Bảng giá đất Xã Thu Bồn, Đà Nẵng từ 01/01/2026
315 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thu Bồn là 3.541.000 đồng/m² (Đường ĐT 610 (cũ), Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường chính trong KDC | Mặt tiền đường ĐH24.DX: Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông) Mục 27.5 | 989.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài đến hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ) Mục 27.1 | 1.197.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ) (ngã tư đường bê tông) đến giáp đường ĐH10.DX Mục 27.2 | 1.063.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ Mục 27.8 | 1.012.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi đến hết vườn ông Trần Hòa Mục 27.7 | 1.049.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Mặt tiền đường ĐH24.DX: Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống Mục 27.6 | 1.364.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ đến giáp Quốc lộ 14H Mục 27.9 | 1.408.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Mười đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú (cũ)) Mục 27.4 | 989.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Nhạn đến hết nhà ông Lê Văn Tâm Mục 27.3 | 1.197.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến từ nhà ông Trần Văn Đức đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường) Mục 27.10 | 826.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 28.1 | 888.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m Mục 28.4 | 544.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn rộng từ 2,4m đến dưới 4m Mục 28.3 | 577.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 28.2 | 766.000 |
| Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy Xuyên | Đường 23,5 m (8m - 10,5m - 5m) Mục 20.2 | 2.462.000 |
| Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy Xuyên | Đường 17,5 m (5m - 7,5m - 5m) Mục 20.1 | 2.188.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Trần Kình đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) Mục 1.4 | 2.540.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Trần Xử đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp) Mục 1.6 | 2.744.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Hồ Hiệu đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam Mục 1.2 | 1.759.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà bà Đinh Thị Tự đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường Quốc lộ 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường Quốc lộ 14H) Mục 1.7 | 2.282.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) đến hết nhà bà Đinh Thị Hai Mục 1.5 | 3.057.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu) Mục 1.3 | 2.282.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường Quốc lộ 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường Quốc lộ 14H) đến giáp xã Duy Hòa (cũ) Mục 1.8 | 2.139.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ giáp xã Duy Trinh (cũ) đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ). Mục 1.1 | 1.347.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ hết vườn nhà ông Cam đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non Mục 2.3 | 3.330.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) Mục 2.5 | 2.427.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) đến hết vườn nhà ông Cam Mục 2.2 | 3.029.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) đến ngã ba Hùng Bánh Mục 2.6 | 1.937.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu (cũ)) đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (cũ) (Phân hiệu La Tháp Tây) Mục 2.1 | 2.063.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) Mục 2.4 | 3.029.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ ngã ba Hùng Bánh đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú (cũ)) Mục 2.7 | 1.616.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường) Mục 4.4 | 2.215.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ cầu Bà Tiệm đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường) Mục 4.2 | 2.215.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ đường ra sân bay An Hòa cũ (tính cả hai bên đường) đến giáp ranh giới thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường) Mục 4.6 | 1.296.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ giáp ranh giới Duy Hoà (cũ) (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (cũ) (phía Bắc đường) đến cầu Bà Tiệm Mục 4.1 | 1.699.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính cả hai bên đường) Mục 4.5 | 1.627.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ khách sạn Champa đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường) Mục 4.3 | 2.669.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ ngã ba ông Hùng Bánh đến giáp xã Duy Phú (cũ) (Phía Nam Quốc lộ 14H) | 1.601.000 |
| Tiếp giáp chợ La Tháp | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | 1.307.000 |
| Tuyến quanh chợ Phú Đa | Khu vực quanh chợ Phú Đa | 1.096.000 |
| Tuyến vòng cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào) | Mục 25 | 1.677.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ nhà bà Lê Thị Mười đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông) Mục 8.3 | 1.611.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ hết vườn ông Ngô Bửu đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) Mục 8.2 | 1.317.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông) Mục 8.4 | 1.324.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông) Mục 8.5 | 1.096.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ hết vườn ông Trần Bảy đến giáp xã Duy Thu (cũ) Mục 8.6 | 1.136.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa (cũ)) đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) Mục 8.1 | 1.095.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) Mục 7.2 | 2.584.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ ngã tư Kiểm Lâm đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) Mục 7.1 | 2.824.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ mương thủy lợi đến Cầu Mỹ Lược Mục 7.6 | 1.096.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược Mục 7.4 | 1.242.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương Mục 7.3 | 1.369.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược đến mương thủy lợi Mục 7.5 | 1.369.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Hoàng Minh) đến hết vườn nhà ông Võ Dũng Mục 9.2 | 1.342.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ cầu Khe Cát đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên Mục 9.6 | 764.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng đến đầu cầu Khe Khương Mục 9.3 | 1.176.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ giáp ranh giới xã Duy Tân (cũ) đến cầu Phú Đa Mục 9.1 | 1.176.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên Mục 9.7 | 663.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ hết vườn ông Lê Trung đến cầu Khe Cát Mục 9.5 | 847.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ cầu Khe Khương đến hết vườn ông Lê Trung Mục 9.4 | 929.000 |
| Tuyến ĐH11.DX | Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én Mục 10.1 | 1.217.000 |
| Tuyến ĐH11.DX | Từ hết vườn bà Ngô Thi Én đến nhà ông Ngô Ngọc Anh Mục 10.2 | 836.000 |
| Tuyến ĐH11.DX | Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 Mục 10.3 | 660.000 |
| Tuyến ĐH12.DX | Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành) Mục 11.1 | 1.416.000 |
| Tuyến ĐH12.DX | Từ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) đến hết Bi Đôi thủy lợi Mục 11.2 | 1.013.000 |
| Tuyến ĐH12.DX | Từ hết Bi Đôi thủy lợi đến đập Vĩnh Trinh Mục 11.3 | 832.000 |
| Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã) | Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) Mục 13.2 | 1.673.000 |
| Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã) | Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Trần Duy Ba) đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX) Mục 13.1 | 1.741.000 |
| Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã) | Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) đến giáp xã Duy Tân (cũ) Mục 13.3 | 1.459.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ giáp cầu Hố Rắn đến hết Công ty TNHH Khải Hoàng Mục 6.4 | 2.660.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ Công ty TNHH Khải Hoàng đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ Mục 6.5 | 3.326.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán café My) đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) Mục 6.1 | 2.352.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến giáp cầu Hố Rắn Mục 6.3 | 1.907.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX) Mục 6.2 | 2.104.000 |
| Tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn | Từ ngã ba Quốc lộ 14H đến ngã tư Nhuận Sơn Mục 24.1 | 1.677.000 |
| Tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn | Từ hết ngã tư Nhuận Sơn đến ngã ba tổ Trung Đình Mục 24.2 | 1.228.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn) Mục 22.3 | 1.585.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (cũ) (giáp đường ra sân bay An Hòa) Mục 22.4 | 975.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ UBND xã Duy Phú (cũ) (ĐH17.DX) đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng Mục 22.1 | 1.886.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ hết vườn nhà ông Hứa Phụng đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn Mục 22.2 | 1.057.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ14H (thôn Mỹ Sơn) ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn | Mục 5 | 1.677.000 |
| Tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang | Từ ngã ba chùa An Hòa đến cầu Ba Đội Mục 23.1 | 2.034.000 |
| Tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang | Từ hết cầu Ba Đội đến Gò Rang Mục 23.2 | 1.140.000 |
| Tuyến đường ĐH 13 | Đường ĐH 13 Từ giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu (cũ) đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa (cũ) | 1.293.000 |
| Xã Duy Hòa (cũ): Từ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm Lâm | Từ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm Lâm | 1.336.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường) Mục 21.1 | 1.695.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ nhà ông Trần Nhãn đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn Mục 21.3 | 1.564.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) đến giáp nhà ông Trần Nhãn Mục 21.2 | 1.695.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (giáp đường ra sân bay An Hòa) Mục 21.4 | 1.349.000 |
| Đường xe lửa cũ | Đường xe lửa cũ - đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | 1.177.000 |
| Đường ĐT 609B | Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây | 3.206.000 |
| Đường ĐT 610 (cũ) | Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên Mục 14.1 | 3.074.000 |
| Đường ĐT 610 (cũ) | Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng Mục 14.2 | 3.541.000 |
| Đường ĐT 610 (cũ) | Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng đến ngã ba Gốm sứ (giáp Quốc lộ 14H) Mục 14.3 | 3.074.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu E Mục 19.8 | 1.780.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu B: Mặt tiền đường ĐT 610 mới (nay là Quốc lộ 14H) Mục 19.4 | 2.697.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Đất khu D Mục 19.7 | 2.194.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu A (đối diện khu đất công viên) Mục 19.3 | 2.157.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu F (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H) Mục 19.10 | 2.697.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu F Mục 19.11 | 1.978.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Đất khu C Mục 19.6 | 1.510.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu E (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H) Mục 19.9 | 2.697.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu A (phía Tây đường ĐT 610 mới - nay là phía Tây đường Quốc lộ 14H) Mục 19.2 | 2.787.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ) Mục 19.1 | 2.787.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu B: Mặt tiền đường 11,5m Mục 19.5 | 1.798.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ) (ngã tư đường bê tông) đến giáp đường ĐH10.DX Mục 27.2 | 425.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài đến hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ) Mục 27.1 | 479.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Mặt tiền đường ĐH24.DX: Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống Mục 27.6 | 545.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Mặt tiền đường ĐH24.DX: Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông) Mục 27.5 | 396.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi đến hết vườn ông Trần Hòa Mục 27.7 | 419.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Mười đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú (cũ)) Mục 27.4 | 396.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Nhạn đến hết nhà ông Lê Văn Tâm Mục 27.3 | 479.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ Mục 27.8 | 405.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến từ nhà ông Trần Văn Đức đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường) Mục 27.10 | 330.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ đến giáp Quốc lộ 14H Mục 27.9 | 563.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn rộng từ 2,4m đến dưới 4m Mục 28.3 | 231.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m Mục 28.4 | 218.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 28.1 | 355.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 28.2 | 306.000 |
| Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy Xuyên | Đường 17,5 m (5m - 7,5m - 5m) Mục 20.1 | 875.000 |
| Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy Xuyên | Đường 23,5 m (8m - 10,5m - 5m) Mục 20.2 | 985.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Hồ Hiệu đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam Mục 1.2 | 704.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) đến hết nhà bà Đinh Thị Hai Mục 1.5 | 1.223.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu) Mục 1.3 | 913.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ giáp xã Duy Trinh (cũ) đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ). Mục 1.1 | 539.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Trần Xử đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp) Mục 1.6 | 1.098.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà bà Đinh Thị Tự đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường Quốc lộ 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường Quốc lộ 14H) Mục 1.7 | 913.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Trần Kình đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) Mục 1.4 | 1.016.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường Quốc lộ 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường Quốc lộ 14H) đến giáp xã Duy Hòa (cũ) Mục 1.8 | 856.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) đến ngã ba Hùng Bánh Mục 2.6 | 775.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ ngã ba Hùng Bánh đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú (cũ)) Mục 2.7 | 646.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) Mục 2.4 | 1.212.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu (cũ)) đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (cũ) (Phân hiệu La Tháp Tây) Mục 2.1 | 825.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) đến hết vườn nhà ông Cam Mục 2.2 | 1.212.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) Mục 2.5 | 971.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ hết vườn nhà ông Cam đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non Mục 2.3 | 1.332.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ giáp ranh giới Duy Hoà (cũ) (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (cũ) (phía Bắc đường) đến cầu Bà Tiệm Mục 4.1 | 679.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ cầu Bà Tiệm đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường) Mục 4.2 | 886.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường) Mục 4.4 | 886.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ đường ra sân bay An Hòa cũ (tính cả hai bên đường) đến giáp ranh giới thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường) Mục 4.6 | 518.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính cả hai bên đường) Mục 4.5 | 651.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ khách sạn Champa đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường) Mục 4.3 | 1.068.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ ngã ba ông Hùng Bánh đến giáp xã Duy Phú (cũ) (Phía Nam Quốc lộ 14H) | 641.000 |
| Tiếp giáp chợ La Tháp | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | 523.000 |
| Tuyến quanh chợ Phú Đa | Khu vực quanh chợ Phú Đa | 438.000 |
| Tuyến vòng cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào) | Mục 25 | 671.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ hết vườn ông Trần Bảy đến giáp xã Duy Thu (cũ) Mục 8.6 | 454.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa (cũ)) đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) Mục 8.1 | 438.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông) Mục 8.5 | 438.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông) Mục 8.4 | 530.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ nhà bà Lê Thị Mười đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông) Mục 8.3 | 645.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ hết vườn ông Ngô Bửu đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) Mục 8.2 | 527.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ ngã tư Kiểm Lâm đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) Mục 7.1 | 1.129.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) Mục 7.2 | 1.034.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược Mục 7.4 | 497.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược đến mương thủy lợi Mục 7.5 | 548.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ mương thủy lợi đến Cầu Mỹ Lược Mục 7.6 | 438.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương Mục 7.3 | 548.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Hoàng Minh) đến hết vườn nhà ông Võ Dũng Mục 9.2 | 537.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên Mục 9.7 | 265.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ giáp ranh giới xã Duy Tân (cũ) đến cầu Phú Đa Mục 9.1 | 470.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ cầu Khe Khương đến hết vườn ông Lê Trung Mục 9.4 | 372.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ hết vườn ông Lê Trung đến cầu Khe Cát Mục 9.5 | 339.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng đến đầu cầu Khe Khương Mục 9.3 | 470.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ cầu Khe Cát đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên Mục 9.6 | 305.000 |
| Tuyến ĐH11.DX | Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 Mục 10.3 | 264.000 |
| Tuyến ĐH11.DX | Từ hết vườn bà Ngô Thi Én đến nhà ông Ngô Ngọc Anh Mục 10.2 | 335.000 |
| Tuyến ĐH11.DX | Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én Mục 10.1 | 487.000 |
| Tuyến ĐH12.DX | Từ hết Bi Đôi thủy lợi đến đập Vĩnh Trinh Mục 11.3 | 333.000 |
| Tuyến ĐH12.DX | Từ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) đến hết Bi Đôi thủy lợi Mục 11.2 | 405.000 |
| Tuyến ĐH12.DX | Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành) Mục 11.1 | 566.000 |
| Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã) | Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) Mục 13.2 | 669.000 |
| Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã) | Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) đến giáp xã Duy Tân (cũ) Mục 13.3 | 584.000 |
| Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã) | Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Trần Duy Ba) đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX) Mục 13.1 | 696.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến giáp cầu Hố Rắn Mục 6.3 | 763.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ giáp cầu Hố Rắn đến hết Công ty TNHH Khải Hoàng Mục 6.4 | 1.064.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ Công ty TNHH Khải Hoàng đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ Mục 6.5 | 1.330.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX) Mục 6.2 | 842.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán café My) đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) Mục 6.1 | 941.000 |
| Tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn | Từ hết ngã tư Nhuận Sơn đến ngã ba tổ Trung Đình Mục 24.2 | 491.000 |
| Tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn | Từ ngã ba Quốc lộ 14H đến ngã tư Nhuận Sơn Mục 24.1 | 671.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (cũ) (giáp đường ra sân bay An Hòa) Mục 22.4 | 390.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ UBND xã Duy Phú (cũ) (ĐH17.DX) đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng Mục 22.1 | 754.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn) Mục 22.3 | 634.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ hết vườn nhà ông Hứa Phụng đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn Mục 22.2 | 423.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ14H (thôn Mỹ Sơn) ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn | Mục 5 | 671.000 |
| Tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang | Từ hết cầu Ba Đội đến Gò Rang Mục 23.2 | 456.000 |
| Tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang | Từ ngã ba chùa An Hòa đến cầu Ba Đội Mục 23.1 | 813.000 |
| Tuyến đường ĐH 13 | Đường ĐH 13 Từ giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu (cũ) đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa (cũ) | 517.000 |
| Xã Duy Hòa (cũ): Từ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm Lâm | Từ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm Lâm | 534.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (giáp đường ra sân bay An Hòa) Mục 21.4 | 540.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ nhà ông Trần Nhãn đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn Mục 21.3 | 626.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường) Mục 21.1 | 678.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) đến giáp nhà ông Trần Nhãn Mục 21.2 | 678.000 |
| Đường xe lửa cũ | Đường xe lửa cũ - đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | 471.000 |
| Đường ĐT 609B | Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây | 1.283.000 |
| Đường ĐT 610 (cũ) | Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng đến ngã ba Gốm sứ (giáp Quốc lộ 14H) Mục 14.3 | 1.230.000 |
| Đường ĐT 610 (cũ) | Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng Mục 14.2 | 1.416.000 |
| Đường ĐT 610 (cũ) | Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên Mục 14.1 | 1.230.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu A (phía Tây đường ĐT 610 mới - nay là phía Tây đường Quốc lộ 14H) Mục 19.2 | 1.115.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu E (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H) Mục 19.9 | 1.079.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu E Mục 19.8 | 712.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu F Mục 19.11 | 791.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu F (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H) Mục 19.10 | 1.079.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu A (đối diện khu đất công viên) Mục 19.3 | 863.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Đất khu D Mục 19.7 | 877.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu B: Mặt tiền đường ĐT 610 mới (nay là Quốc lộ 14H) Mục 19.4 | 1.079.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu B: Mặt tiền đường 11,5m Mục 19.5 | 719.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ) Mục 19.1 | 1.115.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Đất khu C Mục 19.6 | 604.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ) (ngã tư đường bê tông) đến giáp đường ĐH10.DX Mục 27.2 | 532.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến từ nhà ông Trần Văn Đức đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường) Mục 27.10 | 413.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài đến hết Trạm y tế xã Duy Tân (cũ) Mục 27.1 | 598.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ đến giáp Quốc lộ 14H Mục 27.9 | 704.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên: Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ Mục 27.8 | 506.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Mặt tiền đường ĐH24.DX: Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông) Mục 27.5 | 494.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Mười đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú (cũ)) Mục 27.4 | 494.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Đường ĐH17.DX: Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi Quốc lộ 14H - Từ nhà bà Trần Thị Nhạn đến hết nhà ông Lê Văn Tâm Mục 27.3 | 598.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Tuyến từ nhà ông Ngô Văn Châu Phi đến hết vườn ông Trần Hòa Mục 27.7 | 524.000 |
| Các tuyến đường chính trong KDC | Mặt tiền đường ĐH24.DX: Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống Mục 27.6 | 682.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn rộng từ 2,4m đến dưới 4m Mục 28.3 | 289.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 28.1 | 444.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 28.2 | 383.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn | Đường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m Mục 28.4 | 272.000 |
| Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy Xuyên | Đường 17,5 m (5m - 7,5m - 5m) Mục 20.1 | 1.094.000 |
| Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa (cũ) huyện Duy Xuyên | Đường 23,5 m (8m - 10,5m - 5m) Mục 20.2 | 1.231.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu) Mục 1.3 | 1.141.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ giáp xã Duy Trinh (cũ) đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ). Mục 1.1 | 674.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà bà Đinh Thị Tự đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường Quốc lộ 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường Quốc lộ 14H) Mục 1.7 | 1.141.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Hồ Hiệu đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam Mục 1.2 | 880.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Trần Xử đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp) Mục 1.6 | 1.372.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) đến hết nhà bà Đinh Thị Hai Mục 1.5 | 1.528.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường Quốc lộ 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường Quốc lộ 14H) đến giáp xã Duy Hòa (cũ) Mục 1.8 | 1.069.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Châu (cũ) | Từ nhà ông Trần Kình đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) Mục 1.4 | 1.270.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) đến hết vườn nhà ông Cam Mục 2.2 | 1.514.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu (cũ)) đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (cũ) (Phân hiệu La Tháp Tây) Mục 2.1 | 1.031.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ ngã ba Hùng Bánh đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú (cũ)) Mục 2.7 | 808.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) Mục 2.4 | 1.514.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ hết vườn nhà ông Cam đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non Mục 2.3 | 1.665.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) đến ngã ba Hùng Bánh Mục 2.6 | 969.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) Mục 2.5 | 1.213.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường) Mục 4.4 | 1.108.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ giáp ranh giới Duy Hoà (cũ) (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (cũ) (phía Bắc đường) đến cầu Bà Tiệm Mục 4.1 | 849.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ cầu Bà Tiệm đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường) Mục 4.2 | 1.108.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ khách sạn Champa đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường) Mục 4.3 | 1.335.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính cả hai bên đường) Mục 4.5 | 814.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Phú (cũ) | Từ đường ra sân bay An Hòa cũ (tính cả hai bên đường) đến giáp ranh giới thị trấn Trung Phước, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường) Mục 4.6 | 648.000 |
| Quốc lộ 14H - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ ngã ba ông Hùng Bánh đến giáp xã Duy Phú (cũ) (Phía Nam Quốc lộ 14H) | 801.000 |
| Tiếp giáp chợ La Tháp | Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | 653.000 |
| Tuyến quanh chợ Phú Đa | Khu vực quanh chợ Phú Đa | 548.000 |
| Tuyến vòng cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào) | Mục 25 | 839.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trau đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông) Mục 8.5 | 548.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa (cũ)) đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) Mục 8.1 | 547.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông) Mục 8.4 | 662.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ nhà bà Lê Thị Mười đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông) Mục 8.3 | 806.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ hết vườn ông Trần Bảy đến giáp xã Duy Thu (cũ) Mục 8.6 | 568.000 |
| Tuyến ĐH 10 - Đoạn qua xã Duy Tân (cũ) | Từ hết vườn ông Ngô Bửu đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) Mục 8.2 | 659.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương Mục 7.3 | 685.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) Mục 7.2 | 1.292.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược Mục 7.4 | 621.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ ngã tư Kiểm Lâm đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) Mục 7.1 | 1.412.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ mương thủy lợi đến Cầu Mỹ Lược Mục 7.6 | 548.000 |
| Tuyến ĐH 10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược đến mương thủy lợi Mục 7.5 | 685.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ giáp ranh giới xã Duy Tân (cũ) đến cầu Phú Đa Mục 9.1 | 588.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên Mục 9.7 | 331.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ hết vườn ông Lê Trung đến cầu Khe Cát Mục 9.5 | 423.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ cầu Khe Cát đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên Mục 9.6 | 382.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng đến đầu cầu Khe Khương Mục 9.3 | 588.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ cầu Khe Khương đến hết vườn ông Lê Trung Mục 9.4 | 464.000 |
| Tuyến ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (cũ) | Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Hoàng Minh) đến hết vườn nhà ông Võ Dũng Mục 9.2 | 671.000 |
| Tuyến ĐH11.DX | Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 Mục 10.3 | 330.000 |
| Tuyến ĐH11.DX | Từ hết vườn bà Ngô Thi Én đến nhà ông Ngô Ngọc Anh Mục 10.2 | 418.000 |
| Tuyến ĐH11.DX | Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én Mục 10.1 | 608.000 |
| Tuyến ĐH12.DX | Từ hết Bi Đôi thủy lợi đến đập Vĩnh Trinh Mục 11.3 | 416.000 |
| Tuyến ĐH12.DX | Từ ngã tư Xích Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) đến hết Bi Đôi thủy lợi Mục 11.2 | 507.000 |
| Tuyến ĐH12.DX | Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành) Mục 11.1 | 708.000 |
| Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã) | Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) đến giáp xã Duy Tân (cũ) Mục 13.3 | 730.000 |
| Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã) | Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) Mục 13.2 | 836.000 |
| Tuyến ĐH17.DX (đường Trung tâm xã) | Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Trần Duy Ba) đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX) Mục 13.1 | 870.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán café My) đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) Mục 6.1 | 1.176.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ Công ty TNHH Khải Hoàng đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ Mục 6.5 | 1.663.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX) Mục 6.2 | 1.052.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến giáp cầu Hố Rắn Mục 6.3 | 954.000 |
| Tuyến ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) | Từ giáp cầu Hố Rắn đến hết Công ty TNHH Khải Hoàng Mục 6.4 | 1.330.000 |
| Tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn | Từ ngã ba Quốc lộ 14H đến ngã tư Nhuận Sơn Mục 24.1 | 839.000 |
| Tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn | Từ hết ngã tư Nhuận Sơn đến ngã ba tổ Trung Đình Mục 24.2 | 614.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ UBND xã Duy Phú (cũ) (ĐH17.DX) đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng Mục 22.1 | 943.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (cũ) (giáp đường ra sân bay An Hòa) Mục 22.4 | 487.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn) Mục 22.3 | 792.000 |
| Tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài | Từ hết vườn nhà ông Hứa Phụng đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn Mục 22.2 | 529.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ14H (thôn Mỹ Sơn) ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn | Mục 5 | 839.000 |
| Tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang | Từ hết cầu Ba Đội đến Gò Rang Mục 23.2 | 570.000 |
| Tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang | Từ ngã ba chùa An Hòa đến cầu Ba Đội Mục 23.1 | 1.017.000 |
| Tuyến đường ĐH 13 | Đường ĐH 13 Từ giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu (cũ) đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa (cũ) | 646.000 |
| Xã Duy Hòa (cũ): Từ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm Lâm | Từ ngã tư Kiểm Lâm đến hết bãi cát Kiểm Lâm | 668.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường) Mục 21.1 | 848.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) đến giáp nhà ông Trần Nhãn Mục 21.2 | 848.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ nhà ông Trần Nhãn đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn Mục 21.3 | 782.000 |
| Xã Duy Phú (cũ): Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường | Từ hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn (giáp đường ra sân bay An Hòa) Mục 21.4 | 675.000 |
| Đường xe lửa cũ | Đường xe lửa cũ - đoạn qua xã Duy Hòa (cũ) | 589.000 |
| Đường ĐT 609B | Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây | 1.603.000 |
| Đường ĐT 610 (cũ) | Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng đến ngã ba Gốm sứ (giáp Quốc lộ 14H) Mục 14.3 | 1.537.000 |
| Đường ĐT 610 (cũ) | Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng Mục 14.2 | 1.770.000 |
| Đường ĐT 610 (cũ) | Từ giáp Quốc lộ 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên Mục 14.1 | 1.537.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu E Mục 19.8 | 890.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Đất khu D Mục 19.7 | 1.097.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu B: Mặt tiền đường ĐT 610 mới (nay là Quốc lộ 14H) Mục 19.4 | 1.349.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ) Mục 19.1 | 1.393.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu E (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H) Mục 19.9 | 1.349.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu A (phía Tây đường ĐT 610 mới - nay là phía Tây đường Quốc lộ 14H) Mục 19.2 | 1.393.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Đất khu C Mục 19.6 | 755.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu F Mục 19.11 | 989.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu F (phía đông đường ĐT 610 mới - nay là phía Đông đường Quốc lộ 14H) Mục 19.10 | 1.349.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu B: Mặt tiền đường 11,5m Mục 19.5 | 899.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - xã Duy Hòa (cũ) | Khu A (đối diện khu đất công viên) Mục 19.3 | 1.079.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.