Bảng giá đất Xã Thượng Đức, Đà Nẵng từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thượng Đức là 4.742.000 đồng/m² (Đường ĐT 609, Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An đến Đông cầu mới Hà Tân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Đường đất và đường bê tông khu trung tâm khai thác quỹ đất thôn Mậu Lâm, xã Thượng Đức Mục 7.4 | 695.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường Mục 7.3 | 261.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Các đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5m Mục 7.1 | 521.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Các đường bê tông còn lại Mục 7.2 | 347.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ) | Đường bê tông rộng >=3m Mục 8.1 | 619.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ) | Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường Mục 8.2 | 387.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ) | Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường Mục 9.2 | 261.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ) | Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây - Tân Đợi Mục 9.1 | 347.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ Tân Đợi đến giáp Quốc lộ 14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên Mục 5.5 | 555.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Khu vực tiếp giáp chợ Đại Lãnh (cũ) đường bê tông 2,5m Mục 5.2 | 2.530.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi đến Đồng Chàm Mục 5.6 | 434.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường bê tông khu vực Gò Dinh thôn Đại Mỹ Mục 5.1 | 416.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ nhà ông Thái Bá Thuận thôn Tân An đến Đông cầu cũ Hà Tân (đường ĐT 609 cũ) Mục 5.3 | 3.387.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đoạn Quốc lộ 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng (cũ) đến quán cơm Bảo Ngọc Mục 5.7 | 986.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đoạn Quốc lộ 14B mới từ quán cơm Bảo Ngọc đến ranh giới huyện Nam Giang cũ (Vùng nhiễu xạ) Mục 5.8 | 851.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ nhà văn hóa thôn Đại An đến nhà ông Trà Quang Phò Mục 5.4 | 878.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường bê tông thôn Đầu Gò Mục 5.9 | 243.000 |
| Đường ĐH12 | Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên) Mục 2.3 | 533.000 |
| Đường ĐH12 | Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân Mục 2.1 | 915.000 |
| Đường ĐH12 | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Sơn (cũ) Mục 2.2 | 686.000 |
| Đường ĐH13 | Từ cầu Trúc Hà đến nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm Mục 3.3 | 1.949.000 |
| Đường ĐH13 | Khu vực khai thác quỹ đất chợ Trúc Hà (vị trí 1) Mục 3.6 | 3.248.000 |
| Đường ĐH13 | Từ nhà ông Nguyễn Chín (thôn Trúc Hà) đến cầu Trúc Hà Mục 3.2 | 1.082.000 |
| Đường ĐH13 | Từ sân bóng thôn Thạnh Đại đến Gò Ngang Mục 3.5 | 744.000 |
| Đường ĐH13 | Từ nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm đến Sân bóng thôn Thạnh Đại Mục 3.4 | 1.082.000 |
| Đường ĐH13 | Từ Tây cầu mới Hà Tân đến nhà ông Nguyễn Chín (Thôn Trúc Hà) Mục 3.1 | 677.000 |
| Đường ĐH14 | Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp khu du lịch thôn Thái Sơn Mục 4.2 | 311.000 |
| Đường ĐH14 | Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại Hưng (cũ) Mục 4.1 | 541.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Đồng (cũ) đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Thanh thôn Hà Dục Đông Mục 1.1 | 1.626.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây Mục 1.4 | 2.438.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến nhà ông Ba Mục 1.11 | 745.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ Tây cầu mới Hà Tân đến hết nhà ông Võ Thế Chi thôn Hà Tân Mục 1.8 | 2.981.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Hưng (cũ) Mục 1.10 | 1.016.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Côi thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (bà Xiêm cũ) thôn Đại An Mục 1.5 | 2.710.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ Trạm kiểm lâm đến giáp xã Kà Dăng (cũ) Mục 1.14 | 339.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà đến C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà Mục 1.9 | 1.084.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Lê Anh Quốc thôn Đại An đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn Huệ Mục 1.6 | 4.065.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Trần Ngọc Duẩn thôn Hà Dục Đông đến hết Khu Văn hóa thôn Tịnh Đông Tây Mục 1.2 | 2.032.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Ba đến trại giam An Điềm Mục 1.12 | 339.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An đến Đông cầu mới Hà Tân Mục 1.7 | 4.742.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ trại giam An Điềm đến trạm kiểm lâm Mục 1.13 | 745.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây Mục 1.3 | 2.236.000 |
| Đường ĐX | Từ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây | 406.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường Mục 7.3 | 104.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Đường đất và đường bê tông khu trung tâm khai thác quỹ đất thôn Mậu Lâm, xã Thượng Đức Mục 7.4 | 278.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Các đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5m Mục 7.1 | 208.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Các đường bê tông còn lại Mục 7.2 | 139.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ) | Đường bê tông rộng >=3m Mục 8.1 | 248.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ) | Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường Mục 8.2 | 155.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ) | Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường Mục 9.2 | 104.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ) | Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây - Tân Đợi Mục 9.1 | 139.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ nhà ông Thái Bá Thuận thôn Tân An đến Đông cầu cũ Hà Tân (đường ĐT 609 cũ) Mục 5.3 | 1.355.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Khu vực tiếp giáp chợ Đại Lãnh (cũ) đường bê tông 2,5m Mục 5.2 | 1.012.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đoạn Quốc lộ 14B mới từ quán cơm Bảo Ngọc đến ranh giới huyện Nam Giang cũ (Vùng nhiễu xạ) Mục 5.8 | 340.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ Tân Đợi đến giáp Quốc lộ 14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên Mục 5.5 | 222.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi đến Đồng Chàm Mục 5.6 | 174.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đoạn Quốc lộ 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng (cũ) đến quán cơm Bảo Ngọc Mục 5.7 | 395.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ nhà văn hóa thôn Đại An đến nhà ông Trà Quang Phò Mục 5.4 | 351.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường bê tông thôn Đầu Gò Mục 5.9 | 97.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường bê tông khu vực Gò Dinh thôn Đại Mỹ Mục 5.1 | 167.000 |
| Đường ĐH12 | Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên) Mục 2.3 | 213.000 |
| Đường ĐH12 | Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân Mục 2.1 | 366.000 |
| Đường ĐH12 | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Sơn (cũ) Mục 2.2 | 274.000 |
| Đường ĐH13 | Từ sân bóng thôn Thạnh Đại đến Gò Ngang Mục 3.5 | 298.000 |
| Đường ĐH13 | Từ cầu Trúc Hà đến nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm Mục 3.3 | 780.000 |
| Đường ĐH13 | Từ nhà ông Nguyễn Chín (thôn Trúc Hà) đến cầu Trúc Hà Mục 3.2 | 433.000 |
| Đường ĐH13 | Từ nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm đến Sân bóng thôn Thạnh Đại Mục 3.4 | 433.000 |
| Đường ĐH13 | Từ Tây cầu mới Hà Tân đến nhà ông Nguyễn Chín (Thôn Trúc Hà) Mục 3.1 | 271.000 |
| Đường ĐH13 | Khu vực khai thác quỹ đất chợ Trúc Hà (vị trí 1) Mục 3.6 | 1.299.000 |
| Đường ĐH14 | Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp khu du lịch thôn Thái Sơn Mục 4.2 | 124.000 |
| Đường ĐH14 | Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại Hưng (cũ) Mục 4.1 | 216.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Lê Anh Quốc thôn Đại An đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn Huệ Mục 1.6 | 1.626.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Ba đến trại giam An Điềm Mục 1.12 | 136.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An đến Đông cầu mới Hà Tân Mục 1.7 | 1.897.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ trại giam An Điềm đến trạm kiểm lâm Mục 1.13 | 298.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây Mục 1.3 | 894.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây Mục 1.4 | 975.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Đồng (cũ) đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Thanh thôn Hà Dục Đông Mục 1.1 | 650.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến nhà ông Ba Mục 1.11 | 298.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ Tây cầu mới Hà Tân đến hết nhà ông Võ Thế Chi thôn Hà Tân Mục 1.8 | 1.192.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Hưng (cũ) Mục 1.10 | 407.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Côi thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (bà Xiêm cũ) thôn Đại An Mục 1.5 | 1.084.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ Trạm kiểm lâm đến giáp xã Kà Dăng (cũ) Mục 1.14 | 136.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà đến C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà Mục 1.9 | 434.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Trần Ngọc Duẩn thôn Hà Dục Đông đến hết Khu Văn hóa thôn Tịnh Đông Tây Mục 1.2 | 813.000 |
| Đường ĐX | Từ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây | 162.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Các đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5m Mục 7.1 | 260.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Các đường bê tông còn lại Mục 7.2 | 174.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Đường đất và đường bê tông khu trung tâm khai thác quỹ đất thôn Mậu Lâm, xã Thượng Đức Mục 7.4 | 347.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hưng (cũ) | Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường Mục 7.3 | 130.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ) | Đường bê tông rộng >=3m Mục 8.1 | 310.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Lãnh (cũ) | Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường Mục 8.2 | 193.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ) | Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường Mục 9.2 | 130.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Sơn (cũ) | Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây - Tân Đợi Mục 9.1 | 174.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Các tuyến đường bê tông thôn Đầu Gò Mục 5.9 | 122.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đoạn Quốc lộ 14B mới từ quán cơm Bảo Ngọc đến ranh giới huyện Nam Giang cũ (Vùng nhiễu xạ) Mục 5.8 | 425.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ Tân Đợi đến giáp Quốc lộ 14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên Mục 5.5 | 278.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi đến Đồng Chàm Mục 5.6 | 217.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đường bê tông khu vực Gò Dinh thôn Đại Mỹ Mục 5.1 | 208.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ nhà ông Thái Bá Thuận thôn Tân An đến Đông cầu cũ Hà Tân (đường ĐT 609 cũ) Mục 5.3 | 1.694.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Đoạn Quốc lộ 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng (cũ) đến quán cơm Bảo Ngọc Mục 5.7 | 493.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Khu vực tiếp giáp chợ Đại Lãnh (cũ) đường bê tông 2,5m Mục 5.2 | 1.265.000 |
| Các tuyến đường và khu dân cư còn lại | Từ nhà văn hóa thôn Đại An đến nhà ông Trà Quang Phò Mục 5.4 | 439.000 |
| Đường ĐH12 | Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân Mục 2.1 | 458.000 |
| Đường ĐH12 | Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên) Mục 2.3 | 267.000 |
| Đường ĐH12 | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Sơn (cũ) Mục 2.2 | 343.000 |
| Đường ĐH13 | Từ sân bóng thôn Thạnh Đại đến Gò Ngang Mục 3.5 | 372.000 |
| Đường ĐH13 | Khu vực khai thác quỹ đất chợ Trúc Hà (vị trí 1) Mục 3.6 | 1.624.000 |
| Đường ĐH13 | Từ cầu Trúc Hà đến nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm Mục 3.3 | 974.000 |
| Đường ĐH13 | Từ nhà ông Nguyễn Chín (thôn Trúc Hà) đến cầu Trúc Hà Mục 3.2 | 541.000 |
| Đường ĐH13 | Từ nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm đến Sân bóng thôn Thạnh Đại Mục 3.4 | 541.000 |
| Đường ĐH13 | Từ Tây cầu mới Hà Tân đến nhà ông Nguyễn Chín (Thôn Trúc Hà) Mục 3.1 | 338.000 |
| Đường ĐH14 | Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại Hưng (cũ) Mục 4.1 | 270.000 |
| Đường ĐH14 | Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến giáp khu du lịch thôn Thái Sơn Mục 4.2 | 155.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Lê Anh Quốc thôn Đại An đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn Huệ Mục 1.6 | 2.032.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Ba đến trại giam An Điềm Mục 1.12 | 169.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An đến Đông cầu mới Hà Tân Mục 1.7 | 2.371.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ trại giam An Điềm đến trạm kiểm lâm Mục 1.13 | 373.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây Mục 1.3 | 1.118.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây Mục 1.4 | 1.219.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Đồng (cũ) đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Thanh thôn Hà Dục Đông Mục 1.1 | 813.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Lãnh (cũ) đến nhà ông Ba Mục 1.11 | 373.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ Tây cầu mới Hà Tân đến hết nhà ông Võ Thế Chi thôn Hà Tân Mục 1.8 | 1.490.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà đến giáp ranh giới xã Đại Hưng (cũ) Mục 1.10 | 508.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Côi thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (bà Xiêm cũ) thôn Đại An Mục 1.5 | 1.355.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ Trạm kiểm lâm đến giáp xã Kà Dăng (cũ) Mục 1.14 | 169.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà đến C51 (chốt bảo vệ đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà Mục 1.9 | 542.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ nhà ông Trần Ngọc Duẩn thôn Hà Dục Đông đến hết Khu Văn hóa thôn Tịnh Đông Tây Mục 1.2 | 1.016.000 |
| Đường ĐX | Từ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây | 203.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.