Bảng giá đất Xã Trà Tân, Đà Nẵng từ 01/01/2026

153 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Tân556.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ), Từ ranh giới xã Trà Sơn (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Phụng (cả 2 bên)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 8
84.000
Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Giác cũ)Từ giáp ranh giới xã Trà My (xã Trà Giang cũ) đến cầu cada giáp ranh giới xã Trà Liên (Trà Nú cũ)133.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m
Mục 7.1
121.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 7.3
108.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 7.2
108.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 7.4
97.000
Theo đường liên thôn (Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nghĩa thôn 2 đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Xuân Trường thôn 2b
Mục 6.2
73.000
Theo đường liên thôn (Trà Giác cũ)Từ hết ranh giới nhà ông Hải Bi đến hết ranh giới đất nhà bà Bảng thôn 3b (theo đường đất)
Mục 6.1
73.000
Theo đường liên thôn (Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Vân hết ranh giới đất nhà ông Hữu - Nóc ông Yên
Mục 6.3
73.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Huỳnh Đương đến cầu ông Phụ thôn 1
Mục 5.4
169.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba trạm y tế xã đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hồng
Mục 5.1
157.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hùng thôn 1
Mục 5.5
133.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm - ông Lê Văn Thái
Mục 5.9
181.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Ngã ba ranh giới đất nhà ông Võ Quang Tiên đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền
Mục 5.13
194.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên
Mục 5.15
133.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Tự Lập đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bảy
Mục 5.16
145.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Đoạn từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập đến ngã ba hết ranh giới đất nhà ông Ngưỡng thôn 2
Mục 5.17
169.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới cổng chào thôn 2 đến ngã ba ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập
Mục 5.14
169.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba trạm y tế xã đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái
Mục 5.3
169.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực - ông Đinh Văn Xưa đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi
Mục 5.10
326.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba trước nhà bà Trực thôn 3 đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên
Mục 5.11
290.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B)
Mục 5.6
121.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Đường đến hết ranh giới nhà ông Hạnh (hết đường bê tông 2,5m)
Mục 5.8
350.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới cổng chào (đường vào nhà cộng đồng tổ 1, thôn 1) đến hết nhà ông Lê Chiến thôn 1, đường bê tông 2,5m
Mục 5.19
169.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1
Mục 5.7
145.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới cầu treo thôn 2 vào khu dân cư tổ 1, thôn 2, đường bê tông 2,5m
Mục 5.18
169.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái thôn 1 đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền thôn 3
Mục 5.2
133.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Vũ Thị Quảng đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hóa thôn 3
Mục 5.12
266.000
Trường Sơn Đông (xã Trà Giác cũ)Từ hết ranh giới đất nhà bà Chiến đến hết ranh giới Trà Giác (cũ) cầu Nước Xa, xã Trà Mai (cũ) (Nam Trà My cũ)
Mục 2.3
108.000
Trường Sơn Đông (xã Trà Giác cũ)Từ trường Tiểu học Trần Cao Vân đến hết ranh giới đất nhà bà Chiến
Mục 2.2
145.000
Trường Sơn Đông (xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba xã Trà Giác (cũ) (giáp Quốc lộ 40B) đến giáp trường Tiểu học Trần Cao Vân
Mục 2.1
194.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ bờ đập chính Sông Tranh 2 đến ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy (thôn 1)
Mục 1.4
278.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực (đường vào trụ sở tổ 2 - thôn 3) đến giáp chân đập chính thủy điện Sông Tranh 2
Mục 1.3
447.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba Trà Giác (cũ) đến giáp cầu Nước Xa, xã Trà Mai (cũ) (Nam Trà My cũ)
Mục 1.9
151.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới xã Trà Sơn (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Phụng (cả 2 bên)
Mục 1.1
556.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Phụng đến ngã ba - ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực (đường vào trụ sở tổ 2 - thôn 3)
Mục 1.2
496.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy đến ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng (thôn 1)
Mục 1.5
326.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới xã Trà Tân (cũ) cầu nước Vin đến giáp ranh giới trạm bảo vệ rừng
Mục 1.7
133.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới trạm bảo vệ rừng đến hết ngã ba xã Trà Giác (cũ)
Mục 1.8
212.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng đến cầu Nước Vin
Mục 1.6
254.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba trường tiểu học Trần Cao Vân qua ủy ban xã (Trà Giác cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Châu
Mục 4.10
302.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ ngã ba gần nhà ông Đường đến giáp cống bản gần Khu di tích An ninh khu V
Mục 4.1
362.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba trạm y tế đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn
Mục 4.9
169.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ giáp cống bản gần khu di tích An ninh khu V đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Duy Hiền thôn 2
Mục 4.2
218.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba cống ông Mật đến giáp cầu treo thôn 2
Mục 4.7
181.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ ngã ba vào cầu treo Trà Đốc đến giáp cầu treo Trà Đốc
Mục 4.6
447.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ giáp ranh giới đất nhà ông Châu đến giáp ranh giới Trà Giáp (cũ)
Mục 4.11
205.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Duy Hiền đến giáp cống ông Mật (ngã ba vào UBND xã (cũ))
Mục 4.3
205.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba cống ông Mật đến hết Khu Di tích Nước Oa
Mục 4.4
181.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ giáp cầu treo thôn 2 đến ngã ba trạm y tế xã gần nhà ông Lê Duy Dũng
Mục 4.8
218.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ khu di tích Nước Oa đến cầu đúc K25
Mục 4.5
181.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 8
34.000
Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Giác cũ)Từ giáp ranh giới xã Trà My (xã Trà Giang cũ) đến cầu cada giáp ranh giới xã Trà Liên (Trà Nú cũ)53.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 7.4
39.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 7.2
43.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 7.3
43.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m
Mục 7.1
48.000
Theo đường liên thôn (Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Vân hết ranh giới đất nhà ông Hữu - Nóc ông Yên
Mục 6.3
29.000
Theo đường liên thôn (Trà Giác cũ)Từ hết ranh giới nhà ông Hải Bi đến hết ranh giới đất nhà bà Bảng thôn 3b (theo đường đất)
Mục 6.1
29.000
Theo đường liên thôn (Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nghĩa thôn 2 đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Xuân Trường thôn 2b
Mục 6.2
29.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực - ông Đinh Văn Xưa đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi
Mục 5.10
130.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Huỳnh Đương đến cầu ông Phụ thôn 1
Mục 5.4
68.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba trạm y tế xã đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hồng
Mục 5.1
63.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1
Mục 5.7
58.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới cổng chào (đường vào nhà cộng đồng tổ 1, thôn 1) đến hết nhà ông Lê Chiến thôn 1, đường bê tông 2,5m
Mục 5.19
68.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba trước nhà bà Trực thôn 3 đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên
Mục 5.11
116.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B)
Mục 5.6
48.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hùng thôn 1
Mục 5.5
53.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm - ông Lê Văn Thái
Mục 5.9
72.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái thôn 1 đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền thôn 3
Mục 5.2
53.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới cầu treo thôn 2 vào khu dân cư tổ 1, thôn 2, đường bê tông 2,5m
Mục 5.18
68.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên
Mục 5.15
53.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Đoạn từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập đến ngã ba hết ranh giới đất nhà ông Ngưỡng thôn 2
Mục 5.17
68.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới cổng chào thôn 2 đến ngã ba ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập
Mục 5.14
68.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Vũ Thị Quảng đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hóa thôn 3
Mục 5.12
106.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba trạm y tế xã đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái
Mục 5.3
68.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Ngã ba ranh giới đất nhà ông Võ Quang Tiên đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền
Mục 5.13
77.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Đường đến hết ranh giới nhà ông Hạnh (hết đường bê tông 2,5m)
Mục 5.8
140.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Tự Lập đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bảy
Mục 5.16
58.000
Trường Sơn Đông (xã Trà Giác cũ)Từ hết ranh giới đất nhà bà Chiến đến hết ranh giới Trà Giác (cũ) cầu Nước Xa, xã Trà Mai (cũ) (Nam Trà My cũ)
Mục 2.3
43.000
Trường Sơn Đông (xã Trà Giác cũ)Từ trường Tiểu học Trần Cao Vân đến hết ranh giới đất nhà bà Chiến
Mục 2.2
58.000
Trường Sơn Đông (xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba xã Trà Giác (cũ) (giáp Quốc lộ 40B) đến giáp trường Tiểu học Trần Cao Vân
Mục 2.1
77.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới xã Trà Tân (cũ) cầu nước Vin đến giáp ranh giới trạm bảo vệ rừng
Mục 1.7
53.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới xã Trà Sơn (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Phụng (cả 2 bên)
Mục 1.1
222.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới trạm bảo vệ rừng đến hết ngã ba xã Trà Giác (cũ)
Mục 1.8
85.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy đến ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng (thôn 1)
Mục 1.5
130.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ bờ đập chính Sông Tranh 2 đến ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy (thôn 1)
Mục 1.4
111.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Phụng đến ngã ba - ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực (đường vào trụ sở tổ 2 - thôn 3)
Mục 1.2
198.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba Trà Giác (cũ) đến giáp cầu Nước Xa, xã Trà Mai (cũ) (Nam Trà My cũ)
Mục 1.9
61.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng đến cầu Nước Vin
Mục 1.6
102.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực (đường vào trụ sở tổ 2 - thôn 3) đến giáp chân đập chính thủy điện Sông Tranh 2
Mục 1.3
179.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ ngã ba vào cầu treo Trà Đốc đến giáp cầu treo Trà Đốc
Mục 4.6
179.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ giáp ranh giới đất nhà ông Châu đến giáp ranh giới Trà Giáp (cũ)
Mục 4.11
82.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Duy Hiền đến giáp cống ông Mật (ngã ba vào UBND xã (cũ))
Mục 4.3
82.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba trạm y tế đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn
Mục 4.9
68.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba cống ông Mật đến hết Khu Di tích Nước Oa
Mục 4.4
72.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ ngã ba gần nhà ông Đường đến giáp cống bản gần Khu di tích An ninh khu V
Mục 4.1
145.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ khu di tích Nước Oa đến cầu đúc K25
Mục 4.5
72.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ giáp cầu treo thôn 2 đến ngã ba trạm y tế xã gần nhà ông Lê Duy Dũng
Mục 4.8
87.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba cống ông Mật đến giáp cầu treo thôn 2
Mục 4.7
72.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba trường tiểu học Trần Cao Vân qua ủy ban xã (Trà Giác cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Châu
Mục 4.10
121.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ giáp cống bản gần khu di tích An ninh khu V đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Duy Hiền thôn 2
Mục 4.2
87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 8
42.000
Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Giác cũ)Từ giáp ranh giới xã Trà My (xã Trà Giang cũ) đến cầu cada giáp ranh giới xã Trà Liên (Trà Nú cũ)67.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 7.3
54.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 7.4
48.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m
Mục 7.1
60.000
Theo đường liên thônCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường Quốc lộ 40B, ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 7.2
54.000
Theo đường liên thôn (Trà Giác cũ)Từ hết ranh giới nhà ông Hải Bi đến hết ranh giới đất nhà bà Bảng thôn 3b (theo đường đất)
Mục 6.1
36.000
Theo đường liên thôn (Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Vân hết ranh giới đất nhà ông Hữu - Nóc ông Yên
Mục 6.3
36.000
Theo đường liên thôn (Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nghĩa thôn 2 đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Xuân Trường thôn 2b
Mục 6.2
36.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Tự Lập đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bảy
Mục 5.16
72.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm - ông Lê Văn Thái
Mục 5.9
91.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên
Mục 5.15
67.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Đoạn từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập đến ngã ba hết ranh giới đất nhà ông Ngưỡng thôn 2
Mục 5.17
84.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới cổng chào thôn 2 đến ngã ba ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập
Mục 5.14
84.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba trạm y tế xã đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái
Mục 5.3
84.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực - ông Đinh Văn Xưa đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xuôi
Mục 5.10
163.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Huỳnh Đương đến cầu ông Phụ thôn 1
Mục 5.4
84.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba trạm y tế xã đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hồng
Mục 5.1
79.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba trước nhà bà Trực thôn 3 đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Biên
Mục 5.11
145.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Tuyến đường bê tông nông thôn từ ranh giới đất nhà ông Hùng - thôn 1 đến hết ranh giới đất nhà ông Ly - thôn 1 (Quốc lộ 40B)
Mục 5.6
60.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Đường đến hết ranh giới nhà ông Hạnh (hết đường bê tông 2,5m)
Mục 5.8
175.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới cổng chào (đường vào nhà cộng đồng tổ 1, thôn 1) đến hết nhà ông Lê Chiến thôn 1, đường bê tông 2,5m
Mục 5.19
84.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1
Mục 5.7
72.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới cầu treo thôn 2 vào khu dân cư tổ 1, thôn 2, đường bê tông 2,5m
Mục 5.18
84.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Thái thôn 1 đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền thôn 3
Mục 5.2
67.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hùng thôn 1
Mục 5.5
67.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Vũ Thị Quảng đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hóa thôn 3
Mục 5.12
133.000
Theo đường liên thôn (Trà Tân cũ)Ngã ba ranh giới đất nhà ông Võ Quang Tiên đến hết ranh giới đất HTX Tân Sơn Hiền
Mục 5.13
97.000
Trường Sơn Đông (xã Trà Giác cũ)Từ trường Tiểu học Trần Cao Vân đến hết ranh giới đất nhà bà Chiến
Mục 2.2
72.000
Trường Sơn Đông (xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba xã Trà Giác (cũ) (giáp Quốc lộ 40B) đến giáp trường Tiểu học Trần Cao Vân
Mục 2.1
97.000
Trường Sơn Đông (xã Trà Giác cũ)Từ hết ranh giới đất nhà bà Chiến đến hết ranh giới Trà Giác (cũ) cầu Nước Xa, xã Trà Mai (cũ) (Nam Trà My cũ)
Mục 2.3
54.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Phụng đến ngã ba - ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực (đường vào trụ sở tổ 2 - thôn 3)
Mục 1.2
248.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới xã Trà Tân (cũ) cầu nước Vin đến giáp ranh giới trạm bảo vệ rừng
Mục 1.7
67.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực (đường vào trụ sở tổ 2 - thôn 3) đến giáp chân đập chính thủy điện Sông Tranh 2
Mục 1.3
223.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ bờ đập chính Sông Tranh 2 đến ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy (thôn 1)
Mục 1.4
139.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy đến ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng (thôn 1)
Mục 1.5
163.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới xã Trà Sơn (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Phụng (cả 2 bên)
Mục 1.1
278.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới trạm bảo vệ rừng đến hết ngã ba xã Trà Giác (cũ)
Mục 1.8
106.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba Trà Giác (cũ) đến giáp cầu Nước Xa, xã Trà Mai (cũ) (Nam Trà My cũ)
Mục 1.9
76.000
Đường Quốc lộ 40B (Xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng đến cầu Nước Vin
Mục 1.6
127.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba trạm y tế đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Minh Toàn
Mục 4.9
84.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ giáp cầu treo thôn 2 đến ngã ba trạm y tế xã gần nhà ông Lê Duy Dũng
Mục 4.8
109.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ giáp ranh giới đất nhà ông Châu đến giáp ranh giới Trà Giáp (cũ)
Mục 4.11
103.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Duy Hiền đến giáp cống ông Mật (ngã ba vào UBND xã (cũ))
Mục 4.3
103.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba cống ông Mật đến giáp cầu treo thôn 2
Mục 4.7
91.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ khu di tích Nước Oa đến cầu đúc K25
Mục 4.5
91.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba cống ông Mật đến hết Khu Di tích Nước Oa
Mục 4.4
91.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ ngã ba gần nhà ông Đường đến giáp cống bản gần Khu di tích An ninh khu V
Mục 4.1
181.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Từ ngã ba trường tiểu học Trần Cao Vân qua ủy ban xã (Trà Giác cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Châu
Mục 4.10
151.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ ngã ba vào cầu treo Trà Đốc đến giáp cầu treo Trà Đốc
Mục 4.6
223.000
Đường ĐH (xã Trà Tân, xã Trà Giác cũ)Đoạn từ giáp cống bản gần khu di tích An ninh khu V đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Duy Hiền thôn 2
Mục 4.2
109.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.