Bảng giá đất Phường Tam Kỳ, Đà Nẵng từ 01/01/2026

639 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Kỳ50.723.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Châu Trinh, đoạn Đường Nguyễn Du đến Ngã tư Trần Cao Vân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (213 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m5.379.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m4.592.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường đất có độ rộng dưới 3m4.094.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường bê tông có độ rộng dưới 3m4.592.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 134
6.839.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường đất có độ rộng từ 5m trở lên5.838.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m5.196.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m4.632.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m4.632.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường đất có độ rộng từ 5m trở lên6.336.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 135
7.108.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường đất có độ rộng dưới 3m3.652.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường bê tông có độ rộng dưới 3m3.708.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường đất có độ rộng từ 5m trở lên5.070.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m3.708.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 136
6.336.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m4.632.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường đất có độ rộng dưới 3m3.114.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường đất có độ rộng từ 5m trở lên6.839.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 133
7.834.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường bê tông có độ rộng dưới 3m5.379.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường đất có độ rộng dưới 3m4.592.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m5.379.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m6.162.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Đường còn lại của khu Cồn Thị3.274.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Dọc kè khu phố chợ Tam Kỳ
Mục 123
17.856.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Đường Bạch Đăng (cũ): Nhà ông Thanh - Đường Duy Tân11.148.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Khu Cồn Thị: Nhà bà Trương Thị Thanh Lợi - Nhà ông Huỳnh Ngọc Quế4.464.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Đường dẫn cầu Kỳ Phú 2: Nhà ông Nguyễn Đức Thắng - Nhà ông Lê Minh Giàu7.440.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Nhà ông Trần Văn Nhành - Nhà ông Phan Thanh Hiệp10.416.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Khối phố 7: Cầu Điện Biên Phủ - Trường mầm non Vành Khuyên9.052.000
KDC -TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấpĐường quy hoạch 13,5m
Mục 130
11.404.000
KDC -TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấpĐường quy hoạch 11,5m10.715.000
KDC -TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấpĐường quy hoạch 8,5m8.115.000
KDC 44 căn hộKhu D (bê tông)8.352.000
KDC 44 căn hộKhu B, C (bê tông)9.677.000
KDC 44 căn hộKhu A (bê tông)
Mục 111
9.677.000
KDC Tứ Hiệp đến N24Đường quy hoạch rộng 9,5m
Mục 122
10.348.000
KDC khối phố Xuân Nam (trừ hai bên Lê Tấn Trung và Tam Kỳ - Phú Ninh)Nhà ông Nguyễn Văn Nha - Nhà ông Nguyễn Thành Phong
Mục 128
6.366.000
KDC khối phố Xuân Đông, Xuân BắcNhà ông Nguyễn Dâng - Nhà ông Nguyễn Biên
Mục 132
6.366.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 8,5m9.344.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 14,5m10.629.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 126
15.184.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 13,5m (6m-7,5m- vệt cây xanh)12.147.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 11,5m9.811.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m- 3m)10.629.000
KDC số 1 (song song với Lê Lợi)Đường quy hoạch rộng 27m
Mục 114
17.331.000
Khu công nghiệp Trường Xuân
Mục 131
10.942.000
Khu dân cư An Mỹ ĐôngĐường quy hoạch rộng 5,5m
Mục 116
9.786.000
Khu dân cư Tứ HiệpĐường quy hoạch rộng 7,5m
Mục 113
12.874.000
Khu dân cư Tứ HiệpĐường quy hoạch rộng 9,5m14.304.000
Khu dân cư khối phố 8 - phường An Mỹ (cũ)Các đường còn lại
Mục 118
10.260.000
Khu dân cư khối phố 8 - phường An Mỹ (cũ)Đường bao Nguyễn Hoàng (6m-7,5m-vệt cây xanh)12.654.000
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)Đường quy hoạch rộng 14,5m
Mục 119
15.685.000
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)Đường quy hoạch rộng 12,5m13.532.000
Khu dân cư tái định cư Điện Biên Phủ (mới)Các đường còn lại
Mục 117
15.815.000
Khu dân cư và tái định cư Nam Quảng Nam (phường Trường Xuân cũ)Các đường thuộc KDC
Mục 129
6.664.000
Khu phố 11 Phường An Mỹ (cũ)Phía bắc ngoài KDC 44 căn hộ
Mục 115
8.512.000
Tuyến KDC ven hồ điều hoà Nguyễn DuNhà sinh hoạt khối phố - Nguyễn Thái Học
Mục 120
10.348.000
Tuyến quy hoạch rộng 2,5m (nối ngang)Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Hồ Xuân Hương
Mục 124
6.112.000
Đường 24 tháng 3Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường ngã ba Hồ Xuân Hương13.532.000
Đường 24 tháng 3Đường Trần Cao Vân - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 11
18.973.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 86
16.038.000
Đường Bạch ĐằngĐường Lê Duẩn - Phía Bắc cầu Bàn Thạch
Mục 85
21.270.000
Đường Bạch ĐằngPhía Bắc cầu Bàn Thạch - Đường Duy Tân18.308.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 62
14.850.000
Đường Cao Sơn Pháo
Mục 59
14.619.000
Đường Cao Thắng
Mục 16
17.122.000
Đường Chu Văn An
Mục 50
25.217.000
Đường Duy TânĐường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng
Mục 5
23.358.000
Đường Dương Hiển Tiến
Mục 83
10.828.000
Đường Dương Thưởng
Mục 69
17.626.000
Đường Hoàng Bích Sơn
Mục 9
18.274.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 13
14.850.000
Đường Hoàng Văn Thái
Mục 60
14.850.000
Đường Huỳnh Lý
Mục 27
12.357.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương29.169.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng24.885.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Bạch Đằng - Đường Phan Châu Trinh
Mục 35
24.643.0007.036.0006.701.0006.092.0005.483.000
Đường Hàn Thuyên
Mục 72
15.109.000
Đường Hùng VươngĐường Trưng Nữ Vương - Đường Trần Cao Vân
Mục 3
27.433.000
Đường Hải Triều
Mục 30
14.850.0005.970.0005.686.0005.117.0004.605.000
Đường Hồ Xuân HươngNgã tư Hùng Vương - Đường 24 tháng 3 nối dài
Mục 21
20.899.000
Đường Hồ Xuân HươngNgã tư Hùng Vương (Nhà khách Tỉnh ủy cũ) - Đường Nguyễn Hoàng22.464.000
Đường Lê Bá Trinh
Mục 24
16.788.000
Đường Lê Chân
Mục 63
14.850.000
Đường Lê DuẩnĐường Nguyễn Thái Học - Đường Phan Châu Trinh22.292.000
Đường Lê DuẩnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 77
26.833.000
Đường Lê DuẩnĐường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng25.019.000
Đường Lê Huy Lưu
Mục 109
7.273.000
Đường Lê Huy Lưu đến Đường Vũ Trọng HoàngĐường Lê Huy Lưu - Đường Vũ Trọng Hoàng
Mục 127
6.954.000
Đường Lê Lai
Mục 45
15.944.000
Đường Lê LợiĐường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 36
27.002.000
Đường Lê LợiĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hoàng23.358.000
Đường Lê Phụ TrầnĐường Trần Bình Trọng - Đường Lê Duẩn
Mục 74
16.128.000
Đường Lê Phụ TrầnĐường Hàn Thuyên - Đường Hùng Vương vào Đường Trần Nguyên Hãn17.472.000
Đường Lê Phụ TrầnĐường Lê Duẩn - Đường Hàn Thuyên12.606.000
Đường Lê Phụng Hiểu
Mục 32
15.685.000
Đường Lê Quang Sung
Mục 53
13.660.000
Đường Lê Thiện TrịĐường Lê Thiện Trị (rộng 11,5m)
Mục 97
11.674.000
Đường Lê Thị XuyếnĐường Phan Châu Trinh - Đường Nguyễn Du
Mục 88
21.314.000
Đường Lê Trung Đình
Mục 23
16.788.000
Đường Lê Tấn Trung
Mục 91
10.907.0005.686.0005.401.0004.861.0004.375.000
Đường Lê Văn Long
Mục 18
14.842.000
Đường Lê Văn ĐứcĐường Lê Văn Đức (rộng 11,5m)
Mục 98
11.674.000
Đường Lê Vĩnh Huy
Mục 20
16.788.000
Đường Lê Vĩnh KhanhĐường Lê Vĩnh Khanh (rộng 1,5m)
Mục 100
11.674.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Trưng Nữ Vương - Cuối tuyến
Mục 42
24.847.000
Đường Lương Như Bích
Mục 70
17.626.000
Đường Lương Thúc KỳĐường Lương Thúc Kỳ (rộng 11,5m)
Mục 102
11.674.000
Đường Lương Đình Thự
Mục 29
22.020.000
Đường Mai Xuân Thưởng
Mục 68
12.296.000
Đường Mai Đăng Chơn
Mục 71
17.188.000
Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 51
13.532.000
Đường N10 và KDC 2 bên đường N10Đường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 121
10.942.000
Đường Nam Trân
Mục 47
25.217.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Mục 64
14.850.000
Đường Nguyễn An Ninh
Mục 65
11.994.000
Đường Nguyễn DuĐường Trưng Nữ Vương - Đường Phan Bội Châu
Mục 4
27.002.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 40
16.848.000
Đường Nguyễn DụcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Minh Khai16.656.000
Đường Nguyễn DụcĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lý Thường Kiệt19.736.000
Đường Nguyễn DụcĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 38
21.343.000
Đường Nguyễn HoàngNgã ba Huỳnh Thúc Kháng - Ngã tư Trần Cao Vân13.532.000
Đường Nguyễn HoàngĐường Trưng Nữ Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 14
9.786.000
Đường Nguyễn Hữu Huân
Mục 73
14.850.000
Đường Nguyễn Phong Sắc
Mục 56
16.082.000
Đường Nguyễn Sinh SắcĐường Nguyễn Sinh Sắc (rộng 13,5m)
Mục 106
12.403.000
Đường Nguyễn Thành Hãn
Mục 22
15.074.000
Đường Nguyễn Thành ÝĐường Nguyễn Thành Ý (rộng 11,5m)
Mục 99
11.674.000
Đường Nguyễn Thái Học
Mục 43
16.683.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 57
11.254.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 49
25.217.000
Đường Nguyễn Tất ThànhPhường Trường Xuân (cũ): Nhà bà Lương Thị Lan (KP. Xuân Bắc) - Nhà ông Nguyễn Cao Vĩnh (KP. Đồng Sim)13.532.000
Đường Nguyễn Tất ThànhPhường Phước Hòa (cũ) nút Bạch Đằng - Đường Phan Châu Trinh
Mục 33
18.679.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương27.379.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt18.973.000
Đường Nguyễn Xuân Nhĩ
Mục 95
6.954.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn
Mục 25
9.786.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Dục - Đường Lê Lợi
Mục 37
21.007.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Lợi - Cuối đường16.385.000
Đường Nguyễn Đình Tựu
Mục 80
8.115.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 8
18.274.000
Đường Nguyễn Đức Thiệu
Mục 107
7.326.000
Đường Ngô Chân Lưu
Mục 31
15.920.000
Đường Ngô Huy DiễnĐường Ngô Huy Diễn (rộng11,5m)
Mục 101
11.674.000
Đường Ngô Quyền
Mục 12
14.130.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Trần Cao Vân - Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân38.254.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Nguyễn Du - Ngã tư Trần Cao Vân
Mục 2
50.723.0008.839.0008.397.0007.977.0007.578.000
Đường Phan Thanh
Mục 7
18.274.000
Đường Phan Tốn
Mục 93
6.831.000
Đường Phan Văn Nguyên
Mục 82
11.875.000
Đường Phan Văn Trị
Mục 78
12.856.000
Đường Phan Văn Định
Mục 92
9.086.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hải Triều - Nhà số 66A Phan Đình Phùng - Đinh Công Trứ19.440.0006.179.0005.868.0005.281.0004.753.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hoàng Diệu - Đường Duy Tân
Mục 87
18.144.0006.149.0005.840.0005.309.0004.778.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Hải Triều16.908.0006.149.0005.840.0005.309.0004.778.000
Đường Phan Đình PhùngNhà số 66A Phan Đình Phùng - Đinh Công Trứ - Đường Hoàng Diệu20.736.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 39
16.848.000
Đường Phó Đức Chính
Mục 67
13.972.000
Đường Phạm Khôi
Mục 94
6.142.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 54
16.902.000
Đường Phạm Như Xương
Mục 19
18.973.000
Đường Phạm Nhữ TăngĐường Lê Duẩn - Đường 7,5m16.196.000
Đường Phạm Nhữ TăngĐường Trần Bình Trọng - Đường Lê Duẩn
Mục 55
14.688.000
Đường Phạm Nhữ TăngĐường 7,5m - Đường Nguyễn Hữu Huân13.219.000
Đường Phạm Văn Xảo
Mục 46
15.944.000
Đường QH 11,5m KDC Tổ 10Nút giao 22 Nguyễn An Ninh
Mục 138
12.468.000
Đường Quốc lộ 40BKênh N2 (nhà ông Ca Chánh) - Xã Tam Thái (cũ)9.553.000
Đường Quốc lộ 40BNgã tư giáp xã Tam Ngọc (cũ) - KDC, TĐC tổ 6, tổ 7 - nhà ông Phạm Minh Châu
Mục 90
9.184.000
Đường Quốc lộ 40BNhà ông Phạm Minh Châu, Võ Tùng - Kênh N2 (nhà ông Trương Văn Kim, Tưởng Thế Phu)10.897.000
Đường Thanh Niên
Mục 137
10.102.000
Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 17
17.122.000
Đường Tiểu La
Mục 44
12.876.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Phan Tứ - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 6
30.932.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập26.275.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Hoàng11.592.000
Đường Trương Công Hy
Mục 112
11.002.000
Đường Trương HoànhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Tiểu La
Mục 139
17.885.000
Đường Trương Định
Mục 41
16.848.000
Đường Trần Bình Trọng
Mục 52
13.118.000
Đường Trần Cao VânĐường Phan Châu Trinh - Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân28.394.000
Đường Trần Cao VânĐường sắt - Ngã tư Quốc lộ 40B20.592.0006.670.0006.336.0006.019.0005.718.000
Đường Trần Cao VânĐường Hùng Vương - Đường sắt24.138.0005.622.0005.341.0005.074.0004.820.000
Đường Trần Cao VânNgã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân - Đường Hùng Vương28.394.0007.499.0007.142.0006.427.0005.785.000
Đường Trần Cao VânĐường Bạch Đằng - Đường Phan Châu Trinh
Mục 1
42.557.000
Đường Trần HoánĐường Trần Hoán (rộng 11,5m)
Mục 104
11.674.000
Đường Trần HuỳnhĐường Trần Huỳnh (rộng 11,5m)
Mục 103
11.674.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 66
10.942.000
Đường Trần Nhân TôngThuộc phường Trường Xuân (cũ)
Mục 108
9.086.000
Đường Trần PhướcĐường Trần Phước (rộng 11,5m)
Mục 105
11.674.000
Đường Trần Văn Dư
Mục 10
16.070.000
Đường Trần Xuân Soạn
Mục 79
15.797.000
Đường Trần Đình Phong
Mục 34
13.532.000
Đường Trần Đình Tri
Mục 48
25.217.000
Đường Trịnh Đình Thảo
Mục 76
10.942.000
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 61
14.850.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường sắt - Ngã tư Trường Xuân (cũ)
Mục 89
14.880.000
Đường Văn Cao
Mục 58
14.850.000
Đường Vũ Trọng Hoàng
Mục 110
6.470.000
Đường nhánh của Quốc lộ 40BNhà ông Lê Minh Thọ - Nhà ông Nguyễn Tấn Đông4.611.000
Đường nhánh của Quốc lộ 40BNhà ông Ca Văn Hiệp - Nhà ông Phạm Ngọc Anh4.755.000
Đường nhánh của Quốc lộ 40BKDC Vườn Trọng: Lê Tấn Trung - Đất ông Dũng6.052.000
Đường nhánh của Quốc lộ 40BDọc 2 bên kênh N2 (kênh Ba Kỳ) - Phường Hòa Thuận (cũ)
Mục 125
4.611.000
Đường Đinh Công Trứ
Mục 28
20.435.000
Đường Điện BiênĐường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt14.304.000
Đường Điện BiênĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hoàng9.195.000
Đường Điện BiênĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hùng Vương
Mục 81
15.019.000
Đường Đặng Dung
Mục 15
17.122.000
Đường Đặng Thai Mai
Mục 26
12.856.000
Đường Đặng Thuỳ Trâm
Mục 75
10.732.000
Đường Đồng Phước Huyến
Mục 96
6.523.000
Đường Đỗ Thế Chấp (số 24)Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trần Cao Vân
Mục 84
23.280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (187 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường đất có độ rộng từ 5m trở lên2.919.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường bê tông có độ rộng dưới 3m2.296.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m2.296.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m2.690.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 134
3.420.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân NamĐường đất có độ rộng dưới 3m2.047.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường đất có độ rộng từ 5m trở lên3.168.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 135
3.554.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường đất có độ rộng dưới 3m1.826.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường bê tông có độ rộng dưới 3m2.316.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m2.316.000
Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung)Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m2.598.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 136
3.168.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m1.854.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m2.316.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường đất có độ rộng từ 5m trở lên2.535.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường bê tông có độ rộng dưới 3m1.854.000
Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân TâyĐường đất có độ rộng dưới 3m1.557.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m2.690.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường bê tông có độ rộng dưới 3m2.690.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường đất có độ rộng dưới 3m2.296.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m3.081.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên
Mục 133
3.917.000
Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân BắcĐường đất có độ rộng từ 5m trở lên3.420.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Dọc kè khu phố chợ Tam Kỳ
Mục 123
8.928.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Nhà ông Trần Văn Nhành - Nhà ông Phan Thanh Hiệp5.208.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Khối phố 7: Cầu Điện Biên Phủ - Trường mầm non Vành Khuyên4.526.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Đường còn lại của khu Cồn Thị1.637.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Khu Cồn Thị: Nhà bà Trương Thị Thanh Lợi - Nhà ông Huỳnh Ngọc Quế2.232.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Đường dẫn cầu Kỳ Phú 2: Nhà ông Nguyễn Đức Thắng - Nhà ông Lê Minh Giàu3.720.000
Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ)Đường Bạch Đăng (cũ): Nhà ông Thanh - Đường Duy Tân5.574.000
KDC -TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấpĐường quy hoạch 8,5m4.058.000
KDC -TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấpĐường quy hoạch 13,5m
Mục 130
5.702.000
KDC -TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấpĐường quy hoạch 11,5m5.358.000
KDC 44 căn hộKhu D (bê tông)4.176.000
KDC 44 căn hộKhu B, C (bê tông)4.838.000
KDC 44 căn hộKhu A (bê tông)
Mục 111
4.838.000
KDC Tứ Hiệp đến N24Đường quy hoạch rộng 9,5m
Mục 122
5.174.000
KDC khối phố Xuân Nam (trừ hai bên Lê Tấn Trung và Tam Kỳ - Phú Ninh)Nhà ông Nguyễn Văn Nha - Nhà ông Nguyễn Thành Phong
Mục 128
3.183.000
KDC khối phố Xuân Đông, Xuân BắcNhà ông Nguyễn Dâng - Nhà ông Nguyễn Biên
Mục 132
3.183.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 126
7.592.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 8,5m4.672.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m- 3m)5.314.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 13,5m (6m-7,5m- vệt cây xanh)6.074.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 14,5m5.314.000
KDC phố chợ Trường XuânĐường quy hoạch rộng 11,5m4.906.000
KDC số 1 (song song với Lê Lợi)Đường quy hoạch rộng 27m
Mục 114
8.666.000
Khu công nghiệp Trường Xuân
Mục 131
5.471.000
Khu dân cư An Mỹ ĐôngĐường quy hoạch rộng 5,5m
Mục 116
4.893.000
Khu dân cư Tứ HiệpĐường quy hoạch rộng 9,5m7.152.000
Khu dân cư Tứ HiệpĐường quy hoạch rộng 7,5m
Mục 113
6.437.000
Khu dân cư khối phố 8 - phường An Mỹ (cũ)Các đường còn lại
Mục 118
5.130.000
Khu dân cư khối phố 8 - phường An Mỹ (cũ)Đường bao Nguyễn Hoàng (6m-7,5m-vệt cây xanh)6.327.000
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)Đường quy hoạch rộng 14,5m
Mục 119
7.843.000
Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ)Đường quy hoạch rộng 12,5m6.766.000
Khu dân cư tái định cư Điện Biên Phủ (mới)Các đường còn lại
Mục 117
7.908.000
Khu dân cư và tái định cư Nam Quảng Nam (phường Trường Xuân cũ)Các đường thuộc KDC
Mục 129
3.332.000
Khu phố 11 Phường An Mỹ (cũ)Phía bắc ngoài KDC 44 căn hộ
Mục 115
4.256.000
Tuyến KDC ven hồ điều hoà Nguyễn DuNhà sinh hoạt khối phố - Nguyễn Thái Học
Mục 120
5.174.000
Tuyến quy hoạch rộng 2,5m (nối ngang)Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Hồ Xuân Hương
Mục 124
3.056.000
Đường 24 tháng 3Đường Trần Cao Vân - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 11
9.486.000
Đường 24 tháng 3Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường ngã ba Hồ Xuân Hương6.766.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 86
8.019.000
Đường Bạch ĐằngĐường Lê Duẩn - Phía Bắc cầu Bàn Thạch
Mục 85
10.635.000
Đường Bạch ĐằngPhía Bắc cầu Bàn Thạch - Đường Duy Tân9.154.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 62
7.425.000
Đường Cao Sơn Pháo
Mục 59
7.310.000
Đường Cao Thắng
Mục 16
8.561.000
Đường Chu Văn An
Mục 50
12.609.000
Đường Duy TânĐường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng
Mục 5
11.679.000
Đường Dương Hiển Tiến
Mục 83
5.414.000
Đường Dương Thưởng
Mục 69
8.813.000
Đường Hoàng Bích Sơn
Mục 9
9.137.000
Đường Hoàng Diệu
Mục 13
7.425.000
Đường Hoàng Văn Thái
Mục 60
7.425.000
Đường Huỳnh Lý
Mục 27
6.178.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng12.442.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương14.584.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Bạch Đằng - Đường Phan Châu Trinh
Mục 35
12.322.0003.518.0003.351.0003.046.0002.741.000
Đường Hàn Thuyên
Mục 72
7.555.000
Đường Hùng VươngĐường Trưng Nữ Vương - Đường Trần Cao Vân
Mục 3
13.717.000
Đường Hải Triều
Mục 30
7.425.0002.985.0002.843.0002.559.0002.303.000
Đường Hồ Xuân HươngNgã tư Hùng Vương (Nhà khách Tỉnh ủy cũ) - Đường Nguyễn Hoàng11.232.000
Đường Hồ Xuân HươngNgã tư Hùng Vương - Đường 24 tháng 3 nối dài
Mục 21
10.450.000
Đường Lê Bá Trinh
Mục 24
8.394.000
Đường Lê Chân
Mục 63
7.425.000
Đường Lê DuẩnĐường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng12.510.000
Đường Lê DuẩnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 77
13.417.000
Đường Lê DuẩnĐường Nguyễn Thái Học - Đường Phan Châu Trinh11.146.000
Đường Lê Huy Lưu
Mục 109
3.637.000
Đường Lê Huy Lưu đến Đường Vũ Trọng HoàngĐường Lê Huy Lưu - Đường Vũ Trọng Hoàng
Mục 127
3.477.000
Đường Lê Lai
Mục 45
7.972.000
Đường Lê LợiĐường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 36
13.501.000
Đường Lê LợiĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hoàng11.679.000
Đường Lê Phụ TrầnĐường Lê Duẩn - Đường Hàn Thuyên6.303.000
Đường Lê Phụ TrầnĐường Hàn Thuyên - Đường Hùng Vương vào Đường Trần Nguyên Hãn8.736.000
Đường Lê Phụ TrầnĐường Trần Bình Trọng - Đường Lê Duẩn
Mục 74
8.064.000
Đường Lê Phụng Hiểu
Mục 32
7.843.000
Đường Lê Quang Sung
Mục 53
6.830.000
Đường Lê Thiện TrịĐường Lê Thiện Trị (rộng 11,5m)
Mục 97
5.837.000
Đường Lê Thị XuyếnĐường Phan Châu Trinh - Đường Nguyễn Du
Mục 88
10.657.000
Đường Lê Trung Đình
Mục 23
8.394.000
Đường Lê Tấn Trung
Mục 91
5.454.0002.843.0002.701.0002.431.0002.188.000
Đường Lê Văn Long
Mục 18
7.421.000
Đường Lê Văn ĐứcĐường Lê Văn Đức (rộng 11,5m)
Mục 98
5.837.000
Đường Lê Vĩnh Huy
Mục 20
8.394.000
Đường Lê Vĩnh KhanhĐường Lê Vĩnh Khanh (rộng 1,5m)
Mục 100
5.837.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Trưng Nữ Vương - Cuối tuyến
Mục 42
12.424.000
Đường Lương Như Bích
Mục 70
8.813.000
Đường Lương Thúc KỳĐường Lương Thúc Kỳ (rộng 11,5m)
Mục 102
5.837.000
Đường Lương Đình Thự
Mục 29
11.010.000
Đường Mai Xuân Thưởng
Mục 68
6.148.000
Đường Mai Đăng Chơn
Mục 71
8.594.000
Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 51
6.766.000
Đường N10 và KDC 2 bên đường N10Đường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 121
5.471.000
Đường Nam Trân
Mục 47
12.609.000
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Mục 64
7.425.000
Đường Nguyễn An Ninh
Mục 65
5.997.000
Đường Nguyễn DuĐường Trưng Nữ Vương - Đường Phan Bội Châu
Mục 4
13.501.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 40
8.424.000
Đường Nguyễn DụcĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Minh Khai8.328.000
Đường Nguyễn DụcĐường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lý Thường Kiệt9.868.000
Đường Nguyễn DụcĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 38
10.672.000
Đường Nguyễn HoàngĐường Trưng Nữ Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 14
4.893.000
Đường Nguyễn HoàngNgã ba Huỳnh Thúc Kháng - Ngã tư Trần Cao Vân6.766.000
Đường Nguyễn Hữu Huân
Mục 73
7.425.000
Đường Nguyễn Phong Sắc
Mục 56
8.041.000
Đường Nguyễn Sinh SắcĐường Nguyễn Sinh Sắc (rộng 13,5m)
Mục 106
6.202.000
Đường Nguyễn Thành Hãn
Mục 22
7.537.000
Đường Nguyễn Thành ÝĐường Nguyễn Thành Ý (rộng 11,5m)
Mục 99
5.837.000
Đường Nguyễn Thái Học
Mục 43
8.342.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 57
5.627.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 49
12.609.000
Đường Nguyễn Tất ThànhPhường Phước Hòa (cũ) nút Bạch Đằng - Đường Phan Châu Trinh
Mục 33
9.340.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt9.486.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương13.690.000
Đường Nguyễn Tất ThànhPhường Trường Xuân (cũ): Nhà bà Lương Thị Lan (KP. Xuân Bắc) - Nhà ông Nguyễn Cao Vĩnh (KP. Đồng Sim)6.766.000
Đường Nguyễn Xuân Nhĩ
Mục 95
3.477.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn
Mục 25
4.893.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Lợi - Cuối đường8.193.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Dục - Đường Lê Lợi
Mục 37
10.504.000
Đường Nguyễn Đình Tựu
Mục 80
4.058.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 8
9.137.000
Đường Nguyễn Đức Thiệu
Mục 107
3.663.000
Đường Ngô Chân Lưu
Mục 31
7.960.000
Đường Ngô Huy DiễnĐường Ngô Huy Diễn (rộng11,5m)
Mục 101
5.837.000
Đường Ngô Quyền
Mục 12
7.065.000
Đường Phan Châu TrinhĐường Nguyễn Du - Ngã tư Trần Cao Vân
Mục 2
25.362.0004.420.0004.199.0003.989.0003.789.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Trần Cao Vân - Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân19.127.000
Đường Phan Thanh
Mục 7
9.137.000
Đường Phan Tốn
Mục 93
3.416.000
Đường Phan Văn Nguyên
Mục 82
5.938.000
Đường Phan Văn Trị
Mục 78
6.428.000
Đường Phan Văn Định
Mục 92
4.543.000
Đường Phan Đình PhùngNhà số 66A Phan Đình Phùng - Đinh Công Trứ - Đường Hoàng Diệu10.368.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hoàng Diệu - Đường Duy Tân
Mục 87
9.072.0003.075.0002.920.0002.654.0002.389.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Hải Triều8.454.0003.075.0002.920.0002.654.0002.389.000
Đường Phan Đình PhùngĐường Hải Triều - Nhà số 66A Phan Đình Phùng - Đinh Công Trứ9.720.0003.090.0002.934.0002.641.0002.377.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 39
8.424.000
Đường Phó Đức Chính
Mục 67
6.986.000
Đường Phạm Khôi
Mục 94
3.071.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 54
8.451.000
Đường Phạm Như Xương
Mục 19
9.486.000
Đường Phạm Nhữ TăngĐường Trần Bình Trọng - Đường Lê Duẩn
Mục 55
7.344.000
Đường Phạm Nhữ TăngĐường 7,5m - Đường Nguyễn Hữu Huân6.610.000
Đường Phạm Nhữ TăngĐường Lê Duẩn - Đường 7,5m8.098.000
Đường Phạm Văn Xảo
Mục 46
7.972.000
Đường QH 11,5m KDC Tổ 10Nút giao 22 Nguyễn An Ninh
Mục 138
6.234.000
Đường Quốc lộ 40BNgã tư giáp xã Tam Ngọc (cũ) - KDC, TĐC tổ 6, tổ 7 - nhà ông Phạm Minh Châu
Mục 90
4.592.000
Đường Quốc lộ 40BKênh N2 (nhà ông Ca Chánh) - Xã Tam Thái (cũ)4.776.000
Đường Quốc lộ 40BNhà ông Phạm Minh Châu, Võ Tùng - Kênh N2 (nhà ông Trương Văn Kim, Tưởng Thế Phu)5.448.000
Đường Thanh Niên
Mục 137
5.051.000
Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 17
8.561.000
Đường Tiểu La
Mục 44
6.438.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập13.138.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Hoàng5.796.000
Đường Trưng Nữ VươngĐường Phan Tứ - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 6
15.466.000
Đường Trương Công Hy
Mục 112
5.501.000
Đường Trương HoànhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Tiểu La
Mục 139
8.943.000
Đường Trương Định
Mục 41
8.424.000
Đường Trần Bình Trọng
Mục 52
6.559.000
Đường Trần Cao VânĐường sắt - Ngã tư Quốc lộ 40B10.296.0003.335.0003.168.0003.010.0002.859.000
Đường Trần Cao VânĐường Phan Châu Trinh - Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân14.197.000
Đường Trần Cao VânĐường Hùng Vương - Đường sắt12.069.0002.811.0002.671.0002.537.0002.410.000
Đường Trần Cao VânĐường Bạch Đằng - Đường Phan Châu Trinh
Mục 1
21.278.000
Đường Trần Cao VânNgã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân - Đường Hùng Vương14.197.0003.749.0003.571.0003.214.0002.892.000
Đường Trần HoánĐường Trần Hoán (rộng 11,5m)
Mục 104
5.837.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.