Bảng giá đất Xã Tây Hồ, Đà Nẵng từ 01/01/2026
222 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Hồ là 11.048.000 đồng/m² (Quốc lộ 1A, Từ giáp Tam Đàn (cũ) đến cầu Bà Dụ), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Các khu vực còn lại Mục 30.3 | 602.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông >= 3m Mục 30.1 | 828.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên Mục 30.2 | 753.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ) | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng 3,5m trở lên Mục 29.2 | 884.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 29.1 | 1.316.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 29.3 | 637.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 28.3 | 854.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ) | Đường bê tông <3m và đường đất rộng 3,5 m trở lên Mục 28.2 | 1.114.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ) | Đường bê tông >=3m Mục 28.1 | 1.128.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Thành cũ) | Đường bê tông >=5m | 940.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ xã Tam Phước | Mục 22 | 4.277.000 |
| Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 (thôn Trường Lộc) Tam Thành (cũ) | Mục 25 | 1.649.000 |
| Khu dân cư chợ Quán Rường | Các khu vực còn lại chợ Quán Rường Mục 10.2 | 1.467.000 |
| Khu dân cư chợ Quán Rường | Mặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường Mục 10.1 | 2.916.000 |
| Khu dân cư chợ mới Hòa Tây | Các khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây Mục 11.2 | 3.052.000 |
| Khu dân cư chợ mới Hòa Tây | Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây Mục 11.1 | 7.277.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B Mục 13.2 | 2.576.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A Mục 13.1 | 5.191.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C Mục 13.3 | 2.429.000 |
| Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường ĐT 615) | Mục 12 | 3.485.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT 615 | Mục 15 | 5.526.000 |
| Khu tái định cư thôn Thành Mỹ | Mục 23 | 1.729.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp Tam Đàn (cũ) đến cầu Bà Dụ Mục 1.1 | 11.048.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Bà Dụ đến cầu Cánh Tiên Mục 1.2 | 7.734.000 |
| Tuyến Nông thôn mới từ đường ĐT 615 - Suối Là Gà (giáp xã Chiên Đàn) | Mục 18 | 1.234.000 |
| Tuyến từ UBND xã đi thôn 4 | Mục 24 | 980.000 |
| Tuyến ĐX-Từ giáp đường ĐH9 đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước cũ) | Mục 16 | 940.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ Suối Lở đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 2.1 | 3.999.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà bà Thủy đến cổng chào Tam Phước (cũ) Mục 2.4 | 4.249.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp ngã ba bà Khôi đến Eo Gió (giáp Tiên Phước cũ) Mục 2.11 | 810.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp xã Tam An (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía Nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ) Mục 2.5 | 4.999.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết cầu ông Bàn đến giáp ngã ba bà Khôi Mục 2.10 | 1.250.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ ranh giới xã Chiên Đàn đến hết cầu ông Bàn Mục 2.9 | 1.547.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS) Mục 2.6 | 5.714.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh Mục 2.8 | 5.714.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết nhà ông Hiền đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) Mục 2.7 | 7.142.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ đường sắt đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư) Mục 2.3 | 4.999.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường sắt Mục 2.2 | 4.404.000 |
| Từ chợ Cẩm Khê mới đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Mục 19 | 7.152.000 |
| Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ | Mục 17 | 2.886.000 |
| Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) | Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Hùng Mục 14.1 | 1.152.000 |
| Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) | Từ giáp nhà ông Hùng đến đường ĐT 615 Mục 14.2 | 1.110.000 |
| Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước | Mục 26 | 1.259.000 |
| Đường ĐH 1 | Đường ĐH 1 (ĐH 5 - Giáp Tam Phước cũ) (trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc) Mục 3.4 | 1.389.000 |
| Đường ĐH 1 | Từ giáp nhà ông Sương đến giáp Tam Thành (cũ) Mục 3.3 | 1.608.000 |
| Đường ĐH 1 | Từ kênh N10A đến hết nhà ông Sương Mục 3.2 | 2.315.000 |
| Đường ĐH 1 | Từ cầu Là Gà đến kênh N10A Mục 3.1 | 5.530.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ kênh Phú Ninh đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc Mục 7.5 | 1.521.000 |
| Đường ĐH 10 | Đường ĐH 10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B) Mục 7.1 | 1.594.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ hết Trường Đình đến hết đường ĐH10.PN Mục 7.7 | 927.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ cầu 3 xã đến giáp Tam Lộc (cũ) Mục 7.3 | 1.347.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ giáp Tam An (cũ) đến cầu 3 xã Mục 7.2 | 1.811.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ cầu Phú Thị đến kênh Phú Ninh Mục 7.4 | 1.130.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ nhà ông Lê Nghĩa đến hết Trường Đình Mục 7.6 | 1.158.000 |
| Đường ĐH 12: Tuyến từ ĐH 5 đi Thăng Bình (cũ) | Mục 9 | 950.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp UBND xã Tam Thành (cũ) đến hết cầu chui cao tốc Mục 4.7 | 1.865.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ đường sắt đến hết UBND xã Tam Thành (cũ) Mục 4.6 | 2.034.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ Quốc lộ 1A đến đầu Gò Bông Mục 4.1 | 2.543.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ hết cầu chui cao tốc đến cầu Làng (Khu TĐC cao tốc) Mục 4.8 | 1.526.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ kênh chính Phú Ninh đến giáp Tam Lộc (cũ) Mục 4.10 | 989.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ Gò Bông đến cuối trại gà ông Học Mục 4.2 | 1.695.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cầu bà Đạt đến hết nhà ông Trần Kim Liên Mục 4.4 | 1.526.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ hết nhà ông Trần Kim Liên đến đường sắt Mục 4.5 | 1.865.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cầu Làng đến hết kênh chính Phú Ninh Mục 4.9 | 1.356.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ đường ĐH 10 đến giáp Tam Thành (cũ) Mục 4.11 | 1.102.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cuối trại gà ông Học đến cầu bà Đạt Mục 4.3 | 1.526.000 |
| Đường ĐH 7 | Đường ĐH 7 (Từ đường ĐT 615 đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C) | 1.228.000 |
| Đường ĐH9 | Từ đường ĐT 615 đến trường THCS Tam Lộc Mục 6.2 | 1.556.000 |
| Đường ĐH9 | Từ hết trường THCS Tam Lộc đến giáp đường ĐH10.PN Mục 6.3 | 1.482.000 |
| Đường ĐH9 | Từ đường ĐT 615 đến giáp xã Chiên Đàn Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường ĐT 615 đi xã Chiên Đàn (đường ĐH 11) | Mục 8 | 1.661.000 |
| Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10 | Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên đến ĐH10 Mục 21.2 | 1.272.000 |
| Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10 | Từ ngã ba ông Chương đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên Mục 21.1 | 1.485.000 |
| Đường ĐX 2: Từ kênh N10A đến cầu Phú Bình | Mục 20 | 1.181.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên Mục 30.2 | 301.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các khu vực còn lại Mục 30.3 | 241.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông >= 3m Mục 30.1 | 331.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 29.3 | 255.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ) | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng 3,5m trở lên Mục 29.2 | 354.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 29.1 | 526.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ) | Đường bê tông <3m và đường đất rộng 3,5 m trở lên Mục 28.2 | 446.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 28.3 | 342.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ) | Đường bê tông >=3m Mục 28.1 | 451.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Thành cũ) | Đường bê tông >=5m | 376.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ xã Tam Phước | Mục 22 | 1.711.000 |
| Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 (thôn Trường Lộc) Tam Thành (cũ) | Mục 25 | 660.000 |
| Khu dân cư chợ Quán Rường | Các khu vực còn lại chợ Quán Rường Mục 10.2 | 587.000 |
| Khu dân cư chợ Quán Rường | Mặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường Mục 10.1 | 1.166.000 |
| Khu dân cư chợ mới Hòa Tây | Các khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây Mục 11.2 | 1.221.000 |
| Khu dân cư chợ mới Hòa Tây | Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây Mục 11.1 | 2.911.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A Mục 13.1 | 2.076.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C Mục 13.3 | 972.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B Mục 13.2 | 1.030.000 |
| Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường ĐT 615) | Mục 12 | 1.394.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT 615 | Mục 15 | 2.210.000 |
| Khu tái định cư thôn Thành Mỹ | Mục 23 | 692.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp Tam Đàn (cũ) đến cầu Bà Dụ Mục 1.1 | 4.419.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Bà Dụ đến cầu Cánh Tiên Mục 1.2 | 3.093.000 |
| Tuyến Nông thôn mới từ đường ĐT 615 - Suối Là Gà (giáp xã Chiên Đàn) | Mục 18 | 493.000 |
| Tuyến từ UBND xã đi thôn 4 | Mục 24 | 392.000 |
| Tuyến ĐX-Từ giáp đường ĐH9 đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước cũ) | Mục 16 | 376.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường sắt Mục 2.2 | 1.762.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà bà Thủy đến cổng chào Tam Phước (cũ) Mục 2.4 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh Mục 2.8 | 2.285.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ ranh giới xã Chiên Đàn đến hết cầu ông Bàn Mục 2.9 | 619.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp xã Tam An (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía Nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ) Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ Suối Lở đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 2.1 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết cầu ông Bàn đến giáp ngã ba bà Khôi Mục 2.10 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS) Mục 2.6 | 2.285.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp ngã ba bà Khôi đến Eo Gió (giáp Tiên Phước cũ) Mục 2.11 | 324.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết nhà ông Hiền đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) Mục 2.7 | 2.857.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ đường sắt đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư) Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Từ chợ Cẩm Khê mới đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Mục 19 | 2.861.000 |
| Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ | Mục 17 | 1.154.000 |
| Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) | Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Hùng Mục 14.1 | 461.000 |
| Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) | Từ giáp nhà ông Hùng đến đường ĐT 615 Mục 14.2 | 444.000 |
| Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước | Mục 26 | 504.000 |
| Đường ĐH 1 | Từ cầu Là Gà đến kênh N10A Mục 3.1 | 2.212.000 |
| Đường ĐH 1 | Từ kênh N10A đến hết nhà ông Sương Mục 3.2 | 926.000 |
| Đường ĐH 1 | Từ giáp nhà ông Sương đến giáp Tam Thành (cũ) Mục 3.3 | 643.000 |
| Đường ĐH 1 | Đường ĐH 1 (ĐH 5 - Giáp Tam Phước cũ) (trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc) Mục 3.4 | 556.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ kênh Phú Ninh đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc Mục 7.5 | 608.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ cầu 3 xã đến giáp Tam Lộc (cũ) Mục 7.3 | 539.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ giáp Tam An (cũ) đến cầu 3 xã Mục 7.2 | 724.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ nhà ông Lê Nghĩa đến hết Trường Đình Mục 7.6 | 463.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ cầu Phú Thị đến kênh Phú Ninh Mục 7.4 | 452.000 |
| Đường ĐH 10 | Đường ĐH 10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B) Mục 7.1 | 637.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ hết Trường Đình đến hết đường ĐH10.PN Mục 7.7 | 371.000 |
| Đường ĐH 12: Tuyến từ ĐH 5 đi Thăng Bình (cũ) | Mục 9 | 380.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp UBND xã Tam Thành (cũ) đến hết cầu chui cao tốc Mục 4.7 | 746.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ đường sắt đến hết UBND xã Tam Thành (cũ) Mục 4.6 | 814.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ Quốc lộ 1A đến đầu Gò Bông Mục 4.1 | 1.017.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ hết cầu chui cao tốc đến cầu Làng (Khu TĐC cao tốc) Mục 4.8 | 610.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ kênh chính Phú Ninh đến giáp Tam Lộc (cũ) Mục 4.10 | 396.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ Gò Bông đến cuối trại gà ông Học Mục 4.2 | 678.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cầu bà Đạt đến hết nhà ông Trần Kim Liên Mục 4.4 | 610.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ hết nhà ông Trần Kim Liên đến đường sắt Mục 4.5 | 746.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cầu Làng đến hết kênh chính Phú Ninh Mục 4.9 | 542.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ đường ĐH 10 đến giáp Tam Thành (cũ) Mục 4.11 | 441.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cuối trại gà ông Học đến cầu bà Đạt Mục 4.3 | 610.000 |
| Đường ĐH 7 | Đường ĐH 7 (Từ đường ĐT 615 đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C) | 491.000 |
| Đường ĐH9 | Từ đường ĐT 615 đến trường THCS Tam Lộc Mục 6.2 | 622.000 |
| Đường ĐH9 | Từ hết trường THCS Tam Lộc đến giáp đường ĐH10.PN Mục 6.3 | 593.000 |
| Đường ĐH9 | Từ đường ĐT 615 đến giáp xã Chiên Đàn Mục 6.1 | 320.000 |
| Đường ĐT 615 đi xã Chiên Đàn (đường ĐH 11) | Mục 8 | 664.000 |
| Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10 | Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên đến ĐH10 Mục 21.2 | 509.000 |
| Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10 | Từ ngã ba ông Chương đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên Mục 21.1 | 594.000 |
| Đường ĐX 2: Từ kênh N10A đến cầu Phú Bình | Mục 20 | 472.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên Mục 30.2 | 376.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các khu vực còn lại Mục 30.3 | 301.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông >= 3m Mục 30.1 | 414.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 29.1 | 658.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 29.3 | 318.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ) | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng 3,5m trở lên Mục 29.2 | 442.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ) | Đường bê tông <3m và đường đất rộng 3,5 m trở lên Mục 28.2 | 557.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ) | Đường bê tông >=3m Mục 28.1 | 564.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 28.3 | 427.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Thành cũ) | Đường bê tông >=5m | 470.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ xã Tam Phước | Mục 22 | 2.139.000 |
| Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 (thôn Trường Lộc) Tam Thành (cũ) | Mục 25 | 825.000 |
| Khu dân cư chợ Quán Rường | Mặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường Mục 10.1 | 1.458.000 |
| Khu dân cư chợ Quán Rường | Các khu vực còn lại chợ Quán Rường Mục 10.2 | 734.000 |
| Khu dân cư chợ mới Hòa Tây | Các khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây Mục 11.2 | 1.526.000 |
| Khu dân cư chợ mới Hòa Tây | Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây Mục 11.1 | 3.639.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C Mục 13.3 | 1.215.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B Mục 13.2 | 1.288.000 |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất | Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A Mục 13.1 | 2.596.000 |
| Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường ĐT 615) | Mục 12 | 1.742.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT 615 | Mục 15 | 2.763.000 |
| Khu tái định cư thôn Thành Mỹ | Mục 23 | 865.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp Tam Đàn (cũ) đến cầu Bà Dụ Mục 1.1 | 5.524.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Bà Dụ đến cầu Cánh Tiên Mục 1.2 | 3.867.000 |
| Tuyến Nông thôn mới từ đường ĐT 615 - Suối Là Gà (giáp xã Chiên Đàn) | Mục 18 | 617.000 |
| Tuyến từ UBND xã đi thôn 4 | Mục 24 | 490.000 |
| Tuyến ĐX-Từ giáp đường ĐH9 đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước cũ) | Mục 16 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp nhà bà Thủy đến cổng chào Tam Phước (cũ) Mục 2.4 | 2.125.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh Mục 2.8 | 2.857.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ ranh giới xã Chiên Đàn đến hết cầu ông Bàn Mục 2.9 | 774.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp xã Tam An (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía Nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ) Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết cầu ông Bàn đến giáp ngã ba bà Khôi Mục 2.10 | 625.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết nhà ông Hiền đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) Mục 2.7 | 3.571.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ đường sắt đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư) Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường sắt Mục 2.2 | 2.202.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ Suối Lở đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ giáp ngã ba bà Khôi đến Eo Gió (giáp Tiên Phước cũ) Mục 2.11 | 405.000 |
| Tỉnh lộ 615 | Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS) Mục 2.6 | 2.857.000 |
| Từ chợ Cẩm Khê mới đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Mục 19 | 3.576.000 |
| Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ | Mục 17 | 1.443.000 |
| Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) | Từ giáp nhà ông Hùng đến đường ĐT 615 Mục 14.2 | 555.000 |
| Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) | Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Hùng Mục 14.1 | 576.000 |
| Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước | Mục 26 | 630.000 |
| Đường ĐH 1 | Đường ĐH 1 (ĐH 5 - Giáp Tam Phước cũ) (trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc) Mục 3.4 | 694.000 |
| Đường ĐH 1 | Từ kênh N10A đến hết nhà ông Sương Mục 3.2 | 1.158.000 |
| Đường ĐH 1 | Từ giáp nhà ông Sương đến giáp Tam Thành (cũ) Mục 3.3 | 804.000 |
| Đường ĐH 1 | Từ cầu Là Gà đến kênh N10A Mục 3.1 | 2.765.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ kênh Phú Ninh đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc Mục 7.5 | 761.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ hết Trường Đình đến hết đường ĐH10.PN Mục 7.7 | 464.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ giáp Tam An (cũ) đến cầu 3 xã Mục 7.2 | 905.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ cầu 3 xã đến giáp Tam Lộc (cũ) Mục 7.3 | 674.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ cầu Phú Thị đến kênh Phú Ninh Mục 7.4 | 565.000 |
| Đường ĐH 10 | Đường ĐH 10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B) Mục 7.1 | 797.000 |
| Đường ĐH 10 | Từ nhà ông Lê Nghĩa đến hết Trường Đình Mục 7.6 | 579.000 |
| Đường ĐH 12: Tuyến từ ĐH 5 đi Thăng Bình (cũ) | Mục 9 | 475.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ đường ĐH 10 đến giáp Tam Thành (cũ) Mục 4.11 | 551.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp UBND xã Tam Thành (cũ) đến hết cầu chui cao tốc Mục 4.7 | 932.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cuối trại gà ông Học đến cầu bà Đạt Mục 4.3 | 763.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ đường sắt đến hết UBND xã Tam Thành (cũ) Mục 4.6 | 1.017.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ Gò Bông đến cuối trại gà ông Học Mục 4.2 | 847.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ hết nhà ông Trần Kim Liên đến đường sắt Mục 4.5 | 932.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cầu Làng đến hết kênh chính Phú Ninh Mục 4.9 | 678.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ Quốc lộ 1A đến đầu Gò Bông Mục 4.1 | 1.271.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cầu bà Đạt đến hết nhà ông Trần Kim Liên Mục 4.4 | 763.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ hết cầu chui cao tốc đến cầu Làng (Khu TĐC cao tốc) Mục 4.8 | 763.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ kênh chính Phú Ninh đến giáp Tam Lộc (cũ) Mục 4.10 | 495.000 |
| Đường ĐH 7 | Đường ĐH 7 (Từ đường ĐT 615 đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C) | 614.000 |
| Đường ĐH9 | Từ đường ĐT 615 đến trường THCS Tam Lộc Mục 6.2 | 778.000 |
| Đường ĐH9 | Từ đường ĐT 615 đến giáp xã Chiên Đàn Mục 6.1 | 400.000 |
| Đường ĐH9 | Từ hết trường THCS Tam Lộc đến giáp đường ĐH10.PN Mục 6.3 | 741.000 |
| Đường ĐT 615 đi xã Chiên Đàn (đường ĐH 11) | Mục 8 | 830.000 |
| Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10 | Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên đến ĐH10 Mục 21.2 | 636.000 |
| Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10 | Từ ngã ba ông Chương đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên Mục 21.1 | 743.000 |
| Đường ĐX 2: Từ kênh N10A đến cầu Phú Bình | Mục 20 | 590.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.