Bảng giá đất Xã Thạnh Mỹ, Đà Nẵng từ 01/01/2026
171 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Mỹ là 6.079.000 đồng/m² (Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ), Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ đường Nội thị đến giáp chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m Mục 26.2 | 587.000 |
| Các tuyến đường bê tông | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m Mục 26.1 | 606.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Mục 27 | 435.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu B, 26 lô (B1 - B226) Mục 7.2 | 4.034.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu C, 31 lô (C1-C31) Mục 7.3 | 4.034.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu D, 27 lô (D1-D27) Mục 7.4 | 2.906.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu E (đất tái định cư) Mục 7.5 | 4.034.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu A, 44 lô (A1-A45) Mục 7.1 | 4.034.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Từ ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Bắc) đến cầu Khe Điêng Mục 4.1 | 2.118.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào trung tâm hành chính huyện Nam Giang (cũ) Mục 4.13 | 4.235.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Từ cầu Khe Điêng đến ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Nam) Mục 4.2 | 4.235.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường nhánh phía Đông chợ Thạnh Mỹ Mục 4.9 | 4.130.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường nhánh phía Nam chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m) Mục 4.5 | 2.728.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường từ Cổng chợ chính đến giáp đường bao quanh sân vận động Mục 4.7 | 2.353.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường nhánh phía Tây chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m) Mục 4.4 | 3.636.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường từ Cổng chợ đến đường bao sân vận động (Đường bê tông cũ) Mục 4.8 | 1.412.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (cũ) (N9-N7-N6, Từ đường nội thị (nhà ông Đê) đến hết cổng chợ) Mục 4.6 | 3.236.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào sân vận động huyện Nam Giang cũ (Đường chính) (Mặt cắt đường 7,5m) từ đường Hồ Chí Minh đến sân vận động Mục 4.10 | 2.824.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang cũ (Mặt cắt đường 7,5m); (N10-N6) Mục 4.12 | 1.765.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ đường Nội thị đến giáp chợ) Mục 4.3 | 6.079.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào khu đất của ông Cao Tám Mục 4.11 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 14B (Từ ranh giới Nam Giang (cũ)-Đại Lộc (cũ) đến cầu Thạnh Mỹ) | Mục 1 | 1.648.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Khe Dung đến hết nhà ông Thắng Mục 2.7 | 2.569.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Thạnh Mỹ đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) Mục 2.3 | 3.988.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ nhà Bà Nhung đến cầu Thạnh Mỹ Mục 2.2 | 1.217.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) đến cầu Khe Điêng Mục 2.4 | 4.056.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Khe Rọm đến giáp cầu Khe Dung Mục 2.6 | 3.380.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Khe Điêng đến cầu Khe Rọm Mục 2.5 | 4.732.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Sông Bung (giáp Đông Giang cũ) đến giáp nhà Bà Nhung Mục 2.1 | 541.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ nhà ông Thắng đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ (cũ) - Cà Dy (cũ) Mục 2.8 | 2.109.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ cầu Dốc Vắt đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn (cũ) Mục 3.4 | 464.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm đến hết nhà Ông Tĩnh Mục 3.2 | 1.006.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp cầu Dốc Vắt Mục 3.3 | 618.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn cách mốc lộ đường Hồ Chí Minh 25m đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm Mục 3.1 | 1.482.000 |
| Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương đến giáp đường vào Khe Rọm | Mục 18 | 906.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ (trừ nút N6-N10) | Mục 8 | 1.412.000 |
| Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ | Mục 9 | 1.722.000 |
| Đường nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường vào làng Mực đến hết sân vận động) | Mục 22 | 1.633.000 |
| Đường nhánh vào mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Mục 12 | 536.000 |
| Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Bia | Mục 20 | 745.000 |
| Đường vào Khe Rọm (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Mục 17 | 960.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ) | Mục 19 | 2.028.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới (Từ đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ) | Mục 21 | 2.137.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Mực | Từ nhà ông Sáu đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 15.2 | 1.361.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Mực | Đoạn từ mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến hết nhà ông Sáu Mục 15.1 | 1.633.000 |
| Đường vào bến xe Thạnh Mỹ (Từ đường vào Đồng Râm đến Bến xe Thạnh Mỹ) | Mục 24 | 1.143.000 |
| Đường vào chùa Thạnh Mỹ | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết khu khai thác quỹ đất Mục 5.1 | 2.691.000 |
| Đường vào chùa Thạnh Mỹ | Đoạn từ khu khai thác quỹ đất đến chùa Thạnh Mỹ Mục 5.2 | 1.495.000 |
| Đường vào giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện | Mục 23 | 906.000 |
| Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Mục 11 | 1.633.000 |
| Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường Hồ Chí Minh đến nghĩa trang Thạnh Mỹ) | Mục 16 | 2.342.000 |
| Đường vào trung tâm hành chính huyện (Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện Nam Giang cũ) | Mục 10 | 2.870.000 |
| Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3 | Mục 13 | 536.000 |
| Đường vào tổ dân phố Đồng Râm | Đoạn cách mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến dốc đá Mục 14.1 | 943.000 |
| Đường vào tổ dân phố Đồng Râm | Từ dốc đá đến hết tổ dân phố Đồng Râm Mục 14.2 | 566.000 |
| Đường vào đội truyền tải điện: đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang đến giáp khu D (Khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường) | Mục 6 | 2.479.000 |
| Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ | Mục 25 | 1.633.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m Mục 26.1 | 242.000 |
| Các tuyến đường bê tông | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m Mục 26.2 | 235.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Mục 27 | 174.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu D, 27 lô (D1-D27) Mục 7.4 | 1.162.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu B, 26 lô (B1 - B226) Mục 7.2 | 1.613.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu A, 44 lô (A1-A45) Mục 7.1 | 1.613.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu C, 31 lô (C1-C31) Mục 7.3 | 1.613.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu E (đất tái định cư) Mục 7.5 | 1.613.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường nhánh phía Đông chợ Thạnh Mỹ Mục 4.9 | 1.652.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào trung tâm hành chính huyện Nam Giang (cũ) Mục 4.13 | 1.694.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường từ Cổng chợ chính đến giáp đường bao quanh sân vận động Mục 4.7 | 941.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Từ ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Bắc) đến cầu Khe Điêng Mục 4.1 | 847.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường từ Cổng chợ đến đường bao sân vận động (Đường bê tông cũ) Mục 4.8 | 565.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (cũ) (N9-N7-N6, Từ đường nội thị (nhà ông Đê) đến hết cổng chợ) Mục 4.6 | 1.294.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang cũ (Mặt cắt đường 7,5m); (N10-N6) Mục 4.12 | 706.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ đường Nội thị đến giáp chợ) Mục 4.3 | 2.432.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào khu đất của ông Cao Tám Mục 4.11 | 960.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào sân vận động huyện Nam Giang cũ (Đường chính) (Mặt cắt đường 7,5m) từ đường Hồ Chí Minh đến sân vận động Mục 4.10 | 1.130.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường nhánh phía Tây chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m) Mục 4.4 | 1.454.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường nhánh phía Nam chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m) Mục 4.5 | 1.091.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Từ cầu Khe Điêng đến ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Nam) Mục 4.2 | 1.694.000 |
| Quốc lộ 14B (Từ ranh giới Nam Giang (cũ)-Đại Lộc (cũ) đến cầu Thạnh Mỹ) | Mục 1 | 659.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Sông Bung (giáp Đông Giang cũ) đến giáp nhà Bà Nhung Mục 2.1 | 216.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Thạnh Mỹ đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) Mục 2.3 | 1.595.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ nhà Bà Nhung đến cầu Thạnh Mỹ Mục 2.2 | 487.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Khe Điêng đến cầu Khe Rọm Mục 2.5 | 1.893.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) đến cầu Khe Điêng Mục 2.4 | 1.622.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Khe Dung đến hết nhà ông Thắng Mục 2.7 | 1.028.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Khe Rọm đến giáp cầu Khe Dung Mục 2.6 | 1.352.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ nhà ông Thắng đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ (cũ) - Cà Dy (cũ) Mục 2.8 | 844.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp cầu Dốc Vắt Mục 3.3 | 247.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn cách mốc lộ đường Hồ Chí Minh 25m đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm Mục 3.1 | 593.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm đến hết nhà Ông Tĩnh Mục 3.2 | 402.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ cầu Dốc Vắt đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn (cũ) Mục 3.4 | 186.000 |
| Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương đến giáp đường vào Khe Rọm | Mục 18 | 363.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ (trừ nút N6-N10) | Mục 8 | 565.000 |
| Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ | Mục 9 | 689.000 |
| Đường nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường vào làng Mực đến hết sân vận động) | Mục 22 | 653.000 |
| Đường nhánh vào mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Mục 12 | 214.000 |
| Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Bia | Mục 20 | 298.000 |
| Đường vào Khe Rọm (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Mục 17 | 384.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ) | Mục 19 | 811.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới (Từ đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ) | Mục 21 | 855.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Mực | Từ nhà ông Sáu đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 15.2 | 544.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Mực | Đoạn từ mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến hết nhà ông Sáu Mục 15.1 | 653.000 |
| Đường vào bến xe Thạnh Mỹ (Từ đường vào Đồng Râm đến Bến xe Thạnh Mỹ) | Mục 24 | 457.000 |
| Đường vào chùa Thạnh Mỹ | Đoạn từ khu khai thác quỹ đất đến chùa Thạnh Mỹ Mục 5.2 | 598.000 |
| Đường vào chùa Thạnh Mỹ | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết khu khai thác quỹ đất Mục 5.1 | 1.076.000 |
| Đường vào giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện | Mục 23 | 363.000 |
| Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Mục 11 | 653.000 |
| Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường Hồ Chí Minh đến nghĩa trang Thạnh Mỹ) | Mục 16 | 937.000 |
| Đường vào trung tâm hành chính huyện (Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện Nam Giang cũ) | Mục 10 | 1.148.000 |
| Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3 | Mục 13 | 214.000 |
| Đường vào tổ dân phố Đồng Râm | Từ dốc đá đến hết tổ dân phố Đồng Râm Mục 14.2 | 226.000 |
| Đường vào tổ dân phố Đồng Râm | Đoạn cách mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến dốc đá Mục 14.1 | 377.000 |
| Đường vào đội truyền tải điện: đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang đến giáp khu D (Khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường) | Mục 6 | 992.000 |
| Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ | Mục 25 | 653.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng trên 2,5m Mục 26.1 | 303.000 |
| Các tuyến đường bê tông | Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5m Mục 26.2 | 294.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Mục 27 | 217.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu A, 44 lô (A1-A45) Mục 7.1 | 2.017.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu D, 27 lô (D1-D27) Mục 7.4 | 1.453.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu E (đất tái định cư) Mục 7.5 | 2.017.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu B, 26 lô (B1 - B226) Mục 7.2 | 2.017.000 |
| Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 | Khu C, 31 lô (C1-C31) Mục 7.3 | 2.017.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào cổng chính chợ mới Thạnh Mỹ (cũ) (N9-N7-N6, Từ đường nội thị (nhà ông Đê) đến hết cổng chợ) Mục 4.6 | 1.618.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường nhánh phía Tây chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m) Mục 4.4 | 1.818.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường xung quanh sân vận động huyện Nam Giang cũ (Mặt cắt đường 7,5m); (N10-N6) Mục 4.12 | 882.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường nhánh phía Nam chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt cắt đường 5,5m) Mục 4.5 | 1.364.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Từ cầu Khe Điêng đến ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Nam) Mục 4.2 | 2.118.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào trung tâm hành chính huyện Nam Giang (cũ) Mục 4.13 | 2.118.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào sân vận động huyện Nam Giang cũ (Đường chính) (Mặt cắt đường 7,5m) từ đường Hồ Chí Minh đến sân vận động Mục 4.10 | 1.412.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường nhánh phía Đông chợ Thạnh Mỹ Mục 4.9 | 2.065.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào khu phố Chợ (Đoạn từ đường Nội thị đến giáp chợ) Mục 4.3 | 3.040.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường từ Cổng chợ chính đến giáp đường bao quanh sân vận động Mục 4.7 | 1.176.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường vào khu đất của ông Cao Tám Mục 4.11 | 1.200.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Từ ngã ba (giáp đường Hồ Chí Minh phía Bắc) đến cầu Khe Điêng Mục 4.1 | 1.059.000 |
| Các đường nội thị (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Đường từ Cổng chợ đến đường bao sân vận động (Đường bê tông cũ) Mục 4.8 | 706.000 |
| Quốc lộ 14B (Từ ranh giới Nam Giang (cũ)-Đại Lộc (cũ) đến cầu Thạnh Mỹ) | Mục 1 | 824.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ nhà Bà Nhung đến cầu Thạnh Mỹ Mục 2.2 | 609.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ đường vào Đội truyền tải điện (Trường Tiểu học Zơ Nông) đến cầu Khe Điêng Mục 2.4 | 2.028.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Khe Rọm đến giáp cầu Khe Dung Mục 2.6 | 1.690.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Sông Bung (giáp Đông Giang cũ) đến giáp nhà Bà Nhung Mục 2.1 | 271.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Khe Dung đến hết nhà ông Thắng Mục 2.7 | 1.285.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ nhà ông Thắng đến giáp ranh giới Thạnh Mỹ (cũ) - Cà Dy (cũ) Mục 2.8 | 1.055.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Khe Điêng đến cầu Khe Rọm Mục 2.5 | 2.366.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ cầu Thạnh Mỹ đến đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông) Mục 2.3 | 1.994.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm đến hết nhà Ông Tĩnh Mục 3.2 | 503.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ cầu Dốc Vắt đến giáp ranh giới huyện Nông Sơn (cũ) Mục 3.4 | 232.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp cầu Dốc Vắt Mục 3.3 | 309.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đoạn cách mốc lộ đường Hồ Chí Minh 25m đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm Mục 3.1 | 741.000 |
| Đường bên cạnh Trụ sở Thủy điện A Vương đến giáp đường vào Khe Rọm | Mục 18 | 453.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ (trừ nút N6-N10) | Mục 8 | 706.000 |
| Đường có mặt cắt 19,5m (4m-7,5m-8m) thuộc khu dân cư sân vận động huyện Nam Giang cũ | Mục 9 | 861.000 |
| Đường nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường vào làng Mực đến hết sân vận động) | Mục 22 | 817.000 |
| Đường nhánh vào mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Mục 12 | 268.000 |
| Đường từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Bia | Mục 20 | 372.000 |
| Đường vào Khe Rọm (Thị trấn Thạnh Mỹ cũ) | Mục 17 | 480.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (cũ) | Mục 19 | 1.014.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới (Từ đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ) | Mục 21 | 1.069.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Mực | Từ nhà ông Sáu đến giáp đường Trường Sơn Đông Mục 15.2 | 681.000 |
| Đường vào Tổ dân phố Mực | Đoạn từ mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến hết nhà ông Sáu Mục 15.1 | 817.000 |
| Đường vào bến xe Thạnh Mỹ (Từ đường vào Đồng Râm đến Bến xe Thạnh Mỹ) | Mục 24 | 572.000 |
| Đường vào chùa Thạnh Mỹ | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết khu khai thác quỹ đất Mục 5.1 | 1.346.000 |
| Đường vào chùa Thạnh Mỹ | Đoạn từ khu khai thác quỹ đất đến chùa Thạnh Mỹ Mục 5.2 | 748.000 |
| Đường vào giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện | Mục 23 | 453.000 |
| Đường vào nhà máy Xi măng Thạnh Mỹ | Mục 11 | 817.000 |
| Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ (Từ đường Hồ Chí Minh đến nghĩa trang Thạnh Mỹ) | Mục 16 | 1.171.000 |
| Đường vào trung tâm hành chính huyện (Đoạn từ đường vào Tổ dân phố Mực đến hết Trụ sở Chi cục thi hành án huyện Nam Giang cũ) | Mục 10 | 1.435.000 |
| Đường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3 | Mục 13 | 268.000 |
| Đường vào tổ dân phố Đồng Râm | Đoạn cách mốc lộ giới đường Hồ Chí Minh 25m đến dốc đá Mục 14.1 | 471.000 |
| Đường vào tổ dân phố Đồng Râm | Từ dốc đá đến hết tổ dân phố Đồng Râm Mục 14.2 | 283.000 |
| Đường vào đội truyền tải điện: đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cách mép đường 30m) qua Trụ sở Truyền tải điện Nam Giang đến giáp khu D (Khu khai thác quỹ đất tổ 2, phía Nam và phía Tây đường) | Mục 6 | 1.240.000 |
| Đường xung quanh chợ Thạnh Mỹ cũ | Mục 25 | 817.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.