Bảng giá đất Xã Trà Liên, Đà Nẵng từ 01/01/2026

159 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Liên399.000 đồng/m² (Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ), Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào đến giáp ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 5
79.000
Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ)Đoạn từ cầu sông Trường đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi
Mục 1.2
97.000
Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ)Đoạn từ cầu Cada đến cầu sông Trường
Mục 1.1
97.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên)
Mục 3.7
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng
Mục 3.5
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất bà Nguyễn Thị Út đến cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ
Mục 3.18
230.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ vị trí tiếp giáp đường ĐH đến hết ranh giới đất ông Phạm Ngọc Tuấn - thôn Tak Kót
Mục 3.16
84.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Hường hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong - ông Nguyễn Kim Sơn
Mục 3.1
290.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Đông (thôn Ba Hương)
Mục 3.10
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào
Mục 3.3
157.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng đến hết đường bê tông
Mục 3.4
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m
Mục 3.20
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba đối diện nghĩa địa đến ranh giới đất bà Dương Minh Thường
Mục 3.14
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hận thôn Ba Hương
Mục 3.11
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Văn Hồng Sơn đến hết ranh giới đất nhà ông Trà Mỹ (thôn Thanh Trước)
Mục 3.12
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ giáp đường ĐH theo đường bê tông đến hết đất nhà ông Ung Nho Yên (thôn Thanh Trước)
Mục 3.13
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH
Mục 3.6
133.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 3.22
97.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba nông trường đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Mai
Mục 3.15
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm
Mục 3.19
145.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông)
Mục 3.8
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Phước đến đầu cầu treo thôn Ba Hương
Mục 3.9
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Thanh Chức dọc theo đường bê tông đến hết ranh giới đất nhà sinh hoạt cộng đồng
Mục 3.2
290.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đoạn từ ngã ba giáp ranh giới đất Dương Thị Thanh Lam - nhà văn hóa thôn Tak Kót đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Linh - Dương Văn Của
Mục 3.17
108.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.21
97.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.23
84.000
Tuyến đường chưa đặt tênTuyến đường từ Trạm Y tế Trà Đông cũ đi Tam số đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm - thôn Tak Nú
Mục 4.1
101.000
Tuyến đường chưa đặt tênTuyến đường từ ranh giới đất ông Lê Công Hòa đến vị trí tiếp giáp với đường Trạm y tế xã Trà Đông cũ đi Tam Số
Mục 4.2
114.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào đến giáp ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa
Mục 2.4
399.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Lê Đình Ba đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào
Mục 2.3
362.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương đến cống hộp suối Tà Mót
Mục 2.24
108.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới giáp xã Trà My đến hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Ngọc Hồng (đối diện đồng ruộng)
Mục 2.1
194.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão
Mục 2.9
181.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cầu Đá Bàng đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn
Mục 2.6
194.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ nhà văn hóa thôn mới đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương
Mục 2.23
108.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới giáp đất nhà ông Trang Ngọc Anh đến ngã ba đối diện nhà Nguyễn Thị Út - ông Lương Minh Luyến
Mục 2.18
145.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen đến ngầm Tà Lác
Mục 2.13
133.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Việt theo đường ĐH đến ranh giới đất nhà Trương Quang Hùng
Mục 2.16
157.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa đến giáp cầu Đá Bàng
Mục 2.5
218.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Chung đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang
Mục 2.8
181.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ nhà văn hóa thôn cũ đến cầu bê tông đối diện nhà văn hóa thôn mới
Mục 2.22
108.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Đình Việt
Mục 2.7
302.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ vị trí ranh giới giáp đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn đến nhà văn hóa thôn cũ
Mục 2.21
108.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên đến cầu sông Tiên và đến hết ranh giới đất xã Trà Liên (tuyến đường Trà Kót cũ - Tam Trà cũ)
Mục 2.15
97.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão đến hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ
Mục 2.10
181.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ vị trí cống hộp đường lên Xà Quéo đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn
Mục 2.20
108.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ tới cổng chào xã Trà Kót cũ
Mục 2.11
133.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cống hộp suối Tà Mót đến cầu sông Trường giáp Quốc lộ 24C
Mục 2.25
108.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới nhà ông Đỗ Ngọc Hồng tới hết ranh giới đất ông Lê Đình Ba - đối diện nhà bia
Mục 2.2
205.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Trương Quang Hùng đến giáp ranh giới đất nhà ông Trang Ngọc Anh - ông Phạm Văn Phước
Mục 2.17
157.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba đối diện nhà bà Nguyễn Thị Út đến cống hộp đường lên Xà Quéo
Mục 2.19
170.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cổng chào xã Trà Kót cũ đến ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen
Mục 2.12
157.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngầm Tà Lác đến hết ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên
Mục 2.14
121.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 5
31.000
Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ)Đoạn từ cầu Cada đến cầu sông Trường
Mục 1.1
39.000
Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ)Đoạn từ cầu sông Trường đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi
Mục 1.2
39.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm
Mục 3.19
58.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Thanh Chức dọc theo đường bê tông đến hết ranh giới đất nhà sinh hoạt cộng đồng
Mục 3.2
116.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.21
39.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.23
34.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng
Mục 3.5
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất bà Nguyễn Thị Út đến cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ
Mục 3.18
92.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ vị trí tiếp giáp đường ĐH đến hết ranh giới đất ông Phạm Ngọc Tuấn - thôn Tak Kót
Mục 3.16
34.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Hường hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong - ông Nguyễn Kim Sơn
Mục 3.1
116.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Đông (thôn Ba Hương)
Mục 3.10
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào
Mục 3.3
63.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng đến hết đường bê tông
Mục 3.4
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m
Mục 3.20
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba đối diện nghĩa địa đến ranh giới đất bà Dương Minh Thường
Mục 3.14
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hận thôn Ba Hương
Mục 3.11
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Văn Hồng Sơn đến hết ranh giới đất nhà ông Trà Mỹ (thôn Thanh Trước)
Mục 3.12
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ giáp đường ĐH theo đường bê tông đến hết đất nhà ông Ung Nho Yên (thôn Thanh Trước)
Mục 3.13
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH
Mục 3.6
53.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 3.22
39.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba nông trường đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Mai
Mục 3.15
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông)
Mục 3.8
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Phước đến đầu cầu treo thôn Ba Hương
Mục 3.9
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên)
Mục 3.7
43.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đoạn từ ngã ba giáp ranh giới đất Dương Thị Thanh Lam - nhà văn hóa thôn Tak Kót đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Linh - Dương Văn Của
Mục 3.17
43.000
Tuyến đường chưa đặt tênTuyến đường từ ranh giới đất ông Lê Công Hòa đến vị trí tiếp giáp với đường Trạm y tế xã Trà Đông cũ đi Tam Số
Mục 4.2
46.000
Tuyến đường chưa đặt tênTuyến đường từ Trạm Y tế Trà Đông cũ đi Tam số đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm - thôn Tak Nú
Mục 4.1
40.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Chung đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang
Mục 2.8
72.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba đối diện nhà bà Nguyễn Thị Út đến cống hộp đường lên Xà Quéo
Mục 2.19
68.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ vị trí cống hộp đường lên Xà Quéo đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn
Mục 2.20
43.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới nhà ông Đỗ Ngọc Hồng tới hết ranh giới đất ông Lê Đình Ba - đối diện nhà bia
Mục 2.2
82.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cống hộp suối Tà Mót đến cầu sông Trường giáp Quốc lộ 24C
Mục 2.25
43.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão đến hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ
Mục 2.10
72.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên đến cầu sông Tiên và đến hết ranh giới đất xã Trà Liên (tuyến đường Trà Kót cũ - Tam Trà cũ)
Mục 2.15
39.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ vị trí ranh giới giáp đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn đến nhà văn hóa thôn cũ
Mục 2.21
43.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ tới cổng chào xã Trà Kót cũ
Mục 2.11
53.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Trương Quang Hùng đến giáp ranh giới đất nhà ông Trang Ngọc Anh - ông Phạm Văn Phước
Mục 2.17
63.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương đến cống hộp suối Tà Mót
Mục 2.24
43.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào đến giáp ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa
Mục 2.4
160.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen đến ngầm Tà Lác
Mục 2.13
53.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Việt theo đường ĐH đến ranh giới đất nhà Trương Quang Hùng
Mục 2.16
63.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa đến giáp cầu Đá Bàng
Mục 2.5
87.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Lê Đình Ba đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào
Mục 2.3
145.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ nhà văn hóa thôn cũ đến cầu bê tông đối diện nhà văn hóa thôn mới
Mục 2.22
43.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ nhà văn hóa thôn mới đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương
Mục 2.23
43.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới giáp đất nhà ông Trang Ngọc Anh đến ngã ba đối diện nhà Nguyễn Thị Út - ông Lương Minh Luyến
Mục 2.18
58.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cầu Đá Bàng đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn
Mục 2.6
77.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngầm Tà Lác đến hết ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên
Mục 2.14
48.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới giáp xã Trà My đến hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Ngọc Hồng (đối diện đồng ruộng)
Mục 2.1
77.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cổng chào xã Trà Kót cũ đến ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen
Mục 2.12
63.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Đình Việt
Mục 2.7
121.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão
Mục 2.9
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại
Mục 5
39.000
Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ)Đoạn từ cầu sông Trường đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi
Mục 1.2
48.000
Theo đường Quốc lộ 24C (xã Trà Nú cũ)Đoạn từ cầu Cada đến cầu sông Trường
Mục 1.1
48.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba đối diện nghĩa địa đến ranh giới đất bà Dương Minh Thường
Mục 3.14
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm
Mục 3.19
72.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà Trịnh Kim Tài đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tâm (thôn Phương Đông)
Mục 3.8
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Phước đến đầu cầu treo thôn Ba Hương
Mục 3.9
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Đặng Ngọc Hoàng (thôn Phương Đông) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Nhứt (đầu đường bê tông thôn Định Yên)
Mục 3.7
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đoạn từ ngã ba giáp ranh giới đất Dương Thị Thanh Lam - nhà văn hóa thôn Tak Kót đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Linh - Dương Văn Của
Mục 3.17
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Lê Thanh Chức dọc theo đường bê tông đến hết ranh giới đất nhà sinh hoạt cộng đồng
Mục 3.2
145.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.21
48.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m đến 500m
Mục 3.23
42.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đường bê tông từ Bưu Điện xã Trà Đông (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Dương Minh Hoàng
Mục 3.5
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất bà Nguyễn Thị Út đến cầu bê tông Thác Trắng - trụ sở UBND xã Trà Nú cũ
Mục 3.18
115.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ vị trí tiếp giáp đường ĐH đến hết ranh giới đất ông Phạm Ngọc Tuấn - thôn Tak Kót
Mục 3.16
42.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Hường hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong - ông Nguyễn Kim Sơn
Mục 3.1
145.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Đông (thôn Ba Hương)
Mục 3.10
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Phan Huyền Phong đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào
Mục 3.3
79.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Đỗ Đình Hưng đến hết đường bê tông
Mục 3.4
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m
Mục 3.20
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất ông Huỳnh Ngọc Anh (thôn Ba Hương) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hận thôn Ba Hương
Mục 3.11
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Văn Hồng Sơn đến hết ranh giới đất nhà ông Trà Mỹ (thôn Thanh Trước)
Mục 3.12
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ giáp đường ĐH theo đường bê tông đến hết đất nhà ông Ung Nho Yên (thôn Thanh Trước)
Mục 3.13
54.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Vân đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Lý Hùng giáp đường ĐH
Mục 3.6
67.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, Quốc lộ 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Mục 3.22
48.000
Theo đường liên thôn (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba nông trường đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Mai
Mục 3.15
54.000
Tuyến đường chưa đặt tênTuyến đường từ Trạm Y tế Trà Đông cũ đi Tam số đến ranh giới đất nhà ông Lưu Minh Tâm - thôn Tak Nú
Mục 4.1
51.000
Tuyến đường chưa đặt tênTuyến đường từ ranh giới đất ông Lê Công Hòa đến vị trí tiếp giáp với đường Trạm y tế xã Trà Đông cũ đi Tam Số
Mục 4.2
57.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cống hộp suối Tà Mót đến cầu sông Trường giáp Quốc lộ 24C
Mục 2.25
54.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão
Mục 2.9
91.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương đến cống hộp suối Tà Mót
Mục 2.24
54.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen đến ngầm Tà Lác
Mục 2.13
67.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới giáp xã Trà My đến hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Ngọc Hồng (đối diện đồng ruộng)
Mục 2.1
97.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Việt theo đường ĐH đến ranh giới đất nhà Trương Quang Hùng
Mục 2.16
79.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cầu Đá Bàng đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn
Mục 2.6
97.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Chung đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Quang
Mục 2.8
91.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão đến hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ
Mục 2.10
91.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên đến cầu sông Tiên và đến hết ranh giới đất xã Trà Liên (tuyến đường Trà Kót cũ - Tam Trà cũ)
Mục 2.15
48.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ vị trí ranh giới giáp đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn đến nhà văn hóa thôn cũ
Mục 2.21
54.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ vị trí cống hộp đường lên Xà Quéo đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hoài Nhơn
Mục 2.20
54.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ tới cổng chào xã Trà Kót cũ
Mục 2.11
67.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Sơn đến ngã ba giáp ranh giới đất ông Nguyễn Đình Việt
Mục 2.7
151.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ nhà văn hóa thôn cũ đến cầu bê tông đối diện nhà văn hóa thôn mới
Mục 2.22
54.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Trương Quang Hùng đến giáp ranh giới đất nhà ông Trang Ngọc Anh - ông Phạm Văn Phước
Mục 2.17
79.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngã ba đối diện nhà bà Nguyễn Thị Út đến cống hộp đường lên Xà Quéo
Mục 2.19
85.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ cổng chào xã Trà Kót cũ đến ranh giới đất trường Mẫu giáo Hương Sen
Mục 2.12
79.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào đến giáp ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa
Mục 2.4
199.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ hết ranh giới nhà ông Đỗ Ngọc Hồng tới hết ranh giới đất ông Lê Đình Ba - đối diện nhà bia
Mục 2.2
103.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Lê Đình Ba đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào
Mục 2.3
181.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới đất nhà ông Lê Công Hòa đến giáp cầu Đá Bàng
Mục 2.5
109.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ngầm Tà Lác đến hết ranh giới đất ông Huỳnh Văn Niên
Mục 2.14
60.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ nhà văn hóa thôn mới đến giáp ranh giới đất nhà ông Huỳnh Ngọc Vương
Mục 2.23
54.000
Đường ĐH (xã Trà Đông, Trà Nú, Trà Kót cũ)Từ ranh giới giáp đất nhà ông Trang Ngọc Anh đến ngã ba đối diện nhà Nguyễn Thị Út - ông Lương Minh Luyến
Mục 2.18
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.