Bảng giá đất Phường Tam Kỳ, Đà Nẵng từ 01/01/2026
639 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Kỳ là 50.723.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Châu Trinh, đoạn Đường Nguyễn Du đến Ngã tư Trần Cao Vân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Trần Huỳnh | Đường Trần Huỳnh (rộng 11,5m) Mục 103 | 5.837.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Mục 66 | 5.471.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Thuộc phường Trường Xuân (cũ) Mục 108 | 4.543.000 |
| Đường Trần Phước | Đường Trần Phước (rộng 11,5m) Mục 105 | 5.837.000 |
| Đường Trần Văn Dư | Mục 10 | 8.035.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn | Mục 79 | 7.898.000 |
| Đường Trần Đình Phong | Mục 34 | 6.766.000 |
| Đường Trần Đình Tri | Mục 48 | 12.609.000 |
| Đường Trịnh Đình Thảo | Mục 76 | 5.471.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 61 | 7.425.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường sắt - Ngã tư Trường Xuân (cũ) Mục 89 | 7.440.000 |
| Đường Văn Cao | Mục 58 | 7.425.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng | Mục 110 | 3.235.000 |
| Đường nhánh của Quốc lộ 40B | Dọc 2 bên kênh N2 (kênh Ba Kỳ) - Phường Hòa Thuận (cũ) Mục 125 | 2.306.000 |
| Đường nhánh của Quốc lộ 40B | KDC Vườn Trọng: Lê Tấn Trung - Đất ông Dũng | 3.026.000 |
| Đường nhánh của Quốc lộ 40B | Nhà ông Ca Văn Hiệp - Nhà ông Phạm Ngọc Anh | 2.378.000 |
| Đường nhánh của Quốc lộ 40B | Nhà ông Lê Minh Thọ - Nhà ông Nguyễn Tấn Đông | 2.306.000 |
| Đường Đinh Công Trứ | Mục 28 | 10.218.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hùng Vương Mục 81 | 7.510.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt | 7.152.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hoàng | 4.598.000 |
| Đường Đặng Dung | Mục 15 | 8.561.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Mục 26 | 6.428.000 |
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Mục 75 | 5.366.000 |
| Đường Đồng Phước Huyến | Mục 96 | 3.262.000 |
| Đường Đỗ Thế Chấp (số 24) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trần Cao Vân Mục 84 | 11.640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (213 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân Nam | Đường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m | 2.755.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân Nam | Đường đất có độ rộng từ 5m trở lên | 3.503.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân Nam | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 2.755.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân Nam | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 2.456.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân Nam | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 134 | 4.103.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Xuân Nam | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m | 3.228.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung) | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 2.779.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung) | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 2.191.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung) | Đường đất có độ rộng từ 5m trở lên | 3.802.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung) | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m | 3.118.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung) | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 135 | 4.265.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của KDC khối phố Đồng Sim (trừ hai bên Lê Tấn Trung) | Đường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m | 2.779.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân Tây | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 1.869.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân Tây | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 136 | 3.802.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân Tây | Đường đất có độ rộng từ 5m trở lên | 3.042.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân Tây | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m | 2.779.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân Tây | Đường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m | 2.225.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của Khu vực ấp Trung - Khu dân cư khối phố Xuân Tây | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 2.225.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân Bắc | Đường đất có độ rộng từ 3m đến 5 m | 3.228.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân Bắc | Đường bê tông có độ rộng từ 3m đến 5 m | 3.697.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân Bắc | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 2.755.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân Bắc | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 3.228.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân Bắc | Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên Mục 133 | 4.700.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất của khối phố Xuân Đông - Xuân Bắc | Đường đất có độ rộng từ 5m trở lên | 4.103.000 | ||||
| Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ) | Đường còn lại của khu Cồn Thị | 1.964.000 | ||||
| Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ) | Khối phố 7: Cầu Điện Biên Phủ - Trường mầm non Vành Khuyên | 5.431.000 | ||||
| Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ) | Dọc kè khu phố chợ Tam Kỳ Mục 123 | 10.714.000 | ||||
| Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ) | Đường Bạch Đăng (cũ): Nhà ông Thanh - Đường Duy Tân | 6.689.000 | ||||
| Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ) | Đường dẫn cầu Kỳ Phú 2: Nhà ông Nguyễn Đức Thắng - Nhà ông Lê Minh Giàu | 4.464.000 | ||||
| Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ) | Khu Cồn Thị: Nhà bà Trương Thị Thanh Lợi - Nhà ông Huỳnh Ngọc Quế | 2.678.000 | ||||
| Các đường khác thuộc Phường An Xuân (cũ) | Nhà ông Trần Văn Nhành - Nhà ông Phan Thanh Hiệp | 6.250.000 | ||||
| KDC -TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp | Đường quy hoạch 13,5m Mục 130 | 6.842.000 | ||||
| KDC -TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp | Đường quy hoạch 11,5m | 6.429.000 | ||||
| KDC -TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp | Đường quy hoạch 8,5m | 4.869.000 | ||||
| KDC 44 căn hộ | Khu B, C (bê tông) | 5.806.000 | ||||
| KDC 44 căn hộ | Khu A (bê tông) Mục 111 | 5.806.000 | ||||
| KDC 44 căn hộ | Khu D (bê tông) | 5.011.000 | ||||
| KDC Tứ Hiệp đến N24 | Đường quy hoạch rộng 9,5m Mục 122 | 6.209.000 | ||||
| KDC khối phố Xuân Nam (trừ hai bên Lê Tấn Trung và Tam Kỳ - Phú Ninh) | Nhà ông Nguyễn Văn Nha - Nhà ông Nguyễn Thành Phong Mục 128 | 3.820.000 | ||||
| KDC khối phố Xuân Đông, Xuân Bắc | Nhà ông Nguyễn Dâng - Nhà ông Nguyễn Biên Mục 132 | 3.820.000 | ||||
| KDC phố chợ Trường Xuân | Đường quy hoạch rộng 13,5m (6m-7,5m- vệt cây xanh) | 7.288.000 | ||||
| KDC phố chợ Trường Xuân | Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m- 3m) | 6.377.000 | ||||
| KDC phố chợ Trường Xuân | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 5.887.000 | ||||
| KDC phố chợ Trường Xuân | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 126 | 9.110.000 | ||||
| KDC phố chợ Trường Xuân | Đường quy hoạch rộng 8,5m | 5.606.000 | ||||
| KDC phố chợ Trường Xuân | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 6.377.000 | ||||
| KDC số 1 (song song với Lê Lợi) | Đường quy hoạch rộng 27m Mục 114 | 10.399.000 | ||||
| Khu công nghiệp Trường Xuân | Mục 131 | 6.565.000 | ||||
| Khu dân cư An Mỹ Đông | Đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 116 | 5.871.000 | ||||
| Khu dân cư Tứ Hiệp | Đường quy hoạch rộng 7,5m Mục 113 | 7.724.000 | ||||
| Khu dân cư Tứ Hiệp | Đường quy hoạch rộng 9,5m | 8.582.000 | ||||
| Khu dân cư khối phố 8 - phường An Mỹ (cũ) | Đường bao Nguyễn Hoàng (6m-7,5m-vệt cây xanh) | 7.592.000 | ||||
| Khu dân cư khối phố 8 - phường An Mỹ (cũ) | Các đường còn lại Mục 118 | 6.156.000 | ||||
| Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ) | Đường quy hoạch rộng 14,5m Mục 119 | 9.411.000 | ||||
| Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (phường An Mỹ cũ và phường An Xuân cũ) | Đường quy hoạch rộng 12,5m | 8.119.000 | ||||
| Khu dân cư tái định cư Điện Biên Phủ (mới) | Các đường còn lại Mục 117 | 9.489.000 | ||||
| Khu dân cư và tái định cư Nam Quảng Nam (phường Trường Xuân cũ) | Các đường thuộc KDC Mục 129 | 3.998.000 | ||||
| Khu phố 11 Phường An Mỹ (cũ) | Phía bắc ngoài KDC 44 căn hộ Mục 115 | 5.107.000 | ||||
| Tuyến KDC ven hồ điều hoà Nguyễn Du | Nhà sinh hoạt khối phố - Nguyễn Thái Học Mục 120 | 6.209.000 | ||||
| Tuyến quy hoạch rộng 2,5m (nối ngang) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Hồ Xuân Hương Mục 124 | 3.667.000 | ||||
| Đường 24 tháng 3 | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường ngã ba Hồ Xuân Hương | 8.119.000 | ||||
| Đường 24 tháng 3 | Đường Trần Cao Vân - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 11 | 11.384.000 | ||||
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 86 | 9.623.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Phía Bắc cầu Bàn Thạch - Đường Duy Tân | 10.985.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Đường Lê Duẩn - Phía Bắc cầu Bàn Thạch Mục 85 | 12.762.000 | ||||
| Đường Bế Văn Đàn | Mục 62 | 8.910.000 | ||||
| Đường Cao Sơn Pháo | Mục 59 | 8.771.000 | ||||
| Đường Cao Thắng | Mục 16 | 10.273.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Mục 50 | 15.130.000 | ||||
| Đường Duy Tân | Đường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng Mục 5 | 14.015.000 | ||||
| Đường Dương Hiển Tiến | Mục 83 | 6.497.000 | ||||
| Đường Dương Thưởng | Mục 69 | 10.575.000 | ||||
| Đường Hoàng Bích Sơn | Mục 9 | 10.964.000 | ||||
| Đường Hoàng Diệu | Mục 13 | 8.910.000 | ||||
| Đường Hoàng Văn Thái | Mục 60 | 8.910.000 | ||||
| Đường Huỳnh Lý | Mục 27 | 7.414.000 | ||||
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng | 14.931.000 | ||||
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Bạch Đằng - Đường Phan Châu Trinh Mục 35 | 14.786.000 | 4.222.000 | 4.021.000 | 3.655.000 | 3.290.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương | 17.501.000 | ||||
| Đường Hàn Thuyên | Mục 72 | 9.065.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Trần Cao Vân Mục 3 | 16.460.000 | ||||
| Đường Hải Triều | Mục 30 | 8.910.000 | 3.582.000 | 3.411.000 | 3.070.000 | 2.763.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Ngã tư Hùng Vương - Đường 24 tháng 3 nối dài Mục 21 | 12.540.000 | ||||
| Đường Hồ Xuân Hương | Ngã tư Hùng Vương (Nhà khách Tỉnh ủy cũ) - Đường Nguyễn Hoàng | 13.478.000 | ||||
| Đường Lê Bá Trinh | Mục 24 | 10.073.000 | ||||
| Đường Lê Chân | Mục 63 | 8.910.000 | ||||
| Đường Lê Duẩn | Đường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng | 15.011.000 | ||||
| Đường Lê Duẩn | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Phan Châu Trinh | 13.375.000 | ||||
| Đường Lê Duẩn | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 77 | 16.100.000 | ||||
| Đường Lê Huy Lưu | Mục 109 | 4.364.000 | ||||
| Đường Lê Huy Lưu đến Đường Vũ Trọng Hoàng | Đường Lê Huy Lưu - Đường Vũ Trọng Hoàng Mục 127 | 4.172.000 | ||||
| Đường Lê Lai | Mục 45 | 9.566.000 | ||||
| Đường Lê Lợi | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hoàng | 14.015.000 | ||||
| Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt Mục 36 | 16.201.000 | ||||
| Đường Lê Phụ Trần | Đường Trần Bình Trọng - Đường Lê Duẩn Mục 74 | 9.677.000 | ||||
| Đường Lê Phụ Trần | Đường Lê Duẩn - Đường Hàn Thuyên | 7.564.000 | ||||
| Đường Lê Phụ Trần | Đường Hàn Thuyên - Đường Hùng Vương vào Đường Trần Nguyên Hãn | 10.483.000 | ||||
| Đường Lê Phụng Hiểu | Mục 32 | 9.411.000 | ||||
| Đường Lê Quang Sung | Mục 53 | 8.196.000 | ||||
| Đường Lê Thiện Trị | Đường Lê Thiện Trị (rộng 11,5m) Mục 97 | 7.004.000 | ||||
| Đường Lê Thị Xuyến | Đường Phan Châu Trinh - Đường Nguyễn Du Mục 88 | 12.789.000 | ||||
| Đường Lê Trung Đình | Mục 23 | 10.073.000 | ||||
| Đường Lê Tấn Trung | Mục 91 | 6.544.000 | 3.411.000 | 3.241.000 | 2.917.000 | 2.625.000 |
| Đường Lê Văn Long | Mục 18 | 8.905.000 | ||||
| Đường Lê Văn Đức | Đường Lê Văn Đức (rộng 11,5m) Mục 98 | 7.004.000 | ||||
| Đường Lê Vĩnh Huy | Mục 20 | 10.073.000 | ||||
| Đường Lê Vĩnh Khanh | Đường Lê Vĩnh Khanh (rộng 1,5m) Mục 100 | 7.004.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trưng Nữ Vương - Cuối tuyến Mục 42 | 14.908.000 | ||||
| Đường Lương Như Bích | Mục 70 | 10.575.000 | ||||
| Đường Lương Thúc Kỳ | Đường Lương Thúc Kỳ (rộng 11,5m) Mục 102 | 7.004.000 | ||||
| Đường Lương Đình Thự | Mục 29 | 13.212.000 | ||||
| Đường Mai Xuân Thưởng | Mục 68 | 7.378.000 | ||||
| Đường Mai Đăng Chơn | Mục 71 | 10.313.000 | ||||
| Đường Mạc Đỉnh Chi | Mục 51 | 8.119.000 | ||||
| Đường N10 và KDC 2 bên đường N10 | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 121 | 6.565.000 | ||||
| Đường Nam Trân | Mục 47 | 15.130.000 | ||||
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Mục 64 | 8.910.000 | ||||
| Đường Nguyễn An Ninh | Mục 65 | 7.197.000 | ||||
| Đường Nguyễn Du | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Phan Bội Châu Mục 4 | 16.201.000 | ||||
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Mục 40 | 10.109.000 | ||||
| Đường Nguyễn Dục | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 9.994.000 | ||||
| Đường Nguyễn Dục | Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lý Thường Kiệt | 11.842.000 | ||||
| Đường Nguyễn Dục | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 38 | 12.806.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hoàng | Đường Trưng Nữ Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 14 | 5.871.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hoàng | Ngã ba Huỳnh Thúc Kháng - Ngã tư Trần Cao Vân | 8.119.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hữu Huân | Mục 73 | 8.910.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phong Sắc | Mục 56 | 9.649.000 | ||||
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Đường Nguyễn Sinh Sắc (rộng 13,5m) Mục 106 | 7.442.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thành Hãn | Mục 22 | 9.044.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thành Ý | Đường Nguyễn Thành Ý (rộng 11,5m) Mục 99 | 7.004.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Học | Mục 43 | 10.010.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 57 | 6.752.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Mục 49 | 15.130.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương | 16.428.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Phường Phước Hòa (cũ) nút Bạch Đằng - Đường Phan Châu Trinh Mục 33 | 11.208.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Phường Trường Xuân (cũ): Nhà bà Lương Thị Lan (KP. Xuân Bắc) - Nhà ông Nguyễn Cao Vĩnh (KP. Đồng Sim) | 8.119.000 | ||||
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt | 11.384.000 | ||||
| Đường Nguyễn Xuân Nhĩ | Mục 95 | 4.173.000 | ||||
| Đường Nguyễn Xuân Ôn | Mục 25 | 5.871.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Lợi - Cuối đường | 9.831.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Dục - Đường Lê Lợi Mục 37 | 12.604.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đình Tựu | Mục 80 | 4.869.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Mục 8 | 10.964.000 | ||||
| Đường Nguyễn Đức Thiệu | Mục 107 | 4.396.000 | ||||
| Đường Ngô Chân Lưu | Mục 31 | 9.552.000 | ||||
| Đường Ngô Huy Diễn | Đường Ngô Huy Diễn (rộng11,5m) Mục 101 | 7.004.000 | ||||
| Đường Ngô Quyền | Mục 12 | 8.478.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Đường Nguyễn Du - Ngã tư Trần Cao Vân Mục 2 | 30.434.000 | 5.303.000 | 5.038.000 | 4.786.000 | 4.547.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Trần Cao Vân - Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân | 22.952.000 | ||||
| Đường Phan Thanh | Mục 7 | 10.964.000 | ||||
| Đường Phan Tốn | Mục 93 | 4.099.000 | ||||
| Đường Phan Văn Nguyên | Mục 82 | 7.125.000 | ||||
| Đường Phan Văn Trị | Mục 78 | 7.714.000 | ||||
| Đường Phan Văn Định | Mục 92 | 5.452.000 | ||||
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hoàng Diệu - Đường Duy Tân Mục 87 | 10.886.000 | 3.690.000 | 3.504.000 | 3.185.000 | 2.867.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Nhà số 66A Phan Đình Phùng - Đinh Công Trứ - Đường Hoàng Diệu | 12.442.000 | ||||
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hải Triều - Nhà số 66A Phan Đình Phùng - Đinh Công Trứ | 11.664.000 | 3.707.000 | 3.521.000 | 3.169.000 | 2.852.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Hải Triều | 10.145.000 | 3.690.000 | 3.504.000 | 3.185.000 | 2.867.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Mục 39 | 10.109.000 | ||||
| Đường Phó Đức Chính | Mục 67 | 8.383.000 | ||||
| Đường Phạm Khôi | Mục 94 | 3.685.000 | ||||
| Đường Phạm Ngũ Lão | Mục 54 | 10.141.000 | ||||
| Đường Phạm Như Xương | Mục 19 | 11.384.000 | ||||
| Đường Phạm Nhữ Tăng | Đường Trần Bình Trọng - Đường Lê Duẩn Mục 55 | 8.813.000 | ||||
| Đường Phạm Nhữ Tăng | Đường 7,5m - Đường Nguyễn Hữu Huân | 7.932.000 | ||||
| Đường Phạm Nhữ Tăng | Đường Lê Duẩn - Đường 7,5m | 9.718.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Xảo | Mục 46 | 9.566.000 | ||||
| Đường QH 11,5m KDC Tổ 10 | Nút giao 22 Nguyễn An Ninh Mục 138 | 7.481.000 | ||||
| Đường Quốc lộ 40B | Kênh N2 (nhà ông Ca Chánh) - Xã Tam Thái (cũ) | 5.732.000 | ||||
| Đường Quốc lộ 40B | Ngã tư giáp xã Tam Ngọc (cũ) - KDC, TĐC tổ 6, tổ 7 - nhà ông Phạm Minh Châu Mục 90 | 5.510.000 | ||||
| Đường Quốc lộ 40B | Nhà ông Phạm Minh Châu, Võ Tùng - Kênh N2 (nhà ông Trương Văn Kim, Tưởng Thế Phu) | 6.538.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Mục 137 | 6.061.000 | ||||
| Đường Thoại Ngọc Hầu | Mục 17 | 10.273.000 | ||||
| Đường Tiểu La | Mục 44 | 7.726.000 | ||||
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phan Tứ - Đường Lý Thường Kiệt Mục 6 | 18.559.000 | ||||
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hà Huy Tập | 15.765.000 | ||||
| Đường Trưng Nữ Vương | Đường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Hoàng | 6.955.000 | ||||
| Đường Trương Công Hy | Mục 112 | 6.601.000 | ||||
| Đường Trương Hoành | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Tiểu La Mục 139 | 10.731.000 | ||||
| Đường Trương Định | Mục 41 | 10.109.000 | ||||
| Đường Trần Bình Trọng | Mục 52 | 7.871.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Đường Phan Châu Trinh - Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân | 17.037.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân - Đường Hùng Vương | 17.037.000 | 4.499.000 | 4.285.000 | 3.856.000 | 3.471.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường sắt - Ngã tư Quốc lộ 40B | 12.355.000 | 4.002.000 | 3.802.000 | 3.612.000 | 3.431.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Đường Bạch Đằng - Đường Phan Châu Trinh Mục 1 | 25.534.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Đường Hùng Vương - Đường sắt | 14.483.000 | 3.373.000 | 3.205.000 | 3.044.000 | 2.892.000 |
| Đường Trần Hoán | Đường Trần Hoán (rộng 11,5m) Mục 104 | 7.004.000 | ||||
| Đường Trần Huỳnh | Đường Trần Huỳnh (rộng 11,5m) Mục 103 | 7.004.000 | ||||
| Đường Trần Nguyên Hãn | Mục 66 | 6.565.000 | ||||
| Đường Trần Nhân Tông | Thuộc phường Trường Xuân (cũ) Mục 108 | 5.452.000 | ||||
| Đường Trần Phước | Đường Trần Phước (rộng 11,5m) Mục 105 | 7.004.000 | ||||
| Đường Trần Văn Dư | Mục 10 | 9.642.000 | ||||
| Đường Trần Xuân Soạn | Mục 79 | 9.478.000 | ||||
| Đường Trần Đình Phong | Mục 34 | 8.119.000 | ||||
| Đường Trần Đình Tri | Mục 48 | 15.130.000 | ||||
| Đường Trịnh Đình Thảo | Mục 76 | 6.565.000 | ||||
| Đường Tuệ Tĩnh | Mục 61 | 8.910.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường sắt - Ngã tư Trường Xuân (cũ) Mục 89 | 8.928.000 | ||||
| Đường Văn Cao | Mục 58 | 8.910.000 | ||||
| Đường Vũ Trọng Hoàng | Mục 110 | 3.882.000 | ||||
| Đường nhánh của Quốc lộ 40B | KDC Vườn Trọng: Lê Tấn Trung - Đất ông Dũng | 3.631.000 | ||||
| Đường nhánh của Quốc lộ 40B | Nhà ông Ca Văn Hiệp - Nhà ông Phạm Ngọc Anh | 2.853.000 | ||||
| Đường nhánh của Quốc lộ 40B | Dọc 2 bên kênh N2 (kênh Ba Kỳ) - Phường Hòa Thuận (cũ) Mục 125 | 2.767.000 | ||||
| Đường nhánh của Quốc lộ 40B | Nhà ông Lê Minh Thọ - Nhà ông Nguyễn Tấn Đông | 2.767.000 | ||||
| Đường Đinh Công Trứ | Mục 28 | 12.261.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hùng Vương Mục 81 | 9.012.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hoàng | 5.517.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Đường Hùng Vương - Đường Lý Thường Kiệt | 8.582.000 | ||||
| Đường Đặng Dung | Mục 15 | 10.273.000 | ||||
| Đường Đặng Thai Mai | Mục 26 | 7.714.000 | ||||
| Đường Đặng Thuỳ Trâm | Mục 75 | 6.439.000 | ||||
| Đường Đồng Phước Huyến | Mục 96 | 3.914.000 | ||||
| Đường Đỗ Thế Chấp (số 24) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trần Cao Vân Mục 84 | 13.968.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.