Bảng giá đất Phường Hương Trà, Đà Nẵng từ 01/01/2026

441 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hương Trà33.264.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Châu Trinh, đoạn Ngã tư Trần Cao Vân đến Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (147 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40BĐường bê tông QH 15m7.392.000
Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40BĐường bê tông QH 6m
Mục 87
5.242.000
Các khu TĐC đường Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 19m16.243.000
Các khu TĐC đường Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 15,5m đến 17,5m
Mục 70
15.566.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường bê tông có độ rộng dưới 3m4.536.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
Mục 92
5.184.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường đất có độ rộng từ 3m trở lên4.536.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường đất có độ rộng dưới 3m3.888.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
Mục 94
3.888.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường đất có độ rộng dưới 3m3.240.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường bê tông có độ rộng dưới 3m3.499.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường đất có độ rộng từ 3m trở lên3.499.000
Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An SơnĐường quy hoạch rộng 9,5m10.906.000
Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An SơnĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 78
16.358.000
Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương)Đường đất4.925.000
Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương)Đường bê tông
Mục 91
5.508.000
KDC Vườn ĐàoĐường nội bộ trong KDC (Khu A)
Mục 86
3.864.000
KDC Vườn ĐàoĐường nội bộ trong KDC (Khu B)3.774.000
KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng HànhĐường bê tông có độ rộng trên 3m
Mục 90
3.240.000
KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng HànhĐường đất có độ rộng từ 2,5m đến 4m2.462.000
KDC Đồng HànhĐường quy hoạch rộng 10m
Mục 85
5.376.000
KDC Đồng HànhĐường quy hoạch rộng 11,5m6.144.000
KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 11,5m13.680.000
KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 14,5m16.416.000
KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 71
17.784.000
Khu TĐC đường Nam Quảng NamĐường quy hoạch rộng 6m
Mục 72
6.668.000
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4Đường quy hoạch 11,5m11.200.000
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4Đường Đống Ngạc (13,5m)
Mục 79
12.880.000
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4Đường quy hoạch 27m19.600.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 13,5m (6m-7,5m-vệt cây xanh)16.243.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3m-5,5m-3m)13.536.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4m-7,5m-4m)16.243.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m)13.536.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường Hà Lân (QH rộng 11,5m)
Mục 80
13.536.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m)13.536.000
Khu dân cư Kho Bạc
Mục 75
7.676.000
Tất cả các đoạn đường từ đường Trần Nhân Tông vào 150m (thuộc xã Tam Ngọc cũ)
Mục 88
3.871.000
Đường Ao Ngựa
Mục 95
3.106.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 23
13.717.000
Đường Bạch ĐằngĐường Duy Tân - Đối diện nhà ông Trần Hoàng
Mục 52
7.589.000
Đường Bạch ĐằngĐối diện nhà ông Trần Hoàng - Cuối tuyến5.018.000
Đường Cao Hồng LãnhĐường Phan Châu Trinh - Cổng nhà máy đèn
Mục 63
10.944.000
Đường Cao Hồng LãnhCổng nhà máy đèn - Nhà ông Muôn5.837.000
Đường Chu Cẩm Phong
Mục 44
6.876.000
Đường Cầm Bá Thước
Mục 53
9.786.000
Đường Duy TânĐường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng
Mục 4
23.358.0006.245.0005.948.0005.353.0004.818.000
Đường Hoàng Châu Ký
Mục 60
8.115.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 38
13.475.000
Đường Hà Văn Trí
Mục 45
6.410.000
Đường Hùng VươngĐường Tôn Đức Thắng - Cầu Tam Kỳ21.921.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Cao Vân - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 3
27.433.0007.821.0007.039.0006.335.0005.701.000
Đường Hương TràĐường Phan Châu Trinh - Nhà ông Trần Trọng Ái
Mục 66
8.448.000
Đường Hương TràNhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung) - Cổng chào khối phố Hương Trà Đông4.608.000
Đường Hương TràCổng chào khối phố Hương Trà Đông - Đường Thanh Hoá3.456.000
Đường Hương TràNhà ông Trần Trọng Ái - Nhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung)7.680.000
Đường Hồ TruyềnĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng
Mục 47
13.680.000
Đường Hồ TruyềnĐường Nguyễn Văn Bổng - Đường Thái Phiên (đường bê tông)7.980.000
Đường Hồng LưĐường Phan Châu Trinh - Ngã ba Hồng Lư
Mục 67
8.755.000
Đường Hồng LưNgã ba Hồng Lư - Nhà thầy Tài7.296.000
Đường Hồng LưNhà thầy Tài - Cuối tuyến (đường Bạch Đằng)5.107.000
Đường Kim Đồng
Mục 16
13.532.000
Đường Lê Anh Xuân
Mục 14
15.710.000
Đường Lê Ngọc Hân
Mục 51
9.931.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 20
12.296.000
Đường Lê Trí Viễn
Mục 55
9.426.000
Đường Lê Tấn Toán
Mục 64
11.330.000
Đường Lê Văn Hưu
Mục 56
13.826.000
Đường Lê ĐỉnhĐường Phan Châu Trinh - Đường Phạm Hồng Thái10.848.000
Đường Lê ĐỉnhĐường Phạm Hồng Thái - Đường Nguyễn Thuật
Mục 36
13.560.000
Đường Lê Độ
Mục 13
14.446.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 17
13.765.000
Đường Lưu Quý Kỳ
Mục 62
8.716.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 41
10.784.000
Đường Nguyễn Bá Phát
Mục 61
8.115.000
Đường Nguyễn HoàngĐường Trần Cao Vân - Cuối tuyến
Mục 5
9.786.000
Đường Nguyễn Phan Vinh
Mục 26
13.532.000
Đường Nguyễn Thiếp
Mục 31
12.841.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 37
13.790.000
Đường Nguyễn Thuật
Mục 34
13.532.000
Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Nguyễn Văn Bổng - Đường Trần Tống11.136.000
Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng
Mục 40
13.920.000
Đường Nguyễn Trác
Mục 30
17.794.000
Đường Nguyễn Trác nối dàiKênh ADB - Đường Đống Ngạc (13,5m)
Mục 49
12.880.000
Đường Nguyễn Trác nối dàiĐường Đống Ngạc - Cuối tuyến (11,5m)11.200.000
Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 15
17.232.000
Đường Nguyễn Văn Bổng
Mục 39
7.810.000
Đường Nguyễn Xuân Vân
Mục 43
6.112.000
Đường Ngô Mây
Mục 11
14.338.000
Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 58
12.296.000
Đường Ngô Văn Sở
Mục 33
10.910.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân - Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng27.559.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng - Cuối tuyến20.484.0007.499.0007.142.0006.427.0005.785.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Trần Cao Vân - Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân
Mục 2
33.264.000
Đường Phan Huy Ích
Mục 57
10.348.000
Đường Phan Đình GiótĐường Lê Anh Xuân - Cuối tuyến (rộng 9,5m)10.942.000
Đường Phan Đình GiótĐường Hùng Vương - Đường Lê Anh Xuân (rộng 11,5m)
Mục 46
16.416.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 35
13.380.000
Đường Quách Thị Trang
Mục 18
15.098.000
Đường Quốc lộ 40BĐường sắt - Ngã tư Trần Nhân Tông
Mục 9
8.115.000
Đường Thanh HóaĐường sắt - Đường Hùng Vương
Mục 8
9.038.000
Đường Thanh HóaĐường Ngô Thì Nhậm - Phường Quảng Phú9.038.000
Đường Thanh HóaĐường Hùng Vương - Đường Ngô Thì Nhậm11.440.000
Đường Thái Phiên (N14)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng11.897.000
Đường Thái Phiên (N14)Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 7
16.200.000
Đường Thái Viết Thương
Mục 48
8.158.000
Đường Trương Quang Giao
Mục 29
14.406.000
Đường Trần CanĐường Ngô Thì Nhậm - Cuối tuyến
Mục 69
6.831.000
Đường Trần Cao VânĐường Phan Châu Trinh - Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân
Mục 1
28.195.000
Đường Trần Cao VânĐường Hùng Vương - Đường sắt23.970.0007.499.0007.142.0006.427.0005.785.000
Đường Trần Cao VânNgã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân - Đường Hùng Vương28.195.0006.938.0006.607.0006.007.0005.406.000
Đường Trần Cảnh TrinhKDC Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục 65
9.473.000
Đường Trần Huy Liệu
Mục 22
8.115.000
Đường Trần HuấnĐường Phan Châu Trinh - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 59
9.786.000
Đường Trần Nhân TôngNgã tư Trường Xuân - Kênh Ngọc Bích
Mục 68
7.504.000
Đường Trần Nhân TôngKênh Ngọc Bích - Cầu bà Ngôn6.496.000
Đường Trần Quang Diệu
Mục 24
13.582.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trương Quang Giao - Đường Nguyễn Trác13.680.000
Đường Trần Quang KhảiĐoạn còn lại
Mục 27
10.944.000
Đường Trần Thuyết
Mục 28
13.532.000
Đường Trần Tống
Mục 42
10.896.000
Đường Trần Văn Ơn
Mục 19
12.296.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 12
14.205.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 6
27.002.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 21
10.746.000
Đường Văn Thị Thừa
Mục 25
13.458.000
Đường Vũ Văn Dũng
Mục 32
10.727.000
Đường bê tông tổ dân phố Đồng Phú (thôn Phú Ninh (cũ))
Mục 89
1.894.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũTổ dân phố Đồng Phú: Các đường bê tông còn lại2.138.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũTổ dân phố Đồng Phú: Từ nhà ông Đoàn Công - Đường cao tốc2.939.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũĐường bê tông có độ rộng dưới 3m tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành2.004.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành2.405.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũTổ dân phố Đồng Phú: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Phú - Đường cao tốc2.405.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũNhánh rẽ từ đường vào Nghĩa trang thành phố - Nhà ông Năm Anh (dọc kênh Ba Kỳ)
Mục 84
1.870.000
Đường còn lại thuộc KDC Đông Hùng VươngĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 76
11.513.000
Đường nối từ đường Ông Ích Khiêm và đường Thanh Hóa, qua đường Trần Huy LiệuĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 74
14.850.000
Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động tỉnh Quảng NamQuốc lộ 40B - Nhà bà Hồng
Mục 81
7.439.000
Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An)Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An)
Mục 77
6.112.000
Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa LangNhà ông Nghiễm (Tổ dân phố Hòa Lang) - Ngã ba Ngọc Bích4.008.000
Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa LangNhà ông Bốn Xuân - Nhà ông Tuấn (Tổ dân phố Hòa Lang)
Mục 83
5.344.000
Đường từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường QH 7,5m phía Đông sân vận độngĐường Ngô Thì Nhậm - Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động
Mục 82
6.366.000
Đường vào Nghĩa trang Thành phố
Mục 73
5.077.000
Đường Ông Ích KhiêmĐường Hùng Vương - Cuối đường14.592.000
Đường Ông Ích KhiêmĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 10
17.510.000
Đường Đinh Công TrángĐường Lê Trí Viễn - Công ty Hồng Đào
Mục 54
9.786.000
Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24)Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ông Ích Khiêm
Mục 50
19.212.000
Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24)Đoạn còn lại19.212.000
Đường đất trong xóm thuộc các Tổ dân phố: Thọ Tân, Ngọc Bích, Đồng Hành, Hoà Lang (Trà Lang (cũ)) và Đồng Phú
Mục 93
1.238.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (147 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40BĐường bê tông QH 15m3.696.000
Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40BĐường bê tông QH 6m
Mục 87
2.621.000
Các khu TĐC đường Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 19m8.122.000
Các khu TĐC đường Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 15,5m đến 17,5m
Mục 70
7.783.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường đất có độ rộng từ 3m trở lên2.268.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường đất có độ rộng dưới 3m1.944.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường bê tông có độ rộng dưới 3m2.268.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
Mục 92
2.592.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường đất có độ rộng dưới 3m1.620.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
Mục 94
1.944.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường bê tông có độ rộng dưới 3m1.750.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường đất có độ rộng từ 3m trở lên1.750.000
Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An SơnĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 78
8.179.000
Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An SơnĐường quy hoạch rộng 9,5m5.453.000
Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương)Đường bê tông
Mục 91
2.754.000
Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương)Đường đất2.462.000
KDC Vườn ĐàoĐường nội bộ trong KDC (Khu A)
Mục 86
1.932.000
KDC Vườn ĐàoĐường nội bộ trong KDC (Khu B)1.887.000
KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng HànhĐường đất có độ rộng từ 2,5m đến 4m1.231.000
KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng HànhĐường bê tông có độ rộng trên 3m
Mục 90
1.620.000
KDC Đồng HànhĐường quy hoạch rộng 11,5m3.072.000
KDC Đồng HànhĐường quy hoạch rộng 10m
Mục 85
2.688.000
KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 11,5m6.840.000
KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 71
8.892.000
KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 14,5m8.208.000
Khu TĐC đường Nam Quảng NamĐường quy hoạch rộng 6m
Mục 72
3.334.000
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4Đường Đống Ngạc (13,5m)
Mục 79
6.440.000
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4Đường quy hoạch 11,5m5.600.000
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4Đường quy hoạch 27m9.800.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4m-7,5m-4m)8.122.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 13,5m (6m-7,5m-vệt cây xanh)8.122.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường Hà Lân (QH rộng 11,5m)
Mục 80
6.768.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m)6.768.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m)6.768.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3m-5,5m-3m)6.768.000
Khu dân cư Kho Bạc
Mục 75
3.838.000
Tất cả các đoạn đường từ đường Trần Nhân Tông vào 150m (thuộc xã Tam Ngọc cũ)
Mục 88
1.936.000
Đường Ao Ngựa
Mục 95
1.553.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 23
6.859.000
Đường Bạch ĐằngĐường Duy Tân - Đối diện nhà ông Trần Hoàng
Mục 52
3.794.000
Đường Bạch ĐằngĐối diện nhà ông Trần Hoàng - Cuối tuyến2.509.000
Đường Cao Hồng LãnhĐường Phan Châu Trinh - Cổng nhà máy đèn
Mục 63
5.472.000
Đường Cao Hồng LãnhCổng nhà máy đèn - Nhà ông Muôn2.918.000
Đường Chu Cẩm Phong
Mục 44
3.438.000
Đường Cầm Bá Thước
Mục 53
4.893.000
Đường Duy TânĐường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng
Mục 4
11.679.0003.123.0002.974.0002.677.0002.409.000
Đường Hoàng Châu Ký
Mục 60
4.058.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 38
6.738.000
Đường Hà Văn Trí
Mục 45
3.205.000
Đường Hùng VươngĐường Tôn Đức Thắng - Cầu Tam Kỳ10.960.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Cao Vân - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 3
13.717.0003.910.0003.519.0003.167.0002.851.000
Đường Hương TràNhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung) - Cổng chào khối phố Hương Trà Đông2.304.000
Đường Hương TràĐường Phan Châu Trinh - Nhà ông Trần Trọng Ái
Mục 66
4.224.000
Đường Hương TràNhà ông Trần Trọng Ái - Nhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung)3.840.000
Đường Hương TràCổng chào khối phố Hương Trà Đông - Đường Thanh Hoá1.728.000
Đường Hồ TruyềnĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng
Mục 47
6.840.000
Đường Hồ TruyềnĐường Nguyễn Văn Bổng - Đường Thái Phiên (đường bê tông)3.990.000
Đường Hồng LưNhà thầy Tài - Cuối tuyến (đường Bạch Đằng)2.554.000
Đường Hồng LưNgã ba Hồng Lư - Nhà thầy Tài3.648.000
Đường Hồng LưĐường Phan Châu Trinh - Ngã ba Hồng Lư
Mục 67
4.378.000
Đường Kim Đồng
Mục 16
6.766.000
Đường Lê Anh Xuân
Mục 14
7.855.000
Đường Lê Ngọc Hân
Mục 51
4.966.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 20
6.148.000
Đường Lê Trí Viễn
Mục 55
4.713.000
Đường Lê Tấn Toán
Mục 64
5.665.000
Đường Lê Văn Hưu
Mục 56
6.913.000
Đường Lê ĐỉnhĐường Phan Châu Trinh - Đường Phạm Hồng Thái5.424.000
Đường Lê ĐỉnhĐường Phạm Hồng Thái - Đường Nguyễn Thuật
Mục 36
6.780.000
Đường Lê Độ
Mục 13
7.223.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 17
6.882.000
Đường Lưu Quý Kỳ
Mục 62
4.358.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 41
5.392.000
Đường Nguyễn Bá Phát
Mục 61
4.058.000
Đường Nguyễn HoàngĐường Trần Cao Vân - Cuối tuyến
Mục 5
4.893.000
Đường Nguyễn Phan Vinh
Mục 26
6.766.000
Đường Nguyễn Thiếp
Mục 31
6.420.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 37
6.895.000
Đường Nguyễn Thuật
Mục 34
6.766.000
Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Nguyễn Văn Bổng - Đường Trần Tống5.568.000
Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng
Mục 40
6.960.000
Đường Nguyễn Trác
Mục 30
8.897.000
Đường Nguyễn Trác nối dàiKênh ADB - Đường Đống Ngạc (13,5m)
Mục 49
6.440.000
Đường Nguyễn Trác nối dàiĐường Đống Ngạc - Cuối tuyến (11,5m)5.600.000
Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 15
8.616.000
Đường Nguyễn Văn Bổng
Mục 39
3.905.000
Đường Nguyễn Xuân Vân
Mục 43
3.056.000
Đường Ngô Mây
Mục 11
7.169.000
Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 58
6.148.000
Đường Ngô Văn Sở
Mục 33
5.455.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng - Cuối tuyến10.242.0003.749.0003.571.0003.214.0002.892.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân - Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng13.780.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Trần Cao Vân - Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân
Mục 2
16.632.000
Đường Phan Huy Ích
Mục 57
5.174.000
Đường Phan Đình GiótĐường Hùng Vương - Đường Lê Anh Xuân (rộng 11,5m)
Mục 46
8.208.000
Đường Phan Đình GiótĐường Lê Anh Xuân - Cuối tuyến (rộng 9,5m)5.471.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 35
6.690.000
Đường Quách Thị Trang
Mục 18
7.549.000
Đường Quốc lộ 40BĐường sắt - Ngã tư Trần Nhân Tông
Mục 9
4.058.000
Đường Thanh HóaĐường sắt - Đường Hùng Vương
Mục 8
4.519.000
Đường Thanh HóaĐường Hùng Vương - Đường Ngô Thì Nhậm5.720.000
Đường Thanh HóaĐường Ngô Thì Nhậm - Phường Quảng Phú4.519.000
Đường Thái Phiên (N14)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng5.949.000
Đường Thái Phiên (N14)Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 7
8.100.000
Đường Thái Viết Thương
Mục 48
4.079.000
Đường Trương Quang Giao
Mục 29
7.203.000
Đường Trần CanĐường Ngô Thì Nhậm - Cuối tuyến
Mục 69
3.416.000
Đường Trần Cao VânĐường Phan Châu Trinh - Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân
Mục 1
14.098.000
Đường Trần Cao VânĐường Hùng Vương - Đường sắt11.985.0003.749.0003.571.0003.214.0002.892.000
Đường Trần Cao VânNgã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân - Đường Hùng Vương14.098.0003.469.0003.304.0003.003.0002.703.000
Đường Trần Cảnh TrinhKDC Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục 65
4.736.000
Đường Trần Huy Liệu
Mục 22
4.058.000
Đường Trần HuấnĐường Phan Châu Trinh - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 59
4.893.000
Đường Trần Nhân TôngKênh Ngọc Bích - Cầu bà Ngôn3.248.000
Đường Trần Nhân TôngNgã tư Trường Xuân - Kênh Ngọc Bích
Mục 68
3.752.000
Đường Trần Quang Diệu
Mục 24
6.791.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trương Quang Giao - Đường Nguyễn Trác6.840.000
Đường Trần Quang KhảiĐoạn còn lại
Mục 27
5.472.000
Đường Trần Thuyết
Mục 28
6.766.000
Đường Trần Tống
Mục 42
5.448.000
Đường Trần Văn Ơn
Mục 19
6.148.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 12
7.102.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 6
13.501.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 21
5.373.000
Đường Văn Thị Thừa
Mục 25
6.729.000
Đường Vũ Văn Dũng
Mục 32
5.364.000
Đường bê tông tổ dân phố Đồng Phú (thôn Phú Ninh (cũ))
Mục 89
947.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành1.202.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũĐường bê tông có độ rộng dưới 3m tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành1.002.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũTổ dân phố Đồng Phú: Các đường bê tông còn lại1.069.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũTổ dân phố Đồng Phú: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Phú - Đường cao tốc1.202.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũNhánh rẽ từ đường vào Nghĩa trang thành phố - Nhà ông Năm Anh (dọc kênh Ba Kỳ)
Mục 84
935.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũTổ dân phố Đồng Phú: Từ nhà ông Đoàn Công - Đường cao tốc1.470.000
Đường còn lại thuộc KDC Đông Hùng VươngĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 76
5.756.000
Đường nối từ đường Ông Ích Khiêm và đường Thanh Hóa, qua đường Trần Huy LiệuĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 74
7.425.000
Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động tỉnh Quảng NamQuốc lộ 40B - Nhà bà Hồng
Mục 81
3.720.000
Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An)Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An)
Mục 77
3.056.000
Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa LangNhà ông Bốn Xuân - Nhà ông Tuấn (Tổ dân phố Hòa Lang)
Mục 83
2.672.000
Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa LangNhà ông Nghiễm (Tổ dân phố Hòa Lang) - Ngã ba Ngọc Bích2.004.000
Đường từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường QH 7,5m phía Đông sân vận độngĐường Ngô Thì Nhậm - Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động
Mục 82
3.183.000
Đường vào Nghĩa trang Thành phố
Mục 73
2.538.000
Đường Ông Ích KhiêmĐường Hùng Vương - Cuối đường7.296.000
Đường Ông Ích KhiêmĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 10
8.755.000
Đường Đinh Công TrángĐường Lê Trí Viễn - Công ty Hồng Đào
Mục 54
4.893.000
Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24)Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ông Ích Khiêm
Mục 50
9.606.000
Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24)Đoạn còn lại9.606.000
Đường đất trong xóm thuộc các Tổ dân phố: Thọ Tân, Ngọc Bích, Đồng Hành, Hoà Lang (Trà Lang (cũ)) và Đồng Phú
Mục 93
619.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40BĐường bê tông QH 6m
Mục 87
3.145.000
Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40BĐường bê tông QH 15m4.435.000
Các khu TĐC đường Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 15,5m đến 17,5m
Mục 70
9.340.000
Các khu TĐC đường Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 19m9.746.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường đất có độ rộng dưới 3m2.333.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường đất có độ rộng từ 3m trở lên2.722.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
Mục 92
3.110.000
Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn ThạchĐường bê tông có độ rộng dưới 3m2.722.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường bê tông có độ rộng dưới 3m2.100.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường đất có độ rộng dưới 3m1.944.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
Mục 94
2.333.000
Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà ĐôngĐường đất có độ rộng từ 3m trở lên2.100.000
Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An SơnĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 78
9.815.000
Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An SơnĐường quy hoạch rộng 9,5m6.543.000
Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương)Đường đất2.955.000
Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương)Đường bê tông
Mục 91
3.305.000
KDC Vườn ĐàoĐường nội bộ trong KDC (Khu A)
Mục 86
2.318.000
KDC Vườn ĐàoĐường nội bộ trong KDC (Khu B)2.264.000
KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng HànhĐường bê tông có độ rộng trên 3m
Mục 90
1.944.000
KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng HànhĐường đất có độ rộng từ 2,5m đến 4m1.477.000
KDC Đồng HànhĐường quy hoạch rộng 10m
Mục 85
3.226.000
KDC Đồng HànhĐường quy hoạch rộng 11,5m3.686.000
KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 11,5m8.208.000
KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 19,5m
Mục 71
10.670.000
KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 14,5m9.850.000
Khu TĐC đường Nam Quảng NamĐường quy hoạch rộng 6m
Mục 72
4.001.000
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4Đường quy hoạch 27m11.760.000
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4Đường Đống Ngạc (13,5m)
Mục 79
7.728.000
Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4Đường quy hoạch 11,5m6.720.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4m-7,5m-4m)9.746.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường Hà Lân (QH rộng 11,5m)
Mục 80
8.122.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m)8.122.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3m-5,5m-3m)8.122.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường quy hoạch 13,5m (6m-7,5m-vệt cây xanh)9.746.000
Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh HóaĐường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m)8.122.000
Khu dân cư Kho Bạc
Mục 75
4.606.000
Tất cả các đoạn đường từ đường Trần Nhân Tông vào 150m (thuộc xã Tam Ngọc cũ)
Mục 88
2.323.000
Đường Ao Ngựa
Mục 95
1.864.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 23
8.230.000
Đường Bạch ĐằngĐối diện nhà ông Trần Hoàng - Cuối tuyến3.011.000
Đường Bạch ĐằngĐường Duy Tân - Đối diện nhà ông Trần Hoàng
Mục 52
4.553.000
Đường Cao Hồng LãnhĐường Phan Châu Trinh - Cổng nhà máy đèn
Mục 63
6.566.000
Đường Cao Hồng LãnhCổng nhà máy đèn - Nhà ông Muôn3.502.000
Đường Chu Cẩm Phong
Mục 44
4.126.000
Đường Cầm Bá Thước
Mục 53
5.871.000
Đường Duy TânĐường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng
Mục 4
14.015.0003.747.0003.569.0003.212.0002.891.000
Đường Hoàng Châu Ký
Mục 60
4.869.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 38
8.085.000
Đường Hà Văn Trí
Mục 45
3.846.000
Đường Hùng VươngĐường Tôn Đức Thắng - Cầu Tam Kỳ13.152.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Cao Vân - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 3
16.460.0004.692.0004.223.0003.801.0003.421.000
Đường Hương TràNhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung) - Cổng chào khối phố Hương Trà Đông2.765.000
Đường Hương TràNhà ông Trần Trọng Ái - Nhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung)4.608.000
Đường Hương TràCổng chào khối phố Hương Trà Đông - Đường Thanh Hoá2.074.000
Đường Hương TràĐường Phan Châu Trinh - Nhà ông Trần Trọng Ái
Mục 66
5.069.000
Đường Hồ TruyềnĐường Nguyễn Văn Bổng - Đường Thái Phiên (đường bê tông)4.788.000
Đường Hồ TruyềnĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng
Mục 47
8.208.000
Đường Hồng LưNgã ba Hồng Lư - Nhà thầy Tài4.378.000
Đường Hồng LưĐường Phan Châu Trinh - Ngã ba Hồng Lư
Mục 67
5.253.000
Đường Hồng LưNhà thầy Tài - Cuối tuyến (đường Bạch Đằng)3.064.000
Đường Kim Đồng
Mục 16
8.119.000
Đường Lê Anh Xuân
Mục 14
9.426.000
Đường Lê Ngọc Hân
Mục 51
5.959.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 20
7.378.000
Đường Lê Trí Viễn
Mục 55
5.656.000
Đường Lê Tấn Toán
Mục 64
6.798.000
Đường Lê Văn Hưu
Mục 56
8.296.000
Đường Lê ĐỉnhĐường Phạm Hồng Thái - Đường Nguyễn Thuật
Mục 36
8.136.000
Đường Lê ĐỉnhĐường Phan Châu Trinh - Đường Phạm Hồng Thái6.509.000
Đường Lê Độ
Mục 13
8.667.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 17
8.259.000
Đường Lưu Quý Kỳ
Mục 62
5.230.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 41
6.470.000
Đường Nguyễn Bá Phát
Mục 61
4.869.000
Đường Nguyễn HoàngĐường Trần Cao Vân - Cuối tuyến
Mục 5
5.871.000
Đường Nguyễn Phan Vinh
Mục 26
8.119.000
Đường Nguyễn Thiếp
Mục 31
7.704.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 37
8.274.000
Đường Nguyễn Thuật
Mục 34
8.119.000
Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng
Mục 40
8.352.000
Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Nguyễn Văn Bổng - Đường Trần Tống6.682.000
Đường Nguyễn Trác
Mục 30
10.676.000
Đường Nguyễn Trác nối dàiKênh ADB - Đường Đống Ngạc (13,5m)
Mục 49
7.728.000
Đường Nguyễn Trác nối dàiĐường Đống Ngạc - Cuối tuyến (11,5m)6.720.000
Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 15
10.339.000
Đường Nguyễn Văn Bổng
Mục 39
4.686.000
Đường Nguyễn Xuân Vân
Mục 43
3.667.000
Đường Ngô Mây
Mục 11
8.603.000
Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 58
7.378.000
Đường Ngô Văn Sở
Mục 33
6.546.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Trần Cao Vân - Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân
Mục 2
19.958.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân - Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng16.535.000
Đường Phan Châu TrinhNgã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng - Cuối tuyến12.290.0004.499.0004.285.0003.856.0003.471.000
Đường Phan Huy Ích
Mục 57
6.209.000
Đường Phan Đình GiótĐường Hùng Vương - Đường Lê Anh Xuân (rộng 11,5m)
Mục 46
9.850.000
Đường Phan Đình GiótĐường Lê Anh Xuân - Cuối tuyến (rộng 9,5m)6.565.000
Đường Phạm Hồng Thái
Mục 35
8.028.000
Đường Quách Thị Trang
Mục 18
9.059.000
Đường Quốc lộ 40BĐường sắt - Ngã tư Trần Nhân Tông
Mục 9
4.869.000
Đường Thanh HóaĐường Hùng Vương - Đường Ngô Thì Nhậm6.864.000
Đường Thanh HóaĐường sắt - Đường Hùng Vương
Mục 8
5.423.000
Đường Thanh HóaĐường Ngô Thì Nhậm - Phường Quảng Phú5.423.000
Đường Thái Phiên (N14)Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng7.138.000
Đường Thái Phiên (N14)Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 7
9.720.000
Đường Thái Viết Thương
Mục 48
4.895.000
Đường Trương Quang Giao
Mục 29
8.643.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.