Bảng giá đất Xã Duy Nghĩa, Đà Nẵng từ 01/01/2026

303 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Duy Nghĩa13.600.000 đồng/m² (Khu đô thị Nồi Rang, Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn
Mục 11
1.334.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 14.2
3.277.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 14.4
4.754.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 14.1
2.557.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 14.3
4.737.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 7m
Mục 13.2
2.176.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 13.5
3.248.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 13.3
2.488.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m)
Mục 13.9
5.893.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Mục 13.4
2.974.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 5m (không lề)
Mục 13.1
1.818.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 13.10
3.388.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 13.6
3.817.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 13.7
4.034.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m)
Mục 13.8
4.972.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 22.2
844.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 22.3
643.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 22.1
1.063.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m
Mục 22.4
599.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 23.2
1.235.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 23.1
1.433.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 23.3
908.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m và khu dân cư còn lại
Mục 23.4
741.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 18,5m (3m - 10,5m - 5m)
Mục 15.3
4.537.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 15.1
2.664.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 15.2
3.755.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 15.4
4.626.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m)
Mục 20.13
2.945.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 20.2
1.148.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m)
Mục 20.14
3.119.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 20.6
1.717.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 8,5m
Mục 20.3
1.339.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m)
Mục 20.11
2.532.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Mục 20.5
1.348.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 12,5m
Mục 20.4
1.389.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m)
Mục 20.16
3.336.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 5,5m - 2m - 3m - 5m)
Mục 20.8
2.096.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 6m
Mục 20.1
1.233.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m)
Mục 20.12
2.701.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m)
Mục 20.10
2.363.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m)
Mục 20.15
3.292.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 20.7
2.206.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 20,5m (7m - 6,5m - 7m)
Mục 20.9
2.283.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 17.6
3.344.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 17.3
1.746.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 17.2
1.562.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m)
Mục 17.7
3.188.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 17.4
1.906.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề)
Mục 17.1
1.320.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 17.5
2.523.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợĐường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè)
Mục 18.1
1.400.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợĐường có mặt cắt ngang 5,5m (không có vỉa hè)
Mục 18.3
1.137.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợĐường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè)
Mục 18.2
1.200.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 19.5
2.776.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m
Mục 19.11
1.137.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 32 m (6m - 7,5m - 7m - 7,5 m- 4m)
Mục 19.3
2.989.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 17,5 m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 19.6
1.906.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 14,5 m (5m - 7,5m - 2m)
Mục 19.7
1.717.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 19.8
1.408.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 37 m (8m - 5,5m - 3m - 10,5 m- 10m)
Mục 19.1
3.188.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 19.10
1.159.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 35 m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 m- 6m)
Mục 19.2
3.188.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 11,5 m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 19.9
1.400.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 27 m (6m - 15m - 6m)
Mục 19.4
2.989.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 21.3
4.229.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 21.4
4.143.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 21.2
3.137.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m)
Mục 21.5
4.721.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Mục 21.1
2.486.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m)
Mục 21.6
6.496.000
Khu đô thị Nồi RangĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 16.1
12.278.000
Khu đô thị Nồi RangĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 16.3
13.600.000
Khu đô thị Nồi RangĐường 18,5m (4m - 10,5m - 4m)
Mục 16.2
12.812.000
Nút N49 - N67Từ phía Nam đường ĐH6B.DX đến hết trạm bê tông thương phẩm - Cửa Đại
Mục 7.2
1.371.000
Nút N49 - N67Từ đoạn nối từ đường ĐH6.DX đến giáp phía Bắc đường ĐH6B.DX
Mục 7.1
1.371.000
Quốc lộ 1ATừ giáp xã Xuân Phú đến giáp xã Nam Phước1.855.000
Tuyến đường Thanh Niên ven biểnTừ bờ kè thôn An Lương đến phía Bắc ngã tư thôn An Lương
Mục 6.1
1.683.000
Tuyến đường Thanh Niên ven biểnTừ ĐH6B.DX đến giáp xã Thăng An
Mục 6.3
1.278.000
Tuyến đường Thanh Niên ven biểnTừ phía Nam ngã tư thôn An Lương đến giáp đường ĐH6B.DX
Mục 6.2
1.305.000
Tuyến đường ra Âu thuyền Hồng TriềuTừ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai đến giáp Âu Thuyền1.233.000
Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi đến giáp chân cầu Trường Giang
Mục 12
933.000
Tuyến đường từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam PhướcTừ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam Phước1.740.000
Tuyến đường từ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DXTừ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DX1.164.000
Đường Võ Chí CôngTừ đầu cầu Cửa Đại đến giáp xã Thăng An4.185.000
Đường ĐH5.DXTừ hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ) đến đập ngăn mặn
Mục 3.3
2.843.000
Đường ĐH5.DXTừ giáp xã Nam Phước đến giáp đường Quốc lộ 1A mới
Mục 3.1
2.464.000
Đường ĐH5.DXTừ giáp đường Quốc lộ 1A mới đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ)
Mục 3.2
2.698.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông cầu Trung Phường đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường)
Mục 4.9
1.120.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu đến giáp phía Tây đường Võ Chí Công
Mục 4.6
1.683.000
Đường ĐH6.DXTừ giáp đường ĐH6B đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều)
Mục 4.4
1.278.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông đường Võ Chí Công đến phía tây ngã tư An Lương
Mục 4.7
1.343.000
Đường ĐH6.DXTừ phía đông ngã tư An Lương đến phía Tây cầu Trung Phường
Mục 4.8
1.305.000
Đường ĐH6.DXTừ ngã ba đập Bara đến cầu Trường Giang
Mục 4.3
1.104.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông cầu ông Diệu đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu
Mục 4.5
1.035.000
Đường ĐH6.DXTừ giáp xã Thăng An đến giáp nhà văn hoá thôn An Lạc
Mục 4.1
1.233.000
Đường ĐH6.DXTừ giáp nhà văn hóa thôn An Lạc đến giáp ngã ba đập Bara
Mục 4.2
1.394.000
Đường ĐH6B.DXTừ Khu TĐC Lệ Sơn đến giáp đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên
Mục 5.2
3.486.000
Đường ĐH6B.DXTừ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên đến hết đường 35m (có dải phân cách)
Mục 5.3
4.936.000
Đường ĐH6B.DXTừ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công)
Mục 5.4
3.292.000
Đường ĐH6B.DXTừ giáp đường Võ Chí Công đến phía tây khu TĐC Duy Hải (GĐ1)
Mục 5.5
2.742.000
Đường ĐH6B.DXTừ cầu Trường Giang đến giáp Khu TĐC Lệ Sơn
Mục 5.1
2.528.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn
Mục 11
533.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 14.4
1.902.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 14.2
1.311.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 14.1
1.023.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 14.3
1.895.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m)
Mục 13.8
1.989.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 13.10
1.355.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 13.3
995.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 13.6
1.527.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m)
Mục 13.9
2.357.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 13.7
1.614.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 5m (không lề)
Mục 13.1
727.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 13.5
1.299.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 7m
Mục 13.2
870.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Mục 13.4
1.190.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 22.1
425.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 22.3
257.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m
Mục 22.4
240.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 22.2
337.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 23.3
363.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 23.1
573.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m và khu dân cư còn lại
Mục 23.4
296.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 23.2
494.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 15.4
1.851.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 15.2
1.502.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 18,5m (3m - 10,5m - 5m)
Mục 15.3
1.815.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 15.1
1.066.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 8,5m
Mục 20.3
536.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m)
Mục 20.14
1.248.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 20.6
687.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Mục 20.5
539.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 12,5m
Mục 20.4
556.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m)
Mục 20.16
1.334.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 5,5m - 2m - 3m - 5m)
Mục 20.8
838.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 6m
Mục 20.1
493.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m)
Mục 20.11
1.013.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m)
Mục 20.12
1.080.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m)
Mục 20.10
945.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m)
Mục 20.15
1.317.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 20.2
459.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 20.7
882.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 20,5m (7m - 6,5m - 7m)
Mục 20.9
913.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m)
Mục 20.13
1.178.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 17.2
625.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 17.5
1.009.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề)
Mục 17.1
528.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m)
Mục 17.7
1.275.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 17.3
698.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 17.4
763.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 17.6
1.338.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợĐường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè)
Mục 18.1
560.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợĐường có mặt cắt ngang 5,5m (không có vỉa hè)
Mục 18.3
455.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợĐường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè)
Mục 18.2
480.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 19.8
563.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 37 m (8m - 5,5m - 3m - 10,5 m- 10m)
Mục 19.1
1.275.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 14,5 m (5m - 7,5m - 2m)
Mục 19.7
687.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 19.5
1.110.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 35 m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 m- 6m)
Mục 19.2
1.275.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 17,5 m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 19.6
763.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m
Mục 19.11
455.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 27 m (6m - 15m - 6m)
Mục 19.4
1.196.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 11,5 m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 19.9
560.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 32 m (6m - 7,5m - 7m - 7,5 m- 4m)
Mục 19.3
1.196.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 19.10
464.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Mục 21.1
994.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 21.2
1.255.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 21.3
1.692.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 21.4
1.657.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m)
Mục 21.5
1.888.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m)
Mục 21.6
2.598.000
Khu đô thị Nồi RangĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 16.1
4.911.000
Khu đô thị Nồi RangĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 16.3
5.440.000
Khu đô thị Nồi RangĐường 18,5m (4m - 10,5m - 4m)
Mục 16.2
5.125.000
Nút N49 - N67Từ đoạn nối từ đường ĐH6.DX đến giáp phía Bắc đường ĐH6B.DX
Mục 7.1
548.000
Nút N49 - N67Từ phía Nam đường ĐH6B.DX đến hết trạm bê tông thương phẩm - Cửa Đại
Mục 7.2
548.000
Quốc lộ 1ATừ giáp xã Xuân Phú đến giáp xã Nam Phước742.000
Tuyến đường Thanh Niên ven biểnTừ phía Nam ngã tư thôn An Lương đến giáp đường ĐH6B.DX
Mục 6.2
522.000
Tuyến đường Thanh Niên ven biểnTừ ĐH6B.DX đến giáp xã Thăng An
Mục 6.3
511.000
Tuyến đường Thanh Niên ven biểnTừ bờ kè thôn An Lương đến phía Bắc ngã tư thôn An Lương
Mục 6.1
673.000
Tuyến đường ra Âu thuyền Hồng TriềuTừ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai đến giáp Âu Thuyền493.000
Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi đến giáp chân cầu Trường Giang
Mục 12
373.000
Tuyến đường từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam PhướcTừ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam Phước696.000
Tuyến đường từ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DXTừ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DX465.000
Đường Võ Chí CôngTừ đầu cầu Cửa Đại đến giáp xã Thăng An1.674.000
Đường ĐH5.DXTừ hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ) đến đập ngăn mặn
Mục 3.3
1.137.000
Đường ĐH5.DXTừ giáp đường Quốc lộ 1A mới đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ)
Mục 3.2
1.079.000
Đường ĐH5.DXTừ giáp xã Nam Phước đến giáp đường Quốc lộ 1A mới
Mục 3.1
986.000
Đường ĐH6.DXTừ ngã ba đập Bara đến cầu Trường Giang
Mục 4.3
442.000
Đường ĐH6.DXTừ giáp xã Thăng An đến giáp nhà văn hoá thôn An Lạc
Mục 4.1
493.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu đến giáp phía Tây đường Võ Chí Công
Mục 4.6
673.000
Đường ĐH6.DXTừ giáp đường ĐH6B đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều)
Mục 4.4
511.000
Đường ĐH6.DXTừ giáp nhà văn hóa thôn An Lạc đến giáp ngã ba đập Bara
Mục 4.2
557.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông cầu ông Diệu đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu
Mục 4.5
414.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông đường Võ Chí Công đến phía tây ngã tư An Lương
Mục 4.7
537.000
Đường ĐH6.DXTừ phía đông ngã tư An Lương đến phía Tây cầu Trung Phường
Mục 4.8
522.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông cầu Trung Phường đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường)
Mục 4.9
448.000
Đường ĐH6B.DXTừ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công)
Mục 5.4
1.317.000
Đường ĐH6B.DXTừ Khu TĐC Lệ Sơn đến giáp đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên
Mục 5.2
1.394.000
Đường ĐH6B.DXTừ cầu Trường Giang đến giáp Khu TĐC Lệ Sơn
Mục 5.1
1.011.000
Đường ĐH6B.DXTừ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên đến hết đường 35m (có dải phân cách)
Mục 5.3
1.974.000
Đường ĐH6B.DXTừ giáp đường Võ Chí Công đến phía tây khu TĐC Duy Hải (GĐ1)
Mục 5.5
1.097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn
Mục 11
667.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 14.3
2.368.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 14.4
2.377.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 14.2
1.638.000
Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2)Đường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 14.1
1.278.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 13.6
1.909.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 5m (không lề)
Mục 13.1
909.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 13.7
2.017.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m)
Mục 13.9
2.947.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Mục 13.4
1.487.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m)
Mục 13.8
2.486.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 13.10
1.694.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 13.5
1.624.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 7m
Mục 13.2
1.088.000
Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1)Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 13.3
1.244.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 22.2
422.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 22.1
532.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 22.3
322.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn BồiĐường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m
Mục 22.4
300.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 23.1
716.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 23.2
618.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m và khu dân cư còn lại
Mục 23.4
370.000
Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn TâyĐường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 23.3
454.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 18,5m (3m - 10,5m - 5m)
Mục 15.3
2.268.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 15.4
2.313.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 15.2
1.877.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy NghĩaĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 15.1
1.332.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m)
Mục 20.10
1.182.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 20.2
574.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m)
Mục 20.11
1.266.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Mục 20.5
674.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 6m
Mục 20.1
617.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 5,5m - 2m - 3m - 5m)
Mục 20.8
1.048.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 20.7
1.103.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 20,5m (7m - 6,5m - 7m)
Mục 20.9
1.142.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 12,5m
Mục 20.4
694.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m)
Mục 20.13
1.473.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m)
Mục 20.12
1.350.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m)
Mục 20.15
1.646.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m)
Mục 20.16
1.668.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m)
Mục 20.14
1.560.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 8,5m
Mục 20.3
670.000
Khu tái định cư Lệ SơnĐường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 20.6
859.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 17.5
1.262.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 17.2
781.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 17.3
873.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m)
Mục 17.7
1.594.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 17.6
1.672.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề)
Mục 17.1
660.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 17.4
953.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợĐường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè)
Mục 18.2
600.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợĐường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè)
Mục 18.1
700.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợĐường có mặt cắt ngang 5,5m (không có vỉa hè)
Mục 18.3
568.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 17,5 m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 19.6
953.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 37 m (8m - 5,5m - 3m - 10,5 m- 10m)
Mục 19.1
1.594.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 32 m (6m - 7,5m - 7m - 7,5 m- 4m)
Mục 19.3
1.495.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 35 m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 m- 6m)
Mục 19.2
1.594.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 19.5
1.388.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 19.10
580.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (4m - 5,5m - 4m)
Mục 19.8
704.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m
Mục 19.11
568.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 11,5 m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 19.9
700.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 27 m (6m - 15m - 6m)
Mục 19.4
1.495.000
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2)Đường có mặt cắt ngang 14,5 m (5m - 7,5m - 2m)
Mục 19.7
859.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m)
Mục 21.6
3.248.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 21.3
2.115.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m)
Mục 21.1
1.243.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 21.4
2.072.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 21.2
1.569.000
Khu tái định cư Sơn ViênĐường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m)
Mục 21.5
2.361.000
Khu đô thị Nồi RangĐường 18,5m (4m - 10,5m - 4m)
Mục 16.2
6.406.000
Khu đô thị Nồi RangĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 16.3
6.800.000
Khu đô thị Nồi RangĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 16.1
6.139.000
Nút N49 - N67Từ phía Nam đường ĐH6B.DX đến hết trạm bê tông thương phẩm - Cửa Đại
Mục 7.2
685.000
Nút N49 - N67Từ đoạn nối từ đường ĐH6.DX đến giáp phía Bắc đường ĐH6B.DX
Mục 7.1
685.000
Quốc lộ 1ATừ giáp xã Xuân Phú đến giáp xã Nam Phước927.000
Tuyến đường Thanh Niên ven biểnTừ bờ kè thôn An Lương đến phía Bắc ngã tư thôn An Lương
Mục 6.1
841.000
Tuyến đường Thanh Niên ven biểnTừ ĐH6B.DX đến giáp xã Thăng An
Mục 6.3
639.000
Tuyến đường Thanh Niên ven biểnTừ phía Nam ngã tư thôn An Lương đến giáp đường ĐH6B.DX
Mục 6.2
653.000
Tuyến đường ra Âu thuyền Hồng TriềuTừ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai đến giáp Âu Thuyền617.000
Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi đến giáp chân cầu Trường Giang
Mục 12
467.000
Tuyến đường từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam PhướcTừ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam Phước870.000
Tuyến đường từ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DXTừ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DX582.000
Đường Võ Chí CôngTừ đầu cầu Cửa Đại đến giáp xã Thăng An2.093.000
Đường ĐH5.DXTừ giáp đường Quốc lộ 1A mới đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ)
Mục 3.2
1.349.000
Đường ĐH5.DXTừ hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ) đến đập ngăn mặn
Mục 3.3
1.421.000
Đường ĐH5.DXTừ giáp xã Nam Phước đến giáp đường Quốc lộ 1A mới
Mục 3.1
1.232.000
Đường ĐH6.DXTừ giáp nhà văn hóa thôn An Lạc đến giáp ngã ba đập Bara
Mục 4.2
697.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông đường Võ Chí Công đến phía tây ngã tư An Lương
Mục 4.7
671.000
Đường ĐH6.DXTừ giáp đường ĐH6B đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều)
Mục 4.4
639.000
Đường ĐH6.DXTừ ngã ba đập Bara đến cầu Trường Giang
Mục 4.3
552.000
Đường ĐH6.DXTừ giáp xã Thăng An đến giáp nhà văn hoá thôn An Lạc
Mục 4.1
617.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu đến giáp phía Tây đường Võ Chí Công
Mục 4.6
841.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông cầu ông Diệu đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu
Mục 4.5
518.000
Đường ĐH6.DXTừ phía Đông cầu Trung Phường đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường)
Mục 4.9
560.000
Đường ĐH6.DXTừ phía đông ngã tư An Lương đến phía Tây cầu Trung Phường
Mục 4.8
653.000
Đường ĐH6B.DXTừ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công)
Mục 5.4
1.646.000
Đường ĐH6B.DXTừ cầu Trường Giang đến giáp Khu TĐC Lệ Sơn
Mục 5.1
1.264.000
Đường ĐH6B.DXTừ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên đến hết đường 35m (có dải phân cách)
Mục 5.3
2.468.000
Đường ĐH6B.DXTừ giáp đường Võ Chí Công đến phía tây khu TĐC Duy Hải (GĐ1)
Mục 5.5
1.371.000
Đường ĐH6B.DXTừ Khu TĐC Lệ Sơn đến giáp đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên
Mục 5.2
1.743.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.