Bảng giá đất Xã Thạnh Bình, Đà Nẵng từ 01/01/2026

306 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Bình4.638.000 đồng/m² (Đường Võ Chí Công, Từ sông Tiên phía Thạnh Bình đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ giáp đất ông Trần Quyền đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
Mục 10.3
744.000
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn đến xã Lãnh Ngọc
Mục 10.4
620.000
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ ngã ba Bà Xang đến hồ Thành Công
Mục 10.2
310.000
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ đầu cầu sông Trạm đến giáp đất ông Sơn
Mục 10.1
379.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Các đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 40B mới (tính cho 100m đầu)
Mục 19.4
478.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Từ sông Đá Giăng đến giáp đường ĐH 4
Mục 19.2
614.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Từ đất ông Trầm Sỹ Qua đến cổng công ty may Tuấn Đạt II
Mục 19.3
2.455.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Từ hết đất ở ông Thìn, ông Châu đến sông Đá Giăng
Mục 19.1
751.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Các đường bê tông tiếp giáp với đường Võ Chí Công (tính cho 100m đầu)
Mục 19.5
478.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ)Từ ngã ba cầu ông Bách đến hết đất ông Nguyễn Văn Dũng
Mục 20.1
496.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ)Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng đến làng Suối Dưa
Mục 20.2
434.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ)Từ làng suối Dưa đến giáp xã Trà Liên
Mục 20.3
310.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH 7 đến đường ĐH 4 (ĐX 34)
Mục 21.10
310.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH 7 đến giáp thôn 6 xã Tiên Phước (thôn 6 Tiên Thọ cũ)
Mục 21.7
397.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ giáp đất ông Trương Quý đến cầu Song Đong mới thôn 2
Mục 21.6
347.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH3 (trường tiểu học) đến hết đất ông Trương Quý
Mục 21.5
434.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ cầu đá đến hết đất ông Chức Thôn 1
Mục 21.4
310.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH3 đến cầu Đá Thôn 1
Mục 21.3
397.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH7 đến giáp đất ông Tiện thôn 5
Mục 21.8
397.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ cầu sông Đong đến giáp Thôn 5 xã Tiên Phước (thôn 5 xã Tiên Thọ cũ)
Mục 21.1
397.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ cầu Vườn Nha đến hết đất ông Đoàn Đây Thôn 3
Mục 21.2
397.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Đường tránh lũ qua xã Tiên Lộc (cũ)
Mục 21.9
471.000
Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Má
Mục 22
334.000
Các đường và khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng >= 3m
Mục 24.1
273.000
Các đường và khu dân cư còn lạiCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 24.3
218.000
Các đường và khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m
Mục 24.2
245.000
Quốc lộ 40BTừ cầu Tiên Phước đến giáp đất ông Xuân, ông Công
Mục 1.1
2.630.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba Đá Vách đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5
Mục 1.7
2.728.000
Quốc lộ 40BTừ đất ở bà Triệu Thị Hoa đến cầu đèo Liêu
Mục 1.12
1.773.000
Quốc lộ 40BTừ cống cuối dốc đèo Liêu đến giáp xã Lãnh Ngọc
Mục 1.14
1.296.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Trương Công Lập, ông Phúc đến hết đất bà Triệu Thị Hoa, đối diện là ruộng
Mục 1.11
2.182.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba Nam Quảng Nam đến hết đất bà Hà, giáp đất ông Linh
Mục 1.4
2.387.000
Quốc lộ 40BTừ cầu Vũng Dầu đến hết đất ông Trương Công Lập, ông Phúc
Mục 1.10
2.387.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Dũng đến hết đất bà Lý
Mục 1.3
2.182.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Xuân, ông Công đến hết đất ông Dũng
Mục 1.2
2.319.000
Quốc lộ 40BTừ cầu bà Giang đến cầu Vũng Dầu
Mục 1.9
2.455.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất bà Hà, đất ông Linh đến hết đất ông Tân
Mục 1.5
2.251.000
Quốc lộ 40BTừ trường Tiểu học thôn 5 đến cầu bà Giang
Mục 1.8
2.319.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Tân đến đường vào đập Đá Vách
Mục 1.6
2.592.000
Quốc lộ 40BTừ cầu đèo Liêu đến cống cuối dốc đèo Liêu
Mục 1.13
1.500.000
Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới)Từ đất ông Triệu Ngọc Mai, đường vào nhà ông Đăng đến ngã ba giáp đất ông Khóa
Mục 23.2
2.681.000
Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới)Từ giáp đường ĐX 1 đến giáp đất ông Triệu Ngọc Mai.
Mục 23.1
2.681.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ)Từ Cầu suối Rang đến hết đất ông Nguyễn Văn Toán
Mục 9.2
806.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ)Từ ngã ba Bà Ba Xoang đến đầu cầu suối Rang
Mục 9.1
1.240.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ)Từ giáp đường Nam Quảng Nam đến đường vào thôn 6
Mục 14.1
682.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ)Từ đường vào Thôn 6 đến giáp đất ông Diện
Mục 14.2
521.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ)Từ đất ông Diện đến ngã ba Ông Phục
Mục 14.3
446.000
Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh (cũ)Từ đất ông Lê Đình Ân đến giáp xã Phú Ninh558.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1+ Đoạn còn lại
Mục 16.2
478.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1+ 100m đầu
Mục 16.1
546.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3+ 100m đầu
Mục 17.1
546.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3+ Đoạn còn lại
Mục 17.2
478.000
Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4+ Đoạn còn lại
Mục 18.2
478.000
Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4+ 100m đầu
Mục 18.1
546.000
Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục+ Đoạn còn lại
Mục 15.2
478.000
Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục+ 100m đầu
Mục 15.1
546.000
Đường Mẹ Thứ
Mục 13
3.274.000
Đường Trường Sa
Mục 12
3.819.000
Đường Võ Chí CôngTừ ngã ba ông Tiến đến hết đất ông Nhân, ông Thành
Mục 11.2
3.819.000
Đường Võ Chí CôngTừ giáp đất ông Hảo đến ngã ba Nam Quảng Nam
Mục 11.4
2.319.000
Đường Võ Chí CôngTừ giáp đất ông Nhân, ông Thành đến hết đất ông Hảo
Mục 11.3
3.274.000
Đường Võ Chí CôngTừ sông Tiên phía Thạnh Bình đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não
Mục 11.1
4.638.000
Đường ĐH 2Từ ngã ba vào nhà ông Tỵ đến hết đất bà Lê Thị Hạnh
Mục 2.12
744.000
Đường ĐH 2Từ nhà văn hóa Thôn 4 đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Mục 2.3
806.000
Đường ĐH 2Từ Bưu điện văn hóa đến cầu ông Bách
Mục 2.8
1.426.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay
Mục 2.5
992.000
Đường ĐH 2Từ đất ông Lê Minh Toàn đến cầu Nước Sôi
Mục 2.13
992.000
Đường ĐH 2Từ ngã ba Gò Lý đến ngã ba vào nhà ông Tỵ
Mục 2.11
1.240.000
Đường ĐH 2Từ giáp xã Tiên Phước (xã Tiên Thọ cũ) đến đất ông Trần Văn Hùng
Mục 2.1
806.000
Đường ĐH 2Từ cầu Nước Sôi đến giáp đất bà Thảo
Mục 2.14
868.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay đến giáp cống Xoài
Mục 2.6
682.000
Đường ĐH 2Từ cầu ông Bách đến hết đất bà Thảo (giáp xã Tiên An cũ)
Mục 2.9
682.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến nhà văn hóa Thôn 4
Mục 2.2
1.116.000
Đường ĐH 2Từ giáp cống Xoài đến giáp đất Bưu điện văn hóa
Mục 2.7
1.116.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Trần Văn Thiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương
Mục 2.4
682.000
Đường ĐH 2Từ cầu sông Trạm đến ngã ba Gò Lý
Mục 2.10
1.860.000
Đường ĐH 3Từ đất ông Thành và bà Hà đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Mục 3.1
1.488.000
Đường ĐH 3Từ giáp đất ông Viên, ông Trực đến giáp cầu sông Đong
Mục 3.5
1.054.000
Đường ĐH 3Từ giáp đất ông Sáu, bà Hà đến hết đất ông Viên, ông Trực
Mục 3.4
1.178.000
Đường ĐH 3Từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan đến giáp thôn 3 xã Tiên Phước (thôn 3 xã Tiên Thọ cũ)
Mục 3.3
930.000
Đường ĐH 3Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến hết đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan
Mục 3.2
1.116.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Định, bà Hoa đến hết đất ông Minh
Mục 4.5
434.000
Đường ĐH 4Từ ngã ba đi thôn 4 đến giáp cầu Suối Khởi
Mục 4.1
1.116.000
Đường ĐH 4Từ cầu Tiên Giang đến hết đất ông Định, bà Hoa
Mục 4.4
620.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Đăng, ông Cảnh đến hết đất ông Hồ Đức Dũng
Mục 4.8
614.000
Đường ĐH 4Từ đất ông Viên, bà Quế đến hết đất ông Đăng, ông Cảnh
Mục 4.7
682.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Minh đến giáp đất ông Viên, bà Quế
Mục 4.6
491.000
Đường ĐH 4Từ cầu Suối Khởi đến giáp đất ông Hồ Đức Dũng
Mục 4.2
930.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Thành, bà Hà đến giáp cầu Tiên Giang
Mục 4.3
1.054.000
Đường ĐH 5Từ cầu Cây Côn đến hết đất ông Sơn
Mục 5.5
682.000
Đường ĐH 5Từ giáp đất ông Thương, đối diện là ruộng đến cầu Cây Côn
Mục 5.4
1.637.000
Đường ĐH 5Từ ngã ba Cụ Huỳnh đến hết đất ông Dũng, ông Quá
Mục 5.1
2.251.000
Đường ĐH 5Từ giáp đất ông Lân, bà Bích đến hết đất ông Thương, đối diện là ruộng
Mục 5.3
1.773.000
Đường ĐH 5Từ giáp đất ông Dũng, ông Quá đến hết đất ông Lân, bà Bích
Mục 5.2
2.046.000
Đường ĐH 7Từ suối Chu Ổ đến hết đất ông Đỗ Định
Mục 6.4
434.000
Đường ĐH 7Từ cầu sông Tiên (thôn 4) đến suối Chu Ổ
Mục 6.3
558.000
Đường ĐH 7Từ ngã ba bà Nghĩa thôn 4 đến hết đất bà Hường Thị Sen
Mục 6.5
744.000
Đường ĐH 7Từ ngã ba tuyến ĐH7 đến giáp đất ông Đỗ Định.
Mục 6.6
620.000
Đường ĐH 7Từ giáp đất ông Quang, ông Mẫn đến giáp cầu sông Tiên (thôn 4)
Mục 6.2
806.000
Đường ĐH 7Từ trước UBND xã Tiên Lộc cũ đến hết đất ông Quang, ông Mẫn
Mục 6.1
1.116.000
Đường ĐH 9Từ cầu Suối Dí đến ngã ba đất ông Tý
Mục 7.2
682.000
Đường ĐH 9Từ đầu Cầu Chìm đến cầu Suối Dí
Mục 7.1
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ ngã ba Bà Xang đến hồ Thành Công
Mục 10.2
124.000
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ đầu cầu sông Trạm đến giáp đất ông Sơn
Mục 10.1
151.000
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ giáp đất ông Trần Quyền đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
Mục 10.3
298.000
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn đến xã Lãnh Ngọc
Mục 10.4
248.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Từ sông Đá Giăng đến giáp đường ĐH 4
Mục 19.2
246.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Các đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 40B mới (tính cho 100m đầu)
Mục 19.4
191.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Từ hết đất ở ông Thìn, ông Châu đến sông Đá Giăng
Mục 19.1
300.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Các đường bê tông tiếp giáp với đường Võ Chí Công (tính cho 100m đầu)
Mục 19.5
191.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Từ đất ông Trầm Sỹ Qua đến cổng công ty may Tuấn Đạt II
Mục 19.3
982.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ)Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng đến làng Suối Dưa
Mục 20.2
174.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ)Từ ngã ba cầu ông Bách đến hết đất ông Nguyễn Văn Dũng
Mục 20.1
198.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ)Từ làng suối Dưa đến giáp xã Trà Liên
Mục 20.3
124.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH3 (trường tiểu học) đến hết đất ông Trương Quý
Mục 21.5
174.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH7 đến giáp đất ông Tiện thôn 5
Mục 21.8
159.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ giáp đất ông Trương Quý đến cầu Song Đong mới thôn 2
Mục 21.6
139.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH 7 đến đường ĐH 4 (ĐX 34)
Mục 21.10
124.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH 7 đến giáp thôn 6 xã Tiên Phước (thôn 6 Tiên Thọ cũ)
Mục 21.7
159.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ cầu đá đến hết đất ông Chức Thôn 1
Mục 21.4
124.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH3 đến cầu Đá Thôn 1
Mục 21.3
159.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ cầu sông Đong đến giáp Thôn 5 xã Tiên Phước (thôn 5 xã Tiên Thọ cũ)
Mục 21.1
159.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ cầu Vườn Nha đến hết đất ông Đoàn Đây Thôn 3
Mục 21.2
159.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Đường tránh lũ qua xã Tiên Lộc (cũ)
Mục 21.9
188.000
Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Má
Mục 22
134.000
Các đường và khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m
Mục 24.2
98.000
Các đường và khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng >= 3m
Mục 24.1
109.000
Các đường và khu dân cư còn lạiCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 24.3
87.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba Đá Vách đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5
Mục 1.7
1.091.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Xuân, ông Công đến hết đất ông Dũng
Mục 1.2
928.000
Quốc lộ 40BTừ cầu bà Giang đến cầu Vũng Dầu
Mục 1.9
982.000
Quốc lộ 40BTừ cầu đèo Liêu đến cống cuối dốc đèo Liêu
Mục 1.13
600.000
Quốc lộ 40BTừ cống cuối dốc đèo Liêu đến giáp xã Lãnh Ngọc
Mục 1.14
518.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất bà Hà, đất ông Linh đến hết đất ông Tân
Mục 1.5
900.000
Quốc lộ 40BTừ đất ở bà Triệu Thị Hoa đến cầu đèo Liêu
Mục 1.12
709.000
Quốc lộ 40BTừ cầu Tiên Phước đến giáp đất ông Xuân, ông Công
Mục 1.1
1.052.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Trương Công Lập, ông Phúc đến hết đất bà Triệu Thị Hoa, đối diện là ruộng
Mục 1.11
873.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba Nam Quảng Nam đến hết đất bà Hà, giáp đất ông Linh
Mục 1.4
955.000
Quốc lộ 40BTừ trường Tiểu học thôn 5 đến cầu bà Giang
Mục 1.8
928.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Dũng đến hết đất bà Lý
Mục 1.3
873.000
Quốc lộ 40BTừ cầu Vũng Dầu đến hết đất ông Trương Công Lập, ông Phúc
Mục 1.10
955.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Tân đến đường vào đập Đá Vách
Mục 1.6
1.037.000
Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới)Từ đất ông Triệu Ngọc Mai, đường vào nhà ông Đăng đến ngã ba giáp đất ông Khóa
Mục 23.2
1.072.000
Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới)Từ giáp đường ĐX 1 đến giáp đất ông Triệu Ngọc Mai.
Mục 23.1
1.072.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ)Từ Cầu suối Rang đến hết đất ông Nguyễn Văn Toán
Mục 9.2
322.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ)Từ ngã ba Bà Ba Xoang đến đầu cầu suối Rang
Mục 9.1
496.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ)Từ đất ông Diện đến ngã ba Ông Phục
Mục 14.3
179.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ)Từ đường vào Thôn 6 đến giáp đất ông Diện
Mục 14.2
208.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ)Từ giáp đường Nam Quảng Nam đến đường vào thôn 6
Mục 14.1
273.000
Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh (cũ)Từ đất ông Lê Đình Ân đến giáp xã Phú Ninh223.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1+ 100m đầu
Mục 16.1
218.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1+ Đoạn còn lại
Mục 16.2
191.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3+ Đoạn còn lại
Mục 17.2
191.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3+ 100m đầu
Mục 17.1
218.000
Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4+ 100m đầu
Mục 18.1
218.000
Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4+ Đoạn còn lại
Mục 18.2
191.000
Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục+ Đoạn còn lại
Mục 15.2
191.000
Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục+ 100m đầu
Mục 15.1
218.000
Đường Mẹ Thứ
Mục 13
1.309.000
Đường Trường Sa
Mục 12
1.528.000
Đường Võ Chí CôngTừ sông Tiên phía Thạnh Bình đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não
Mục 11.1
1.855.000
Đường Võ Chí CôngTừ giáp đất ông Nhân, ông Thành đến hết đất ông Hảo
Mục 11.3
1.309.000
Đường Võ Chí CôngTừ giáp đất ông Hảo đến ngã ba Nam Quảng Nam
Mục 11.4
928.000
Đường Võ Chí CôngTừ ngã ba ông Tiến đến hết đất ông Nhân, ông Thành
Mục 11.2
1.528.000
Đường ĐH 2Từ cầu sông Trạm đến ngã ba Gò Lý
Mục 2.10
744.000
Đường ĐH 2Từ Bưu điện văn hóa đến cầu ông Bách
Mục 2.8
570.000
Đường ĐH 2Từ cầu ông Bách đến hết đất bà Thảo (giáp xã Tiên An cũ)
Mục 2.9
273.000
Đường ĐH 2Từ nhà văn hóa Thôn 4 đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Mục 2.3
322.000
Đường ĐH 2Từ ngã ba vào nhà ông Tỵ đến hết đất bà Lê Thị Hạnh
Mục 2.12
298.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Trần Văn Thiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương
Mục 2.4
273.000
Đường ĐH 2Từ giáp cống Xoài đến giáp đất Bưu điện văn hóa
Mục 2.7
446.000
Đường ĐH 2Từ cầu Nước Sôi đến giáp đất bà Thảo
Mục 2.14
347.000
Đường ĐH 2Từ đất ông Lê Minh Toàn đến cầu Nước Sôi
Mục 2.13
397.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay
Mục 2.5
397.000
Đường ĐH 2Từ ngã ba Gò Lý đến ngã ba vào nhà ông Tỵ
Mục 2.11
496.000
Đường ĐH 2Từ giáp xã Tiên Phước (xã Tiên Thọ cũ) đến đất ông Trần Văn Hùng
Mục 2.1
322.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay đến giáp cống Xoài
Mục 2.6
273.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến nhà văn hóa Thôn 4
Mục 2.2
446.000
Đường ĐH 3Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến hết đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan
Mục 3.2
446.000
Đường ĐH 3Từ giáp đất ông Viên, ông Trực đến giáp cầu sông Đong
Mục 3.5
422.000
Đường ĐH 3Từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan đến giáp thôn 3 xã Tiên Phước (thôn 3 xã Tiên Thọ cũ)
Mục 3.3
372.000
Đường ĐH 3Từ giáp đất ông Sáu, bà Hà đến hết đất ông Viên, ông Trực
Mục 3.4
471.000
Đường ĐH 3Từ đất ông Thành và bà Hà đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Mục 3.1
595.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Đăng, ông Cảnh đến hết đất ông Hồ Đức Dũng
Mục 4.8
246.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Minh đến giáp đất ông Viên, bà Quế
Mục 4.6
196.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Thành, bà Hà đến giáp cầu Tiên Giang
Mục 4.3
422.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Định, bà Hoa đến hết đất ông Minh
Mục 4.5
174.000
Đường ĐH 4Từ ngã ba đi thôn 4 đến giáp cầu Suối Khởi
Mục 4.1
446.000
Đường ĐH 4Từ cầu Tiên Giang đến hết đất ông Định, bà Hoa
Mục 4.4
248.000
Đường ĐH 4Từ đất ông Viên, bà Quế đến hết đất ông Đăng, ông Cảnh
Mục 4.7
273.000
Đường ĐH 4Từ cầu Suối Khởi đến giáp đất ông Hồ Đức Dũng
Mục 4.2
372.000
Đường ĐH 5Từ giáp đất ông Dũng, ông Quá đến hết đất ông Lân, bà Bích
Mục 5.2
818.000
Đường ĐH 5Từ giáp đất ông Thương, đối diện là ruộng đến cầu Cây Côn
Mục 5.4
655.000
Đường ĐH 5Từ ngã ba Cụ Huỳnh đến hết đất ông Dũng, ông Quá
Mục 5.1
900.000
Đường ĐH 5Từ giáp đất ông Lân, bà Bích đến hết đất ông Thương, đối diện là ruộng
Mục 5.3
709.000
Đường ĐH 5Từ cầu Cây Côn đến hết đất ông Sơn
Mục 5.5
273.000
Đường ĐH 7Từ suối Chu Ổ đến hết đất ông Đỗ Định
Mục 6.4
174.000
Đường ĐH 7Từ trước UBND xã Tiên Lộc cũ đến hết đất ông Quang, ông Mẫn
Mục 6.1
446.000
Đường ĐH 7Từ cầu sông Tiên (thôn 4) đến suối Chu Ổ
Mục 6.3
223.000
Đường ĐH 7Từ ngã ba bà Nghĩa thôn 4 đến hết đất bà Hường Thị Sen
Mục 6.5
298.000
Đường ĐH 7Từ ngã ba tuyến ĐH7 đến giáp đất ông Đỗ Định.
Mục 6.6
248.000
Đường ĐH 7Từ giáp đất ông Quang, ông Mẫn đến giáp cầu sông Tiên (thôn 4)
Mục 6.2
322.000
Đường ĐH 9Từ cầu Suối Dí đến ngã ba đất ông Tý
Mục 7.2
273.000
Đường ĐH 9Từ đầu Cầu Chìm đến cầu Suối Dí
Mục 7.1
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ đầu cầu sông Trạm đến giáp đất ông Sơn
Mục 10.1
189.000
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ ngã ba Bà Xang đến hồ Thành Công
Mục 10.2
155.000
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn đến xã Lãnh Ngọc
Mục 10.4
310.000
Các tuyến đường khác (Tiên An cũ)Từ giáp đất ông Trần Quyền đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn
Mục 10.3
372.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Từ hết đất ở ông Thìn, ông Châu đến sông Đá Giăng
Mục 19.1
375.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Các đường bê tông tiếp giáp với đường Võ Chí Công (tính cho 100m đầu)
Mục 19.5
239.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Từ đất ông Trầm Sỹ Qua đến cổng công ty may Tuấn Đạt II
Mục 19.3
1.228.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Từ sông Đá Giăng đến giáp đường ĐH 4
Mục 19.2
307.000
Các tuyến đường khác (Tiên Cảnh cũ)Các đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 40B mới (tính cho 100m đầu)
Mục 19.4
239.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ)Từ ngã ba cầu ông Bách đến hết đất ông Nguyễn Văn Dũng
Mục 20.1
248.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ)Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng đến làng Suối Dưa
Mục 20.2
217.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lập cũ)Từ làng suối Dưa đến giáp xã Trà Liên
Mục 20.3
155.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH 7 đến giáp thôn 6 xã Tiên Phước (thôn 6 Tiên Thọ cũ)
Mục 21.7
198.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH3 (trường tiểu học) đến hết đất ông Trương Quý
Mục 21.5
217.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ giáp đất ông Trương Quý đến cầu Song Đong mới thôn 2
Mục 21.6
174.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ cầu sông Đong đến giáp Thôn 5 xã Tiên Phước (thôn 5 xã Tiên Thọ cũ)
Mục 21.1
198.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ cầu Vườn Nha đến hết đất ông Đoàn Đây Thôn 3
Mục 21.2
198.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH7 đến giáp đất ông Tiện thôn 5
Mục 21.8
198.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH 7 đến đường ĐH 4 (ĐX 34)
Mục 21.10
155.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Đường tránh lũ qua xã Tiên Lộc (cũ)
Mục 21.9
236.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ đường ĐH3 đến cầu Đá Thôn 1
Mục 21.3
198.000
Các tuyến đường khác (Tiên Lộc cũ)Từ cầu đá đến hết đất ông Chức Thôn 1
Mục 21.4
155.000
Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Má
Mục 22
167.000
Các đường và khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng >= 3m
Mục 24.2
123.000
Các đường và khu dân cư còn lạiCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 24.3
109.000
Các đường và khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng >= 3m
Mục 24.1
136.000
Quốc lộ 40BTừ cầu bà Giang đến cầu Vũng Dầu
Mục 1.9
1.228.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất bà Hà, đất ông Linh đến hết đất ông Tân
Mục 1.5
1.126.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Trương Công Lập, ông Phúc đến hết đất bà Triệu Thị Hoa, đối diện là ruộng
Mục 1.11
1.091.000
Quốc lộ 40BTừ trường Tiểu học thôn 5 đến cầu bà Giang
Mục 1.8
1.159.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Dũng đến hết đất bà Lý
Mục 1.3
1.091.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba Nam Quảng Nam đến hết đất bà Hà, giáp đất ông Linh
Mục 1.4
1.194.000
Quốc lộ 40BTừ cầu đèo Liêu đến cống cuối dốc đèo Liêu
Mục 1.13
750.000
Quốc lộ 40BTừ ngã ba Đá Vách đến cầu ngầm trường Tiểu học Thôn 5
Mục 1.7
1.364.000
Quốc lộ 40BTừ cầu Vũng Dầu đến hết đất ông Trương Công Lập, ông Phúc
Mục 1.10
1.194.000
Quốc lộ 40BTừ cống cuối dốc đèo Liêu đến giáp xã Lãnh Ngọc
Mục 1.14
648.000
Quốc lộ 40BTừ cầu Tiên Phước đến giáp đất ông Xuân, ông Công
Mục 1.1
1.315.000
Quốc lộ 40BTừ đất ông Xuân, ông Công đến hết đất ông Dũng
Mục 1.2
1.159.000
Quốc lộ 40BTừ đất ở bà Triệu Thị Hoa đến cầu đèo Liêu
Mục 1.12
887.000
Quốc lộ 40BTừ giáp đất ông Tân đến đường vào đập Đá Vách
Mục 1.6
1.296.000
Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới)Từ đất ông Triệu Ngọc Mai, đường vào nhà ông Đăng đến ngã ba giáp đất ông Khóa
Mục 23.2
1.341.000
Tuyến tránh đường Quốc lộ 40B (mới)Từ giáp đường ĐX 1 đến giáp đất ông Triệu Ngọc Mai.
Mục 23.1
1.341.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ)Từ ngã ba Bà Ba Xoang đến đầu cầu suối Rang
Mục 9.1
620.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên An cũ)Từ Cầu suối Rang đến hết đất ông Nguyễn Văn Toán
Mục 9.2
403.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ)Từ đường vào Thôn 6 đến giáp đất ông Diện
Mục 14.2
260.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ)Từ đất ông Diện đến ngã ba Ông Phục
Mục 14.3
223.000
Tuyến đường tránh lũ (xã Tiên Cảnh cũ)Từ giáp đường Nam Quảng Nam đến đường vào thôn 6
Mục 14.1
341.000
Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh (cũ)Từ đất ông Lê Đình Ân đến giáp xã Phú Ninh279.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1+ 100m đầu
Mục 16.1
273.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1+ Đoạn còn lại
Mục 16.2
239.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3+ 100m đầu
Mục 17.1
273.000
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3+ Đoạn còn lại
Mục 17.2
239.000
Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4+ 100m đầu
Mục 18.1
273.000
Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4+ Đoạn còn lại
Mục 18.2
239.000
Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục+ 100m đầu
Mục 15.1
273.000
Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục+ Đoạn còn lại
Mục 15.2
239.000
Đường Mẹ Thứ
Mục 13
1.637.000
Đường Trường Sa
Mục 12
1.910.000
Đường Võ Chí CôngTừ ngã ba ông Tiến đến hết đất ông Nhân, ông Thành
Mục 11.2
1.910.000
Đường Võ Chí CôngTừ giáp đất ông Nhân, ông Thành đến hết đất ông Hảo
Mục 11.3
1.637.000
Đường Võ Chí CôngTừ sông Tiên phía Thạnh Bình đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não
Mục 11.1
2.319.000
Đường Võ Chí CôngTừ giáp đất ông Hảo đến ngã ba Nam Quảng Nam
Mục 11.4
1.159.000
Đường ĐH 2Từ giáp xã Tiên Phước (xã Tiên Thọ cũ) đến đất ông Trần Văn Hùng
Mục 2.1
403.000
Đường ĐH 2Từ Bưu điện văn hóa đến cầu ông Bách
Mục 2.8
713.000
Đường ĐH 2Từ đất ông Lê Minh Toàn đến cầu Nước Sôi
Mục 2.13
496.000
Đường ĐH 2Từ cầu sông Trạm đến ngã ba Gò Lý
Mục 2.10
930.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay
Mục 2.5
496.000
Đường ĐH 2Từ cầu ông Bách đến hết đất bà Thảo (giáp xã Tiên An cũ)
Mục 2.9
341.000
Đường ĐH 2Từ nhà văn hóa Thôn 4 đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Mục 2.3
403.000
Đường ĐH 2Từ cầu Nước Sôi đến giáp đất bà Thảo
Mục 2.14
434.000
Đường ĐH 2Từ ngã ba vào nhà ông Tỵ đến hết đất bà Lê Thị Hạnh
Mục 2.12
372.000
Đường ĐH 2Từ ngã ba Gò Lý đến ngã ba vào nhà ông Tỵ
Mục 2.11
620.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến nhà văn hóa Thôn 4
Mục 2.2
558.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Trần Văn Thiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương
Mục 2.4
341.000
Đường ĐH 2Từ giáp cống Xoài đến giáp đất Bưu điện văn hóa
Mục 2.7
558.000
Đường ĐH 2Từ giáp đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay đến giáp cống Xoài
Mục 2.6
341.000
Đường ĐH 3Từ giáp đất ông Sáu, bà Hà đến hết đất ông Viên, ông Trực
Mục 3.4
589.000
Đường ĐH 3Từ giáp đất ông Viên, ông Trực đến giáp cầu sông Đong
Mục 3.5
527.000
Đường ĐH 3Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến hết đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan
Mục 3.2
558.000
Đường ĐH 3Từ đất ông Thành và bà Hà đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Mục 3.1
744.000
Đường ĐH 3Từ giáp đất ông Võ Ngọc Điền, bà Lan đến giáp thôn 3 xã Tiên Phước (thôn 3 xã Tiên Thọ cũ)
Mục 3.3
465.000
Đường ĐH 4Từ cầu Tiên Giang đến hết đất ông Định, bà Hoa
Mục 4.4
310.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Đăng, ông Cảnh đến hết đất ông Hồ Đức Dũng
Mục 4.8
307.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Định, bà Hoa đến hết đất ông Minh
Mục 4.5
217.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Thành, bà Hà đến giáp cầu Tiên Giang
Mục 4.3
527.000
Đường ĐH 4Từ giáp đất ông Minh đến giáp đất ông Viên, bà Quế
Mục 4.6
246.000
Đường ĐH 4Từ đất ông Viên, bà Quế đến hết đất ông Đăng, ông Cảnh
Mục 4.7
341.000
Đường ĐH 4Từ cầu Suối Khởi đến giáp đất ông Hồ Đức Dũng
Mục 4.2
465.000
Đường ĐH 4Từ ngã ba đi thôn 4 đến giáp cầu Suối Khởi
Mục 4.1
558.000
Đường ĐH 5Từ giáp đất ông Dũng, ông Quá đến hết đất ông Lân, bà Bích
Mục 5.2
1.023.000
Đường ĐH 5Từ cầu Cây Côn đến hết đất ông Sơn
Mục 5.5
341.000
Đường ĐH 5Từ giáp đất ông Lân, bà Bích đến hết đất ông Thương, đối diện là ruộng
Mục 5.3
887.000
Đường ĐH 5Từ giáp đất ông Thương, đối diện là ruộng đến cầu Cây Côn
Mục 5.4
818.000
Đường ĐH 5Từ ngã ba Cụ Huỳnh đến hết đất ông Dũng, ông Quá
Mục 5.1
1.126.000
Đường ĐH 7Từ suối Chu Ổ đến hết đất ông Đỗ Định
Mục 6.4
217.000
Đường ĐH 7Từ ngã ba tuyến ĐH7 đến giáp đất ông Đỗ Định.
Mục 6.6
310.000
Đường ĐH 7Từ cầu sông Tiên (thôn 4) đến suối Chu Ổ
Mục 6.3
279.000
Đường ĐH 7Từ trước UBND xã Tiên Lộc cũ đến hết đất ông Quang, ông Mẫn
Mục 6.1
558.000
Đường ĐH 7Từ ngã ba bà Nghĩa thôn 4 đến hết đất bà Hường Thị Sen
Mục 6.5
372.000
Đường ĐH 7Từ giáp đất ông Quang, ông Mẫn đến giáp cầu sông Tiên (thôn 4)
Mục 6.2
403.000
Đường ĐH 9Từ cầu Suối Dí đến ngã ba đất ông Tý
Mục 7.2
341.000
Đường ĐH 9Từ đầu Cầu Chìm đến cầu Suối Dí
Mục 7.1
750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.