Bảng giá đất Xã Trà Liên, Đà Nẵng từ 01/01/2026
159 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Liên là 399.000 đồng/m² (Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ), Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào đến giáp ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Mục 5 | 79.000 |
| Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ) | Đoạn từ cầu sông Trường đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi Mục 1.2 | 97.000 |
| Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ) | Đoạn từ cầu Cada đến cầu sông Trường Mục 1.1 | 97.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên) Mục 3.7 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng Mục 3.5 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất bà Nguyễn Thị Út đến cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ Mục 3.18 | 230.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ vị trí tiếp giáp đường ĐH đến hết ranh giới đất ông Phạm Ngọc Tuấn - thôn Tak Kót Mục 3.16 | 84.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Hường hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong - ông Nguyễn Kim Sơn Mục 3.1 | 290.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Đông (thôn Ba Hương) Mục 3.10 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào Mục 3.3 | 157.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng đến hết đường bê tông Mục 3.4 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m Mục 3.20 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba đối diện nghĩa địa đến ranh giới đất bà Dương Minh Thường Mục 3.14 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hận thôn Ba Hương Mục 3.11 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Văn Hồng Sơn đến hết ranh giới đất nhà ông Trà Mỹ (thôn Thanh Trước) Mục 3.12 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ giáp đường ĐH theo đường bê tông đến hết đất nhà ông Ung Nho Yên (thôn Thanh Trước) Mục 3.13 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH Mục 3.6 | 133.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi <300m Mục 3.22 | 97.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba nông trường đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Mai Mục 3.15 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm Mục 3.19 | 145.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông) Mục 3.8 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Phước đến đầu cầu treo thôn Ba Hương Mục 3.9 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Thanh Chức dọc theo đường bê tông đến hết ranh giới đất nhà sinh hoạt cộng đồng Mục 3.2 | 290.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đoạn từ ngã ba giáp ranh giới đất Dương Thị Thanh Lam - nhà văn hóa thôn Tak Kót đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Linh - Dương Văn Của Mục 3.17 | 108.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m Mục 3.21 | 97.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m Mục 3.23 | 84.000 |
| Tuyến đường chưa đặt tên | Tuyến đường từ Trạm Y tế Trà Đông cũ đi Tam số đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm - thôn Tak Nú Mục 4.1 | 101.000 |
| Tuyến đường chưa đặt tên | Tuyến đường từ ranh giới đất ông Lê Công Hòa đến vị trí tiếp giáp với đường Trạm y tế xã Trà Đông cũ đi Tam Số Mục 4.2 | 114.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào đến giáp ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa Mục 2.4 | 399.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Lê Đình Ba đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào Mục 2.3 | 362.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương đến cống hộp suối Tà Mót Mục 2.24 | 108.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới giáp xã Trà My đến hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Ngọc Hồng (đối diện đồng ruộng) Mục 2.1 | 194.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão Mục 2.9 | 181.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cầu Đá Bàng đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn Mục 2.6 | 194.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ nhà văn hóa thôn mới đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương Mục 2.23 | 108.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới giáp đất nhà ông Trang Ngọc Anh đến ngã ba đối diện nhà Nguyễn Thị Út - ông Lương Minh Luyến Mục 2.18 | 145.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen đến ngầm Tà Lác Mục 2.13 | 133.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Việt theo đường ĐH đến ranh giới đất nhà Trương Quang Hùng Mục 2.16 | 157.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa đến giáp cầu Đá Bàng Mục 2.5 | 218.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Chung đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang Mục 2.8 | 181.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ nhà văn hóa thôn cũ đến cầu bê tông đối diện nhà văn hóa thôn mới Mục 2.22 | 108.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Đình Việt Mục 2.7 | 302.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ vị trí ranh giới giáp đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn đến nhà văn hóa thôn cũ Mục 2.21 | 108.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên đến cầu sông Tiên và đến hết ranh giới đất xã Trà Liên (tuyến đường Trà Kót cũ - Tam Trà cũ) Mục 2.15 | 97.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão đến hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ Mục 2.10 | 181.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ vị trí cống hộp đường lên Xà Quéo đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn Mục 2.20 | 108.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ tới cổng chào xã Trà Kót cũ Mục 2.11 | 133.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cống hộp suối Tà Mót đến cầu sông Trường giáp Quốc lộ 24C Mục 2.25 | 108.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới nhà ông Đỗ Ngọc Hồng tới hết ranh giới đất ông Lê Đình Ba - đối diện nhà bia Mục 2.2 | 205.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Trương Quang Hùng đến giáp ranh giới đất nhà ông Trang Ngọc Anh - ông Phạm Văn Phước Mục 2.17 | 157.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba đối diện nhà bà Nguyễn Thị Út đến cống hộp đường lên Xà Quéo Mục 2.19 | 170.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cổng chào xã Trà Kót cũ đến ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen Mục 2.12 | 157.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngầm Tà Lác đến hết ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên Mục 2.14 | 121.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Mục 5 | 31.000 |
| Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ) | Đoạn từ cầu Cada đến cầu sông Trường Mục 1.1 | 39.000 |
| Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ) | Đoạn từ cầu sông Trường đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi Mục 1.2 | 39.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm Mục 3.19 | 58.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Thanh Chức dọc theo đường bê tông đến hết ranh giới đất nhà sinh hoạt cộng đồng Mục 3.2 | 116.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m Mục 3.21 | 39.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m Mục 3.23 | 34.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng Mục 3.5 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất bà Nguyễn Thị Út đến cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ Mục 3.18 | 92.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ vị trí tiếp giáp đường ĐH đến hết ranh giới đất ông Phạm Ngọc Tuấn - thôn Tak Kót Mục 3.16 | 34.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Hường hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong - ông Nguyễn Kim Sơn Mục 3.1 | 116.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Đông (thôn Ba Hương) Mục 3.10 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào Mục 3.3 | 63.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng đến hết đường bê tông Mục 3.4 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m Mục 3.20 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba đối diện nghĩa địa đến ranh giới đất bà Dương Minh Thường Mục 3.14 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hận thôn Ba Hương Mục 3.11 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Văn Hồng Sơn đến hết ranh giới đất nhà ông Trà Mỹ (thôn Thanh Trước) Mục 3.12 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ giáp đường ĐH theo đường bê tông đến hết đất nhà ông Ung Nho Yên (thôn Thanh Trước) Mục 3.13 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH Mục 3.6 | 53.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi <300m Mục 3.22 | 39.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba nông trường đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Mai Mục 3.15 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông) Mục 3.8 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Phước đến đầu cầu treo thôn Ba Hương Mục 3.9 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên) Mục 3.7 | 43.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đoạn từ ngã ba giáp ranh giới đất Dương Thị Thanh Lam - nhà văn hóa thôn Tak Kót đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Linh - Dương Văn Của Mục 3.17 | 43.000 |
| Tuyến đường chưa đặt tên | Tuyến đường từ ranh giới đất ông Lê Công Hòa đến vị trí tiếp giáp với đường Trạm y tế xã Trà Đông cũ đi Tam Số Mục 4.2 | 46.000 |
| Tuyến đường chưa đặt tên | Tuyến đường từ Trạm Y tế Trà Đông cũ đi Tam số đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm - thôn Tak Nú Mục 4.1 | 40.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Chung đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang Mục 2.8 | 72.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba đối diện nhà bà Nguyễn Thị Út đến cống hộp đường lên Xà Quéo Mục 2.19 | 68.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ vị trí cống hộp đường lên Xà Quéo đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn Mục 2.20 | 43.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới nhà ông Đỗ Ngọc Hồng tới hết ranh giới đất ông Lê Đình Ba - đối diện nhà bia Mục 2.2 | 82.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cống hộp suối Tà Mót đến cầu sông Trường giáp Quốc lộ 24C Mục 2.25 | 43.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão đến hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ Mục 2.10 | 72.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên đến cầu sông Tiên và đến hết ranh giới đất xã Trà Liên (tuyến đường Trà Kót cũ - Tam Trà cũ) Mục 2.15 | 39.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ vị trí ranh giới giáp đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn đến nhà văn hóa thôn cũ Mục 2.21 | 43.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ tới cổng chào xã Trà Kót cũ Mục 2.11 | 53.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Trương Quang Hùng đến giáp ranh giới đất nhà ông Trang Ngọc Anh - ông Phạm Văn Phước Mục 2.17 | 63.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương đến cống hộp suối Tà Mót Mục 2.24 | 43.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào đến giáp ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa Mục 2.4 | 160.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen đến ngầm Tà Lác Mục 2.13 | 53.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Việt theo đường ĐH đến ranh giới đất nhà Trương Quang Hùng Mục 2.16 | 63.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa đến giáp cầu Đá Bàng Mục 2.5 | 87.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Lê Đình Ba đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào Mục 2.3 | 145.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ nhà văn hóa thôn cũ đến cầu bê tông đối diện nhà văn hóa thôn mới Mục 2.22 | 43.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ nhà văn hóa thôn mới đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương Mục 2.23 | 43.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới giáp đất nhà ông Trang Ngọc Anh đến ngã ba đối diện nhà Nguyễn Thị Út - ông Lương Minh Luyến Mục 2.18 | 58.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cầu Đá Bàng đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn Mục 2.6 | 77.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngầm Tà Lác đến hết ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên Mục 2.14 | 48.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới giáp xã Trà My đến hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Ngọc Hồng (đối diện đồng ruộng) Mục 2.1 | 77.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cổng chào xã Trà Kót cũ đến ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen Mục 2.12 | 63.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Đình Việt Mục 2.7 | 121.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão Mục 2.9 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Mục 5 | 39.000 |
| Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ) | Đoạn từ cầu sông Trường đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi Mục 1.2 | 48.000 |
| Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ) | Đoạn từ cầu Cada đến cầu sông Trường Mục 1.1 | 48.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba đối diện nghĩa địa đến ranh giới đất bà Dương Minh Thường Mục 3.14 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm Mục 3.19 | 72.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông) Mục 3.8 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Phước đến đầu cầu treo thôn Ba Hương Mục 3.9 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên) Mục 3.7 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đoạn từ ngã ba giáp ranh giới đất Dương Thị Thanh Lam - nhà văn hóa thôn Tak Kót đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Linh - Dương Văn Của Mục 3.17 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Thanh Chức dọc theo đường bê tông đến hết ranh giới đất nhà sinh hoạt cộng đồng Mục 3.2 | 145.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m Mục 3.21 | 48.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m Mục 3.23 | 42.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng Mục 3.5 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất bà Nguyễn Thị Út đến cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ Mục 3.18 | 115.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ vị trí tiếp giáp đường ĐH đến hết ranh giới đất ông Phạm Ngọc Tuấn - thôn Tak Kót Mục 3.16 | 42.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Hường hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong - ông Nguyễn Kim Sơn Mục 3.1 | 145.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Đông (thôn Ba Hương) Mục 3.10 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào Mục 3.3 | 79.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng đến hết đường bê tông Mục 3.4 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m Mục 3.20 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hận thôn Ba Hương Mục 3.11 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Văn Hồng Sơn đến hết ranh giới đất nhà ông Trà Mỹ (thôn Thanh Trước) Mục 3.12 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ giáp đường ĐH theo đường bê tông đến hết đất nhà ông Ung Nho Yên (thôn Thanh Trước) Mục 3.13 | 54.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH Mục 3.6 | 67.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi <300m Mục 3.22 | 48.000 |
| Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba nông trường đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Mai Mục 3.15 | 54.000 |
| Tuyến đường chưa đặt tên | Tuyến đường từ Trạm Y tế Trà Đông cũ đi Tam số đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm - thôn Tak Nú Mục 4.1 | 51.000 |
| Tuyến đường chưa đặt tên | Tuyến đường từ ranh giới đất ông Lê Công Hòa đến vị trí tiếp giáp với đường Trạm y tế xã Trà Đông cũ đi Tam Số Mục 4.2 | 57.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cống hộp suối Tà Mót đến cầu sông Trường giáp Quốc lộ 24C Mục 2.25 | 54.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão Mục 2.9 | 91.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương đến cống hộp suối Tà Mót Mục 2.24 | 54.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen đến ngầm Tà Lác Mục 2.13 | 67.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới giáp xã Trà My đến hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Ngọc Hồng (đối diện đồng ruộng) Mục 2.1 | 97.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Việt theo đường ĐH đến ranh giới đất nhà Trương Quang Hùng Mục 2.16 | 79.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cầu Đá Bàng đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn Mục 2.6 | 97.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Chung đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang Mục 2.8 | 91.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão đến hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ Mục 2.10 | 91.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên đến cầu sông Tiên và đến hết ranh giới đất xã Trà Liên (tuyến đường Trà Kót cũ - Tam Trà cũ) Mục 2.15 | 48.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ vị trí ranh giới giáp đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn đến nhà văn hóa thôn cũ Mục 2.21 | 54.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ vị trí cống hộp đường lên Xà Quéo đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn Mục 2.20 | 54.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ tới cổng chào xã Trà Kót cũ Mục 2.11 | 67.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Đình Việt Mục 2.7 | 151.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ nhà văn hóa thôn cũ đến cầu bê tông đối diện nhà văn hóa thôn mới Mục 2.22 | 54.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Trương Quang Hùng đến giáp ranh giới đất nhà ông Trang Ngọc Anh - ông Phạm Văn Phước Mục 2.17 | 79.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngã ba đối diện nhà bà Nguyễn Thị Út đến cống hộp đường lên Xà Quéo Mục 2.19 | 85.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ cổng chào xã Trà Kót cũ đến ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen Mục 2.12 | 79.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào đến giáp ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa Mục 2.4 | 199.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ hết ranh giới nhà ông Đỗ Ngọc Hồng tới hết ranh giới đất ông Lê Đình Ba - đối diện nhà bia Mục 2.2 | 103.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Lê Đình Ba đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào Mục 2.3 | 181.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa đến giáp cầu Đá Bàng Mục 2.5 | 109.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ngầm Tà Lác đến hết ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên Mục 2.14 | 60.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ nhà văn hóa thôn mới đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương Mục 2.23 | 54.000 |
| Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ) | Từ ranh giới giáp đất nhà ông Trang Ngọc Anh đến ngã ba đối diện nhà Nguyễn Thị Út - ông Lương Minh Luyến Mục 2.18 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.