Bảng giá đất Xã Đại Lộc, Đà Nẵng từ 01/01/2026
594 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Lộc là 18.986.000 đồng/m² (Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương), Từ nhà bà Lê Thị Đáo đối diện nhà ông Lê Văn Đắc đến phía Đông cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (194 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2m - dưới 3m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ Mục 26.15 | 1.204.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Các đường bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ Mục 26.18 | 882.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường nội thị Bến xe: Từ nhà ông Lê Tùng đối diện nhà ông Nguyễn Sáu đi hết nhà ông Nguyễn Tân (đường rộng 6m, mặt bê tông rộng 5m) Mục 26.2 | 1.828.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường bê tông rộng 4m (29 lô đấu giá phía sau trường Hứa Tạo) Mục 26.7 | 1.143.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường bê tông rộng ≥ 3m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ Mục 26.12 | 1.153.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Quán Karaoke Ising đối diện nhà ông Lê Thanh Hải - Đi hết nhà Trần Đình Sáu đối diện nhà ông Nguyễn Đình Long (cổng chính trường Lương Thúc Kỳ) Mục 26.4 | 3.183.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường vào khu hành chính số 2 (Khu Phước Mỹ) Mục 26.6 | 1.371.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông Mục 26.14 | 515.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông Mục 26.16 | 404.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Các đường bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông Mục 26.20 | 259.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường bê tông rộng ≥ 5m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông Mục 26.10 | 722.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường bê tông rộng ≥ 5m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ Mục 26.9 | 1.442.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Ngã ba cầu Giao Thủy - Khu dân cư ra bến đò Giao Thủy Mục 26.8 | 996.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường mới dọc bờ kè phía Đông sông Ái Nghĩa (Đường bê tông rộng 5,5 m) Mục 26.1 | 2.285.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Phía Bắc cầu Ái Nghĩa đến giáp nhà ông Lê Cang Mục 26.3 | 1.714.000 |
| Các tuyến đường bê tông thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia Khu Nghĩa Phước, mặt đường rộng 10,5m Mục 26.5 | 3.827.000 |
| Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông Mục 27.3 | 244.000 |
| Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường đất ≥ 4m gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ (khu 8 cũ) Mục 27.1 | 836.000 |
| Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông Mục 27.2 | 268.000 |
| Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Các đường đất còn lại dưới 4m: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông Mục 27.6 | 183.000 |
| Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông Mục 27.5 | 203.000 |
| Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Các đường đất còn lại dưới 4m: Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ Mục 27.4 | 820.000 |
| Các tuyến đường còn lại thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Các thửa đất không tiếp giáp đường Mục 27.7 | 183.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ) | Đường bê tông xuống Sân vận động Xã và đường bê tông xuống khu tái định cư Mục 35.2 | 2.069.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ) | Đường bê tông rộng >=3m, <4m Mục 35.5 | 565.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ) | Các thửa đất ở không giáp đường Mục 35.8 | 257.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ) | Đường bê tông rộng >=4m, <5m Mục 35.4 | 599.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ) | Đường bê tông rộng >=2m, <3m Mục 35.6 | 376.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ) | Khu vực trong chợ Quảng Huế Mục 35.1 | 2.446.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ) | Đường bê tông rộng >=5m Mục 35.3 | 627.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại An (cũ) và Đại Hòa (cũ) | Các đường còn lại Mục 35.7 | 301.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 4,5m Mục 33.3 | 901.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3m Mục 33.5 | 836.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 5m Mục 33.1 | 1.019.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3,5m Mục 33.4 | 789.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông <=2,5m Mục 33.6 | 634.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 4m Mục 33.2 | 929.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ) | Các đường đất còn lại Mục 33.8 | 351.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Hiệp (cũ) | Các đường đất còn lại >= 4m Mục 33.7 | 409.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ) | Đường bê tông XM >= 5m Mục 34.2 | 486.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ) | Các đường còn lại kể cả đường đất và các thửa đất không tiếp giáp đường Mục 34.5 | 230.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ) | Đường bê tông XM <5m >= 3m Mục 34.3 | 474.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ) | Đường bê tông XM < 3m >=2m Mục 34.4 | 341.000 |
| Các tuyến đường còn lại xã Đại Nghĩa (cũ) | Đường bê tông XM >= 6m Mục 34.1 | 547.000 |
| Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia | Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 20.2 | 6.606.000 |
| Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia | Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 20.3 | 6.606.000 |
| Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia | Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 20.5 | 6.606.000 |
| Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia | Đường quy hoạch rộng 14,5m (3,5m-7,5m- 3,5m) Mục 20.4 | 6.606.000 |
| Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia | Đường quy hoạch rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 20.1 | 7.876.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện | Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 21.2 | 5.322.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện | Đường quy hoạch rộng 13,5m (3,5m-7,5m- 3,5m) Mục 21.4 | 5.322.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện | Đường quy hoạch rộng 27m (3m-7m-1m-5m- 1m-7m-3m) Mục 21.1 | 6.345.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện | Đường quy hoạch rộng 9,5m (2m-5,5m-2m) Mục 21.3 | 4.446.000 |
| Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện | Đường quy hoạch rộng 16,5m (3m-7,5m-6m) Mục 21.5 | 5.322.000 |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 23.4 | 3.056.000 |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường quy hoạch rộng 14,5m (5m-7,5m-2m) Mục 23.5 | 3.242.000 |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường quy hoạch rộng 27m (5m-17m-5m) Mục 23.1 | 4.517.000 |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m) Mục 23.3 | 3.438.000 |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa (cũ) | Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 23.2 | 3.820.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m) Mục 22.4 | 3.438.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ) | Đường quy hoạch rộng 27m (5m-17m-5m) Mục 22.1 | 4.540.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ) | Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 22.3 | 3.820.000 |
| Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 22.2 | 3.056.000 |
| Khu tái định cư tại xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc (cũ) để phục vụ dự án cầu Văn Ly và đường dẫn | Đường quy hoạch rộng 27m (5m-17m-5m) Mục 24.1 | 5.016.000 |
| Khu tái định cư tại xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc (cũ) để phục vụ dự án cầu Văn Ly và đường dẫn | Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) Mục 24.2 | 3.010.000 |
| Khu tái định cư tại xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc (cũ) để phục vụ dự án cầu Văn Ly và đường dẫn | Đường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 24.3 | 2.508.000 |
| Khu tái định cư xã Đại An (cũ) phục vụ dự án đường giao thông ĐH3.ĐL (Đại An) đi trung tâm hành chính huyện (cũ) | Đường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | 935.000 |
| Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM (xã Đại Nghĩa cũ) | Đường ĐT 609 chợ Hoà Mỹ - Thôn Nghĩa Tây Mục 28.1 | 530.000 |
| Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM (xã Đại Nghĩa cũ) | Từ đường Quốc lộ 14B cũ đối diện UBND xã (cũ) - Thôn Đức Hoà - Đại Lợi, Đại An (cũ) Mục 28.2 | 530.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) | Từ nhà ông Lanh (cà phê Hương Lanh) đối diện hết nhà ông Trần Sáu đến Điện máy Duy Phương đối diện Đồng hồ Vũ Tín Mục 11.6 | 8.654.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) | Từ nhà ông Nguyễn Cấp đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến giáp cầu Ngoại thương Mục 11.2 | 3.260.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) | Từ nhà ông Phạm Giang đối diện cửa hàng xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) đến hết Dương Thị Hoa - Thành đối diện hết nhà ông Trần Sáu Mục 11.5 | 7.761.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) | Từ nam cầu Ngoại thương đến kiệt nhà ông Phan Tâm đối diện hết nhà ông Khánh Mục 11.3 | 4.524.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) | Từ nhà ông Nguyễn Đức đối diện nhà xe Việt Tuyết đến kiệt xăng dầu khu 3 (Khu Nghĩa Đông mới) đối diện nhà ông Trần Hòa Mục 11.4 | 5.441.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) | Từ nhà ông Lê Xuân Vinh đối diện nhà ông Đoàn Ngọc Tín đến giáp Cống ông Hai Nhâm Mục 11.1 | 3.892.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam | Đường Huỳnh Thúc Kháng rộng 3m - 7,5m - 3m Mục 14.2 | 7.929.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam | Đường Phạm Văn Đồng rộng 6m - 10,5m - 6m Mục 14.1 | 7.929.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam | Đường Nguyễn Duy Hiệu rộng 3m - 5,5m - 3m Mục 14.4 | 8.010.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam | Đường Trần Tống rộng 3m - 5,5m - 3m Mục 14.5 | 7.235.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam | Đường Trần Cao Vân rộng 3m - 7,5m - 3m Mục 14.3 | 7.929.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13 | Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m Mục 15.4 | 5.521.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13 | Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m Mục 15.3 | 6.605.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13 | Đường bê tông rộng 6m - 10,5m - 6m Mục 15.2 | 7.875.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13 | Đường bê tông rộng 5m, không vỉa hè (lô biệt thự) Mục 15.5 | 5.194.000 |
| Đường Khu dân cư Đô thị Nam T13 | Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m (lô biệt thự) Mục 15.1 | 6.605.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Từ đường lên đập Trà Cân đến giáp cây xăng Long Bình Mục 1.5 | 1.517.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Từ phía Nam đường Quốc lộ 14B: từ hết nhà bà Bùi Thị Thạnh đến đường lên đập Trà Cân Mục 1.3 | 3.034.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Từ nhà máy chế biến bột cá và thức ăn gia súc (Công ty TNHH Chế biến thủy sản Hải Thành Công) đối diện cả 2 bên đến giáp nhà ông Cao Văn Nhạc Mục 1.7 | 2.225.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Từ ngã ba đường Quốc lộ 14B mới đến hết nhà bà Bùi Thị Thạnh trên công ty Chiến Thành Mục 1.2 | 3.792.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Từ ranh giới xã Hoà Tiến đến hết nhà ông Võ Quý Lợi Mục 1.1 | 4.171.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Từ nhà ông Cao Văn Nhạc đến đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh Mục 1.8 | 1.112.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Cầu Vũng Thùng đến ranh giới xã Hà Nha Mục 1.10 | 834.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Từ phía Bắc đường Quốc lộ 14B: từ hết nhà bà Bùi Thị Thạnh đến đường lên đập Trà Cân Mục 1.4 | 1.896.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Từ đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh đến cầu Vũng Thùng Mục 1.9 | 917.000 |
| Đường Quốc lộ 14B mới | Từ cây xăng Long Bình đến hết nhà máy chế biến bột cá và thức ăn gia súc (Công ty TNHH Chế biến thủy sản Hải Thành Công) đối diện cả 2 bên Mục 1.6 | 2.022.000 |
| Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia, Khu Nghĩa Phước, bê tông rộng 3m | Mục 19 | 1.725.000 |
| Đường nội thị khu dân cư Nghĩa Đông | Đường bê tông 5,5m (các lô đất khai thác quỹ đất của Dự án KDC Sân vận động cũ) Mục 18.1 | 3.384.000 |
| Đường nội thị khu dân cư Nghĩa Đông | Đường rộng 7m, mặt bê tông rộng 5m (Đường DX 20) Mục 18.2 | 400.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường từ ĐT 609 vào nhà máy gạch Đại Hiệp Mục 32.7 | 911.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 4,5m từ nhà thờ Tộc Nguyễn (Phú Đông) đến hết nhà ông Đặng Ngọc Xê Mục 32.14 | 1.214.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT 609 lên Trường Trần Phú đến hết nhà ông Trần Thu Mục 32.27 | 1.214.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3m từ nhà ông Ngô Toán đến hết nhà máy gạch Đất Quảng (đối diện nhà ông Đoàn Văn Lên) Mục 32.8 | 929.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông rộng >=4,5m từ Quốc lộ 14B đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp Mục 32.29 | 1.160.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 4m đoạn từ Quốc lộ 14B đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn Mục 32.11 | 1.160.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Đinh Văn Quang đến hết nhà ông Trần Phúc Mục 32.26 | 2.059.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tám đến khu dân cư thôn Đông Phú Mục 32.5 | 929.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 4m từ nhà ông Chế Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sáu Mục 32.3 | 1.453.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên đến hết đường giáp đồng ruộng Mục 32.28 | 929.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Grzobetket Việt Nam (07 hộ) Mục 32.34 | 219.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường rộng 4m từ nhà ông Trương Chính đến nhà ông Trương Sơn và đường rộng 4m từ nhà ông Nguyễn Văn Sào đến nhà ông Ngô Hoàng Chương Đông Phú 1 Mục 32.18 | 890.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân Mục 32.30 | 1.275.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mận Mục 32.4 | 929.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức Mục 32.15 | 929.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Kế đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2 (nhà ông Nguyễn Hữu Định) Mục 32.23 | 890.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Thế Quang đến nhà ông Nguyễn Văn Tân Mục 32.12 | 1.453.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 4m từ nhà ông Lê Đức (Tích Phú) đến hết nhà ông Phan Tú Anh Mục 32.21 | 789.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên đến Cổng chào thôn Phú Trung Mục 32.24 | 3.809.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 5m đường vào trung tâm đào tạo lái xe ô tô Hoàng Long Mục 32.17 | 1.275.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em và đến nhà ông Lê Cường Mục 32.22 | 929.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3m của 06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Minh, bà Bùi Thị Bông, ông Nguyễn Như Chấp (ông Nguyễn Chấp)) Mục 32.10 | 499.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung Mục 32.2 | 1.275.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long đến nhà ông Nguyễn Mạnh Tú Mục 32.13 | 1.275.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT 609 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông Mục 32.19 | 2.745.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đặng Ngọc Bá đến hết nhà ông Đặng Cam (Tích Phú) Mục 32.20 | 1.214.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải Mục 32.25 | 2.745.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3,5m của 02 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Lê Năm, ông Nguyễn Đình Quang) Mục 32.9 | 499.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phạm Minh đến hết nhà ông Nguyễn Như Định Mục 32.6 | 929.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã đến hết nhà bà Xuân Mục 32.31 | 1.160.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 5m vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức Mục 32.16 | 1.032.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tài đến hết nhà ông Bùi Văn Nhàn Mục 32.32 | 897.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống đến nhà ông Phạm Bảy thôn Phú Đông Mục 32.1 | 1.275.000 |
| Đường thôn xã Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 4m từ ngã tư Phú Quý nhà ông Huỳnh Dung đến hết nhà ông Phạm Trung Mục 32.33 | 929.000 |
| Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc | Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m Mục 16.2 | 7.391.000 |
| Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc | Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m Mục 16.1 | 8.812.000 |
| Đường trong chợ Ái Nghĩa | Đường Nam chợ Ái Nghĩa -> hết nhà ông Văn Quý Nam đến giáp nhà ông Phạm Trì Mục 17.2 | 4.138.000 |
| Đường trong chợ Ái Nghĩa | Đường Bắc chợ Ái Nghĩa đến hết nhà ông Lê Cang đối diện nhà thờ tộc Ngô Đắc Mục 17.1 | 3.142.000 |
| Đường trong chợ Ái Nghĩa | Đường Nam chợ Ái Nghĩa: Từ hiệu vàng Kim Thoa đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ngũ đến hết nhà bà Thiên Kim - Hải đối diện nhà Lý - Lam Mục 17.3 | 2.729.000 |
| Đường ĐH2.ĐL | Từ ngã ba trường Nguyễn Trãi đến đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên) Mục 12.3 | 1.718.000 |
| Đường ĐH2.ĐL | Từ ngã tư Hòa Đông đến nhà ông Lê Viết Sáu (cả 2 bên) Mục 12.1 | 1.718.000 |
| Đường ĐH2.ĐL | Từ nhà ông Lê Viết Anh đến giáp đường Quốc lộ 14B mới (cả 2 bên) Mục 12.2 | 2.005.000 |
| Đường ĐH3ĐL | Từ ngã ba Quảng Huế đến hết nhà ông Võ Hân Mục 13.1 | 2.719.000 |
| Đường ĐH3ĐL | Tuyến đường giao thông từ ĐH3.ĐL (Đại An) đi Trung tâm hành chính huyện Đại Lộc Mục 13.5 | 1.750.000 |
| Đường ĐH3ĐL | Ngã tư Quảng Huế đến Cầu Hòa Thạch và khu dân cư sau nhà ông Thái, ông Năm đến Hội trường thôn Quảng Huế cũ Mục 13.3 | 1.870.000 |
| Đường ĐH3ĐL | Từ nhà ông Võ Hân đến ngã ba trường mầm non Mục 13.2 | 2.266.000 |
| Đường ĐH3ĐL | Dọc hai bên đường ĐH 3 (Cầu Hòa Thạch đi Điện Hồng cũ) Mục 13.4 | 748.000 |
| Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ) | Từ trường Trần Hưng Đạo đối diện đến kiệt nhà ông Hồ Bổn đến trường mầm non Đại Nghĩa - Đối diện Khu văn hóa Mỹ Liên Mục 9.3 | 2.957.000 |
| Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ) | Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 - Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc Mục 9.1 | 3.326.000 |
| Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ) | Từ trường mầm non Đại Nghĩa - Đối diện Khu văn hóa Mỹ Liên đến mương thuỷ lợi Đại Phú Mục 9.4 | 1.710.000 |
| Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ) | Từ mương thủy lợi Đại Phú đến ranh giới xã Hà Nha Mục 9.5 | 1.218.000 |
| Đường ĐT 609 (qua xã Đại Nghĩa cũ) | Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 - Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc đến đầu đường trường Trần Hưng Đạo đối diện đến kiệt bên nhà ông Hồ Bổn Mục 9.2 | 2.815.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương) | Từ nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện hết nhà ông Trần Văn Kiển đến hết Kiệt nhà bà Huỳnh Thị Ái Liên đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long Mục 7.5 | 7.010.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương) | Từ nhà bà Lê Thị Đáo đối diện nhà ông Lê Văn Đắc đến phía Đông cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) Mục 7.7 | 9.493.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương) | Từ giáp nhà ông Phan Tá Trung đối diện hết nhà ông Lê Văn Bích đến giáp nhà ông Trần Quốc Khánh đối diện giáp nhà ông Trần Văn Kiển Mục 7.4 | 5.355.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương) | Từ ranh giới Điện Hồng (cũ) đến hết nhà ông Trần Viết Hóa (kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh) Mục 7.1 | 3.871.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương) | Từ phía Tây kiệt vào nhà nghỉ Đồng Xanh đến kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện hết nhà bà Mai Thị Hợi Mục 7.2 | 4.124.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương) | Từ nhà bà Xanh đối diện hết nhà ông Nguyễn Thành Long đến giáp nhà bà Lê Thị Đáo đối diện hết nhà ông Phan Tá Ẩn Mục 7.6 | 8.081.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Hùng Vương) | Từ phía Tây kiệt nhà ông Lê Phước Độ đối diện nhà ông Nguyễn Đức đến hết nhà ông Phan Tá Trung đối diện nhà ông Lê Văn Bích Mục 7.3 | 4.545.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành) | Từ phía Tây Cống bà Dân đối diện cả 2 bên đến giáp ranh giới xã Đại Nghĩa (đối diện cả 2 bên) Mục 8.4 | 5.117.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành) | Từ giáp nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường: từ Nhà thờ Công giáo đi đến kiệt nhà bà Tuyết - Tâm (bún Tuyến) đối diện hết kiệt Nhà thờ Nguyễn Đức Mục 8.2 | 8.187.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành) | Từ nhà ông Lê Văn Kỳ - Thảo đối diện hết kiệt nhà thờ Nguyễn Đức đến giáp Cống bà Dân (Khu Nghĩa Trung) đối diện cả 2 bên Mục 8.3 | 7.504.000 |
| Đường ĐT 609 (Đường Nguyễn Tất Thành) | Từ phía Tây cầu Ái Nghĩa (cả 2 bên) đến hết nhà ông Du phía Bắc đường; phía Nam đường: hết cây xăng Phúc Hậu Mục 8.1 | 8.869.000 |
| Đường ĐT 609B | Đường lên đập Trà Cân (Cô Cấp) đến hết nhà bà Mừng đối diện hết nhà ông Huỳnh Lưỡng Mục 2.3 | 4.410.000 |
| Đường ĐT 609B | Từ Kiệt nhà ông Ba (Đó) đối diện nhà ông Nguyễn Xá đến hết cây xăng Petrolimex (cửa hàng 74) Mục 2.6 | 1.817.000 |
| Đường ĐT 609B | Từ nhà ông Đãi đến Kiệt vào nhà ông Ba (Đó) đối diện hết nhà ông Nguyễn Xá Mục 2.5 | 3.097.000 |
| Đường ĐT 609B | Kiệt nhà bà Mừng (bà Bảy) đến hết nhà ông Tâm đối diện kiệt nhà văn hóa xã Mục 2.4 | 4.010.000 |
| Đường ĐT 609B | Từ Trạm biến áp 160 KV đến hết nhà ông Phạm Kích đối diện Kiệt lên đập Trà Cân. Mục 2.2 | 4.010.000 |
| Đường ĐT 609B | Nhà ông Nguyễn Hữu Phước đến hết nhà ông Lê Thiên đối diện nhà ông Nguyễn Hoài Diệu Mục 2.1 | 3.839.000 |
| Đường ĐT 609B (qua xã Đại Hoà và xã Đại An) | Từ ngã tư giao nhau đường ĐT 609B và đường ĐH3 đến cầu Giao Thuỷ Mục 6.3 | 5.518.000 |
| Đường ĐT 609B (qua xã Đại Hoà và xã Đại An) | Từ ranh giới mương thuỷ lợi đến ngã ba đường ĐT 609B và ĐT 609C Mục 6.1 | 5.016.000 |
| Đường ĐT 609B (qua xã Đại Hoà và xã Đại An) | Từ ngã ba đường ĐT 609B và ĐT 609C đến ngã tư giao nhau đường ĐT 609B và đường ĐH3 Mục 6.2 | 6.019.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung) | Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ Mục 4.3 | 7.909.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung) | Từ kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên) Mục 4.1 | 3.765.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung) | Từ phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên) Mục 4.5 | 4.329.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung) | Từ phía Nam Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương Mục 4.4 | 6.873.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Quang Trung) | Từ phía Nam cầu Hòa Đông đến giáp lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Bắc đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) Mục 4.2 | 3.390.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Võ Chí Công) | Từ nam cầu Chánh Cửu đến giáp ngã ba trường Nguyễn Trãi (kiệt nhà Võ Đức Thành và đối diện kiệt nhà ông Lê Viết Tâm) Mục 3.2 | 3.656.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Võ Chí Công) | Từ phía Nam cây xăng Petrolimex (cửa hàng 74) đến cầu Chánh Cửu Mục 3.1 | 2.257.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Đỗ Đăng Tuyển) | Từ phía Nam cầu Phốc đến Giáp mương thủy lợi (đối diện cả hai bên) Mục 5.3 | 5.230.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Đỗ Đăng Tuyển) | Từ phía Nam nhà bà Thu Hà đối diện phía Nam nhà ông Nguyễn Văn Tám đến phía Bắc Cầu Phốc (đối diện cả hai bên) Mục 5.2 | 8.460.000 |
| Đường ĐT 609B (Đường Đỗ Đăng Tuyển) | Từ phía Nam Cống ngã tư sang nhà bà Lê Thị Thuận đối diện khu đất QH siêu thị Ngã Tư đến hết nhà bà Thu Hà đối diện nhà ông Nguyễn Văn Tám Mục 5.1 | 8.869.000 |
| Đường ĐT 609C | Từ hết trường Tiểu học Nguyễn Công Sáu đến nhà ông Phan Cược cả 2 bên Mục 10.1 | 2.266.000 |
| Đường ĐT 609C | Từ nhà ông Phan Cược đến hết khu dân cư (đầu cầu Quảng Huế) Mục 10.2 | 1.700.000 |
| Đường ĐX xã Đại An (cũ) | Đường bê tông 4m từ đường ĐT 609B đến mương Thủy lợi Mục 29.2 | 686.000 |
| Đường ĐX xã Đại An (cũ) | Đường bê tông từ Cổng chào thôn 4 đến nhà ông Trần Hận Mục 29.4 | 686.000 |
| Đường ĐX xã Đại An (cũ) | Đường bê tông 4m từ đường ĐT 609 đến nhà văn hóa Phú Nghĩa Mục 29.3 | 686.000 |
| Đường ĐX xã Đại An (cũ) | Đường bê tông từ đường ĐH3 đến Giếng làng Quảng Yên Mục 29.1 | 686.000 |
| Đường ĐX xã Đại Hòa (cũ) | Đường ĐT 609B (hết nhà Bình) đi hết đường nhựa đối diện khu ươm tơ Giao Thủy cũ Mục 30.2 | 2.069.000 |
| Đường ĐX xã Đại Hòa (cũ) | Đoạn đường chính trung tâm xã từ đường ĐT 609B đi Nghĩa trang Liệt sĩ Xã Mục 30.1 | 2.069.000 |
| Đường ĐX Đại Hiệp (cũ) | Mặt tiền đường bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) đến hết đường bê tông thôn Đông Phú Mục 31.1 | 1.453.000 |
| Đường ĐX Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) đến nhà Ông Giác (Quốc lộ 14B) - Phú Hải Mục 31.3 | 1.453.000 |
| Đường ĐX Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 4,5m từ phía bắc UBND xã Đại Hiệp (cũ) đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh Mục 31.5 | 1.453.000 |
| Đường ĐX Đại Hiệp (cũ) | Mặt tiền đường bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú Mục 31.2 | 1.089.000 |
| Đường ĐX Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định Mục 31.6 | 1.275.000 |
| Đường ĐX Đại Hiệp (cũ) | Đường bê tông rộng >=4,5m từ đường ĐT609B nhà Cô Cấp đến đường Quốc lộ 14B mới Mục 31.4 | 1.453.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.