Bảng giá đất Xã Gò Nổi, Đà Nẵng từ 01/01/2026

42 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gò Nổi2.597.000 đồng/m² (Đường ĐT 610B, Đường ĐT 610B: Đoạn từ Nam Phước đến cổng chào giáp thôn Nam Hà và Cẩm Phú 2), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm
Mục 5.8
451.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 5.3
820.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 5.2
919.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất có bề rộng từ 2m trở lên
Mục 5.6
451.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa
Mục 5.1
779.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất có bề rộng dưới 2m
Mục 5.7
433.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng dưới 2m
Mục 5.5
548.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 5.4
653.000
Đường ĐH 10
Mục 2
1.073.000
Đường ĐT 610BĐường ĐT 610B: Đoạn từ đường Cao tốc đến giáp cầu Vân Ly
Mục 1.3
1.276.000
Đường ĐT 610BĐường ĐT 610B: Đoạn từ Nam Phước đến cổng chào giáp thôn Nam Hà và Cẩm Phú 2
Mục 1.1
2.597.000
Đường ĐT 610BĐường ĐT 610B: Đoạn từ cổng chào giáp thôn Nam Hà và Cẩm Phú 2 đến đường Cao tốc
Mục 1.2
1.581.000
Đường ĐX1Đoạn từ đường ĐT 610B đến bưu điện văn hoá thôn Tân Bình911.000
Đường ĐX2Đoạn từ giáp đường ĐT 610B đến giáp đường ĐH 10911.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng dưới 2m
Mục 5.5
219.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 5.3
328.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 5.2
368.000
Các tuyến đường còn lạiĐường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm
Mục 5.8
180.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 5.4
261.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất có bề rộng từ 2m trở lên
Mục 5.6
180.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa
Mục 5.1
312.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất có bề rộng dưới 2m
Mục 5.7
173.000
Đường ĐH 10
Mục 2
429.000
Đường ĐT 610BĐường ĐT 610B: Đoạn từ cổng chào giáp thôn Nam Hà và Cẩm Phú 2 đến đường Cao tốc
Mục 1.2
632.000
Đường ĐT 610BĐường ĐT 610B: Đoạn từ Nam Phước đến cổng chào giáp thôn Nam Hà và Cẩm Phú 2
Mục 1.1
1.039.000
Đường ĐT 610BĐường ĐT 610B: Đoạn từ đường Cao tốc đến giáp cầu Vân Ly
Mục 1.3
510.000
Đường ĐX1Đoạn từ đường ĐT 610B đến bưu điện văn hoá thôn Tân Bình365.000
Đường ĐX2Đoạn từ giáp đường ĐT 610B đến giáp đường ĐH 10365.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 5.3
410.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 5.2
460.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa
Mục 5.1
390.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất có bề rộng dưới 2m
Mục 5.7
216.000
Các tuyến đường còn lạiĐường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm
Mục 5.8
226.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 5.4
327.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông bề rộng dưới 2m
Mục 5.5
274.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất có bề rộng từ 2m trở lên
Mục 5.6
225.000
Đường ĐH 10
Mục 2
536.000
Đường ĐT 610BĐường ĐT 610B: Đoạn từ cổng chào giáp thôn Nam Hà và Cẩm Phú 2 đến đường Cao tốc
Mục 1.2
790.000
Đường ĐT 610BĐường ĐT 610B: Đoạn từ đường Cao tốc đến giáp cầu Vân Ly
Mục 1.3
638.000
Đường ĐT 610BĐường ĐT 610B: Đoạn từ Nam Phước đến cổng chào giáp thôn Nam Hà và Cẩm Phú 2
Mục 1.1
1.298.000
Đường ĐX1Đoạn từ đường ĐT 610B đến bưu điện văn hoá thôn Tân Bình456.000
Đường ĐX2Đoạn từ giáp đường ĐT 610B đến giáp đường ĐH 10456.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.