Bảng giá đất Phường Hương Trà, Đà Nẵng từ 01/01/2026
441 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hương Trà là 33.264.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Châu Trinh, đoạn Ngã tư Trần Cao Vân đến Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (147 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40B | Đường bê tông QH 15m | 7.392.000 | ||||
| Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40B | Đường bê tông QH 6m Mục 87 | 5.242.000 | ||||
| Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 19m | 16.243.000 | ||||
| Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 15,5m đến 17,5m Mục 70 | 15.566.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 4.536.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên Mục 92 | 5.184.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 4.536.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 3.888.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên Mục 94 | 3.888.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 3.240.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 3.499.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 3.499.000 | ||||
| Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An Sơn | Đường quy hoạch rộng 9,5m | 10.906.000 | ||||
| Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An Sơn | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 78 | 16.358.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương) | Đường đất | 4.925.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương) | Đường bê tông Mục 91 | 5.508.000 | ||||
| KDC Vườn Đào | Đường nội bộ trong KDC (Khu A) Mục 86 | 3.864.000 | ||||
| KDC Vườn Đào | Đường nội bộ trong KDC (Khu B) | 3.774.000 | ||||
| KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng Hành | Đường bê tông có độ rộng trên 3m Mục 90 | 3.240.000 | ||||
| KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng Hành | Đường đất có độ rộng từ 2,5m đến 4m | 2.462.000 | ||||
| KDC Đồng Hành | Đường quy hoạch rộng 10m Mục 85 | 5.376.000 | ||||
| KDC Đồng Hành | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 6.144.000 | ||||
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 13.680.000 | ||||
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 16.416.000 | ||||
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 71 | 17.784.000 | ||||
| Khu TĐC đường Nam Quảng Nam | Đường quy hoạch rộng 6m Mục 72 | 6.668.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 | Đường quy hoạch 11,5m | 11.200.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 | Đường Đống Ngạc (13,5m) Mục 79 | 12.880.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 | Đường quy hoạch 27m | 19.600.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 13,5m (6m-7,5m-vệt cây xanh) | 16.243.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3m-5,5m-3m) | 13.536.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4m-7,5m-4m) | 16.243.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m) | 13.536.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường Hà Lân (QH rộng 11,5m) Mục 80 | 13.536.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m) | 13.536.000 | ||||
| Khu dân cư Kho Bạc | Mục 75 | 7.676.000 | ||||
| Tất cả các đoạn đường từ đường Trần Nhân Tông vào 150m (thuộc xã Tam Ngọc cũ) | Mục 88 | 3.871.000 | ||||
| Đường Ao Ngựa | Mục 95 | 3.106.000 | ||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 23 | 13.717.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Đường Duy Tân - Đối diện nhà ông Trần Hoàng Mục 52 | 7.589.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Đối diện nhà ông Trần Hoàng - Cuối tuyến | 5.018.000 | ||||
| Đường Cao Hồng Lãnh | Đường Phan Châu Trinh - Cổng nhà máy đèn Mục 63 | 10.944.000 | ||||
| Đường Cao Hồng Lãnh | Cổng nhà máy đèn - Nhà ông Muôn | 5.837.000 | ||||
| Đường Chu Cẩm Phong | Mục 44 | 6.876.000 | ||||
| Đường Cầm Bá Thước | Mục 53 | 9.786.000 | ||||
| Đường Duy Tân | Đường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng Mục 4 | 23.358.000 | 6.245.000 | 5.948.000 | 5.353.000 | 4.818.000 |
| Đường Hoàng Châu Ký | Mục 60 | 8.115.000 | ||||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 38 | 13.475.000 | ||||
| Đường Hà Văn Trí | Mục 45 | 6.410.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Tôn Đức Thắng - Cầu Tam Kỳ | 21.921.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Cao Vân - Đường Tôn Đức Thắng Mục 3 | 27.433.000 | 7.821.000 | 7.039.000 | 6.335.000 | 5.701.000 |
| Đường Hương Trà | Đường Phan Châu Trinh - Nhà ông Trần Trọng Ái Mục 66 | 8.448.000 | ||||
| Đường Hương Trà | Nhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung) - Cổng chào khối phố Hương Trà Đông | 4.608.000 | ||||
| Đường Hương Trà | Cổng chào khối phố Hương Trà Đông - Đường Thanh Hoá | 3.456.000 | ||||
| Đường Hương Trà | Nhà ông Trần Trọng Ái - Nhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung) | 7.680.000 | ||||
| Đường Hồ Truyền | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng Mục 47 | 13.680.000 | ||||
| Đường Hồ Truyền | Đường Nguyễn Văn Bổng - Đường Thái Phiên (đường bê tông) | 7.980.000 | ||||
| Đường Hồng Lư | Đường Phan Châu Trinh - Ngã ba Hồng Lư Mục 67 | 8.755.000 | ||||
| Đường Hồng Lư | Ngã ba Hồng Lư - Nhà thầy Tài | 7.296.000 | ||||
| Đường Hồng Lư | Nhà thầy Tài - Cuối tuyến (đường Bạch Đằng) | 5.107.000 | ||||
| Đường Kim Đồng | Mục 16 | 13.532.000 | ||||
| Đường Lê Anh Xuân | Mục 14 | 15.710.000 | ||||
| Đường Lê Ngọc Hân | Mục 51 | 9.931.000 | ||||
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 20 | 12.296.000 | ||||
| Đường Lê Trí Viễn | Mục 55 | 9.426.000 | ||||
| Đường Lê Tấn Toán | Mục 64 | 11.330.000 | ||||
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 56 | 13.826.000 | ||||
| Đường Lê Đỉnh | Đường Phan Châu Trinh - Đường Phạm Hồng Thái | 10.848.000 | ||||
| Đường Lê Đỉnh | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Nguyễn Thuật Mục 36 | 13.560.000 | ||||
| Đường Lê Độ | Mục 13 | 14.446.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 17 | 13.765.000 | ||||
| Đường Lưu Quý Kỳ | Mục 62 | 8.716.000 | ||||
| Đường Nguyễn Bá Ngọc | Mục 41 | 10.784.000 | ||||
| Đường Nguyễn Bá Phát | Mục 61 | 8.115.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hoàng | Đường Trần Cao Vân - Cuối tuyến Mục 5 | 9.786.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phan Vinh | Mục 26 | 13.532.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thiếp | Mục 31 | 12.841.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Mục 37 | 13.790.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thuật | Mục 34 | 13.532.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Nguyễn Văn Bổng - Đường Trần Tống | 11.136.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng Mục 40 | 13.920.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trác | Mục 30 | 17.794.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trác nối dài | Kênh ADB - Đường Đống Ngạc (13,5m) Mục 49 | 12.880.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trác nối dài | Đường Đống Ngạc - Cuối tuyến (11,5m) | 11.200.000 | ||||
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Mục 15 | 17.232.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Bổng | Mục 39 | 7.810.000 | ||||
| Đường Nguyễn Xuân Vân | Mục 43 | 6.112.000 | ||||
| Đường Ngô Mây | Mục 11 | 14.338.000 | ||||
| Đường Ngô Thì Nhậm | Mục 58 | 12.296.000 | ||||
| Đường Ngô Văn Sở | Mục 33 | 10.910.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân - Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng | 27.559.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng - Cuối tuyến | 20.484.000 | 7.499.000 | 7.142.000 | 6.427.000 | 5.785.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Trần Cao Vân - Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân Mục 2 | 33.264.000 | ||||
| Đường Phan Huy Ích | Mục 57 | 10.348.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Anh Xuân - Cuối tuyến (rộng 9,5m) | 10.942.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Đường Hùng Vương - Đường Lê Anh Xuân (rộng 11,5m) Mục 46 | 16.416.000 | ||||
| Đường Phạm Hồng Thái | Mục 35 | 13.380.000 | ||||
| Đường Quách Thị Trang | Mục 18 | 15.098.000 | ||||
| Đường Quốc lộ 40B | Đường sắt - Ngã tư Trần Nhân Tông Mục 9 | 8.115.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Đường sắt - Đường Hùng Vương Mục 8 | 9.038.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Quảng Phú | 9.038.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Đường Hùng Vương - Đường Ngô Thì Nhậm | 11.440.000 | ||||
| Đường Thái Phiên (N14) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng | 11.897.000 | ||||
| Đường Thái Phiên (N14) | Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 7 | 16.200.000 | ||||
| Đường Thái Viết Thương | Mục 48 | 8.158.000 | ||||
| Đường Trương Quang Giao | Mục 29 | 14.406.000 | ||||
| Đường Trần Can | Đường Ngô Thì Nhậm - Cuối tuyến Mục 69 | 6.831.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Đường Phan Châu Trinh - Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân Mục 1 | 28.195.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Đường Hùng Vương - Đường sắt | 23.970.000 | 7.499.000 | 7.142.000 | 6.427.000 | 5.785.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân - Đường Hùng Vương | 28.195.000 | 6.938.000 | 6.607.000 | 6.007.000 | 5.406.000 |
| Đường Trần Cảnh Trinh | KDC Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 65 | 9.473.000 | ||||
| Đường Trần Huy Liệu | Mục 22 | 8.115.000 | ||||
| Đường Trần Huấn | Đường Phan Châu Trinh - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 59 | 9.786.000 | ||||
| Đường Trần Nhân Tông | Ngã tư Trường Xuân - Kênh Ngọc Bích Mục 68 | 7.504.000 | ||||
| Đường Trần Nhân Tông | Kênh Ngọc Bích - Cầu bà Ngôn | 6.496.000 | ||||
| Đường Trần Quang Diệu | Mục 24 | 13.582.000 | ||||
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trương Quang Giao - Đường Nguyễn Trác | 13.680.000 | ||||
| Đường Trần Quang Khải | Đoạn còn lại Mục 27 | 10.944.000 | ||||
| Đường Trần Thuyết | Mục 28 | 13.532.000 | ||||
| Đường Trần Tống | Mục 42 | 10.896.000 | ||||
| Đường Trần Văn Ơn | Mục 19 | 12.296.000 | ||||
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 12 | 14.205.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 6 | 27.002.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 21 | 10.746.000 | ||||
| Đường Văn Thị Thừa | Mục 25 | 13.458.000 | ||||
| Đường Vũ Văn Dũng | Mục 32 | 10.727.000 | ||||
| Đường bê tông tổ dân phố Đồng Phú (thôn Phú Ninh (cũ)) | Mục 89 | 1.894.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Tổ dân phố Đồng Phú: Các đường bê tông còn lại | 2.138.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Tổ dân phố Đồng Phú: Từ nhà ông Đoàn Công - Đường cao tốc | 2.939.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành | 2.004.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành | 2.405.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Tổ dân phố Đồng Phú: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Phú - Đường cao tốc | 2.405.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Nhánh rẽ từ đường vào Nghĩa trang thành phố - Nhà ông Năm Anh (dọc kênh Ba Kỳ) Mục 84 | 1.870.000 | ||||
| Đường còn lại thuộc KDC Đông Hùng Vương | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 76 | 11.513.000 | ||||
| Đường nối từ đường Ông Ích Khiêm và đường Thanh Hóa, qua đường Trần Huy Liệu | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 74 | 14.850.000 | ||||
| Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động tỉnh Quảng Nam | Quốc lộ 40B - Nhà bà Hồng Mục 81 | 7.439.000 | ||||
| Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An) | Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An) Mục 77 | 6.112.000 | ||||
| Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa Lang | Nhà ông Nghiễm (Tổ dân phố Hòa Lang) - Ngã ba Ngọc Bích | 4.008.000 | ||||
| Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa Lang | Nhà ông Bốn Xuân - Nhà ông Tuấn (Tổ dân phố Hòa Lang) Mục 83 | 5.344.000 | ||||
| Đường từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường QH 7,5m phía Đông sân vận động | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động Mục 82 | 6.366.000 | ||||
| Đường vào Nghĩa trang Thành phố | Mục 73 | 5.077.000 | ||||
| Đường Ông Ích Khiêm | Đường Hùng Vương - Cuối đường | 14.592.000 | ||||
| Đường Ông Ích Khiêm | Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 10 | 17.510.000 | ||||
| Đường Đinh Công Tráng | Đường Lê Trí Viễn - Công ty Hồng Đào Mục 54 | 9.786.000 | ||||
| Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ông Ích Khiêm Mục 50 | 19.212.000 | ||||
| Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) | Đoạn còn lại | 19.212.000 | ||||
| Đường đất trong xóm thuộc các Tổ dân phố: Thọ Tân, Ngọc Bích, Đồng Hành, Hoà Lang (Trà Lang (cũ)) và Đồng Phú | Mục 93 | 1.238.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (147 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40B | Đường bê tông QH 15m | 3.696.000 | ||||
| Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40B | Đường bê tông QH 6m Mục 87 | 2.621.000 | ||||
| Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 19m | 8.122.000 | ||||
| Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 15,5m đến 17,5m Mục 70 | 7.783.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 2.268.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 1.944.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 2.268.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên Mục 92 | 2.592.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 1.620.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên Mục 94 | 1.944.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 1.750.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 1.750.000 | ||||
| Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An Sơn | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 78 | 8.179.000 | ||||
| Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An Sơn | Đường quy hoạch rộng 9,5m | 5.453.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương) | Đường bê tông Mục 91 | 2.754.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương) | Đường đất | 2.462.000 | ||||
| KDC Vườn Đào | Đường nội bộ trong KDC (Khu A) Mục 86 | 1.932.000 | ||||
| KDC Vườn Đào | Đường nội bộ trong KDC (Khu B) | 1.887.000 | ||||
| KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng Hành | Đường đất có độ rộng từ 2,5m đến 4m | 1.231.000 | ||||
| KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng Hành | Đường bê tông có độ rộng trên 3m Mục 90 | 1.620.000 | ||||
| KDC Đồng Hành | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 3.072.000 | ||||
| KDC Đồng Hành | Đường quy hoạch rộng 10m Mục 85 | 2.688.000 | ||||
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 6.840.000 | ||||
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 71 | 8.892.000 | ||||
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 8.208.000 | ||||
| Khu TĐC đường Nam Quảng Nam | Đường quy hoạch rộng 6m Mục 72 | 3.334.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 | Đường Đống Ngạc (13,5m) Mục 79 | 6.440.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 | Đường quy hoạch 11,5m | 5.600.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 | Đường quy hoạch 27m | 9.800.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4m-7,5m-4m) | 8.122.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 13,5m (6m-7,5m-vệt cây xanh) | 8.122.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường Hà Lân (QH rộng 11,5m) Mục 80 | 6.768.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m) | 6.768.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m) | 6.768.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3m-5,5m-3m) | 6.768.000 | ||||
| Khu dân cư Kho Bạc | Mục 75 | 3.838.000 | ||||
| Tất cả các đoạn đường từ đường Trần Nhân Tông vào 150m (thuộc xã Tam Ngọc cũ) | Mục 88 | 1.936.000 | ||||
| Đường Ao Ngựa | Mục 95 | 1.553.000 | ||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 23 | 6.859.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Đường Duy Tân - Đối diện nhà ông Trần Hoàng Mục 52 | 3.794.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Đối diện nhà ông Trần Hoàng - Cuối tuyến | 2.509.000 | ||||
| Đường Cao Hồng Lãnh | Đường Phan Châu Trinh - Cổng nhà máy đèn Mục 63 | 5.472.000 | ||||
| Đường Cao Hồng Lãnh | Cổng nhà máy đèn - Nhà ông Muôn | 2.918.000 | ||||
| Đường Chu Cẩm Phong | Mục 44 | 3.438.000 | ||||
| Đường Cầm Bá Thước | Mục 53 | 4.893.000 | ||||
| Đường Duy Tân | Đường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng Mục 4 | 11.679.000 | 3.123.000 | 2.974.000 | 2.677.000 | 2.409.000 |
| Đường Hoàng Châu Ký | Mục 60 | 4.058.000 | ||||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 38 | 6.738.000 | ||||
| Đường Hà Văn Trí | Mục 45 | 3.205.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Tôn Đức Thắng - Cầu Tam Kỳ | 10.960.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Cao Vân - Đường Tôn Đức Thắng Mục 3 | 13.717.000 | 3.910.000 | 3.519.000 | 3.167.000 | 2.851.000 |
| Đường Hương Trà | Nhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung) - Cổng chào khối phố Hương Trà Đông | 2.304.000 | ||||
| Đường Hương Trà | Đường Phan Châu Trinh - Nhà ông Trần Trọng Ái Mục 66 | 4.224.000 | ||||
| Đường Hương Trà | Nhà ông Trần Trọng Ái - Nhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung) | 3.840.000 | ||||
| Đường Hương Trà | Cổng chào khối phố Hương Trà Đông - Đường Thanh Hoá | 1.728.000 | ||||
| Đường Hồ Truyền | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng Mục 47 | 6.840.000 | ||||
| Đường Hồ Truyền | Đường Nguyễn Văn Bổng - Đường Thái Phiên (đường bê tông) | 3.990.000 | ||||
| Đường Hồng Lư | Nhà thầy Tài - Cuối tuyến (đường Bạch Đằng) | 2.554.000 | ||||
| Đường Hồng Lư | Ngã ba Hồng Lư - Nhà thầy Tài | 3.648.000 | ||||
| Đường Hồng Lư | Đường Phan Châu Trinh - Ngã ba Hồng Lư Mục 67 | 4.378.000 | ||||
| Đường Kim Đồng | Mục 16 | 6.766.000 | ||||
| Đường Lê Anh Xuân | Mục 14 | 7.855.000 | ||||
| Đường Lê Ngọc Hân | Mục 51 | 4.966.000 | ||||
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 20 | 6.148.000 | ||||
| Đường Lê Trí Viễn | Mục 55 | 4.713.000 | ||||
| Đường Lê Tấn Toán | Mục 64 | 5.665.000 | ||||
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 56 | 6.913.000 | ||||
| Đường Lê Đỉnh | Đường Phan Châu Trinh - Đường Phạm Hồng Thái | 5.424.000 | ||||
| Đường Lê Đỉnh | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Nguyễn Thuật Mục 36 | 6.780.000 | ||||
| Đường Lê Độ | Mục 13 | 7.223.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 17 | 6.882.000 | ||||
| Đường Lưu Quý Kỳ | Mục 62 | 4.358.000 | ||||
| Đường Nguyễn Bá Ngọc | Mục 41 | 5.392.000 | ||||
| Đường Nguyễn Bá Phát | Mục 61 | 4.058.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hoàng | Đường Trần Cao Vân - Cuối tuyến Mục 5 | 4.893.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phan Vinh | Mục 26 | 6.766.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thiếp | Mục 31 | 6.420.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Mục 37 | 6.895.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thuật | Mục 34 | 6.766.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Nguyễn Văn Bổng - Đường Trần Tống | 5.568.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng Mục 40 | 6.960.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trác | Mục 30 | 8.897.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trác nối dài | Kênh ADB - Đường Đống Ngạc (13,5m) Mục 49 | 6.440.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trác nối dài | Đường Đống Ngạc - Cuối tuyến (11,5m) | 5.600.000 | ||||
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Mục 15 | 8.616.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Bổng | Mục 39 | 3.905.000 | ||||
| Đường Nguyễn Xuân Vân | Mục 43 | 3.056.000 | ||||
| Đường Ngô Mây | Mục 11 | 7.169.000 | ||||
| Đường Ngô Thì Nhậm | Mục 58 | 6.148.000 | ||||
| Đường Ngô Văn Sở | Mục 33 | 5.455.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng - Cuối tuyến | 10.242.000 | 3.749.000 | 3.571.000 | 3.214.000 | 2.892.000 |
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân - Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng | 13.780.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Trần Cao Vân - Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân Mục 2 | 16.632.000 | ||||
| Đường Phan Huy Ích | Mục 57 | 5.174.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Đường Hùng Vương - Đường Lê Anh Xuân (rộng 11,5m) Mục 46 | 8.208.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Anh Xuân - Cuối tuyến (rộng 9,5m) | 5.471.000 | ||||
| Đường Phạm Hồng Thái | Mục 35 | 6.690.000 | ||||
| Đường Quách Thị Trang | Mục 18 | 7.549.000 | ||||
| Đường Quốc lộ 40B | Đường sắt - Ngã tư Trần Nhân Tông Mục 9 | 4.058.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Đường sắt - Đường Hùng Vương Mục 8 | 4.519.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Đường Hùng Vương - Đường Ngô Thì Nhậm | 5.720.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Quảng Phú | 4.519.000 | ||||
| Đường Thái Phiên (N14) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng | 5.949.000 | ||||
| Đường Thái Phiên (N14) | Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 7 | 8.100.000 | ||||
| Đường Thái Viết Thương | Mục 48 | 4.079.000 | ||||
| Đường Trương Quang Giao | Mục 29 | 7.203.000 | ||||
| Đường Trần Can | Đường Ngô Thì Nhậm - Cuối tuyến Mục 69 | 3.416.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Đường Phan Châu Trinh - Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân Mục 1 | 14.098.000 | ||||
| Đường Trần Cao Vân | Đường Hùng Vương - Đường sắt | 11.985.000 | 3.749.000 | 3.571.000 | 3.214.000 | 2.892.000 |
| Đường Trần Cao Vân | Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân - Đường Hùng Vương | 14.098.000 | 3.469.000 | 3.304.000 | 3.003.000 | 2.703.000 |
| Đường Trần Cảnh Trinh | KDC Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Mục 65 | 4.736.000 | ||||
| Đường Trần Huy Liệu | Mục 22 | 4.058.000 | ||||
| Đường Trần Huấn | Đường Phan Châu Trinh - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 59 | 4.893.000 | ||||
| Đường Trần Nhân Tông | Kênh Ngọc Bích - Cầu bà Ngôn | 3.248.000 | ||||
| Đường Trần Nhân Tông | Ngã tư Trường Xuân - Kênh Ngọc Bích Mục 68 | 3.752.000 | ||||
| Đường Trần Quang Diệu | Mục 24 | 6.791.000 | ||||
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trương Quang Giao - Đường Nguyễn Trác | 6.840.000 | ||||
| Đường Trần Quang Khải | Đoạn còn lại Mục 27 | 5.472.000 | ||||
| Đường Trần Thuyết | Mục 28 | 6.766.000 | ||||
| Đường Trần Tống | Mục 42 | 5.448.000 | ||||
| Đường Trần Văn Ơn | Mục 19 | 6.148.000 | ||||
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 12 | 7.102.000 | ||||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 6 | 13.501.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 21 | 5.373.000 | ||||
| Đường Văn Thị Thừa | Mục 25 | 6.729.000 | ||||
| Đường Vũ Văn Dũng | Mục 32 | 5.364.000 | ||||
| Đường bê tông tổ dân phố Đồng Phú (thôn Phú Ninh (cũ)) | Mục 89 | 947.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành | 1.202.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành | 1.002.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Tổ dân phố Đồng Phú: Các đường bê tông còn lại | 1.069.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Tổ dân phố Đồng Phú: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Phú - Đường cao tốc | 1.202.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Nhánh rẽ từ đường vào Nghĩa trang thành phố - Nhà ông Năm Anh (dọc kênh Ba Kỳ) Mục 84 | 935.000 | ||||
| Đường bê tông xã Tam Ngọc cũ | Tổ dân phố Đồng Phú: Từ nhà ông Đoàn Công - Đường cao tốc | 1.470.000 | ||||
| Đường còn lại thuộc KDC Đông Hùng Vương | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 76 | 5.756.000 | ||||
| Đường nối từ đường Ông Ích Khiêm và đường Thanh Hóa, qua đường Trần Huy Liệu | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 74 | 7.425.000 | ||||
| Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động tỉnh Quảng Nam | Quốc lộ 40B - Nhà bà Hồng Mục 81 | 3.720.000 | ||||
| Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An) | Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An) Mục 77 | 3.056.000 | ||||
| Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa Lang | Nhà ông Bốn Xuân - Nhà ông Tuấn (Tổ dân phố Hòa Lang) Mục 83 | 2.672.000 | ||||
| Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa Lang | Nhà ông Nghiễm (Tổ dân phố Hòa Lang) - Ngã ba Ngọc Bích | 2.004.000 | ||||
| Đường từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường QH 7,5m phía Đông sân vận động | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động Mục 82 | 3.183.000 | ||||
| Đường vào Nghĩa trang Thành phố | Mục 73 | 2.538.000 | ||||
| Đường Ông Ích Khiêm | Đường Hùng Vương - Cuối đường | 7.296.000 | ||||
| Đường Ông Ích Khiêm | Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 10 | 8.755.000 | ||||
| Đường Đinh Công Tráng | Đường Lê Trí Viễn - Công ty Hồng Đào Mục 54 | 4.893.000 | ||||
| Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ông Ích Khiêm Mục 50 | 9.606.000 | ||||
| Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) | Đoạn còn lại | 9.606.000 | ||||
| Đường đất trong xóm thuộc các Tổ dân phố: Thọ Tân, Ngọc Bích, Đồng Hành, Hoà Lang (Trà Lang (cũ)) và Đồng Phú | Mục 93 | 619.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40B | Đường bê tông QH 6m Mục 87 | 3.145.000 | ||||
| Các KDC dọc tuyến Quốc lộ 40B | Đường bê tông QH 15m | 4.435.000 | ||||
| Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 15,5m đến 17,5m Mục 70 | 9.340.000 | ||||
| Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 19m | 9.746.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 2.333.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 2.722.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên Mục 92 | 3.110.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đường đất thuộc tổ dân phố Hương Sơn, tổ dân phố Hương Chánh, tổ dân phố Hồng Lư, tổ dân phố Hương Trung và tổ dân phố Bàn Thạch | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 2.722.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | 2.100.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường đất có độ rộng dưới 3m | 1.944.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên Mục 94 | 2.333.000 | ||||
| Các tuyến đường bê tông, đất thuộc các tổ dân phố Hương Trà Tây và tổ dân phố Hương Trà Đông | Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | 2.100.000 | ||||
| Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An Sơn | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 78 | 9.815.000 | ||||
| Các tuyến đường khác thuộc KDC phố chợ An Sơn | Đường quy hoạch rộng 9,5m | 6.543.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương) | Đường đất | 2.955.000 | ||||
| Các tuyến đường thuộc Khu vực tổ dân phố 8 (phía Tây đường Hùng Vương) | Đường bê tông Mục 91 | 3.305.000 | ||||
| KDC Vườn Đào | Đường nội bộ trong KDC (Khu A) Mục 86 | 2.318.000 | ||||
| KDC Vườn Đào | Đường nội bộ trong KDC (Khu B) | 2.264.000 | ||||
| KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng Hành | Đường bê tông có độ rộng trên 3m Mục 90 | 1.944.000 | ||||
| KDC chỉnh trang tổ dân phố Đồng Hành | Đường đất có độ rộng từ 2,5m đến 4m | 1.477.000 | ||||
| KDC Đồng Hành | Đường quy hoạch rộng 10m Mục 85 | 3.226.000 | ||||
| KDC Đồng Hành | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 3.686.000 | ||||
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 11,5m | 8.208.000 | ||||
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 19,5m Mục 71 | 10.670.000 | ||||
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng | Đường quy hoạch rộng 14,5m | 9.850.000 | ||||
| Khu TĐC đường Nam Quảng Nam | Đường quy hoạch rộng 6m Mục 72 | 4.001.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 | Đường quy hoạch 27m | 11.760.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 | Đường Đống Ngạc (13,5m) Mục 79 | 7.728.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 | Đường quy hoạch 11,5m | 6.720.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4m-7,5m-4m) | 9.746.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường Hà Lân (QH rộng 11,5m) Mục 80 | 8.122.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m) | 8.122.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3m-5,5m-3m) | 8.122.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường quy hoạch 13,5m (6m-7,5m-vệt cây xanh) | 9.746.000 | ||||
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Bắc đường Thanh Hóa | Đường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m) | 8.122.000 | ||||
| Khu dân cư Kho Bạc | Mục 75 | 4.606.000 | ||||
| Tất cả các đoạn đường từ đường Trần Nhân Tông vào 150m (thuộc xã Tam Ngọc cũ) | Mục 88 | 2.323.000 | ||||
| Đường Ao Ngựa | Mục 95 | 1.864.000 | ||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 23 | 8.230.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Đối diện nhà ông Trần Hoàng - Cuối tuyến | 3.011.000 | ||||
| Đường Bạch Đằng | Đường Duy Tân - Đối diện nhà ông Trần Hoàng Mục 52 | 4.553.000 | ||||
| Đường Cao Hồng Lãnh | Đường Phan Châu Trinh - Cổng nhà máy đèn Mục 63 | 6.566.000 | ||||
| Đường Cao Hồng Lãnh | Cổng nhà máy đèn - Nhà ông Muôn | 3.502.000 | ||||
| Đường Chu Cẩm Phong | Mục 44 | 4.126.000 | ||||
| Đường Cầm Bá Thước | Mục 53 | 5.871.000 | ||||
| Đường Duy Tân | Đường Phan Châu Trinh - Đường Bạch Đằng Mục 4 | 14.015.000 | 3.747.000 | 3.569.000 | 3.212.000 | 2.891.000 |
| Đường Hoàng Châu Ký | Mục 60 | 4.869.000 | ||||
| Đường Hoàng Hoa Thám | Mục 38 | 8.085.000 | ||||
| Đường Hà Văn Trí | Mục 45 | 3.846.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Tôn Đức Thắng - Cầu Tam Kỳ | 13.152.000 | ||||
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Cao Vân - Đường Tôn Đức Thắng Mục 3 | 16.460.000 | 4.692.000 | 4.223.000 | 3.801.000 | 3.421.000 |
| Đường Hương Trà | Nhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung) - Cổng chào khối phố Hương Trà Đông | 2.765.000 | ||||
| Đường Hương Trà | Nhà ông Trần Trọng Ái - Nhà ông Nguyễn Đức Dũng (Khối phố Hường Trung) | 4.608.000 | ||||
| Đường Hương Trà | Cổng chào khối phố Hương Trà Đông - Đường Thanh Hoá | 2.074.000 | ||||
| Đường Hương Trà | Đường Phan Châu Trinh - Nhà ông Trần Trọng Ái Mục 66 | 5.069.000 | ||||
| Đường Hồ Truyền | Đường Nguyễn Văn Bổng - Đường Thái Phiên (đường bê tông) | 4.788.000 | ||||
| Đường Hồ Truyền | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng Mục 47 | 8.208.000 | ||||
| Đường Hồng Lư | Ngã ba Hồng Lư - Nhà thầy Tài | 4.378.000 | ||||
| Đường Hồng Lư | Đường Phan Châu Trinh - Ngã ba Hồng Lư Mục 67 | 5.253.000 | ||||
| Đường Hồng Lư | Nhà thầy Tài - Cuối tuyến (đường Bạch Đằng) | 3.064.000 | ||||
| Đường Kim Đồng | Mục 16 | 8.119.000 | ||||
| Đường Lê Anh Xuân | Mục 14 | 9.426.000 | ||||
| Đường Lê Ngọc Hân | Mục 51 | 5.959.000 | ||||
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 20 | 7.378.000 | ||||
| Đường Lê Trí Viễn | Mục 55 | 5.656.000 | ||||
| Đường Lê Tấn Toán | Mục 64 | 6.798.000 | ||||
| Đường Lê Văn Hưu | Mục 56 | 8.296.000 | ||||
| Đường Lê Đỉnh | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Nguyễn Thuật Mục 36 | 8.136.000 | ||||
| Đường Lê Đỉnh | Đường Phan Châu Trinh - Đường Phạm Hồng Thái | 6.509.000 | ||||
| Đường Lê Độ | Mục 13 | 8.667.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 17 | 8.259.000 | ||||
| Đường Lưu Quý Kỳ | Mục 62 | 5.230.000 | ||||
| Đường Nguyễn Bá Ngọc | Mục 41 | 6.470.000 | ||||
| Đường Nguyễn Bá Phát | Mục 61 | 4.869.000 | ||||
| Đường Nguyễn Hoàng | Đường Trần Cao Vân - Cuối tuyến Mục 5 | 5.871.000 | ||||
| Đường Nguyễn Phan Vinh | Mục 26 | 8.119.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thiếp | Mục 31 | 7.704.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Mục 37 | 8.274.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thuật | Mục 34 | 8.119.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Bổng Mục 40 | 8.352.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thái Bình | Đường Nguyễn Văn Bổng - Đường Trần Tống | 6.682.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trác | Mục 30 | 10.676.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trác nối dài | Kênh ADB - Đường Đống Ngạc (13,5m) Mục 49 | 7.728.000 | ||||
| Đường Nguyễn Trác nối dài | Đường Đống Ngạc - Cuối tuyến (11,5m) | 6.720.000 | ||||
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Mục 15 | 10.339.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Bổng | Mục 39 | 4.686.000 | ||||
| Đường Nguyễn Xuân Vân | Mục 43 | 3.667.000 | ||||
| Đường Ngô Mây | Mục 11 | 8.603.000 | ||||
| Đường Ngô Thì Nhậm | Mục 58 | 7.378.000 | ||||
| Đường Ngô Văn Sở | Mục 33 | 6.546.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Trần Cao Vân - Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân Mục 2 | 19.958.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân - Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng | 16.535.000 | ||||
| Đường Phan Châu Trinh | Ngã tư Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng - Cuối tuyến | 12.290.000 | 4.499.000 | 4.285.000 | 3.856.000 | 3.471.000 |
| Đường Phan Huy Ích | Mục 57 | 6.209.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Đường Hùng Vương - Đường Lê Anh Xuân (rộng 11,5m) Mục 46 | 9.850.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Anh Xuân - Cuối tuyến (rộng 9,5m) | 6.565.000 | ||||
| Đường Phạm Hồng Thái | Mục 35 | 8.028.000 | ||||
| Đường Quách Thị Trang | Mục 18 | 9.059.000 | ||||
| Đường Quốc lộ 40B | Đường sắt - Ngã tư Trần Nhân Tông Mục 9 | 4.869.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Đường Hùng Vương - Đường Ngô Thì Nhậm | 6.864.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Đường sắt - Đường Hùng Vương Mục 8 | 5.423.000 | ||||
| Đường Thanh Hóa | Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Quảng Phú | 5.423.000 | ||||
| Đường Thái Phiên (N14) | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hoàng | 7.138.000 | ||||
| Đường Thái Phiên (N14) | Đường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương Mục 7 | 9.720.000 | ||||
| Đường Thái Viết Thương | Mục 48 | 4.895.000 | ||||
| Đường Trương Quang Giao | Mục 29 | 8.643.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.