Bảng giá đất Xã Duy Xuyên, Đà Nẵng từ 01/01/2026

324 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Duy Xuyên9.190.000 đồng/m² (Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H), Khu B1 (lô 4)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn Đông
Mục 16
1.769.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 30.2
761.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn còn lại dưới 2,5m
Mục 30.4
539.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 30.3
731.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 30.1
916.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 31.2
625.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 31.3
538.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn còn lại dưới 2,5m
Mục 31.4
453.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 31.1
731.000
Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An
Mục 22
737.000
Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu
Mục 17
5.713.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu C (phía Tây đường Đ2)
Mục 18.5
2.912.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu E (phía Đông đường Đ2)
Mục 18.9
2.792.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu F (phía Đông đường Đ4B)
Mục 18.12
2.654.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu C (phía Đông đường Đ1)
Mục 18.3
5.002.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu E (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX)
Mục 18.8
4.640.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Đất khu B (phía Tây đường Đ1)
Mục 18.2
5.129.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu F (Phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) (Tính đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân)
Mục 18.11
4.640.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Đất khu A (ĐH25.DX)
Mục 18.1
4.640.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu D (phía Đông đường Đ1)
Mục 18.6
5.002.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu E (phía Tây đường Đ4B)
Mục 18.10
2.654.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX)
Mục 18.4
4.640.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu D (phía Tây đường Đ2)
Mục 18.7
2.792.000
Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn ĐôngKhu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp với đường Quốc lộ 14H từ lô 11 - 28 và lô 30, 31)
Mục 19.1
5.887.000
Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn ĐôngKhu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp đường giao thông rộng 5 - 5,5m từ lô 01-10 và lô 29, 32, 33)
Mục 19.2
2.944.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T2, T3, T4 - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.2
1.536.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T5 (Khu tái định cư 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.3
1.536.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T1 - Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 28.1
1.911.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T8- Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.5
1.536.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T9- Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 28.6
1.911.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.4
1.536.000
Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX)
Mục 29.2
1.042.000
Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt)
Mục 29.1
1.522.000
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú BôngĐường nông thôn rộng 9,5m
Mục 20.1
5.310.000
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú BôngĐường rộng 8,5m
Mục 20.2
4.870.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B2 (lô 15)
Mục 15.3
6.611.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m)
Mục 15.1
7.346.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B2 (lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1)
Mục 15.2
7.346.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B1 (lô 3)
Mục 15.4
4.626.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B1 (lô 4)
Mục 15.5
9.190.000
Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đườngTừ giáp đường ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) đến hết nhà ông Quá
Mục 14.1
1.745.000
Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Quá đến hết nhà bà Na
Mục 14.2
2.101.000
Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đườngTừ hết nhà bà Na đến giáp đường Quốc lộ 14H
Mục 14.3
1.505.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ nhà ông Phạm Phú Phước đến cuối tuyến
Mục 21.7
1.488.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ Cổng chào thôn Thi Lai đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX)
Mục 21.2
1.637.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ nhà ông Lê Truyền đến hết sân vận động thôn Phú Bông (giáp ĐH25.DX)
Mục 21.5
2.679.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưĐường từ Bàu Sen về phía Nam ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
Mục 21.6
2.500.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ cầu Tân Lân đến giáp sân bóng Phú Bông (giáp ĐH25.DX)
Mục 21.1
3.092.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ giáp ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên (ĐH25.DX) đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
Mục 21.3
2.618.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thôn rộng >=6m)
Mục 21.4
2.500.000
Đoạn vào Ga Trà KiệuTừ giáp đường ĐH8.DX vào Ga1.389.000
Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ)Từ giáp đường Quốc lộ 14H (Vật liệu Phương) đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về đường Quốc lộ 14H)1.447.000
Đường DX1 (từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến ngã ba bà Thuyết)
Mục 24
1.014.000
Đường DX2 (từ đường ĐH7 đến giáp đường Quốc lộ 14H trụ sở công an xã Duy Xuyên)
Mục 25
1.014.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy đến đầu cầu Sắt mới
Mục 2.4
8.912.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ hết sân vận động Gò Dỗi đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu)
Mục 2.2
6.426.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ đầu cầu Sắt mới đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh (cũ))
Mục 2.5
4.277.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ ranh giới xã Duy Trung (cũ) - Duy Sơn (cũ) (dệt may Hòa Thọ) đến hết sân vận động Gò Dỗi
Mục 2.1
5.866.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy
Mục 2.3
7.427.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh)
Mục 3.2
3.355.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ cầu Cao đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng)
Mục 3.1
2.829.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ giáp đường Sắt đến giáp địa phận xã Duy Châu (cũ)
Mục 3.3
1.133.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm đến cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên
Mục 1.1
7.052.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn (cũ))
Mục 1.2
6.344.000
Đường dân sinh Khu vực cầu ChìmPhía Bắc cầu Chìm - Từ nhà bà Trần Thị Ba đến giáp sông
Mục 27.1
1.273.000
Đường dân sinh Khu vực cầu ChìmPhía Nam cầu Chìm - Từ Khu TĐC đến hết Đài Truyền thanh huyện (cũ)
Mục 27.2
1.455.000
Đường dân sinh Khu vực cầu ChìmTừ hết Đài Truyền thanh huyện (cũ) đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An)
Mục 27.3
927.000
Đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông NghệMặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ1.133.000
Đường từ chợ giỏ Trà Đông đến hết hội trường thôn Trung Đông
Mục 26
1.014.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ hết đường sắt đến nhà thờ Tộc Hồ Phước
Mục 6.4
945.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ Nhà thờ Tộc Hồ Phước đến đập Đá
Mục 6.5
846.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ hết ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
Mục 6.3
1.662.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1
Mục 6.1
2.835.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm
Mục 6.2
2.023.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Luyện đến hết khu dân cư (ĐH1.DX - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn)
Mục 5.5
1.391.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Sáu lạc đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều)
Mục 5.2
1.016.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã ba đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Sáu Lạc
Mục 5.1
2.703.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2.DX vào Thủy điện)
Mục 5.4
1.892.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết khu dân cư đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn
Mục 5.6
954.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông
Mục 5.3
2.495.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn
Mục 5.7
662.000
Đường ĐH14Từ hết ngã tư HTX đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thành
Mục 9.2
2.462.000
Đường ĐH14Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần đến cuối tuyến
Mục 9.4
1.312.000
Đường ĐH14Từ hết nhà thờ tộc Hồ đến nhà ông Phạm Minh Cần, xóm Đò Gập
Mục 9.3
1.970.000
Đường ĐH14Từ Cầu Văn Thánh đến ngã tư HTX dệt
Mục 9.1
3.070.000
Đường ĐH14.DXĐoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh (cũ))3.725.000
Đường ĐH15.DXTừ Đình làng Vân Hội Tây An đến giáp Duy Sơn (cũ)
Mục 10.2
1.014.000
Đường ĐH15.DXTừ giáp đường ĐH7.DX đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An
Mục 10.1
1.441.000
Đường ĐH23.DXTừ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân (cũ)
Mục 11.2
1.025.000
Đường ĐH23.DXTừ cầu Mương Trằm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm)
Mục 11.1
1.144.000
Đường ĐH25.DXTừ nhà ông Phạm Xê đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
Mục 12.3
2.714.000
Đường ĐH25.DXTừ ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến nhà ông Phạm Xê
Mục 12.2
2.714.000
Đường ĐH25.DXTừ đường Quốc lộ 14H đến Ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên
Mục 12.1
2.714.000
Đường ĐH25.DXĐoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh (cũ))
Mục 12.5
3.312.000
Đường ĐH25.DXTừ nhà ông Vũ Trường Thịnh đi cầu Tân Lân đến cầu Suối Tiễn
Mục 12.4
2.714.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cầu Đầu Gò đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh)
Mục 7.13
470.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc
Mục 7.11
982.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến cầu Nguyễn Thành Hãn
Mục 7.6
2.994.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cống ngõ bà Chừ đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông
Mục 7.5
1.892.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cống Gò Vàng đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây)
Mục 7.3
1.544.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ giáp đường Quốc lộ 14H (sân bóng Gò Dỗi) đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu
Mục 7.1
1.544.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết cầu Ngô Huy Diễn đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
Mục 7.10
1.178.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc đến cầu Đầu Gò
Mục 7.12
660.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết đường cao tốc đến cầu Ngô Huy Diễn
Mục 7.9
1.340.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cầu Nguyễn Thành Hãn đến giáp ngã tư bà Ba Lầu
Mục 7.7
2.495.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Tân đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây)
Mục 7.2
1.329.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã tư ga Trà Kiệu đến cống ngõ bà Chừ
Mục 7.4
1.218.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ giáp ngã tư bà Ba Lầu đến hết đường cao tốc
Mục 7.8
1.498.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn Đông
Mục 16
708.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn còn lại dưới 2,5m
Mục 30.4
216.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 30.2
304.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 30.1
366.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 30.3
292.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn còn lại dưới 2,5m
Mục 31.4
181.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 31.1
293.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 31.3
215.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 31.2
250.000
Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An
Mục 22
295.000
Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu
Mục 17
2.285.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Đất khu B (phía Tây đường Đ1)
Mục 18.2
2.052.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX)
Mục 18.4
1.856.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu E (phía Tây đường Đ4B)
Mục 18.10
1.061.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu D (phía Tây đường Đ2)
Mục 18.7
1.117.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu E (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX)
Mục 18.8
1.856.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu C (phía Đông đường Đ1)
Mục 18.3
2.001.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu F (phía Đông đường Đ4B)
Mục 18.12
1.061.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu C (phía Tây đường Đ2)
Mục 18.5
1.165.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu D (phía Đông đường Đ1)
Mục 18.6
2.001.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu E (phía Đông đường Đ2)
Mục 18.9
1.117.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu F (Phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) (Tính đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân)
Mục 18.11
1.856.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Đất khu A (ĐH25.DX)
Mục 18.1
1.856.000
Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn ĐôngKhu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp đường giao thông rộng 5 - 5,5m từ lô 01-10 và lô 29, 32, 33)
Mục 19.2
1.178.000
Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn ĐôngKhu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp với đường Quốc lộ 14H từ lô 11 - 28 và lô 30, 31)
Mục 19.1
2.355.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.4
615.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T8- Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.5
615.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T1 - Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 28.1
765.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T5 (Khu tái định cư 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.3
615.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T9- Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 28.6
765.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T2, T3, T4 - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.2
615.000
Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX)
Mục 29.2
417.000
Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt)
Mục 29.1
609.000
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú BôngĐường rộng 8,5m
Mục 20.2
1.948.000
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú BôngĐường nông thôn rộng 9,5m
Mục 20.1
2.124.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B2 (lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1)
Mục 15.2
2.938.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B1 (lô 4)
Mục 15.5
3.676.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B1 (lô 3)
Mục 15.4
1.850.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B2 (lô 15)
Mục 15.3
2.644.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m)
Mục 15.1
2.938.000
Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đườngTừ giáp đường ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) đến hết nhà ông Quá
Mục 14.1
698.000
Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đườngTừ hết nhà bà Na đến giáp đường Quốc lộ 14H
Mục 14.3
602.000
Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Quá đến hết nhà bà Na
Mục 14.2
840.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thôn rộng >=6m)
Mục 21.4
1.000.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ giáp ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên (ĐH25.DX) đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
Mục 21.3
1.047.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ Cổng chào thôn Thi Lai đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX)
Mục 21.2
655.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ cầu Tân Lân đến giáp sân bóng Phú Bông (giáp ĐH25.DX)
Mục 21.1
1.237.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ nhà ông Lê Truyền đến hết sân vận động thôn Phú Bông (giáp ĐH25.DX)
Mục 21.5
1.072.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ nhà ông Phạm Phú Phước đến cuối tuyến
Mục 21.7
595.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưĐường từ Bàu Sen về phía Nam ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
Mục 21.6
1.000.000
Đoạn vào Ga Trà KiệuTừ giáp đường ĐH8.DX vào Ga556.000
Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ)Từ giáp đường Quốc lộ 14H (Vật liệu Phương) đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về đường Quốc lộ 14H)579.000
Đường DX1 (từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến ngã ba bà Thuyết)
Mục 24
406.000
Đường DX2 (từ đường ĐH7 đến giáp đường Quốc lộ 14H trụ sở công an xã Duy Xuyên)
Mục 25
406.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ hết sân vận động Gò Dỗi đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu)
Mục 2.2
2.570.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ ranh giới xã Duy Trung (cũ) - Duy Sơn (cũ) (dệt may Hòa Thọ) đến hết sân vận động Gò Dỗi
Mục 2.1
2.346.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy
Mục 2.3
2.971.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ đầu cầu Sắt mới đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh (cũ))
Mục 2.5
1.711.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy đến đầu cầu Sắt mới
Mục 2.4
3.565.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh)
Mục 3.2
1.342.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ cầu Cao đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng)
Mục 3.1
1.132.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ giáp đường Sắt đến giáp địa phận xã Duy Châu (cũ)
Mục 3.3
453.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm đến cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên
Mục 1.1
2.821.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn (cũ))
Mục 1.2
2.538.000
Đường dân sinh Khu vực cầu ChìmTừ hết Đài Truyền thanh huyện (cũ) đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An)
Mục 27.3
371.000
Đường dân sinh Khu vực cầu ChìmPhía Bắc cầu Chìm - Từ nhà bà Trần Thị Ba đến giáp sông
Mục 27.1
509.000
Đường dân sinh Khu vực cầu ChìmPhía Nam cầu Chìm - Từ Khu TĐC đến hết Đài Truyền thanh huyện (cũ)
Mục 27.2
582.000
Đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông NghệMặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ453.000
Đường từ chợ giỏ Trà Đông đến hết hội trường thôn Trung Đông
Mục 26
406.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ Nhà thờ Tộc Hồ Phước đến đập Đá
Mục 6.5
338.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ hết ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
Mục 6.3
665.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm
Mục 6.2
809.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1
Mục 6.1
1.134.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ hết đường sắt đến nhà thờ Tộc Hồ Phước
Mục 6.4
378.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2.DX vào Thủy điện)
Mục 5.4
757.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Luyện đến hết khu dân cư (ĐH1.DX - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn)
Mục 5.5
556.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã ba đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Sáu Lạc
Mục 5.1
1.081.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông
Mục 5.3
998.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết khu dân cư đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn
Mục 5.6
382.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Sáu lạc đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều)
Mục 5.2
406.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn
Mục 5.7
265.000
Đường ĐH14Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần đến cuối tuyến
Mục 9.4
525.000
Đường ĐH14Từ hết ngã tư HTX đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thành
Mục 9.2
985.000
Đường ĐH14Từ hết nhà thờ tộc Hồ đến nhà ông Phạm Minh Cần, xóm Đò Gập
Mục 9.3
788.000
Đường ĐH14Từ Cầu Văn Thánh đến ngã tư HTX dệt
Mục 9.1
1.228.000
Đường ĐH14.DXĐoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh (cũ))1.490.000
Đường ĐH15.DXTừ giáp đường ĐH7.DX đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An
Mục 10.1
576.000
Đường ĐH15.DXTừ Đình làng Vân Hội Tây An đến giáp Duy Sơn (cũ)
Mục 10.2
406.000
Đường ĐH23.DXTừ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân (cũ)
Mục 11.2
410.000
Đường ĐH23.DXTừ cầu Mương Trằm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm)
Mục 11.1
458.000
Đường ĐH25.DXTừ nhà ông Vũ Trường Thịnh đi cầu Tân Lân đến cầu Suối Tiễn
Mục 12.4
1.086.000
Đường ĐH25.DXTừ ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến nhà ông Phạm Xê
Mục 12.2
1.086.000
Đường ĐH25.DXTừ nhà ông Phạm Xê đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
Mục 12.3
1.086.000
Đường ĐH25.DXTừ đường Quốc lộ 14H đến Ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên
Mục 12.1
1.086.000
Đường ĐH25.DXĐoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh (cũ))
Mục 12.5
1.325.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cống ngõ bà Chừ đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông
Mục 7.5
757.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cống Gò Vàng đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây)
Mục 7.3
618.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ giáp ngã tư bà Ba Lầu đến hết đường cao tốc
Mục 7.8
599.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ giáp đường Quốc lộ 14H (sân bóng Gò Dỗi) đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu
Mục 7.1
618.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết đường cao tốc đến cầu Ngô Huy Diễn
Mục 7.9
536.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết cầu Ngô Huy Diễn đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
Mục 7.10
471.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cầu Đầu Gò đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh)
Mục 7.13
188.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cầu Nguyễn Thành Hãn đến giáp ngã tư bà Ba Lầu
Mục 7.7
998.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc
Mục 7.11
393.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã tư ga Trà Kiệu đến cống ngõ bà Chừ
Mục 7.4
487.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến cầu Nguyễn Thành Hãn
Mục 7.6
1.198.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Tân đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây)
Mục 7.2
532.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc đến cầu Đầu Gò
Mục 7.12
264.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn Đông
Mục 16
885.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 30.3
366.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 30.1
458.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 30.2
380.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cưĐường nông thôn còn lại dưới 2,5m
Mục 30.4
270.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m
Mục 31.3
269.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên
Mục 31.1
366.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn còn lại dưới 2,5m
Mục 31.4
227.000
Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m
Mục 31.2
312.000
Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An
Mục 22
369.000
Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu
Mục 17
2.857.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu E (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX)
Mục 18.8
2.320.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu C (phía Đông đường Đ1)
Mục 18.3
2.501.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu F (Phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) (Tính đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân)
Mục 18.11
2.320.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Đất khu B (phía Tây đường Đ1)
Mục 18.2
2.565.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu D (phía Đông đường Đ1)
Mục 18.6
2.501.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu E (phía Tây đường Đ4B)
Mục 18.10
1.327.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu D (phía Tây đường Đ2)
Mục 18.7
1.396.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu F (phía Đông đường Đ4B)
Mục 18.12
1.327.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu E (phía Đông đường Đ2)
Mục 18.9
1.396.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Đất khu A (ĐH25.DX)
Mục 18.1
2.320.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu C (phía Tây đường Đ2)
Mục 18.5
1.456.000
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ)Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX)
Mục 18.4
2.320.000
Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn ĐôngKhu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp đường giao thông rộng 5 - 5,5m từ lô 01-10 và lô 29, 32, 33)
Mục 19.2
1.472.000
Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn ĐôngKhu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp với đường Quốc lộ 14H từ lô 11 - 28 và lô 30, 31)
Mục 19.1
2.944.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T9- Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 28.6
956.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T1 - Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 28.1
956.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T5 (Khu tái định cư 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.3
768.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T2, T3, T4 - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.2
768.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.4
768.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây AnTuyến đường T8- Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 28.5
768.000
Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt)
Mục 29.1
761.000
Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX)
Mục 29.2
521.000
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú BôngĐường nông thôn rộng 9,5m
Mục 20.1
2.655.000
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú BôngĐường rộng 8,5m
Mục 20.2
2.435.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B1 (lô 4)
Mục 15.5
4.595.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B2 (lô 15)
Mục 15.3
3.306.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m)
Mục 15.1
3.673.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B2 (lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1)
Mục 15.2
3.673.000
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H)Khu B1 (lô 3)
Mục 15.4
2.313.000
Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đườngTừ giáp đường ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) đến hết nhà ông Quá
Mục 14.1
873.000
Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Quá đến hết nhà bà Na
Mục 14.2
1.050.000
Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đườngTừ hết nhà bà Na đến giáp đường Quốc lộ 14H
Mục 14.3
752.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ nhà ông Lê Truyền đến hết sân vận động thôn Phú Bông (giáp ĐH25.DX)
Mục 21.5
1.340.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ cầu Tân Lân đến giáp sân bóng Phú Bông (giáp ĐH25.DX)
Mục 21.1
1.546.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ giáp ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên (ĐH25.DX) đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
Mục 21.3
1.309.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ Cổng chào thôn Thi Lai đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX)
Mục 21.2
819.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưĐường từ Bàu Sen về phía Nam ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
Mục 21.6
1.250.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ nhà ông Phạm Phú Phước đến cuối tuyến
Mục 21.7
744.000
Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cưTừ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thôn rộng >=6m)
Mục 21.4
1.250.000
Đoạn vào Ga Trà KiệuTừ giáp đường ĐH8.DX vào Ga694.000
Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ)Từ giáp đường Quốc lộ 14H (Vật liệu Phương) đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về đường Quốc lộ 14H)724.000
Đường DX1 (từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến ngã ba bà Thuyết)
Mục 24
507.000
Đường DX2 (từ đường ĐH7 đến giáp đường Quốc lộ 14H trụ sở công an xã Duy Xuyên)
Mục 25
507.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy đến đầu cầu Sắt mới
Mục 2.4
4.456.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy
Mục 2.3
3.714.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ ranh giới xã Duy Trung (cũ) - Duy Sơn (cũ) (dệt may Hòa Thọ) đến hết sân vận động Gò Dỗi
Mục 2.1
2.933.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ hết sân vận động Gò Dỗi đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu)
Mục 2.2
3.213.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ đầu cầu Sắt mới đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh (cũ))
Mục 2.5
2.139.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ giáp đường Sắt đến giáp địa phận xã Duy Châu (cũ)
Mục 3.3
567.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh)
Mục 3.2
1.678.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ cầu Cao đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng)
Mục 3.1
1.415.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn (cũ))
Mục 1.2
3.172.000
Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đườngTừ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm đến cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên
Mục 1.1
3.526.000
Đường dân sinh Khu vực cầu ChìmPhía Nam cầu Chìm - Từ Khu TĐC đến hết Đài Truyền thanh huyện (cũ)
Mục 27.2
728.000
Đường dân sinh Khu vực cầu ChìmPhía Bắc cầu Chìm - Từ nhà bà Trần Thị Ba đến giáp sông
Mục 27.1
637.000
Đường dân sinh Khu vực cầu ChìmTừ hết Đài Truyền thanh huyện (cũ) đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An)
Mục 27.3
464.000
Đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông NghệMặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ566.000
Đường từ chợ giỏ Trà Đông đến hết hội trường thôn Trung Đông
Mục 26
507.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ hết đường sắt đến nhà thờ Tộc Hồ Phước
Mục 6.4
473.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ Nhà thờ Tộc Hồ Phước đến đập Đá
Mục 6.5
423.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1
Mục 6.1
1.418.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm
Mục 6.2
1.012.000
Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đườngTừ hết ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
Mục 6.3
831.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn
Mục 5.7
331.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2.DX vào Thủy điện)
Mục 5.4
946.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết khu dân cư đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn
Mục 5.6
477.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã ba đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Sáu Lạc
Mục 5.1
1.351.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông
Mục 5.3
1.247.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Sáu lạc đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều)
Mục 5.2
508.000
Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Luyện đến hết khu dân cư (ĐH1.DX - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn)
Mục 5.5
695.000
Đường ĐH14Từ Cầu Văn Thánh đến ngã tư HTX dệt
Mục 9.1
1.535.000
Đường ĐH14Từ hết nhà thờ tộc Hồ đến nhà ông Phạm Minh Cần, xóm Đò Gập
Mục 9.3
985.000
Đường ĐH14Từ hết ngã tư HTX đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thành
Mục 9.2
1.231.000
Đường ĐH14Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần đến cuối tuyến
Mục 9.4
656.000
Đường ĐH14.DXĐoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh (cũ))1.863.000
Đường ĐH15.DXTừ giáp đường ĐH7.DX đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An
Mục 10.1
721.000
Đường ĐH15.DXTừ Đình làng Vân Hội Tây An đến giáp Duy Sơn (cũ)
Mục 10.2
507.000
Đường ĐH23.DXTừ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân (cũ)
Mục 11.2
512.000
Đường ĐH23.DXTừ cầu Mương Trằm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm)
Mục 11.1
572.000
Đường ĐH25.DXĐoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh (cũ))
Mục 12.5
1.656.000
Đường ĐH25.DXTừ nhà ông Phạm Xê đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
Mục 12.3
1.357.000
Đường ĐH25.DXTừ ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến nhà ông Phạm Xê
Mục 12.2
1.357.000
Đường ĐH25.DXTừ đường Quốc lộ 14H đến Ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên
Mục 12.1
1.357.000
Đường ĐH25.DXTừ nhà ông Vũ Trường Thịnh đi cầu Tân Lân đến cầu Suối Tiễn
Mục 12.4
1.357.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cống ngõ bà Chừ đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông
Mục 7.5
946.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cống Gò Vàng đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây)
Mục 7.3
772.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến cầu Nguyễn Thành Hãn
Mục 7.6
1.497.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc
Mục 7.11
491.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ giáp đường Quốc lộ 14H (sân bóng Gò Dỗi) đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu
Mục 7.1
772.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cầu Đầu Gò đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh)
Mục 7.13
235.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc đến cầu Đầu Gò
Mục 7.12
330.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết nhà ông Tân đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây)
Mục 7.2
665.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ giáp ngã tư bà Ba Lầu đến hết đường cao tốc
Mục 7.8
749.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết cầu Ngô Huy Diễn đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
Mục 7.10
589.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ hết đường cao tốc đến cầu Ngô Huy Diễn
Mục 7.9
670.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ cầu Nguyễn Thành Hãn đến giáp ngã tư bà Ba Lầu
Mục 7.7
1.247.000
Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đườngTừ ngã tư ga Trà Kiệu đến cống ngõ bà Chừ
Mục 7.4
609.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.