Bảng giá đất Xã Tam Hải, Đà Nẵng từ 01/01/2026
63 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Hải là 3.673.000 đồng/m² (Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác, Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) từ bến đò thôn Xuân Mỹ đến giáp xã Tam Hoà (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư Tam Hải | Đường có mặt cắt 15,5m (5m-5,5m-5m) - Từ giáp đường vào trường Tiểu học Trần Phú đến giáp đường bê tông dân sinh Mục 4.1 | 3.010.000 |
| Khu dân cư Tam Hải | Các đường có mặt cắt 15,5m (5m-5,5m-5m) còn lại Mục 4.2 | 2.664.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Khu dân cư xóm Gành thôn Xuân Mỹ (trừ đất ven trục đường ĐT613 (đường Thanh Niên cũ)) Mục 2.12 | 1.212.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (cũ) (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây) Mục 2.11 | 1.900.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ giáp nhà ông Trần Quang Tổng (thôn Bình Trung) đến giáp nhà bà Nga (thôn Thuận An) Mục 2.9 | 1.212.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Từ thửa đất ông Hoành đến ngã ba trường Tiểu học Trần Phú Mục 2.14 | 2.571.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường Bờ kè sông thôn Đông Tuần từ Nhà ông Tàu đến nhà ông Lưu Mục 2.10 | 2.571.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Khu dân cư thuộc thôn Long Thạnh Tây và xóm chùa thôn Xuân Mỹ Mục 2.13 | 969.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ Trường cấp II (Trần Quý Cáp) đến hết nhà ông Thành Mục 2.4 | 1.837.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất từ nhà bà Quyền (thôn Long Thạnh Đông) đến nhà ông Triều (thôn Long Thạnh Đông) Mục 2.5 | 1.579.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Từ giáp nhà ông An đến hết nhà ông Nhiên Mục 2.1 | 3.122.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) từ bến đò thôn Xuân Mỹ đến giáp xã Tam Hoà (cũ) Mục 2.6 | 3.673.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ nhà ông Quý đến giáp nhà ông Ngô Văn Sa (thôn Thuận An) Mục 2.7 | 1.212.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường bê tông dọc sông Trường Giang từ nhà ông Tâm (thôn Đông Tuần) đến hết nhà ông Nghĩa (thôn Long Thạnh Đông) Mục 2.2 | 1.579.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Tin đến giáp Khu tái định cư Tam Hải (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) Mục 2.15 | 2.057.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ nhà bà Hồng (thôn Tân Lập) đến giáp nhà ông Trần Minh Định (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) Mục 2.8 | 2.571.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ nhà ông Kỳ đến chợ Tam Hải Mục 2.3 | 1.837.000 |
| Tam Hải (cũ) - Tuyến ĐX | Đất ven đường từ giáp cống ông Sen đến bến đò thôn Bình Trung Mục 3.3 | 1.858.000 |
| Tam Hải (cũ) - Tuyến ĐX | Từ nhà ông Trí (phía Bắc đường), ông Tâm (phía Nam đường) đến cống ông Thanh Mục 3.1 | 2.924.000 |
| Tam Hải (cũ) - Tuyến ĐX | Đất ven đường từ giáp cống ông Thanh đến cống ông Sen Mục 3.2 | 2.339.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH6.NT) | Đất ven đường từ bến đò thôn Đông Tuần đến hết nhà ông Chinh (thôn Thuận An) | 2.793.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư Tam Hải | Các đường có mặt cắt 15,5m (5m-5,5m-5m) còn lại Mục 4.2 | 1.066.000 |
| Khu dân cư Tam Hải | Đường có mặt cắt 15,5m (5m-5,5m-5m) - Từ giáp đường vào trường Tiểu học Trần Phú đến giáp đường bê tông dân sinh Mục 4.1 | 1.204.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường Bờ kè sông thôn Đông Tuần từ Nhà ông Tàu đến nhà ông Lưu Mục 2.10 | 1.028.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ nhà ông Kỳ đến chợ Tam Hải Mục 2.3 | 735.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất từ nhà bà Quyền (thôn Long Thạnh Đông) đến nhà ông Triều (thôn Long Thạnh Đông) Mục 2.5 | 632.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (cũ) (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây) Mục 2.11 | 760.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Từ giáp nhà ông An đến hết nhà ông Nhiên Mục 2.1 | 1.249.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ giáp nhà ông Trần Quang Tổng (thôn Bình Trung) đến giáp nhà bà Nga (thôn Thuận An) Mục 2.9 | 485.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Khu dân cư xóm Gành thôn Xuân Mỹ (trừ đất ven trục đường ĐT613 (đường Thanh Niên cũ)) Mục 2.12 | 485.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) từ bến đò thôn Xuân Mỹ đến giáp xã Tam Hoà (cũ) Mục 2.6 | 1.469.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ nhà ông Quý đến giáp nhà ông Ngô Văn Sa (thôn Thuận An) Mục 2.7 | 485.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường bê tông dọc sông Trường Giang từ nhà ông Tâm (thôn Đông Tuần) đến hết nhà ông Nghĩa (thôn Long Thạnh Đông) Mục 2.2 | 632.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Tin đến giáp Khu tái định cư Tam Hải (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) Mục 2.15 | 823.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ nhà bà Hồng (thôn Tân Lập) đến giáp nhà ông Trần Minh Định (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) Mục 2.8 | 1.028.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Từ thửa đất ông Hoành đến ngã ba trường Tiểu học Trần Phú Mục 2.14 | 1.028.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Khu dân cư thuộc thôn Long Thạnh Tây và xóm chùa thôn Xuân Mỹ Mục 2.13 | 388.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ Trường cấp II (Trần Quý Cáp) đến hết nhà ông Thành Mục 2.4 | 735.000 |
| Tam Hải (cũ) - Tuyến ĐX | Đất ven đường từ giáp cống ông Thanh đến cống ông Sen Mục 3.2 | 936.000 |
| Tam Hải (cũ) - Tuyến ĐX | Đất ven đường từ giáp cống ông Sen đến bến đò thôn Bình Trung Mục 3.3 | 743.000 |
| Tam Hải (cũ) - Tuyến ĐX | Từ nhà ông Trí (phía Bắc đường), ông Tâm (phía Nam đường) đến cống ông Thanh Mục 3.1 | 1.170.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH6.NT) | Đất ven đường từ bến đò thôn Đông Tuần đến hết nhà ông Chinh (thôn Thuận An) | 1.117.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư Tam Hải | Các đường có mặt cắt 15,5m (5m-5,5m-5m) còn lại Mục 4.2 | 1.332.000 |
| Khu dân cư Tam Hải | Đường có mặt cắt 15,5m (5m-5,5m-5m) - Từ giáp đường vào trường Tiểu học Trần Phú đến giáp đường bê tông dân sinh Mục 4.1 | 1.505.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất từ nhà bà Quyền (thôn Long Thạnh Đông) đến nhà ông Triều (thôn Long Thạnh Đông) Mục 2.5 | 790.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Từ giáp nhà ông An đến hết nhà ông Nhiên Mục 2.1 | 1.561.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ nhà ông Kỳ đến chợ Tam Hải Mục 2.3 | 918.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ giáp nhà ông Trần Quang Tổng (thôn Bình Trung) đến giáp nhà bà Nga (thôn Thuận An) Mục 2.9 | 606.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Khu dân cư xóm Gành thôn Xuân Mỹ (trừ đất ven trục đường ĐT613 (đường Thanh Niên cũ)) Mục 2.12 | 606.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường Bờ kè sông thôn Đông Tuần từ Nhà ông Tàu đến nhà ông Lưu Mục 2.10 | 1.286.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Khu dân cư thuộc thôn Long Thạnh Tây và xóm chùa thôn Xuân Mỹ Mục 2.13 | 485.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ Trường cấp II (Trần Quý Cáp) đến hết nhà ông Thành Mục 2.4 | 918.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (cũ) (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây) Mục 2.11 | 950.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) từ bến đò thôn Xuân Mỹ đến giáp xã Tam Hoà (cũ) Mục 2.6 | 1.836.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ nhà ông Quý đến giáp nhà ông Ngô Văn Sa (thôn Thuận An) Mục 2.7 | 606.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường bê tông dọc sông Trường Giang từ nhà ông Tâm (thôn Đông Tuần) đến hết nhà ông Nghĩa (thôn Long Thạnh Đông) Mục 2.2 | 790.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Tin đến giáp Khu tái định cư Tam Hải (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) Mục 2.15 | 1.028.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Đất ven đường từ nhà bà Hồng (thôn Tân Lập) đến giáp nhà ông Trần Minh Định (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) Mục 2.8 | 1.286.000 |
| Tam Hải (cũ) - Các tuyến đường khác | Từ thửa đất ông Hoành đến ngã ba trường Tiểu học Trần Phú Mục 2.14 | 1.286.000 |
| Tam Hải (cũ) - Tuyến ĐX | Đất ven đường từ giáp cống ông Thanh đến cống ông Sen Mục 3.2 | 1.170.000 |
| Tam Hải (cũ) - Tuyến ĐX | Đất ven đường từ giáp cống ông Sen đến bến đò thôn Bình Trung Mục 3.3 | 929.000 |
| Tam Hải (cũ) - Tuyến ĐX | Từ nhà ông Trí (phía Bắc đường), ông Tâm (phía Nam đường) đến cống ông Thanh Mục 3.1 | 1.462.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH6.NT) | Đất ven đường từ bến đò thôn Đông Tuần đến hết nhà ông Chinh (thôn Thuận An) | 1.397.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.