Bảng giá đất Xã Thạnh Bình, Đà Nẵng từ 01/01/2026
306 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Bình là 4.638.000 đồng/m² (Đường Võ Chí Công, Từ sông Tiên phía Thạnh Bình đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ giáp đất ông Trần Quyền đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mục 10.3 | 744.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn đến xã Lãnh Ngọc Mục 10.4 | 620.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ ngã ba Bà Xang đến hồ Thành Công Mục 10.2 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ đầu cầu sông Trạm đến giáp đất ông Sơn Mục 10.1 | 379.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Các đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 40B mới (tính cho 100m đầu) Mục 19.4 | 478.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Từ sông Đá Giăng đến giáp đường ĐH 4 Mục 19.2 | 614.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Từ đất ông Trầm Sỹ Qua đến cổng công ty may Tuấn Đạt II Mục 19.3 | 2.455.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Từ hết đất ở ông Thìn, ông Châu đến sông Đá Giăng Mục 19.1 | 751.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Các đường bê tông tiếp giáp với đường Võ Chí Công (tính cho 100m đầu) Mục 19.5 | 478.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ) | Từ ngã ba cầu ông Bách đến hết đất ông Nguyễn Văn Dũng Mục 20.1 | 496.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ) | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng đến làng Suối Dưa Mục 20.2 | 434.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ) | Từ làng suối Dưa đến giáp xã Trà Liên Mục 20.3 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH 7 đến đường ĐH 4 (ĐX 34) Mục 21.10 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH 7 đến giáp thôn 6 xã Tiên Phước (thôn 6 Tiên Thọ cũ) Mục 21.7 | 397.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ giáp đất ông Trương Quý đến cầu Song Đong mới thôn 2 Mục 21.6 | 347.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH3 (trường tiểu học) đến hết đất ông Trương Quý Mục 21.5 | 434.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ cầu đá đến hết đất ông Chức Thôn 1 Mục 21.4 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH3 đến cầu Đá Thôn 1 Mục 21.3 | 397.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH7 đến giáp đất ông Tiện thôn 5 Mục 21.8 | 397.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ cầu sông Đong đến giáp Thôn 5 xã Tiên Phước (thôn 5 xã Tiên Thọ cũ) Mục 21.1 | 397.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ cầu Vườn Nha đến hết đất ông Đoàn Đây Thôn 3 Mục 21.2 | 397.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Đường tránh lũ qua xã Tiên Lộc (cũ) Mục 21.9 | 471.000 |
| Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Má | Mục 22 | 334.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng >= 3m Mục 24.1 | 273.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 24.3 | 218.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m Mục 24.2 | 245.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu Tiên Phước đến giáp đất ông Xuân, ông Công Mục 1.1 | 2.630.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba Đá Vách đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5 Mục 1.7 | 2.728.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ở bà Triệu Thị Hoa đến cầu đèo Liêu Mục 1.12 | 1.773.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cống cuối dốc đèo Liêu đến giáp xã Lãnh Ngọc Mục 1.14 | 1.296.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Trương Công Lập, ông Phúc đến hết đất bà Triệu Thị Hoa, đối diện là ruộng Mục 1.11 | 2.182.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba Nam Quảng Nam đến hết đất bà Hà, giáp đất ông Linh Mục 1.4 | 2.387.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu Vũng Dầu đến hết đất ông Trương Công Lập, ông Phúc Mục 1.10 | 2.387.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Dũng đến hết đất bà Lý Mục 1.3 | 2.182.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Xuân, ông Công đến hết đất ông Dũng Mục 1.2 | 2.319.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu bà Giang đến cầu Vũng Dầu Mục 1.9 | 2.455.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất bà Hà, đất ông Linh đến hết đất ông Tân Mục 1.5 | 2.251.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ trường Tiểu học thôn 5 đến cầu bà Giang Mục 1.8 | 2.319.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Tân đến đường vào đập Đá Vách Mục 1.6 | 2.592.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu đèo Liêu đến cống cuối dốc đèo Liêu Mục 1.13 | 1.500.000 |
| Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới) | Từ đất ông Triệu Ngọc Mai, đường vào nhà ông Đăng đến ngã ba giáp đất ông Khóa Mục 23.2 | 2.681.000 |
| Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới) | Từ giáp đường ĐX 1 đến giáp đất ông Triệu Ngọc Mai. Mục 23.1 | 2.681.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ) | Từ Cầu suối Rang đến hết đất ông Nguyễn Văn Toán Mục 9.2 | 806.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ) | Từ ngã ba Bà Ba Xoang đến đầu cầu suối Rang Mục 9.1 | 1.240.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ) | Từ giáp đường Nam Quảng Nam đến đường vào thôn 6 Mục 14.1 | 682.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ) | Từ đường vào Thôn 6 đến giáp đất ông Diện Mục 14.2 | 521.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ) | Từ đất ông Diện đến ngã ba Ông Phục Mục 14.3 | 446.000 |
| Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh (cũ) | Từ đất ông Lê Đình Ân đến giáp xã Phú Ninh | 558.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1 | + Đoạn còn lại Mục 16.2 | 478.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1 | + 100m đầu Mục 16.1 | 546.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3 | + 100m đầu Mục 17.1 | 546.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3 | + Đoạn còn lại Mục 17.2 | 478.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4 | + Đoạn còn lại Mục 18.2 | 478.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4 | + 100m đầu Mục 18.1 | 546.000 |
| Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục | + Đoạn còn lại Mục 15.2 | 478.000 |
| Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục | + 100m đầu Mục 15.1 | 546.000 |
| Đường Mẹ Thứ | Mục 13 | 3.274.000 |
| Đường Trường Sa | Mục 12 | 3.819.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ ngã ba ông Tiến đến hết đất ông Nhân, ông Thành Mục 11.2 | 3.819.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ giáp đất ông Hảo đến ngã ba Nam Quảng Nam Mục 11.4 | 2.319.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ giáp đất ông Nhân, ông Thành đến hết đất ông Hảo Mục 11.3 | 3.274.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ sông Tiên phía Thạnh Bình đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não Mục 11.1 | 4.638.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ ngã ba vào nhà ông Tỵ đến hết đất bà Lê Thị Hạnh Mục 2.12 | 744.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ nhà văn hóa Thôn 4 đến hết đất ông Trần Văn Thiên Mục 2.3 | 806.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ Bưu điện văn hóa đến cầu ông Bách Mục 2.8 | 1.426.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay Mục 2.5 | 992.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ đất ông Lê Minh Toàn đến cầu Nước Sôi Mục 2.13 | 992.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ ngã ba Gò Lý đến ngã ba vào nhà ông Tỵ Mục 2.11 | 1.240.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp xã Tiên Phước (xã Tiên Thọ cũ) đến đất ông Trần Văn Hùng Mục 2.1 | 806.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ cầu Nước Sôi đến giáp đất bà Thảo Mục 2.14 | 868.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay đến giáp cống Xoài Mục 2.6 | 682.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ cầu ông Bách đến hết đất bà Thảo (giáp xã Tiên An cũ) Mục 2.9 | 682.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến nhà văn hóa Thôn 4 Mục 2.2 | 1.116.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp cống Xoài đến giáp đất Bưu điện văn hóa Mục 2.7 | 1.116.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Trần Văn Thiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương Mục 2.4 | 682.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ cầu sông Trạm đến ngã ba Gò Lý Mục 2.10 | 1.860.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ đất ông Thành và bà Hà đến hết nghĩa trang liệt sỹ Mục 3.1 | 1.488.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp đất ông Viên, ông Trực đến giáp cầu sông Đong Mục 3.5 | 1.054.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp đất ông Sáu, bà Hà đến hết đất ông Viên, ông Trực Mục 3.4 | 1.178.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan đến giáp thôn 3 xã Tiên Phước (thôn 3 xã Tiên Thọ cũ) Mục 3.3 | 930.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến hết đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan Mục 3.2 | 1.116.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Định, bà Hoa đến hết đất ông Minh Mục 4.5 | 434.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ ngã ba đi thôn 4 đến giáp cầu Suối Khởi Mục 4.1 | 1.116.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu Tiên Giang đến hết đất ông Định, bà Hoa Mục 4.4 | 620.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Đăng, ông Cảnh đến hết đất ông Hồ Đức Dũng Mục 4.8 | 614.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ đất ông Viên, bà Quế đến hết đất ông Đăng, ông Cảnh Mục 4.7 | 682.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Minh đến giáp đất ông Viên, bà Quế Mục 4.6 | 491.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu Suối Khởi đến giáp đất ông Hồ Đức Dũng Mục 4.2 | 930.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Thành, bà Hà đến giáp cầu Tiên Giang Mục 4.3 | 1.054.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cầu Cây Côn đến hết đất ông Sơn Mục 5.5 | 682.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp đất ông Thương, đối diện là ruộng đến cầu Cây Côn Mục 5.4 | 1.637.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ ngã ba Cụ Huỳnh đến hết đất ông Dũng, ông Quá Mục 5.1 | 2.251.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp đất ông Lân, bà Bích đến hết đất ông Thương, đối diện là ruộng Mục 5.3 | 1.773.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp đất ông Dũng, ông Quá đến hết đất ông Lân, bà Bích Mục 5.2 | 2.046.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ suối Chu Ổ đến hết đất ông Đỗ Định Mục 6.4 | 434.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ cầu sông Tiên (thôn 4) đến suối Chu Ổ Mục 6.3 | 558.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ ngã ba bà Nghĩa thôn 4 đến hết đất bà Hường Thị Sen Mục 6.5 | 744.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ ngã ba tuyến ĐH7 đến giáp đất ông Đỗ Định. Mục 6.6 | 620.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ giáp đất ông Quang, ông Mẫn đến giáp cầu sông Tiên (thôn 4) Mục 6.2 | 806.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ trước UBND xã Tiên Lộc cũ đến hết đất ông Quang, ông Mẫn Mục 6.1 | 1.116.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Suối Dí đến ngã ba đất ông Tý Mục 7.2 | 682.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ đầu Cầu Chìm đến cầu Suối Dí Mục 7.1 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ ngã ba Bà Xang đến hồ Thành Công Mục 10.2 | 124.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ đầu cầu sông Trạm đến giáp đất ông Sơn Mục 10.1 | 151.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ giáp đất ông Trần Quyền đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mục 10.3 | 298.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn đến xã Lãnh Ngọc Mục 10.4 | 248.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Từ sông Đá Giăng đến giáp đường ĐH 4 Mục 19.2 | 246.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Các đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 40B mới (tính cho 100m đầu) Mục 19.4 | 191.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Từ hết đất ở ông Thìn, ông Châu đến sông Đá Giăng Mục 19.1 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Các đường bê tông tiếp giáp với đường Võ Chí Công (tính cho 100m đầu) Mục 19.5 | 191.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Từ đất ông Trầm Sỹ Qua đến cổng công ty may Tuấn Đạt II Mục 19.3 | 982.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ) | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng đến làng Suối Dưa Mục 20.2 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ) | Từ ngã ba cầu ông Bách đến hết đất ông Nguyễn Văn Dũng Mục 20.1 | 198.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ) | Từ làng suối Dưa đến giáp xã Trà Liên Mục 20.3 | 124.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH3 (trường tiểu học) đến hết đất ông Trương Quý Mục 21.5 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH7 đến giáp đất ông Tiện thôn 5 Mục 21.8 | 159.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ giáp đất ông Trương Quý đến cầu Song Đong mới thôn 2 Mục 21.6 | 139.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH 7 đến đường ĐH 4 (ĐX 34) Mục 21.10 | 124.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH 7 đến giáp thôn 6 xã Tiên Phước (thôn 6 Tiên Thọ cũ) Mục 21.7 | 159.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ cầu đá đến hết đất ông Chức Thôn 1 Mục 21.4 | 124.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH3 đến cầu Đá Thôn 1 Mục 21.3 | 159.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ cầu sông Đong đến giáp Thôn 5 xã Tiên Phước (thôn 5 xã Tiên Thọ cũ) Mục 21.1 | 159.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ cầu Vườn Nha đến hết đất ông Đoàn Đây Thôn 3 Mục 21.2 | 159.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Đường tránh lũ qua xã Tiên Lộc (cũ) Mục 21.9 | 188.000 |
| Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Má | Mục 22 | 134.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m Mục 24.2 | 98.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng >= 3m Mục 24.1 | 109.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 24.3 | 87.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba Đá Vách đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5 Mục 1.7 | 1.091.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Xuân, ông Công đến hết đất ông Dũng Mục 1.2 | 928.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu bà Giang đến cầu Vũng Dầu Mục 1.9 | 982.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu đèo Liêu đến cống cuối dốc đèo Liêu Mục 1.13 | 600.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cống cuối dốc đèo Liêu đến giáp xã Lãnh Ngọc Mục 1.14 | 518.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất bà Hà, đất ông Linh đến hết đất ông Tân Mục 1.5 | 900.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ở bà Triệu Thị Hoa đến cầu đèo Liêu Mục 1.12 | 709.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu Tiên Phước đến giáp đất ông Xuân, ông Công Mục 1.1 | 1.052.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Trương Công Lập, ông Phúc đến hết đất bà Triệu Thị Hoa, đối diện là ruộng Mục 1.11 | 873.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba Nam Quảng Nam đến hết đất bà Hà, giáp đất ông Linh Mục 1.4 | 955.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ trường Tiểu học thôn 5 đến cầu bà Giang Mục 1.8 | 928.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Dũng đến hết đất bà Lý Mục 1.3 | 873.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu Vũng Dầu đến hết đất ông Trương Công Lập, ông Phúc Mục 1.10 | 955.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Tân đến đường vào đập Đá Vách Mục 1.6 | 1.037.000 |
| Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới) | Từ đất ông Triệu Ngọc Mai, đường vào nhà ông Đăng đến ngã ba giáp đất ông Khóa Mục 23.2 | 1.072.000 |
| Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới) | Từ giáp đường ĐX 1 đến giáp đất ông Triệu Ngọc Mai. Mục 23.1 | 1.072.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ) | Từ Cầu suối Rang đến hết đất ông Nguyễn Văn Toán Mục 9.2 | 322.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ) | Từ ngã ba Bà Ba Xoang đến đầu cầu suối Rang Mục 9.1 | 496.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ) | Từ đất ông Diện đến ngã ba Ông Phục Mục 14.3 | 179.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ) | Từ đường vào Thôn 6 đến giáp đất ông Diện Mục 14.2 | 208.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ) | Từ giáp đường Nam Quảng Nam đến đường vào thôn 6 Mục 14.1 | 273.000 |
| Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh (cũ) | Từ đất ông Lê Đình Ân đến giáp xã Phú Ninh | 223.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1 | + 100m đầu Mục 16.1 | 218.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1 | + Đoạn còn lại Mục 16.2 | 191.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3 | + Đoạn còn lại Mục 17.2 | 191.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3 | + 100m đầu Mục 17.1 | 218.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4 | + 100m đầu Mục 18.1 | 218.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4 | + Đoạn còn lại Mục 18.2 | 191.000 |
| Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục | + Đoạn còn lại Mục 15.2 | 191.000 |
| Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục | + 100m đầu Mục 15.1 | 218.000 |
| Đường Mẹ Thứ | Mục 13 | 1.309.000 |
| Đường Trường Sa | Mục 12 | 1.528.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ sông Tiên phía Thạnh Bình đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não Mục 11.1 | 1.855.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ giáp đất ông Nhân, ông Thành đến hết đất ông Hảo Mục 11.3 | 1.309.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ giáp đất ông Hảo đến ngã ba Nam Quảng Nam Mục 11.4 | 928.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ ngã ba ông Tiến đến hết đất ông Nhân, ông Thành Mục 11.2 | 1.528.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ cầu sông Trạm đến ngã ba Gò Lý Mục 2.10 | 744.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ Bưu điện văn hóa đến cầu ông Bách Mục 2.8 | 570.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ cầu ông Bách đến hết đất bà Thảo (giáp xã Tiên An cũ) Mục 2.9 | 273.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ nhà văn hóa Thôn 4 đến hết đất ông Trần Văn Thiên Mục 2.3 | 322.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ ngã ba vào nhà ông Tỵ đến hết đất bà Lê Thị Hạnh Mục 2.12 | 298.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Trần Văn Thiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương Mục 2.4 | 273.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp cống Xoài đến giáp đất Bưu điện văn hóa Mục 2.7 | 446.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ cầu Nước Sôi đến giáp đất bà Thảo Mục 2.14 | 347.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ đất ông Lê Minh Toàn đến cầu Nước Sôi Mục 2.13 | 397.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay Mục 2.5 | 397.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ ngã ba Gò Lý đến ngã ba vào nhà ông Tỵ Mục 2.11 | 496.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp xã Tiên Phước (xã Tiên Thọ cũ) đến đất ông Trần Văn Hùng Mục 2.1 | 322.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay đến giáp cống Xoài Mục 2.6 | 273.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến nhà văn hóa Thôn 4 Mục 2.2 | 446.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến hết đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan Mục 3.2 | 446.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp đất ông Viên, ông Trực đến giáp cầu sông Đong Mục 3.5 | 422.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan đến giáp thôn 3 xã Tiên Phước (thôn 3 xã Tiên Thọ cũ) Mục 3.3 | 372.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp đất ông Sáu, bà Hà đến hết đất ông Viên, ông Trực Mục 3.4 | 471.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ đất ông Thành và bà Hà đến hết nghĩa trang liệt sỹ Mục 3.1 | 595.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Đăng, ông Cảnh đến hết đất ông Hồ Đức Dũng Mục 4.8 | 246.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Minh đến giáp đất ông Viên, bà Quế Mục 4.6 | 196.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Thành, bà Hà đến giáp cầu Tiên Giang Mục 4.3 | 422.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Định, bà Hoa đến hết đất ông Minh Mục 4.5 | 174.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ ngã ba đi thôn 4 đến giáp cầu Suối Khởi Mục 4.1 | 446.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu Tiên Giang đến hết đất ông Định, bà Hoa Mục 4.4 | 248.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ đất ông Viên, bà Quế đến hết đất ông Đăng, ông Cảnh Mục 4.7 | 273.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu Suối Khởi đến giáp đất ông Hồ Đức Dũng Mục 4.2 | 372.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp đất ông Dũng, ông Quá đến hết đất ông Lân, bà Bích Mục 5.2 | 818.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp đất ông Thương, đối diện là ruộng đến cầu Cây Côn Mục 5.4 | 655.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ ngã ba Cụ Huỳnh đến hết đất ông Dũng, ông Quá Mục 5.1 | 900.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp đất ông Lân, bà Bích đến hết đất ông Thương, đối diện là ruộng Mục 5.3 | 709.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cầu Cây Côn đến hết đất ông Sơn Mục 5.5 | 273.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ suối Chu Ổ đến hết đất ông Đỗ Định Mục 6.4 | 174.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ trước UBND xã Tiên Lộc cũ đến hết đất ông Quang, ông Mẫn Mục 6.1 | 446.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ cầu sông Tiên (thôn 4) đến suối Chu Ổ Mục 6.3 | 223.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ ngã ba bà Nghĩa thôn 4 đến hết đất bà Hường Thị Sen Mục 6.5 | 298.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ ngã ba tuyến ĐH7 đến giáp đất ông Đỗ Định. Mục 6.6 | 248.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ giáp đất ông Quang, ông Mẫn đến giáp cầu sông Tiên (thôn 4) Mục 6.2 | 322.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Suối Dí đến ngã ba đất ông Tý Mục 7.2 | 273.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ đầu Cầu Chìm đến cầu Suối Dí Mục 7.1 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ đầu cầu sông Trạm đến giáp đất ông Sơn Mục 10.1 | 189.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ ngã ba Bà Xang đến hồ Thành Công Mục 10.2 | 155.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn đến xã Lãnh Ngọc Mục 10.4 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên An cũ) | Từ giáp đất ông Trần Quyền đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mục 10.3 | 372.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Từ hết đất ở ông Thìn, ông Châu đến sông Đá Giăng Mục 19.1 | 375.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Các đường bê tông tiếp giáp với đường Võ Chí Công (tính cho 100m đầu) Mục 19.5 | 239.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Từ đất ông Trầm Sỹ Qua đến cổng công ty may Tuấn Đạt II Mục 19.3 | 1.228.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Từ sông Đá Giăng đến giáp đường ĐH 4 Mục 19.2 | 307.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ) | Các đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 40B mới (tính cho 100m đầu) Mục 19.4 | 239.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ) | Từ ngã ba cầu ông Bách đến hết đất ông Nguyễn Văn Dũng Mục 20.1 | 248.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ) | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng đến làng Suối Dưa Mục 20.2 | 217.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ) | Từ làng suối Dưa đến giáp xã Trà Liên Mục 20.3 | 155.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH 7 đến giáp thôn 6 xã Tiên Phước (thôn 6 Tiên Thọ cũ) Mục 21.7 | 198.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH3 (trường tiểu học) đến hết đất ông Trương Quý Mục 21.5 | 217.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ giáp đất ông Trương Quý đến cầu Song Đong mới thôn 2 Mục 21.6 | 174.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ cầu sông Đong đến giáp Thôn 5 xã Tiên Phước (thôn 5 xã Tiên Thọ cũ) Mục 21.1 | 198.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ cầu Vườn Nha đến hết đất ông Đoàn Đây Thôn 3 Mục 21.2 | 198.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH7 đến giáp đất ông Tiện thôn 5 Mục 21.8 | 198.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH 7 đến đường ĐH 4 (ĐX 34) Mục 21.10 | 155.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Đường tránh lũ qua xã Tiên Lộc (cũ) Mục 21.9 | 236.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ đường ĐH3 đến cầu Đá Thôn 1 Mục 21.3 | 198.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ) | Từ cầu đá đến hết đất ông Chức Thôn 1 Mục 21.4 | 155.000 |
| Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Má | Mục 22 | 167.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m Mục 24.2 | 123.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 24.3 | 109.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng >= 3m Mục 24.1 | 136.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu bà Giang đến cầu Vũng Dầu Mục 1.9 | 1.228.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất bà Hà, đất ông Linh đến hết đất ông Tân Mục 1.5 | 1.126.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Trương Công Lập, ông Phúc đến hết đất bà Triệu Thị Hoa, đối diện là ruộng Mục 1.11 | 1.091.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ trường Tiểu học thôn 5 đến cầu bà Giang Mục 1.8 | 1.159.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Dũng đến hết đất bà Lý Mục 1.3 | 1.091.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba Nam Quảng Nam đến hết đất bà Hà, giáp đất ông Linh Mục 1.4 | 1.194.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu đèo Liêu đến cống cuối dốc đèo Liêu Mục 1.13 | 750.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ ngã ba Đá Vách đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5 Mục 1.7 | 1.364.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu Vũng Dầu đến hết đất ông Trương Công Lập, ông Phúc Mục 1.10 | 1.194.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cống cuối dốc đèo Liêu đến giáp xã Lãnh Ngọc Mục 1.14 | 648.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ cầu Tiên Phước đến giáp đất ông Xuân, ông Công Mục 1.1 | 1.315.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ông Xuân, ông Công đến hết đất ông Dũng Mục 1.2 | 1.159.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ đất ở bà Triệu Thị Hoa đến cầu đèo Liêu Mục 1.12 | 887.000 |
| Quốc lộ 40B | Từ giáp đất ông Tân đến đường vào đập Đá Vách Mục 1.6 | 1.296.000 |
| Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới) | Từ đất ông Triệu Ngọc Mai, đường vào nhà ông Đăng đến ngã ba giáp đất ông Khóa Mục 23.2 | 1.341.000 |
| Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới) | Từ giáp đường ĐX 1 đến giáp đất ông Triệu Ngọc Mai. Mục 23.1 | 1.341.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ) | Từ ngã ba Bà Ba Xoang đến đầu cầu suối Rang Mục 9.1 | 620.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ) | Từ Cầu suối Rang đến hết đất ông Nguyễn Văn Toán Mục 9.2 | 403.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ) | Từ đường vào Thôn 6 đến giáp đất ông Diện Mục 14.2 | 260.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ) | Từ đất ông Diện đến ngã ba Ông Phục Mục 14.3 | 223.000 |
| Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ) | Từ giáp đường Nam Quảng Nam đến đường vào thôn 6 Mục 14.1 | 341.000 |
| Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh (cũ) | Từ đất ông Lê Đình Ân đến giáp xã Phú Ninh | 279.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1 | + 100m đầu Mục 16.1 | 273.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1 | + Đoạn còn lại Mục 16.2 | 239.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3 | + 100m đầu Mục 17.1 | 273.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3 | + Đoạn còn lại Mục 17.2 | 239.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4 | + 100m đầu Mục 18.1 | 273.000 |
| Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4 | + Đoạn còn lại Mục 18.2 | 239.000 |
| Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục | + 100m đầu Mục 15.1 | 273.000 |
| Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục | + Đoạn còn lại Mục 15.2 | 239.000 |
| Đường Mẹ Thứ | Mục 13 | 1.637.000 |
| Đường Trường Sa | Mục 12 | 1.910.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ ngã ba ông Tiến đến hết đất ông Nhân, ông Thành Mục 11.2 | 1.910.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ giáp đất ông Nhân, ông Thành đến hết đất ông Hảo Mục 11.3 | 1.637.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ sông Tiên phía Thạnh Bình đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não Mục 11.1 | 2.319.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ giáp đất ông Hảo đến ngã ba Nam Quảng Nam Mục 11.4 | 1.159.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp xã Tiên Phước (xã Tiên Thọ cũ) đến đất ông Trần Văn Hùng Mục 2.1 | 403.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ Bưu điện văn hóa đến cầu ông Bách Mục 2.8 | 713.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ đất ông Lê Minh Toàn đến cầu Nước Sôi Mục 2.13 | 496.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ cầu sông Trạm đến ngã ba Gò Lý Mục 2.10 | 930.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay Mục 2.5 | 496.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ cầu ông Bách đến hết đất bà Thảo (giáp xã Tiên An cũ) Mục 2.9 | 341.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ nhà văn hóa Thôn 4 đến hết đất ông Trần Văn Thiên Mục 2.3 | 403.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ cầu Nước Sôi đến giáp đất bà Thảo Mục 2.14 | 434.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ ngã ba vào nhà ông Tỵ đến hết đất bà Lê Thị Hạnh Mục 2.12 | 372.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ ngã ba Gò Lý đến ngã ba vào nhà ông Tỵ Mục 2.11 | 620.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến nhà văn hóa Thôn 4 Mục 2.2 | 558.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Trần Văn Thiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương Mục 2.4 | 341.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp cống Xoài đến giáp đất Bưu điện văn hóa Mục 2.7 | 558.000 |
| Đường ĐH 2 | Từ giáp đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay đến giáp cống Xoài Mục 2.6 | 341.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp đất ông Sáu, bà Hà đến hết đất ông Viên, ông Trực Mục 3.4 | 589.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp đất ông Viên, ông Trực đến giáp cầu sông Đong Mục 3.5 | 527.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến hết đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan Mục 3.2 | 558.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ đất ông Thành và bà Hà đến hết nghĩa trang liệt sỹ Mục 3.1 | 744.000 |
| Đường ĐH 3 | Từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan đến giáp thôn 3 xã Tiên Phước (thôn 3 xã Tiên Thọ cũ) Mục 3.3 | 465.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu Tiên Giang đến hết đất ông Định, bà Hoa Mục 4.4 | 310.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Đăng, ông Cảnh đến hết đất ông Hồ Đức Dũng Mục 4.8 | 307.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Định, bà Hoa đến hết đất ông Minh Mục 4.5 | 217.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Thành, bà Hà đến giáp cầu Tiên Giang Mục 4.3 | 527.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ giáp đất ông Minh đến giáp đất ông Viên, bà Quế Mục 4.6 | 246.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ đất ông Viên, bà Quế đến hết đất ông Đăng, ông Cảnh Mục 4.7 | 341.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ cầu Suối Khởi đến giáp đất ông Hồ Đức Dũng Mục 4.2 | 465.000 |
| Đường ĐH 4 | Từ ngã ba đi thôn 4 đến giáp cầu Suối Khởi Mục 4.1 | 558.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp đất ông Dũng, ông Quá đến hết đất ông Lân, bà Bích Mục 5.2 | 1.023.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ cầu Cây Côn đến hết đất ông Sơn Mục 5.5 | 341.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp đất ông Lân, bà Bích đến hết đất ông Thương, đối diện là ruộng Mục 5.3 | 887.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ giáp đất ông Thương, đối diện là ruộng đến cầu Cây Côn Mục 5.4 | 818.000 |
| Đường ĐH 5 | Từ ngã ba Cụ Huỳnh đến hết đất ông Dũng, ông Quá Mục 5.1 | 1.126.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ suối Chu Ổ đến hết đất ông Đỗ Định Mục 6.4 | 217.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ ngã ba tuyến ĐH7 đến giáp đất ông Đỗ Định. Mục 6.6 | 310.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ cầu sông Tiên (thôn 4) đến suối Chu Ổ Mục 6.3 | 279.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ trước UBND xã Tiên Lộc cũ đến hết đất ông Quang, ông Mẫn Mục 6.1 | 558.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ ngã ba bà Nghĩa thôn 4 đến hết đất bà Hường Thị Sen Mục 6.5 | 372.000 |
| Đường ĐH 7 | Từ giáp đất ông Quang, ông Mẫn đến giáp cầu sông Tiên (thôn 4) Mục 6.2 | 403.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Suối Dí đến ngã ba đất ông Tý Mục 7.2 | 341.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ đầu Cầu Chìm đến cầu Suối Dí Mục 7.1 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.