Bảng giá đất Xã Đức Phú, Đà Nẵng từ 01/01/2026
84 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Phú là 1.086.000 đồng/m² (Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ), Từ giáp xã Tam Anh (Tam Anh Nam (cũ)) đến đỉnh đèo Ba Ví), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thạnh cũ) | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã | 466.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Lê Bá Tri đến nhà ông Nguyễn Hùng thôn Danh Sơn Mục 3.19 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Phạm Công Kiện) đến hết nhà ông Nguyễn Toan (thôn Trung Hòa) Mục 3.4 | 590.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Trần Ngọc Vang) đến Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn Tam Sơn) Mục 3.12 | 791.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đất CLN bà Huỳnh Thị Anh đến hết nhà ông Trần Cường thôn Danh Sơn Mục 3.20 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn) thôn Danh Sơn Mục 3.16 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ Cống chò (nhà ông Phan Nhứt) đến nhà ông Nguyễn Thanh Hộ (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.11 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Phạm Đình Tấn thôn Danh Sơn Mục 3.17 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (ngã 3 Nông trường) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) Mục 3.1 | 714.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Lê Thị Mỹ) đến giáp ĐH8.NT - xã Đức Phú (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.7 | 791.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Lưu Hải) đến hết nhà ông Lê Văn Phúc (thôn Phước Thạnh) Mục 3.2 | 590.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐX (Tam Sơn cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Sĩ đến nhà ông Nguyễn Hạnh (thôn Tam Sơn) Mục 3.13 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ Hợp tác xã chè Đức Phú đến hết nhà ông Chính (thôn Tam Sơn) Mục 3.14 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Ngô Quang Phát) đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính Mục 3.3 | 590.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) Mục 3.5 | 590.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Trình) đến nhà ông Cao Văn Anh Mục 3.21 | 978.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Trần Thanh Chung đến hết nhà ông Nguyễn Mỹ (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.10 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (trường Hoàng Văn Thụ) đến hết nhà ông Nguyễn Trương Sinh (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.9 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Đoàn Văn Cao đến nhà bà Nguyễn Thị Anh thôn Danh Sơn Mục 3.18 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Hùng) đến hết nhà ông Nguyễn Viên (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.8 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Cận) đến nhà ông Nguyễn Duy Xinh (thôn Danh Sơn) Mục 3.15 | 559.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) đến hết nhà ông Trần Nhàn (thôn Trường Thạnh) Mục 3.6 | 531.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà bà Phan Thị Hương) đến hết nhà ông Huỳnh Cần (thôn Thuận Yên Đông) Mục 3.22 | 559.000 |
| Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ) | Từ giáp xã Tam Anh (Tam Anh Nam (cũ)) đến đỉnh đèo Ba Ví Mục 1.1 | 1.086.000 |
| Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ) | Từ đỉnh đèo Ba Ví đến ngã 3 nhà ông Chính Mục 1.2 | 978.000 |
| Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông) đến giáp xã Tam Mỹ (Tam Trà (cũ)) Mục 2.2 | 783.000 |
| Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Trần Thanh Chung (thôn Thuận Yên Tây) đến giáp xã Phú Ninh (xã Tam Lãnh (cũ)) Mục 2.3 | 783.000 |
| Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ) | Từ bến đò Đá Giăng đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông) Mục 2.1 | 978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thạnh cũ) | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã | 186.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Phạm Đình Tấn thôn Danh Sơn Mục 3.17 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Phạm Công Kiện) đến hết nhà ông Nguyễn Toan (thôn Trung Hòa) Mục 3.4 | 236.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Trần Ngọc Vang) đến Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn Tam Sơn) Mục 3.12 | 317.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Lê Bá Tri đến nhà ông Nguyễn Hùng thôn Danh Sơn Mục 3.19 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Lưu Hải) đến hết nhà ông Lê Văn Phúc (thôn Phước Thạnh) Mục 3.2 | 236.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐX (Tam Sơn cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Sĩ đến nhà ông Nguyễn Hạnh (thôn Tam Sơn) Mục 3.13 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ Hợp tác xã chè Đức Phú đến hết nhà ông Chính (thôn Tam Sơn) Mục 3.14 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Ngô Quang Phát) đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính Mục 3.3 | 236.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) Mục 3.5 | 236.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Trình) đến nhà ông Cao Văn Anh Mục 3.21 | 391.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Trần Thanh Chung đến hết nhà ông Nguyễn Mỹ (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.10 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (trường Hoàng Văn Thụ) đến hết nhà ông Nguyễn Trương Sinh (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.9 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Đoàn Văn Cao đến nhà bà Nguyễn Thị Anh thôn Danh Sơn Mục 3.18 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Hùng) đến hết nhà ông Nguyễn Viên (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.8 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Cận) đến nhà ông Nguyễn Duy Xinh (thôn Danh Sơn) Mục 3.15 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) đến hết nhà ông Trần Nhàn (thôn Trường Thạnh) Mục 3.6 | 212.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà bà Phan Thị Hương) đến hết nhà ông Huỳnh Cần (thôn Thuận Yên Đông) Mục 3.22 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đất CLN bà Huỳnh Thị Anh đến hết nhà ông Trần Cường thôn Danh Sơn Mục 3.20 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn) thôn Danh Sơn Mục 3.16 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ Cống chò (nhà ông Phan Nhứt) đến nhà ông Nguyễn Thanh Hộ (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.11 | 224.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (ngã 3 Nông trường) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) Mục 3.1 | 286.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Lê Thị Mỹ) đến giáp ĐH8.NT - xã Đức Phú (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.7 | 317.000 |
| Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ) | Từ giáp xã Tam Anh (Tam Anh Nam (cũ)) đến đỉnh đèo Ba Ví Mục 1.1 | 435.000 |
| Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ) | Từ đỉnh đèo Ba Ví đến ngã 3 nhà ông Chính Mục 1.2 | 391.000 |
| Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ) | Từ bến đò Đá Giăng đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông) Mục 2.1 | 391.000 |
| Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Trần Thanh Chung (thôn Thuận Yên Tây) đến giáp xã Phú Ninh (xã Tam Lãnh (cũ)) Mục 2.3 | 313.000 |
| Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông) đến giáp xã Tam Mỹ (Tam Trà (cũ)) Mục 2.2 | 313.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thạnh cũ) | Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã | 233.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Lưu Hải) đến hết nhà ông Lê Văn Phúc (thôn Phước Thạnh) Mục 3.2 | 295.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐX (Tam Sơn cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Sĩ đến nhà ông Nguyễn Hạnh (thôn Tam Sơn) Mục 3.13 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ Hợp tác xã chè Đức Phú đến hết nhà ông Chính (thôn Tam Sơn) Mục 3.14 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Ngô Quang Phát) đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính Mục 3.3 | 295.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) Mục 3.5 | 295.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Trình) đến nhà ông Cao Văn Anh Mục 3.21 | 489.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (trường Hoàng Văn Thụ) đến hết nhà ông Nguyễn Trương Sinh (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.9 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Đoàn Văn Cao đến nhà bà Nguyễn Thị Anh thôn Danh Sơn Mục 3.18 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Hùng) đến hết nhà ông Nguyễn Viên (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.8 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Cận) đến nhà ông Nguyễn Duy Xinh (thôn Danh Sơn) Mục 3.15 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) đến hết nhà ông Trần Nhàn (thôn Trường Thạnh) Mục 3.6 | 266.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà bà Phan Thị Hương) đến hết nhà ông Huỳnh Cần (thôn Thuận Yên Đông) Mục 3.22 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Trần Thanh Chung đến hết nhà ông Nguyễn Mỹ (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.10 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (ngã 3 Nông trường) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) Mục 3.1 | 357.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Lê Thị Mỹ) đến giáp ĐH8.NT - xã Đức Phú (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.7 | 396.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Phạm Công Kiện) đến hết nhà ông Nguyễn Toan (thôn Trung Hòa) Mục 3.4 | 295.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Trần Ngọc Vang) đến Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn Tam Sơn) Mục 3.12 | 396.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Lê Bá Tri đến nhà ông Nguyễn Hùng thôn Danh Sơn Mục 3.19 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đất CLN bà Huỳnh Thị Anh đến hết nhà ông Trần Cường thôn Danh Sơn Mục 3.20 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn) thôn Danh Sơn Mục 3.16 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ Cống chò (nhà ông Phan Nhứt) đến nhà ông Nguyễn Thanh Hộ (thôn Thuận Yên Tây) Mục 3.11 | 279.000 |
| Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ) | Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Phạm Đình Tấn thôn Danh Sơn Mục 3.17 | 279.000 |
| Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ) | Từ giáp xã Tam Anh (Tam Anh Nam (cũ)) đến đỉnh đèo Ba Ví Mục 1.1 | 543.000 |
| Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ) | Từ đỉnh đèo Ba Ví đến ngã 3 nhà ông Chính Mục 1.2 | 489.000 |
| Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Trần Thanh Chung (thôn Thuận Yên Tây) đến giáp xã Phú Ninh (xã Tam Lãnh (cũ)) Mục 2.3 | 391.000 |
| Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ) | Từ bến đò Đá Giăng đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông) Mục 2.1 | 489.000 |
| Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông) đến giáp xã Tam Mỹ (Tam Trà (cũ)) Mục 2.2 | 391.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.