Bảng giá đất Xã Hòa Tiến, Đà Nẵng từ 01/01/2026

135 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Tiến16.870.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường vành đai phía Tây), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m1.110.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 25
1.540.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng dưới 2m950.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m1.240.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m1.630.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 26
2.860.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m2.000.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng dưới 2m1.420.000
Hòa KhươngTrường Sơn - Tiểu đoàn 355
Mục 1
3.230.000
Hòa KhươngTiểu đoàn 355 - hồ Đồng Nghệ1.830.000
La Bông 1
Mục 2
7.930.000
La Bông 2
Mục 3
11.170.000
La Bông 3
Mục 4
7.930.000
La Bông 4
Mục 5
7.930.000
La Bông 5
Mục 6
7.930.000
La Bông 6
Mục 7
7.930.000
Nguyễn Bá TùngCầu Đá - hết địa phận xã Hòa Tiến6.020.000
Nguyễn Bá TùngĐT.605 - cầu Đá
Mục 8
7.390.000
Nguyễn CáchĐoạn 5,5m3.800.000
Nguyễn CáchĐoạn 7,5m
Mục 9
4.670.000
Phú Sơn Tây 1
Mục 10
3.800.000
Phú Sơn Tây 2
Mục 11
3.800.000
Phú Sơn Tây 3
Mục 12
3.800.000
Phú Sơn Tây 4
Mục 13
4.670.000
Phú Sơn Tây 5
Mục 14
3.800.000
Phú Sơn Tây 6
Mục 15
3.800.000
Trường SơnGiáp địa bàn xã Hòa Vang - Đường ĐH.8
Mục 16
7.560.000
Trường SơnĐường ĐH.8 - Hết địa bàn xã Hòa Tiến7.560.000
Đường Gò Quảng đi đường vành đai Hòa Phước - Hòa Khương
Mục 21
7.900.000
Đường Hòa Phước - Hòa KhươngSông Yên - QL.14B9.870.000
Đường Hòa Phước - Hòa KhươngĐường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) - Sông Yên7.540.000
Đường Hòa Phước - Hòa Khươnggiáp địa phận phường Hòa Xuân - Đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)
Mục 20
13.590.000
Đường từ Trường Sơn đi La Châu (Hòa Khương cũ)
Mục 22
2.590.000
Đường từ Trường Sơn đi thôn 5 (Hòa Khương cũ)
Mục 23
2.590.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 24
16.870.000
Đường ĐH.4 (ĐH.409)Ba-ra An Trạch - ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương
Mục 18
1.920.000
Đường ĐH.4 (ĐH.409)ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương - Trường Sơn2.660.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi - cầu Bến Giang3.620.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 - Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi6.620.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)giáp phường Điện Bàn Bắc - đường sắt
Mục 17
6.070.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)đình làng An Trạch - Ba-ra An Trạch2.830.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)cầu Bến Giang - đình làng An Trạch3.700.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)đường sắt - phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 17.490.000
Đường ĐT.605chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường ĐH.409) - cuối đường10.290.000
Đường ĐT.605hết địa phận phường Hòa Xuân - chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường ĐH.409)
Mục 19
14.530.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m560.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m620.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 25
770.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng dưới 2m480.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m820.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng dưới 2m710.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m1.000.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 26
1.430.000
Hòa KhươngTrường Sơn - Tiểu đoàn 355
Mục 1
1.620.000
Hòa KhươngTiểu đoàn 355 - hồ Đồng Nghệ920.000
La Bông 1
Mục 2
3.970.000
La Bông 2
Mục 3
5.590.000
La Bông 3
Mục 4
3.970.000
La Bông 4
Mục 5
3.970.000
La Bông 5
Mục 6
3.970.000
La Bông 6
Mục 7
3.970.000
Nguyễn Bá TùngCầu Đá - hết địa phận xã Hòa Tiến3.010.000
Nguyễn Bá TùngĐT.605 - cầu Đá
Mục 8
3.700.000
Nguyễn CáchĐoạn 7,5m
Mục 9
2.340.000
Nguyễn CáchĐoạn 5,5m1.900.000
Phú Sơn Tây 1
Mục 10
1.900.000
Phú Sơn Tây 2
Mục 11
1.900.000
Phú Sơn Tây 3
Mục 12
1.900.000
Phú Sơn Tây 4
Mục 13
2.340.000
Phú Sơn Tây 5
Mục 14
1.900.000
Phú Sơn Tây 6
Mục 15
1.900.000
Trường SơnGiáp địa bàn xã Hòa Vang - Đường ĐH.8
Mục 16
3.780.000
Trường SơnĐường ĐH.8 - Hết địa bàn xã Hòa Tiến3.780.000
Đường Gò Quảng đi đường vành đai Hòa Phước - Hòa Khương
Mục 21
3.950.000
Đường Hòa Phước - Hòa Khươnggiáp địa phận phường Hòa Xuân - Đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)
Mục 20
6.800.000
Đường Hòa Phước - Hòa KhươngSông Yên - QL.14B4.940.000
Đường Hòa Phước - Hòa KhươngĐường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) - Sông Yên3.770.000
Đường từ Trường Sơn đi La Châu (Hòa Khương cũ)
Mục 22
1.300.000
Đường từ Trường Sơn đi thôn 5 (Hòa Khương cũ)
Mục 23
1.300.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 24
8.440.000
Đường ĐH.4 (ĐH.409)Ba-ra An Trạch - ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương
Mục 18
960.000
Đường ĐH.4 (ĐH.409)ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương - Trường Sơn1.330.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi - cầu Bến Giang1.810.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)cầu Bến Giang - đình làng An Trạch1.850.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)đình làng An Trạch - Ba-ra An Trạch1.420.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)đường sắt - phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 13.750.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)giáp phường Điện Bàn Bắc - đường sắt
Mục 17
3.040.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 - Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi3.310.000
Đường ĐT.605chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường ĐH.409) - cuối đường5.150.000
Đường ĐT.605hết địa phận phường Hòa Xuân - chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường ĐH.409)
Mục 19
7.270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m670.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng dưới 2m570.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m740.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Khương cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 25
920.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng dưới 2m850.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng từ 5m trở lên
Mục 26
1.720.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng từ 3,5m đến dưới 5m1.200.000
Các đường thôn thuộc xã Hòa Tiến cũĐường rộng từ 2m đến dưới 3,5m980.000
Hòa KhươngTiểu đoàn 355 - hồ Đồng Nghệ1.100.000
Hòa KhươngTrường Sơn - Tiểu đoàn 355
Mục 1
1.940.000
La Bông 1
Mục 2
4.760.000
La Bông 2
Mục 3
6.700.000
La Bông 3
Mục 4
4.760.000
La Bông 4
Mục 5
4.760.000
La Bông 5
Mục 6
4.760.000
La Bông 6
Mục 7
4.760.000
Nguyễn Bá TùngĐT.605 - cầu Đá
Mục 8
4.430.000
Nguyễn Bá TùngCầu Đá - hết địa phận xã Hòa Tiến3.610.000
Nguyễn CáchĐoạn 5,5m2.280.000
Nguyễn CáchĐoạn 7,5m
Mục 9
2.800.000
Phú Sơn Tây 1
Mục 10
2.280.000
Phú Sơn Tây 2
Mục 11
2.280.000
Phú Sơn Tây 3
Mục 12
2.280.000
Phú Sơn Tây 4
Mục 13
2.800.000
Phú Sơn Tây 5
Mục 14
2.280.000
Phú Sơn Tây 6
Mục 15
2.280.000
Trường SơnGiáp địa bàn xã Hòa Vang - Đường ĐH.8
Mục 16
4.540.000
Trường SơnĐường ĐH.8 - Hết địa bàn xã Hòa Tiến4.540.000
Đường Gò Quảng đi đường vành đai Hòa Phước - Hòa Khương
Mục 21
4.740.000
Đường Hòa Phước - Hòa KhươngĐường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) - Sông Yên4.520.000
Đường Hòa Phước - Hòa KhươngSông Yên - QL.14B5.920.000
Đường Hòa Phước - Hòa Khươnggiáp địa phận phường Hòa Xuân - Đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605)
Mục 20
8.150.000
Đường từ Trường Sơn đi La Châu (Hòa Khương cũ)
Mục 22
1.550.000
Đường từ Trường Sơn đi thôn 5 (Hòa Khương cũ)
Mục 23
1.550.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 24
10.120.000
Đường ĐH.4 (ĐH.409)ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương - Trường Sơn1.600.000
Đường ĐH.4 (ĐH.409)Ba-ra An Trạch - ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương
Mục 18
1.150.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)đường sắt - phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 14.490.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 - Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi3.970.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi - cầu Bến Giang2.170.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)đình làng An Trạch - Ba-ra An Trạch1.700.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)cầu Bến Giang - đình làng An Trạch2.220.000
Đường ĐH.409 (đường đi Ba-ra An Trạch)giáp phường Điện Bàn Bắc - đường sắt
Mục 17
3.640.000
Đường ĐT.605hết địa phận phường Hòa Xuân - chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường ĐH.409)
Mục 19
8.720.000
Đường ĐT.605chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường ĐH.409) - cuối đường6.170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.