Bảng giá đất Xã Đại Lộc, Đà Nẵng từ 01/01/2026

594 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Lộc18.986.000 đồng/m² (Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương), Từ nhà bà Lê Thị Đáo đối diện nhà ông Lê Văn Đắc đến phía Đông cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (198 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường mới dọc bờ kè phía Đông sông Ái Nghĩa (Đường bê tông rộng 5,5 m)
Mục 26.1
4.570.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường vào khu hành chính số 2 (Khu Phước Mỹ)
Mục 26.6
2.742.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.17
691.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường nội thị Bến xe: Từ nhà ông Lê Tùng đối diện nhà ông Nguyễn Sáu đi hết nhà ông Nguyễn Tân (đường rộng 6m, mặt bê tông rộng 5m)
Mục 26.2
3.656.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.19
570.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng 4m (29 lô đấu giá phía sau trường Hứa Tạo)
Mục 26.7
2.286.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng từ 2m - dưới 3m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 26.15
2.408.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 26.18
1.763.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Phía Bắc cầu Ái Nghĩa đến giáp nhà ông Lê Cang
Mục 26.3
3.428.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Quán Karaoke Ising đối diện nhà ông Lê Thanh Hải - Đi hết nhà Trần Đình Sáu đối diện nhà ông Nguyễn Đình Long (cổng chính trường Lương Thúc Kỳ)
Mục 26.4
6.366.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 5m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 26.9
2.883.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia Khu Nghĩa Phước, mặt đường rộng 10,5m
Mục 26.5
7.654.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 5m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.10
1.443.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.20
518.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.16
808.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 5m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.11
1.318.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.13
1.245.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.14
1.030.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 3m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 26.12
2.306.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Ngã ba cầu Giao Thủy - Khu dân cư ra bến đò Giao Thủy
Mục 26.8
1.992.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 27.2
536.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường đất ≥ 4m gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ (khu 8 cũ)
Mục 27.1
1.672.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường đất còn lại dưới 4m: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 27.6
366.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 27.3
487.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 27.7
366.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 27.5
406.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường đất còn lại dưới 4m: Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 27.4
1.641.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Khu vực trong chợ Quảng Huế
Mục 35.1
4.891.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông rộng >=3m, <4m
Mục 35.5
1.129.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Các đường còn lại
Mục 35.7
602.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông rộng >=5m
Mục 35.3
1.254.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông xuống Sân vận động Xã và đường bê tông xuống khu tái định cư
Mục 35.2
4.138.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông rộng >=4m, <5m
Mục 35.4
1.197.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Các thửa đất ở không giáp đường
Mục 35.8
513.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông rộng >=2m, <3m
Mục 35.6
752.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Các đường đất còn lại
Mục 33.8
702.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Các đường đất còn lại >= 4m
Mục 33.7
818.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4,5m
Mục 33.3
1.802.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m
Mục 33.2
1.858.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m
Mục 33.4
1.578.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông <=2,5m
Mục 33.6
1.268.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m
Mục 33.1
2.038.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m
Mục 33.5
1.672.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Đường bê tông XM < 3m >=2m
Mục 34.4
683.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Đường bê tông XM >= 5m
Mục 34.2
973.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Các đường còn lại kể cả đường đất và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 34.5
460.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Đường bê tông XM <5m >= 3m
Mục 34.3
949.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Đường bê tông XM >= 6m
Mục 34.1
1.094.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 20.2
13.211.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 20.1
15.752.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 14,5m (3,5m-7,5m- 3,5m)
Mục 20.4
13.211.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 20.3
13.211.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 20.5
13.211.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 21.2
10.643.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 13,5m (3,5m-7,5m- 3,5m)
Mục 21.4
10.643.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 16,5m (3m-7,5m-6m)
Mục 21.5
10.643.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 27m (3m-7m-1m-5m- 1m-7m-3m)
Mục 21.1
12.690.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 9,5m (2m-5,5m-2m)
Mục 21.3
8.892.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 27m (5m-17m-5m)
Mục 23.1
9.034.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 23.2
7.641.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m)
Mục 23.3
6.877.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 23.4
6.113.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 14,5m (5m-7,5m-2m)
Mục 23.5
6.483.000
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 22.2
6.113.000
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m)
Mục 22.4
6.877.000
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 22.3
7.641.000
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 27m (5m-17m-5m)
Mục 22.1
9.080.000
Khu tái định cư tại xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc (cũ) để phục vụ dự án cầu Văn Ly và đường dẫnĐường quy hoạch rộng 27m (5m-17m-5m)
Mục 24.1
10.032.000
Khu tái định cư tại xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc (cũ) để phục vụ dự án cầu Văn Ly và đường dẫnĐường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 24.3
5.016.000
Khu tái định cư tại xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc (cũ) để phục vụ dự án cầu Văn Ly và đường dẫnĐường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 24.2
6.019.000
Khu tái định cư xã Đại An (cũ) phục vụ dự án đường giao thông ĐH3.ĐL (Đại An) đi trung tâm hành chính huyện (cũ)Đường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)1.870.000
Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM (xã Đại Nghĩa cũ)Đường ĐT 609 chợ Hoà Mỹ - Thôn Nghĩa Tây
Mục 28.1
1.060.000
Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM (xã Đại Nghĩa cũ)Từ đường Quốc lộ 14B cũ đối diện UBND xã (cũ) - Thôn Đức Hoà - Đại Lợi, Đại An (cũ)
Mục 28.2
1.060.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Lanh (cà phê Hương Lanh) đối diện hết nhà ông Trần Sáu đến Điện máy Duy Phương đối diện Đồng hồ Vũ Tín
Mục 11.6
17.307.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Nguyễn Cấp đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến giáp cầu Ngoại thương
Mục 11.2
6.519.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện nhà ông Đoàn Ngọc Tín đến giáp Cống ông Hai Nhâm
Mục 11.1
7.783.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nam cầu Ngoại thương đến kiệt nhà ông Phan Tâm đối diện hết nhà ông Khánh
Mục 11.3
9.048.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Phạm Giang đối diện cửa hàng xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) đến hết Dương Thị Hoa - Thành đối diện hết nhà ông Trần Sáu
Mục 11.5
15.522.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Nguyễn Đức đối diện nhà xe Việt Tuyết đến kiệt xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) đối diện nhà ông Trần Hòa
Mục 11.4
10.882.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Phạm Văn Đồng rộng 6m - 10,5m - 6m
Mục 14.1
15.858.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Trần Tống rộng 3m - 5,5m - 3m
Mục 14.5
14.470.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Nguyễn Duy Hiệu rộng 3m - 5,5m - 3m
Mục 14.4
16.020.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Trần Cao Vân rộng 3m - 7,5m - 3m
Mục 14.3
15.858.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Huỳnh Thúc Kháng rộng 3m - 7,5m - 3m
Mục 14.2
15.858.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 5m, không vỉa hè (lô biệt thự)
Mục 15.5
10.387.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m
Mục 15.3
13.210.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m (lô biệt thự)
Mục 15.1
13.210.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m
Mục 15.4
11.042.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 6m - 10,5m - 6m
Mục 15.2
15.750.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh đến cầu Vũng Thùng
Mục 1.9
1.833.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ nhà ông Cao Văn Nhạc đến đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh
Mục 1.8
2.225.000
Đường Quốc lộ 14B mớiCầu Vũng Thùng đến ranh giới xã Hà Nha
Mục 1.10
1.669.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ ngã ba đường Quốc lộ 14B mới đến hết nhà bà Bùi Thị Thạnh trên công ty Chiến Thành
Mục 1.2
7.584.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ ranh giới xã Hoà Tiến đến hết nhà ông Võ Quý Lợi
Mục 1.1
8.342.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ đường lên đập Trà Cân đến giáp cây xăng Long Bình
Mục 1.5
3.034.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ phía Bắc đường Quốc lộ 14B: từ hết nhà bà Bùi Thị Thạnh đến đường lên đập Trà Cân
Mục 1.4
3.792.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ nhà máy chế biến bột cá và thức ăn gia súc (Công ty TNHH Chế biến thủy sản Hải Thành Công) đối diện cả 2 bên đến giáp nhà ông Cao Văn Nhạc
Mục 1.7
4.450.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ phía Nam đường Quốc lộ 14B: từ hết nhà bà Bùi Thị Thạnh đến đường lên đập Trà Cân
Mục 1.3
6.067.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ cây xăng Long Bình đến hết nhà máy chế biến bột cá và thức ăn gia súc (Công ty TNHH Chế biến thủy sản Hải Thành Công) đối diện cả 2 bên
Mục 1.6
4.045.000
Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia, Khu Nghĩa Phước, bê tông rộng 3m
Mục 19
3.450.000
Đường nội thị khu dân cư Nghĩa ĐôngĐường bê tông 5,5m (các lô đất khai thác quỹ đất của Dự án KDC Sân vận động cũ)
Mục 18.1
6.768.000
Đường nội thị khu dân cư Nghĩa ĐôngĐường rộng 7m, mặt bê tông rộng 5m (Đường DX 20)
Mục 18.2
801.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m từ ngã tư Phú Quý nhà ông Huỳnh Dung đến hết nhà ông Phạm Trung
Mục 32.33
1.858.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường từ ĐT 609 vào nhà máy gạch Đại Hiệp
Mục 32.7
1.821.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Grzobetket Việt Nam (07 hộ)
Mục 32.34
438.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã đến hết nhà bà Xuân
Mục 32.31
2.319.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường rộng 4m từ nhà ông Trương Chính đến nhà ông Trương Sơn và đường rộng 4m từ nhà ông Nguyễn Văn Sào đến nhà ông Ngô Hoàng Chương Đông Phú 1
Mục 32.18
1.780.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống đến nhà ông Phạm Bảy thôn Phú Đông
Mục 32.1
2.550.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tám đến khu dân cư thôn Đông Phú
Mục 32.5
1.858.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân
Mục 32.30
2.550.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m từ nhà ông Chế Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sáu
Mục 32.3
2.906.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức
Mục 32.15
1.858.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Đinh Văn Quang đến hết nhà ông Trần Phúc
Mục 32.26
4.117.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tài đến hết nhà ông Bùi Văn Nhàn
Mục 32.32
1.794.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m từ nhà ông Lê Đức (Tích Phú) đến hết nhà ông Phan Tú Anh
Mục 32.21
1.578.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên đến Cổng chào thôn Phú Trung
Mục 32.24
7.618.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m đoạn từ Quốc lộ 14B đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn
Mục 32.11
2.319.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m đường vào trung tâm đào tạo lái xe ô tô Hoàng Long
Mục 32.17
2.550.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em và đến nhà ông Lê Cường
Mục 32.22
1.858.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phạm Minh đến hết nhà ông Nguyễn Như Định
Mục 32.6
1.858.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông rộng >=4,5m từ Quốc lộ 14B đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp
Mục 32.29
2.319.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m của 06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Minh, bà Bùi Thị Bông, ông Nguyễn Như Chấp (ông Nguyễn Chấp))
Mục 32.10
998.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m từ nhà ông Ngô Toán đến hết nhà máy gạch Đất Quảng (đối diện nhà ông Đoàn Văn Lên)
Mục 32.8
1.858.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4,5m từ nhà thờ Tộc Nguyễn (Phú Đông) đến hết nhà ông Đặng Ngọc Xê
Mục 32.14
2.428.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung
Mục 32.2
2.550.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long đến nhà ông Nguyễn Mạnh Tú
Mục 32.13
2.550.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT 609 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông
Mục 32.19
5.490.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT 609 lên Trường Trần Phú đến hết nhà ông Trần Thu
Mục 32.27
2.428.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m của 02 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Lê Năm, ông Nguyễn Đình Quang)
Mục 32.9
998.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đặng Ngọc Bá đến hết nhà ông Đặng Cam (Tích Phú)
Mục 32.20
2.428.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên đến hết đường giáp đồng ruộng
Mục 32.28
1.858.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải
Mục 32.25
5.490.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Kế đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2 (nhà ông Nguyễn Hữu Định)
Mục 32.23
1.780.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Thế Quang đến nhà ông Nguyễn Văn Tân
Mục 32.12
2.906.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức
Mục 32.16
2.063.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mận
Mục 32.4
1.858.000
Đường trong KDC Quân đội Đại LộcĐường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m
Mục 16.1
17.624.000
Đường trong KDC Quân đội Đại LộcĐường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m
Mục 16.2
14.782.000
Đường trong chợ Ái NghĩaĐường Nam chợ Ái Nghĩa -> hết nhà ông Văn Quý Nam đến giáp nhà ông Phạm Trì
Mục 17.2
8.275.000
Đường trong chợ Ái NghĩaĐường Nam chợ Ái Nghĩa: Từ hiệu vàng Kim Thoa đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ngũ đến hết nhà bà Thiên Kim - Hải đối diện nhà Lý - Lam
Mục 17.3
5.458.000
Đường trong chợ Ái NghĩaĐường Bắc chợ Ái Nghĩa đến hết nhà ông Lê Cang đối diện nhà thờ tộc Ngô Đắc
Mục 17.1
6.285.000
Đường ĐH2.ĐLTừ ngã tư Hòa Đông đến nhà ông Lê Viết Sáu (cả 2 bên)
Mục 12.1
3.437.000
Đường ĐH2.ĐLTừ ngã ba trường Nguyễn Trãi đến đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên)
Mục 12.3
3.437.000
Đường ĐH2.ĐLTừ nhà ông Lê Viết Anh đến giáp đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên)
Mục 12.2
4.010.000
Đường ĐH3ĐLDọc hai bên đường ĐH 3 (Cầu Hòa Thạch đi Điện Hồng cũ)
Mục 13.4
1.496.000
Đường ĐH3ĐLTuyến đường giao thông từ ĐH3.ĐL (Đại An) đi Trung tâm hành chính huyện Đại Lộc
Mục 13.5
3.500.000
Đường ĐH3ĐLNgã tư Quảng Huế đến Cầu Hòa Thạch và khu dân cư sau nhà ông Thái, ông Năm đến Hội trường thôn Quảng Huế cũ
Mục 13.3
3.739.000
Đường ĐH3ĐLTừ nhà ông Võ Hân đến ngã ba trường mầm non
Mục 13.2
4.532.000
Đường ĐH3ĐLTừ ngã ba Quảng Huế đến hết nhà ông Võ Hân
Mục 13.1
5.438.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 - Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc
Mục 9.1
6.652.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Từ trường Trần Hưng Đạo đối diện đến kiệt nhà ông Hồ Bổn đến trường mầm non Đại Nghĩa - Đối diện Khu văn hóa Mỹ Liên
Mục 9.3
5.914.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Từ trường mầm non Đại Nghĩa - Đối diện Khu văn hóa Mỹ Liên đến mương thuỷ lợi Đại Phú
Mục 9.4
3.420.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Từ mương thủy lợi Đại Phú đến ranh giới xã Hà Nha
Mục 9.5
2.435.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 - Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc đến đầu đường trường Trần Hưng Đạo đối diện đến kiệt bên nhà ông Hồ Bổn
Mục 9.2
5.630.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ ranh giới Điện Hồng (cũ) đến hết nhà ông Trần Viết Hóa (kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh)
Mục 7.1
7.742.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện nhà ông Nguyễn Đức đến hết nhà ông Phan Tá Trung đối diện nhà ông Lê Văn Bích
Mục 7.3
9.090.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ nhà bà Xanh đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long đến giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hết nhà ông Phan Tá Ẩn
Mục 7.6
16.162.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ nhà bà Lê Thị Đáo đối diện nhà ông Lê Văn Đắc đến phía Đông cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên)
Mục 7.7
18.986.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hết nhà ông Trần Văn Kiển đến hết Kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long
Mục 7.5
14.021.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ phía Tây kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh đến kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hết nhà bà Mai Thị Hợi
Mục 7.2
8.248.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ giáp nhà ông Phan Tá Trung đối diện hết nhà ông Lê Văn Bích đến giáp nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện giáp nhà ông Trần Văn Kiển
Mục 7.4
10.710.000
Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành)Từ phía Tây Cống bà Dân đối diện cả 2 bên đến giáp ranh giới xã Đại Nghĩa (đối diện cả 2 bên)
Mục 8.4
10.234.000
Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành)Từ phía Tây cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) đến hết nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường: hết cây xăng Phúc Hậu
Mục 8.1
17.738.000
Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành)Từ nhà ông Lê Văn Kỳ - Thảo đối diện hết kiệt nhà thờ Nguyễn Đức đến giáp Cống bà Dân (Khu Nghĩa Trung) đối diện cả 2 bên
Mục 8.3
15.009.000
Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành)Từ giáp nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường: từ Nhà thờ Công giáo đi đến kiệt nhà bà Tuyết - Tâm (bún Tuyến) đối diện hết kiệt Nhà thờ Nguyễn Đức
Mục 8.2
16.374.000
Đường ĐT 609BKiệt nhà bà Mừng (bà Bảy) đến hết nhà ông Tâm đối diện kiệt nhà văn hóa xã
Mục 2.4
8.020.000
Đường ĐT 609BNhà ông Nguyễn Hữu Phước đến hết nhà ông Lê Thiên đối diện nhà ông Nguyễn Hoài Diệu
Mục 2.1
7.677.000
Đường ĐT 609BĐường lên đập Trà Cân (Cô Cấp) đến hết nhà bà Mừng đối diện hết nhà ông Huỳnh Lưỡng
Mục 2.3
8.819.000
Đường ĐT 609BTừ Trạm biến áp 160 KV đến hết nhà ông Phạm Kích đối diện Kiệt lên đập Trà Cân.
Mục 2.2
8.020.000
Đường ĐT 609BTừ nhà ông Đãi đến Kiệt vào nhà ông Ba (Đó) đối diện hết nhà ông Nguyễn Xá
Mục 2.5
6.193.000
Đường ĐT 609BTừ Kiệt nhà ông Ba (Đó) đối diện nhà ông Nguyễn Xá đến hết cây xăng Petrolimex (cửa hàng 74)
Mục 2.6
3.634.000
Đường ĐT 609B (qua xã Đại Hoà và xã Đại An)Từ ngã tư giao nhau đường ĐT 609B và đường ĐH3 đến cầu Giao Thuỷ
Mục 6.3
11.035.000
Đường ĐT 609B (qua xã Đại Hoà và xã Đại An)Từ ngã ba đường ĐT 609B và ĐT 609C đến ngã tư giao nhau đường ĐT 609B và đường ĐH3
Mục 6.2
12.038.000
Đường ĐT 609B (qua xã Đại Hoà và xã Đại An)Từ ranh giới mương thuỷ lợi đến ngã ba đường ĐT 609B và ĐT 609C
Mục 6.1
10.032.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ phía Nam Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương
Mục 4.4
13.745.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ phía Nam cầu Hòa Đông đến giáp lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Bắc đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới)
Mục 4.2
6.780.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên)
Mục 4.1
7.530.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ
Mục 4.3
15.817.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên)
Mục 4.5
8.657.000
Đường ĐT 609B (Đường Võ Chí Công)Từ nam cầu Chánh Cửu đến giáp ngã ba trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà Võ Đức Thành và đối diện kiệt nhà ông Lê Viết Tâm)
Mục 3.2
7.311.000
Đường ĐT 609B (Đường Võ Chí Công)Từ phía Nam cây xăng Petrolimex (cửa hàng 74) đến cầu Chánh Cửu
Mục 3.1
4.514.000
Đường ĐT 609B (Đường Đỗ Đăng Tuyển)Từ phía Nam nhà bà Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám đến phía Bắc Cầu Phốc (đối diện cả hai bên)
Mục 5.2
16.919.000
Đường ĐT 609B (Đường Đỗ Đăng Tuyển)Từ phía Nam Cống ngã tư sang nhà bà Lê Thị Thuận đối diện khu đất QH siêu thị Ngã Tư đến hết nhà bà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám
Mục 5.1
17.738.000
Đường ĐT 609B (Đường Đỗ Đăng Tuyển)Từ phía Nam cầu Phốc đến Giáp mương thủy lợi (đối diện cả hai bên)
Mục 5.3
10.461.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Phan Cược đến hết khu dân cư (đầu cầu Quảng Huế)
Mục 10.2
3.399.000
Đường ĐT 609CTừ hết trường Tiểu học Nguyễn Công Sáu đến nhà ông Phan Cược cả 2 bên
Mục 10.1
4.532.000
Đường ĐX xã Đại An (cũ)Đường bê tông từ đường ĐH3 đến Giếng làng Quảng Yên
Mục 29.1
1.373.000
Đường ĐX xã Đại An (cũ)Đường bê tông 4m từ đường ĐT 609B đến mương Thủy lợi
Mục 29.2
1.373.000
Đường ĐX xã Đại An (cũ)Đường bê tông 4m từ đường ĐT 609 đến nhà văn hóa Phú Nghĩa
Mục 29.3
1.373.000
Đường ĐX xã Đại An (cũ)Đường bê tông từ Cổng chào thôn 4 đến nhà ông Trần Hận
Mục 29.4
1.373.000
Đường ĐX xã Đại Hòa (cũ)Đoạn đường chính trung tâm xã từ đường ĐT 609B đi Nghĩa trang Liệt sĩ Xã
Mục 30.1
4.138.000
Đường ĐX xã Đại Hòa (cũ)Đường ĐT 609B (hết nhà Bình) đi hết đường nhựa đối diện khu ươm tơ Giao Thủy cũ
Mục 30.2
4.138.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4,5m từ phía bắc UBND xã Đại Hiệp (cũ) đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh
Mục 31.5
2.906.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Mặt tiền đường bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú
Mục 31.2
2.178.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông rộng >=4,5m từ đường ĐT609B nhà Cô Cấp đến đường Quốc lộ 14B mới
Mục 31.4
2.906.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) đến nhà Ông Giác (Quốc lộ 14B) - Phú Hải
Mục 31.3
2.906.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Mặt tiền đường bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) đến hết đường bê tông thôn Đông Phú
Mục 31.1
2.906.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định
Mục 31.6
2.550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (198 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường mới dọc bờ kè phía Đông sông Ái Nghĩa (Đường bê tông rộng 5,5 m)
Mục 26.1
1.828.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.13
498.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 3m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 26.12
922.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 26.18
705.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.17
276.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia Khu Nghĩa Phước, mặt đường rộng 10,5m
Mục 26.5
3.062.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.20
207.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 5m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.11
527.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.16
323.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 5m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 26.9
1.153.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Ngã ba cầu Giao Thủy - Khu dân cư ra bến đò Giao Thủy
Mục 26.8
797.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.14
412.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng 4m (29 lô đấu giá phía sau trường Hứa Tạo)
Mục 26.7
914.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 5m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.10
577.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Phía Bắc cầu Ái Nghĩa đến giáp nhà ông Lê Cang
Mục 26.3
1.371.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng từ 2m - dưới 3m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 26.15
963.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.19
228.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Quán Karaoke Ising đối diện nhà ông Lê Thanh Hải - Đi hết nhà Trần Đình Sáu đối diện nhà ông Nguyễn Đình Long (cổng chính trường Lương Thúc Kỳ)
Mục 26.4
2.546.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường nội thị Bến xe: Từ nhà ông Lê Tùng đối diện nhà ông Nguyễn Sáu đi hết nhà ông Nguyễn Tân (đường rộng 6m, mặt bê tông rộng 5m)
Mục 26.2
1.462.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường vào khu hành chính số 2 (Khu Phước Mỹ)
Mục 26.6
1.097.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 27.5
163.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường đất còn lại dưới 4m: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 27.6
146.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường đất còn lại dưới 4m: Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Mục 27.4
656.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 27.7
146.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 27.2
214.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 27.3
195.000
Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường đất ≥ 4m gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ (khu 8 cũ)
Mục 27.1
669.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông rộng >=4m, <5m
Mục 35.4
479.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Các đường còn lại
Mục 35.7
241.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông rộng >=2m, <3m
Mục 35.6
301.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông rộng >=5m
Mục 35.3
502.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông rộng >=3m, <4m
Mục 35.5
452.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Đường bê tông xuống Sân vận động Xã và đường bê tông xuống khu tái định cư
Mục 35.2
1.655.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Các thửa đất ở không giáp đường
Mục 35.8
205.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ)Khu vực trong chợ Quảng Huế
Mục 35.1
1.956.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m
Mục 33.4
631.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông <=2,5m
Mục 33.6
507.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m
Mục 33.2
743.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Các đường đất còn lại
Mục 33.8
281.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Các đường đất còn lại >= 4m
Mục 33.7
327.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m
Mục 33.5
669.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m
Mục 33.1
815.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4,5m
Mục 33.3
721.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Đường bê tông XM < 3m >=2m
Mục 34.4
273.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Đường bê tông XM >= 5m
Mục 34.2
389.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Đường bê tông XM <5m >= 3m
Mục 34.3
380.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Các đường còn lại kể cả đường đất và các thửa đất không tiếp giáp đường
Mục 34.5
184.000
Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ)Đường bê tông XM >= 6m
Mục 34.1
438.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 14,5m (3,5m-7,5m- 3,5m)
Mục 20.4
5.284.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 20.1
6.301.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 20.2
5.284.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 20.3
5.284.000
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu GiaĐường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 20.5
5.284.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 16,5m (3m-7,5m-6m)
Mục 21.5
4.257.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 13,5m (3,5m-7,5m- 3,5m)
Mục 21.4
4.257.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 27m (3m-7m-1m-5m- 1m-7m-3m)
Mục 21.1
5.076.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 21.2
4.257.000
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyệnĐường quy hoạch rộng 9,5m (2m-5,5m-2m)
Mục 21.3
3.557.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 14,5m (5m-7,5m-2m)
Mục 23.5
2.593.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 27m (5m-17m-5m)
Mục 23.1
3.613.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 23.4
2.445.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m)
Mục 23.3
2.751.000
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 23.2
3.056.000
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 22.2
2.445.000
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m)
Mục 22.4
2.751.000
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 27m (5m-17m-5m)
Mục 22.1
3.632.000
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ)Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 22.3
3.056.000
Khu tái định cư tại xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc (cũ) để phục vụ dự án cầu Văn Ly và đường dẫnĐường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 24.2
2.408.000
Khu tái định cư tại xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc (cũ) để phục vụ dự án cầu Văn Ly và đường dẫnĐường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 24.3
2.006.000
Khu tái định cư tại xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc (cũ) để phục vụ dự án cầu Văn Ly và đường dẫnĐường quy hoạch rộng 27m (5m-17m-5m)
Mục 24.1
4.013.000
Khu tái định cư xã Đại An (cũ) phục vụ dự án đường giao thông ĐH3.ĐL (Đại An) đi trung tâm hành chính huyện (cũ)Đường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)748.000
Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM (xã Đại Nghĩa cũ)Đường ĐT 609 chợ Hoà Mỹ - Thôn Nghĩa Tây
Mục 28.1
424.000
Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM (xã Đại Nghĩa cũ)Từ đường Quốc lộ 14B cũ đối diện UBND xã (cũ) - Thôn Đức Hoà - Đại Lợi, Đại An (cũ)
Mục 28.2
424.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Phạm Giang đối diện cửa hàng xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) đến hết Dương Thị Hoa - Thành đối diện hết nhà ông Trần Sáu
Mục 11.5
6.209.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Nguyễn Đức đối diện nhà xe Việt Tuyết đến kiệt xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) đối diện nhà ông Trần Hòa
Mục 11.4
4.353.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện nhà ông Đoàn Ngọc Tín đến giáp Cống ông Hai Nhâm
Mục 11.1
3.113.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Nguyễn Cấp đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến giáp cầu Ngoại thương
Mục 11.2
2.608.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nhà ông Lanh (cà phê Hương Lanh) đối diện hết nhà ông Trần Sáu đến Điện máy Duy Phương đối diện Đồng hồ Vũ Tín
Mục 11.6
6.923.000
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL)Từ nam cầu Ngoại thương đến kiệt nhà ông Phan Tâm đối diện hết nhà ông Khánh
Mục 11.3
3.619.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Huỳnh Thúc Kháng rộng 3m - 7,5m - 3m
Mục 14.2
6.343.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Nguyễn Duy Hiệu rộng 3m - 5,5m - 3m
Mục 14.4
6.408.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Trần Cao Vân rộng 3m - 7,5m - 3m
Mục 14.3
6.343.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Trần Tống rộng 3m - 5,5m - 3m
Mục 14.5
5.788.000
Đường Khu dân cư Đô thị NamĐường Phạm Văn Đồng rộng 6m - 10,5m - 6m
Mục 14.1
6.343.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m (lô biệt thự)
Mục 15.1
5.284.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m
Mục 15.3
5.284.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 5m, không vỉa hè (lô biệt thự)
Mục 15.5
4.155.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 6m - 10,5m - 6m
Mục 15.2
6.300.000
Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m
Mục 15.4
4.417.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ phía Nam đường Quốc lộ 14B: từ hết nhà bà Bùi Thị Thạnh đến đường lên đập Trà Cân
Mục 1.3
2.427.000
Đường Quốc lộ 14B mớiCầu Vũng Thùng đến ranh giới xã Hà Nha
Mục 1.10
668.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ nhà máy chế biến bột cá và thức ăn gia súc (Công ty TNHH Chế biến thủy sản Hải Thành Công) đối diện cả 2 bên đến giáp nhà ông Cao Văn Nhạc
Mục 1.7
1.780.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ cây xăng Long Bình đến hết nhà máy chế biến bột cá và thức ăn gia súc (Công ty TNHH Chế biến thủy sản Hải Thành Công) đối diện cả 2 bên
Mục 1.6
1.618.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ phía Bắc đường Quốc lộ 14B: từ hết nhà bà Bùi Thị Thạnh đến đường lên đập Trà Cân
Mục 1.4
1.517.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ ngã ba đường Quốc lộ 14B mới đến hết nhà bà Bùi Thị Thạnh trên công ty Chiến Thành
Mục 1.2
3.034.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ nhà ông Cao Văn Nhạc đến đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh
Mục 1.8
890.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ đường lên đập Trà Cân đến giáp cây xăng Long Bình
Mục 1.5
1.213.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh đến cầu Vũng Thùng
Mục 1.9
733.000
Đường Quốc lộ 14B mớiTừ ranh giới xã Hoà Tiến đến hết nhà ông Võ Quý Lợi
Mục 1.1
3.337.000
Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia, Khu Nghĩa Phước, bê tông rộng 3m
Mục 19
1.380.000
Đường nội thị khu dân cư Nghĩa ĐôngĐường bê tông 5,5m (các lô đất khai thác quỹ đất của Dự án KDC Sân vận động cũ)
Mục 18.1
2.707.000
Đường nội thị khu dân cư Nghĩa ĐôngĐường rộng 7m, mặt bê tông rộng 5m (Đường DX 20)
Mục 18.2
320.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường rộng 4m từ nhà ông Trương Chính đến nhà ông Trương Sơn và đường rộng 4m từ nhà ông Nguyễn Văn Sào đến nhà ông Ngô Hoàng Chương Đông Phú 1
Mục 32.18
712.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống đến nhà ông Phạm Bảy thôn Phú Đông
Mục 32.1
1.020.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã đến hết nhà bà Xuân
Mục 32.31
928.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mận
Mục 32.4
743.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4,5m từ nhà thờ Tộc Nguyễn (Phú Đông) đến hết nhà ông Đặng Ngọc Xê
Mục 32.14
971.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m từ ngã tư Phú Quý nhà ông Huỳnh Dung đến hết nhà ông Phạm Trung
Mục 32.33
743.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường từ ĐT 609 vào nhà máy gạch Đại Hiệp
Mục 32.7
728.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT 609 lên Trường Trần Phú đến hết nhà ông Trần Thu
Mục 32.27
971.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m từ nhà ông Ngô Toán đến hết nhà máy gạch Đất Quảng (đối diện nhà ông Đoàn Văn Lên)
Mục 32.8
743.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông rộng >=4,5m từ Quốc lộ 14B đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp
Mục 32.29
928.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m đoạn từ Quốc lộ 14B đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn
Mục 32.11
928.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Đinh Văn Quang đến hết nhà ông Trần Phúc
Mục 32.26
1.647.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tám đến khu dân cư thôn Đông Phú
Mục 32.5
743.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên đến hết đường giáp đồng ruộng
Mục 32.28
743.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Grzobetket Việt Nam (07 hộ)
Mục 32.34
175.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân
Mục 32.30
1.020.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức
Mục 32.15
743.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Kế đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2 (nhà ông Nguyễn Hữu Định)
Mục 32.23
712.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Thế Quang đến nhà ông Nguyễn Văn Tân
Mục 32.12
1.163.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m từ nhà ông Lê Đức (Tích Phú) đến hết nhà ông Phan Tú Anh
Mục 32.21
631.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên đến Cổng chào thôn Phú Trung
Mục 32.24
3.047.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m đường vào trung tâm đào tạo lái xe ô tô Hoàng Long
Mục 32.17
1.020.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em và đến nhà ông Lê Cường
Mục 32.22
743.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m của 06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Minh, bà Bùi Thị Bông, ông Nguyễn Như Chấp (ông Nguyễn Chấp))
Mục 32.10
399.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung
Mục 32.2
1.020.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long đến nhà ông Nguyễn Mạnh Tú
Mục 32.13
1.020.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT 609 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông
Mục 32.19
2.196.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đặng Ngọc Bá đến hết nhà ông Đặng Cam (Tích Phú)
Mục 32.20
971.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải
Mục 32.25
2.196.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m của 02 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Lê Năm, ông Nguyễn Đình Quang)
Mục 32.9
399.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phạm Minh đến hết nhà ông Nguyễn Như Định
Mục 32.6
743.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức
Mục 32.16
825.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tài đến hết nhà ông Bùi Văn Nhàn
Mục 32.32
718.000
Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4m từ nhà ông Chế Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sáu
Mục 32.3
1.163.000
Đường trong KDC Quân đội Đại LộcĐường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m
Mục 16.2
5.913.000
Đường trong KDC Quân đội Đại LộcĐường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m
Mục 16.1
7.050.000
Đường trong chợ Ái NghĩaĐường Bắc chợ Ái Nghĩa đến hết nhà ông Lê Cang đối diện nhà thờ tộc Ngô Đắc
Mục 17.1
2.514.000
Đường trong chợ Ái NghĩaĐường Nam chợ Ái Nghĩa: Từ hiệu vàng Kim Thoa đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ngũ đến hết nhà bà Thiên Kim - Hải đối diện nhà Lý - Lam
Mục 17.3
2.183.000
Đường trong chợ Ái NghĩaĐường Nam chợ Ái Nghĩa -> hết nhà ông Văn Quý Nam đến giáp nhà ông Phạm Trì
Mục 17.2
3.310.000
Đường ĐH2.ĐLTừ ngã tư Hòa Đông đến nhà ông Lê Viết Sáu (cả 2 bên)
Mục 12.1
1.375.000
Đường ĐH2.ĐLTừ nhà ông Lê Viết Anh đến giáp đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên)
Mục 12.2
1.604.000
Đường ĐH2.ĐLTừ ngã ba trường Nguyễn Trãi đến đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên)
Mục 12.3
1.375.000
Đường ĐH3ĐLTừ ngã ba Quảng Huế đến hết nhà ông Võ Hân
Mục 13.1
2.175.000
Đường ĐH3ĐLTuyến đường giao thông từ ĐH3.ĐL (Đại An) đi Trung tâm hành chính huyện Đại Lộc
Mục 13.5
1.400.000
Đường ĐH3ĐLTừ nhà ông Võ Hân đến ngã ba trường mầm non
Mục 13.2
1.813.000
Đường ĐH3ĐLNgã tư Quảng Huế đến Cầu Hòa Thạch và khu dân cư sau nhà ông Thái, ông Năm đến Hội trường thôn Quảng Huế cũ
Mục 13.3
1.496.000
Đường ĐH3ĐLDọc hai bên đường ĐH 3 (Cầu Hòa Thạch đi Điện Hồng cũ)
Mục 13.4
598.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 - Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc đến đầu đường trường Trần Hưng Đạo đối diện đến kiệt bên nhà ông Hồ Bổn
Mục 9.2
2.252.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Từ trường mầm non Đại Nghĩa - Đối diện Khu văn hóa Mỹ Liên đến mương thuỷ lợi Đại Phú
Mục 9.4
1.368.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 - Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc
Mục 9.1
2.661.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Từ trường Trần Hưng Đạo đối diện đến kiệt nhà ông Hồ Bổn đến trường mầm non Đại Nghĩa - Đối diện Khu văn hóa Mỹ Liên
Mục 9.3
2.366.000
Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ)Từ mương thủy lợi Đại Phú đến ranh giới xã Hà Nha
Mục 9.5
974.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hết nhà ông Trần Văn Kiển đến hết Kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long
Mục 7.5
5.608.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ giáp nhà ông Phan Tá Trung đối diện hết nhà ông Lê Văn Bích đến giáp nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện giáp nhà ông Trần Văn Kiển
Mục 7.4
4.284.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ nhà bà Lê Thị Đáo đối diện nhà ông Lê Văn Đắc đến phía Đông cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên)
Mục 7.7
7.595.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ ranh giới Điện Hồng (cũ) đến hết nhà ông Trần Viết Hóa (kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh)
Mục 7.1
3.097.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ phía Tây kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh đến kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hết nhà bà Mai Thị Hợi
Mục 7.2
3.299.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ nhà bà Xanh đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long đến giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hết nhà ông Phan Tá Ẩn
Mục 7.6
6.465.000
Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương)Từ phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện nhà ông Nguyễn Đức đến hết nhà ông Phan Tá Trung đối diện nhà ông Lê Văn Bích
Mục 7.3
3.636.000
Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành)Từ giáp nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường: từ Nhà thờ Công giáo đi đến kiệt nhà bà Tuyết - Tâm (bún Tuyến) đối diện hết kiệt Nhà thờ Nguyễn Đức
Mục 8.2
6.549.000
Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành)Từ phía Tây cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) đến hết nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường: hết cây xăng Phúc Hậu
Mục 8.1
7.095.000
Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành)Từ phía Tây Cống bà Dân đối diện cả 2 bên đến giáp ranh giới xã Đại Nghĩa (đối diện cả 2 bên)
Mục 8.4
4.093.000
Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành)Từ nhà ông Lê Văn Kỳ - Thảo đối diện hết kiệt nhà thờ Nguyễn Đức đến giáp Cống bà Dân (Khu Nghĩa Trung) đối diện cả 2 bên
Mục 8.3
6.004.000
Đường ĐT 609BTừ Trạm biến áp 160 KV đến hết nhà ông Phạm Kích đối diện Kiệt lên đập Trà Cân.
Mục 2.2
3.208.000
Đường ĐT 609BTừ nhà ông Đãi đến Kiệt vào nhà ông Ba (Đó) đối diện hết nhà ông Nguyễn Xá
Mục 2.5
2.477.000
Đường ĐT 609BĐường lên đập Trà Cân (Cô Cấp) đến hết nhà bà Mừng đối diện hết nhà ông Huỳnh Lưỡng
Mục 2.3
3.528.000
Đường ĐT 609BKiệt nhà bà Mừng (bà Bảy) đến hết nhà ông Tâm đối diện kiệt nhà văn hóa xã
Mục 2.4
3.208.000
Đường ĐT 609BNhà ông Nguyễn Hữu Phước đến hết nhà ông Lê Thiên đối diện nhà ông Nguyễn Hoài Diệu
Mục 2.1
3.071.000
Đường ĐT 609BTừ Kiệt nhà ông Ba (Đó) đối diện nhà ông Nguyễn Xá đến hết cây xăng Petrolimex (cửa hàng 74)
Mục 2.6
1.453.000
Đường ĐT 609B (qua xã Đại Hoà và xã Đại An)Từ ranh giới mương thuỷ lợi đến ngã ba đường ĐT 609B và ĐT 609C
Mục 6.1
4.013.000
Đường ĐT 609B (qua xã Đại Hoà và xã Đại An)Từ ngã tư giao nhau đường ĐT 609B và đường ĐH3 đến cầu Giao Thuỷ
Mục 6.3
4.414.000
Đường ĐT 609B (qua xã Đại Hoà và xã Đại An)Từ ngã ba đường ĐT 609B và ĐT 609C đến ngã tư giao nhau đường ĐT 609B và đường ĐH3
Mục 6.2
4.815.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ
Mục 4.3
6.327.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ phía Nam cầu Hòa Đông đến giáp lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Bắc đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới)
Mục 4.2
2.712.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ phía Nam Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương
Mục 4.4
5.498.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên)
Mục 4.1
3.012.000
Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung)Từ phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên)
Mục 4.5
3.463.000
Đường ĐT 609B (Đường Võ Chí Công)Từ nam cầu Chánh Cửu đến giáp ngã ba trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà Võ Đức Thành và đối diện kiệt nhà ông Lê Viết Tâm)
Mục 3.2
2.924.000
Đường ĐT 609B (Đường Võ Chí Công)Từ phía Nam cây xăng Petrolimex (cửa hàng 74) đến cầu Chánh Cửu
Mục 3.1
1.806.000
Đường ĐT 609B (Đường Đỗ Đăng Tuyển)Từ phía Nam nhà bà Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám đến phía Bắc Cầu Phốc (đối diện cả hai bên)
Mục 5.2
6.768.000
Đường ĐT 609B (Đường Đỗ Đăng Tuyển)Từ phía Nam cầu Phốc đến Giáp mương thủy lợi (đối diện cả hai bên)
Mục 5.3
4.184.000
Đường ĐT 609B (Đường Đỗ Đăng Tuyển)Từ phía Nam Cống ngã tư sang nhà bà Lê Thị Thuận đối diện khu đất QH siêu thị Ngã Tư đến hết nhà bà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám
Mục 5.1
7.095.000
Đường ĐT 609CTừ nhà ông Phan Cược đến hết khu dân cư (đầu cầu Quảng Huế)
Mục 10.2
1.360.000
Đường ĐT 609CTừ hết trường Tiểu học Nguyễn Công Sáu đến nhà ông Phan Cược cả 2 bên
Mục 10.1
1.813.000
Đường ĐX xã Đại An (cũ)Đường bê tông từ Cổng chào thôn 4 đến nhà ông Trần Hận
Mục 29.4
549.000
Đường ĐX xã Đại An (cũ)Đường bê tông từ đường ĐH3 đến Giếng làng Quảng Yên
Mục 29.1
549.000
Đường ĐX xã Đại An (cũ)Đường bê tông 4m từ đường ĐT 609 đến nhà văn hóa Phú Nghĩa
Mục 29.3
549.000
Đường ĐX xã Đại An (cũ)Đường bê tông 4m từ đường ĐT 609B đến mương Thủy lợi
Mục 29.2
549.000
Đường ĐX xã Đại Hòa (cũ)Đường ĐT 609B (hết nhà Bình) đi hết đường nhựa đối diện khu ươm tơ Giao Thủy cũ
Mục 30.2
1.655.000
Đường ĐX xã Đại Hòa (cũ)Đoạn đường chính trung tâm xã từ đường ĐT 609B đi Nghĩa trang Liệt sĩ Xã
Mục 30.1
1.655.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định
Mục 31.6
1.020.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông 4,5m từ phía bắc UBND xã Đại Hiệp (cũ) đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh
Mục 31.5
1.163.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) đến nhà Ông Giác (Quốc lộ 14B) - Phú Hải
Mục 31.3
1.163.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Đường bê tông rộng >=4,5m từ đường ĐT609B nhà Cô Cấp đến đường Quốc lộ 14B mới
Mục 31.4
1.163.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Mặt tiền đường bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú
Mục 31.2
871.000
Đường ĐX Đại Hiệp (cũ)Mặt tiền đường bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) đến hết đường bê tông thôn Đông Phú
Mục 31.1
1.163.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (4 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 5m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.11
659.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.13
623.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Đường bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông
Mục 26.17
346.000
Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ)Các đường bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Mục 26.19
285.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.