Bảng giá đất Xã Phú Ninh, Đà Nẵng từ 01/01/2026
267 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Ninh là 11.389.000 đồng/m² (Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ), Từ kênh chính Phú Ninh đến ngã ba đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa (Tam Dân cũ) | Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | 5.537.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ) Mục 18.5 | 962.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà máy nước khoáng đến bãi Đá Đen Mục 18.8 | 2.053.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ đường ĐX 1 (nhà ông Bạn) đến giáp xã Tam Thái (cũ) Mục 18.6 | 962.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Nguyễn Phương Mục 18.3 | 827.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Thuận (Đại An cũ) đến nhà ông Huỳnh Tý Mục 18.4 | 962.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Bạn đến ngõ ngã ba nhà ông Đã Mục 18.11 | 1.151.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà bà Hòa đến giáp cổng tổ đoàn kết số 1 thôn Long Khánh Mục 18.10 | 993.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ kênh chính đến nhà ông Trần Tuân Mục 18.2 | 827.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà Bùi Thanh Sỹ đến nhà Bạch Văn Sỹ Mục 18.7 | 962.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ tạp hóa Dũng qua cầu bà Lam đến nhà ông Nguyễn Diên Mục 18.1 | 993.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Cốc đến hết nhà ông Lý Mục 18.9 | 993.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ cầu Trà Ly đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối Mục 20.4 | 733.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ nhà ông Chương (thôn An Mỹ) đến Bến Đò (hồ Phú Ninh) Mục 20.1 | 865.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu đến cầu Trà Ly Mục 20.3 | 865.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Trung Sơn đến giáp xã Tiên Phước Mục 20.5 | 733.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ ngã tư An Lâu (nhà ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước) Mục 20.2 | 1.184.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại Mục 25.3 | 527.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên Mục 25.2 | 640.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông >= 3m Mục 25.1 | 715.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Lanh) đi khu dân cư Nhà Vườn Mục 19.3 | 1.536.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B đi nhà Văn hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyễn Văn Trỗi) Mục 19.1 | 7.222.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (giáp thị trấn Phú Thịnh cũ) Mục 19.8 | 1.128.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh Mục 19.2 | 5.914.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Đường Quốc lộ 40B (Trần Văn Sơn) đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2) Mục 19.7 | 2.738.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Đường Quốc lộ 40B cũ (Hồ Mỹ) đến giáp Quốc lộ 40B mới (Ngô Văn Kỳ) Mục 19.6 | 2.894.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ đường ĐH 2 đến giáp thôn Hoà Bình xã Tam Thái (cũ) (dọc kênh N6) Mục 19.5 | 1.128.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà hàng Quê Hương) vào đến mương Bà Hội Mục 19.4 | 2.258.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Từ kênh N6 (nhà ông Tiến) đến giáp thị trấn Phú Thịnh (cũ) (nhà ông Trần Đường) Mục 24.4 | 1.128.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 24.3 | 970.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Đường bê tông < 3m Mục 24.2 | 895.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 24.1 | 1.136.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Từ thủy điện Phú Ninh đến giáp Trạm bơm Long Khánh Mục 8.1 | 1.016.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Từ Trạm bơm Long Khánh đến giáp Quốc lộ 40B Mục 8.2 | 1.512.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Đoạn điểm cuối KDC Nhà vườn đến giáp xã Chiên Đàn Mục 8.4 | 1.512.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Đoạn Quốc lộ 40B đến giáp điểm đầu KDC Nhà vườn Mục 8.3 | 1.506.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Đông | Từ giáp xã Chiên Đàn - giáp kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long) Mục 9.2 | 1.512.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Đông | Bờ đông - Từ thủy điện Phú Ninh giáp xã Chiên Đàn Mục 9.1 | 1.286.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Đông | Đoạn từ kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long) đến giáp TT Phú Thịnh (cũ) Mục 9.3 | 1.312.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu Dân cư HTX 1 Mục 16.3 | 902.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu đồi 59 Mục 16.2 | 1.591.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Điểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (cũ) (Khu trung tâm xã cũ) Mục 16.5 | 1.290.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư - Tái định cư Hòa Đông Mục 16.1 | 2.566.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu Tái định cư thôn Đông Tây Mục 16.4 | 1.152.000 |
| Khu vực chợ Tam Dân | Đường từ nhà ông Ẩm đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ Mục 17.2 | 6.678.000 |
| Khu vực chợ Tam Dân | Từ Quốc lộ 40B đến giáp chợ mới Mục 17.1 | 7.203.000 |
| Khu vực chợ Tam Dân | Các khu vực còn lại trong chợ Mục 17.3 | 5.576.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ ngã ba đi bến đò đến cầu Cây Sanh Mục 1.3 | 11.038.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ hết đất bà Lê Thuỳ Dung đến cầu Suối Đá Mục 1.5 | 5.625.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ cầu Khánh Thọ (xã Chiên Đàn) đến kênh chính Phú Ninh Mục 1.1 | 8.859.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ kênh chính Phú Ninh đến ngã ba đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) Mục 1.2 | 11.389.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ cầu Cây Sanh đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thuỳ Dung Mục 1.4 | 8.324.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ cầu Suối Đá đến giáp xã Tiên Phước Mục 1.6 | 4.218.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) đến hết nhà ông Niệm Mục 11.3 | 1.312.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) đến kênh chính Phú Ninh Mục 11.2 | 1.660.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ khu đập tràn sự cố Long Sơn đến bờ đập Long Sơn Mục 11.4 | 1.200.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh đến hết thôn Đông Tây (cũ) Mục 11.1 | 2.053.000 |
| Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ) | Từ hết nhà ông Dương Đình Diên đến giáp xã Chiên Đàn Mục 12.2 | 1.417.000 |
| Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Yên) đến hết nhà ông Dương Đình Diên Mục 12.1 | 1.984.000 |
| Tuyến đường ĐX 2 (Tam Dân cũ) | Từ nhà ông Bùi Thanh Long đến giáp đường ĐH 2 | 1.200.000 |
| Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ) | Từ mương Bà Hội đến nhà ông Thái Viết Ngọt Mục 14.2 | 2.258.000 |
| Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (ngã ba) vào đến mương Bà Hội Mục 14.1 | 3.066.000 |
| Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố Ráy | Từ ngã ba Bông Miêu đến giáp sân bóng đá thôn Bồng Miêu Mục 21.1 | 921.000 |
| Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố Ráy | Từ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng Mục 21.2 | 883.000 |
| Từ nhà bà Lợi đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lở Bồng Miêu) | Mục 22 | 751.000 |
| Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh | Từ cầu Bà Ngôn (giáp phường Hương Trà) đến thủy điện Phú Ninh Mục 7.1 | 3.800.000 |
| Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh | Từ hết đất nhà ông Tẩn đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi Mục 7.2 | 2.738.000 |
| Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4) | Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4) | 2.464.000 |
| Đường vào khu di dời sạt lở thôn Phước Bắc | Mục 23 | 902.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà ông Nguyễn Hiến (Ngọc Tú) đến giáp xã Tiên Phước Mục 5.5 | 2.105.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Tú đến ngã ba Hố Lau Mục 5.2 | 1.254.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ giáp quán cà phê Săn Mây đến cầu Hố Đu Mục 5.4 | 721.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ ngã ba Trà Thành đến giáp TT Phú Thịnh (cũ) Mục 5.6 | 1.384.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ ngã ba Hố Lau đến giáp quán cà phê Săn Mây Mục 5.3 | 1.154.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà bà Dương Thị Nhân đến hết nhà văn hóa thôn Ngọc Tú Mục 5.1 | 2.480.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ trường mẫu giáo Hoa Mai đi chợ An Lâu đến hết trường Trần Quốc Toản Mục 6.3 | 1.009.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ ngã ba An Lâu đến Cống Vực Xe Mục 6.1 | 1.009.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ trường Trần Quốc Toản đến giáp xã Đức Phú Mục 6.4 | 725.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ Cống Vực Xe đến giáp xã Thạnh Bình Mục 6.2 | 725.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ)) đến giáp đường ĐX1 Mục 2.3 | 1.827.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ Quốc lộ 40B đến giáp xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ)) Mục 2.2 | 2.662.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp xã Chiên Đàn (Phú Thịnh cũ) đến Quốc lộ 40B Mục 2.1 | 5.324.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ đường ĐX1 đến giáp đường Tam Kỳ - Phú Ninh Mục 2.4 | 2.088.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu Bông Miêu đến giáp đất mỏ vàng BM Mục 3.4 | 530.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu vực Voi đến cầu Bông Miêu Mục 3.3 | 890.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ Đèo Đám cỏ đến cầu vực Voi Mục 3.2 | 720.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ Quốc lộ 40B đến giáp ranh Đèo Đám cỏ Mục 3.1 | 1.686.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ Cầu suối đến giáp xã Chiên Đàn Mục 4.2 | 1.468.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ Quốc lộ 40B đến giáp Cầu Suối Mục 4.1 | 1.876.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa (Tam Dân cũ) | Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | 2.215.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Thuận (Đại An cũ) đến nhà ông Huỳnh Tý Mục 18.4 | 385.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Cốc đến hết nhà ông Lý Mục 18.9 | 397.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ kênh chính đến nhà ông Trần Tuân Mục 18.2 | 331.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà máy nước khoáng đến bãi Đá Đen Mục 18.8 | 821.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ) Mục 18.5 | 385.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ đường ĐX 1 (nhà ông Bạn) đến giáp xã Tam Thái (cũ) Mục 18.6 | 385.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà bà Hòa đến giáp cổng tổ đoàn kết số 1 thôn Long Khánh Mục 18.10 | 397.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ tạp hóa Dũng qua cầu bà Lam đến nhà ông Nguyễn Diên Mục 18.1 | 397.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà Bùi Thanh Sỹ đến nhà Bạch Văn Sỹ Mục 18.7 | 385.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Bạn đến ngõ ngã ba nhà ông Đã Mục 18.11 | 460.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Nguyễn Phương Mục 18.3 | 331.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ ngã tư An Lâu (nhà ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước) Mục 20.2 | 474.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ cầu Trà Ly đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối Mục 20.4 | 293.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu đến cầu Trà Ly Mục 20.3 | 346.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ nhà ông Chương (thôn An Mỹ) đến Bến Đò (hồ Phú Ninh) Mục 20.1 | 346.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Trung Sơn đến giáp xã Tiên Phước Mục 20.5 | 293.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại Mục 25.3 | 211.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông >= 3m Mục 25.1 | 286.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên Mục 25.2 | 256.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Đường Quốc lộ 40B (Trần Văn Sơn) đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2) Mục 19.7 | 1.095.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ đường ĐH 2 đến giáp thôn Hoà Bình xã Tam Thái (cũ) (dọc kênh N6) Mục 19.5 | 451.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà hàng Quê Hương) vào đến mương Bà Hội Mục 19.4 | 903.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Đường Quốc lộ 40B cũ (Hồ Mỹ) đến giáp Quốc lộ 40B mới (Ngô Văn Kỳ) Mục 19.6 | 1.158.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh Mục 19.2 | 2.366.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Lanh) đi khu dân cư Nhà Vườn Mục 19.3 | 614.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (giáp thị trấn Phú Thịnh cũ) Mục 19.8 | 451.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B đi nhà Văn hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyễn Văn Trỗi) Mục 19.1 | 2.889.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 24.1 | 454.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Đường bê tông < 3m Mục 24.2 | 358.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Từ kênh N6 (nhà ông Tiến) đến giáp thị trấn Phú Thịnh (cũ) (nhà ông Trần Đường) Mục 24.4 | 451.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 24.3 | 388.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Từ thủy điện Phú Ninh đến giáp Trạm bơm Long Khánh Mục 8.1 | 406.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Đoạn Quốc lộ 40B đến giáp điểm đầu KDC Nhà vườn Mục 8.3 | 603.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Đoạn điểm cuối KDC Nhà vườn đến giáp xã Chiên Đàn Mục 8.4 | 605.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Từ Trạm bơm Long Khánh đến giáp Quốc lộ 40B Mục 8.2 | 605.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Đông | Đoạn từ kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long) đến giáp TT Phú Thịnh (cũ) Mục 9.3 | 525.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Đông | Bờ đông - Từ thủy điện Phú Ninh giáp xã Chiên Đàn Mục 9.1 | 515.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Đông | Từ giáp xã Chiên Đàn - giáp kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long) Mục 9.2 | 605.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư - Tái định cư Hòa Đông Mục 16.1 | 1.027.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu đồi 59 Mục 16.2 | 636.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu Dân cư HTX 1 Mục 16.3 | 361.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Điểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (cũ) (Khu trung tâm xã cũ) Mục 16.5 | 516.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu Tái định cư thôn Đông Tây Mục 16.4 | 461.000 |
| Khu vực chợ Tam Dân | Các khu vực còn lại trong chợ Mục 17.3 | 2.230.000 |
| Khu vực chợ Tam Dân | Đường từ nhà ông Ẩm đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ Mục 17.2 | 2.671.000 |
| Khu vực chợ Tam Dân | Từ Quốc lộ 40B đến giáp chợ mới Mục 17.1 | 2.881.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ kênh chính Phú Ninh đến ngã ba đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) Mục 1.2 | 4.556.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ cầu Cây Sanh đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thuỳ Dung Mục 1.4 | 3.330.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ cầu Suối Đá đến giáp xã Tiên Phước Mục 1.6 | 1.687.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ cầu Khánh Thọ (xã Chiên Đàn) đến kênh chính Phú Ninh Mục 1.1 | 3.543.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ hết đất bà Lê Thuỳ Dung đến cầu Suối Đá Mục 1.5 | 2.250.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ ngã ba đi bến đò đến cầu Cây Sanh Mục 1.3 | 4.415.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) đến hết nhà ông Niệm Mục 11.3 | 525.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh đến hết thôn Đông Tây (cũ) Mục 11.1 | 821.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) đến kênh chính Phú Ninh Mục 11.2 | 664.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ khu đập tràn sự cố Long Sơn đến bờ đập Long Sơn Mục 11.4 | 480.000 |
| Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Yên) đến hết nhà ông Dương Đình Diên Mục 12.1 | 794.000 |
| Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ) | Từ hết nhà ông Dương Đình Diên đến giáp xã Chiên Đàn Mục 12.2 | 567.000 |
| Tuyến đường ĐX 2 (Tam Dân cũ) | Từ nhà ông Bùi Thanh Long đến giáp đường ĐH 2 | 480.000 |
| Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ) | Từ mương Bà Hội đến nhà ông Thái Viết Ngọt Mục 14.2 | 903.000 |
| Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (ngã ba) vào đến mương Bà Hội Mục 14.1 | 1.226.000 |
| Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố Ráy | Từ ngã ba Bông Miêu đến giáp sân bóng đá thôn Bồng Miêu Mục 21.1 | 369.000 |
| Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố Ráy | Từ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng Mục 21.2 | 353.000 |
| Từ nhà bà Lợi đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lở Bồng Miêu) | Mục 22 | 301.000 |
| Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh | Từ cầu Bà Ngôn (giáp phường Hương Trà) đến thủy điện Phú Ninh Mục 7.1 | 1.520.000 |
| Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh | Từ hết đất nhà ông Tẩn đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi Mục 7.2 | 1.095.000 |
| Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4) | Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4) | 986.000 |
| Đường vào khu di dời sạt lở thôn Phước Bắc | Mục 23 | 361.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Tú đến ngã ba Hố Lau Mục 5.2 | 502.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà ông Nguyễn Hiến (Ngọc Tú) đến giáp xã Tiên Phước Mục 5.5 | 842.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ giáp quán cà phê Săn Mây đến cầu Hố Đu Mục 5.4 | 288.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ ngã ba Hố Lau đến giáp quán cà phê Săn Mây Mục 5.3 | 461.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ ngã ba Trà Thành đến giáp TT Phú Thịnh (cũ) Mục 5.6 | 554.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà bà Dương Thị Nhân đến hết nhà văn hóa thôn Ngọc Tú Mục 5.1 | 992.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ ngã ba An Lâu đến Cống Vực Xe Mục 6.1 | 404.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ Cống Vực Xe đến giáp xã Thạnh Bình Mục 6.2 | 290.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ trường mẫu giáo Hoa Mai đi chợ An Lâu đến hết trường Trần Quốc Toản Mục 6.3 | 404.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ trường Trần Quốc Toản đến giáp xã Đức Phú Mục 6.4 | 290.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp xã Chiên Đàn (Phú Thịnh cũ) đến Quốc lộ 40B Mục 2.1 | 2.130.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ)) đến giáp đường ĐX1 Mục 2.3 | 731.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ đường ĐX1 đến giáp đường Tam Kỳ - Phú Ninh Mục 2.4 | 835.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ Quốc lộ 40B đến giáp xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ)) Mục 2.2 | 1.065.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu vực Voi đến cầu Bông Miêu Mục 3.3 | 356.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ Đèo Đám cỏ đến cầu vực Voi Mục 3.2 | 288.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ Quốc lộ 40B đến giáp ranh Đèo Đám cỏ Mục 3.1 | 674.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu Bông Miêu đến giáp đất mỏ vàng BM Mục 3.4 | 212.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ Quốc lộ 40B đến giáp Cầu Suối Mục 4.1 | 750.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ Cầu suối đến giáp xã Chiên Đàn Mục 4.2 | 587.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa (Tam Dân cũ) | Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | 2.769.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà bà Hòa đến giáp cổng tổ đoàn kết số 1 thôn Long Khánh Mục 18.10 | 497.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà máy nước khoáng đến bãi Đá Đen Mục 18.8 | 1.026.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Thuận (Đại An cũ) đến nhà ông Huỳnh Tý Mục 18.4 | 481.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ tạp hóa Dũng qua cầu bà Lam đến nhà ông Nguyễn Diên Mục 18.1 | 497.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Nguyễn Phương Mục 18.3 | 414.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Bạn đến ngõ ngã ba nhà ông Đã Mục 18.11 | 576.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà Bùi Thanh Sỹ đến nhà Bạch Văn Sỹ Mục 18.7 | 481.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ đường ĐX 1 (nhà ông Bạn) đến giáp xã Tam Thái (cũ) Mục 18.6 | 481.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ) Mục 18.5 | 481.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ kênh chính đến nhà ông Trần Tuân Mục 18.2 | 414.000 |
| Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ) | Từ nhà ông Cốc đến hết nhà ông Lý Mục 18.9 | 497.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Trung Sơn đến giáp xã Tiên Phước Mục 20.5 | 367.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ ngã tư An Lâu (nhà ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước) Mục 20.2 | 592.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu đến cầu Trà Ly Mục 20.3 | 432.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ cầu Trà Ly đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối Mục 20.4 | 367.000 |
| Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ) | Từ nhà ông Chương (thôn An Mỹ) đến Bến Đò (hồ Phú Ninh) Mục 20.1 | 432.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên Mục 25.2 | 320.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông >= 3m Mục 25.1 | 358.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại Mục 25.3 | 264.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Đường Quốc lộ 40B (Trần Văn Sơn) đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2) Mục 19.7 | 1.369.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (giáp thị trấn Phú Thịnh cũ) Mục 19.8 | 564.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Lanh) đi khu dân cư Nhà Vườn Mục 19.3 | 768.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà hàng Quê Hương) vào đến mương Bà Hội Mục 19.4 | 1.129.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ đường ĐH 2 đến giáp thôn Hoà Bình xã Tam Thái (cũ) (dọc kênh N6) Mục 19.5 | 564.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Đường Quốc lộ 40B cũ (Hồ Mỹ) đến giáp Quốc lộ 40B mới (Ngô Văn Kỳ) Mục 19.6 | 1.447.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh Mục 19.2 | 2.957.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B đi nhà Văn hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyễn Văn Trỗi) Mục 19.1 | 3.611.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Từ kênh N6 (nhà ông Tiến) đến giáp thị trấn Phú Thịnh (cũ) (nhà ông Trần Đường) Mục 24.4 | 564.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Đường bê tông >= 3m Mục 24.1 | 568.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 24.3 | 485.000 |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ) | Đường bê tông < 3m Mục 24.2 | 448.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Từ Trạm bơm Long Khánh đến giáp Quốc lộ 40B Mục 8.2 | 756.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Đoạn Quốc lộ 40B đến giáp điểm đầu KDC Nhà vườn Mục 8.3 | 753.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Đoạn điểm cuối KDC Nhà vườn đến giáp xã Chiên Đàn Mục 8.4 | 756.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Tây | Từ thủy điện Phú Ninh đến giáp Trạm bơm Long Khánh Mục 8.1 | 508.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Đông | Từ giáp xã Chiên Đàn - giáp kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long) Mục 9.2 | 756.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Đông | Bờ đông - Từ thủy điện Phú Ninh giáp xã Chiên Đàn Mục 9.1 | 643.000 |
| Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ Đông | Đoạn từ kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long) đến giáp TT Phú Thịnh (cũ) Mục 9.3 | 656.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Điểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (cũ) (Khu trung tâm xã cũ) Mục 16.5 | 645.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu Tái định cư thôn Đông Tây Mục 16.4 | 576.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu đồi 59 Mục 16.2 | 795.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư - Tái định cư Hòa Đông Mục 16.1 | 1.283.000 |
| Khu dân cư, tái định cư | Khu Dân cư HTX 1 Mục 16.3 | 451.000 |
| Khu vực chợ Tam Dân | Các khu vực còn lại trong chợ Mục 17.3 | 2.788.000 |
| Khu vực chợ Tam Dân | Từ Quốc lộ 40B đến giáp chợ mới Mục 17.1 | 3.602.000 |
| Khu vực chợ Tam Dân | Đường từ nhà ông Ẩm đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ Mục 17.2 | 3.339.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ cầu Khánh Thọ (xã Chiên Đàn) đến kênh chính Phú Ninh Mục 1.1 | 4.429.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ hết đất bà Lê Thuỳ Dung đến cầu Suối Đá Mục 1.5 | 2.812.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ kênh chính Phú Ninh đến ngã ba đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) Mục 1.2 | 5.695.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ ngã ba đi bến đò đến cầu Cây Sanh Mục 1.3 | 5.519.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ cầu Cây Sanh đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thuỳ Dung Mục 1.4 | 4.162.000 |
| Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) | Từ cầu Suối Đá đến giáp xã Tiên Phước Mục 1.6 | 2.109.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) đến hết nhà ông Niệm Mục 11.3 | 656.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) đến kênh chính Phú Ninh Mục 11.2 | 830.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ khu đập tràn sự cố Long Sơn đến bờ đập Long Sơn Mục 11.4 | 600.000 |
| Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ) | Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh đến hết thôn Đông Tây (cũ) Mục 11.1 | 1.026.000 |
| Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Yên) đến hết nhà ông Dương Đình Diên Mục 12.1 | 992.000 |
| Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ) | Từ hết nhà ông Dương Đình Diên đến giáp xã Chiên Đàn Mục 12.2 | 708.000 |
| Tuyến đường ĐX 2 (Tam Dân cũ) | Từ nhà ông Bùi Thanh Long đến giáp đường ĐH 2 | 600.000 |
| Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ) | Từ mương Bà Hội đến nhà ông Thái Viết Ngọt Mục 14.2 | 1.129.000 |
| Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ) | Từ Quốc lộ 40B (ngã ba) vào đến mương Bà Hội Mục 14.1 | 1.533.000 |
| Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố Ráy | Từ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng Mục 21.2 | 442.000 |
| Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố Ráy | Từ ngã ba Bông Miêu đến giáp sân bóng đá thôn Bồng Miêu Mục 21.1 | 461.000 |
| Từ nhà bà Lợi đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lở Bồng Miêu) | Mục 22 | 376.000 |
| Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh | Từ hết đất nhà ông Tẩn đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi Mục 7.2 | 1.369.000 |
| Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh | Từ cầu Bà Ngôn (giáp phường Hương Trà) đến thủy điện Phú Ninh Mục 7.1 | 1.900.000 |
| Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4) | Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4) | 1.232.000 |
| Đường vào khu di dời sạt lở thôn Phước Bắc | Mục 23 | 451.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà ông Nguyễn Hiến (Ngọc Tú) đến giáp xã Tiên Phước Mục 5.5 | 1.053.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ giáp quán cà phê Săn Mây đến cầu Hố Đu Mục 5.4 | 361.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ ngã ba Hố Lau đến giáp quán cà phê Săn Mây Mục 5.3 | 577.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Tú đến ngã ba Hố Lau Mục 5.2 | 627.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ ngã ba Trà Thành đến giáp TT Phú Thịnh (cũ) Mục 5.6 | 692.000 |
| Đường ĐH 11 | Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà bà Dương Thị Nhân đến hết nhà văn hóa thôn Ngọc Tú Mục 5.1 | 1.240.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ Cống Vực Xe đến giáp xã Thạnh Bình Mục 6.2 | 363.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ ngã ba An Lâu đến Cống Vực Xe Mục 6.1 | 504.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ trường mẫu giáo Hoa Mai đi chợ An Lâu đến hết trường Trần Quốc Toản Mục 6.3 | 504.000 |
| Đường ĐH 13 | Từ trường Trần Quốc Toản đến giáp xã Đức Phú Mục 6.4 | 363.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ Quốc lộ 40B đến giáp xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ)) Mục 2.2 | 1.331.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp xã Chiên Đàn (Phú Thịnh cũ) đến Quốc lộ 40B Mục 2.1 | 2.662.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ đường ĐX1 đến giáp đường Tam Kỳ - Phú Ninh Mục 2.4 | 1.044.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ)) đến giáp đường ĐX1 Mục 2.3 | 914.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ Đèo Đám cỏ đến cầu vực Voi Mục 3.2 | 360.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ Quốc lộ 40B đến giáp ranh Đèo Đám cỏ Mục 3.1 | 843.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu Bông Miêu đến giáp đất mỏ vàng BM Mục 3.4 | 265.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu vực Voi đến cầu Bông Miêu Mục 3.3 | 445.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ Quốc lộ 40B đến giáp Cầu Suối Mục 4.1 | 938.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ Cầu suối đến giáp xã Chiên Đàn Mục 4.2 | 734.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.