Bảng giá đất Xã Thạnh Mỹ, Đà Nẵng từ 01/01/2026

171 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Mỹ6.079.000 đồng/m² (Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ), Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ đường Nội thị đến giáp chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tôngCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m
Mục 26.2
587.000
Các tuyến đường bê tôngCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m
Mục 26.1
606.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Mục 27
435.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu B, 26 lô (B1 - B226)
Mục 7.2
4.034.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu C, 31 lô (C1-C31)
Mục 7.3
4.034.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu D, 27 lô (D1-D27)
Mục 7.4
2.906.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu E (đất tái định cư)
Mục 7.5
4.034.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu A, 44 lô (A1-A45)
Mục 7.1
4.034.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Từ ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Bắc) đến cầu Khe Điêng
Mục 4.1
2.118.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào trung tâm hành chính huyện Nam Giang (cũ)
Mục 4.13
4.235.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Từ cầu Khe Điêng đến ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Nam)
Mục 4.2
4.235.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường nhánh phía Đông chợ Thạnh Mỹ
Mục 4.9
4.130.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường nhánh phía Nam chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m)
Mục 4.5
2.728.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường từ Cổng chợ chính đến giáp đường bao quanh sân vận động
Mục 4.7
2.353.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường nhánh phía Tây chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m)
Mục 4.4
3.636.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường từ Cổng chợ đến đường bao sân vận động (Đường bê tông cũ)
Mục 4.8
1.412.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (cũ) (N9-N7-N6, Từ đường nội thị (nhà ông Đê) đến hết cổng chợ)
Mục 4.6
3.236.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào sân vận động huyện Nam Giang cũ (Đường chính) (Mặt cắt đường 7,5m) từ đường Hồ Chí Minh đến sân vận động
Mục 4.10
2.824.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang cũ (Mặt cắt đường 7,5m); (N10-N6)
Mục 4.12
1.765.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ đường Nội thị đến giáp chợ)
Mục 4.3
6.079.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào khu đất của ông Cao Tám
Mục 4.11
2.400.000
Quốc lộ 14B (Từ ranh giới Nam Giang (cũ)-Đại Lộc (cũ) đến cầu Thạnh Mỹ)
Mục 1
1.648.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Khe Dung đến hết nhà ông Thắng
Mục 2.7
2.569.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Thạnh Mỹ đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông)
Mục 2.3
3.988.000
Đường Hồ Chí MinhTừ nhà Bà Nhung đến cầu Thạnh Mỹ
Mục 2.2
1.217.000
Đường Hồ Chí MinhTừ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) đến cầu Khe Điêng
Mục 2.4
4.056.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Khe Rọm đến giáp cầu Khe Dung
Mục 2.6
3.380.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Khe Điêng đến cầu Khe Rọm
Mục 2.5
4.732.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Sông Bung (giáp Đông Giang cũ) đến giáp nhà Bà Nhung
Mục 2.1
541.000
Đường Hồ Chí MinhTừ nhà ông Thắng đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ (cũ) - Cà Dy (cũ)
Mục 2.8
2.109.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn từ cầu Dốc Vắt đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn (cũ)
Mục 3.4
464.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm đến hết nhà Ông Tĩnh
Mục 3.2
1.006.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp cầu Dốc Vắt
Mục 3.3
618.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn cách mốc lộ đường Hồ Chí Minh 25m đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm
Mục 3.1
1.482.000
Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương đến giáp đường vào Khe Rọm
Mục 18
906.000
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ (trừ nút N6-N10)
Mục 8
1.412.000
Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ
Mục 9
1.722.000
Đường nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường vào làng Mực đến hết sân vận động)
Mục 22
1.633.000
Đường nhánh vào mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Mục 12
536.000
Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Bia
Mục 20
745.000
Đường vào Khe Rọm (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)
Mục 17
960.000
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ)
Mục 19
2.028.000
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới (Từ đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ)
Mục 21
2.137.000
Đường vào Tổ dân phố MựcTừ nhà ông Sáu đến giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 15.2
1.361.000
Đường vào Tổ dân phố MựcĐoạn từ mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến hết nhà ông Sáu
Mục 15.1
1.633.000
Đường vào bến xe Thạnh Mỹ (Từ đường vào Đồng Râm đến Bến xe Thạnh Mỹ)
Mục 24
1.143.000
Đường vào chùa Thạnh MỹĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết khu khai thác quỹ đất
Mục 5.1
2.691.000
Đường vào chùa Thạnh MỹĐoạn từ khu khai thác quỹ đất đến chùa Thạnh Mỹ
Mục 5.2
1.495.000
Đường vào giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện
Mục 23
906.000
Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Mục 11
1.633.000
Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường Hồ Chí Minh đến nghĩa trang Thạnh Mỹ)
Mục 16
2.342.000
Đường vào trung tâm hành chính huyện (Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện Nam Giang cũ)
Mục 10
2.870.000
Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3
Mục 13
536.000
Đường vào tổ dân phố Đồng RâmĐoạn cách mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến dốc đá
Mục 14.1
943.000
Đường vào tổ dân phố Đồng RâmTừ dốc đá đến hết tổ dân phố Đồng Râm
Mục 14.2
566.000
Đường vào đội truyền tải điện: đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang đến giáp khu D (Khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường)
Mục 6
2.479.000
Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ
Mục 25
1.633.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tôngCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m
Mục 26.1
242.000
Các tuyến đường bê tôngCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m
Mục 26.2
235.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Mục 27
174.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu D, 27 lô (D1-D27)
Mục 7.4
1.162.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu B, 26 lô (B1 - B226)
Mục 7.2
1.613.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu A, 44 lô (A1-A45)
Mục 7.1
1.613.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu C, 31 lô (C1-C31)
Mục 7.3
1.613.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu E (đất tái định cư)
Mục 7.5
1.613.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường nhánh phía Đông chợ Thạnh Mỹ
Mục 4.9
1.652.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào trung tâm hành chính huyện Nam Giang (cũ)
Mục 4.13
1.694.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường từ Cổng chợ chính đến giáp đường bao quanh sân vận động
Mục 4.7
941.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Từ ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Bắc) đến cầu Khe Điêng
Mục 4.1
847.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường từ Cổng chợ đến đường bao sân vận động (Đường bê tông cũ)
Mục 4.8
565.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (cũ) (N9-N7-N6, Từ đường nội thị (nhà ông Đê) đến hết cổng chợ)
Mục 4.6
1.294.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang cũ (Mặt cắt đường 7,5m); (N10-N6)
Mục 4.12
706.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ đường Nội thị đến giáp chợ)
Mục 4.3
2.432.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào khu đất của ông Cao Tám
Mục 4.11
960.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào sân vận động huyện Nam Giang cũ (Đường chính) (Mặt cắt đường 7,5m) từ đường Hồ Chí Minh đến sân vận động
Mục 4.10
1.130.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường nhánh phía Tây chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m)
Mục 4.4
1.454.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường nhánh phía Nam chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m)
Mục 4.5
1.091.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Từ cầu Khe Điêng đến ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Nam)
Mục 4.2
1.694.000
Quốc lộ 14B (Từ ranh giới Nam Giang (cũ)-Đại Lộc (cũ) đến cầu Thạnh Mỹ)
Mục 1
659.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Sông Bung (giáp Đông Giang cũ) đến giáp nhà Bà Nhung
Mục 2.1
216.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Thạnh Mỹ đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông)
Mục 2.3
1.595.000
Đường Hồ Chí MinhTừ nhà Bà Nhung đến cầu Thạnh Mỹ
Mục 2.2
487.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Khe Điêng đến cầu Khe Rọm
Mục 2.5
1.893.000
Đường Hồ Chí MinhTừ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) đến cầu Khe Điêng
Mục 2.4
1.622.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Khe Dung đến hết nhà ông Thắng
Mục 2.7
1.028.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Khe Rọm đến giáp cầu Khe Dung
Mục 2.6
1.352.000
Đường Hồ Chí MinhTừ nhà ông Thắng đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ (cũ) - Cà Dy (cũ)
Mục 2.8
844.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp cầu Dốc Vắt
Mục 3.3
247.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn cách mốc lộ đường Hồ Chí Minh 25m đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm
Mục 3.1
593.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm đến hết nhà Ông Tĩnh
Mục 3.2
402.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn từ cầu Dốc Vắt đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn (cũ)
Mục 3.4
186.000
Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương đến giáp đường vào Khe Rọm
Mục 18
363.000
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ (trừ nút N6-N10)
Mục 8
565.000
Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ
Mục 9
689.000
Đường nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường vào làng Mực đến hết sân vận động)
Mục 22
653.000
Đường nhánh vào mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Mục 12
214.000
Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Bia
Mục 20
298.000
Đường vào Khe Rọm (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)
Mục 17
384.000
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ)
Mục 19
811.000
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới (Từ đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ)
Mục 21
855.000
Đường vào Tổ dân phố MựcTừ nhà ông Sáu đến giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 15.2
544.000
Đường vào Tổ dân phố MựcĐoạn từ mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến hết nhà ông Sáu
Mục 15.1
653.000
Đường vào bến xe Thạnh Mỹ (Từ đường vào Đồng Râm đến Bến xe Thạnh Mỹ)
Mục 24
457.000
Đường vào chùa Thạnh MỹĐoạn từ khu khai thác quỹ đất đến chùa Thạnh Mỹ
Mục 5.2
598.000
Đường vào chùa Thạnh MỹĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết khu khai thác quỹ đất
Mục 5.1
1.076.000
Đường vào giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện
Mục 23
363.000
Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Mục 11
653.000
Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường Hồ Chí Minh đến nghĩa trang Thạnh Mỹ)
Mục 16
937.000
Đường vào trung tâm hành chính huyện (Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện Nam Giang cũ)
Mục 10
1.148.000
Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3
Mục 13
214.000
Đường vào tổ dân phố Đồng RâmTừ dốc đá đến hết tổ dân phố Đồng Râm
Mục 14.2
226.000
Đường vào tổ dân phố Đồng RâmĐoạn cách mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến dốc đá
Mục 14.1
377.000
Đường vào đội truyền tải điện: đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang đến giáp khu D (Khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường)
Mục 6
992.000
Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ
Mục 25
653.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tôngCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m
Mục 26.1
303.000
Các tuyến đường bê tôngCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m
Mục 26.2
294.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Mục 27
217.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu A, 44 lô (A1-A45)
Mục 7.1
2.017.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu D, 27 lô (D1-D27)
Mục 7.4
1.453.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu E (đất tái định cư)
Mục 7.5
2.017.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu B, 26 lô (B1 - B226)
Mục 7.2
2.017.000
Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2Khu C, 31 lô (C1-C31)
Mục 7.3
2.017.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (cũ) (N9-N7-N6, Từ đường nội thị (nhà ông Đê) đến hết cổng chợ)
Mục 4.6
1.618.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường nhánh phía Tây chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m)
Mục 4.4
1.818.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang cũ (Mặt cắt đường 7,5m); (N10-N6)
Mục 4.12
882.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường nhánh phía Nam chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m)
Mục 4.5
1.364.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Từ cầu Khe Điêng đến ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Nam)
Mục 4.2
2.118.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào trung tâm hành chính huyện Nam Giang (cũ)
Mục 4.13
2.118.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào sân vận động huyện Nam Giang cũ (Đường chính) (Mặt cắt đường 7,5m) từ đường Hồ Chí Minh đến sân vận động
Mục 4.10
1.412.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường nhánh phía Đông chợ Thạnh Mỹ
Mục 4.9
2.065.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ đường Nội thị đến giáp chợ)
Mục 4.3
3.040.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường từ Cổng chợ chính đến giáp đường bao quanh sân vận động
Mục 4.7
1.176.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường vào khu đất của ông Cao Tám
Mục 4.11
1.200.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Từ ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Bắc) đến cầu Khe Điêng
Mục 4.1
1.059.000
Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)Đường từ Cổng chợ đến đường bao sân vận động (Đường bê tông cũ)
Mục 4.8
706.000
Quốc lộ 14B (Từ ranh giới Nam Giang (cũ)-Đại Lộc (cũ) đến cầu Thạnh Mỹ)
Mục 1
824.000
Đường Hồ Chí MinhTừ nhà Bà Nhung đến cầu Thạnh Mỹ
Mục 2.2
609.000
Đường Hồ Chí MinhTừ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) đến cầu Khe Điêng
Mục 2.4
2.028.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Khe Rọm đến giáp cầu Khe Dung
Mục 2.6
1.690.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Sông Bung (giáp Đông Giang cũ) đến giáp nhà Bà Nhung
Mục 2.1
271.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Khe Dung đến hết nhà ông Thắng
Mục 2.7
1.285.000
Đường Hồ Chí MinhTừ nhà ông Thắng đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ (cũ) - Cà Dy (cũ)
Mục 2.8
1.055.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Khe Điêng đến cầu Khe Rọm
Mục 2.5
2.366.000
Đường Hồ Chí MinhTừ cầu Thạnh Mỹ đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông)
Mục 2.3
1.994.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm đến hết nhà Ông Tĩnh
Mục 3.2
503.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn từ cầu Dốc Vắt đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn (cũ)
Mục 3.4
232.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp cầu Dốc Vắt
Mục 3.3
309.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐoạn cách mốc lộ đường Hồ Chí Minh 25m đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm
Mục 3.1
741.000
Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương đến giáp đường vào Khe Rọm
Mục 18
453.000
Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ (trừ nút N6-N10)
Mục 8
706.000
Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ
Mục 9
861.000
Đường nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường vào làng Mực đến hết sân vận động)
Mục 22
817.000
Đường nhánh vào mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Mục 12
268.000
Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Bia
Mục 20
372.000
Đường vào Khe Rọm (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ)
Mục 17
480.000
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ)
Mục 19
1.014.000
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới (Từ đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ)
Mục 21
1.069.000
Đường vào Tổ dân phố MựcTừ nhà ông Sáu đến giáp đường Trường Sơn Đông
Mục 15.2
681.000
Đường vào Tổ dân phố MựcĐoạn từ mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến hết nhà ông Sáu
Mục 15.1
817.000
Đường vào bến xe Thạnh Mỹ (Từ đường vào Đồng Râm đến Bến xe Thạnh Mỹ)
Mục 24
572.000
Đường vào chùa Thạnh MỹĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết khu khai thác quỹ đất
Mục 5.1
1.346.000
Đường vào chùa Thạnh MỹĐoạn từ khu khai thác quỹ đất đến chùa Thạnh Mỹ
Mục 5.2
748.000
Đường vào giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện
Mục 23
453.000
Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ
Mục 11
817.000
Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường Hồ Chí Minh đến nghĩa trang Thạnh Mỹ)
Mục 16
1.171.000
Đường vào trung tâm hành chính huyện (Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện Nam Giang cũ)
Mục 10
1.435.000
Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3
Mục 13
268.000
Đường vào tổ dân phố Đồng RâmĐoạn cách mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến dốc đá
Mục 14.1
471.000
Đường vào tổ dân phố Đồng RâmTừ dốc đá đến hết tổ dân phố Đồng Râm
Mục 14.2
283.000
Đường vào đội truyền tải điện: đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang đến giáp khu D (Khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường)
Mục 6
1.240.000
Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ
Mục 25
817.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.