Bảng giá đất Xã Đức Phú, Đà Nẵng từ 01/01/2026

84 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Phú1.086.000 đồng/m² (Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ), Từ giáp xã Tam Anh (Tam Anh Nam (cũ)) đến đỉnh đèo Ba Ví), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thạnh cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã466.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Lê Bá Tri đến nhà ông Nguyễn Hùng thôn Danh Sơn
Mục 3.19
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Phạm Công Kiện) đến hết nhà ông Nguyễn Toan (thôn Trung Hòa)
Mục 3.4
590.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Trần Ngọc Vang) đến Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn Tam Sơn)
Mục 3.12
791.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đất CLN bà Huỳnh Thị Anh đến hết nhà ông Trần Cường thôn Danh Sơn
Mục 3.20
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn) thôn Danh Sơn
Mục 3.16
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ Cống chò (nhà ông Phan Nhứt) đến nhà ông Nguyễn Thanh Hộ (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.11
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Phạm Đình Tấn thôn Danh Sơn
Mục 3.17
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (ngã 3 Nông trường) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh)
Mục 3.1
714.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Lê Thị Mỹ) đến giáp ĐH8.NT - xã Đức Phú (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.7
791.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Lưu Hải) đến hết nhà ông Lê Văn Phúc (thôn Phước Thạnh)
Mục 3.2
590.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐX (Tam Sơn cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Sĩ đến nhà ông Nguyễn Hạnh (thôn Tam Sơn)
Mục 3.13
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ Hợp tác xã chè Đức Phú đến hết nhà ông Chính (thôn Tam Sơn)
Mục 3.14
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Ngô Quang Phát) đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính
Mục 3.3
590.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh)
Mục 3.5
590.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Trình) đến nhà ông Cao Văn Anh
Mục 3.21
978.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Trần Thanh Chung đến hết nhà ông Nguyễn Mỹ (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.10
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (trường Hoàng Văn Thụ) đến hết nhà ông Nguyễn Trương Sinh (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.9
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Đoàn Văn Cao đến nhà bà Nguyễn Thị Anh thôn Danh Sơn
Mục 3.18
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Hùng) đến hết nhà ông Nguyễn Viên (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.8
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Cận) đến nhà ông Nguyễn Duy Xinh (thôn Danh Sơn)
Mục 3.15
559.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) đến hết nhà ông Trần Nhàn (thôn Trường Thạnh)
Mục 3.6
531.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà bà Phan Thị Hương) đến hết nhà ông Huỳnh Cần (thôn Thuận Yên Đông)
Mục 3.22
559.000
Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ)Từ giáp xã Tam Anh (Tam Anh Nam (cũ)) đến đỉnh đèo Ba Ví
Mục 1.1
1.086.000
Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ)Từ đỉnh đèo Ba Ví đến ngã 3 nhà ông Chính
Mục 1.2
978.000
Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông) đến giáp xã Tam Mỹ (Tam Trà (cũ))
Mục 2.2
783.000
Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Trần Thanh Chung (thôn Thuận Yên Tây) đến giáp xã Phú Ninh (xã Tam Lãnh (cũ))
Mục 2.3
783.000
Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ)Từ bến đò Đá Giăng đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông)
Mục 2.1
978.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thạnh cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã186.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Phạm Đình Tấn thôn Danh Sơn
Mục 3.17
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Phạm Công Kiện) đến hết nhà ông Nguyễn Toan (thôn Trung Hòa)
Mục 3.4
236.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Trần Ngọc Vang) đến Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn Tam Sơn)
Mục 3.12
317.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Lê Bá Tri đến nhà ông Nguyễn Hùng thôn Danh Sơn
Mục 3.19
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Lưu Hải) đến hết nhà ông Lê Văn Phúc (thôn Phước Thạnh)
Mục 3.2
236.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐX (Tam Sơn cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Sĩ đến nhà ông Nguyễn Hạnh (thôn Tam Sơn)
Mục 3.13
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ Hợp tác xã chè Đức Phú đến hết nhà ông Chính (thôn Tam Sơn)
Mục 3.14
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Ngô Quang Phát) đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính
Mục 3.3
236.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh)
Mục 3.5
236.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Trình) đến nhà ông Cao Văn Anh
Mục 3.21
391.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Trần Thanh Chung đến hết nhà ông Nguyễn Mỹ (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.10
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (trường Hoàng Văn Thụ) đến hết nhà ông Nguyễn Trương Sinh (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.9
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Đoàn Văn Cao đến nhà bà Nguyễn Thị Anh thôn Danh Sơn
Mục 3.18
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Hùng) đến hết nhà ông Nguyễn Viên (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.8
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Cận) đến nhà ông Nguyễn Duy Xinh (thôn Danh Sơn)
Mục 3.15
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) đến hết nhà ông Trần Nhàn (thôn Trường Thạnh)
Mục 3.6
212.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà bà Phan Thị Hương) đến hết nhà ông Huỳnh Cần (thôn Thuận Yên Đông)
Mục 3.22
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đất CLN bà Huỳnh Thị Anh đến hết nhà ông Trần Cường thôn Danh Sơn
Mục 3.20
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn) thôn Danh Sơn
Mục 3.16
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ Cống chò (nhà ông Phan Nhứt) đến nhà ông Nguyễn Thanh Hộ (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.11
224.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (ngã 3 Nông trường) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh)
Mục 3.1
286.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Lê Thị Mỹ) đến giáp ĐH8.NT - xã Đức Phú (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.7
317.000
Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ)Từ giáp xã Tam Anh (Tam Anh Nam (cũ)) đến đỉnh đèo Ba Ví
Mục 1.1
435.000
Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ)Từ đỉnh đèo Ba Ví đến ngã 3 nhà ông Chính
Mục 1.2
391.000
Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ)Từ bến đò Đá Giăng đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông)
Mục 2.1
391.000
Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Trần Thanh Chung (thôn Thuận Yên Tây) đến giáp xã Phú Ninh (xã Tam Lãnh (cũ))
Mục 2.3
313.000
Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông) đến giáp xã Tam Mỹ (Tam Trà (cũ))
Mục 2.2
313.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lại (xã Tam Thạnh cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã233.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Lưu Hải) đến hết nhà ông Lê Văn Phúc (thôn Phước Thạnh)
Mục 3.2
295.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐX (Tam Sơn cũ) nhà ông Nguyễn Tiến Sĩ đến nhà ông Nguyễn Hạnh (thôn Tam Sơn)
Mục 3.13
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ Hợp tác xã chè Đức Phú đến hết nhà ông Chính (thôn Tam Sơn)
Mục 3.14
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Ngô Quang Phát) đến hết nhà ông Huỳnh Văn Lính
Mục 3.3
295.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh)
Mục 3.5
295.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Trình) đến nhà ông Cao Văn Anh
Mục 3.21
489.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (trường Hoàng Văn Thụ) đến hết nhà ông Nguyễn Trương Sinh (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.9
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Đoàn Văn Cao đến nhà bà Nguyễn Thị Anh thôn Danh Sơn
Mục 3.18
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Hùng) đến hết nhà ông Nguyễn Viên (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.8
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Cận) đến nhà ông Nguyễn Duy Xinh (thôn Danh Sơn)
Mục 3.15
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh) đến hết nhà ông Trần Nhàn (thôn Trường Thạnh)
Mục 3.6
266.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà bà Phan Thị Hương) đến hết nhà ông Huỳnh Cần (thôn Thuận Yên Đông)
Mục 3.22
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Trần Thanh Chung đến hết nhà ông Nguyễn Mỹ (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.10
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (ngã 3 Nông trường) đến hết nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Tam Thạnh)
Mục 3.1
357.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Lê Thị Mỹ) đến giáp ĐH8.NT - xã Đức Phú (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.7
396.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Phạm Công Kiện) đến hết nhà ông Nguyễn Toan (thôn Trung Hòa)
Mục 3.4
295.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH3.NT xã Đức Phú (nhà ông Trần Ngọc Vang) đến Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn Tam Sơn)
Mục 3.12
396.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Lê Bá Tri đến nhà ông Nguyễn Hùng thôn Danh Sơn
Mục 3.19
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đất CLN bà Huỳnh Thị Anh đến hết nhà ông Trần Cường thôn Danh Sơn
Mục 3.20
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn) thôn Danh Sơn
Mục 3.16
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ Cống chò (nhà ông Phan Nhứt) đến nhà ông Nguyễn Thanh Hộ (thôn Thuận Yên Tây)
Mục 3.11
279.000
Đường trục thôn xã Đức Phú (xã Tam Thạnh và Tam Sơn cũ)Từ đường ĐH8.NT xã Đức Phú (nhà bà Nguyễn Thị Khiêm) đến nhà ông Phạm Đình Tấn thôn Danh Sơn
Mục 3.17
279.000
Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ)Từ giáp xã Tam Anh (Tam Anh Nam (cũ)) đến đỉnh đèo Ba Ví
Mục 1.1
543.000
Đường ĐH3.NT (xã Tam Thạnh, Tam Sơn cũ)Từ đỉnh đèo Ba Ví đến ngã 3 nhà ông Chính
Mục 1.2
489.000
Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Trần Thanh Chung (thôn Thuận Yên Tây) đến giáp xã Phú Ninh (xã Tam Lãnh (cũ))
Mục 2.3
391.000
Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ)Từ bến đò Đá Giăng đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông)
Mục 2.1
489.000
Đất ven đường ĐH8.NT (xã Tam Sơn cũ)Từ nhà ông Nguyễn Xuân Niên (thôn Mỹ Đông) đến giáp xã Tam Mỹ (Tam Trà (cũ))
Mục 2.2
391.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.