Bảng giá đất Xã Phú Ninh, Đà Nẵng từ 01/01/2026

267 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Ninh11.389.000 đồng/m² (Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ), Từ kênh chính Phú Ninh đến ngã ba đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa (Tam Dân cũ)Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)5.537.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ)
Mục 18.5
962.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà máy nước khoáng đến bãi Đá Đen
Mục 18.8
2.053.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ đường ĐX 1 (nhà ông Bạn) đến giáp xã Tam Thái (cũ)
Mục 18.6
962.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Nguyễn Phương
Mục 18.3
827.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Thuận (Đại An cũ) đến nhà ông Huỳnh Tý
Mục 18.4
962.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Bạn đến ngõ ngã ba nhà ông Đã
Mục 18.11
1.151.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà bà Hòa đến giáp cổng tổ đoàn kết số 1 thôn Long Khánh
Mục 18.10
993.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ kênh chính đến nhà ông Trần Tuân
Mục 18.2
827.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà Bùi Thanh Sỹ đến nhà Bạch Văn Sỹ
Mục 18.7
962.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ tạp hóa Dũng qua cầu bà Lam đến nhà ông Nguyễn Diên
Mục 18.1
993.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Cốc đến hết nhà ông Lý
Mục 18.9
993.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ cầu Trà Ly đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối
Mục 20.4
733.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ nhà ông Chương (thôn An Mỹ) đến Bến Đò (hồ Phú Ninh)
Mục 20.1
865.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu đến cầu Trà Ly
Mục 20.3
865.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ nhà văn hóa thôn Trung Sơn đến giáp xã Tiên Phước
Mục 20.5
733.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ ngã tư An Lâu (nhà ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước)
Mục 20.2
1.184.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường còn lại
Mục 25.3
527.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Mục 25.2
640.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông >= 3m
Mục 25.1
715.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Lanh) đi khu dân cư Nhà Vườn
Mục 19.3
1.536.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B đi nhà Văn hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 19.1
7.222.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (giáp thị trấn Phú Thịnh cũ)
Mục 19.8
1.128.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh
Mục 19.2
5.914.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Đường Quốc lộ 40B (Trần Văn Sơn) đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2)
Mục 19.7
2.738.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Đường Quốc lộ 40B cũ (Hồ Mỹ) đến giáp Quốc lộ 40B mới (Ngô Văn Kỳ)
Mục 19.6
2.894.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ đường ĐH 2 đến giáp thôn Hoà Bình xã Tam Thái (cũ) (dọc kênh N6)
Mục 19.5
1.128.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà hàng Quê Hương) vào đến mương Bà Hội
Mục 19.4
2.258.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Từ kênh N6 (nhà ông Tiến) đến giáp thị trấn Phú Thịnh (cũ) (nhà ông Trần Đường)
Mục 24.4
1.128.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 24.3
970.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Đường bê tông < 3m
Mục 24.2
895.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Đường bê tông >= 3m
Mục 24.1
1.136.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyTừ thủy điện Phú Ninh đến giáp Trạm bơm Long Khánh
Mục 8.1
1.016.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyTừ Trạm bơm Long Khánh đến giáp Quốc lộ 40B
Mục 8.2
1.512.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyĐoạn điểm cuối KDC Nhà vườn đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 8.4
1.512.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyĐoạn Quốc lộ 40B đến giáp điểm đầu KDC Nhà vườn
Mục 8.3
1.506.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ ĐôngTừ giáp xã Chiên Đàn - giáp kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long)
Mục 9.2
1.512.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ ĐôngBờ đông - Từ thủy điện Phú Ninh giáp xã Chiên Đàn
Mục 9.1
1.286.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ ĐôngĐoạn từ kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long) đến giáp TT Phú Thịnh (cũ)
Mục 9.3
1.312.000
Khu dân cư, tái định cưKhu Dân cư HTX 1
Mục 16.3
902.000
Khu dân cư, tái định cưKhu đồi 59
Mục 16.2
1.591.000
Khu dân cư, tái định cưĐiểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (cũ) (Khu trung tâm xã cũ)
Mục 16.5
1.290.000
Khu dân cư, tái định cưKhu dân cư - Tái định cư Hòa Đông
Mục 16.1
2.566.000
Khu dân cư, tái định cưKhu Tái định cư thôn Đông Tây
Mục 16.4
1.152.000
Khu vực chợ Tam DânĐường từ nhà ông Ẩm đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ
Mục 17.2
6.678.000
Khu vực chợ Tam DânTừ Quốc lộ 40B đến giáp chợ mới
Mục 17.1
7.203.000
Khu vực chợ Tam DânCác khu vực còn lại trong chợ
Mục 17.3
5.576.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ ngã ba đi bến đò đến cầu Cây Sanh
Mục 1.3
11.038.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ hết đất bà Lê Thuỳ Dung đến cầu Suối Đá
Mục 1.5
5.625.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ cầu Khánh Thọ (xã Chiên Đàn) đến kênh chính Phú Ninh
Mục 1.1
8.859.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ kênh chính Phú Ninh đến ngã ba đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Mục 1.2
11.389.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ cầu Cây Sanh đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thuỳ Dung
Mục 1.4
8.324.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ cầu Suối Đá đến giáp xã Tiên Phước
Mục 1.6
4.218.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) đến hết nhà ông Niệm
Mục 11.3
1.312.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) đến kênh chính Phú Ninh
Mục 11.2
1.660.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ khu đập tràn sự cố Long Sơn đến bờ đập Long Sơn
Mục 11.4
1.200.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh đến hết thôn Đông Tây (cũ)
Mục 11.1
2.053.000
Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ)Từ hết nhà ông Dương Đình Diên đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 12.2
1.417.000
Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Yên) đến hết nhà ông Dương Đình Diên
Mục 12.1
1.984.000
Tuyến đường ĐX 2 (Tam Dân cũ)Từ nhà ông Bùi Thanh Long đến giáp đường ĐH 21.200.000
Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ)Từ mương Bà Hội đến nhà ông Thái Viết Ngọt
Mục 14.2
2.258.000
Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (ngã ba) vào đến mương Bà Hội
Mục 14.1
3.066.000
Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố RáyTừ ngã ba Bông Miêu đến giáp sân bóng đá thôn Bồng Miêu
Mục 21.1
921.000
Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố RáyTừ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng
Mục 21.2
883.000
Từ nhà bà Lợi đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lở Bồng Miêu)
Mục 22
751.000
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú NinhTừ cầu Bà Ngôn (giáp phường Hương Trà) đến thủy điện Phú Ninh
Mục 7.1
3.800.000
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú NinhTừ hết đất nhà ông Tẩn đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi
Mục 7.2
2.738.000
Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4)Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4)2.464.000
Đường vào khu di dời sạt lở thôn Phước Bắc
Mục 23
902.000
Đường ĐH 11Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà ông Nguyễn Hiến (Ngọc Tú) đến giáp xã Tiên Phước
Mục 5.5
2.105.000
Đường ĐH 11Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Tú đến ngã ba Hố Lau
Mục 5.2
1.254.000
Đường ĐH 11Từ giáp quán cà phê Săn Mây đến cầu Hố Đu
Mục 5.4
721.000
Đường ĐH 11Từ ngã ba Trà Thành đến giáp TT Phú Thịnh (cũ)
Mục 5.6
1.384.000
Đường ĐH 11Từ ngã ba Hố Lau đến giáp quán cà phê Săn Mây
Mục 5.3
1.154.000
Đường ĐH 11Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà bà Dương Thị Nhân đến hết nhà văn hóa thôn Ngọc Tú
Mục 5.1
2.480.000
Đường ĐH 13Từ trường mẫu giáo Hoa Mai đi chợ An Lâu đến hết trường Trần Quốc Toản
Mục 6.3
1.009.000
Đường ĐH 13Từ ngã ba An Lâu đến Cống Vực Xe
Mục 6.1
1.009.000
Đường ĐH 13Từ trường Trần Quốc Toản đến giáp xã Đức Phú
Mục 6.4
725.000
Đường ĐH 13Từ Cống Vực Xe đến giáp xã Thạnh Bình
Mục 6.2
725.000
Đường ĐH 2Từ xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ)) đến giáp đường ĐX1
Mục 2.3
1.827.000
Đường ĐH 2Từ Quốc lộ 40B đến giáp xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ))
Mục 2.2
2.662.000
Đường ĐH 2Từ giáp xã Chiên Đàn (Phú Thịnh cũ) đến Quốc lộ 40B
Mục 2.1
5.324.000
Đường ĐH 2Từ đường ĐX1 đến giáp đường Tam Kỳ - Phú Ninh
Mục 2.4
2.088.000
Đường ĐH 4Từ cầu Bông Miêu đến giáp đất mỏ vàng BM
Mục 3.4
530.000
Đường ĐH 4Từ cầu vực Voi đến cầu Bông Miêu
Mục 3.3
890.000
Đường ĐH 4Từ Đèo Đám cỏ đến cầu vực Voi
Mục 3.2
720.000
Đường ĐH 4Từ Quốc lộ 40B đến giáp ranh Đèo Đám cỏ
Mục 3.1
1.686.000
Đường ĐH 9Từ Cầu suối đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 4.2
1.468.000
Đường ĐH 9Từ Quốc lộ 40B đến giáp Cầu Suối
Mục 4.1
1.876.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa (Tam Dân cũ)Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)2.215.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Thuận (Đại An cũ) đến nhà ông Huỳnh Tý
Mục 18.4
385.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Cốc đến hết nhà ông Lý
Mục 18.9
397.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ kênh chính đến nhà ông Trần Tuân
Mục 18.2
331.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà máy nước khoáng đến bãi Đá Đen
Mục 18.8
821.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ)
Mục 18.5
385.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ đường ĐX 1 (nhà ông Bạn) đến giáp xã Tam Thái (cũ)
Mục 18.6
385.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà bà Hòa đến giáp cổng tổ đoàn kết số 1 thôn Long Khánh
Mục 18.10
397.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ tạp hóa Dũng qua cầu bà Lam đến nhà ông Nguyễn Diên
Mục 18.1
397.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà Bùi Thanh Sỹ đến nhà Bạch Văn Sỹ
Mục 18.7
385.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Bạn đến ngõ ngã ba nhà ông Đã
Mục 18.11
460.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Nguyễn Phương
Mục 18.3
331.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ ngã tư An Lâu (nhà ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước)
Mục 20.2
474.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ cầu Trà Ly đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối
Mục 20.4
293.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu đến cầu Trà Ly
Mục 20.3
346.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ nhà ông Chương (thôn An Mỹ) đến Bến Đò (hồ Phú Ninh)
Mục 20.1
346.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ nhà văn hóa thôn Trung Sơn đến giáp xã Tiên Phước
Mục 20.5
293.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường còn lại
Mục 25.3
211.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông >= 3m
Mục 25.1
286.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Mục 25.2
256.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Đường Quốc lộ 40B (Trần Văn Sơn) đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2)
Mục 19.7
1.095.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ đường ĐH 2 đến giáp thôn Hoà Bình xã Tam Thái (cũ) (dọc kênh N6)
Mục 19.5
451.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà hàng Quê Hương) vào đến mương Bà Hội
Mục 19.4
903.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Đường Quốc lộ 40B cũ (Hồ Mỹ) đến giáp Quốc lộ 40B mới (Ngô Văn Kỳ)
Mục 19.6
1.158.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh
Mục 19.2
2.366.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Lanh) đi khu dân cư Nhà Vườn
Mục 19.3
614.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (giáp thị trấn Phú Thịnh cũ)
Mục 19.8
451.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B đi nhà Văn hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 19.1
2.889.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Đường bê tông >= 3m
Mục 24.1
454.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Đường bê tông < 3m
Mục 24.2
358.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Từ kênh N6 (nhà ông Tiến) đến giáp thị trấn Phú Thịnh (cũ) (nhà ông Trần Đường)
Mục 24.4
451.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 24.3
388.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyTừ thủy điện Phú Ninh đến giáp Trạm bơm Long Khánh
Mục 8.1
406.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyĐoạn Quốc lộ 40B đến giáp điểm đầu KDC Nhà vườn
Mục 8.3
603.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyĐoạn điểm cuối KDC Nhà vườn đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 8.4
605.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyTừ Trạm bơm Long Khánh đến giáp Quốc lộ 40B
Mục 8.2
605.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ ĐôngĐoạn từ kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long) đến giáp TT Phú Thịnh (cũ)
Mục 9.3
525.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ ĐôngBờ đông - Từ thủy điện Phú Ninh giáp xã Chiên Đàn
Mục 9.1
515.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ ĐôngTừ giáp xã Chiên Đàn - giáp kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long)
Mục 9.2
605.000
Khu dân cư, tái định cưKhu dân cư - Tái định cư Hòa Đông
Mục 16.1
1.027.000
Khu dân cư, tái định cưKhu đồi 59
Mục 16.2
636.000
Khu dân cư, tái định cưKhu Dân cư HTX 1
Mục 16.3
361.000
Khu dân cư, tái định cưĐiểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (cũ) (Khu trung tâm xã cũ)
Mục 16.5
516.000
Khu dân cư, tái định cưKhu Tái định cư thôn Đông Tây
Mục 16.4
461.000
Khu vực chợ Tam DânCác khu vực còn lại trong chợ
Mục 17.3
2.230.000
Khu vực chợ Tam DânĐường từ nhà ông Ẩm đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ
Mục 17.2
2.671.000
Khu vực chợ Tam DânTừ Quốc lộ 40B đến giáp chợ mới
Mục 17.1
2.881.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ kênh chính Phú Ninh đến ngã ba đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Mục 1.2
4.556.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ cầu Cây Sanh đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thuỳ Dung
Mục 1.4
3.330.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ cầu Suối Đá đến giáp xã Tiên Phước
Mục 1.6
1.687.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ cầu Khánh Thọ (xã Chiên Đàn) đến kênh chính Phú Ninh
Mục 1.1
3.543.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ hết đất bà Lê Thuỳ Dung đến cầu Suối Đá
Mục 1.5
2.250.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ ngã ba đi bến đò đến cầu Cây Sanh
Mục 1.3
4.415.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) đến hết nhà ông Niệm
Mục 11.3
525.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh đến hết thôn Đông Tây (cũ)
Mục 11.1
821.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) đến kênh chính Phú Ninh
Mục 11.2
664.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ khu đập tràn sự cố Long Sơn đến bờ đập Long Sơn
Mục 11.4
480.000
Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Yên) đến hết nhà ông Dương Đình Diên
Mục 12.1
794.000
Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ)Từ hết nhà ông Dương Đình Diên đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 12.2
567.000
Tuyến đường ĐX 2 (Tam Dân cũ)Từ nhà ông Bùi Thanh Long đến giáp đường ĐH 2480.000
Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ)Từ mương Bà Hội đến nhà ông Thái Viết Ngọt
Mục 14.2
903.000
Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (ngã ba) vào đến mương Bà Hội
Mục 14.1
1.226.000
Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố RáyTừ ngã ba Bông Miêu đến giáp sân bóng đá thôn Bồng Miêu
Mục 21.1
369.000
Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố RáyTừ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng
Mục 21.2
353.000
Từ nhà bà Lợi đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lở Bồng Miêu)
Mục 22
301.000
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú NinhTừ cầu Bà Ngôn (giáp phường Hương Trà) đến thủy điện Phú Ninh
Mục 7.1
1.520.000
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú NinhTừ hết đất nhà ông Tẩn đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi
Mục 7.2
1.095.000
Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4)Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4)986.000
Đường vào khu di dời sạt lở thôn Phước Bắc
Mục 23
361.000
Đường ĐH 11Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Tú đến ngã ba Hố Lau
Mục 5.2
502.000
Đường ĐH 11Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà ông Nguyễn Hiến (Ngọc Tú) đến giáp xã Tiên Phước
Mục 5.5
842.000
Đường ĐH 11Từ giáp quán cà phê Săn Mây đến cầu Hố Đu
Mục 5.4
288.000
Đường ĐH 11Từ ngã ba Hố Lau đến giáp quán cà phê Săn Mây
Mục 5.3
461.000
Đường ĐH 11Từ ngã ba Trà Thành đến giáp TT Phú Thịnh (cũ)
Mục 5.6
554.000
Đường ĐH 11Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà bà Dương Thị Nhân đến hết nhà văn hóa thôn Ngọc Tú
Mục 5.1
992.000
Đường ĐH 13Từ ngã ba An Lâu đến Cống Vực Xe
Mục 6.1
404.000
Đường ĐH 13Từ Cống Vực Xe đến giáp xã Thạnh Bình
Mục 6.2
290.000
Đường ĐH 13Từ trường mẫu giáo Hoa Mai đi chợ An Lâu đến hết trường Trần Quốc Toản
Mục 6.3
404.000
Đường ĐH 13Từ trường Trần Quốc Toản đến giáp xã Đức Phú
Mục 6.4
290.000
Đường ĐH 2Từ giáp xã Chiên Đàn (Phú Thịnh cũ) đến Quốc lộ 40B
Mục 2.1
2.130.000
Đường ĐH 2Từ xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ)) đến giáp đường ĐX1
Mục 2.3
731.000
Đường ĐH 2Từ đường ĐX1 đến giáp đường Tam Kỳ - Phú Ninh
Mục 2.4
835.000
Đường ĐH 2Từ Quốc lộ 40B đến giáp xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ))
Mục 2.2
1.065.000
Đường ĐH 4Từ cầu vực Voi đến cầu Bông Miêu
Mục 3.3
356.000
Đường ĐH 4Từ Đèo Đám cỏ đến cầu vực Voi
Mục 3.2
288.000
Đường ĐH 4Từ Quốc lộ 40B đến giáp ranh Đèo Đám cỏ
Mục 3.1
674.000
Đường ĐH 4Từ cầu Bông Miêu đến giáp đất mỏ vàng BM
Mục 3.4
212.000
Đường ĐH 9Từ Quốc lộ 40B đến giáp Cầu Suối
Mục 4.1
750.000
Đường ĐH 9Từ Cầu suối đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 4.2
587.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa (Tam Dân cũ)Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)2.769.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà bà Hòa đến giáp cổng tổ đoàn kết số 1 thôn Long Khánh
Mục 18.10
497.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà máy nước khoáng đến bãi Đá Đen
Mục 18.8
1.026.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Thuận (Đại An cũ) đến nhà ông Huỳnh Tý
Mục 18.4
481.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ tạp hóa Dũng qua cầu bà Lam đến nhà ông Nguyễn Diên
Mục 18.1
497.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Nguyễn Phương
Mục 18.3
414.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Bạn đến ngõ ngã ba nhà ông Đã
Mục 18.11
576.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà Bùi Thanh Sỹ đến nhà Bạch Văn Sỹ
Mục 18.7
481.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ đường ĐX 1 (nhà ông Bạn) đến giáp xã Tam Thái (cũ)
Mục 18.6
481.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà văn hóa thôn Đại An (cũ) đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ)
Mục 18.5
481.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ kênh chính đến nhà ông Trần Tuân
Mục 18.2
414.000
Các tuyến trục chính tại các thôn (xã Tam Đại cũ)Từ nhà ông Cốc đến hết nhà ông Lý
Mục 18.9
497.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ nhà văn hóa thôn Trung Sơn đến giáp xã Tiên Phước
Mục 20.5
367.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ ngã tư An Lâu (nhà ông Phan Văn Tú) vào chợ An Lâu đến đường ĐH 13 (nhà ông Nguyễn Phước)
Mục 20.2
592.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ đầu đường rẽ vào thôn Bồng Miêu đến cầu Trà Ly
Mục 20.3
432.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ cầu Trà Ly đến khu đồng bào dân tộc và Vực Cối
Mục 20.4
367.000
Các tuyến đường chính tại các thôn (Tam Lãnh cũ)Từ nhà ông Chương (thôn An Mỹ) đến Bến Đò (hồ Phú Ninh)
Mục 20.1
432.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông < 3m và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
Mục 25.2
320.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông >= 3m
Mục 25.1
358.000
Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường còn lại
Mục 25.3
264.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Đường Quốc lộ 40B (Trần Văn Sơn) đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2)
Mục 19.7
1.369.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ đường bê tông nhà ông Nguyễn Văn Tài đến hết nhà ông Đỗ Tấn Cường (giáp thị trấn Phú Thịnh cũ)
Mục 19.8
564.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Lanh) đi khu dân cư Nhà Vườn
Mục 19.3
768.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà hàng Quê Hương) vào đến mương Bà Hội
Mục 19.4
1.129.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ đường ĐH 2 đến giáp thôn Hoà Bình xã Tam Thái (cũ) (dọc kênh N6)
Mục 19.5
564.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Đường Quốc lộ 40B cũ (Hồ Mỹ) đến giáp Quốc lộ 40B mới (Ngô Văn Kỳ)
Mục 19.6
1.447.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh
Mục 19.2
2.957.000
Các tuyến đường còn lại (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B đi nhà Văn hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 19.1
3.611.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Từ kênh N6 (nhà ông Tiến) đến giáp thị trấn Phú Thịnh (cũ) (nhà ông Trần Đường)
Mục 24.4
564.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Đường bê tông >= 3m
Mục 24.1
568.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Các tuyến đường còn lại
Mục 24.3
485.000
Các tuyến đường và khu vực còn lại (Tam Dân cũ)Đường bê tông < 3m
Mục 24.2
448.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyTừ Trạm bơm Long Khánh đến giáp Quốc lộ 40B
Mục 8.2
756.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyĐoạn Quốc lộ 40B đến giáp điểm đầu KDC Nhà vườn
Mục 8.3
753.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyĐoạn điểm cuối KDC Nhà vườn đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 8.4
756.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ TâyTừ thủy điện Phú Ninh đến giáp Trạm bơm Long Khánh
Mục 8.1
508.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ ĐôngTừ giáp xã Chiên Đàn - giáp kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long)
Mục 9.2
756.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ ĐôngBờ đông - Từ thủy điện Phú Ninh giáp xã Chiên Đàn
Mục 9.1
643.000
Dọc đường kênh chính Phú Ninh phía bờ ĐôngĐoạn từ kênh N6 (nhà ông Bùi Thanh Long) đến giáp TT Phú Thịnh (cũ)
Mục 9.3
656.000
Khu dân cư, tái định cưĐiểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (cũ) (Khu trung tâm xã cũ)
Mục 16.5
645.000
Khu dân cư, tái định cưKhu Tái định cư thôn Đông Tây
Mục 16.4
576.000
Khu dân cư, tái định cưKhu đồi 59
Mục 16.2
795.000
Khu dân cư, tái định cưKhu dân cư - Tái định cư Hòa Đông
Mục 16.1
1.283.000
Khu dân cư, tái định cưKhu Dân cư HTX 1
Mục 16.3
451.000
Khu vực chợ Tam DânCác khu vực còn lại trong chợ
Mục 17.3
2.788.000
Khu vực chợ Tam DânTừ Quốc lộ 40B đến giáp chợ mới
Mục 17.1
3.602.000
Khu vực chợ Tam DânĐường từ nhà ông Ẩm đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ
Mục 17.2
3.339.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ cầu Khánh Thọ (xã Chiên Đàn) đến kênh chính Phú Ninh
Mục 1.1
4.429.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ hết đất bà Lê Thuỳ Dung đến cầu Suối Đá
Mục 1.5
2.812.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ kênh chính Phú Ninh đến ngã ba đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Mục 1.2
5.695.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ ngã ba đi bến đò đến cầu Cây Sanh
Mục 1.3
5.519.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ cầu Cây Sanh đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thuỳ Dung
Mục 1.4
4.162.000
Quốc lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ)Từ cầu Suối Đá đến giáp xã Tiên Phước
Mục 1.6
2.109.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ kênh chính Phú Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) đến hết nhà ông Niệm
Mục 11.3
656.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ ranh giới thôn Đông Tây (cũ) đến kênh chính Phú Ninh
Mục 11.2
830.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ khu đập tràn sự cố Long Sơn đến bờ đập Long Sơn
Mục 11.4
600.000
Tuyến ĐX 1 (Tam Đại cũ)Từ đường Tam Kỳ - Phú Ninh đến hết thôn Đông Tây (cũ)
Mục 11.1
1.026.000
Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (nhà ông Yên) đến hết nhà ông Dương Đình Diên
Mục 12.1
992.000
Tuyến đường ĐX 1 (Tam Dân cũ)Từ hết nhà ông Dương Đình Diên đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 12.2
708.000
Tuyến đường ĐX 2 (Tam Dân cũ)Từ nhà ông Bùi Thanh Long đến giáp đường ĐH 2600.000
Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ)Từ mương Bà Hội đến nhà ông Thái Viết Ngọt
Mục 14.2
1.129.000
Tuyến đường ĐX 3 (Tam Dân cũ)Từ Quốc lộ 40B (ngã ba) vào đến mương Bà Hội
Mục 14.1
1.533.000
Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố RáyTừ sân bóng đá thôn Bồng Miêu đi Thác Trắng
Mục 21.2
442.000
Từ ngã ba Bông Miêu đi Hố RáyTừ ngã ba Bông Miêu đến giáp sân bóng đá thôn Bồng Miêu
Mục 21.1
461.000
Từ nhà bà Lợi đến giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lở Bồng Miêu)
Mục 22
376.000
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú NinhTừ hết đất nhà ông Tẩn đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi
Mục 7.2
1.369.000
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú NinhTừ cầu Bà Ngôn (giáp phường Hương Trà) đến thủy điện Phú Ninh
Mục 7.1
1.900.000
Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4)Đường vào HTX 2 (Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh đến giáp kênh N4)1.232.000
Đường vào khu di dời sạt lở thôn Phước Bắc
Mục 23
451.000
Đường ĐH 11Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà ông Nguyễn Hiến (Ngọc Tú) đến giáp xã Tiên Phước
Mục 5.5
1.053.000
Đường ĐH 11Từ giáp quán cà phê Săn Mây đến cầu Hố Đu
Mục 5.4
361.000
Đường ĐH 11Từ ngã ba Hố Lau đến giáp quán cà phê Săn Mây
Mục 5.3
577.000
Đường ĐH 11Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Tú đến ngã ba Hố Lau
Mục 5.2
627.000
Đường ĐH 11Từ ngã ba Trà Thành đến giáp TT Phú Thịnh (cũ)
Mục 5.6
692.000
Đường ĐH 11Từ Quốc lộ 40B (cũ) nhà bà Dương Thị Nhân đến hết nhà văn hóa thôn Ngọc Tú
Mục 5.1
1.240.000
Đường ĐH 13Từ Cống Vực Xe đến giáp xã Thạnh Bình
Mục 6.2
363.000
Đường ĐH 13Từ ngã ba An Lâu đến Cống Vực Xe
Mục 6.1
504.000
Đường ĐH 13Từ trường mẫu giáo Hoa Mai đi chợ An Lâu đến hết trường Trần Quốc Toản
Mục 6.3
504.000
Đường ĐH 13Từ trường Trần Quốc Toản đến giáp xã Đức Phú
Mục 6.4
363.000
Đường ĐH 2Từ Quốc lộ 40B đến giáp xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ))
Mục 2.2
1.331.000
Đường ĐH 2Từ giáp xã Chiên Đàn (Phú Thịnh cũ) đến Quốc lộ 40B
Mục 2.1
2.662.000
Đường ĐH 2Từ đường ĐX1 đến giáp đường Tam Kỳ - Phú Ninh
Mục 2.4
1.044.000
Đường ĐH 2Từ xã Chiên Đàn (xã Tam Thái (cũ)) đến giáp đường ĐX1
Mục 2.3
914.000
Đường ĐH 4Từ Đèo Đám cỏ đến cầu vực Voi
Mục 3.2
360.000
Đường ĐH 4Từ Quốc lộ 40B đến giáp ranh Đèo Đám cỏ
Mục 3.1
843.000
Đường ĐH 4Từ cầu Bông Miêu đến giáp đất mỏ vàng BM
Mục 3.4
265.000
Đường ĐH 4Từ cầu vực Voi đến cầu Bông Miêu
Mục 3.3
445.000
Đường ĐH 9Từ Quốc lộ 40B đến giáp Cầu Suối
Mục 4.1
938.000
Đường ĐH 9Từ Cầu suối đến giáp xã Chiên Đàn
Mục 4.2
734.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.