Bảng giá đất Xã Trà Tập, Đà Nẵng từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Tập là 714.000 đồng/m² (Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ), Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh đến ngã ba đi nhánh tuyến 2)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc các mục nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Tập (cũ) | Mục 12 | 125.000 |
| Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ) | Đoạn ngã ba giáp đường ĐH3.NTM làng Măng Tó đến cuối tuyến đường làng Long Ding Mục 2.2 | 134.000 |
| Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ) | Đoạn từ cầu treo giáp sông Tranh đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong Mục 2.1 | 134.000 |
| Đường bê tông đi thôn 2 xã Trà Cang (cũ) | Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tak Răng | 134.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp ngã ba đường vào đập thủy điện Nước Biêu Mục 4.3 | 153.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua Mục 4.2 | 134.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ giáp đường ĐH3.NTM đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan Mục 4.1 | 134.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ nhà máy thủy điện nước Biêu đến cuối đường xe cánh đồng Băng Lất Mục 4.4 | 134.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 4 (N13-N14) Mục 10.4 | 311.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi KDC mới thôn 8 Trà Tập đến cuối đường xe KDC Lăng Tả Mục 10.7 | 138.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 2 (N11-N8) Mục 10.2 | 500.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh đến ngã ba đi nhánh tuyến 2) Mục 10.1 | 714.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi cuối đường xe KDC mới thôn 8 Trà Tập Mục 10.6 | 143.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Từ giáp ngã ba đường vào khu dân cư Tu Lung đến giáp ngã ba đường đi KDC mới Thôn 8 Trà Tập Mục 10.5 | 196.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 3 (N8-N12) Mục 10.3 | 375.000 |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 7 | Đoạn từ ranh giới nhà ông Phương (làng Lấp Loa) đi đến cuối đường xe làng Măng Ổi Mục 9.2 | 112.000 |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 7 | Đoạn giáp ngã ba giáp đường đi Lăng Lương đến hết ranh giới làng Lấp Loa (nhà ông Phương) Mục 9.1 | 124.000 |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 7 | Đoạn ngã ba đi làng Măng Ổi đến hết ranh giới làng Tak Tung Mục 9.3 | 101.000 |
| Đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 4 xã Trà Cang | Từ cầu bê tông nước Bươu đến đập thủy điện Nước Bươu | 150.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Từ ngã ba Trà Tập đến cầu Bê tông sông Nước Bươu Mục 1.2 | 357.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Đoạn từ cầu Bê tông sông Nước Bươu đến ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) Mục 1.3 | 146.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Từ cầu sông Tranh đến ngã ba Trà Tập Mục 1.1 | 714.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Đoạn ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp cầu bê tông qua suối Nước Biên (thôn 3) Mục 1.4 | 174.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Đoạn từ cầu bê tông suối Nước Biên (thôn 2) đến cầu bê tông suối Nước Lin (giáp ranh giới xã Trà Linh) Mục 1.5 | 134.000 |
| Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ) | Từ cống hộp (nhà ông Tiến) đến cuối đường xe thuộc KDC Tak Giang Mục 6.2 | 139.000 |
| Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ) | Từ ngã tư nhà ông Vũ Xanh đến cống hộp (nhà ông Tiến) Mục 6.1 | 176.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông nông thôn vào các KDC: Tu Nương, Tăk Rối thuộc thôn 8 xã Trà Tập | Mục 11 | 134.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ ngã ba nhà bà Vân đi KDC trung tâm đến giáp cầu treo Nước Là Mục 8.3 | 196.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ cầu treo Nước Là đến hết đường xe KDC Tak Ri Mục 8.4 | 168.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ ngã ba xã Trà Tập (giáp đường ĐH3.NTM) đến giáp ngã ba nhà bà Vân Mục 8.1 | 277.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ ngã ba đường vào Trường Mẫu giáo Phong Lan đến cuối đường xe Mục 8.2 | 229.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ giáp ngã ba đường vào UBND xã Trà Tập (nhà bà Vân) đến hết ranh giới nhà ông Quyết Mục 7.1 | 196.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Đường từ ngã ba giáp liên thôn 6 nhà bà Vút đến cuối đường xe vào làng Mô Rỗi Mục 7.3 | 139.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ ngã ba quán tạp hoá Vinh Hải đến ngã ba KDC Tu Gia 2 Mục 7.4 | 157.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ nhà ông Quyết đến hết đường xe nhà bà Xí (Làng Măng Ri) Mục 7.2 | 168.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến cuối đường bê tông (giáp điểm trường Tak Pổ) Mục 7.5 | 134.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến hết ranh giới làng Tu Lã Mục 7.6 | 134.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ hết làng Tu Lã đến cuối đường xe thuộc KDC Răng Chuỗi Mục 7.7 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc các mục nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Tập (cũ) | Mục 12 | 50.000 |
| Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ) | Đoạn từ cầu treo giáp sông Tranh đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong Mục 2.1 | 53.000 |
| Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ) | Đoạn ngã ba giáp đường ĐH3.NTM làng Măng Tó đến cuối tuyến đường làng Long Ding Mục 2.2 | 53.000 |
| Đường bê tông đi thôn 2 xã Trà Cang (cũ) | Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tak Răng | 53.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp ngã ba đường vào đập thủy điện Nước Biêu Mục 4.3 | 61.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ giáp đường ĐH3.NTM đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan Mục 4.1 | 53.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ nhà máy thủy điện nước Biêu đến cuối đường xe cánh đồng Băng Lất Mục 4.4 | 53.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua Mục 4.2 | 53.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 2 (N11-N8) Mục 10.2 | 200.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh đến ngã ba đi nhánh tuyến 2) Mục 10.1 | 286.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi cuối đường xe KDC mới thôn 8 Trà Tập Mục 10.6 | 57.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Từ giáp ngã ba đường vào khu dân cư Tu Lung đến giáp ngã ba đường đi KDC mới Thôn 8 Trà Tập Mục 10.5 | 78.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 3 (N8-N12) Mục 10.3 | 150.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 4 (N13-N14) Mục 10.4 | 124.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi KDC mới thôn 8 Trà Tập đến cuối đường xe KDC Lăng Tả Mục 10.7 | 55.000 |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 7 | Đoạn từ ranh giới nhà ông Phương (làng Lấp Loa) đi đến cuối đường xe làng Măng Ổi Mục 9.2 | 45.000 |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 7 | Đoạn giáp ngã ba giáp đường đi Lăng Lương đến hết ranh giới làng Lấp Loa (nhà ông Phương) Mục 9.1 | 50.000 |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 7 | Đoạn ngã ba đi làng Măng Ổi đến hết ranh giới làng Tak Tung Mục 9.3 | 40.000 |
| Đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 4 xã Trà Cang | Từ cầu bê tông nước Bươu đến đập thủy điện Nước Bươu | 60.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Đoạn ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp cầu bê tông qua suối Nước Biên (thôn 3) Mục 1.4 | 70.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Đoạn từ cầu Bê tông sông Nước Bươu đến ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) Mục 1.3 | 58.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Đoạn từ cầu bê tông suối Nước Biên (thôn 2) đến cầu bê tông suối Nước Lin (giáp ranh giới xã Trà Linh) Mục 1.5 | 53.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Từ cầu sông Tranh đến ngã ba Trà Tập Mục 1.1 | 286.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Từ ngã ba Trà Tập đến cầu Bê tông sông Nước Bươu Mục 1.2 | 143.000 |
| Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ) | Từ ngã tư nhà ông Vũ Xanh đến cống hộp (nhà ông Tiến) Mục 6.1 | 70.000 |
| Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ) | Từ cống hộp (nhà ông Tiến) đến cuối đường xe thuộc KDC Tak Giang Mục 6.2 | 56.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông nông thôn vào các KDC: Tu Nương, Tăk Rối thuộc thôn 8 xã Trà Tập | Mục 11 | 53.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ cầu treo Nước Là đến hết đường xe KDC Tak Ri Mục 8.4 | 67.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ ngã ba nhà bà Vân đi KDC trung tâm đến giáp cầu treo Nước Là Mục 8.3 | 78.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ ngã ba xã Trà Tập (giáp đường ĐH3.NTM) đến giáp ngã ba nhà bà Vân Mục 8.1 | 111.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ ngã ba đường vào Trường Mẫu giáo Phong Lan đến cuối đường xe Mục 8.2 | 92.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ nhà ông Quyết đến hết đường xe nhà bà Xí (Làng Măng Ri) Mục 7.2 | 67.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Đường từ ngã ba giáp liên thôn 6 nhà bà Vút đến cuối đường xe vào làng Mô Rỗi Mục 7.3 | 56.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ giáp ngã ba đường vào UBND xã Trà Tập (nhà bà Vân) đến hết ranh giới nhà ông Quyết Mục 7.1 | 78.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ ngã ba quán tạp hoá Vinh Hải đến ngã ba KDC Tu Gia 2 Mục 7.4 | 63.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến cuối đường bê tông (giáp điểm trường Tak Pổ) Mục 7.5 | 53.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ hết làng Tu Lã đến cuối đường xe thuộc KDC Răng Chuỗi Mục 7.7 | 44.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến hết ranh giới làng Tu Lã Mục 7.6 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại không thuộc các mục nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Tập (cũ) | Mục 12 | 62.000 |
| Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ) | Đoạn ngã ba giáp đường ĐH3.NTM làng Măng Tó đến cuối tuyến đường làng Long Ding Mục 2.2 | 67.000 |
| Đường bê tông thôn 1 xã Trà Cang (cũ) | Đoạn từ cầu treo giáp sông Tranh đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong Mục 2.1 | 67.000 |
| Đường bê tông đi thôn 2 xã Trà Cang (cũ) | Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tak Răng | 67.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ giáp đường ĐH3.NTM đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua Mục 4.2 | 67.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ giáp đường ĐH3.NTM đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan Mục 4.1 | 67.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp ngã ba đường vào đập thủy điện Nước Biêu Mục 4.3 | 77.000 |
| Đường bê tông đi thôn 3 xã Trà Cang (cũ) | Từ nhà máy thủy điện nước Biêu đến cuối đường xe cánh đồng Băng Lất Mục 4.4 | 67.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 2 (N11-N8) Mục 10.2 | 250.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 3 (N8-N12) Mục 10.3 | 187.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 4 (N13-N14) Mục 10.4 | 155.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi KDC mới thôn 8 Trà Tập đến cuối đường xe KDC Lăng Tả Mục 10.7 | 69.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Từ giáp ngã ba đường vào khu dân cư Tu Lung đến giáp ngã ba đường đi KDC mới Thôn 8 Trà Tập Mục 10.5 | 98.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh đến ngã ba đi nhánh tuyến 2) Mục 10.1 | 357.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 8 xã Trà Tập (cũ) | Từ giáp ngã ba khu dân cư Tu Lung đi cuối đường xe KDC mới thôn 8 Trà Tập Mục 10.6 | 72.000 |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 7 | Đoạn giáp ngã ba giáp đường đi Lăng Lương đến hết ranh giới làng Lấp Loa (nhà ông Phương) Mục 9.1 | 62.000 |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 7 | Đoạn ngã ba đi làng Măng Ổi đến hết ranh giới làng Tak Tung Mục 9.3 | 51.000 |
| Đường liên thôn 6 đi thôn 7 | Đoạn từ ranh giới nhà ông Phương (làng Lấp Loa) đi đến cuối đường xe làng Măng Ổi Mục 9.2 | 56.000 |
| Đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 4 xã Trà Cang | Từ cầu bê tông nước Bươu đến đập thủy điện Nước Bươu | 75.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Từ cầu sông Tranh đến ngã ba Trà Tập Mục 1.1 | 357.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Đoạn từ cầu Bê tông sông Nước Bươu đến ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) Mục 1.3 | 73.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Đoạn ngã tư nhà ông Vũ (Xanh) đến giáp cầu bê tông qua suối Nước Biên (thôn 3) Mục 1.4 | 87.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Từ ngã ba Trà Tập đến cầu Bê tông sông Nước Bươu Mục 1.2 | 179.000 |
| Đường ĐH3.NTM đoạn từ xã Trà Tập đi xã Trà Linh | Đoạn từ cầu bê tông suối Nước Biên (thôn 2) đến cầu bê tông suối Nước Lin (giáp ranh giới xã Trà Linh) Mục 1.5 | 67.000 |
| Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ) | Từ ngã tư nhà ông Vũ Xanh đến cống hộp (nhà ông Tiến) Mục 6.1 | 88.000 |
| Đường đi thôn 5, xã Trà Cang (cũ) | Từ cống hộp (nhà ông Tiến) đến cuối đường xe thuộc KDC Tak Giang Mục 6.2 | 70.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông nông thôn vào các KDC: Tu Nương, Tăk Rối thuộc thôn 8 xã Trà Tập | Mục 11 | 67.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ ngã ba nhà bà Vân đi KDC trung tâm đến giáp cầu treo Nước Là Mục 8.3 | 98.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ ngã ba xã Trà Tập (giáp đường ĐH3.NTM) đến giáp ngã ba nhà bà Vân Mục 8.1 | 138.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ cầu treo Nước Là đến hết đường xe KDC Tak Ri Mục 8.4 | 84.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn 6 đi làng Tak Ri | Từ ngã ba đường vào Trường Mẫu giáo Phong Lan đến cuối đường xe Mục 8.2 | 115.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Đường từ ngã ba giáp liên thôn 6 nhà bà Vút đến cuối đường xe vào làng Mô Rỗi Mục 7.3 | 70.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ ngã ba quán tạp hoá Vinh Hải đến ngã ba KDC Tu Gia 2 Mục 7.4 | 79.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ giáp ngã ba đường vào UBND xã Trà Tập (nhà bà Vân) đến hết ranh giới nhà ông Quyết Mục 7.1 | 98.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ nhà ông Quyết đến hết đường xe nhà bà Xí (Làng Măng Ri) Mục 7.2 | 84.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến cuối đường bê tông (giáp điểm trường Tak Pổ) Mục 7.5 | 67.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ ngã ba KDC Tu Gia 2 đến hết ranh giới làng Tu Lã Mục 7.6 | 67.000 |
| Đất 2 bên đường liên thôn đi các KDC thuộc thôn 6 | Từ hết làng Tu Lã đến cuối đường xe thuộc KDC Răng Chuỗi Mục 7.7 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.