Bảng giá đất Xã Phước Thành, Đà Nẵng từ 01/01/2026

33 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phước Thành92.000 đồng/m² (Khu vực trung tâm xã Phước Thành cũ, Đoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 1), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 5
52.000
Các khu vực còn lại thôn 5, 6, 7
Mục 4
52.000
Khu vực trung tâm xã Phước Lộc cũĐất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 852.000
Khu vực trung tâm xã Phước Thành cũĐoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 192.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ Trạm y tế thôn 8 đến giáp cầu Nước Mỹ trên (ranh giới xã Phước Chánh)
Mục 1.7
45.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐường qua cầu Phước Thành (cũ) đến Suối Sa Mãi thôn 8
Mục 1.4
65.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ mỏ vàng Bãi ruộng Công ty TNHH Phước Minh đến giáp trường THCS Phước Thành
Mục 1.2
78.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ cầu Ván đến giáp Trạm y tế thôn 8
Mục 1.6
65.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ giáp cầu Nước Mỹ đến giáp ranh giới mỏ vàng gốc Bãi ruộng của Công ty TNHH Phước Minh, cắt ngang qua đường
Mục 1.1
65.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ trường THCS Phước Thành qua cầu Tràng suối Dak Mét và suối Trà Văn đến giáp ranh giới xã Phước Lộc (cũ)
Mục 1.3
65.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐường từ Suối Sa Mãi thôn 8 đến cầu Ván thôn 8
Mục 1.5
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 5
21.000
Các khu vực còn lại thôn 5, 6, 7
Mục 4
21.000
Khu vực trung tâm xã Phước Lộc cũĐất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 821.000
Khu vực trung tâm xã Phước Thành cũĐoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 137.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ cầu Ván đến giáp Trạm y tế thôn 8
Mục 1.6
26.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ mỏ vàng Bãi ruộng Công ty TNHH Phước Minh đến giáp trường THCS Phước Thành
Mục 1.2
31.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐường từ Suối Sa Mãi thôn 8 đến cầu Ván thôn 8
Mục 1.5
21.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐường qua cầu Phước Thành (cũ) đến Suối Sa Mãi thôn 8
Mục 1.4
26.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ giáp cầu Nước Mỹ đến giáp ranh giới mỏ vàng gốc Bãi ruộng của Công ty TNHH Phước Minh, cắt ngang qua đường
Mục 1.1
26.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ Trạm y tế thôn 8 đến giáp cầu Nước Mỹ trên (ranh giới xã Phước Chánh)
Mục 1.7
18.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ trường THCS Phước Thành qua cầu Tràng suối Dak Mét và suối Trà Văn đến giáp ranh giới xã Phước Lộc (cũ)
Mục 1.3
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 5
26.000
Các khu vực còn lại thôn 5, 6, 7
Mục 4
26.000
Khu vực trung tâm xã Phước Lộc cũĐất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 826.000
Khu vực trung tâm xã Phước Thành cũĐoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 146.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ giáp cầu Nước Mỹ đến giáp ranh giới mỏ vàng gốc Bãi ruộng của Công ty TNHH Phước Minh, cắt ngang qua đường
Mục 1.1
33.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ Trạm y tế thôn 8 đến giáp cầu Nước Mỹ trên (ranh giới xã Phước Chánh)
Mục 1.7
23.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ mỏ vàng Bãi ruộng Công ty TNHH Phước Minh đến giáp trường THCS Phước Thành
Mục 1.2
39.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ trường THCS Phước Thành qua cầu Tràng suối Dak Mét và suối Trà Văn đến giáp ranh giới xã Phước Lộc (cũ)
Mục 1.3
33.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐường từ Suối Sa Mãi thôn 8 đến cầu Ván thôn 8
Mục 1.5
26.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐường qua cầu Phước Thành (cũ) đến Suối Sa Mãi thôn 8
Mục 1.4
33.000
Đất có mặt tiền đường HuyệnĐoạn từ cầu Ván đến giáp Trạm y tế thôn 8
Mục 1.6
33.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.