Bảng giá đất Xã Hà Nha, Đà Nẵng từ 01/01/2026
147 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Nha là 3.944.000 đồng/m² (Đường ĐT 609, Từ phía Tây đường vào Hố Bà Thai đến hết Hợp tác xã Dịch vụ Tổng hợp Đại Quang đối diện phía Đông đường kiệt nhà ông Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường thuộc địa bàn xã Đại Hồng cũ Mục 11.6 | 312.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông XM rộng >=3m thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.1 | 1.166.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường đất còn lại thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.4 | 344.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường bê tông rộng từ 2m đến 5m thuộc địa bàn xã Đại Hồng cũ Mục 11.5 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất rộng >=3m thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.3 | 459.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.11 | 344.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.8 | 1.219.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông còn lại thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.2 | 620.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông còn lại thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.9 | 853.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất rộng >=4m thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.10 | 459.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng >=5m thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.7 | 1.478.000 |
| Khu tái định cư xã Đại Quang | Đường quy hoạch rộng 9,5m (3m - 5,5m - 1m) | 2.979.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Hà Nha đến cầu Khe Bò Mục 1.5 | 1.750.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ trường mầm non xã Đại Hồng (cũ) đến cầu Khe Hóc ranh giới thôn Hòa Hữu Đông Mục 1.7 | 942.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ ranh giới Đại Quang (cũ) đến cầu Bầu Dầm Mục 1.2 | 2.221.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ hết nhà máy sấy cá Đại Hòa đến giáp ranh giới xã Đại Đồng (cũ) (Kể cả khu Công nghiệp) Mục 1.1 | 2.221.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cổng làng thôn Vĩnh Phước đến ranh giới xã Đại Hồng (cũ) Mục 1.4 | 3.022.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Khe Hóc ranh giới thôn Hòa Hữu Đông đến nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu Tây Mục 1.8 | 807.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu Tây đến giáp xã Đại Sơn (cũ) Mục 1.9 | 673.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Khe Bò đến Trường mầm non xã Đại Hồng (cũ) Mục 1.6 | 2.018.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Bầu Dầm đến cổng làng thôn Vĩnh Phước Mục 1.3 | 1.777.000 |
| Đường bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha đến cầu Ông Quỳnh (ĐX) | Mục 8 | 625.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đường vào cụm công nghiệp Đại Đồng | 847.000 |
| Đường từ Quốc lộ 14B (nhà bà Cơ) đến cổng làng Hà Vy (nhà ông Hẹn) | Mục 7 | 1.332.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Lâm Tây - Quốc lộ 14B (Hà Nha - Lâm Tây) | Mục 10 | 1.465.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Quốc lộ 14B Suối Mơ | Mục 9 | 1.562.000 |
| Đường vào Công ty may Huy Thành (chợ Đại Hồng cũ) | Mục 6 | 681.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đối diện phía Tây trường Kim Đồng đến Đối diện phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Nam đường ĐT 609) Mục 2.15 | 1.502.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Bốn đến giáp ranh giới xã Đại Đồng (cũ) Mục 2.6 | 2.561.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đối diện đường ra bãi cát Hà Nha đến phía tây trường Kim Đồng (Phía Bắc đường ĐT 609) Mục 2.12 | 2.254.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà bà Hồng đường vào làng mới Phương Trung đối diện hết nhà bà Xinh đến Kiệt phía Đông nhà ông Nguyễn Bốn đối diện hết nhà ông Phúc Mục 2.5 | 3.456.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đường vào Suối Mơ đối diện mương thuỷ lợi (cả 2 bên) đến hết cây xăng Nghĩa Tín (cả hai bên) Mục 2.8 | 2.705.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Nghĩa (cũ) đến phía Đông đường vào Song Bình đối diện phía Đông đường kiệt nhà ông Quốc Mục 2.1 | 3.068.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết cây xăng Nghĩa Tín đến Cống phía Đông cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha), (cả hai bên) Mục 2.9 | 3.006.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đường ra bãi cát Hà Nha đến đối diện phía Tây trường Kim Đồng (Phía Nam đường ĐT 609) Mục 2.13 | 1.502.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây đường vào Song Bình đến phía Đông đường vào Hố Bà Thai hết nhà ông Anh (cà phê) Mục 2.2 | 2.561.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây trường Kim Đồng đến phía tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Bắc đường ĐT 609) Mục 2.14 | 1.803.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ trạm bơm Hà Thanh đến giáp ranh xã Đại Lãnh (cũ) Mục 2.19 | 1.502.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cầu chui Hà Nha đến cầu Ba Khe 1 Mục 2.17 | 1.502.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Đồng (cũ) và Đại Quang (cũ) đến giáp đường vào Suối Mơ đối diện mương thuỷ lợi (cả hai bên) Mục 2.7 | 2.442.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết Hợp tác xã Dịch vụ Tổng hợp Đại Quang đến hết nhà bà Hồng đường vào làng mới Phương Trung đối diện hết nhà bà Xinh Mục 2.4 | 2.705.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) đến đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Nam đường ĐT609) Mục 2.11 | 3.306.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu đến Cầu chui Hà Nha (cả hai bên) Mục 2.16 | 2.254.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây đường vào Hố Bà Thai đến hết Hợp tác xã Dịch vụ Tổng hợp Đại Quang đối diện phía Đông đường kiệt nhà ông Lộc Mục 2.3 | 3.944.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cầu Ba Khe 1 đến trạm bơm Hà Thanh Mục 2.18 | 2.254.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) đến đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Bắc đường ĐT609) Mục 2.10 | 3.757.000 |
| Đường ĐT609C | Đường bê tông 3,5m Mục 3.3 | 2.300.000 |
| Đường ĐT609C | Từ cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch đến Cây Xăng Đại Hồng đoạn đối nối Quốc lộ 14B Mục 3.2 | 1.811.000 |
| Đường ĐT609C | Từ Khe Đá Nhảy ranh giới xã Đại Phong (cũ) đến cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch Mục 3.1 | 1.510.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất rộng >=4m thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.10 | 183.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất rộng >=3m thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.3 | 183.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường đất còn lại thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.4 | 137.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông XM rộng >=3m thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.1 | 466.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường thuộc địa bàn xã Đại Hồng cũ Mục 11.6 | 125.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường bê tông rộng từ 2m đến 5m thuộc địa bàn xã Đại Hồng cũ Mục 11.5 | 160.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông còn lại thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.9 | 341.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.8 | 488.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông còn lại thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.2 | 248.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng >=5m thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.7 | 591.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.11 | 137.000 |
| Khu tái định cư xã Đại Quang | Đường quy hoạch rộng 9,5m (3m - 5,5m - 1m) | 1.192.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Khe Hóc ranh giới thôn Hòa Hữu Đông đến nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu Tây Mục 1.8 | 323.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu Tây đến giáp xã Đại Sơn (cũ) Mục 1.9 | 269.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ hết nhà máy sấy cá Đại Hòa đến giáp ranh giới xã Đại Đồng (cũ) (Kể cả khu Công nghiệp) Mục 1.1 | 888.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Hà Nha đến cầu Khe Bò Mục 1.5 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ trường mầm non xã Đại Hồng (cũ) đến cầu Khe Hóc ranh giới thôn Hòa Hữu Đông Mục 1.7 | 377.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ ranh giới Đại Quang (cũ) đến cầu Bầu Dầm Mục 1.2 | 888.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Bầu Dầm đến cổng làng thôn Vĩnh Phước Mục 1.3 | 711.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Khe Bò đến Trường mầm non xã Đại Hồng (cũ) Mục 1.6 | 807.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cổng làng thôn Vĩnh Phước đến ranh giới xã Đại Hồng (cũ) Mục 1.4 | 1.209.000 |
| Đường bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha đến cầu Ông Quỳnh (ĐX) | Mục 8 | 250.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đường vào cụm công nghiệp Đại Đồng | 339.000 |
| Đường từ Quốc lộ 14B (nhà bà Cơ) đến cổng làng Hà Vy (nhà ông Hẹn) | Mục 7 | 533.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Lâm Tây - Quốc lộ 14B (Hà Nha - Lâm Tây) | Mục 10 | 586.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Quốc lộ 14B Suối Mơ | Mục 9 | 625.000 |
| Đường vào Công ty may Huy Thành (chợ Đại Hồng cũ) | Mục 6 | 272.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) đến đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Nam đường ĐT609) Mục 2.11 | 1.322.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây trường Kim Đồng đến phía tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Bắc đường ĐT 609) Mục 2.14 | 721.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cầu chui Hà Nha đến cầu Ba Khe 1 Mục 2.17 | 601.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đường ra bãi cát Hà Nha đến đối diện phía Tây trường Kim Đồng (Phía Nam đường ĐT 609) Mục 2.13 | 601.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây đường vào Song Bình đến phía Đông đường vào Hố Bà Thai hết nhà ông Anh (cà phê) Mục 2.2 | 1.024.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết Hợp tác xã Dịch vụ Tổng hợp Đại Quang đến hết nhà bà Hồng đường vào làng mới Phương Trung đối diện hết nhà bà Xinh Mục 2.4 | 1.082.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Nghĩa (cũ) đến phía Đông đường vào Song Bình đối diện phía Đông đường kiệt nhà ông Quốc Mục 2.1 | 1.227.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây đường vào Hố Bà Thai đến hết Hợp tác xã Dịch vụ Tổng hợp Đại Quang đối diện phía Đông đường kiệt nhà ông Lộc Mục 2.3 | 1.578.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ trạm bơm Hà Thanh đến giáp ranh xã Đại Lãnh (cũ) Mục 2.19 | 601.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Đồng (cũ) và Đại Quang (cũ) đến giáp đường vào Suối Mơ đối diện mương thuỷ lợi (cả hai bên) Mục 2.7 | 977.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu đến Cầu chui Hà Nha (cả hai bên) Mục 2.16 | 901.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cầu Ba Khe 1 đến trạm bơm Hà Thanh Mục 2.18 | 901.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) đến đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Bắc đường ĐT609) Mục 2.10 | 1.503.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đối diện phía Tây trường Kim Đồng đến Đối diện phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Nam đường ĐT 609) Mục 2.15 | 601.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Bốn đến giáp ranh giới xã Đại Đồng (cũ) Mục 2.6 | 1.024.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đường vào Suối Mơ đối diện mương thuỷ lợi (cả 2 bên) đến hết cây xăng Nghĩa Tín (cả hai bên) Mục 2.8 | 1.082.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết cây xăng Nghĩa Tín đến Cống phía Đông cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha), (cả hai bên) Mục 2.9 | 1.202.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đối diện đường ra bãi cát Hà Nha đến phía tây trường Kim Đồng (Phía Bắc đường ĐT 609) Mục 2.12 | 901.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà bà Hồng đường vào làng mới Phương Trung đối diện hết nhà bà Xinh đến Kiệt phía Đông nhà ông Nguyễn Bốn đối diện hết nhà ông Phúc Mục 2.5 | 1.382.000 |
| Đường ĐT609C | Từ Khe Đá Nhảy ranh giới xã Đại Phong (cũ) đến cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch Mục 3.1 | 604.000 |
| Đường ĐT609C | Đường bê tông 3,5m Mục 3.3 | 920.000 |
| Đường ĐT609C | Từ cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch đến Cây Xăng Đại Hồng đoạn đối nối Quốc lộ 14B Mục 3.2 | 724.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng >=5m thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.7 | 739.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất rộng >=4m thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.10 | 229.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường bê tông rộng từ 2m đến 5m thuộc địa bàn xã Đại Hồng cũ Mục 11.5 | 200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường thuộc địa bàn xã Đại Hồng cũ Mục 11.6 | 156.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất rộng >=3m thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.3 | 229.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.11 | 172.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông còn lại thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.2 | 310.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông XM rộng >=3m thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.1 | 583.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.8 | 610.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường bê tông còn lại thuộc địa bàn xã Đại Quang cũ Mục 11.9 | 427.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Các đường đất còn lại thuộc địa bàn xã Đại Đồng cũ Mục 11.4 | 172.000 |
| Khu tái định cư xã Đại Quang | Đường quy hoạch rộng 9,5m (3m - 5,5m - 1m) | 1.489.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Khe Bò đến Trường mầm non xã Đại Hồng (cũ) Mục 1.6 | 1.009.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ hết nhà máy sấy cá Đại Hòa đến giáp ranh giới xã Đại Đồng (cũ) (Kể cả khu Công nghiệp) Mục 1.1 | 1.110.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ ranh giới Đại Quang (cũ) đến cầu Bầu Dầm Mục 1.2 | 1.110.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Khe Hóc ranh giới thôn Hòa Hữu Đông đến nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu Tây Mục 1.8 | 404.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Bầu Dầm đến cổng làng thôn Vĩnh Phước Mục 1.3 | 888.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ trường mầm non xã Đại Hồng (cũ) đến cầu Khe Hóc ranh giới thôn Hòa Hữu Đông Mục 1.7 | 471.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cầu Hà Nha đến cầu Khe Bò Mục 1.5 | 875.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu Tây đến giáp xã Đại Sơn (cũ) Mục 1.9 | 336.000 |
| Đường Quốc lộ 14B | Từ cổng làng thôn Vĩnh Phước đến ranh giới xã Đại Hồng (cũ) Mục 1.4 | 1.511.000 |
| Đường bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha đến cầu Ông Quỳnh (ĐX) | Mục 8 | 313.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đường vào cụm công nghiệp Đại Đồng | 424.000 |
| Đường từ Quốc lộ 14B (nhà bà Cơ) đến cổng làng Hà Vy (nhà ông Hẹn) | Mục 7 | 666.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Lâm Tây - Quốc lộ 14B (Hà Nha - Lâm Tây) | Mục 10 | 732.000 |
| Đường từ ĐT 609 đến Quốc lộ 14B Suối Mơ | Mục 9 | 781.000 |
| Đường vào Công ty may Huy Thành (chợ Đại Hồng cũ) | Mục 6 | 341.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) đến đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Nam đường ĐT609) Mục 2.11 | 1.653.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây trường Kim Đồng đến phía tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Bắc đường ĐT 609) Mục 2.14 | 902.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cầu chui Hà Nha đến cầu Ba Khe 1 Mục 2.17 | 751.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đường ra bãi cát Hà Nha đến đối diện phía Tây trường Kim Đồng (Phía Nam đường ĐT 609) Mục 2.13 | 751.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây đường vào Song Bình đến phía Đông đường vào Hố Bà Thai hết nhà ông Anh (cà phê) Mục 2.2 | 1.281.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết Hợp tác xã Dịch vụ Tổng hợp Đại Quang đến hết nhà bà Hồng đường vào làng mới Phương Trung đối diện hết nhà bà Xinh Mục 2.4 | 1.352.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Nghĩa (cũ) đến phía Đông đường vào Song Bình đối diện phía Đông đường kiệt nhà ông Quốc Mục 2.1 | 1.534.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây đường vào Hố Bà Thai đến hết Hợp tác xã Dịch vụ Tổng hợp Đại Quang đối diện phía Đông đường kiệt nhà ông Lộc Mục 2.3 | 1.972.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ trạm bơm Hà Thanh đến giáp ranh xã Đại Lãnh (cũ) Mục 2.19 | 751.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ ranh giới xã Đại Đồng (cũ) và Đại Quang (cũ) đến giáp đường vào Suối Mơ đối diện mương thuỷ lợi (cả hai bên) Mục 2.7 | 1.221.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu đến Cầu chui Hà Nha (cả hai bên) Mục 2.16 | 1.127.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cầu Ba Khe 1 đến trạm bơm Hà Thanh Mục 2.18 | 1.127.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) đến đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Bắc đường ĐT609) Mục 2.10 | 1.878.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đối diện phía Tây trường Kim Đồng đến Đối diện phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Nam đường ĐT 609) Mục 2.15 | 751.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Bốn đến giáp ranh giới xã Đại Đồng (cũ) Mục 2.6 | 1.281.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đường vào Suối Mơ đối diện mương thuỷ lợi (cả 2 bên) đến hết cây xăng Nghĩa Tín (cả hai bên) Mục 2.8 | 1.352.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết cây xăng Nghĩa Tín đến Cống phía Đông cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha), (cả hai bên) Mục 2.9 | 1.503.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ đối diện đường ra bãi cát Hà Nha đến phía tây trường Kim Đồng (Phía Bắc đường ĐT 609) Mục 2.12 | 1.127.000 |
| Đường ĐT 609 | Từ hết nhà bà Hồng đường vào làng mới Phương Trung đối diện hết nhà bà Xinh đến Kiệt phía Đông nhà ông Nguyễn Bốn đối diện hết nhà ông Phúc Mục 2.5 | 1.728.000 |
| Đường ĐT609C | Từ Khe Đá Nhảy ranh giới xã Đại Phong (cũ) đến cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch Mục 3.1 | 755.000 |
| Đường ĐT609C | Đường bê tông 3,5m Mục 3.3 | 1.150.000 |
| Đường ĐT609C | Từ cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch đến Cây Xăng Đại Hồng đoạn đối nối Quốc lộ 14B Mục 3.2 | 906.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.