Bảng giá đất Xã Thượng Đức, Đà Nẵng từ 01/01/2026

129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thượng Đức4.742.000 đồng/m² (Đường ĐT 609, Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An đến Đông cầu mới Hà Tân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Đường đất và đường bê tông khu trung tâm khai thác quỹ đất thôn Mậu Lâm, xã Thượng Đức
Mục 7.4
695.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 7.3
261.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Các đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5m
Mục 7.1
521.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Các đường bê tông còn lại
Mục 7.2
347.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 8.1
619.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ)Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 8.2
387.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ)Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường
Mục 9.2
261.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ)Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây - Tân Đợi
Mục 9.1
347.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ Tân Đợi đến giáp Quốc lộ 14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên
Mục 5.5
555.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiKhu vực tiếp giáp chợ Đại Lãnh (cũ) đường bê tông 2,5m
Mục 5.2
2.530.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi đến Đồng Chàm
Mục 5.6
434.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường bê tông khu vực Gò Dinh thôn Đại Mỹ
Mục 5.1
416.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ nhà ông Thái Bá Thuận thôn Tân An đến Đông cầu cũ Hà Tân (đường ĐT 609 cũ)
Mục 5.3
3.387.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐoạn Quốc lộ 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng (cũ) đến quán cơm Bảo Ngọc
Mục 5.7
986.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐoạn Quốc lộ 14B mới từ quán cơm Bảo Ngọc đến ranh giới huyện Nam Giang cũ (Vùng nhiễu xạ)
Mục 5.8
851.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ nhà văn hóa thôn Đại An đến nhà ông Trà Quang Phò
Mục 5.4
878.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiCác tuyến đường bê tông thôn Đầu Gò
Mục 5.9
243.000
Đường ĐH12Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên)
Mục 2.3
533.000
Đường ĐH12Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân
Mục 2.1
915.000
Đường ĐH12Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Sơn (cũ)
Mục 2.2
686.000
Đường ĐH13Từ cầu Trúc Hà đến nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm
Mục 3.3
1.949.000
Đường ĐH13Khu vực khai thác quỹ đất chợ Trúc Hà (vị trí 1)
Mục 3.6
3.248.000
Đường ĐH13Từ nhà ông Nguyễn Chín (thôn Trúc Hà) đến cầu Trúc Hà
Mục 3.2
1.082.000
Đường ĐH13Từ sân bóng thôn Thạnh Đại đến Gò Ngang
Mục 3.5
744.000
Đường ĐH13Từ nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm đến Sân bóng thôn Thạnh Đại
Mục 3.4
1.082.000
Đường ĐH13Từ Tây cầu mới Hà Tân đến nhà ông Nguyễn Chín (Thôn Trúc Hà)
Mục 3.1
677.000
Đường ĐH14Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp khu du lịch thôn Thái Sơn
Mục 4.2
311.000
Đường ĐH14Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại Hưng (cũ)
Mục 4.1
541.000
Đường ĐT 609Từ ranh giới xã Đại Đồng (cũ) đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Thanh thôn Hà Dục Đông
Mục 1.1
1.626.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây
Mục 1.4
2.438.000
Đường ĐT 609Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến nhà ông Ba
Mục 1.11
745.000
Đường ĐT 609Từ Tây cầu mới Hà Tân đến hết nhà ông Võ Thế Chi thôn Hà Tân
Mục 1.8
2.981.000
Đường ĐT 609Từ C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Hưng (cũ)
Mục 1.10
1.016.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Côi thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (bà Xiêm cũ) thôn Đại An
Mục 1.5
2.710.000
Đường ĐT 609Từ Trạm kiểm lâm đến giáp xã Kà Dăng (cũ)
Mục 1.14
339.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà đến C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà
Mục 1.9
1.084.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Lê Anh Quốc thôn Đại An đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn Huệ
Mục 1.6
4.065.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Trần Ngọc Duẩn thôn Hà Dục Đông đến hết Khu Văn hóa thôn Tịnh Đông Tây
Mục 1.2
2.032.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Ba đến trại giam An Điềm
Mục 1.12
339.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An đến Đông cầu mới Hà Tân
Mục 1.7
4.742.000
Đường ĐT 609Từ trại giam An Điềm đến trạm kiểm lâm
Mục 1.13
745.000
Đường ĐT 609Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây
Mục 1.3
2.236.000
Đường ĐXTừ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây406.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 7.3
104.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Đường đất và đường bê tông khu trung tâm khai thác quỹ đất thôn Mậu Lâm, xã Thượng Đức
Mục 7.4
278.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Các đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5m
Mục 7.1
208.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Các đường bê tông còn lại
Mục 7.2
139.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 8.1
248.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ)Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 8.2
155.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ)Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường
Mục 9.2
104.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ)Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây - Tân Đợi
Mục 9.1
139.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ nhà ông Thái Bá Thuận thôn Tân An đến Đông cầu cũ Hà Tân (đường ĐT 609 cũ)
Mục 5.3
1.355.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiKhu vực tiếp giáp chợ Đại Lãnh (cũ) đường bê tông 2,5m
Mục 5.2
1.012.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐoạn Quốc lộ 14B mới từ quán cơm Bảo Ngọc đến ranh giới huyện Nam Giang cũ (Vùng nhiễu xạ)
Mục 5.8
340.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ Tân Đợi đến giáp Quốc lộ 14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên
Mục 5.5
222.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi đến Đồng Chàm
Mục 5.6
174.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐoạn Quốc lộ 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng (cũ) đến quán cơm Bảo Ngọc
Mục 5.7
395.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ nhà văn hóa thôn Đại An đến nhà ông Trà Quang Phò
Mục 5.4
351.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiCác tuyến đường bê tông thôn Đầu Gò
Mục 5.9
97.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường bê tông khu vực Gò Dinh thôn Đại Mỹ
Mục 5.1
167.000
Đường ĐH12Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên)
Mục 2.3
213.000
Đường ĐH12Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân
Mục 2.1
366.000
Đường ĐH12Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Sơn (cũ)
Mục 2.2
274.000
Đường ĐH13Từ sân bóng thôn Thạnh Đại đến Gò Ngang
Mục 3.5
298.000
Đường ĐH13Từ cầu Trúc Hà đến nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm
Mục 3.3
780.000
Đường ĐH13Từ nhà ông Nguyễn Chín (thôn Trúc Hà) đến cầu Trúc Hà
Mục 3.2
433.000
Đường ĐH13Từ nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm đến Sân bóng thôn Thạnh Đại
Mục 3.4
433.000
Đường ĐH13Từ Tây cầu mới Hà Tân đến nhà ông Nguyễn Chín (Thôn Trúc Hà)
Mục 3.1
271.000
Đường ĐH13Khu vực khai thác quỹ đất chợ Trúc Hà (vị trí 1)
Mục 3.6
1.299.000
Đường ĐH14Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp khu du lịch thôn Thái Sơn
Mục 4.2
124.000
Đường ĐH14Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại Hưng (cũ)
Mục 4.1
216.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Lê Anh Quốc thôn Đại An đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn Huệ
Mục 1.6
1.626.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Ba đến trại giam An Điềm
Mục 1.12
136.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An đến Đông cầu mới Hà Tân
Mục 1.7
1.897.000
Đường ĐT 609Từ trại giam An Điềm đến trạm kiểm lâm
Mục 1.13
298.000
Đường ĐT 609Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây
Mục 1.3
894.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây
Mục 1.4
975.000
Đường ĐT 609Từ ranh giới xã Đại Đồng (cũ) đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Thanh thôn Hà Dục Đông
Mục 1.1
650.000
Đường ĐT 609Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến nhà ông Ba
Mục 1.11
298.000
Đường ĐT 609Từ Tây cầu mới Hà Tân đến hết nhà ông Võ Thế Chi thôn Hà Tân
Mục 1.8
1.192.000
Đường ĐT 609Từ C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Hưng (cũ)
Mục 1.10
407.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Côi thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (bà Xiêm cũ) thôn Đại An
Mục 1.5
1.084.000
Đường ĐT 609Từ Trạm kiểm lâm đến giáp xã Kà Dăng (cũ)
Mục 1.14
136.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà đến C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà
Mục 1.9
434.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Trần Ngọc Duẩn thôn Hà Dục Đông đến hết Khu Văn hóa thôn Tịnh Đông Tây
Mục 1.2
813.000
Đường ĐXTừ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây162.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Các đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5m
Mục 7.1
260.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Các đường bê tông còn lại
Mục 7.2
174.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Đường đất và đường bê tông khu trung tâm khai thác quỹ đất thôn Mậu Lâm, xã Thượng Đức
Mục 7.4
347.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ)Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 7.3
130.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ)Đường bê tông rộng >=3m
Mục 8.1
310.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ)Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 8.2
193.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ)Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường
Mục 9.2
130.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ)Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây - Tân Đợi
Mục 9.1
174.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiCác tuyến đường bê tông thôn Đầu Gò
Mục 5.9
122.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐoạn Quốc lộ 14B mới từ quán cơm Bảo Ngọc đến ranh giới huyện Nam Giang cũ (Vùng nhiễu xạ)
Mục 5.8
425.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ Tân Đợi đến giáp Quốc lộ 14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên
Mục 5.5
278.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi đến Đồng Chàm
Mục 5.6
217.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐường bê tông khu vực Gò Dinh thôn Đại Mỹ
Mục 5.1
208.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ nhà ông Thái Bá Thuận thôn Tân An đến Đông cầu cũ Hà Tân (đường ĐT 609 cũ)
Mục 5.3
1.694.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiĐoạn Quốc lộ 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng (cũ) đến quán cơm Bảo Ngọc
Mục 5.7
493.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiKhu vực tiếp giáp chợ Đại Lãnh (cũ) đường bê tông 2,5m
Mục 5.2
1.265.000
Các tuyến đường và khu dân cư còn lạiTừ nhà văn hóa thôn Đại An đến nhà ông Trà Quang Phò
Mục 5.4
439.000
Đường ĐH12Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân
Mục 2.1
458.000
Đường ĐH12Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên)
Mục 2.3
267.000
Đường ĐH12Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Sơn (cũ)
Mục 2.2
343.000
Đường ĐH13Từ sân bóng thôn Thạnh Đại đến Gò Ngang
Mục 3.5
372.000
Đường ĐH13Khu vực khai thác quỹ đất chợ Trúc Hà (vị trí 1)
Mục 3.6
1.624.000
Đường ĐH13Từ cầu Trúc Hà đến nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm
Mục 3.3
974.000
Đường ĐH13Từ nhà ông Nguyễn Chín (thôn Trúc Hà) đến cầu Trúc Hà
Mục 3.2
541.000
Đường ĐH13Từ nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm đến Sân bóng thôn Thạnh Đại
Mục 3.4
541.000
Đường ĐH13Từ Tây cầu mới Hà Tân đến nhà ông Nguyễn Chín (Thôn Trúc Hà)
Mục 3.1
338.000
Đường ĐH14Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại Hưng (cũ)
Mục 4.1
270.000
Đường ĐH14Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp khu du lịch thôn Thái Sơn
Mục 4.2
155.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Lê Anh Quốc thôn Đại An đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn Huệ
Mục 1.6
2.032.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Ba đến trại giam An Điềm
Mục 1.12
169.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An đến Đông cầu mới Hà Tân
Mục 1.7
2.371.000
Đường ĐT 609Từ trại giam An Điềm đến trạm kiểm lâm
Mục 1.13
373.000
Đường ĐT 609Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây
Mục 1.3
1.118.000
Đường ĐT 609Từ hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây
Mục 1.4
1.219.000
Đường ĐT 609Từ ranh giới xã Đại Đồng (cũ) đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Thanh thôn Hà Dục Đông
Mục 1.1
813.000
Đường ĐT 609Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến nhà ông Ba
Mục 1.11
373.000
Đường ĐT 609Từ Tây cầu mới Hà Tân đến hết nhà ông Võ Thế Chi thôn Hà Tân
Mục 1.8
1.490.000
Đường ĐT 609Từ C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Hưng (cũ)
Mục 1.10
508.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Côi thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (bà Xiêm cũ) thôn Đại An
Mục 1.5
1.355.000
Đường ĐT 609Từ Trạm kiểm lâm đến giáp xã Kà Dăng (cũ)
Mục 1.14
169.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà đến C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà
Mục 1.9
542.000
Đường ĐT 609Từ nhà ông Trần Ngọc Duẩn thôn Hà Dục Đông đến hết Khu Văn hóa thôn Tịnh Đông Tây
Mục 1.2
1.016.000
Đường ĐXTừ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây203.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.