Bảng giá đất Xã Vu Gia, Đà Nẵng từ 01/01/2026

120 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vu Gia7.366.000 đồng/m² (Đường ĐT 609C, Từ nhà Bà Én (Cạnh phía Đông thửa đất số 429, 850 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết trường Lê Quý Đôn (Cạnh phía Tây thửa đất số 806, 555 TBĐ số 05/64 ĐM) cả hai bên), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu tái định cư xã Đại Minh phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14BĐường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 6.2
2.530.000
Khu tái định cư xã Đại Minh phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14BĐường quy hoạch rộng 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 6.1
3.387.000
Đường giao thông nông thônĐường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã - Đường BTXM rộng 5m có lề rộng từ 1,5m - 2m cả hai bên
Mục 7.7
2.875.000
Đường giao thông nông thônĐường giáp phía Nam, phía Đông chợ Gia Cốc
Mục 7.10
3.163.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã <5m >=4m
Mục 7.3
1.538.000
Đường giao thông nông thônĐường giáp phía Tây chợ Gia Cốc
Mục 7.9
3.163.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã từ 6m đến <=7m
Mục 7.1
3.163.000
Đường giao thông nông thônĐường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã - Đường BTXM rộng 5m không lề
Mục 7.8
2.190.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã >=3m
Mục 7.4
1.302.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã >=5m
Mục 7.2
1.775.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã <3m >=2m
Mục 7.5
947.000
Đường giao thông nông thônCác đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 7.6
762.000
Đường giao thông nông thônKhu vực tiếp giáp chợ Phường Đông
Mục 7.11
4.065.000
Đường ĐH11.ĐLTừ kênh Khe Tân đến ranh giới xã Đại Tân, cả hai bên
Mục 5.2
1.905.000
Đường ĐH11.ĐLTừ đường ĐT 609 C (Ngã tư Bình Dân) đến kênh Khe Tân, cả hai bên
Mục 5.1
4.700.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Nghĩa trang liệt sĩ Đại Minh (Cạnh phía Nam thửa đất 135, 133 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết nhà Bà Én (Cạnh phía Bắc thửa 173, 174 TBĐ số 04/64 ĐM), cả hai bên
Mục 2.7
1.864.000
Đường ĐH4.ĐLTừ đường ĐT609C (Cây xăng dầu) đến hết cống Xi phông (Cạnh phía Nam thửa đất 1166, 1172 TBĐ số 05/64 ĐM) cả hai bên
Mục 2.1
6.709.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Trạm Biến áp (Cạnh phía Nam thửa đất 766 TBĐ số 07/64 ĐM) đến ranh giới xã Phú Thuận, cả hai bên
Mục 2.4
2.236.000
Đường ĐH4.ĐLTừ đường ĐT609C (Bưu điện) đến hết ranh giới Quán Thanh Long (Cạnh phía Bắc thửa đất 430, 439b TBĐ số 05/64 ĐM), cả hai bên
Mục 2.5
5.218.000
Đường ĐH4.ĐLTừ hết Quán Thanh Long (Cạnh phía Bắc thửa đất 430, 439b TBĐ số 05/64 ĐM) đến Nghĩa trang liệt sĩ Đại Minh (Cạnh phía Nam thửa đất 135, 133 TBĐ số 05/64 ĐM), cả hai bên
Mục 2.6
4.348.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Cống Xi phông (Cạnh phía Bắc thửa đất số 214, 211 TBĐ số 07/64 ĐM) đến hết nhà thờ tộc Hồ
Mục 2.2
4.473.000
Đường ĐH4.ĐLTừ hết nhà bà Én (Cạnh phía Bắc thửa 173, 174 TBĐ số 04/64 ĐM) đến Hói ông Minh, cả 2 bên
Mục 2.8
1.353.000
Đường ĐH4.ĐLTừ hết nhà thờ tộc Hồ (Cạnh phía Nam thửa đất 703, 704 TBĐ số 07/64 ĐM) đến Trạm Biến áp (Cạnh phía Nam thửa đất 766 TBĐ số 07/64 ĐM) cả hai bên
Mục 2.3
3.106.000
Đường ĐH6.ĐLTừ nhà bà Sáu Nghiệp (Cạnh phía Đông thửa đất số 257 TBĐ số 10/64 ĐC) đến ranh giới xã Đại Thắng (Cạnh phía Tây thửa đất số 389 TBĐ số 10/64 ĐC) cả hai bên
Mục 3.2
1.951.000
Đường ĐH6.ĐLTừ đường ĐT 609C (Cổng làng Quảng Đại) đến hết trường Nguyễn Thái Húy (Cạnh phía Tây thửa đất số 175 TBĐ số 10/64 ĐC), cả hai bên
Mục 3.1
2.438.000
Đường ĐH8.ĐLTừ Mương thuỷ lợi (Cạnh phía Nam thửa 281, 282 TBĐ 08/64 ĐP) đến ranh giới xã Đại Tân, cả hai bên
Mục 4.2
1.417.000
Đường ĐH8.ĐLTừ đường ĐT609C (Ngã ba Truông Chẹt) đến Mương thuỷ lợi (Cạnh phía Nam thửa 281, 282 TBĐ 08/64 ĐP), cả hai bên
Mục 4.1
2.016.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (Cạnh phía Đông thửa đất số 107, 233 TBĐ số 07/64 ĐC) đến mương thuỷ lợi (Cạnh phía Tây thửa đất số 152, 202 TBĐ số 07/64 ĐC) cả hai bên
Mục 1.2
7.163.000
Đường ĐT 609CTừ hết Trạm Y tế Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 63, 77 TBĐ số 03/64 ĐP) đến phía Đông Cầu Lừ cả hai bên
Mục 1.11
4.485.000
Đường ĐT 609CTừ nhà Bà Én (Cạnh phía Đông thửa đất số 429, 850 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết trường Lê Quý Đôn (Cạnh phía Tây thửa đất số 806, 555 TBĐ số 05/64 ĐM) cả hai bên
Mục 1.6
7.366.000
Đường ĐT 609CTừ hết nhà ông Dương Kiếm (Cạnh phía Tây thửa đất số 96, 101 TBĐ số 05/64 ĐP) đến giáp ranh giới xã Hà Nha, cả hai bên
Mục 1.13
2.667.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Lê Văn Điệp (Cạnh phía Đông thửa đất số 640, 634 TBĐ số 02/64 ĐP) đến Bưu diện Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 649, 671, TBĐ số 02/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.9
7.274.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Nguyễn Hữu Long (Cạnh phía Đông thửa đất số 601, 690 TBĐ số 02/64 ĐP) đến nhà ông Võ Chí (Cạnh phía Tây thửa đất số 633, 511 TBĐ số 02/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.8
5.455.000
Đường ĐT 609CTừ nhà Nguyễn Thế Khẩn (Cạnh phía Đông thửa đất số 12 TBĐ số 07/64 ĐC, thửa 1101 TBĐ số 04/64 ĐC) đến Nhà bia Văn Thánh (Cạnh phía Tây thửa đất số 782, 801 TBĐ số 06/64 ĐM) cả hai bên
Mục 1.4
3.306.000
Đường ĐT 609CTừ phía Tây Cầu Lừ đến hết nhà ông Dương Kiếm (Cạnh phía Tây thửa đất số 96, 101 TBĐ số 05/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.12
3.637.000
Đường ĐT 609CTừ mương thuỷ lợi (Cạnh phía Đông thửa đất số 153, 198 TBĐ số 07/64 ĐC) đến hết nhà ông Nguyễn Thế Luyện, (Cạnh phía Tây thửa đất số 22 TBĐ số 07/64 ĐC, thửa 1102 TBĐ số 04/64 ĐC) cả hai bên
Mục 1.3
4.518.000
Đường ĐT 609CTừ Đình làng Tây Gia (Cạnh phía Đông thửa đất số 592, 1296 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết nhà ông Võ Đào (Cạnh phía Tây thửa đất số 551, 604 TBĐ số 02/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.7
3.700.000
Đường ĐT 609CTừ quán Tuấn (Cạnh phía Đông thửa đất số 781, 802 TBĐ số 06/64 ĐM) đến quán Cơm 77 (Cạnh phía Tây thửa đất số 428, 851 TBĐ số 05/64 ĐM)
Mục 1.5
5.082.000
Đường ĐT 609CTừ ranh giới xã Đại An (cầu Quảng Huế) đến hết hội trường Thanh Vân (Cạnh phía Tây thửa đất số 105, 234 TBĐ số 07/64 ĐC) cả hai bên
Mục 1.1
3.306.000
Đường ĐT 609CTừ hết Bưu diện Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 649, 671, TBĐ số 02/64 ĐP) đến hết Trạm Y tế Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 63, 77 TBĐ số 03/64 ĐP) cả hai bên.
Mục 1.10
5.455.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu tái định cư xã Đại Minh phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14BĐường quy hoạch rộng 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 6.1
1.355.000
Khu tái định cư xã Đại Minh phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14BĐường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 6.2
1.012.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã từ 6m đến <=7m
Mục 7.1
1.265.000
Đường giao thông nông thônCác đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 7.6
305.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã >=5m
Mục 7.2
710.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã <3m >=2m
Mục 7.5
379.000
Đường giao thông nông thônĐường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã - Đường BTXM rộng 5m không lề
Mục 7.8
876.000
Đường giao thông nông thônĐường giáp phía Tây chợ Gia Cốc
Mục 7.9
1.265.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã <5m >=4m
Mục 7.3
615.000
Đường giao thông nông thônĐường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã - Đường BTXM rộng 5m có lề rộng từ 1,5m - 2m cả hai bên
Mục 7.7
1.150.000
Đường giao thông nông thônKhu vực tiếp giáp chợ Phường Đông
Mục 7.11
1.626.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã >=3m
Mục 7.4
521.000
Đường giao thông nông thônĐường giáp phía Nam, phía Đông chợ Gia Cốc
Mục 7.10
1.265.000
Đường ĐH11.ĐLTừ kênh Khe Tân đến ranh giới xã Đại Tân, cả hai bên
Mục 5.2
762.000
Đường ĐH11.ĐLTừ đường ĐT 609 C (Ngã tư Bình Dân) đến kênh Khe Tân, cả hai bên
Mục 5.1
1.880.000
Đường ĐH4.ĐLTừ đường ĐT609C (Bưu điện) đến hết ranh giới Quán Thanh Long (Cạnh phía Bắc thửa đất 430, 439b TBĐ số 05/64 ĐM), cả hai bên
Mục 2.5
2.087.000
Đường ĐH4.ĐLTừ đường ĐT609C (Cây xăng dầu) đến hết cống Xi phông (Cạnh phía Nam thửa đất 1166, 1172 TBĐ số 05/64 ĐM) cả hai bên
Mục 2.1
2.684.000
Đường ĐH4.ĐLTừ hết nhà bà Én (Cạnh phía Bắc thửa 173, 174 TBĐ số 04/64 ĐM) đến Hói ông Minh, cả 2 bên
Mục 2.8
541.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Trạm Biến áp (Cạnh phía Nam thửa đất 766 TBĐ số 07/64 ĐM) đến ranh giới xã Phú Thuận, cả hai bên
Mục 2.4
894.000
Đường ĐH4.ĐLTừ hết Quán Thanh Long (Cạnh phía Bắc thửa đất 430, 439b TBĐ số 05/64 ĐM) đến Nghĩa trang liệt sĩ Đại Minh (Cạnh phía Nam thửa đất 135, 133 TBĐ số 05/64 ĐM), cả hai bên
Mục 2.6
1.739.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Cống Xi phông (Cạnh phía Bắc thửa đất số 214, 211 TBĐ số 07/64 ĐM) đến hết nhà thờ tộc Hồ
Mục 2.2
1.789.000
Đường ĐH4.ĐLTừ hết nhà thờ tộc Hồ (Cạnh phía Nam thửa đất 703, 704 TBĐ số 07/64 ĐM) đến Trạm Biến áp (Cạnh phía Nam thửa đất 766 TBĐ số 07/64 ĐM) cả hai bên
Mục 2.3
1.242.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Nghĩa trang liệt sĩ Đại Minh (Cạnh phía Nam thửa đất 135, 133 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết nhà Bà Én (Cạnh phía Bắc thửa 173, 174 TBĐ số 04/64 ĐM), cả hai bên
Mục 2.7
746.000
Đường ĐH6.ĐLTừ nhà bà Sáu Nghiệp (Cạnh phía Đông thửa đất số 257 TBĐ số 10/64 ĐC) đến ranh giới xã Đại Thắng (Cạnh phía Tây thửa đất số 389 TBĐ số 10/64 ĐC) cả hai bên
Mục 3.2
780.000
Đường ĐH6.ĐLTừ đường ĐT 609C (Cổng làng Quảng Đại) đến hết trường Nguyễn Thái Húy (Cạnh phía Tây thửa đất số 175 TBĐ số 10/64 ĐC), cả hai bên
Mục 3.1
975.000
Đường ĐH8.ĐLTừ Mương thuỷ lợi (Cạnh phía Nam thửa 281, 282 TBĐ 08/64 ĐP) đến ranh giới xã Đại Tân, cả hai bên
Mục 4.2
567.000
Đường ĐH8.ĐLTừ đường ĐT609C (Ngã ba Truông Chẹt) đến Mương thuỷ lợi (Cạnh phía Nam thửa 281, 282 TBĐ 08/64 ĐP), cả hai bên
Mục 4.1
807.000
Đường ĐT 609CTừ mương thuỷ lợi (Cạnh phía Đông thửa đất số 153, 198 TBĐ số 07/64 ĐC) đến hết nhà ông Nguyễn Thế Luyện, (Cạnh phía Tây thửa đất số 22 TBĐ số 07/64 ĐC, thửa 1102 TBĐ số 04/64 ĐC) cả hai bên
Mục 1.3
1.807.000
Đường ĐT 609CTừ nhà Nguyễn Thế Khẩn (Cạnh phía Đông thửa đất số 12 TBĐ số 07/64 ĐC, thửa 1101 TBĐ số 04/64 ĐC) đến Nhà bia Văn Thánh (Cạnh phía Tây thửa đất số 782, 801 TBĐ số 06/64 ĐM) cả hai bên
Mục 1.4
1.322.000
Đường ĐT 609CTừ phía Tây Cầu Lừ đến hết nhà ông Dương Kiếm (Cạnh phía Tây thửa đất số 96, 101 TBĐ số 05/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.12
1.455.000
Đường ĐT 609CTừ hết Trạm Y tế Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 63, 77 TBĐ số 03/64 ĐP) đến phía Đông Cầu Lừ cả hai bên
Mục 1.11
1.794.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (Cạnh phía Đông thửa đất số 107, 233 TBĐ số 07/64 ĐC) đến mương thuỷ lợi (Cạnh phía Tây thửa đất số 152, 202 TBĐ số 07/64 ĐC) cả hai bên
Mục 1.2
2.865.000
Đường ĐT 609CTừ Đình làng Tây Gia (Cạnh phía Đông thửa đất số 592, 1296 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết nhà ông Võ Đào (Cạnh phía Tây thửa đất số 551, 604 TBĐ số 02/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.7
1.480.000
Đường ĐT 609CTừ quán Tuấn (Cạnh phía Đông thửa đất số 781, 802 TBĐ số 06/64 ĐM) đến quán Cơm 77 (Cạnh phía Tây thửa đất số 428, 851 TBĐ số 05/64 ĐM)
Mục 1.5
2.033.000
Đường ĐT 609CTừ hết Bưu diện Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 649, 671, TBĐ số 02/64 ĐP) đến hết Trạm Y tế Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 63, 77 TBĐ số 03/64 ĐP) cả hai bên.
Mục 1.10
2.182.000
Đường ĐT 609CTừ ranh giới xã Đại An (cầu Quảng Huế) đến hết hội trường Thanh Vân (Cạnh phía Tây thửa đất số 105, 234 TBĐ số 07/64 ĐC) cả hai bên
Mục 1.1
1.322.000
Đường ĐT 609CTừ nhà Bà Én (Cạnh phía Đông thửa đất số 429, 850 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết trường Lê Quý Đôn (Cạnh phía Tây thửa đất số 806, 555 TBĐ số 05/64 ĐM) cả hai bên
Mục 1.6
2.946.000
Đường ĐT 609CTừ hết nhà ông Dương Kiếm (Cạnh phía Tây thửa đất số 96, 101 TBĐ số 05/64 ĐP) đến giáp ranh giới xã Hà Nha, cả hai bên
Mục 1.13
1.067.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Lê Văn Điệp (Cạnh phía Đông thửa đất số 640, 634 TBĐ số 02/64 ĐP) đến Bưu diện Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 649, 671, TBĐ số 02/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.9
2.910.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Nguyễn Hữu Long (Cạnh phía Đông thửa đất số 601, 690 TBĐ số 02/64 ĐP) đến nhà ông Võ Chí (Cạnh phía Tây thửa đất số 633, 511 TBĐ số 02/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.8
2.182.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu tái định cư xã Đại Minh phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14BĐường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 6.2
1.265.000
Khu tái định cư xã Đại Minh phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14BĐường quy hoạch rộng 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 6.1
1.694.000
Đường giao thông nông thônĐường giáp phía Nam, phía Đông chợ Gia Cốc
Mục 7.10
1.581.000
Đường giao thông nông thônCác đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 7.6
381.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã >=5m
Mục 7.2
888.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã <3m >=2m
Mục 7.5
474.000
Đường giao thông nông thônĐường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã - Đường BTXM rộng 5m không lề
Mục 7.8
1.095.000
Đường giao thông nông thônĐường giáp phía Tây chợ Gia Cốc
Mục 7.9
1.581.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã <5m >=4m
Mục 7.3
769.000
Đường giao thông nông thônĐường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã - Đường BTXM rộng 5m có lề rộng từ 1,5m - 2m cả hai bên
Mục 7.7
1.438.000
Đường giao thông nông thônKhu vực tiếp giáp chợ Phường Đông
Mục 7.11
2.033.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã từ 6m đến <=7m
Mục 7.1
1.581.000
Đường giao thông nông thônĐường bê tông nông thôn trong xã >=3m
Mục 7.4
651.000
Đường ĐH11.ĐLTừ đường ĐT 609 C (Ngã tư Bình Dân) đến kênh Khe Tân, cả hai bên
Mục 5.1
2.350.000
Đường ĐH11.ĐLTừ kênh Khe Tân đến ranh giới xã Đại Tân, cả hai bên
Mục 5.2
953.000
Đường ĐH4.ĐLTừ hết nhà thờ tộc Hồ (Cạnh phía Nam thửa đất 703, 704 TBĐ số 07/64 ĐM) đến Trạm Biến áp (Cạnh phía Nam thửa đất 766 TBĐ số 07/64 ĐM) cả hai bên
Mục 2.3
1.553.000
Đường ĐH4.ĐLTừ đường ĐT609C (Cây xăng dầu) đến hết cống Xi phông (Cạnh phía Nam thửa đất 1166, 1172 TBĐ số 05/64 ĐM) cả hai bên
Mục 2.1
3.355.000
Đường ĐH4.ĐLTừ hết Quán Thanh Long (Cạnh phía Bắc thửa đất 430, 439b TBĐ số 05/64 ĐM) đến Nghĩa trang liệt sĩ Đại Minh (Cạnh phía Nam thửa đất 135, 133 TBĐ số 05/64 ĐM), cả hai bên
Mục 2.6
2.174.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Trạm Biến áp (Cạnh phía Nam thửa đất 766 TBĐ số 07/64 ĐM) đến ranh giới xã Phú Thuận, cả hai bên
Mục 2.4
1.118.000
Đường ĐH4.ĐLTừ hết nhà bà Én (Cạnh phía Bắc thửa 173, 174 TBĐ số 04/64 ĐM) đến Hói ông Minh, cả 2 bên
Mục 2.8
677.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Nghĩa trang liệt sĩ Đại Minh (Cạnh phía Nam thửa đất 135, 133 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết nhà Bà Én (Cạnh phía Bắc thửa 173, 174 TBĐ số 04/64 ĐM), cả hai bên
Mục 2.7
932.000
Đường ĐH4.ĐLTừ đường ĐT609C (Bưu điện) đến hết ranh giới Quán Thanh Long (Cạnh phía Bắc thửa đất 430, 439b TBĐ số 05/64 ĐM), cả hai bên
Mục 2.5
2.609.000
Đường ĐH4.ĐLTừ Cống Xi phông (Cạnh phía Bắc thửa đất số 214, 211 TBĐ số 07/64 ĐM) đến hết nhà thờ tộc Hồ
Mục 2.2
2.237.000
Đường ĐH6.ĐLTừ nhà bà Sáu Nghiệp (Cạnh phía Đông thửa đất số 257 TBĐ số 10/64 ĐC) đến ranh giới xã Đại Thắng (Cạnh phía Tây thửa đất số 389 TBĐ số 10/64 ĐC) cả hai bên
Mục 3.2
976.000
Đường ĐH6.ĐLTừ đường ĐT 609C (Cổng làng Quảng Đại) đến hết trường Nguyễn Thái Húy (Cạnh phía Tây thửa đất số 175 TBĐ số 10/64 ĐC), cả hai bên
Mục 3.1
1.219.000
Đường ĐH8.ĐLTừ Mương thuỷ lợi (Cạnh phía Nam thửa 281, 282 TBĐ 08/64 ĐP) đến ranh giới xã Đại Tân, cả hai bên
Mục 4.2
708.000
Đường ĐH8.ĐLTừ đường ĐT609C (Ngã ba Truông Chẹt) đến Mương thuỷ lợi (Cạnh phía Nam thửa 281, 282 TBĐ 08/64 ĐP), cả hai bên
Mục 4.1
1.008.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Nguyễn Hữu Long (Cạnh phía Đông thửa đất số 601, 690 TBĐ số 02/64 ĐP) đến nhà ông Võ Chí (Cạnh phía Tây thửa đất số 633, 511 TBĐ số 02/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.8
2.728.000
Đường ĐT 609CTừ nhà Nguyễn Thế Khẩn (Cạnh phía Đông thửa đất số 12 TBĐ số 07/64 ĐC, thửa 1101 TBĐ số 04/64 ĐC) đến Nhà bia Văn Thánh (Cạnh phía Tây thửa đất số 782, 801 TBĐ số 06/64 ĐM) cả hai bên
Mục 1.4
1.653.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (Cạnh phía Đông thửa đất số 107, 233 TBĐ số 07/64 ĐC) đến mương thuỷ lợi (Cạnh phía Tây thửa đất số 152, 202 TBĐ số 07/64 ĐC) cả hai bên
Mục 1.2
3.582.000
Đường ĐT 609CTừ hết Bưu diện Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 649, 671, TBĐ số 02/64 ĐP) đến hết Trạm Y tế Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 63, 77 TBĐ số 03/64 ĐP) cả hai bên.
Mục 1.10
2.728.000
Đường ĐT 609CTừ ranh giới xã Đại An (cầu Quảng Huế) đến hết hội trường Thanh Vân (Cạnh phía Tây thửa đất số 105, 234 TBĐ số 07/64 ĐC) cả hai bên
Mục 1.1
1.653.000
Đường ĐT 609CTừ phía Tây Cầu Lừ đến hết nhà ông Dương Kiếm (Cạnh phía Tây thửa đất số 96, 101 TBĐ số 05/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.12
1.819.000
Đường ĐT 609CTừ hết Trạm Y tế Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 63, 77 TBĐ số 03/64 ĐP) đến phía Đông Cầu Lừ cả hai bên
Mục 1.11
2.243.000
Đường ĐT 609CTừ mương thuỷ lợi (Cạnh phía Đông thửa đất số 153, 198 TBĐ số 07/64 ĐC) đến hết nhà ông Nguyễn Thế Luyện, (Cạnh phía Tây thửa đất số 22 TBĐ số 07/64 ĐC, thửa 1102 TBĐ số 04/64 ĐC) cả hai bên
Mục 1.3
2.259.000
Đường ĐT 609CTừ nhà Bà Én (Cạnh phía Đông thửa đất số 429, 850 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết trường Lê Quý Đôn (Cạnh phía Tây thửa đất số 806, 555 TBĐ số 05/64 ĐM) cả hai bên
Mục 1.6
3.683.000
Đường ĐT 609CTừ quán Tuấn (Cạnh phía Đông thửa đất số 781, 802 TBĐ số 06/64 ĐM) đến quán Cơm 77 (Cạnh phía Tây thửa đất số 428, 851 TBĐ số 05/64 ĐM)
Mục 1.5
2.541.000
Đường ĐT 609CTừ hết nhà ông Dương Kiếm (Cạnh phía Tây thửa đất số 96, 101 TBĐ số 05/64 ĐP) đến giáp ranh giới xã Hà Nha, cả hai bên
Mục 1.13
1.334.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Lê Văn Điệp (Cạnh phía Đông thửa đất số 640, 634 TBĐ số 02/64 ĐP) đến Bưu diện Đại Phong (Cạnh phía Tây thửa đất số 649, 671, TBĐ số 02/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.9
3.637.000
Đường ĐT 609CTừ Đình làng Tây Gia (Cạnh phía Đông thửa đất số 592, 1296 TBĐ số 05/64 ĐM) đến hết nhà ông Võ Đào (Cạnh phía Tây thửa đất số 551, 604 TBĐ số 02/64 ĐP) cả hai bên
Mục 1.7
1.850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.