Bảng giá đất Xã Sơn Cẩm Hà, Đà Nẵng từ 01/01/2026
324 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Cẩm Hà là 2.851.000 đồng/m² (Đường ĐT 614, Từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa đến hết đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất bà Quyệt đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi Mục 4.6 | 425.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu Mục 4.8 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất ông Nguyễn Diên Hải đến hết đất ông Trương Định Tường Mục 4.1 | 637.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ đất bà Em đến giáp cầu Quang Mục 4.2 | 637.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ đất bà Nhỏ đến hết đất bà Tá, bà Xi Mục 4.4 | 779.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất bà Quyệt đến dốc Vân Hiệu (giáp xã Tiên Phước) Mục 4.7 | 425.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ đất ông Chương đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm Mục 4.3 | 425.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất bà Tá, bà Xi đến hết đất bà Quyệt thôn Hội An Mục 4.5 | 566.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ) | Từ giáp cống Hói Cầu đến hết đất ông Trần Văn Hai Mục 10.2 | 309.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ) | Từ giáp đường ĐH9 đến giáp cống Hói Cầu Mục 10.1 | 322.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến ngõ ông Đặng Tấn Giới Mục 12.9 | 361.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng đến ngõ ông Võ (thôn 1) Mục 12.3 | 386.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đường ĐT 614 (trước Bưu điện văn hóa) đi đồng Phèn trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 Mục 12.5 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc Mục 12.6 | 386.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Đoạn từ đường ĐT 615 đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614 Mục 12.14 | 1.610.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến cầu Đập Dài thôn 6 Mục 12.10 | 386.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Từ giáp đường ĐT 612 đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy (cũ) Mục 12.1 | 773.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đất ông Võ Bá Du đến hết đất ông Trần Thanh Lạc Mục 12.4 | 361.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Từ đường ĐT 614 vào trạm y tế đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615 Mục 12.11 | 1.095.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ĐT 614 đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba đìa Cây Si Mục 12.7 | 361.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã ba ông Phước và đến giáp đường DX1 ngõ ông Học Mục 12.2 | 322.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si đến hết đất ông Luận Mục 12.8 | 322.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614 Mục 12.12 | 1.868.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ) Mục 12.13 | 1.868.000 |
| Các tuyến đường khác Tiên Châu (cũ) | Đoạn từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu | 500.000 |
| Khu dân cư còn lại | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 15.3 | 226.000 |
| Khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng >=3m Mục 15.1 | 283.000 |
| Khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng <3m và đường đất rộng >=3m Mục 15.2 | 255.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Vinh | Khu B Mục 9.2 | 1.044.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Vinh | Khu A Mục 9.1 | 1.748.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 đến hết đất nhà đội 5 cũ Mục 11.2 | 451.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ đất ông Chỉ đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 Mục 11.1 | 515.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ giáp đất ở ông Chỉ đến hết đất ở ông Nguyễn Trang (thôn 2) Mục 11.4 | 386.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ hết đất nhà đội 5 cũ đến hết đất bà Ngô Thị Thể Mục 11.3 | 386.000 |
| Đường nội bộ số 4, số 5 và số 7 | Mục 5 | 1.275.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa đất ông Trần Chín đến giáp đỉnh ngã ba Dốc Xoài Mục 7.4 | 451.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa ông Dân, bà Xu đến giáp đất ông Hương, ông Đức Mục 7.6 | 322.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung Mục 7.2 | 708.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ thửa đất ông Hương, ông Đức đến giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa Mục 7.7 | 451.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung đến hết đất ông Trần Chín Mục 7.3 | 386.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp đường ĐT 614 đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống Mục 7.1 | 902.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ thửa đất ông ông Tú, bà Lụa đến giáp đường ĐT 615 Mục 7.8 | 515.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ đỉnh ngã ba Dốc Xoài đến hết thửa đất ông Dân Mục 7.5 | 309.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ giáp đường ĐT615 đến hết đất Ông Dũng Mục 6.1 | 515.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ đất ông Hữu đến giáp đất ông Bộ Mục 6.9 | 1.417.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Ngã 2 đến hết cầu Trà Ây Mục 6.3 | 386.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu cống Đám Rộc đến cầu Suối Ồ Mục 6.6 | 496.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu sông Tiên Châu giáp đất ông Hữu Mục 6.8 | 992.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Trà Ây đến cống suối Vực Bà Mục 6.4 | 322.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Suối Ồ đến giáp cầu sông Tiên Châu Mục 6.7 | 637.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cống suối Vực Bà đến cống Đám Rộc Mục 6.5 | 425.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ giáp đất ông Dũng đến cầu Ngã 2 Mục 6.2 | 451.000 |
| Đường ĐH8 | Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến hết đất ở nhà ông Trương Như Thông Mục 13.1 | 598.000 |
| Đường ĐH8 | Đoạn từ hết đất ở nhà ông Trương Như Thông đến ngã ba hết thửa đất của bà Trịnh Thị Lai Mục 13.2 | 500.000 |
| Đường ĐT 612 | Từ đập Dầu Lai đến hết giáp xã Thăng Phú Mục 1.2 | 515.000 |
| Đường ĐT 612 | Từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến đập Dầu Lai Thôn 1 Mục 1.1 | 773.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu bà Vũ đến hết đất ông Thanh, ông Niệm Mục 2.7 | 955.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đất ông Dương Văn Trường thôn 3 đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký Mục 2.20 | 1.450.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Trần Bắc đến giáp đất ông Võ Nga Mục 2.24 | 451.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn đến giáp cầu bà Ghé Mục 2.18 | 644.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Thanh, ông Niệm đến cầu Suối Trảy lớn Mục 2.8 | 779.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu bà Ghé đến giáp đất ông Dương Văn Trường thôn 3 Mục 2.19 | 1.288.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu đến hết đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng Mục 2.4 | 2.550.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đất thương mại dịch vụ xã, giáp đất ông Huỳnh Hay đến giáp đất sân vận động xã Mục 2.11 | 644.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất xã Tiên Phước đến cầu Lò Rèn Mục 2.1 | 1.700.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Xu, ông Bông đến cầu bà Hoa Mục 2.14 | 1.932.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Trần Đức Thiên đến hết đất ông Trần Bắc Mục 2.23 | 708.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Nhuận, ông Khánh đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn Mục 2.17 | 837.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Đá Nhảy đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên Mục 2.22 | 1.288.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đỉnh dốc bà Tiên đến hết đất nhà ông Huỳnh Hay, giáp đất thương mại dịch vụ xã Mục 2.10 | 580.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký đến hết cầu Đá Nhảy Mục 2.21 | 1.030.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu bà Hoa đến hết đất ông Thuật Mục 2.15 | 708.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu ông Nông đến giáp đất ông Bông, ông Xu Mục 2.13 | 2.190.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa đến hết đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu Mục 2.3 | 2.851.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Lò Rèn đến hết đất Bưu điện văn hóa xã, đất ông Sỹ Mục 2.2 | 2.471.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Suối Trảy lớn đến đỉnh dốc bà Tiên Mục 2.9 | 566.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất bà Cư, ông Phùng đến ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, hết đất nhà bà Nhơn. Mục 2.5 | 1.700.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đất ông Võ Nga đến giáp xã Việt An Mục 2.25 | 515.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ sân vận động xã đến cầu ông Nông Mục 2.12 | 708.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Thuật đến hết đất ông Nhuận, ông Khánh Mục 2.16 | 644.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, giáp đất bà Nhơn đến cầu bà Vũ. Mục 2.6 | 1.134.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đất giáp đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), đất bà Thu đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng Mục 3.18 | 1.546.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cống đường đắp đến cầu sông Khân Mục 3.24 | 451.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ Cầu Đá đến ngã tư Đường 614-615 Mục 3.6 | 2.190.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp thửa đất ông Ba đến giáp cầu Đập Chuối Mục 3.14 | 515.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ ngã tư Đường 614-615 đến nghĩa trang Mục 3.7 | 1.932.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp sân vận động đến hết đất bà Công (cống Suối Đá) Mục 3.20 | 644.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ông Đinh Được đến cầu Đàng Cống Mục 3.9 | 708.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đất ông Sáu, ông Hà đến giáp cầu Ngã Hai Mục 3.2 | 580.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Ngã Hai đến giáp cầu Hố Chuối Mục 3.3 | 773.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đất ông Phùng, trường mẫu giáo đến hết cống đường đắp Mục 3.23 | 580.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ thửa đất ông Hà, ông Phận đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), giáp đất bà Thu Mục 3.17 | 1.417.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp thửa đất ông A đến hết thửa đất ông Ba Mục 3.13 | 580.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Đàng Cống đến hết đất ở ông Dũng, ông Tiệp Mục 3.10 | 515.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ nghĩa trang đến hết đất ông Đinh Được Mục 3.8 | 1.159.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ở ông Dũng, ông Tiệp đến cống Đá Bàn Mục 3.11 | 451.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Hố Chuối đến đường vào khu chứng tích Đồng Trại Mục 3.4 | 1.159.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ đến giáp đất ông Phùng, trường mẫu giáo Mục 3.22 | 386.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Ba Tập đến hết đất ở ông Long, ông Tô Mục 3.16 | 966.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Đập Chuối đến giáp cầu Ba Tập Mục 3.15 | 773.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cống Đá Bàn đến hết thửa đất ông A Mục 3.12 | 515.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng đến hết sân vận động xã Mục 3.19 | 773.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp xã Tây Hồ đến giáp đất ông Sáu, ông Hà Mục 3.1 | 451.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất bà Công (cống Suối Đá) đến hết đất ông Ngọ, ông Nở Mục 3.21 | 593.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại đến giáp Cầu Đá Mục 3.5 | 1.546.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An | Từ giáp đường ĐT 615 đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến Mục 8.1 | 451.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An | Từ giáp đất ông Tiến, ông Lan đến giáp đất ông Cảnh, ông Tân Mục 8.2 | 515.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An | Từ thửa đất ông Tân, ông Cảnh đến hồ chứa Việt An Mục 8.3 | 322.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất bà Tá, bà Xi đến hết đất bà Quyệt thôn Hội An Mục 4.5 | 227.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ đất ông Chương đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm Mục 4.3 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ đất bà Em đến giáp cầu Quang Mục 4.2 | 255.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất bà Quyệt đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi Mục 4.6 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu Mục 4.8 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất ông Nguyễn Diên Hải đến hết đất ông Trương Định Tường Mục 4.1 | 255.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ đất bà Nhỏ đến hết đất bà Tá, bà Xi Mục 4.4 | 312.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất bà Quyệt đến dốc Vân Hiệu (giáp xã Tiên Phước) Mục 4.7 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ) | Từ giáp đường ĐH9 đến giáp cống Hói Cầu Mục 10.1 | 129.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ) | Từ giáp cống Hói Cầu đến hết đất ông Trần Văn Hai Mục 10.2 | 124.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến ngõ ông Đặng Tấn Giới Mục 12.9 | 144.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng đến ngõ ông Võ (thôn 1) Mục 12.3 | 155.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đường ĐT 614 (trước Bưu điện văn hóa) đi đồng Phèn trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 Mục 12.5 | 196.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc Mục 12.6 | 155.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Đoạn từ đường ĐT 615 đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614 Mục 12.14 | 644.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến cầu Đập Dài thôn 6 Mục 12.10 | 155.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Từ giáp đường ĐT 612 đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy (cũ) Mục 12.1 | 309.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đất ông Võ Bá Du đến hết đất ông Trần Thanh Lạc Mục 12.4 | 144.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Từ đường ĐT 614 vào trạm y tế đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615 Mục 12.11 | 438.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ĐT 614 đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba đìa Cây Si Mục 12.7 | 144.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã ba ông Phước và đến giáp đường DX1 ngõ ông Học Mục 12.2 | 129.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si đến hết đất ông Luận Mục 12.8 | 129.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614 Mục 12.12 | 747.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ) Mục 12.13 | 747.000 |
| Các tuyến đường khác Tiên Châu (cũ) | Đoạn từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu | 200.000 |
| Khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng <3m và đường đất rộng >=3m Mục 15.2 | 102.000 |
| Khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng >=3m Mục 15.1 | 113.000 |
| Khu dân cư còn lại | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 15.3 | 91.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Vinh | Khu B Mục 9.2 | 418.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Vinh | Khu A Mục 9.1 | 699.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 đến hết đất nhà đội 5 cũ Mục 11.2 | 180.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ giáp đất ở ông Chỉ đến hết đất ở ông Nguyễn Trang (thôn 2) Mục 11.4 | 155.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ đất ông Chỉ đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 Mục 11.1 | 206.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ hết đất nhà đội 5 cũ đến hết đất bà Ngô Thị Thể Mục 11.3 | 155.000 |
| Đường nội bộ số 4, số 5 và số 7 | Mục 5 | 510.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa đất ông Trần Chín đến giáp đỉnh ngã ba Dốc Xoài Mục 7.4 | 180.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa ông Dân, bà Xu đến giáp đất ông Hương, ông Đức Mục 7.6 | 129.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung Mục 7.2 | 283.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp đường ĐT 614 đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống Mục 7.1 | 361.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung đến hết đất ông Trần Chín Mục 7.3 | 155.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ thửa đất ông Hương, ông Đức đến giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa Mục 7.7 | 180.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ đỉnh ngã ba Dốc Xoài đến hết thửa đất ông Dân Mục 7.5 | 124.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ thửa đất ông ông Tú, bà Lụa đến giáp đường ĐT 615 Mục 7.8 | 206.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ giáp đường ĐT615 đến hết đất Ông Dũng Mục 6.1 | 206.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ đất ông Hữu đến giáp đất ông Bộ Mục 6.9 | 567.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu sông Tiên Châu giáp đất ông Hữu Mục 6.8 | 397.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu cống Đám Rộc đến cầu Suối Ồ Mục 6.6 | 198.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Trà Ây đến cống suối Vực Bà Mục 6.4 | 129.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Suối Ồ đến giáp cầu sông Tiên Châu Mục 6.7 | 255.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cống suối Vực Bà đến cống Đám Rộc Mục 6.5 | 170.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ giáp đất ông Dũng đến cầu Ngã 2 Mục 6.2 | 180.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Ngã 2 đến hết cầu Trà Ây Mục 6.3 | 155.000 |
| Đường ĐH8 | Đoạn từ hết đất ở nhà ông Trương Như Thông đến ngã ba hết thửa đất của bà Trịnh Thị Lai Mục 13.2 | 200.000 |
| Đường ĐH8 | Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến hết đất ở nhà ông Trương Như Thông Mục 13.1 | 239.000 |
| Đường ĐT 612 | Từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến đập Dầu Lai Thôn 1 Mục 1.1 | 309.000 |
| Đường ĐT 612 | Từ đập Dầu Lai đến hết giáp xã Thăng Phú Mục 1.2 | 206.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất bà Cư, ông Phùng đến ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, hết đất nhà bà Nhơn. Mục 2.5 | 680.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đất ông Dương Văn Trường thôn 3 đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký Mục 2.20 | 580.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu bà Vũ đến hết đất ông Thanh, ông Niệm Mục 2.7 | 382.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Trần Bắc đến giáp đất ông Võ Nga Mục 2.24 | 180.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn đến giáp cầu bà Ghé Mục 2.18 | 258.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Thanh, ông Niệm đến cầu Suối Trảy lớn Mục 2.8 | 312.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu bà Ghé đến giáp đất ông Dương Văn Trường thôn 3 Mục 2.19 | 515.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu đến hết đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng Mục 2.4 | 1.020.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đất thương mại dịch vụ xã, giáp đất ông Huỳnh Hay đến giáp đất sân vận động xã Mục 2.11 | 258.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất xã Tiên Phước đến cầu Lò Rèn Mục 2.1 | 680.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Xu, ông Bông đến cầu bà Hoa Mục 2.14 | 773.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Trần Đức Thiên đến hết đất ông Trần Bắc Mục 2.23 | 283.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Nhuận, ông Khánh đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn Mục 2.17 | 335.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Đá Nhảy đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên Mục 2.22 | 515.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đỉnh dốc bà Tiên đến hết đất nhà ông Huỳnh Hay, giáp đất thương mại dịch vụ xã Mục 2.10 | 232.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký đến hết cầu Đá Nhảy Mục 2.21 | 412.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu bà Hoa đến hết đất ông Thuật Mục 2.15 | 283.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu ông Nông đến giáp đất ông Bông, ông Xu Mục 2.13 | 876.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Thuật đến hết đất ông Nhuận, ông Khánh Mục 2.16 | 258.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa đến hết đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu Mục 2.3 | 1.140.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Lò Rèn đến hết đất Bưu điện văn hóa xã, đất ông Sỹ Mục 2.2 | 988.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Suối Trảy lớn đến đỉnh dốc bà Tiên Mục 2.9 | 227.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, giáp đất bà Nhơn đến cầu bà Vũ. Mục 2.6 | 453.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đất ông Võ Nga đến giáp xã Việt An Mục 2.25 | 206.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ sân vận động xã đến cầu ông Nông Mục 2.12 | 283.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đất giáp đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), đất bà Thu đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng Mục 3.18 | 618.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cống đường đắp đến cầu sông Khân Mục 3.24 | 180.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ông Đinh Được đến cầu Đàng Cống Mục 3.9 | 283.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Hố Chuối đến đường vào khu chứng tích Đồng Trại Mục 3.4 | 464.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp thửa đất ông A đến hết thửa đất ông Ba Mục 3.13 | 232.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ nghĩa trang đến hết đất ông Đinh Được Mục 3.8 | 464.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp sân vận động đến hết đất bà Công (cống Suối Đá) Mục 3.20 | 258.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp thửa đất ông Ba đến giáp cầu Đập Chuối Mục 3.14 | 206.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ở ông Dũng, ông Tiệp đến cống Đá Bàn Mục 3.11 | 180.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ ngã tư Đường 614-615 đến nghĩa trang Mục 3.7 | 773.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng đến hết sân vận động xã Mục 3.19 | 309.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Đập Chuối đến giáp cầu Ba Tập Mục 3.15 | 309.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp xã Tây Hồ đến giáp đất ông Sáu, ông Hà Mục 3.1 | 180.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cống Đá Bàn đến hết thửa đất ông A Mục 3.12 | 206.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Đàng Cống đến hết đất ở ông Dũng, ông Tiệp Mục 3.10 | 206.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ Cầu Đá đến ngã tư Đường 614-615 Mục 3.6 | 876.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất bà Công (cống Suối Đá) đến hết đất ông Ngọ, ông Nở Mục 3.21 | 237.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại đến giáp Cầu Đá Mục 3.5 | 618.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đất ông Phùng, trường mẫu giáo đến hết cống đường đắp Mục 3.23 | 232.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Ngã Hai đến giáp cầu Hố Chuối Mục 3.3 | 309.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ đến giáp đất ông Phùng, trường mẫu giáo Mục 3.22 | 155.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ thửa đất ông Hà, ông Phận đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), giáp đất bà Thu Mục 3.17 | 567.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Ba Tập đến hết đất ở ông Long, ông Tô Mục 3.16 | 386.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đất ông Sáu, ông Hà đến giáp cầu Ngã Hai Mục 3.2 | 232.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An | Từ thửa đất ông Tân, ông Cảnh đến hồ chứa Việt An Mục 8.3 | 129.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An | Từ giáp đất ông Tiến, ông Lan đến giáp đất ông Cảnh, ông Tân Mục 8.2 | 206.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An | Từ giáp đường ĐT 615 đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến Mục 8.1 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất bà Quyệt đến dốc Vân Hiệu (giáp xã Tiên Phước) Mục 4.7 | 213.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu Mục 4.8 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất bà Quyệt đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi Mục 4.6 | 213.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất bà Tá, bà Xi đến hết đất bà Quyệt thôn Hội An Mục 4.5 | 283.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ đất bà Nhỏ đến hết đất bà Tá, bà Xi Mục 4.4 | 390.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ đất bà Em đến giáp cầu Quang Mục 4.2 | 319.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ giáp đất ông Nguyễn Diên Hải đến hết đất ông Trương Định Tường Mục 4.1 | 319.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ) | Từ đất ông Chương đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm Mục 4.3 | 213.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ) | Từ giáp cống Hói Cầu đến hết đất ông Trần Văn Hai Mục 10.2 | 154.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ) | Từ giáp đường ĐH9 đến giáp cống Hói Cầu Mục 10.1 | 161.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ĐT 614 đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba đìa Cây Si Mục 12.7 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc Mục 12.6 | 193.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Đoạn từ đường ĐT 615 đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614 Mục 12.14 | 805.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến ngõ ông Đặng Tấn Giới Mục 12.9 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến cầu Đập Dài thôn 6 Mục 12.10 | 193.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đường ĐT 614 (trước Bưu điện văn hóa) đi đồng Phèn trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 Mục 12.5 | 245.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614 Mục 12.12 | 934.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Từ giáp đường ĐT 612 đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy (cũ) Mục 12.1 | 386.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ) Mục 12.13 | 934.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ đất ông Võ Bá Du đến hết đất ông Trần Thanh Lạc Mục 12.4 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si đến hết đất ông Luận Mục 12.8 | 161.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã ba ông Phước và đến giáp đường DX1 ngõ ông Học Mục 12.2 | 161.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Từ đường ĐT 614 vào trạm y tế đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615 Mục 12.11 | 547.000 |
| Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ) | Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng đến ngõ ông Võ (thôn 1) Mục 12.3 | 193.000 |
| Các tuyến đường khác Tiên Châu (cũ) | Đoạn từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu | 250.000 |
| Khu dân cư còn lại | Các đường và khu dân cư còn lại Mục 15.3 | 113.000 |
| Khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng >=3m Mục 15.1 | 142.000 |
| Khu dân cư còn lại | Đường bê tông rộng <3m và đường đất rộng >=3m Mục 15.2 | 127.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Vinh | Khu A Mục 9.1 | 874.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Vinh | Khu B Mục 9.2 | 522.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 đến hết đất nhà đội 5 cũ Mục 11.2 | 225.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ đất ông Chỉ đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 Mục 11.1 | 258.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ giáp đất ở ông Chỉ đến hết đất ở ông Nguyễn Trang (thôn 2) Mục 11.4 | 193.000 |
| Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ) | Từ hết đất nhà đội 5 cũ đến hết đất bà Ngô Thị Thể Mục 11.3 | 193.000 |
| Đường nội bộ số 4, số 5 và số 7 | Mục 5 | 637.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ thửa đất ông Hương, ông Đức đến giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa Mục 7.7 | 225.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp đường ĐT 614 đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống Mục 7.1 | 451.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung đến hết đất ông Trần Chín Mục 7.3 | 193.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa ông Dân, bà Xu đến giáp đất ông Hương, ông Đức Mục 7.6 | 161.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa đất ông Trần Chín đến giáp đỉnh ngã ba Dốc Xoài Mục 7.4 | 225.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ đỉnh ngã ba Dốc Xoài đến hết thửa đất ông Dân Mục 7.5 | 154.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung Mục 7.2 | 354.000 |
| Đường ĐH 6 | Từ thửa đất ông ông Tú, bà Lụa đến giáp đường ĐT 615 Mục 7.8 | 258.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cống suối Vực Bà đến cống Đám Rộc Mục 6.5 | 213.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Ngã 2 đến hết cầu Trà Ây Mục 6.3 | 193.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ đất ông Hữu đến giáp đất ông Bộ Mục 6.9 | 708.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ giáp đất ông Dũng đến cầu Ngã 2 Mục 6.2 | 225.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Suối Ồ đến giáp cầu sông Tiên Châu Mục 6.7 | 319.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu cống Đám Rộc đến cầu Suối Ồ Mục 6.6 | 248.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu Trà Ây đến cống suối Vực Bà Mục 6.4 | 161.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ cầu sông Tiên Châu giáp đất ông Hữu Mục 6.8 | 496.000 |
| Đường ĐH 9 | Từ giáp đường ĐT615 đến hết đất Ông Dũng Mục 6.1 | 258.000 |
| Đường ĐH8 | Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến hết đất ở nhà ông Trương Như Thông Mục 13.1 | 299.000 |
| Đường ĐH8 | Đoạn từ hết đất ở nhà ông Trương Như Thông đến ngã ba hết thửa đất của bà Trịnh Thị Lai Mục 13.2 | 250.000 |
| Đường ĐT 612 | Từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến đập Dầu Lai Thôn 1 Mục 1.1 | 386.000 |
| Đường ĐT 612 | Từ đập Dầu Lai đến hết giáp xã Thăng Phú Mục 1.2 | 258.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa đến hết đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu Mục 2.3 | 1.426.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Thanh, ông Niệm đến cầu Suối Trảy lớn Mục 2.8 | 390.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất bà Cư, ông Phùng đến ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, hết đất nhà bà Nhơn. Mục 2.5 | 850.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đất ông Dương Văn Trường thôn 3 đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký Mục 2.20 | 725.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu bà Ghé đến giáp đất ông Dương Văn Trường thôn 3 Mục 2.19 | 644.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu đến hết đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng Mục 2.4 | 1.275.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đất thương mại dịch vụ xã, giáp đất ông Huỳnh Hay đến giáp đất sân vận động xã Mục 2.11 | 322.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất xã Tiên Phước đến cầu Lò Rèn Mục 2.1 | 850.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Xu, ông Bông đến cầu bà Hoa Mục 2.14 | 966.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Trần Đức Thiên đến hết đất ông Trần Bắc Mục 2.23 | 354.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Nhuận, ông Khánh đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn Mục 2.17 | 419.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Đá Nhảy đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên Mục 2.22 | 644.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đỉnh dốc bà Tiên đến hết đất nhà ông Huỳnh Hay, giáp đất thương mại dịch vụ xã Mục 2.10 | 290.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký đến hết cầu Đá Nhảy Mục 2.21 | 515.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu bà Hoa đến hết đất ông Thuật Mục 2.15 | 354.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu ông Nông đến giáp đất ông Bông, ông Xu Mục 2.13 | 1.095.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ đất ông Võ Nga đến giáp xã Việt An Mục 2.25 | 258.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, giáp đất bà Nhơn đến cầu bà Vũ. Mục 2.6 | 567.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu bà Vũ đến hết đất ông Thanh, ông Niệm Mục 2.7 | 478.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Thuật đến hết đất ông Nhuận, ông Khánh Mục 2.16 | 322.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Lò Rèn đến hết đất Bưu điện văn hóa xã, đất ông Sỹ Mục 2.2 | 1.236.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ cầu Suối Trảy lớn đến đỉnh dốc bà Tiên Mục 2.9 | 283.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ sân vận động xã đến cầu ông Nông Mục 2.12 | 354.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp đất ông Trần Bắc đến giáp đất ông Võ Nga Mục 2.24 | 225.000 |
| Đường ĐT 614 | Từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn đến giáp cầu bà Ghé Mục 2.18 | 322.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đất giáp đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), đất bà Thu đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng Mục 3.18 | 773.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cống đường đắp đến cầu sông Khân Mục 3.24 | 225.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng đến hết sân vận động xã Mục 3.19 | 386.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Hố Chuối đến đường vào khu chứng tích Đồng Trại Mục 3.4 | 580.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Ba Tập đến hết đất ở ông Long, ông Tô Mục 3.16 | 483.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp thửa đất ông Ba đến giáp cầu Đập Chuối Mục 3.14 | 258.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp sân vận động đến hết đất bà Công (cống Suối Đá) Mục 3.20 | 322.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ đến giáp đất ông Phùng, trường mẫu giáo Mục 3.22 | 193.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp thửa đất ông A đến hết thửa đất ông Ba Mục 3.13 | 290.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ở ông Dũng, ông Tiệp đến cống Đá Bàn Mục 3.11 | 225.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đất ông Sáu, ông Hà đến giáp cầu Ngã Hai Mục 3.2 | 290.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Đập Chuối đến giáp cầu Ba Tập Mục 3.15 | 386.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Đàng Cống đến hết đất ở ông Dũng, ông Tiệp Mục 3.10 | 258.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cống Đá Bàn đến hết thửa đất ông A Mục 3.12 | 258.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ cầu Ngã Hai đến giáp cầu Hố Chuối Mục 3.3 | 386.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ ngã tư Đường 614-615 đến nghĩa trang Mục 3.7 | 966.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp xã Tây Hồ đến giáp đất ông Sáu, ông Hà Mục 3.1 | 225.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại đến giáp Cầu Đá Mục 3.5 | 773.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ đất ông Phùng, trường mẫu giáo đến hết cống đường đắp Mục 3.23 | 290.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ nghĩa trang đến hết đất ông Đinh Được Mục 3.8 | 580.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ thửa đất ông Hà, ông Phận đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), giáp đất bà Thu Mục 3.17 | 708.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ Cầu Đá đến ngã tư Đường 614-615 Mục 3.6 | 1.095.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất bà Công (cống Suối Đá) đến hết đất ông Ngọ, ông Nở Mục 3.21 | 296.000 |
| Đường ĐT 615 | Từ giáp đất ông Đinh Được đến cầu Đàng Cống Mục 3.9 | 354.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An | Từ thửa đất ông Tân, ông Cảnh đến hồ chứa Việt An Mục 8.3 | 161.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An | Từ giáp đất ông Tiến, ông Lan đến giáp đất ông Cảnh, ông Tân Mục 8.2 | 258.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An | Từ giáp đường ĐT 615 đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến Mục 8.1 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.