Bảng giá đất Xã Trà Tập, Đà Nẵng từ 01/01/2026

114 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Tập714.000 đồng/m² (Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ), Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh đến ngã ba đi nhánh tuyến 2)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại không thuộc các mục nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Tập (cũ)
Mục 12
125.000
Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ)Đoạn ngã ba giáp đường ĐH3.NTM làng Măng Tó đến cuối tuyến đường làng Long Ding
Mục 2.2
134.000
Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ)Đoạn từ cầu treo giáp sông Tranh đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong
Mục 2.1
134.000
Đường bê tông đi thôn 2 xã Trà Cang (cũ)Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tak Răng134.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp ngã ba đường vào đập thủy điện Nước Biêu
Mục 4.3
153.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua
Mục 4.2
134.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ giáp đường ĐH3.NTM đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan
Mục 4.1
134.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ nhà máy thủy điện nước Biêu đến cuối đường xe cánh đồng Băng Lất
Mục 4.4
134.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 4 (N13-N14)
Mục 10.4
311.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi KDC mới thôn 8 Trà Tập đến cuối đường xe KDC Lăng Tả
Mục 10.7
138.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
Mục 10.2
500.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh đến ngã ba đi nhánh tuyến 2)
Mục 10.1
714.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi cuối đường xe KDC mới thôn 8 Trà Tập
Mục 10.6
143.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Từ giáp ngã ba đường vào khu dân cư Tu Lung đến giáp ngã ba đường đi KDC mới Thôn 8 Trà Tập
Mục 10.5
196.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 3 (N8-N12)
Mục 10.3
375.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 7Đoạn từ ranh giới nhà ông Phương (làng Lấp Loa) đi đến cuối đường xe làng Măng Ổi
Mục 9.2
112.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 7Đoạn giáp ngã ba giáp đường đi Lăng Lương đến hết ranh giới làng Lấp Loa (nhà ông Phương)
Mục 9.1
124.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 7Đoạn ngã ba đi làng Măng Ổi đến hết ranh giới làng Tak Tung
Mục 9.3
101.000
Đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 4 xã Trà CangTừ cầu bê tông nước Bươu đến đập thủy điện Nước Bươu150.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhTừ ngã ba Trà Tập đến cầu Bê tông sông Nước Bươu
Mục 1.2
357.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhĐoạn từ cầu Bê tông sông Nước Bươu đến ngã tư nhà ông Vũ (Xanh)
Mục 1.3
146.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhTừ cầu sông Tranh đến ngã ba Trà Tập
Mục 1.1
714.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhĐoạn ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp cầu bê tông qua suối Nước Biên (thôn 3)
Mục 1.4
174.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhĐoạn từ cầu bê tông suối Nước Biên (thôn 2) đến cầu bê tông suối Nước Lin (giáp ranh giới xã Trà Linh)
Mục 1.5
134.000
Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ)Từ cống hộp (nhà ông Tiến) đến cuối đường xe thuộc KDC Tak Giang
Mục 6.2
139.000
Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ)Từ ngã tư nhà ông Vũ Xanh đến cống hộp (nhà ông Tiến)
Mục 6.1
176.000
Đất 2 bên đường bê tông nông thôn vào các KDC: Tu Nương, Tăk Rối thuộc thôn 8 xã Trà Tập
Mục 11
134.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ ngã ba nhà bà Vân đi KDC trung tâm đến giáp cầu treo Nước Là
Mục 8.3
196.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ cầu treo Nước Là đến hết đường xe KDC Tak Ri
Mục 8.4
168.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ ngã ba xã Trà Tập (giáp đường ĐH3.NTM) đến giáp ngã ba nhà bà Vân
Mục 8.1
277.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ ngã ba đường vào Trường Mẫu giáo Phong Lan đến cuối đường xe
Mục 8.2
229.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ giáp ngã ba đường vào UBND xã Trà Tập (nhà bà Vân) đến hết ranh giới nhà ông Quyết
Mục 7.1
196.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Đường từ ngã ba giáp liên thôn 6 nhà bà Vút đến cuối đường xe vào làng Mô Rỗi
Mục 7.3
139.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ ngã ba quán tạp hoá Vinh Hải đến ngã ba KDC Tu Gia 2
Mục 7.4
157.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ nhà ông Quyết đến hết đường xe nhà bà Xí (Làng Măng Ri)
Mục 7.2
168.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến cuối đường bê tông (giáp điểm trường Tak Pổ)
Mục 7.5
134.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến hết ranh giới làng Tu Lã
Mục 7.6
134.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ hết làng Tu Lã đến cuối đường xe thuộc KDC Răng Chuỗi
Mục 7.7
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại không thuộc các mục nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Tập (cũ)
Mục 12
50.000
Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ)Đoạn từ cầu treo giáp sông Tranh đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong
Mục 2.1
53.000
Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ)Đoạn ngã ba giáp đường ĐH3.NTM làng Măng Tó đến cuối tuyến đường làng Long Ding
Mục 2.2
53.000
Đường bê tông đi thôn 2 xã Trà Cang (cũ)Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tak Răng53.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp ngã ba đường vào đập thủy điện Nước Biêu
Mục 4.3
61.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ giáp đường ĐH3.NTM đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan
Mục 4.1
53.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ nhà máy thủy điện nước Biêu đến cuối đường xe cánh đồng Băng Lất
Mục 4.4
53.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua
Mục 4.2
53.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
Mục 10.2
200.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh đến ngã ba đi nhánh tuyến 2)
Mục 10.1
286.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi cuối đường xe KDC mới thôn 8 Trà Tập
Mục 10.6
57.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Từ giáp ngã ba đường vào khu dân cư Tu Lung đến giáp ngã ba đường đi KDC mới Thôn 8 Trà Tập
Mục 10.5
78.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 3 (N8-N12)
Mục 10.3
150.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 4 (N13-N14)
Mục 10.4
124.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi KDC mới thôn 8 Trà Tập đến cuối đường xe KDC Lăng Tả
Mục 10.7
55.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 7Đoạn từ ranh giới nhà ông Phương (làng Lấp Loa) đi đến cuối đường xe làng Măng Ổi
Mục 9.2
45.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 7Đoạn giáp ngã ba giáp đường đi Lăng Lương đến hết ranh giới làng Lấp Loa (nhà ông Phương)
Mục 9.1
50.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 7Đoạn ngã ba đi làng Măng Ổi đến hết ranh giới làng Tak Tung
Mục 9.3
40.000
Đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 4 xã Trà CangTừ cầu bê tông nước Bươu đến đập thủy điện Nước Bươu60.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhĐoạn ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp cầu bê tông qua suối Nước Biên (thôn 3)
Mục 1.4
70.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhĐoạn từ cầu Bê tông sông Nước Bươu đến ngã tư nhà ông Vũ (Xanh)
Mục 1.3
58.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhĐoạn từ cầu bê tông suối Nước Biên (thôn 2) đến cầu bê tông suối Nước Lin (giáp ranh giới xã Trà Linh)
Mục 1.5
53.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhTừ cầu sông Tranh đến ngã ba Trà Tập
Mục 1.1
286.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhTừ ngã ba Trà Tập đến cầu Bê tông sông Nước Bươu
Mục 1.2
143.000
Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ)Từ ngã tư nhà ông Vũ Xanh đến cống hộp (nhà ông Tiến)
Mục 6.1
70.000
Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ)Từ cống hộp (nhà ông Tiến) đến cuối đường xe thuộc KDC Tak Giang
Mục 6.2
56.000
Đất 2 bên đường bê tông nông thôn vào các KDC: Tu Nương, Tăk Rối thuộc thôn 8 xã Trà Tập
Mục 11
53.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ cầu treo Nước Là đến hết đường xe KDC Tak Ri
Mục 8.4
67.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ ngã ba nhà bà Vân đi KDC trung tâm đến giáp cầu treo Nước Là
Mục 8.3
78.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ ngã ba xã Trà Tập (giáp đường ĐH3.NTM) đến giáp ngã ba nhà bà Vân
Mục 8.1
111.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ ngã ba đường vào Trường Mẫu giáo Phong Lan đến cuối đường xe
Mục 8.2
92.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ nhà ông Quyết đến hết đường xe nhà bà Xí (Làng Măng Ri)
Mục 7.2
67.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Đường từ ngã ba giáp liên thôn 6 nhà bà Vút đến cuối đường xe vào làng Mô Rỗi
Mục 7.3
56.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ giáp ngã ba đường vào UBND xã Trà Tập (nhà bà Vân) đến hết ranh giới nhà ông Quyết
Mục 7.1
78.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ ngã ba quán tạp hoá Vinh Hải đến ngã ba KDC Tu Gia 2
Mục 7.4
63.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến cuối đường bê tông (giáp điểm trường Tak Pổ)
Mục 7.5
53.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ hết làng Tu Lã đến cuối đường xe thuộc KDC Răng Chuỗi
Mục 7.7
44.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến hết ranh giới làng Tu Lã
Mục 7.6
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại không thuộc các mục nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Tập (cũ)
Mục 12
62.000
Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ)Đoạn ngã ba giáp đường ĐH3.NTM làng Măng Tó đến cuối tuyến đường làng Long Ding
Mục 2.2
67.000
Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ)Đoạn từ cầu treo giáp sông Tranh đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong
Mục 2.1
67.000
Đường bê tông đi thôn 2 xã Trà Cang (cũ)Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tak Răng67.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua
Mục 4.2
67.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ giáp đường ĐH3.NTM đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan
Mục 4.1
67.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp ngã ba đường vào đập thủy điện Nước Biêu
Mục 4.3
77.000
Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ)Từ nhà máy thủy điện nước Biêu đến cuối đường xe cánh đồng Băng Lất
Mục 4.4
67.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
Mục 10.2
250.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 3 (N8-N12)
Mục 10.3
187.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 4 (N13-N14)
Mục 10.4
155.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi KDC mới thôn 8 Trà Tập đến cuối đường xe KDC Lăng Tả
Mục 10.7
69.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Từ giáp ngã ba đường vào khu dân cư Tu Lung đến giáp ngã ba đường đi KDC mới Thôn 8 Trà Tập
Mục 10.5
98.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh đến ngã ba đi nhánh tuyến 2)
Mục 10.1
357.000
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ)Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi cuối đường xe KDC mới thôn 8 Trà Tập
Mục 10.6
72.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 7Đoạn giáp ngã ba giáp đường đi Lăng Lương đến hết ranh giới làng Lấp Loa (nhà ông Phương)
Mục 9.1
62.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 7Đoạn ngã ba đi làng Măng Ổi đến hết ranh giới làng Tak Tung
Mục 9.3
51.000
Đường liên thôn 6 đi thôn 7Đoạn từ ranh giới nhà ông Phương (làng Lấp Loa) đi đến cuối đường xe làng Măng Ổi
Mục 9.2
56.000
Đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 4 xã Trà CangTừ cầu bê tông nước Bươu đến đập thủy điện Nước Bươu75.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhTừ cầu sông Tranh đến ngã ba Trà Tập
Mục 1.1
357.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhĐoạn từ cầu Bê tông sông Nước Bươu đến ngã tư nhà ông Vũ (Xanh)
Mục 1.3
73.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhĐoạn ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp cầu bê tông qua suối Nước Biên (thôn 3)
Mục 1.4
87.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhTừ ngã ba Trà Tập đến cầu Bê tông sông Nước Bươu
Mục 1.2
179.000
Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà LinhĐoạn từ cầu bê tông suối Nước Biên (thôn 2) đến cầu bê tông suối Nước Lin (giáp ranh giới xã Trà Linh)
Mục 1.5
67.000
Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ)Từ ngã tư nhà ông Vũ Xanh đến cống hộp (nhà ông Tiến)
Mục 6.1
88.000
Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ)Từ cống hộp (nhà ông Tiến) đến cuối đường xe thuộc KDC Tak Giang
Mục 6.2
70.000
Đất 2 bên đường bê tông nông thôn vào các KDC: Tu Nương, Tăk Rối thuộc thôn 8 xã Trà Tập
Mục 11
67.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ ngã ba nhà bà Vân đi KDC trung tâm đến giáp cầu treo Nước Là
Mục 8.3
98.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ ngã ba xã Trà Tập (giáp đường ĐH3.NTM) đến giáp ngã ba nhà bà Vân
Mục 8.1
138.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ cầu treo Nước Là đến hết đường xe KDC Tak Ri
Mục 8.4
84.000
Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak RiTừ ngã ba đường vào Trường Mẫu giáo Phong Lan đến cuối đường xe
Mục 8.2
115.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Đường từ ngã ba giáp liên thôn 6 nhà bà Vút đến cuối đường xe vào làng Mô Rỗi
Mục 7.3
70.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ ngã ba quán tạp hoá Vinh Hải đến ngã ba KDC Tu Gia 2
Mục 7.4
79.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ giáp ngã ba đường vào UBND xã Trà Tập (nhà bà Vân) đến hết ranh giới nhà ông Quyết
Mục 7.1
98.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ nhà ông Quyết đến hết đường xe nhà bà Xí (Làng Măng Ri)
Mục 7.2
84.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến cuối đường bê tông (giáp điểm trường Tak Pổ)
Mục 7.5
67.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến hết ranh giới làng Tu Lã
Mục 7.6
67.000
Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6Từ hết làng Tu Lã đến cuối đường xe thuộc KDC Răng Chuỗi
Mục 7.7
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.