùng Bánh đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú (cũ))
Mục 2.7
1.616.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường)
Mục 4.4
2.215.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ cầu Bà Tiệm đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường)
Mục 4.2
2.215.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ đường ra sân bay An Hòa cũ (tính cả hai bên đường) đến giáp ranh giới thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường)
Mục 4.6
1.296.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ giáp ranh giới Duy Hoà (cũ) (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (cũ) (phía Bắc đường) đến cầu Bà Tiệm
Mục 4.1
1.699.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính cả hai bên đường)
Mục 4.5
1.627.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ khách sạn Champa đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường)
Mục 4.3
2.669.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ ngã ba ông Hùng Bánh đến giáp xã Duy Phú (cũ) (Phía Nam Quốc lộ 14H)1.601.000
Tiếp giáp chợ La ThápMặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)1.307.000
Tuyến quanh chợ Phú ĐaKhu vực quanh chợ Phú Đa1.096.000
Tuyến vòng cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào)
Mục 25
1.677.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ nhà bà Lê Thị Mười đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông)
Mục 8.3
1.611.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ hết vườn ông Ngô Bửu đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Mục 8.2
1.317.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Mục 8.4
1.324.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Mục 8.5
1.096.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ hết vườn ông Trần Bảy đến giáp xã Duy Thu (cũ)
Mục 8.6
1.136.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa (cũ)) đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Mục 8.1
1.095.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc)
Mục 7.2
2.584.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ ngã tư Kiểm Lâm đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc)
Mục 7.1
2.824.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ mương thủy lợi đến Cầu Mỹ Lược
Mục 7.6
1.096.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược
Mục 7.4
1.242.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
Mục 7.3
1.369.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược đến mương thủy lợi
Mục 7.5
1.369.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Hoàng Minh) đến hết vườn nhà ông Võ Dũng
Mục 9.2
1.342.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ cầu Khe Cát đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên
Mục 9.6
764.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng đến đầu cầu Khe Khương
Mục 9.3
1.176.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ giáp ranh giới xã Duy Tân (cũ) đến cầu Phú Đa
Mục 9.1
1.176.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên
Mục 9.7
663.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ hết vườn ông Lê Trung đến cầu Khe Cát
Mục 9.5
847.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ cầu Khe Khương đến hết vườn ông Lê Trung
Mục 9.4
929.000
Tuyến ĐH11.DXTừ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én
Mục 10.1
1.217.000
Tuyến ĐH11.DXTừ hết vườn bà Ngô Thi Én đến nhà ông Ngô Ngọc Anh
Mục 10.2
836.000
Tuyến ĐH11.DXTừ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh đến tổ 6, thôn Phú Đa 2
Mục 10.3
660.000
Tuyến ĐH12.DXTừ giáp Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành)
Mục 11.1
1.416.000
Tuyến ĐH12.DXTừ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) đến hết Bi Đôi thủy lợi
Mục 11.2
1.013.000
Tuyến ĐH12.DXTừ hết Bi Đôi thủy lợi đến đập Vĩnh Trinh
Mục 11.3
832.000
Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã)Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường)
Mục 13.2
1.673.000
Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã)Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Trần Duy Ba) đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX)
Mục 13.1
1.741.000
Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã)Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) đến giáp xã Duy Tân (cũ)
Mục 13.3
1.459.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ giáp cầu Hố Rắn đến hết Công ty TNHH Khải Hoàng
Mục 6.4
2.660.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ Công ty TNHH Khải Hoàng đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ
Mục 6.5
3.326.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán café My) đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp)
Mục 6.1
2.352.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến giáp cầu Hố Rắn
Mục 6.3
1.907.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX)
Mục 6.2
2.104.000
Tuyến đường A1 thôn Nhuận SơnTừ ngã ba Quốc lộ 14H đến ngã tư Nhuận Sơn
Mục 24.1
1.677.000
Tuyến đường A1 thôn Nhuận SơnTừ hết ngã tư Nhuận Sơn đến ngã ba tổ Trung Đình
Mục 24.2
1.228.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ nhà Tổ 7 Trung Sơn đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn)
Mục 22.3
1.585.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (cũ) (giáp đường ra sân bay An Hòa)
Mục 22.4
975.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ UBND xã Duy Phú (cũ) (ĐH17.DX) đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng
Mục 22.1
1.886.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ hết vườn nhà ông Hứa Phụng đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn
Mục 22.2
1.057.000
Tuyến đường Quốc lộ14H (thôn Mỹ Sơn) ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn
Mục 5
1.677.000
Tuyến đường chùa An Hòa - Gò RangTừ ngã ba chùa An Hòa đến cầu Ba Đội
Mục 23.1
2.034.000
Tuyến đường chùa An Hòa - Gò RangTừ hết cầu Ba Đội đến Gò Rang
Mục 23.2
1.140.000
Tuyến đường ĐH 13Đường ĐH 13 Từ giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu (cũ) đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa (cũ)1.293.000
Xã Duy Hòa (cũ): Từ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm LâmTừ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm Lâm1.336.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ giáp Quốc lộ 14H đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường)
Mục 21.1
1.695.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ nhà ông Trần Nhãn đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn
Mục 21.3
1.564.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) đến giáp nhà ông Trần Nhãn
Mục 21.2
1.695.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (giáp đường ra sân bay An Hòa)
Mục 21.4
1.349.000
Đường xe lửa cũĐường xe lửa cũ - đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)1.177.000
Đường ĐT 609BTừ phía Nam đầu cầu giao Thủy đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây3.206.000
Đường ĐT 610 (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
Mục 14.1
3.074.000
Đường ĐT 610 (cũ)Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng
Mục 14.2
3.541.000
Đường ĐT 610 (cũ)Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng đến ngã ba Gốm sứ (giáp Quốc lộ 14H)
Mục 14.3
3.074.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu E
Mục 19.8
1.780.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu B: Mặt tiền đường ĐT 610 mới (nay là Quốc lộ 14H)
Mục 19.4
2.697.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Đất khu D
Mục 19.7
2.194.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu A (đối diện khu đất công viên)
Mục 19.3
2.157.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu F (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H)
Mục 19.10
2.697.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu F
Mục 19.11
1.978.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Đất khu C
Mục 19.6
1.510.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu E (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H)
Mục 19.9
2.697.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu A (phía Tây đường ĐT 610 mới - nay là phía Tây đường Quốc lộ 14H)
Mục 19.2
2.787.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ)
Mục 19.1
2.787.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu B: Mặt tiền đường 11,5m
Mục 19.5
1.798.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ) (ngã tư đường bê tông) đến giáp đường ĐH10.DX
Mục 27.2
425.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài đến hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ)
Mục 27.1
479.000
Các tuyến đường chính trong KDCMặt tiền đường ĐH24.DX: Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống
Mục 27.6
545.000
Các tuyến đường chính trong KDCMặt tiền đường ĐH24.DX: Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông)
Mục 27.5
396.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi đến hết vườn ông Trần Hòa
Mục 27.7
419.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Mười đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú (cũ))
Mục 27.4
396.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Nhạn đến hết nhà ông Lê Văn Tâm
Mục 27.3
479.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ
Mục 27.8
405.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến từ nhà ông Trần Văn Đức đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường)
Mục 27.10
330.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ đến giáp Quốc lộ 14H
Mục 27.9
563.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn rộng từ 2,4m đến dưới 4m
Mục 28.3
231.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m
Mục 28.4
218.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 28.1
355.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 28.2
306.000
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy XuyênĐường 17,5 m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 20.1
875.000
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy XuyênĐường 23,5 m (8m - 10,5m - 5m)
Mục 20.2
985.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Hồ Hiệu đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam
Mục 1.2
704.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) đến hết nhà bà Đinh Thị Hai
Mục 1.5
1.223.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu)
Mục 1.3
913.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ giáp xã Duy Trinh (cũ) đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ).
Mục 1.1
539.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Trần Xử đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp)
Mục 1.6
1.098.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà bà Đinh Thị Tự đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường Quốc lộ 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường Quốc lộ 14H)
Mục 1.7
913.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Trần Kình đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp)
Mục 1.4
1.016.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường Quốc lộ 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường Quốc lộ 14H) đến giáp xã Duy Hòa (cũ)
Mục 1.8
856.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) đến ngã ba Hùng Bánh
Mục 2.6
775.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ ngã ba Hùng Bánh đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú (cũ))
Mục 2.7
646.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa)
Mục 2.4
1.212.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu (cũ)) đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (cũ) (Phân hiệu La Tháp Tây)
Mục 2.1
825.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) đến hết vườn nhà ông Cam
Mục 2.2
1.212.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông)
Mục 2.5
971.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ hết vườn nhà ông Cam đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non
Mục 2.3
1.332.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ giáp ranh giới Duy Hoà (cũ) (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (cũ) (phía Bắc đường) đến cầu Bà Tiệm
Mục 4.1
679.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ cầu Bà Tiệm đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường)
Mục 4.2
886.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường)
Mục 4.4
886.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ đường ra sân bay An Hòa cũ (tính cả hai bên đường) đến giáp ranh giới thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường)
Mục 4.6
518.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính cả hai bên đường)
Mục 4.5
651.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ khách sạn Champa đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường)
Mục 4.3
1.068.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ ngã ba ông Hùng Bánh đến giáp xã Duy Phú (cũ) (Phía Nam Quốc lộ 14H)641.000
Tiếp giáp chợ La ThápMặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)523.000
Tuyến quanh chợ Phú ĐaKhu vực quanh chợ Phú Đa438.000
Tuyến vòng cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào)
Mục 25
671.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ hết vườn ông Trần Bảy đến giáp xã Duy Thu (cũ)
Mục 8.6
454.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa (cũ)) đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Mục 8.1
438.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Mục 8.5
438.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Mục 8.4
530.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ nhà bà Lê Thị Mười đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông)
Mục 8.3
645.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ hết vườn ông Ngô Bửu đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Mục 8.2
527.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ ngã tư Kiểm Lâm đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc)
Mục 7.1
1.129.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc)
Mục 7.2
1.034.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược
Mục 7.4
497.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược đến mương thủy lợi
Mục 7.5
548.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ mương thủy lợi đến Cầu Mỹ Lược
Mục 7.6
438.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
Mục 7.3
548.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Hoàng Minh) đến hết vườn nhà ông Võ Dũng
Mục 9.2
537.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên
Mục 9.7
265.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ giáp ranh giới xã Duy Tân (cũ) đến cầu Phú Đa
Mục 9.1
470.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ cầu Khe Khương đến hết vườn ông Lê Trung
Mục 9.4
372.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ hết vườn ông Lê Trung đến cầu Khe Cát
Mục 9.5
339.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng đến đầu cầu Khe Khương
Mục 9.3
470.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ cầu Khe Cát đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên
Mục 9.6
305.000
Tuyến ĐH11.DXTừ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh đến tổ 6, thôn Phú Đa 2
Mục 10.3
264.000
Tuyến ĐH11.DXTừ hết vườn bà Ngô Thi Én đến nhà ông Ngô Ngọc Anh
Mục 10.2
335.000
Tuyến ĐH11.DXTừ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én
Mục 10.1
487.000
Tuyến ĐH12.DXTừ hết Bi Đôi thủy lợi đến đập Vĩnh Trinh
Mục 11.3
333.000
Tuyến ĐH12.DXTừ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) đến hết Bi Đôi thủy lợi
Mục 11.2
405.000
Tuyến ĐH12.DXTừ giáp Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành)
Mục 11.1
566.000
Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã)Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường)
Mục 13.2
669.000
Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã)Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) đến giáp xã Duy Tân (cũ)
Mục 13.3
584.000
Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã)Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Trần Duy Ba) đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX)
Mục 13.1
696.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến giáp cầu Hố Rắn
Mục 6.3
763.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ giáp cầu Hố Rắn đến hết Công ty TNHH Khải Hoàng
Mục 6.4
1.064.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ Công ty TNHH Khải Hoàng đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ
Mục 6.5
1.330.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX)
Mục 6.2
842.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán café My) đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp)
Mục 6.1
941.000
Tuyến đường A1 thôn Nhuận SơnTừ hết ngã tư Nhuận Sơn đến ngã ba tổ Trung Đình
Mục 24.2
491.000
Tuyến đường A1 thôn Nhuận SơnTừ ngã ba Quốc lộ 14H đến ngã tư Nhuận Sơn
Mục 24.1
671.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (cũ) (giáp đường ra sân bay An Hòa)
Mục 22.4
390.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ UBND xã Duy Phú (cũ) (ĐH17.DX) đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng
Mục 22.1
754.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ nhà Tổ 7 Trung Sơn đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn)
Mục 22.3
634.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ hết vườn nhà ông Hứa Phụng đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn
Mục 22.2
423.000
Tuyến đường Quốc lộ14H (thôn Mỹ Sơn) ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn
Mục 5
671.000
Tuyến đường chùa An Hòa - Gò RangTừ hết cầu Ba Đội đến Gò Rang
Mục 23.2
456.000
Tuyến đường chùa An Hòa - Gò RangTừ ngã ba chùa An Hòa đến cầu Ba Đội
Mục 23.1
813.000
Tuyến đường ĐH 13Đường ĐH 13 Từ giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu (cũ) đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa (cũ)517.000
Xã Duy Hòa (cũ): Từ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm LâmTừ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm Lâm534.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (giáp đường ra sân bay An Hòa)
Mục 21.4
540.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ nhà ông Trần Nhãn đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn
Mục 21.3
626.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ giáp Quốc lộ 14H đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường)
Mục 21.1
678.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) đến giáp nhà ông Trần Nhãn
Mục 21.2
678.000
Đường xe lửa cũĐường xe lửa cũ - đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)471.000
Đường ĐT 609BTừ phía Nam đầu cầu giao Thủy đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây1.283.000
Đường ĐT 610 (cũ)Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng đến ngã ba Gốm sứ (giáp Quốc lộ 14H)
Mục 14.3
1.230.000
Đường ĐT 610 (cũ)Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng
Mục 14.2
1.416.000
Đường ĐT 610 (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
Mục 14.1
1.230.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu A (phía Tây đường ĐT 610 mới - nay là phía Tây đường Quốc lộ 14H)
Mục 19.2
1.115.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu E (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H)
Mục 19.9
1.079.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu E
Mục 19.8
712.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu F
Mục 19.11
791.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu F (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H)
Mục 19.10
1.079.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu A (đối diện khu đất công viên)
Mục 19.3
863.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Đất khu D
Mục 19.7
877.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu B: Mặt tiền đường ĐT 610 mới (nay là Quốc lộ 14H)
Mục 19.4
1.079.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu B: Mặt tiền đường 11,5m
Mục 19.5
719.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ)
Mục 19.1
1.115.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Đất khu C
Mục 19.6
604.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ) (ngã tư đường bê tông) đến giáp đường ĐH10.DX
Mục 27.2
532.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến từ nhà ông Trần Văn Đức đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường)
Mục 27.10
413.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài đến hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ)
Mục 27.1
598.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ đến giáp Quốc lộ 14H
Mục 27.9
704.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ
Mục 27.8
506.000
Các tuyến đường chính trong KDCMặt tiền đường ĐH24.DX: Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông)
Mục 27.5
494.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Mười đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú (cũ))
Mục 27.4
494.000
Các tuyến đường chính trong KDCĐường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Nhạn đến hết nhà ông Lê Văn Tâm
Mục 27.3
598.000
Các tuyến đường chính trong KDCTuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi đến hết vườn ông Trần Hòa
Mục 27.7
524.000
Các tuyến đường chính trong KDCMặt tiền đường ĐH24.DX: Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống
Mục 27.6
682.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn rộng từ 2,4m đến dưới 4m
Mục 28.3
289.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 28.1
444.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 28.2
383.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônĐường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m
Mục 28.4
272.000
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy XuyênĐường 17,5 m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 20.1
1.094.000
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy XuyênĐường 23,5 m (8m - 10,5m - 5m)
Mục 20.2
1.231.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu)
Mục 1.3
1.141.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ giáp xã Duy Trinh (cũ) đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ).
Mục 1.1
674.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà bà Đinh Thị Tự đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường Quốc lộ 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường Quốc lộ 14H)
Mục 1.7
1.141.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Hồ Hiệu đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam
Mục 1.2
880.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Trần Xử đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp)
Mục 1.6
1.372.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) đến hết nhà bà Đinh Thị Hai
Mục 1.5
1.528.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường Quốc lộ 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường Quốc lộ 14H) đến giáp xã Duy Hòa (cũ)
Mục 1.8
1.069.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ)Từ nhà ông Trần Kình đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp)
Mục 1.4
1.270.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) đến hết vườn nhà ông Cam
Mục 2.2
1.514.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu (cũ)) đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (cũ) (Phân hiệu La Tháp Tây)
Mục 2.1
1.031.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ ngã ba Hùng Bánh đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú (cũ))
Mục 2.7
808.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa)
Mục 2.4
1.514.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ hết vườn nhà ông Cam đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non
Mục 2.3
1.665.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) đến ngã ba Hùng Bánh
Mục 2.6
969.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông)
Mục 2.5
1.213.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường)
Mục 4.4
1.108.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ giáp ranh giới Duy Hoà (cũ) (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (cũ) (phía Bắc đường) đến cầu Bà Tiệm
Mục 4.1
849.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ cầu Bà Tiệm đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường)
Mục 4.2
1.108.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ khách sạn Champa đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường)
Mục 4.3
1.335.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính cả hai bên đường)
Mục 4.5
814.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ)Từ đường ra sân bay An Hòa cũ (tính cả hai bên đường) đến giáp ranh giới thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường)
Mục 4.6
648.000
Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ ngã ba ông Hùng Bánh đến giáp xã Duy Phú (cũ) (Phía Nam Quốc lộ 14H)801.000
Tiếp giáp chợ La ThápMặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)653.000
Tuyến quanh chợ Phú ĐaKhu vực quanh chợ Phú Đa548.000
Tuyến vòng cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào)
Mục 25
839.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Mục 8.5
548.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa (cũ)) đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Mục 8.1
547.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
Mục 8.4
662.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ nhà bà Lê Thị Mười đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông)
Mục 8.3
806.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ hết vườn ông Trần Bảy đến giáp xã Duy Thu (cũ)
Mục 8.6
568.000
Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ)Từ hết vườn ông Ngô Bửu đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
Mục 8.2
659.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
Mục 7.3
685.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc)
Mục 7.2
1.292.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược
Mục 7.4
621.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ ngã tư Kiểm Lâm đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc)
Mục 7.1
1.412.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ mương thủy lợi đến Cầu Mỹ Lược
Mục 7.6
548.000
Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược đến mương thủy lợi
Mục 7.5
685.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ giáp ranh giới xã Duy Tân (cũ) đến cầu Phú Đa
Mục 9.1
588.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên
Mục 9.7
331.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ hết vườn ông Lê Trung đến cầu Khe Cát
Mục 9.5
423.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ cầu Khe Cát đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên
Mục 9.6
382.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng đến đầu cầu Khe Khương
Mục 9.3
588.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ cầu Khe Khương đến hết vườn ông Lê Trung
Mục 9.4
464.000
Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ)Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Hoàng Minh) đến hết vườn nhà ông Võ Dũng
Mục 9.2
671.000
Tuyến ĐH11.DXTừ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh đến tổ 6, thôn Phú Đa 2
Mục 10.3
330.000
Tuyến ĐH11.DXTừ hết vườn bà Ngô Thi Én đến nhà ông Ngô Ngọc Anh
Mục 10.2
418.000
Tuyến ĐH11.DXTừ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én
Mục 10.1
608.000
Tuyến ĐH12.DXTừ hết Bi Đôi thủy lợi đến đập Vĩnh Trinh
Mục 11.3
416.000
Tuyến ĐH12.DXTừ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) đến hết Bi Đôi thủy lợi
Mục 11.2
507.000
Tuyến ĐH12.DXTừ giáp Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành)
Mục 11.1
708.000
Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã)Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) đến giáp xã Duy Tân (cũ)
Mục 13.3
730.000
Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã)Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường)
Mục 13.2
836.000
Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã)Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Trần Duy Ba) đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX)
Mục 13.1
870.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán café My) đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp)
Mục 6.1
1.176.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ Công ty TNHH Khải Hoàng đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ
Mục 6.5
1.663.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX)
Mục 6.2
1.052.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến giáp cầu Hố Rắn
Mục 6.3
954.000
Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn)Từ giáp cầu Hố Rắn đến hết Công ty TNHH Khải Hoàng
Mục 6.4
1.330.000
Tuyến đường A1 thôn Nhuận SơnTừ ngã ba Quốc lộ 14H đến ngã tư Nhuận Sơn
Mục 24.1
839.000
Tuyến đường A1 thôn Nhuận SơnTừ hết ngã tư Nhuận Sơn đến ngã ba tổ Trung Đình
Mục 24.2
614.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ UBND xã Duy Phú (cũ) (ĐH17.DX) đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng
Mục 22.1
943.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (cũ) (giáp đường ra sân bay An Hòa)
Mục 22.4
487.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ nhà Tổ 7 Trung Sơn đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn)
Mục 22.3
792.000
Tuyến đường Ao Vuông - Đồng XoàiTừ hết vườn nhà ông Hứa Phụng đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn
Mục 22.2
529.000
Tuyến đường Quốc lộ14H (thôn Mỹ Sơn) ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn
Mục 5
839.000
Tuyến đường chùa An Hòa - Gò RangTừ hết cầu Ba Đội đến Gò Rang
Mục 23.2
570.000
Tuyến đường chùa An Hòa - Gò RangTừ ngã ba chùa An Hòa đến cầu Ba Đội
Mục 23.1
1.017.000
Tuyến đường ĐH 13Đường ĐH 13 Từ giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu (cũ) đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa (cũ)646.000
Xã Duy Hòa (cũ): Từ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm LâmTừ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm Lâm668.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ giáp Quốc lộ 14H đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường)
Mục 21.1
848.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) đến giáp nhà ông Trần Nhãn
Mục 21.2
848.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ nhà ông Trần Nhãn đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn
Mục 21.3
782.000
Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đườngTừ hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (giáp đường ra sân bay An Hòa)
Mục 21.4
675.000
Đường xe lửa cũĐường xe lửa cũ - đoạn qua xã Duy Hòa (cũ)589.000
Đường ĐT 609BTừ phía Nam đầu cầu giao Thủy đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây1.603.000
Đường ĐT 610 (cũ)Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng đến ngã ba Gốm sứ (giáp Quốc lộ 14H)
Mục 14.3
1.537.000
Đường ĐT 610 (cũ)Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng
Mục 14.2
1.770.000
Đường ĐT 610 (cũ)Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
Mục 14.1
1.537.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu E
Mục 19.8
890.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Đất khu D
Mục 19.7
1.097.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu B: Mặt tiền đường ĐT 610 mới (nay là Quốc lộ 14H)
Mục 19.4
1.349.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ)
Mục 19.1
1.393.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu E (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H)
Mục 19.9
1.349.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu A (phía Tây đường ĐT 610 mới - nay là phía Tây đường Quốc lộ 14H)
Mục 19.2
1.393.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Đất khu C
Mục 19.6
755.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu F
Mục 19.11
989.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu F (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H)
Mục 19.10
1.349.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu B: Mặt tiền đường 11,5m
Mục 19.5
899.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ)Khu A (đối diện khu đất công viên)
Mục 19.3
1.079.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.