Bảng giá đất Xã Tây Hồ, Đà Nẵng từ 01/01/2026

222 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Hồ11.048.000 đồng/m² (Quốc lộ 1A, Từ giáp Tam Đàn (cũ) đến cầu Bà Dụ), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiCác khu vực còn lại
Mục 30.3
602.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông >= 3m
Mục 30.1
828.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Mục 30.2
753.000
Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ)Đường bê tông < 3m và đường đất rộng 3,5m trở lên
Mục 29.2
884.000
Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ)Đường bê tông >= 3m
Mục 29.1
1.316.000
Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 29.3
637.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 28.3
854.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ)Đường bê tông <3m và đường đất rộng 3,5 m trở lên
Mục 28.2
1.114.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ)Đường bê tông >=3m
Mục 28.1
1.128.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Thành cũ)Đường bê tông >=5m940.000
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ xã Tam Phước
Mục 22
4.277.000
Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 (thôn Trường Lộc) Tam Thành (cũ)
Mục 25
1.649.000
Khu dân cư chợ Quán RườngCác khu vực còn lại chợ Quán Rường
Mục 10.2
1.467.000
Khu dân cư chợ Quán RườngMặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường
Mục 10.1
2.916.000
Khu dân cư chợ mới Hòa TâyCác khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây
Mục 11.2
3.052.000
Khu dân cư chợ mới Hòa TâyMặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây
Mục 11.1
7.277.000
Khu dân cư khai thác quỹ đấtKhu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B
Mục 13.2
2.576.000
Khu dân cư khai thác quỹ đấtKhu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A
Mục 13.1
5.191.000
Khu dân cư khai thác quỹ đấtKhu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C
Mục 13.3
2.429.000
Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường ĐT 615)
Mục 12
3.485.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT 615
Mục 15
5.526.000
Khu tái định cư thôn Thành Mỹ
Mục 23
1.729.000
Quốc lộ 1ATừ giáp Tam Đàn (cũ) đến cầu Bà Dụ
Mục 1.1
11.048.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Bà Dụ đến cầu Cánh Tiên
Mục 1.2
7.734.000
Tuyến Nông thôn mới từ đường ĐT 615 - Suối Là Gà (giáp xã Chiên Đàn)
Mục 18
1.234.000
Tuyến từ UBND xã đi thôn 4
Mục 24
980.000
Tuyến ĐX-Từ giáp đường ĐH9 đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước cũ)
Mục 16
940.000
Tỉnh lộ 615Từ Suối Lở đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 2.1
3.999.000
Tỉnh lộ 615Từ giáp nhà bà Thủy đến cổng chào Tam Phước (cũ)
Mục 2.4
4.249.000
Tỉnh lộ 615Từ giáp ngã ba bà Khôi đến Eo Gió (giáp Tiên Phước cũ)
Mục 2.11
810.000
Tỉnh lộ 615Từ giáp xã Tam An (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía Nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
Mục 2.5
4.999.000
Tỉnh lộ 615Từ hết cầu ông Bàn đến giáp ngã ba bà Khôi
Mục 2.10
1.250.000
Tỉnh lộ 615Từ ranh giới xã Chiên Đàn đến hết cầu ông Bàn
Mục 2.9
1.547.000
Tỉnh lộ 615Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS)
Mục 2.6
5.714.000
Tỉnh lộ 615Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh
Mục 2.8
5.714.000
Tỉnh lộ 615Từ hết nhà ông Hiền đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Mục 2.7
7.142.000
Tỉnh lộ 615Từ đường sắt đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư)
Mục 2.3
4.999.000
Tỉnh lộ 615Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường sắt
Mục 2.2
4.404.000
Từ chợ Cẩm Khê mới đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
Mục 19
7.152.000
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
Mục 17
2.886.000
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1)Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Hùng
Mục 14.1
1.152.000
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1)Từ giáp nhà ông Hùng đến đường ĐT 615
Mục 14.2
1.110.000
Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước
Mục 26
1.259.000
Đường ĐH 1Đường ĐH 1 (ĐH 5 - Giáp Tam Phước cũ) (trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc)
Mục 3.4
1.389.000
Đường ĐH 1Từ giáp nhà ông Sương đến giáp Tam Thành (cũ)
Mục 3.3
1.608.000
Đường ĐH 1Từ kênh N10A đến hết nhà ông Sương
Mục 3.2
2.315.000
Đường ĐH 1Từ cầu Là Gà đến kênh N10A
Mục 3.1
5.530.000
Đường ĐH 10Từ kênh Phú Ninh đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc
Mục 7.5
1.521.000
Đường ĐH 10Đường ĐH 10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B)
Mục 7.1
1.594.000
Đường ĐH 10Từ hết Trường Đình đến hết đường ĐH10.PN
Mục 7.7
927.000
Đường ĐH 10Từ cầu 3 xã đến giáp Tam Lộc (cũ)
Mục 7.3
1.347.000
Đường ĐH 10Từ giáp Tam An (cũ) đến cầu 3 xã
Mục 7.2
1.811.000
Đường ĐH 10Từ cầu Phú Thị đến kênh Phú Ninh
Mục 7.4
1.130.000
Đường ĐH 10Từ nhà ông Lê Nghĩa đến hết Trường Đình
Mục 7.6
1.158.000
Đường ĐH 12: Tuyến từ ĐH 5 đi Thăng Bình (cũ)
Mục 9
950.000
Đường ĐH 5Từ giáp UBND xã Tam Thành (cũ) đến hết cầu chui cao tốc
Mục 4.7
1.865.000
Đường ĐH 5Từ đường sắt đến hết UBND xã Tam Thành (cũ)
Mục 4.6
2.034.000
Đường ĐH 5Từ Quốc lộ 1A đến đầu Gò Bông
Mục 4.1
2.543.000
Đường ĐH 5Từ hết cầu chui cao tốc đến cầu Làng (Khu TĐC cao tốc)
Mục 4.8
1.526.000
Đường ĐH 5Từ kênh chính Phú Ninh đến giáp Tam Lộc (cũ)
Mục 4.10
989.000
Đường ĐH 5Từ Gò Bông đến cuối trại gà ông Học
Mục 4.2
1.695.000
Đường ĐH 5Từ cầu bà Đạt đến hết nhà ông Trần Kim Liên
Mục 4.4
1.526.000
Đường ĐH 5Từ hết nhà ông Trần Kim Liên đến đường sắt
Mục 4.5
1.865.000
Đường ĐH 5Từ cầu Làng đến hết kênh chính Phú Ninh
Mục 4.9
1.356.000
Đường ĐH 5Từ đường ĐH 10 đến giáp Tam Thành (cũ)
Mục 4.11
1.102.000
Đường ĐH 5Từ cuối trại gà ông Học đến cầu bà Đạt
Mục 4.3
1.526.000
Đường ĐH 7Đường ĐH 7 (Từ đường ĐT 615 đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C)1.228.000
Đường ĐH9Từ đường ĐT 615 đến trường THCS Tam Lộc
Mục 6.2
1.556.000
Đường ĐH9Từ hết trường THCS Tam Lộc đến giáp đường ĐH10.PN
Mục 6.3
1.482.000
Đường ĐH9Từ đường ĐT 615 đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 6.1
800.000
Đường ĐT 615 đi xã Chiên Đàn (đường ĐH 11)
Mục 8
1.661.000
Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên đến ĐH10
Mục 21.2
1.272.000
Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10Từ ngã ba ông Chương đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên
Mục 21.1
1.485.000
Đường ĐX 2: Từ kênh N10A đến cầu Phú Bình
Mục 20
1.181.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Mục 30.2
301.000
Các tuyến đường còn lạiCác khu vực còn lại
Mục 30.3
241.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông >= 3m
Mục 30.1
331.000
Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 29.3
255.000
Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ)Đường bê tông < 3m và đường đất rộng 3,5m trở lên
Mục 29.2
354.000
Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ)Đường bê tông >= 3m
Mục 29.1
526.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ)Đường bê tông <3m và đường đất rộng 3,5 m trở lên
Mục 28.2
446.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 28.3
342.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ)Đường bê tông >=3m
Mục 28.1
451.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Thành cũ)Đường bê tông >=5m376.000
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ xã Tam Phước
Mục 22
1.711.000
Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 (thôn Trường Lộc) Tam Thành (cũ)
Mục 25
660.000
Khu dân cư chợ Quán RườngCác khu vực còn lại chợ Quán Rường
Mục 10.2
587.000
Khu dân cư chợ Quán RườngMặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường
Mục 10.1
1.166.000
Khu dân cư chợ mới Hòa TâyCác khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây
Mục 11.2
1.221.000
Khu dân cư chợ mới Hòa TâyMặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây
Mục 11.1
2.911.000
Khu dân cư khai thác quỹ đấtKhu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A
Mục 13.1
2.076.000
Khu dân cư khai thác quỹ đấtKhu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C
Mục 13.3
972.000
Khu dân cư khai thác quỹ đấtKhu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B
Mục 13.2
1.030.000
Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường ĐT 615)
Mục 12
1.394.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT 615
Mục 15
2.210.000
Khu tái định cư thôn Thành Mỹ
Mục 23
692.000
Quốc lộ 1ATừ giáp Tam Đàn (cũ) đến cầu Bà Dụ
Mục 1.1
4.419.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Bà Dụ đến cầu Cánh Tiên
Mục 1.2
3.093.000
Tuyến Nông thôn mới từ đường ĐT 615 - Suối Là Gà (giáp xã Chiên Đàn)
Mục 18
493.000
Tuyến từ UBND xã đi thôn 4
Mục 24
392.000
Tuyến ĐX-Từ giáp đường ĐH9 đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước cũ)
Mục 16
376.000
Tỉnh lộ 615Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường sắt
Mục 2.2
1.762.000
Tỉnh lộ 615Từ giáp nhà bà Thủy đến cổng chào Tam Phước (cũ)
Mục 2.4
1.700.000
Tỉnh lộ 615Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh
Mục 2.8
2.285.000
Tỉnh lộ 615Từ ranh giới xã Chiên Đàn đến hết cầu ông Bàn
Mục 2.9
619.000
Tỉnh lộ 615Từ giáp xã Tam An (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía Nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
Mục 2.5
2.000.000
Tỉnh lộ 615Từ Suối Lở đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 2.1
1.600.000
Tỉnh lộ 615Từ hết cầu ông Bàn đến giáp ngã ba bà Khôi
Mục 2.10
500.000
Tỉnh lộ 615Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS)
Mục 2.6
2.285.000
Tỉnh lộ 615Từ giáp ngã ba bà Khôi đến Eo Gió (giáp Tiên Phước cũ)
Mục 2.11
324.000
Tỉnh lộ 615Từ hết nhà ông Hiền đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Mục 2.7
2.857.000
Tỉnh lộ 615Từ đường sắt đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư)
Mục 2.3
2.000.000
Từ chợ Cẩm Khê mới đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
Mục 19
2.861.000
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
Mục 17
1.154.000
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1)Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Hùng
Mục 14.1
461.000
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1)Từ giáp nhà ông Hùng đến đường ĐT 615
Mục 14.2
444.000
Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước
Mục 26
504.000
Đường ĐH 1Từ cầu Là Gà đến kênh N10A
Mục 3.1
2.212.000
Đường ĐH 1Từ kênh N10A đến hết nhà ông Sương
Mục 3.2
926.000
Đường ĐH 1Từ giáp nhà ông Sương đến giáp Tam Thành (cũ)
Mục 3.3
643.000
Đường ĐH 1Đường ĐH 1 (ĐH 5 - Giáp Tam Phước cũ) (trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc)
Mục 3.4
556.000
Đường ĐH 10Từ kênh Phú Ninh đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc
Mục 7.5
608.000
Đường ĐH 10Từ cầu 3 xã đến giáp Tam Lộc (cũ)
Mục 7.3
539.000
Đường ĐH 10Từ giáp Tam An (cũ) đến cầu 3 xã
Mục 7.2
724.000
Đường ĐH 10Từ nhà ông Lê Nghĩa đến hết Trường Đình
Mục 7.6
463.000
Đường ĐH 10Từ cầu Phú Thị đến kênh Phú Ninh
Mục 7.4
452.000
Đường ĐH 10Đường ĐH 10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B)
Mục 7.1
637.000
Đường ĐH 10Từ hết Trường Đình đến hết đường ĐH10.PN
Mục 7.7
371.000
Đường ĐH 12: Tuyến từ ĐH 5 đi Thăng Bình (cũ)
Mục 9
380.000
Đường ĐH 5Từ giáp UBND xã Tam Thành (cũ) đến hết cầu chui cao tốc
Mục 4.7
746.000
Đường ĐH 5Từ đường sắt đến hết UBND xã Tam Thành (cũ)
Mục 4.6
814.000
Đường ĐH 5Từ Quốc lộ 1A đến đầu Gò Bông
Mục 4.1
1.017.000
Đường ĐH 5Từ hết cầu chui cao tốc đến cầu Làng (Khu TĐC cao tốc)
Mục 4.8
610.000
Đường ĐH 5Từ kênh chính Phú Ninh đến giáp Tam Lộc (cũ)
Mục 4.10
396.000
Đường ĐH 5Từ Gò Bông đến cuối trại gà ông Học
Mục 4.2
678.000
Đường ĐH 5Từ cầu bà Đạt đến hết nhà ông Trần Kim Liên
Mục 4.4
610.000
Đường ĐH 5Từ hết nhà ông Trần Kim Liên đến đường sắt
Mục 4.5
746.000
Đường ĐH 5Từ cầu Làng đến hết kênh chính Phú Ninh
Mục 4.9
542.000
Đường ĐH 5Từ đường ĐH 10 đến giáp Tam Thành (cũ)
Mục 4.11
441.000
Đường ĐH 5Từ cuối trại gà ông Học đến cầu bà Đạt
Mục 4.3
610.000
Đường ĐH 7Đường ĐH 7 (Từ đường ĐT 615 đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C)491.000
Đường ĐH9Từ đường ĐT 615 đến trường THCS Tam Lộc
Mục 6.2
622.000
Đường ĐH9Từ hết trường THCS Tam Lộc đến giáp đường ĐH10.PN
Mục 6.3
593.000
Đường ĐH9Từ đường ĐT 615 đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 6.1
320.000
Đường ĐT 615 đi xã Chiên Đàn (đường ĐH 11)
Mục 8
664.000
Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên đến ĐH10
Mục 21.2
509.000
Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10Từ ngã ba ông Chương đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên
Mục 21.1
594.000
Đường ĐX 2: Từ kênh N10A đến cầu Phú Bình
Mục 20
472.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Mục 30.2
376.000
Các tuyến đường còn lạiCác khu vực còn lại
Mục 30.3
301.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông >= 3m
Mục 30.1
414.000
Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ)Đường bê tông >= 3m
Mục 29.1
658.000
Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 29.3
318.000
Các tuyến đường còn lại (Tam An cũ)Đường bê tông < 3m và đường đất rộng 3,5m trở lên
Mục 29.2
442.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ)Đường bê tông <3m và đường đất rộng 3,5 m trở lên
Mục 28.2
557.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ)Đường bê tông >=3m
Mục 28.1
564.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Phước cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 28.3
427.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Thành cũ)Đường bê tông >=5m470.000
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ xã Tam Phước
Mục 22
2.139.000
Khu dân cư - TĐC cao tốc thôn 7 (thôn Trường Lộc) Tam Thành (cũ)
Mục 25
825.000
Khu dân cư chợ Quán RườngMặt tiền khu dân cư chợ Quán Rường
Mục 10.1
1.458.000
Khu dân cư chợ Quán RườngCác khu vực còn lại chợ Quán Rường
Mục 10.2
734.000
Khu dân cư chợ mới Hòa TâyCác khu vực còn lại của chợ Mới Hòa Tây
Mục 11.2
1.526.000
Khu dân cư chợ mới Hòa TâyMặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây
Mục 11.1
3.639.000
Khu dân cư khai thác quỹ đấtKhu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C
Mục 13.3
1.215.000
Khu dân cư khai thác quỹ đấtKhu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B
Mục 13.2
1.288.000
Khu dân cư khai thác quỹ đấtKhu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A
Mục 13.1
2.596.000
Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường ĐT 615)
Mục 12
1.742.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT 615
Mục 15
2.763.000
Khu tái định cư thôn Thành Mỹ
Mục 23
865.000
Quốc lộ 1ATừ giáp Tam Đàn (cũ) đến cầu Bà Dụ
Mục 1.1
5.524.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Bà Dụ đến cầu Cánh Tiên
Mục 1.2
3.867.000
Tuyến Nông thôn mới từ đường ĐT 615 - Suối Là Gà (giáp xã Chiên Đàn)
Mục 18
617.000
Tuyến từ UBND xã đi thôn 4
Mục 24
490.000
Tuyến ĐX-Từ giáp đường ĐH9 đến cầu Xuân Kiên (giáp Tam Phước cũ)
Mục 16
470.000
Tỉnh lộ 615Từ giáp nhà bà Thủy đến cổng chào Tam Phước (cũ)
Mục 2.4
2.125.000
Tỉnh lộ 615Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh
Mục 2.8
2.857.000
Tỉnh lộ 615Từ ranh giới xã Chiên Đàn đến hết cầu ông Bàn
Mục 2.9
774.000
Tỉnh lộ 615Từ giáp xã Tam An (cũ) đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía Nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
Mục 2.5
2.500.000
Tỉnh lộ 615Từ hết cầu ông Bàn đến giáp ngã ba bà Khôi
Mục 2.10
625.000
Tỉnh lộ 615Từ hết nhà ông Hiền đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Mục 2.7
3.571.000
Tỉnh lộ 615Từ đường sắt đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư)
Mục 2.3
2.500.000
Tỉnh lộ 615Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường sắt
Mục 2.2
2.202.000
Tỉnh lộ 615Từ Suối Lở đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 2.1
2.000.000
Tỉnh lộ 615Từ giáp ngã ba bà Khôi đến Eo Gió (giáp Tiên Phước cũ)
Mục 2.11
405.000
Tỉnh lộ 615Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS)
Mục 2.6
2.857.000
Từ chợ Cẩm Khê mới đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
Mục 19
3.576.000
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
Mục 17
1.443.000
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1)Từ giáp nhà ông Hùng đến đường ĐT 615
Mục 14.2
555.000
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1)Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Hùng
Mục 14.1
576.000
Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước
Mục 26
630.000
Đường ĐH 1Đường ĐH 1 (ĐH 5 - Giáp Tam Phước cũ) (trừ đoạn Khu TĐC Cao tốc)
Mục 3.4
694.000
Đường ĐH 1Từ kênh N10A đến hết nhà ông Sương
Mục 3.2
1.158.000
Đường ĐH 1Từ giáp nhà ông Sương đến giáp Tam Thành (cũ)
Mục 3.3
804.000
Đường ĐH 1Từ cầu Là Gà đến kênh N10A
Mục 3.1
2.765.000
Đường ĐH 10Từ kênh Phú Ninh đến hết nhà ông Lê Nghĩa, thôn Tây Lộc
Mục 7.5
761.000
Đường ĐH 10Từ hết Trường Đình đến hết đường ĐH10.PN
Mục 7.7
464.000
Đường ĐH 10Từ giáp Tam An (cũ) đến cầu 3 xã
Mục 7.2
905.000
Đường ĐH 10Từ cầu 3 xã đến giáp Tam Lộc (cũ)
Mục 7.3
674.000
Đường ĐH 10Từ cầu Phú Thị đến kênh Phú Ninh
Mục 7.4
565.000
Đường ĐH 10Đường ĐH 10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B)
Mục 7.1
797.000
Đường ĐH 10Từ nhà ông Lê Nghĩa đến hết Trường Đình
Mục 7.6
579.000
Đường ĐH 12: Tuyến từ ĐH 5 đi Thăng Bình (cũ)
Mục 9
475.000
Đường ĐH 5Từ đường ĐH 10 đến giáp Tam Thành (cũ)
Mục 4.11
551.000
Đường ĐH 5Từ giáp UBND xã Tam Thành (cũ) đến hết cầu chui cao tốc
Mục 4.7
932.000
Đường ĐH 5Từ cuối trại gà ông Học đến cầu bà Đạt
Mục 4.3
763.000
Đường ĐH 5Từ đường sắt đến hết UBND xã Tam Thành (cũ)
Mục 4.6
1.017.000
Đường ĐH 5Từ Gò Bông đến cuối trại gà ông Học
Mục 4.2
847.000
Đường ĐH 5Từ hết nhà ông Trần Kim Liên đến đường sắt
Mục 4.5
932.000
Đường ĐH 5Từ cầu Làng đến hết kênh chính Phú Ninh
Mục 4.9
678.000
Đường ĐH 5Từ Quốc lộ 1A đến đầu Gò Bông
Mục 4.1
1.271.000
Đường ĐH 5Từ cầu bà Đạt đến hết nhà ông Trần Kim Liên
Mục 4.4
763.000
Đường ĐH 5Từ hết cầu chui cao tốc đến cầu Làng (Khu TĐC cao tốc)
Mục 4.8
763.000
Đường ĐH 5Từ kênh chính Phú Ninh đến giáp Tam Lộc (cũ)
Mục 4.10
495.000
Đường ĐH 7Đường ĐH 7 (Từ đường ĐT 615 đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C)614.000
Đường ĐH9Từ đường ĐT 615 đến trường THCS Tam Lộc
Mục 6.2
778.000
Đường ĐH9Từ đường ĐT 615 đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 6.1
400.000
Đường ĐH9Từ hết trường THCS Tam Lộc đến giáp đường ĐH10.PN
Mục 6.3
741.000
Đường ĐT 615 đi xã Chiên Đàn (đường ĐH 11)
Mục 8
830.000
Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10Từ giáp nhà ông Dương Đình Tuyên đến ĐH10
Mục 21.2
636.000
Đường ĐX 1: Từ đường ĐT 615 (ngã ba ông Chương) đến ĐH 10Từ ngã ba ông Chương đến hết nhà ông Dương Đình Tuyên
Mục 21.1
743.000
Đường ĐX 2: Từ kênh N10A đến cầu Phú Bình
Mục 20
590.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.