Bảng giá đất Xã Duy Nghĩa, Đà Nẵng từ 01/01/2026
303 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Duy Nghĩa là 13.600.000 đồng/m² (Khu đô thị Nồi Rang, Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn | Mục 11 | 1.334.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 14.2 | 3.277.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 14.4 | 4.754.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 14.1 | 2.557.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 14.3 | 4.737.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 7m Mục 13.2 | 2.176.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 13.5 | 3.248.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) Mục 13.3 | 2.488.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) Mục 13.9 | 5.893.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) Mục 13.4 | 2.974.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 5m (không lề) Mục 13.1 | 1.818.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 13.10 | 3.388.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 13.6 | 3.817.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 13.7 | 4.034.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) Mục 13.8 | 4.972.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 22.2 | 844.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 22.3 | 643.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 22.1 | 1.063.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m Mục 22.4 | 599.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 23.2 | 1.235.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 23.1 | 1.433.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 23.3 | 908.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m và khu dân cư còn lại Mục 23.4 | 741.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) Mục 15.3 | 4.537.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 15.1 | 2.664.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 15.2 | 3.755.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 15.4 | 4.626.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m) Mục 20.13 | 2.945.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 20.2 | 1.148.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m) Mục 20.14 | 3.119.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 20.6 | 1.717.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 8,5m Mục 20.3 | 1.339.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m) Mục 20.11 | 2.532.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m) Mục 20.5 | 1.348.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 12,5m Mục 20.4 | 1.389.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m) Mục 20.16 | 3.336.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 5,5m - 2m - 3m - 5m) Mục 20.8 | 2.096.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 6m Mục 20.1 | 1.233.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m) Mục 20.12 | 2.701.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m) Mục 20.10 | 2.363.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m) Mục 20.15 | 3.292.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 20.7 | 2.206.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (7m - 6,5m - 7m) Mục 20.9 | 2.283.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) Mục 17.6 | 3.344.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m) Mục 17.3 | 1.746.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 17.2 | 1.562.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) Mục 17.7 | 3.188.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 17.4 | 1.906.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề) Mục 17.1 | 1.320.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 17.5 | 2.523.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợ | Đường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè) Mục 18.1 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợ | Đường có mặt cắt ngang 5,5m (không có vỉa hè) Mục 18.3 | 1.137.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè) Mục 18.2 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (5m - 10,5m - 5m) Mục 19.5 | 2.776.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m Mục 19.11 | 1.137.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 32 m (6m - 7,5m - 7m - 7,5 m- 4m) Mục 19.3 | 2.989.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 17,5 m (5m - 7,5m - 5m) Mục 19.6 | 1.906.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 14,5 m (5m - 7,5m - 2m) Mục 19.7 | 1.717.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (4m - 5,5m - 4m) Mục 19.8 | 1.408.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 37 m (8m - 5,5m - 3m - 10,5 m- 10m) Mục 19.1 | 3.188.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m Mục 19.10 | 1.159.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 35 m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 m- 6m) Mục 19.2 | 3.188.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m (3m - 5,5m - 3m) Mục 19.9 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 27 m (6m - 15m - 6m) Mục 19.4 | 2.989.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 21.3 | 4.229.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 21.4 | 4.143.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 21.2 | 3.137.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) Mục 21.5 | 4.721.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) Mục 21.1 | 2.486.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) Mục 21.6 | 6.496.000 |
| Khu đô thị Nồi Rang | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 16.1 | 12.278.000 |
| Khu đô thị Nồi Rang | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 16.3 | 13.600.000 |
| Khu đô thị Nồi Rang | Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) Mục 16.2 | 12.812.000 |
| Nút N49 - N67 | Từ phía Nam đường ĐH6B.DX đến hết trạm bê tông thương phẩm - Cửa Đại Mục 7.2 | 1.371.000 |
| Nút N49 - N67 | Từ đoạn nối từ đường ĐH6.DX đến giáp phía Bắc đường ĐH6B.DX Mục 7.1 | 1.371.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp xã Xuân Phú đến giáp xã Nam Phước | 1.855.000 |
| Tuyến đường Thanh Niên ven biển | Từ bờ kè thôn An Lương đến phía Bắc ngã tư thôn An Lương Mục 6.1 | 1.683.000 |
| Tuyến đường Thanh Niên ven biển | Từ ĐH6B.DX đến giáp xã Thăng An Mục 6.3 | 1.278.000 |
| Tuyến đường Thanh Niên ven biển | Từ phía Nam ngã tư thôn An Lương đến giáp đường ĐH6B.DX Mục 6.2 | 1.305.000 |
| Tuyến đường ra Âu thuyền Hồng Triều | Từ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai đến giáp Âu Thuyền | 1.233.000 |
| Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi đến giáp chân cầu Trường Giang | Mục 12 | 933.000 |
| Tuyến đường từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam Phước | Từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam Phước | 1.740.000 |
| Tuyến đường từ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DX | Từ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DX | 1.164.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ đầu cầu Cửa Đại đến giáp xã Thăng An | 4.185.000 |
| Đường ĐH5.DX | Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ) đến đập ngăn mặn Mục 3.3 | 2.843.000 |
| Đường ĐH5.DX | Từ giáp xã Nam Phước đến giáp đường Quốc lộ 1A mới Mục 3.1 | 2.464.000 |
| Đường ĐH5.DX | Từ giáp đường Quốc lộ 1A mới đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ) Mục 3.2 | 2.698.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông cầu Trung Phường đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường) Mục 4.9 | 1.120.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu đến giáp phía Tây đường Võ Chí Công Mục 4.6 | 1.683.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ giáp đường ĐH6B đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều) Mục 4.4 | 1.278.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông đường Võ Chí Công đến phía tây ngã tư An Lương Mục 4.7 | 1.343.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía đông ngã tư An Lương đến phía Tây cầu Trung Phường Mục 4.8 | 1.305.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ ngã ba đập Bara đến cầu Trường Giang Mục 4.3 | 1.104.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông cầu ông Diệu đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu Mục 4.5 | 1.035.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ giáp xã Thăng An đến giáp nhà văn hoá thôn An Lạc Mục 4.1 | 1.233.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ giáp nhà văn hóa thôn An Lạc đến giáp ngã ba đập Bara Mục 4.2 | 1.394.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ Khu TĐC Lệ Sơn đến giáp đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên Mục 5.2 | 3.486.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên đến hết đường 35m (có dải phân cách) Mục 5.3 | 4.936.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) Mục 5.4 | 3.292.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ giáp đường Võ Chí Công đến phía tây khu TĐC Duy Hải (GĐ1) Mục 5.5 | 2.742.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ cầu Trường Giang đến giáp Khu TĐC Lệ Sơn Mục 5.1 | 2.528.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn | Mục 11 | 533.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 14.4 | 1.902.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 14.2 | 1.311.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 14.1 | 1.023.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 14.3 | 1.895.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) Mục 13.8 | 1.989.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 13.10 | 1.355.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) Mục 13.3 | 995.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 13.6 | 1.527.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) Mục 13.9 | 2.357.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 13.7 | 1.614.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 5m (không lề) Mục 13.1 | 727.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 13.5 | 1.299.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 7m Mục 13.2 | 870.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) Mục 13.4 | 1.190.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 22.1 | 425.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 22.3 | 257.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m Mục 22.4 | 240.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 22.2 | 337.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 23.3 | 363.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 23.1 | 573.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m và khu dân cư còn lại Mục 23.4 | 296.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 23.2 | 494.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 15.4 | 1.851.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 15.2 | 1.502.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) Mục 15.3 | 1.815.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 15.1 | 1.066.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 8,5m Mục 20.3 | 536.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m) Mục 20.14 | 1.248.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 20.6 | 687.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m) Mục 20.5 | 539.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 12,5m Mục 20.4 | 556.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m) Mục 20.16 | 1.334.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 5,5m - 2m - 3m - 5m) Mục 20.8 | 838.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 6m Mục 20.1 | 493.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m) Mục 20.11 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m) Mục 20.12 | 1.080.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m) Mục 20.10 | 945.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m) Mục 20.15 | 1.317.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 20.2 | 459.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 20.7 | 882.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (7m - 6,5m - 7m) Mục 20.9 | 913.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m) Mục 20.13 | 1.178.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 17.2 | 625.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 17.5 | 1.009.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề) Mục 17.1 | 528.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) Mục 17.7 | 1.275.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m) Mục 17.3 | 698.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 17.4 | 763.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) Mục 17.6 | 1.338.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợ | Đường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè) Mục 18.1 | 560.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợ | Đường có mặt cắt ngang 5,5m (không có vỉa hè) Mục 18.3 | 455.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè) Mục 18.2 | 480.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (4m - 5,5m - 4m) Mục 19.8 | 563.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 37 m (8m - 5,5m - 3m - 10,5 m- 10m) Mục 19.1 | 1.275.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 14,5 m (5m - 7,5m - 2m) Mục 19.7 | 687.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (5m - 10,5m - 5m) Mục 19.5 | 1.110.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 35 m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 m- 6m) Mục 19.2 | 1.275.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 17,5 m (5m - 7,5m - 5m) Mục 19.6 | 763.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m Mục 19.11 | 455.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 27 m (6m - 15m - 6m) Mục 19.4 | 1.196.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m (3m - 5,5m - 3m) Mục 19.9 | 560.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 32 m (6m - 7,5m - 7m - 7,5 m- 4m) Mục 19.3 | 1.196.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m Mục 19.10 | 464.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) Mục 21.1 | 994.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 21.2 | 1.255.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 21.3 | 1.692.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 21.4 | 1.657.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) Mục 21.5 | 1.888.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) Mục 21.6 | 2.598.000 |
| Khu đô thị Nồi Rang | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 16.1 | 4.911.000 |
| Khu đô thị Nồi Rang | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 16.3 | 5.440.000 |
| Khu đô thị Nồi Rang | Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) Mục 16.2 | 5.125.000 |
| Nút N49 - N67 | Từ đoạn nối từ đường ĐH6.DX đến giáp phía Bắc đường ĐH6B.DX Mục 7.1 | 548.000 |
| Nút N49 - N67 | Từ phía Nam đường ĐH6B.DX đến hết trạm bê tông thương phẩm - Cửa Đại Mục 7.2 | 548.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp xã Xuân Phú đến giáp xã Nam Phước | 742.000 |
| Tuyến đường Thanh Niên ven biển | Từ phía Nam ngã tư thôn An Lương đến giáp đường ĐH6B.DX Mục 6.2 | 522.000 |
| Tuyến đường Thanh Niên ven biển | Từ ĐH6B.DX đến giáp xã Thăng An Mục 6.3 | 511.000 |
| Tuyến đường Thanh Niên ven biển | Từ bờ kè thôn An Lương đến phía Bắc ngã tư thôn An Lương Mục 6.1 | 673.000 |
| Tuyến đường ra Âu thuyền Hồng Triều | Từ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai đến giáp Âu Thuyền | 493.000 |
| Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi đến giáp chân cầu Trường Giang | Mục 12 | 373.000 |
| Tuyến đường từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam Phước | Từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam Phước | 696.000 |
| Tuyến đường từ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DX | Từ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DX | 465.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ đầu cầu Cửa Đại đến giáp xã Thăng An | 1.674.000 |
| Đường ĐH5.DX | Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ) đến đập ngăn mặn Mục 3.3 | 1.137.000 |
| Đường ĐH5.DX | Từ giáp đường Quốc lộ 1A mới đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ) Mục 3.2 | 1.079.000 |
| Đường ĐH5.DX | Từ giáp xã Nam Phước đến giáp đường Quốc lộ 1A mới Mục 3.1 | 986.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ ngã ba đập Bara đến cầu Trường Giang Mục 4.3 | 442.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ giáp xã Thăng An đến giáp nhà văn hoá thôn An Lạc Mục 4.1 | 493.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu đến giáp phía Tây đường Võ Chí Công Mục 4.6 | 673.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ giáp đường ĐH6B đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều) Mục 4.4 | 511.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ giáp nhà văn hóa thôn An Lạc đến giáp ngã ba đập Bara Mục 4.2 | 557.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông cầu ông Diệu đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu Mục 4.5 | 414.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông đường Võ Chí Công đến phía tây ngã tư An Lương Mục 4.7 | 537.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía đông ngã tư An Lương đến phía Tây cầu Trung Phường Mục 4.8 | 522.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông cầu Trung Phường đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường) Mục 4.9 | 448.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) Mục 5.4 | 1.317.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ Khu TĐC Lệ Sơn đến giáp đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên Mục 5.2 | 1.394.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ cầu Trường Giang đến giáp Khu TĐC Lệ Sơn Mục 5.1 | 1.011.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên đến hết đường 35m (có dải phân cách) Mục 5.3 | 1.974.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ giáp đường Võ Chí Công đến phía tây khu TĐC Duy Hải (GĐ1) Mục 5.5 | 1.097.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn | Mục 11 | 667.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 14.3 | 2.368.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 14.4 | 2.377.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 14.2 | 1.638.000 |
| Khu Tái định cư - Khu TĐC Duy Hải (Giai đoạn 2) | Đường rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 14.1 | 1.278.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 13.6 | 1.909.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 5m (không lề) Mục 13.1 | 909.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 13.7 | 2.017.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) Mục 13.9 | 2.947.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) Mục 13.4 | 1.487.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) Mục 13.8 | 2.486.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 13.10 | 1.694.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 13.5 | 1.624.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 7m Mục 13.2 | 1.088.000 |
| Khu Tái định cư Duy Hải (Giai đoạn 1) | Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) Mục 13.3 | 1.244.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 22.2 | 422.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 22.1 | 532.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 22.3 | 322.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thi Thại, Vân Quật, An Lạc, Nhơn Bồi | Đường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m Mục 22.4 | 300.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 23.1 | 716.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 23.2 | 618.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn còn lại rộng dưới 2,5m và khu dân cư còn lại Mục 23.4 | 370.000 |
| Khu dân cư nông thôn thuộc các thôn Thành Triều, Hội Sơn, Thuận An, Lệ Sơn, Sơn Viên, An Lương, Thuận Trì, Trung Phường, Tây Sơn Đông và thôn Tây Sơn Tây | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 23.3 | 454.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) Mục 15.3 | 2.268.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 15.4 | 2.313.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 15.2 | 1.877.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) Xã Duy Nghĩa | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 15.1 | 1.332.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m) Mục 20.10 | 1.182.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 7,5m Mục 20.2 | 574.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m) Mục 20.11 | 1.266.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m) Mục 20.5 | 674.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 6m Mục 20.1 | 617.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 5,5m - 2m - 3m - 5m) Mục 20.8 | 1.048.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 20.7 | 1.103.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (7m - 6,5m - 7m) Mục 20.9 | 1.142.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 12,5m Mục 20.4 | 694.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m) Mục 20.13 | 1.473.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m) Mục 20.12 | 1.350.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m) Mục 20.15 | 1.646.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m) Mục 20.16 | 1.668.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m) Mục 20.14 | 1.560.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 8,5m Mục 20.3 | 670.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 20.6 | 859.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 17.5 | 1.262.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 17.2 | 781.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m) Mục 17.3 | 873.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) Mục 17.7 | 1.594.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) Mục 17.6 | 1.672.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề) Mục 17.1 | 660.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 17.4 | 953.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợ | Đường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè) Mục 18.2 | 600.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợ | Đường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè) Mục 18.1 | 700.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Các lô đất tiếp giáp với chợ | Đường có mặt cắt ngang 5,5m (không có vỉa hè) Mục 18.3 | 568.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 17,5 m (5m - 7,5m - 5m) Mục 19.6 | 953.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 37 m (8m - 5,5m - 3m - 10,5 m- 10m) Mục 19.1 | 1.594.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 32 m (6m - 7,5m - 7m - 7,5 m- 4m) Mục 19.3 | 1.495.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 35 m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 m- 6m) Mục 19.2 | 1.594.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (5m - 10,5m - 5m) Mục 19.5 | 1.388.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m Mục 19.10 | 580.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (4m - 5,5m - 4m) Mục 19.8 | 704.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m Mục 19.11 | 568.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m (3m - 5,5m - 3m) Mục 19.9 | 700.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 27 m (6m - 15m - 6m) Mục 19.4 | 1.495.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) | Đường có mặt cắt ngang 14,5 m (5m - 7,5m - 2m) Mục 19.7 | 859.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) Mục 21.6 | 3.248.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 21.3 | 2.115.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) Mục 21.1 | 1.243.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 21.4 | 2.072.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 21.2 | 1.569.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên | Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) Mục 21.5 | 2.361.000 |
| Khu đô thị Nồi Rang | Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) Mục 16.2 | 6.406.000 |
| Khu đô thị Nồi Rang | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 16.3 | 6.800.000 |
| Khu đô thị Nồi Rang | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 16.1 | 6.139.000 |
| Nút N49 - N67 | Từ phía Nam đường ĐH6B.DX đến hết trạm bê tông thương phẩm - Cửa Đại Mục 7.2 | 685.000 |
| Nút N49 - N67 | Từ đoạn nối từ đường ĐH6.DX đến giáp phía Bắc đường ĐH6B.DX Mục 7.1 | 685.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp xã Xuân Phú đến giáp xã Nam Phước | 927.000 |
| Tuyến đường Thanh Niên ven biển | Từ bờ kè thôn An Lương đến phía Bắc ngã tư thôn An Lương Mục 6.1 | 841.000 |
| Tuyến đường Thanh Niên ven biển | Từ ĐH6B.DX đến giáp xã Thăng An Mục 6.3 | 639.000 |
| Tuyến đường Thanh Niên ven biển | Từ phía Nam ngã tư thôn An Lương đến giáp đường ĐH6B.DX Mục 6.2 | 653.000 |
| Tuyến đường ra Âu thuyền Hồng Triều | Từ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai đến giáp Âu Thuyền | 617.000 |
| Tuyến đường từ cống số 1 Nhơn Bồi đến giáp chân cầu Trường Giang | Mục 12 | 467.000 |
| Tuyến đường từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam Phước | Từ giáp đường ĐH5.DX đi Cầu Leo xã Nam Phước | 870.000 |
| Tuyến đường từ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DX | Từ đập Bara đến giáp đường ĐH6.DX | 582.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ đầu cầu Cửa Đại đến giáp xã Thăng An | 2.093.000 |
| Đường ĐH5.DX | Từ giáp đường Quốc lộ 1A mới đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ) Mục 3.2 | 1.349.000 |
| Đường ĐH5.DX | Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành (cũ) đến đập ngăn mặn Mục 3.3 | 1.421.000 |
| Đường ĐH5.DX | Từ giáp xã Nam Phước đến giáp đường Quốc lộ 1A mới Mục 3.1 | 1.232.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ giáp nhà văn hóa thôn An Lạc đến giáp ngã ba đập Bara Mục 4.2 | 697.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông đường Võ Chí Công đến phía tây ngã tư An Lương Mục 4.7 | 671.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ giáp đường ĐH6B đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều) Mục 4.4 | 639.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ ngã ba đập Bara đến cầu Trường Giang Mục 4.3 | 552.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ giáp xã Thăng An đến giáp nhà văn hoá thôn An Lạc Mục 4.1 | 617.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu đến giáp phía Tây đường Võ Chí Công Mục 4.6 | 841.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông cầu ông Diệu đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu Mục 4.5 | 518.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía Đông cầu Trung Phường đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường) Mục 4.9 | 560.000 |
| Đường ĐH6.DX | Từ phía đông ngã tư An Lương đến phía Tây cầu Trung Phường Mục 4.8 | 653.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) Mục 5.4 | 1.646.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ cầu Trường Giang đến giáp Khu TĐC Lệ Sơn Mục 5.1 | 1.264.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên đến hết đường 35m (có dải phân cách) Mục 5.3 | 2.468.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ giáp đường Võ Chí Công đến phía tây khu TĐC Duy Hải (GĐ1) Mục 5.5 | 1.371.000 |
| Đường ĐH6B.DX | Từ Khu TĐC Lệ Sơn đến giáp đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên Mục 5.2 | 1.743.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.