Bảng giá đất Xã Duy Xuyên, Đà Nẵng từ 01/01/2026
324 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Duy Xuyên là 9.190.000 đồng/m² (Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H), Khu B1 (lô 4)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn Đông | Mục 16 | 1.769.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 30.2 | 761.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn còn lại dưới 2,5m Mục 30.4 | 539.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 30.3 | 731.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 30.1 | 916.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 31.2 | 625.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 31.3 | 538.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn còn lại dưới 2,5m Mục 31.4 | 453.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 31.1 | 731.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An | Mục 22 | 737.000 |
| Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu | Mục 17 | 5.713.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu C (phía Tây đường Đ2) Mục 18.5 | 2.912.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu E (phía Đông đường Đ2) Mục 18.9 | 2.792.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu F (phía Đông đường Đ4B) Mục 18.12 | 2.654.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu C (phía Đông đường Đ1) Mục 18.3 | 5.002.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu E (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) Mục 18.8 | 4.640.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Đất khu B (phía Tây đường Đ1) Mục 18.2 | 5.129.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu F (Phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) (Tính đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân) Mục 18.11 | 4.640.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Đất khu A (ĐH25.DX) Mục 18.1 | 4.640.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu D (phía Đông đường Đ1) Mục 18.6 | 5.002.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu E (phía Tây đường Đ4B) Mục 18.10 | 2.654.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) Mục 18.4 | 4.640.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu D (phía Tây đường Đ2) Mục 18.7 | 2.792.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông | Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp với đường Quốc lộ 14H từ lô 11 - 28 và lô 30, 31) Mục 19.1 | 5.887.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông | Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp đường giao thông rộng 5 - 5,5m từ lô 01-10 và lô 29, 32, 33) Mục 19.2 | 2.944.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T2, T3, T4 - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.2 | 1.536.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T5 (Khu tái định cư 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.3 | 1.536.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T1 - Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 28.1 | 1.911.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T8- Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.5 | 1.536.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T9- Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 28.6 | 1.911.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.4 | 1.536.000 |
| Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) | Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX) Mục 29.2 | 1.042.000 |
| Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) | Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt) Mục 29.1 | 1.522.000 |
| Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông | Đường nông thôn rộng 9,5m Mục 20.1 | 5.310.000 |
| Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông | Đường rộng 8,5m Mục 20.2 | 4.870.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B2 (lô 15) Mục 15.3 | 6.611.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m) Mục 15.1 | 7.346.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B2 (lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1) Mục 15.2 | 7.346.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B1 (lô 3) Mục 15.4 | 4.626.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B1 (lô 4) Mục 15.5 | 9.190.000 |
| Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường | Từ giáp đường ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) đến hết nhà ông Quá Mục 14.1 | 1.745.000 |
| Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Quá đến hết nhà bà Na Mục 14.2 | 2.101.000 |
| Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường | Từ hết nhà bà Na đến giáp đường Quốc lộ 14H Mục 14.3 | 1.505.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ nhà ông Phạm Phú Phước đến cuối tuyến Mục 21.7 | 1.488.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ Cổng chào thôn Thi Lai đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX) Mục 21.2 | 1.637.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ nhà ông Lê Truyền đến hết sân vận động thôn Phú Bông (giáp ĐH25.DX) Mục 21.5 | 2.679.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Đường từ Bàu Sen về phía Nam ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông Mục 21.6 | 2.500.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ cầu Tân Lân đến giáp sân bóng Phú Bông (giáp ĐH25.DX) Mục 21.1 | 3.092.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ giáp ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên (ĐH25.DX) đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) Mục 21.3 | 2.618.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thôn rộng >=6m) Mục 21.4 | 2.500.000 |
| Đoạn vào Ga Trà Kiệu | Từ giáp đường ĐH8.DX vào Ga | 1.389.000 |
| Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) | Từ giáp đường Quốc lộ 14H (Vật liệu Phương) đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về đường Quốc lộ 14H) | 1.447.000 |
| Đường DX1 (từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến ngã ba bà Thuyết) | Mục 24 | 1.014.000 |
| Đường DX2 (từ đường ĐH7 đến giáp đường Quốc lộ 14H trụ sở công an xã Duy Xuyên) | Mục 25 | 1.014.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy đến đầu cầu Sắt mới Mục 2.4 | 8.912.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ hết sân vận động Gò Dỗi đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) Mục 2.2 | 6.426.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ đầu cầu Sắt mới đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh (cũ)) Mục 2.5 | 4.277.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ ranh giới xã Duy Trung (cũ) - Duy Sơn (cũ) (dệt may Hòa Thọ) đến hết sân vận động Gò Dỗi Mục 2.1 | 5.866.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy Mục 2.3 | 7.427.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh) Mục 3.2 | 3.355.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ cầu Cao đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng) Mục 3.1 | 2.829.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Sắt đến giáp địa phận xã Duy Châu (cũ) Mục 3.3 | 1.133.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm đến cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên Mục 1.1 | 7.052.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn (cũ)) Mục 1.2 | 6.344.000 |
| Đường dân sinh Khu vực cầu Chìm | Phía Bắc cầu Chìm - Từ nhà bà Trần Thị Ba đến giáp sông Mục 27.1 | 1.273.000 |
| Đường dân sinh Khu vực cầu Chìm | Phía Nam cầu Chìm - Từ Khu TĐC đến hết Đài Truyền thanh huyện (cũ) Mục 27.2 | 1.455.000 |
| Đường dân sinh Khu vực cầu Chìm | Từ hết Đài Truyền thanh huyện (cũ) đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An) Mục 27.3 | 927.000 |
| Đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ | Mặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ | 1.133.000 |
| Đường từ chợ giỏ Trà Đông đến hết hội trường thôn Trung Đông | Mục 26 | 1.014.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ hết đường sắt đến nhà thờ Tộc Hồ Phước Mục 6.4 | 945.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước đến đập Đá Mục 6.5 | 846.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) Mục 6.3 | 1.662.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1 Mục 6.1 | 2.835.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm Mục 6.2 | 2.023.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Luyện đến hết khu dân cư (ĐH1.DX - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) Mục 5.5 | 1.391.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Sáu lạc đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) Mục 5.2 | 1.016.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã ba đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Sáu Lạc Mục 5.1 | 2.703.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2.DX vào Thủy điện) Mục 5.4 | 1.892.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết khu dân cư đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn Mục 5.6 | 954.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông Mục 5.3 | 2.495.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn Mục 5.7 | 662.000 |
| Đường ĐH14 | Từ hết ngã tư HTX đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thành Mục 9.2 | 2.462.000 |
| Đường ĐH14 | Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần đến cuối tuyến Mục 9.4 | 1.312.000 |
| Đường ĐH14 | Từ hết nhà thờ tộc Hồ đến nhà ông Phạm Minh Cần, xóm Đò Gập Mục 9.3 | 1.970.000 |
| Đường ĐH14 | Từ Cầu Văn Thánh đến ngã tư HTX dệt Mục 9.1 | 3.070.000 |
| Đường ĐH14.DX | Đoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh (cũ)) | 3.725.000 |
| Đường ĐH15.DX | Từ Đình làng Vân Hội Tây An đến giáp Duy Sơn (cũ) Mục 10.2 | 1.014.000 |
| Đường ĐH15.DX | Từ giáp đường ĐH7.DX đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An Mục 10.1 | 1.441.000 |
| Đường ĐH23.DX | Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân (cũ) Mục 11.2 | 1.025.000 |
| Đường ĐH23.DX | Từ cầu Mương Trằm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm) Mục 11.1 | 1.144.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ nhà ông Phạm Xê đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên Mục 12.3 | 2.714.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến nhà ông Phạm Xê Mục 12.2 | 2.714.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ đường Quốc lộ 14H đến Ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên Mục 12.1 | 2.714.000 |
| Đường ĐH25.DX | Đoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh (cũ)) Mục 12.5 | 3.312.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ nhà ông Vũ Trường Thịnh đi cầu Tân Lân đến cầu Suối Tiễn Mục 12.4 | 2.714.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cầu Đầu Gò đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) Mục 7.13 | 470.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc Mục 7.11 | 982.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến cầu Nguyễn Thành Hãn Mục 7.6 | 2.994.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cống ngõ bà Chừ đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông Mục 7.5 | 1.892.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cống Gò Vàng đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây) Mục 7.3 | 1.544.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Quốc lộ 14H (sân bóng Gò Dỗi) đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu Mục 7.1 | 1.544.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết cầu Ngô Huy Diễn đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn Mục 7.10 | 1.178.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc đến cầu Đầu Gò Mục 7.12 | 660.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết đường cao tốc đến cầu Ngô Huy Diễn Mục 7.9 | 1.340.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cầu Nguyễn Thành Hãn đến giáp ngã tư bà Ba Lầu Mục 7.7 | 2.495.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Tân đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây) Mục 7.2 | 1.329.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã tư ga Trà Kiệu đến cống ngõ bà Chừ Mục 7.4 | 1.218.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu đến hết đường cao tốc Mục 7.8 | 1.498.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn Đông | Mục 16 | 708.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn còn lại dưới 2,5m Mục 30.4 | 216.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 30.2 | 304.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 30.1 | 366.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 30.3 | 292.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn còn lại dưới 2,5m Mục 31.4 | 181.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 31.1 | 293.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 31.3 | 215.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 31.2 | 250.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An | Mục 22 | 295.000 |
| Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu | Mục 17 | 2.285.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Đất khu B (phía Tây đường Đ1) Mục 18.2 | 2.052.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) Mục 18.4 | 1.856.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu E (phía Tây đường Đ4B) Mục 18.10 | 1.061.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu D (phía Tây đường Đ2) Mục 18.7 | 1.117.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu E (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) Mục 18.8 | 1.856.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu C (phía Đông đường Đ1) Mục 18.3 | 2.001.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu F (phía Đông đường Đ4B) Mục 18.12 | 1.061.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu C (phía Tây đường Đ2) Mục 18.5 | 1.165.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu D (phía Đông đường Đ1) Mục 18.6 | 2.001.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu E (phía Đông đường Đ2) Mục 18.9 | 1.117.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu F (Phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) (Tính đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân) Mục 18.11 | 1.856.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Đất khu A (ĐH25.DX) Mục 18.1 | 1.856.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông | Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp đường giao thông rộng 5 - 5,5m từ lô 01-10 và lô 29, 32, 33) Mục 19.2 | 1.178.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông | Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp với đường Quốc lộ 14H từ lô 11 - 28 và lô 30, 31) Mục 19.1 | 2.355.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.4 | 615.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T8- Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.5 | 615.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T1 - Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 28.1 | 765.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T5 (Khu tái định cư 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.3 | 615.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T9- Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 28.6 | 765.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T2, T3, T4 - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.2 | 615.000 |
| Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) | Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX) Mục 29.2 | 417.000 |
| Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) | Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt) Mục 29.1 | 609.000 |
| Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông | Đường rộng 8,5m Mục 20.2 | 1.948.000 |
| Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông | Đường nông thôn rộng 9,5m Mục 20.1 | 2.124.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B2 (lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1) Mục 15.2 | 2.938.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B1 (lô 4) Mục 15.5 | 3.676.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B1 (lô 3) Mục 15.4 | 1.850.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B2 (lô 15) Mục 15.3 | 2.644.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m) Mục 15.1 | 2.938.000 |
| Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường | Từ giáp đường ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) đến hết nhà ông Quá Mục 14.1 | 698.000 |
| Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường | Từ hết nhà bà Na đến giáp đường Quốc lộ 14H Mục 14.3 | 602.000 |
| Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Quá đến hết nhà bà Na Mục 14.2 | 840.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thôn rộng >=6m) Mục 21.4 | 1.000.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ giáp ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên (ĐH25.DX) đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) Mục 21.3 | 1.047.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ Cổng chào thôn Thi Lai đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX) Mục 21.2 | 655.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ cầu Tân Lân đến giáp sân bóng Phú Bông (giáp ĐH25.DX) Mục 21.1 | 1.237.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ nhà ông Lê Truyền đến hết sân vận động thôn Phú Bông (giáp ĐH25.DX) Mục 21.5 | 1.072.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ nhà ông Phạm Phú Phước đến cuối tuyến Mục 21.7 | 595.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Đường từ Bàu Sen về phía Nam ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông Mục 21.6 | 1.000.000 |
| Đoạn vào Ga Trà Kiệu | Từ giáp đường ĐH8.DX vào Ga | 556.000 |
| Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) | Từ giáp đường Quốc lộ 14H (Vật liệu Phương) đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về đường Quốc lộ 14H) | 579.000 |
| Đường DX1 (từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến ngã ba bà Thuyết) | Mục 24 | 406.000 |
| Đường DX2 (từ đường ĐH7 đến giáp đường Quốc lộ 14H trụ sở công an xã Duy Xuyên) | Mục 25 | 406.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ hết sân vận động Gò Dỗi đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) Mục 2.2 | 2.570.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ ranh giới xã Duy Trung (cũ) - Duy Sơn (cũ) (dệt may Hòa Thọ) đến hết sân vận động Gò Dỗi Mục 2.1 | 2.346.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy Mục 2.3 | 2.971.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ đầu cầu Sắt mới đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh (cũ)) Mục 2.5 | 1.711.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy đến đầu cầu Sắt mới Mục 2.4 | 3.565.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh) Mục 3.2 | 1.342.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ cầu Cao đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng) Mục 3.1 | 1.132.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Sắt đến giáp địa phận xã Duy Châu (cũ) Mục 3.3 | 453.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm đến cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên Mục 1.1 | 2.821.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn (cũ)) Mục 1.2 | 2.538.000 |
| Đường dân sinh Khu vực cầu Chìm | Từ hết Đài Truyền thanh huyện (cũ) đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An) Mục 27.3 | 371.000 |
| Đường dân sinh Khu vực cầu Chìm | Phía Bắc cầu Chìm - Từ nhà bà Trần Thị Ba đến giáp sông Mục 27.1 | 509.000 |
| Đường dân sinh Khu vực cầu Chìm | Phía Nam cầu Chìm - Từ Khu TĐC đến hết Đài Truyền thanh huyện (cũ) Mục 27.2 | 582.000 |
| Đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ | Mặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ | 453.000 |
| Đường từ chợ giỏ Trà Đông đến hết hội trường thôn Trung Đông | Mục 26 | 406.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước đến đập Đá Mục 6.5 | 338.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) Mục 6.3 | 665.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm Mục 6.2 | 809.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1 Mục 6.1 | 1.134.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ hết đường sắt đến nhà thờ Tộc Hồ Phước Mục 6.4 | 378.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2.DX vào Thủy điện) Mục 5.4 | 757.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Luyện đến hết khu dân cư (ĐH1.DX - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) Mục 5.5 | 556.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã ba đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Sáu Lạc Mục 5.1 | 1.081.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông Mục 5.3 | 998.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết khu dân cư đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn Mục 5.6 | 382.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Sáu lạc đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) Mục 5.2 | 406.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn Mục 5.7 | 265.000 |
| Đường ĐH14 | Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần đến cuối tuyến Mục 9.4 | 525.000 |
| Đường ĐH14 | Từ hết ngã tư HTX đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thành Mục 9.2 | 985.000 |
| Đường ĐH14 | Từ hết nhà thờ tộc Hồ đến nhà ông Phạm Minh Cần, xóm Đò Gập Mục 9.3 | 788.000 |
| Đường ĐH14 | Từ Cầu Văn Thánh đến ngã tư HTX dệt Mục 9.1 | 1.228.000 |
| Đường ĐH14.DX | Đoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh (cũ)) | 1.490.000 |
| Đường ĐH15.DX | Từ giáp đường ĐH7.DX đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An Mục 10.1 | 576.000 |
| Đường ĐH15.DX | Từ Đình làng Vân Hội Tây An đến giáp Duy Sơn (cũ) Mục 10.2 | 406.000 |
| Đường ĐH23.DX | Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân (cũ) Mục 11.2 | 410.000 |
| Đường ĐH23.DX | Từ cầu Mương Trằm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm) Mục 11.1 | 458.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ nhà ông Vũ Trường Thịnh đi cầu Tân Lân đến cầu Suối Tiễn Mục 12.4 | 1.086.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến nhà ông Phạm Xê Mục 12.2 | 1.086.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ nhà ông Phạm Xê đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên Mục 12.3 | 1.086.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ đường Quốc lộ 14H đến Ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên Mục 12.1 | 1.086.000 |
| Đường ĐH25.DX | Đoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh (cũ)) Mục 12.5 | 1.325.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cống ngõ bà Chừ đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông Mục 7.5 | 757.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cống Gò Vàng đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây) Mục 7.3 | 618.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu đến hết đường cao tốc Mục 7.8 | 599.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Quốc lộ 14H (sân bóng Gò Dỗi) đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu Mục 7.1 | 618.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết đường cao tốc đến cầu Ngô Huy Diễn Mục 7.9 | 536.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết cầu Ngô Huy Diễn đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn Mục 7.10 | 471.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cầu Đầu Gò đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) Mục 7.13 | 188.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cầu Nguyễn Thành Hãn đến giáp ngã tư bà Ba Lầu Mục 7.7 | 998.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc Mục 7.11 | 393.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã tư ga Trà Kiệu đến cống ngõ bà Chừ Mục 7.4 | 487.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến cầu Nguyễn Thành Hãn Mục 7.6 | 1.198.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Tân đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây) Mục 7.2 | 532.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc đến cầu Đầu Gò Mục 7.12 | 264.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn Đông | Mục 16 | 885.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 30.3 | 366.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 30.1 | 458.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 30.2 | 380.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư | Đường nông thôn còn lại dưới 2,5m Mục 30.4 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn rộng từ 2,5m đến dưới 4m Mục 31.3 | 269.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên Mục 31.1 | 366.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn còn lại dưới 2,5m Mục 31.4 | 227.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các khu dân cư tại thôn Chánh Lộc, thôn Phú Nham Tây, thôn Phú Nham, thôn An Thành, thôn Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) | Đường nông thôn rộng từ 4m đến dưới 6m Mục 31.2 | 312.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An | Mục 22 | 369.000 |
| Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu | Mục 17 | 2.857.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu E (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) Mục 18.8 | 2.320.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu C (phía Đông đường Đ1) Mục 18.3 | 2.501.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu F (Phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) (Tính đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân) Mục 18.11 | 2.320.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Đất khu B (phía Tây đường Đ1) Mục 18.2 | 2.565.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu D (phía Đông đường Đ1) Mục 18.6 | 2.501.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu E (phía Tây đường Đ4B) Mục 18.10 | 1.327.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu D (phía Tây đường Đ2) Mục 18.7 | 1.396.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu F (phía Đông đường Đ4B) Mục 18.12 | 1.327.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu E (phía Đông đường Đ2) Mục 18.9 | 1.396.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Đất khu A (ĐH25.DX) Mục 18.1 | 2.320.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu C (phía Tây đường Đ2) Mục 18.5 | 1.456.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên, xã Duy Trinh (cũ) | Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25.DX) Mục 18.4 | 2.320.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông | Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp đường giao thông rộng 5 - 5,5m từ lô 01-10 và lô 29, 32, 33) Mục 19.2 | 1.472.000 |
| Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông | Khu khai thác quỹ đất Khu vực Vũng Lĩnh, thôn Chiêm Sơn Đông (Các lô giáp với đường Quốc lộ 14H từ lô 11 - 28 và lô 30, 31) Mục 19.1 | 2.944.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T9- Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 28.6 | 956.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T1 - Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 28.1 | 956.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T5 (Khu tái định cư 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.3 | 768.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T2, T3, T4 - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.2 | 768.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.4 | 768.000 |
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An | Tuyến đường T8- Mặt đường rộng 5,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 28.5 | 768.000 |
| Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) | Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt) Mục 29.1 | 761.000 |
| Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) | Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX) Mục 29.2 | 521.000 |
| Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông | Đường nông thôn rộng 9,5m Mục 20.1 | 2.655.000 |
| Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông | Đường rộng 8,5m Mục 20.2 | 2.435.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B1 (lô 4) Mục 15.5 | 4.595.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B2 (lô 15) Mục 15.3 | 3.306.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu TĐC chợ Trà Kiệu (phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m) Mục 15.1 | 3.673.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B2 (lô 2), khu B3 (lô 9), khu B4 (lô 1) Mục 15.2 | 3.673.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền đường Quốc lộ 14H) | Khu B1 (lô 3) Mục 15.4 | 2.313.000 |
| Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường | Từ giáp đường ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) đến hết nhà ông Quá Mục 14.1 | 873.000 |
| Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Quá đến hết nhà bà Na Mục 14.2 | 1.050.000 |
| Tuyến đường từ ĐH1.DX (Nhà thờ Lớn) đến giáp đường Quốc lộ 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường | Từ hết nhà bà Na đến giáp đường Quốc lộ 14H Mục 14.3 | 752.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ nhà ông Lê Truyền đến hết sân vận động thôn Phú Bông (giáp ĐH25.DX) Mục 21.5 | 1.340.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ cầu Tân Lân đến giáp sân bóng Phú Bông (giáp ĐH25.DX) Mục 21.1 | 1.546.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ giáp ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên (ĐH25.DX) đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) Mục 21.3 | 1.309.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ Cổng chào thôn Thi Lai đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX) Mục 21.2 | 819.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Đường từ Bàu Sen về phía Nam ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông Mục 21.6 | 1.250.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ nhà ông Phạm Phú Phước đến cuối tuyến Mục 21.7 | 744.000 |
| Xã Duy trinh (cũ): Các tuyến đường chính trong các khu dân cư | Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thôn rộng >=6m) Mục 21.4 | 1.250.000 |
| Đoạn vào Ga Trà Kiệu | Từ giáp đường ĐH8.DX vào Ga | 694.000 |
| Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) | Từ giáp đường Quốc lộ 14H (Vật liệu Phương) đến hết cạnh phía Nam nhà ông Hùng (nối về đường Quốc lộ 14H) | 724.000 |
| Đường DX1 (từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến ngã ba bà Thuyết) | Mục 24 | 507.000 |
| Đường DX2 (từ đường ĐH7 đến giáp đường Quốc lộ 14H trụ sở công an xã Duy Xuyên) | Mục 25 | 507.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy đến đầu cầu Sắt mới Mục 2.4 | 4.456.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy Mục 2.3 | 3.714.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ ranh giới xã Duy Trung (cũ) - Duy Sơn (cũ) (dệt may Hòa Thọ) đến hết sân vận động Gò Dỗi Mục 2.1 | 2.933.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ hết sân vận động Gò Dỗi đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) Mục 2.2 | 3.213.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ đầu cầu Sắt mới đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh (cũ)) Mục 2.5 | 2.139.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Sắt đến giáp địa phận xã Duy Châu (cũ) Mục 3.3 | 567.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh) Mục 3.2 | 1.678.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trinh (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ cầu Cao đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng) Mục 3.1 | 1.415.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn (cũ)) Mục 1.2 | 3.172.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (Đoạn qua xã Duy Trung (cũ)) - tính cả hai bên đường | Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm đến cạnh phía Tây trụ sở Công an xã Duy Xuyên Mục 1.1 | 3.526.000 |
| Đường dân sinh Khu vực cầu Chìm | Phía Nam cầu Chìm - Từ Khu TĐC đến hết Đài Truyền thanh huyện (cũ) Mục 27.2 | 728.000 |
| Đường dân sinh Khu vực cầu Chìm | Phía Bắc cầu Chìm - Từ nhà bà Trần Thị Ba đến giáp sông Mục 27.1 | 637.000 |
| Đường dân sinh Khu vực cầu Chìm | Từ hết Đài Truyền thanh huyện (cũ) đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An) Mục 27.3 | 464.000 |
| Đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ | Mặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ | 566.000 |
| Đường từ chợ giỏ Trà Đông đến hết hội trường thôn Trung Đông | Mục 26 | 507.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ hết đường sắt đến nhà thờ Tộc Hồ Phước Mục 6.4 | 473.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước đến đập Đá Mục 6.5 | 423.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Quốc lộ 14H đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1 Mục 6.1 | 1.418.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm Mục 6.2 | 1.012.000 |
| Đường ĐH 7.DX - tính cả hai bên đường | Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) Mục 6.3 | 831.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn Mục 5.7 | 331.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2.DX vào Thủy điện) Mục 5.4 | 946.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết khu dân cư đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn Mục 5.6 | 477.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã ba đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Sáu Lạc Mục 5.1 | 1.351.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông Mục 5.3 | 1.247.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Sáu lạc đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) Mục 5.2 | 508.000 |
| Đường ĐH1.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Luyện đến hết khu dân cư (ĐH1.DX - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) Mục 5.5 | 695.000 |
| Đường ĐH14 | Từ Cầu Văn Thánh đến ngã tư HTX dệt Mục 9.1 | 1.535.000 |
| Đường ĐH14 | Từ hết nhà thờ tộc Hồ đến nhà ông Phạm Minh Cần, xóm Đò Gập Mục 9.3 | 985.000 |
| Đường ĐH14 | Từ hết ngã tư HTX đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thành Mục 9.2 | 1.231.000 |
| Đường ĐH14 | Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần đến cuối tuyến Mục 9.4 | 656.000 |
| Đường ĐH14.DX | Đoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh (cũ)) | 1.863.000 |
| Đường ĐH15.DX | Từ giáp đường ĐH7.DX đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An Mục 10.1 | 721.000 |
| Đường ĐH15.DX | Từ Đình làng Vân Hội Tây An đến giáp Duy Sơn (cũ) Mục 10.2 | 507.000 |
| Đường ĐH23.DX | Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân (cũ) Mục 11.2 | 512.000 |
| Đường ĐH23.DX | Từ cầu Mương Trằm đến nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm) Mục 11.1 | 572.000 |
| Đường ĐH25.DX | Đoạn từ đường Quốc lộ 14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh (cũ)) Mục 12.5 | 1.656.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ nhà ông Phạm Xê đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên Mục 12.3 | 1.357.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên đến nhà ông Phạm Xê Mục 12.2 | 1.357.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ đường Quốc lộ 14H đến Ngã tư trụ sở Đảng ủy - Cơ quan UBMTTQVN xã Duy Xuyên Mục 12.1 | 1.357.000 |
| Đường ĐH25.DX | Từ nhà ông Vũ Trường Thịnh đi cầu Tân Lân đến cầu Suối Tiễn Mục 12.4 | 1.357.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cống ngõ bà Chừ đến ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông Mục 7.5 | 946.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cống Gò Vàng đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây) Mục 7.3 | 772.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn Đông đến cầu Nguyễn Thành Hãn Mục 7.6 | 1.497.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc Mục 7.11 | 491.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ giáp đường Quốc lộ 14H (sân bóng Gò Dỗi) đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu Mục 7.1 | 772.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cầu Đầu Gò đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) Mục 7.13 | 235.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc đến cầu Đầu Gò Mục 7.12 | 330.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết nhà ông Tân đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây) Mục 7.2 | 665.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu đến hết đường cao tốc Mục 7.8 | 749.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết cầu Ngô Huy Diễn đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn Mục 7.10 | 589.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ hết đường cao tốc đến cầu Ngô Huy Diễn Mục 7.9 | 670.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ cầu Nguyễn Thành Hãn đến giáp ngã tư bà Ba Lầu Mục 7.7 | 1.247.000 |
| Đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường | Từ ngã tư ga Trà Kiệu đến cống ngõ bà Chừ Mục 7.4 | 609.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.