Bảng giá đất Xã Lãnh Ngọc, Đà Nẵng từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lãnh Ngọc là 2.319.000 đồng/m² (Quốc lộ 40B, Đoạn từ giáp ông Lương Văn Tân, bà Thương đến hết thửa đất ông Nam, ông Nhân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m Mục 9.2 | 245.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng >= 3m Mục 9.1 | 273.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường và đất khu dân cư còn lại Mục 9.3 | 218.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lãnh cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Tấn Năm giáp đường ĐT 615B đến hết đất ông Huỳnh Long giáp đường ĐT 615B | 868.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Ngọc cũ) | Đoạn đường từ Trường Mẫu giáo cũ Tiên Ngọc đến cầu Vực Sịa Mục 7.2 | 372.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Ngọc cũ) | Hai bên tuyến đường ĐH 10 còn lại Mục 7.3 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Ngọc cũ) | Đoạn đường trước UBND xã Tiên Ngọc (cũ) đi cầu Vực Sịa Mục 7.1 | 496.000 |
| Khu tái định cư Đồng Lầy | Đường bê tông quy hoạch 3m-5,5m-3m Mục 8.2 | 762.000 |
| Khu tái định cư Đồng Lầy | Từ giáp đất bà Trần Thị Nguyệt đến giáp đất ông Phạm Hồng Sơn Mục 8.1 | 1.067.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp thửa đất bà Mai Thị Khương đến giáp xã Trà Dương (cũ) huyện Bắc Trà My (cũ) Mục 1.11 | 614.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp thửa đất ông Nam, ông Nhân đến hết thửa đất ông Bảo, ông Tuấn Mục 1.6 | 2.115.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Võ Hường đến hết thửa đất ông Chín, ông Tuấn Mục 1.9 | 1.364.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp thửa đất ông Chín, ông Tuấn đến hết đất bà Mai Thị Khương Mục 1.10 | 818.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ Đèo Liêu (giáp Tiên Cảnh (cũ)) đến hết thửa đất ông Lê Văn Đây Mục 1.1 | 1.023.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ đến hết thửa đất ông Lương Văn Tân, bà Thương Mục 1.4 | 1.910.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất bà A, ông Minh đến hết thửa đất ông Võ Hường Mục 1.8 | 1.569.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Đây đến hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng Mục 1.2 | 1.160.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp ông Lương Văn Tân, bà Thương đến hết thửa đất ông Nam, ông Nhân Mục 1.5 | 2.319.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Bảo, ông Tuấn đến hết thửa đất bà A, ông Minh Mục 1.7 | 2.251.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ Mục 1.3 | 1.773.000 |
| Tuyến đường ĐH 10 | Đoạn từ trạm y tế xã Tiên Hiệp (cũ), nhà bà Tiên đến giáp trường mẫu giáo cơ sở thôn 1, thửa đất ông Đặng Lục | 682.000 |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á đến cầu Hóc Họa thôn 3 | Đoạn từ giáp đất ông Trần Hải Á đến ngã ba nhà ông Tận Mục 6.2 | 496.000 |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á đến cầu Hóc Họa thôn 3 | Đoạn từ ngã ba nhà ông Tận đến cầu Hóc Hoạ thôn 3 Mục 6.3 | 372.000 |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á đến cầu Hóc Họa thôn 3 | Đoạn từ ngã ba vào UBND xã Tiên Ngọc (cũ) đến hết đất Trần Hải Á Mục 6.1 | 806.000 |
| Đường ĐH 2 | Đoạn từ cầu Thiên Lu đến hết đất bà Nguyễn Thị Liễu Mục 3.3 | 751.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ đất ông Nguyễn Văn Năm, đất ông Hùng Châu đến giáp cầu Thiên Lu Mục 3.2 | 887.000 |
| Đường ĐH 2 | Đoạn từ hội thánh Tin Lành, ông Tuấn đến giáp đất ông Nguyễn Văn Năm, giáp đất ông Hùng Châu Mục 3.1 | 1.023.000 |
| Đường ĐH 2 | Đoạn từ giáp đất bà Nguyễn Thị Liễu đến giáp Tiên An (cũ) Mục 3.4 | 682.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 đến hết thửa đất ông Dương Văn Cu Mục 2.11 | 806.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Vực Miếu đến đường GTNT đi Thôn 6 (nay thuộc Thôn 16), đường GTNT đi Thôn 1 (nay thuộc Thôn 11) Mục 2.13 | 1.426.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ trường Quang Trung đến hết đất ông Minh, ông Thành Mục 2.1 | 1.160.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Lâm, ông Ánh đến hết đất ông Huỳnh Văn Tình Mục 2.4 | 682.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ ngã ba giáp đất ông bà Yến, ông Châu đến giáp đất ông Lâm Văn Tưởng Mục 2.18 | 1.116.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ hết đất ông Thành đến hết đất ông Thi Mục 2.8 | 1.116.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ đường GTNT đi Thôn 6 (nay thuộc Thôn 16), đường GTNT đi Thôn 1 (nay thuộc Thôn 11) đến cầu Hai Duân Mục 2.14 | 1.364.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ đất ông Nguyễn Nhiên đến cầu Hố Liễu Mục 2.6 | 620.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 15 đến hết đất ông Đặng Văn Châu thôn 14 Mục 2.17 | 1.116.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Dương Văn Cu đến cầu Vực Miếu Mục 2.12 | 1.116.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Minh, ông Thành đến hết cầu Ván Mục 2.2 | 955.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Huỳnh Văn Tình đến giáp đất ông Nguyễn Nhiên Mục 2.5 | 496.000 |
| Đường ĐT 615B | Từ đất ông Lâm Văn Tưởng đến cầu sông Tum Mục 2.19 | 744.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 (nay thuộc Thôn 15) Mục 2.16 | 1.240.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Hai Duân đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông Mục 2.15 | 1.302.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Thi về phía Tiên Lãnh (cũ) đến Trạm y tế cũ Mục 2.9 | 930.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Hố Liễu đến giáp đất ông Thành Mục 2.7 | 806.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Ván đến hết đất ông Lâm, ông Ánh Mục 2.3 | 1.160.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc (cũ) đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 Mục 2.10 | 930.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng >= 3m Mục 9.1 | 109.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường và đất khu dân cư còn lại Mục 9.3 | 87.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m Mục 9.2 | 98.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lãnh cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Tấn Năm giáp đường ĐT 615B đến hết đất ông Huỳnh Long giáp đường ĐT 615B | 347.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Ngọc cũ) | Hai bên tuyến đường ĐH 10 còn lại Mục 7.3 | 124.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Ngọc cũ) | Đoạn đường từ Trường Mẫu giáo cũ Tiên Ngọc đến cầu Vực Sịa Mục 7.2 | 149.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Ngọc cũ) | Đoạn đường trước UBND xã Tiên Ngọc (cũ) đi cầu Vực Sịa Mục 7.1 | 198.000 |
| Khu tái định cư Đồng Lầy | Từ giáp đất bà Trần Thị Nguyệt đến giáp đất ông Phạm Hồng Sơn Mục 8.1 | 427.000 |
| Khu tái định cư Đồng Lầy | Đường bê tông quy hoạch 3m-5,5m-3m Mục 8.2 | 305.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Bảo, ông Tuấn đến hết thửa đất bà A, ông Minh Mục 1.7 | 900.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ đến hết thửa đất ông Lương Văn Tân, bà Thương Mục 1.4 | 764.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp thửa đất bà Mai Thị Khương đến giáp xã Trà Dương (cũ) huyện Bắc Trà My (cũ) Mục 1.11 | 246.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp thửa đất ông Chín, ông Tuấn đến hết đất bà Mai Thị Khương Mục 1.10 | 327.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp thửa đất ông Nam, ông Nhân đến hết thửa đất ông Bảo, ông Tuấn Mục 1.6 | 846.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Võ Hường đến hết thửa đất ông Chín, ông Tuấn Mục 1.9 | 546.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ Đèo Liêu (giáp Tiên Cảnh (cũ)) đến hết thửa đất ông Lê Văn Đây Mục 1.1 | 409.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Đây đến hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng Mục 1.2 | 464.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất bà A, ông Minh đến hết thửa đất ông Võ Hường Mục 1.8 | 628.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ Mục 1.3 | 709.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp ông Lương Văn Tân, bà Thương đến hết thửa đất ông Nam, ông Nhân Mục 1.5 | 928.000 |
| Tuyến đường ĐH 10 | Đoạn từ trạm y tế xã Tiên Hiệp (cũ), nhà bà Tiên đến giáp trường mẫu giáo cơ sở thôn 1, thửa đất ông Đặng Lục | 273.000 |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á đến cầu Hóc Họa thôn 3 | Đoạn từ ngã ba vào UBND xã Tiên Ngọc (cũ) đến hết đất Trần Hải Á Mục 6.1 | 322.000 |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á đến cầu Hóc Họa thôn 3 | Đoạn từ giáp đất ông Trần Hải Á đến ngã ba nhà ông Tận Mục 6.2 | 198.000 |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á đến cầu Hóc Họa thôn 3 | Đoạn từ ngã ba nhà ông Tận đến cầu Hóc Hoạ thôn 3 Mục 6.3 | 149.000 |
| Đường ĐH 2 | Đoạn từ cầu Thiên Lu đến hết đất bà Nguyễn Thị Liễu Mục 3.3 | 300.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ đất ông Nguyễn Văn Năm, đất ông Hùng Châu đến giáp cầu Thiên Lu Mục 3.2 | 355.000 |
| Đường ĐH 2 | Đoạn từ hội thánh Tin Lành, ông Tuấn đến giáp đất ông Nguyễn Văn Năm, giáp đất ông Hùng Châu Mục 3.1 | 409.000 |
| Đường ĐH 2 | Đoạn từ giáp đất bà Nguyễn Thị Liễu đến giáp Tiên An (cũ) Mục 3.4 | 273.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Ván đến hết đất ông Lâm, ông Ánh Mục 2.3 | 464.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Lâm, ông Ánh đến hết đất ông Huỳnh Văn Tình Mục 2.4 | 273.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ trường Quang Trung đến hết đất ông Minh, ông Thành Mục 2.1 | 464.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ ngã ba giáp đất ông bà Yến, ông Châu đến giáp đất ông Lâm Văn Tưởng Mục 2.18 | 446.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ hết đất ông Thành đến hết đất ông Thi Mục 2.8 | 446.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ đường GTNT đi Thôn 6 (nay thuộc Thôn 16), đường GTNT đi Thôn 1 (nay thuộc Thôn 11) đến cầu Hai Duân Mục 2.14 | 546.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ đất ông Nguyễn Nhiên đến cầu Hố Liễu Mục 2.6 | 248.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 đến hết thửa đất ông Dương Văn Cu Mục 2.11 | 322.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 15 đến hết đất ông Đặng Văn Châu thôn 14 Mục 2.17 | 446.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Dương Văn Cu đến cầu Vực Miếu Mục 2.12 | 446.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Minh, ông Thành đến hết cầu Ván Mục 2.2 | 382.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Huỳnh Văn Tình đến giáp đất ông Nguyễn Nhiên Mục 2.5 | 198.000 |
| Đường ĐT 615B | Từ đất ông Lâm Văn Tưởng đến cầu sông Tum Mục 2.19 | 298.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 (nay thuộc Thôn 15) Mục 2.16 | 496.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Hai Duân đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông Mục 2.15 | 521.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Vực Miếu đến đường GTNT đi Thôn 6 (nay thuộc Thôn 16), đường GTNT đi Thôn 1 (nay thuộc Thôn 11) Mục 2.13 | 570.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Thi về phía Tiên Lãnh (cũ) đến Trạm y tế cũ Mục 2.9 | 372.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Hố Liễu đến giáp đất ông Thành Mục 2.7 | 322.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc (cũ) đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 Mục 2.10 | 372.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng >= 3m Mục 9.1 | 136.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường và đất khu dân cư còn lại Mục 9.3 | 109.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m Mục 9.2 | 123.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lãnh cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà ông Võ Tấn Năm giáp đường ĐT 615B đến hết đất ông Huỳnh Long giáp đường ĐT 615B | 434.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Ngọc cũ) | Đoạn đường từ Trường Mẫu giáo cũ Tiên Ngọc đến cầu Vực Sịa Mục 7.2 | 186.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Ngọc cũ) | Hai bên tuyến đường ĐH 10 còn lại Mục 7.3 | 155.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Ngọc cũ) | Đoạn đường trước UBND xã Tiên Ngọc (cũ) đi cầu Vực Sịa Mục 7.1 | 248.000 |
| Khu tái định cư Đồng Lầy | Từ giáp đất bà Trần Thị Nguyệt đến giáp đất ông Phạm Hồng Sơn Mục 8.1 | 534.000 |
| Khu tái định cư Đồng Lầy | Đường bê tông quy hoạch 3m-5,5m-3m Mục 8.2 | 381.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp thửa đất bà Mai Thị Khương đến giáp xã Trà Dương (cũ) huyện Bắc Trà My (cũ) Mục 1.11 | 307.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất bà A, ông Minh đến hết thửa đất ông Võ Hường Mục 1.8 | 785.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp thửa đất ông Nam, ông Nhân đến hết thửa đất ông Bảo, ông Tuấn Mục 1.6 | 1.057.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Võ Hường đến hết thửa đất ông Chín, ông Tuấn Mục 1.9 | 682.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp thửa đất ông Chín, ông Tuấn đến hết đất bà Mai Thị Khương Mục 1.10 | 409.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ Đèo Liêu (giáp Tiên Cảnh (cũ)) đến hết thửa đất ông Lê Văn Đây Mục 1.1 | 512.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ đến hết thửa đất ông Lương Văn Tân, bà Thương Mục 1.4 | 955.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp ông Lương Văn Tân, bà Thương đến hết thửa đất ông Nam, ông Nhân Mục 1.5 | 1.159.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Bảo, ông Tuấn đến hết thửa đất bà A, ông Minh Mục 1.7 | 1.126.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ Mục 1.3 | 887.000 |
| Quốc lộ 40B | Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Đây đến hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng Mục 1.2 | 580.000 |
| Tuyến đường ĐH 10 | Đoạn từ trạm y tế xã Tiên Hiệp (cũ), nhà bà Tiên đến giáp trường mẫu giáo cơ sở thôn 1, thửa đất ông Đặng Lục | 341.000 |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á đến cầu Hóc Họa thôn 3 | Đoạn từ giáp đất ông Trần Hải Á đến ngã ba nhà ông Tận Mục 6.2 | 248.000 |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á đến cầu Hóc Họa thôn 3 | Đoạn từ ngã ba nhà ông Tận đến cầu Hóc Hoạ thôn 3 Mục 6.3 | 186.000 |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Trần Hải Á đến cầu Hóc Họa thôn 3 | Đoạn từ ngã ba vào UBND xã Tiên Ngọc (cũ) đến hết đất Trần Hải Á Mục 6.1 | 403.000 |
| Đường ĐH 2 | Đoạn từ hội thánh Tin Lành, ông Tuấn đến giáp đất ông Nguyễn Văn Năm, giáp đất ông Hùng Châu Mục 3.1 | 512.000 |
| Đường ĐH 2 | Đoạn từ giáp đất bà Nguyễn Thị Liễu đến giáp Tiên An (cũ) Mục 3.4 | 341.000 |
| Đường ĐH 2 | Đoạn từ cầu Thiên Lu đến hết đất bà Nguyễn Thị Liễu Mục 3.3 | 375.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ đất ông Nguyễn Văn Năm, đất ông Hùng Châu đến giáp cầu Thiên Lu Mục 3.2 | 444.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Huỳnh Văn Tình đến giáp đất ông Nguyễn Nhiên Mục 2.5 | 248.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 đến hết thửa đất ông Dương Văn Cu Mục 2.11 | 403.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ trường Quang Trung đến hết đất ông Minh, ông Thành Mục 2.1 | 580.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Lâm, ông Ánh đến hết đất ông Huỳnh Văn Tình Mục 2.4 | 341.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ ngã ba giáp đất ông bà Yến, ông Châu đến giáp đất ông Lâm Văn Tưởng Mục 2.18 | 558.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ hết đất ông Thành đến hết đất ông Thi Mục 2.8 | 558.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ đường GTNT đi Thôn 6 (nay thuộc Thôn 16), đường GTNT đi Thôn 1 (nay thuộc Thôn 11) đến cầu Hai Duân Mục 2.14 | 682.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ đất ông Nguyễn Nhiên đến cầu Hố Liễu Mục 2.6 | 310.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Ván đến hết đất ông Lâm, ông Ánh Mục 2.3 | 580.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 15 đến hết đất ông Đặng Văn Châu thôn 14 Mục 2.17 | 558.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc (cũ) đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 Mục 2.10 | 465.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Dương Văn Cu đến cầu Vực Miếu Mục 2.12 | 558.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Minh, ông Thành đến hết cầu Ván Mục 2.2 | 477.000 |
| Đường ĐT 615B | Từ đất ông Lâm Văn Tưởng đến cầu sông Tum Mục 2.19 | 372.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 (nay thuộc Thôn 15) Mục 2.16 | 620.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Hai Duân đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông Mục 2.15 | 651.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ giáp đất ông Thi về phía Tiên Lãnh (cũ) đến Trạm y tế cũ Mục 2.9 | 465.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Hố Liễu đến giáp đất ông Thành Mục 2.7 | 403.000 |
| Đường ĐT 615B | Đoạn từ cầu Vực Miếu đến đường GTNT đi Thôn 6 (nay thuộc Thôn 16), đường GTNT đi Thôn 1 (nay thuộc Thôn 11) Mục 2.13 | 713.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.