Bảng giá đất Phường Hương Trà, Đà Nẵng từ 01/01/2026

441 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hương Trà33.264.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Châu Trinh, đoạn Ngã tư Trần Cao Vân đến Ngã tư Tôn Đức Thắng - Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Đường Trần CanĐường Ngô Thì Nhậm - Cuối tuyến
Mục 69
4.099.000
Đường Trần Cao VânĐường Hùng Vương - Đường sắt14.382.0004.499.0004.285.0003.856.0003.471.000
Đường Trần Cao VânNgã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân - Đường Hùng Vương16.917.0004.163.0003.964.0003.604.0003.244.000
Đường Trần Cao VânĐường Phan Châu Trinh - Ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân
Mục 1
16.917.000
Đường Trần Cảnh TrinhKDC Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục 65
5.684.000
Đường Trần Huy Liệu
Mục 22
4.869.000
Đường Trần HuấnĐường Phan Châu Trinh - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 59
5.871.000
Đường Trần Nhân TôngKênh Ngọc Bích - Cầu bà Ngôn3.898.000
Đường Trần Nhân TôngNgã tư Trường Xuân - Kênh Ngọc Bích
Mục 68
4.502.000
Đường Trần Quang Diệu
Mục 24
8.149.000
Đường Trần Quang KhảiĐoạn còn lại
Mục 27
6.566.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trương Quang Giao - Đường Nguyễn Trác8.208.000
Đường Trần Thuyết
Mục 28
8.119.000
Đường Trần Tống
Mục 42
6.538.000
Đường Trần Văn Ơn
Mục 19
7.378.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 12
8.523.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 6
16.201.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 21
6.448.000
Đường Văn Thị Thừa
Mục 25
8.075.000
Đường Vũ Văn Dũng
Mục 32
6.436.000
Đường bê tông tổ dân phố Đồng Phú (thôn Phú Ninh (cũ))
Mục 89
1.136.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũTổ dân phố Đồng Phú: Từ nhà ông Đoàn Công - Đường cao tốc1.764.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũTổ dân phố Đồng Phú: Các đường bê tông còn lại1.283.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũNhánh rẽ từ đường vào Nghĩa trang thành phố - Nhà ông Năm Anh (dọc kênh Ba Kỳ)
Mục 84
1.122.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành1.443.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũĐường bê tông có độ rộng dưới 3m tại các Tổ dân phố Thọ Tân, Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành1.202.000
Đường bê tông xã Tam Ngọc cũTổ dân phố Đồng Phú: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Phú - Đường cao tốc1.443.000
Đường còn lại thuộc KDC Đông Hùng VươngĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 76
6.908.000
Đường nối từ đường Ông Ích Khiêm và đường Thanh Hóa, qua đường Trần Huy LiệuĐường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 74
8.910.000
Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động tỉnh Quảng NamQuốc lộ 40B - Nhà bà Hồng
Mục 81
4.463.000
Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An)Đường quy hoạch thuộc khu TĐC đường N14 (hai bên hông trường Chu Văn An)
Mục 77
3.667.000
Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa LangNhà ông Nghiễm (Tổ dân phố Hòa Lang) - Ngã ba Ngọc Bích2.405.000
Đường thâm nhập nhựa Tổ dân phố Ngọc Bích đến Tổ dân phố Hòa LangNhà ông Bốn Xuân - Nhà ông Tuấn (Tổ dân phố Hòa Lang)
Mục 83
3.206.000
Đường từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường QH 7,5m phía Đông sân vận độngĐường Ngô Thì Nhậm - Đường quy hoạch 7,5m phía Đông sân vận động
Mục 82
3.820.000
Đường vào Nghĩa trang Thành phố
Mục 73
3.046.000
Đường Ông Ích KhiêmĐường Hùng Vương - Cuối đường8.755.000
Đường Ông Ích KhiêmĐường Phan Châu Trinh - Đường Hùng Vương
Mục 10
10.506.000
Đường Đinh Công TrángĐường Lê Trí Viễn - Công ty Hồng Đào
Mục 54
5.871.000
Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24)Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ông Ích Khiêm
Mục 50
11.527.000
Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24)Đoạn còn lại11.527.000
Đường đất trong xóm thuộc các Tổ dân phố: Thọ Tân, Ngọc Bích, Đồng Hành, Hoà Lang (Trà Lang (cũ)) và Đồng Phú
Mục 93
743.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.