Bảng giá đất Xã Sơn Cẩm Hà, Đà Nẵng từ 01/01/2026

324 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Cẩm Hà2.851.000 đồng/m² (Đường ĐT 614, Từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa đến hết đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất bà Quyệt đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi
Mục 4.6
425.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu
Mục 4.8
500.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất ông Nguyễn Diên Hải đến hết đất ông Trương Định Tường
Mục 4.1
637.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ đất bà Em đến giáp cầu Quang
Mục 4.2
637.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ đất bà Nhỏ đến hết đất bà Tá, bà Xi
Mục 4.4
779.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất bà Quyệt đến dốc Vân Hiệu (giáp xã Tiên Phước)
Mục 4.7
425.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ đất ông Chương đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm
Mục 4.3
425.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất bà Tá, bà Xi đến hết đất bà Quyệt thôn Hội An
Mục 4.5
566.000
Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ)Từ giáp cống Hói Cầu đến hết đất ông Trần Văn Hai
Mục 10.2
309.000
Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ)Từ giáp đường ĐH9 đến giáp cống Hói Cầu
Mục 10.1
322.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến ngõ ông Đặng Tấn Giới
Mục 12.9
361.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng đến ngõ ông Võ (thôn 1)
Mục 12.3
386.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đường ĐT 614 (trước Bưu điện văn hóa) đi đồng Phèn trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614
Mục 12.5
490.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc
Mục 12.6
386.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Đoạn từ đường ĐT 615 đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614
Mục 12.14
1.610.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến cầu Đập Dài thôn 6
Mục 12.10
386.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Từ giáp đường ĐT 612 đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy (cũ)
Mục 12.1
773.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đất ông Võ Bá Du đến hết đất ông Trần Thanh Lạc
Mục 12.4
361.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Từ đường ĐT 614 vào trạm y tế đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615
Mục 12.11
1.095.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ĐT 614 đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba đìa Cây Si
Mục 12.7
361.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã ba ông Phước và đến giáp đường DX1 ngõ ông Học
Mục 12.2
322.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si đến hết đất ông Luận
Mục 12.8
322.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614
Mục 12.12
1.868.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ)
Mục 12.13
1.868.000
Các tuyến đường khác Tiên Châu (cũ)Đoạn từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu500.000
Khu dân cư còn lạiCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 15.3
226.000
Khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng >=3m
Mục 15.1
283.000
Khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng <3m và đường đất rộng >=3m
Mục 15.2
255.000
Khu dân cư thôn Phú VinhKhu B
Mục 9.2
1.044.000
Khu dân cư thôn Phú VinhKhu A
Mục 9.1
1.748.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 đến hết đất nhà đội 5 cũ
Mục 11.2
451.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ đất ông Chỉ đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2
Mục 11.1
515.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ giáp đất ở ông Chỉ đến hết đất ở ông Nguyễn Trang (thôn 2)
Mục 11.4
386.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ hết đất nhà đội 5 cũ đến hết đất bà Ngô Thị Thể
Mục 11.3
386.000
Đường nội bộ số 4, số 5 và số 7
Mục 5
1.275.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa đất ông Trần Chín đến giáp đỉnh ngã ba Dốc Xoài
Mục 7.4
451.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa ông Dân, bà Xu đến giáp đất ông Hương, ông Đức
Mục 7.6
322.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung
Mục 7.2
708.000
Đường ĐH 6Từ thửa đất ông Hương, ông Đức đến giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa
Mục 7.7
451.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung đến hết đất ông Trần Chín
Mục 7.3
386.000
Đường ĐH 6Từ giáp đường ĐT 614 đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống
Mục 7.1
902.000
Đường ĐH 6Từ thửa đất ông ông Tú, bà Lụa đến giáp đường ĐT 615
Mục 7.8
515.000
Đường ĐH 6Từ đỉnh ngã ba Dốc Xoài đến hết thửa đất ông Dân
Mục 7.5
309.000
Đường ĐH 9Từ giáp đường ĐT615 đến hết đất Ông Dũng
Mục 6.1
515.000
Đường ĐH 9Từ đất ông Hữu đến giáp đất ông Bộ
Mục 6.9
1.417.000
Đường ĐH 9Từ cầu Ngã 2 đến hết cầu Trà Ây
Mục 6.3
386.000
Đường ĐH 9Từ cầu cống Đám Rộc đến cầu Suối Ồ
Mục 6.6
496.000
Đường ĐH 9Từ cầu sông Tiên Châu giáp đất ông Hữu
Mục 6.8
992.000
Đường ĐH 9Từ cầu Trà Ây đến cống suối Vực Bà
Mục 6.4
322.000
Đường ĐH 9Từ cầu Suối Ồ đến giáp cầu sông Tiên Châu
Mục 6.7
637.000
Đường ĐH 9Từ cống suối Vực Bà đến cống Đám Rộc
Mục 6.5
425.000
Đường ĐH 9Từ giáp đất ông Dũng đến cầu Ngã 2
Mục 6.2
451.000
Đường ĐH8Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến hết đất ở nhà ông Trương Như Thông
Mục 13.1
598.000
Đường ĐH8Đoạn từ hết đất ở nhà ông Trương Như Thông đến ngã ba hết thửa đất của bà Trịnh Thị Lai
Mục 13.2
500.000
Đường ĐT 612Từ đập Dầu Lai đến hết giáp xã Thăng Phú
Mục 1.2
515.000
Đường ĐT 612Từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến đập Dầu Lai Thôn 1
Mục 1.1
773.000
Đường ĐT 614Từ cầu bà Vũ đến hết đất ông Thanh, ông Niệm
Mục 2.7
955.000
Đường ĐT 614Từ đất ông Dương Văn Trường thôn 3 đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký
Mục 2.20
1.450.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Trần Bắc đến giáp đất ông Võ Nga
Mục 2.24
451.000
Đường ĐT 614Từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn đến giáp cầu bà Ghé
Mục 2.18
644.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Thanh, ông Niệm đến cầu Suối Trảy lớn
Mục 2.8
779.000
Đường ĐT 614Từ cầu bà Ghé đến giáp đất ông Dương Văn Trường thôn 3
Mục 2.19
1.288.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu đến hết đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng
Mục 2.4
2.550.000
Đường ĐT 614Từ đất thương mại dịch vụ xã, giáp đất ông Huỳnh Hay đến giáp đất sân vận động xã
Mục 2.11
644.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất xã Tiên Phước đến cầu Lò Rèn
Mục 2.1
1.700.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Xu, ông Bông đến cầu bà Hoa
Mục 2.14
1.932.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Trần Đức Thiên đến hết đất ông Trần Bắc
Mục 2.23
708.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Nhuận, ông Khánh đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn
Mục 2.17
837.000
Đường ĐT 614Từ cầu Đá Nhảy đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên
Mục 2.22
1.288.000
Đường ĐT 614Từ đỉnh dốc bà Tiên đến hết đất nhà ông Huỳnh Hay, giáp đất thương mại dịch vụ xã
Mục 2.10
580.000
Đường ĐT 614Từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký đến hết cầu Đá Nhảy
Mục 2.21
1.030.000
Đường ĐT 614Từ cầu bà Hoa đến hết đất ông Thuật
Mục 2.15
708.000
Đường ĐT 614Từ cầu ông Nông đến giáp đất ông Bông, ông Xu
Mục 2.13
2.190.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa đến hết đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu
Mục 2.3
2.851.000
Đường ĐT 614Từ cầu Lò Rèn đến hết đất Bưu điện văn hóa xã, đất ông Sỹ
Mục 2.2
2.471.000
Đường ĐT 614Từ cầu Suối Trảy lớn đến đỉnh dốc bà Tiên
Mục 2.9
566.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất bà Cư, ông Phùng đến ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, hết đất nhà bà Nhơn.
Mục 2.5
1.700.000
Đường ĐT 614Từ đất ông Võ Nga đến giáp xã Việt An
Mục 2.25
515.000
Đường ĐT 614Từ sân vận động xã đến cầu ông Nông
Mục 2.12
708.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Thuật đến hết đất ông Nhuận, ông Khánh
Mục 2.16
644.000
Đường ĐT 614Từ ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, giáp đất bà Nhơn đến cầu bà Vũ.
Mục 2.6
1.134.000
Đường ĐT 615Từ đất giáp đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), đất bà Thu đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng
Mục 3.18
1.546.000
Đường ĐT 615Từ cống đường đắp đến cầu sông Khân
Mục 3.24
451.000
Đường ĐT 615Từ Cầu Đá đến ngã tư Đường 614-615
Mục 3.6
2.190.000
Đường ĐT 615Từ giáp thửa đất ông Ba đến giáp cầu Đập Chuối
Mục 3.14
515.000
Đường ĐT 615Từ ngã tư Đường 614-615 đến nghĩa trang
Mục 3.7
1.932.000
Đường ĐT 615Từ giáp sân vận động đến hết đất bà Công (cống Suối Đá)
Mục 3.20
644.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ông Đinh Được đến cầu Đàng Cống
Mục 3.9
708.000
Đường ĐT 615Từ đất ông Sáu, ông Hà đến giáp cầu Ngã Hai
Mục 3.2
580.000
Đường ĐT 615Từ cầu Ngã Hai đến giáp cầu Hố Chuối
Mục 3.3
773.000
Đường ĐT 615Từ đất ông Phùng, trường mẫu giáo đến hết cống đường đắp
Mục 3.23
580.000
Đường ĐT 615Từ thửa đất ông Hà, ông Phận đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), giáp đất bà Thu
Mục 3.17
1.417.000
Đường ĐT 615Từ giáp thửa đất ông A đến hết thửa đất ông Ba
Mục 3.13
580.000
Đường ĐT 615Từ cầu Đàng Cống đến hết đất ở ông Dũng, ông Tiệp
Mục 3.10
515.000
Đường ĐT 615Từ nghĩa trang đến hết đất ông Đinh Được
Mục 3.8
1.159.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ở ông Dũng, ông Tiệp đến cống Đá Bàn
Mục 3.11
451.000
Đường ĐT 615Từ cầu Hố Chuối đến đường vào khu chứng tích Đồng Trại
Mục 3.4
1.159.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ đến giáp đất ông Phùng, trường mẫu giáo
Mục 3.22
386.000
Đường ĐT 615Từ cầu Ba Tập đến hết đất ở ông Long, ông Tô
Mục 3.16
966.000
Đường ĐT 615Từ cầu Đập Chuối đến giáp cầu Ba Tập
Mục 3.15
773.000
Đường ĐT 615Từ cống Đá Bàn đến hết thửa đất ông A
Mục 3.12
515.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng đến hết sân vận động xã
Mục 3.19
773.000
Đường ĐT 615Từ giáp xã Tây Hồ đến giáp đất ông Sáu, ông Hà
Mục 3.1
451.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất bà Công (cống Suối Đá) đến hết đất ông Ngọ, ông Nở
Mục 3.21
593.000
Đường ĐT 615Từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại đến giáp Cầu Đá
Mục 3.5
1.546.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt AnTừ giáp đường ĐT 615 đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến
Mục 8.1
451.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt AnTừ giáp đất ông Tiến, ông Lan đến giáp đất ông Cảnh, ông Tân
Mục 8.2
515.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt AnTừ thửa đất ông Tân, ông Cảnh đến hồ chứa Việt An
Mục 8.3
322.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất bà Tá, bà Xi đến hết đất bà Quyệt thôn Hội An
Mục 4.5
227.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ đất ông Chương đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm
Mục 4.3
170.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ đất bà Em đến giáp cầu Quang
Mục 4.2
255.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất bà Quyệt đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi
Mục 4.6
170.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu
Mục 4.8
200.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất ông Nguyễn Diên Hải đến hết đất ông Trương Định Tường
Mục 4.1
255.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ đất bà Nhỏ đến hết đất bà Tá, bà Xi
Mục 4.4
312.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất bà Quyệt đến dốc Vân Hiệu (giáp xã Tiên Phước)
Mục 4.7
170.000
Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ)Từ giáp đường ĐH9 đến giáp cống Hói Cầu
Mục 10.1
129.000
Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ)Từ giáp cống Hói Cầu đến hết đất ông Trần Văn Hai
Mục 10.2
124.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến ngõ ông Đặng Tấn Giới
Mục 12.9
144.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng đến ngõ ông Võ (thôn 1)
Mục 12.3
155.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đường ĐT 614 (trước Bưu điện văn hóa) đi đồng Phèn trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614
Mục 12.5
196.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc
Mục 12.6
155.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Đoạn từ đường ĐT 615 đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614
Mục 12.14
644.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến cầu Đập Dài thôn 6
Mục 12.10
155.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Từ giáp đường ĐT 612 đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy (cũ)
Mục 12.1
309.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đất ông Võ Bá Du đến hết đất ông Trần Thanh Lạc
Mục 12.4
144.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Từ đường ĐT 614 vào trạm y tế đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615
Mục 12.11
438.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ĐT 614 đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba đìa Cây Si
Mục 12.7
144.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã ba ông Phước và đến giáp đường DX1 ngõ ông Học
Mục 12.2
129.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si đến hết đất ông Luận
Mục 12.8
129.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614
Mục 12.12
747.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ)
Mục 12.13
747.000
Các tuyến đường khác Tiên Châu (cũ)Đoạn từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu200.000
Khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng <3m và đường đất rộng >=3m
Mục 15.2
102.000
Khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng >=3m
Mục 15.1
113.000
Khu dân cư còn lạiCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 15.3
91.000
Khu dân cư thôn Phú VinhKhu B
Mục 9.2
418.000
Khu dân cư thôn Phú VinhKhu A
Mục 9.1
699.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 đến hết đất nhà đội 5 cũ
Mục 11.2
180.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ giáp đất ở ông Chỉ đến hết đất ở ông Nguyễn Trang (thôn 2)
Mục 11.4
155.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ đất ông Chỉ đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2
Mục 11.1
206.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ hết đất nhà đội 5 cũ đến hết đất bà Ngô Thị Thể
Mục 11.3
155.000
Đường nội bộ số 4, số 5 và số 7
Mục 5
510.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa đất ông Trần Chín đến giáp đỉnh ngã ba Dốc Xoài
Mục 7.4
180.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa ông Dân, bà Xu đến giáp đất ông Hương, ông Đức
Mục 7.6
129.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung
Mục 7.2
283.000
Đường ĐH 6Từ giáp đường ĐT 614 đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống
Mục 7.1
361.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung đến hết đất ông Trần Chín
Mục 7.3
155.000
Đường ĐH 6Từ thửa đất ông Hương, ông Đức đến giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa
Mục 7.7
180.000
Đường ĐH 6Từ đỉnh ngã ba Dốc Xoài đến hết thửa đất ông Dân
Mục 7.5
124.000
Đường ĐH 6Từ thửa đất ông ông Tú, bà Lụa đến giáp đường ĐT 615
Mục 7.8
206.000
Đường ĐH 9Từ giáp đường ĐT615 đến hết đất Ông Dũng
Mục 6.1
206.000
Đường ĐH 9Từ đất ông Hữu đến giáp đất ông Bộ
Mục 6.9
567.000
Đường ĐH 9Từ cầu sông Tiên Châu giáp đất ông Hữu
Mục 6.8
397.000
Đường ĐH 9Từ cầu cống Đám Rộc đến cầu Suối Ồ
Mục 6.6
198.000
Đường ĐH 9Từ cầu Trà Ây đến cống suối Vực Bà
Mục 6.4
129.000
Đường ĐH 9Từ cầu Suối Ồ đến giáp cầu sông Tiên Châu
Mục 6.7
255.000
Đường ĐH 9Từ cống suối Vực Bà đến cống Đám Rộc
Mục 6.5
170.000
Đường ĐH 9Từ giáp đất ông Dũng đến cầu Ngã 2
Mục 6.2
180.000
Đường ĐH 9Từ cầu Ngã 2 đến hết cầu Trà Ây
Mục 6.3
155.000
Đường ĐH8Đoạn từ hết đất ở nhà ông Trương Như Thông đến ngã ba hết thửa đất của bà Trịnh Thị Lai
Mục 13.2
200.000
Đường ĐH8Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến hết đất ở nhà ông Trương Như Thông
Mục 13.1
239.000
Đường ĐT 612Từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến đập Dầu Lai Thôn 1
Mục 1.1
309.000
Đường ĐT 612Từ đập Dầu Lai đến hết giáp xã Thăng Phú
Mục 1.2
206.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất bà Cư, ông Phùng đến ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, hết đất nhà bà Nhơn.
Mục 2.5
680.000
Đường ĐT 614Từ đất ông Dương Văn Trường thôn 3 đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký
Mục 2.20
580.000
Đường ĐT 614Từ cầu bà Vũ đến hết đất ông Thanh, ông Niệm
Mục 2.7
382.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Trần Bắc đến giáp đất ông Võ Nga
Mục 2.24
180.000
Đường ĐT 614Từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn đến giáp cầu bà Ghé
Mục 2.18
258.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Thanh, ông Niệm đến cầu Suối Trảy lớn
Mục 2.8
312.000
Đường ĐT 614Từ cầu bà Ghé đến giáp đất ông Dương Văn Trường thôn 3
Mục 2.19
515.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu đến hết đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng
Mục 2.4
1.020.000
Đường ĐT 614Từ đất thương mại dịch vụ xã, giáp đất ông Huỳnh Hay đến giáp đất sân vận động xã
Mục 2.11
258.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất xã Tiên Phước đến cầu Lò Rèn
Mục 2.1
680.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Xu, ông Bông đến cầu bà Hoa
Mục 2.14
773.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Trần Đức Thiên đến hết đất ông Trần Bắc
Mục 2.23
283.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Nhuận, ông Khánh đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn
Mục 2.17
335.000
Đường ĐT 614Từ cầu Đá Nhảy đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên
Mục 2.22
515.000
Đường ĐT 614Từ đỉnh dốc bà Tiên đến hết đất nhà ông Huỳnh Hay, giáp đất thương mại dịch vụ xã
Mục 2.10
232.000
Đường ĐT 614Từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký đến hết cầu Đá Nhảy
Mục 2.21
412.000
Đường ĐT 614Từ cầu bà Hoa đến hết đất ông Thuật
Mục 2.15
283.000
Đường ĐT 614Từ cầu ông Nông đến giáp đất ông Bông, ông Xu
Mục 2.13
876.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Thuật đến hết đất ông Nhuận, ông Khánh
Mục 2.16
258.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa đến hết đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu
Mục 2.3
1.140.000
Đường ĐT 614Từ cầu Lò Rèn đến hết đất Bưu điện văn hóa xã, đất ông Sỹ
Mục 2.2
988.000
Đường ĐT 614Từ cầu Suối Trảy lớn đến đỉnh dốc bà Tiên
Mục 2.9
227.000
Đường ĐT 614Từ ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, giáp đất bà Nhơn đến cầu bà Vũ.
Mục 2.6
453.000
Đường ĐT 614Từ đất ông Võ Nga đến giáp xã Việt An
Mục 2.25
206.000
Đường ĐT 614Từ sân vận động xã đến cầu ông Nông
Mục 2.12
283.000
Đường ĐT 615Từ đất giáp đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), đất bà Thu đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng
Mục 3.18
618.000
Đường ĐT 615Từ cống đường đắp đến cầu sông Khân
Mục 3.24
180.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ông Đinh Được đến cầu Đàng Cống
Mục 3.9
283.000
Đường ĐT 615Từ cầu Hố Chuối đến đường vào khu chứng tích Đồng Trại
Mục 3.4
464.000
Đường ĐT 615Từ giáp thửa đất ông A đến hết thửa đất ông Ba
Mục 3.13
232.000
Đường ĐT 615Từ nghĩa trang đến hết đất ông Đinh Được
Mục 3.8
464.000
Đường ĐT 615Từ giáp sân vận động đến hết đất bà Công (cống Suối Đá)
Mục 3.20
258.000
Đường ĐT 615Từ giáp thửa đất ông Ba đến giáp cầu Đập Chuối
Mục 3.14
206.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ở ông Dũng, ông Tiệp đến cống Đá Bàn
Mục 3.11
180.000
Đường ĐT 615Từ ngã tư Đường 614-615 đến nghĩa trang
Mục 3.7
773.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng đến hết sân vận động xã
Mục 3.19
309.000
Đường ĐT 615Từ cầu Đập Chuối đến giáp cầu Ba Tập
Mục 3.15
309.000
Đường ĐT 615Từ giáp xã Tây Hồ đến giáp đất ông Sáu, ông Hà
Mục 3.1
180.000
Đường ĐT 615Từ cống Đá Bàn đến hết thửa đất ông A
Mục 3.12
206.000
Đường ĐT 615Từ cầu Đàng Cống đến hết đất ở ông Dũng, ông Tiệp
Mục 3.10
206.000
Đường ĐT 615Từ Cầu Đá đến ngã tư Đường 614-615
Mục 3.6
876.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất bà Công (cống Suối Đá) đến hết đất ông Ngọ, ông Nở
Mục 3.21
237.000
Đường ĐT 615Từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại đến giáp Cầu Đá
Mục 3.5
618.000
Đường ĐT 615Từ đất ông Phùng, trường mẫu giáo đến hết cống đường đắp
Mục 3.23
232.000
Đường ĐT 615Từ cầu Ngã Hai đến giáp cầu Hố Chuối
Mục 3.3
309.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ đến giáp đất ông Phùng, trường mẫu giáo
Mục 3.22
155.000
Đường ĐT 615Từ thửa đất ông Hà, ông Phận đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), giáp đất bà Thu
Mục 3.17
567.000
Đường ĐT 615Từ cầu Ba Tập đến hết đất ở ông Long, ông Tô
Mục 3.16
386.000
Đường ĐT 615Từ đất ông Sáu, ông Hà đến giáp cầu Ngã Hai
Mục 3.2
232.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt AnTừ thửa đất ông Tân, ông Cảnh đến hồ chứa Việt An
Mục 8.3
129.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt AnTừ giáp đất ông Tiến, ông Lan đến giáp đất ông Cảnh, ông Tân
Mục 8.2
206.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt AnTừ giáp đường ĐT 615 đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến
Mục 8.1
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất bà Quyệt đến dốc Vân Hiệu (giáp xã Tiên Phước)
Mục 4.7
213.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu
Mục 4.8
250.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất bà Quyệt đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi
Mục 4.6
213.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất bà Tá, bà Xi đến hết đất bà Quyệt thôn Hội An
Mục 4.5
283.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ đất bà Nhỏ đến hết đất bà Tá, bà Xi
Mục 4.4
390.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ đất bà Em đến giáp cầu Quang
Mục 4.2
319.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ giáp đất ông Nguyễn Diên Hải đến hết đất ông Trương Định Tường
Mục 4.1
319.000
Các tuyến đường khác (Tiên Châu cũ)Từ đất ông Chương đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm
Mục 4.3
213.000
Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ)Từ giáp cống Hói Cầu đến hết đất ông Trần Văn Hai
Mục 10.2
154.000
Các tuyến đường khác (Tiên Hà cũ)Từ giáp đường ĐH9 đến giáp cống Hói Cầu
Mục 10.1
161.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ĐT 614 đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba đìa Cây Si
Mục 12.7
180.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc
Mục 12.6
193.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Đoạn từ đường ĐT 615 đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614
Mục 12.14
805.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến ngõ ông Đặng Tấn Giới
Mục 12.9
180.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đường ĐT 614 đến cầu Đập Dài thôn 6
Mục 12.10
193.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đường ĐT 614 (trước Bưu điện văn hóa) đi đồng Phèn trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614
Mục 12.5
245.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614
Mục 12.12
934.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Từ giáp đường ĐT 612 đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy (cũ)
Mục 12.1
386.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ)
Mục 12.13
934.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ đất ông Võ Bá Du đến hết đất ông Trần Thanh Lạc
Mục 12.4
180.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si đến hết đất ông Luận
Mục 12.8
161.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã ba ông Phước và đến giáp đường DX1 ngõ ông Học
Mục 12.2
161.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Từ đường ĐT 614 vào trạm y tế đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615
Mục 12.11
547.000
Các tuyến đường khác (Tiên Sơn cũ)Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng đến ngõ ông Võ (thôn 1)
Mục 12.3
193.000
Các tuyến đường khác Tiên Châu (cũ)Đoạn từ giáp cầu Quang đến Cống Hố Sâu250.000
Khu dân cư còn lạiCác đường và khu dân cư còn lại
Mục 15.3
113.000
Khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng >=3m
Mục 15.1
142.000
Khu dân cư còn lạiĐường bê tông rộng <3m và đường đất rộng >=3m
Mục 15.2
127.000
Khu dân cư thôn Phú VinhKhu A
Mục 9.1
874.000
Khu dân cư thôn Phú VinhKhu B
Mục 9.2
522.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 đến hết đất nhà đội 5 cũ
Mục 11.2
225.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ đất ông Chỉ đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2
Mục 11.1
258.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ giáp đất ở ông Chỉ đến hết đất ở ông Nguyễn Trang (thôn 2)
Mục 11.4
193.000
Đường DX1 (xã Tiên Sơn cũ)Từ hết đất nhà đội 5 cũ đến hết đất bà Ngô Thị Thể
Mục 11.3
193.000
Đường nội bộ số 4, số 5 và số 7
Mục 5
637.000
Đường ĐH 6Từ thửa đất ông Hương, ông Đức đến giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa
Mục 7.7
225.000
Đường ĐH 6Từ giáp đường ĐT 614 đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống
Mục 7.1
451.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung đến hết đất ông Trần Chín
Mục 7.3
193.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa ông Dân, bà Xu đến giáp đất ông Hương, ông Đức
Mục 7.6
161.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa đất ông Trần Chín đến giáp đỉnh ngã ba Dốc Xoài
Mục 7.4
225.000
Đường ĐH 6Từ đỉnh ngã ba Dốc Xoài đến hết thửa đất ông Dân
Mục 7.5
154.000
Đường ĐH 6Từ giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Thống đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung
Mục 7.2
354.000
Đường ĐH 6Từ thửa đất ông ông Tú, bà Lụa đến giáp đường ĐT 615
Mục 7.8
258.000
Đường ĐH 9Từ cống suối Vực Bà đến cống Đám Rộc
Mục 6.5
213.000
Đường ĐH 9Từ cầu Ngã 2 đến hết cầu Trà Ây
Mục 6.3
193.000
Đường ĐH 9Từ đất ông Hữu đến giáp đất ông Bộ
Mục 6.9
708.000
Đường ĐH 9Từ giáp đất ông Dũng đến cầu Ngã 2
Mục 6.2
225.000
Đường ĐH 9Từ cầu Suối Ồ đến giáp cầu sông Tiên Châu
Mục 6.7
319.000
Đường ĐH 9Từ cầu cống Đám Rộc đến cầu Suối Ồ
Mục 6.6
248.000
Đường ĐH 9Từ cầu Trà Ây đến cống suối Vực Bà
Mục 6.4
161.000
Đường ĐH 9Từ cầu sông Tiên Châu giáp đất ông Hữu
Mục 6.8
496.000
Đường ĐH 9Từ giáp đường ĐT615 đến hết đất Ông Dũng
Mục 6.1
258.000
Đường ĐH8Đoạn từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến hết đất ở nhà ông Trương Như Thông
Mục 13.1
299.000
Đường ĐH8Đoạn từ hết đất ở nhà ông Trương Như Thông đến ngã ba hết thửa đất của bà Trịnh Thị Lai
Mục 13.2
250.000
Đường ĐT 612Từ ngã ba giáp đường ĐT 614 đến đập Dầu Lai Thôn 1
Mục 1.1
386.000
Đường ĐT 612Từ đập Dầu Lai đến hết giáp xã Thăng Phú
Mục 1.2
258.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa đến hết đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu
Mục 2.3
1.426.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Thanh, ông Niệm đến cầu Suối Trảy lớn
Mục 2.8
390.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất bà Cư, ông Phùng đến ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, hết đất nhà bà Nhơn.
Mục 2.5
850.000
Đường ĐT 614Từ đất ông Dương Văn Trường thôn 3 đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký
Mục 2.20
725.000
Đường ĐT 614Từ cầu bà Ghé đến giáp đất ông Dương Văn Trường thôn 3
Mục 2.19
644.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Trương Tấn Viết, trường Tiểu học Tiên Châu đến hết đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng
Mục 2.4
1.275.000
Đường ĐT 614Từ đất thương mại dịch vụ xã, giáp đất ông Huỳnh Hay đến giáp đất sân vận động xã
Mục 2.11
322.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất xã Tiên Phước đến cầu Lò Rèn
Mục 2.1
850.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Xu, ông Bông đến cầu bà Hoa
Mục 2.14
966.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Trần Đức Thiên đến hết đất ông Trần Bắc
Mục 2.23
354.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Nhuận, ông Khánh đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn
Mục 2.17
419.000
Đường ĐT 614Từ cầu Đá Nhảy đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên
Mục 2.22
644.000
Đường ĐT 614Từ đỉnh dốc bà Tiên đến hết đất nhà ông Huỳnh Hay, giáp đất thương mại dịch vụ xã
Mục 2.10
290.000
Đường ĐT 614Từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký đến hết cầu Đá Nhảy
Mục 2.21
515.000
Đường ĐT 614Từ cầu bà Hoa đến hết đất ông Thuật
Mục 2.15
354.000
Đường ĐT 614Từ cầu ông Nông đến giáp đất ông Bông, ông Xu
Mục 2.13
1.095.000
Đường ĐT 614Từ đất ông Võ Nga đến giáp xã Việt An
Mục 2.25
258.000
Đường ĐT 614Từ ngã ba giếng Vĩnh đi Hội Trường, giáp đất bà Nhơn đến cầu bà Vũ.
Mục 2.6
567.000
Đường ĐT 614Từ cầu bà Vũ đến hết đất ông Thanh, ông Niệm
Mục 2.7
478.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Thuật đến hết đất ông Nhuận, ông Khánh
Mục 2.16
322.000
Đường ĐT 614Từ cầu Lò Rèn đến hết đất Bưu điện văn hóa xã, đất ông Sỹ
Mục 2.2
1.236.000
Đường ĐT 614Từ cầu Suối Trảy lớn đến đỉnh dốc bà Tiên
Mục 2.9
283.000
Đường ĐT 614Từ sân vận động xã đến cầu ông Nông
Mục 2.12
354.000
Đường ĐT 614Từ giáp đất ông Trần Bắc đến giáp đất ông Võ Nga
Mục 2.24
225.000
Đường ĐT 614Từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn đến giáp cầu bà Ghé
Mục 2.18
322.000
Đường ĐT 615Từ đất giáp đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), đất bà Thu đến hết thửa đất ông Sơn, ông Hồng
Mục 3.18
773.000
Đường ĐT 615Từ cống đường đắp đến cầu sông Khân
Mục 3.24
225.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng đến hết sân vận động xã
Mục 3.19
386.000
Đường ĐT 615Từ cầu Hố Chuối đến đường vào khu chứng tích Đồng Trại
Mục 3.4
580.000
Đường ĐT 615Từ cầu Ba Tập đến hết đất ở ông Long, ông Tô
Mục 3.16
483.000
Đường ĐT 615Từ giáp thửa đất ông Ba đến giáp cầu Đập Chuối
Mục 3.14
258.000
Đường ĐT 615Từ giáp sân vận động đến hết đất bà Công (cống Suối Đá)
Mục 3.20
322.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ đến giáp đất ông Phùng, trường mẫu giáo
Mục 3.22
193.000
Đường ĐT 615Từ giáp thửa đất ông A đến hết thửa đất ông Ba
Mục 3.13
290.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ở ông Dũng, ông Tiệp đến cống Đá Bàn
Mục 3.11
225.000
Đường ĐT 615Từ đất ông Sáu, ông Hà đến giáp cầu Ngã Hai
Mục 3.2
290.000
Đường ĐT 615Từ cầu Đập Chuối đến giáp cầu Ba Tập
Mục 3.15
386.000
Đường ĐT 615Từ cầu Đàng Cống đến hết đất ở ông Dũng, ông Tiệp
Mục 3.10
258.000
Đường ĐT 615Từ cống Đá Bàn đến hết thửa đất ông A
Mục 3.12
258.000
Đường ĐT 615Từ cầu Ngã Hai đến giáp cầu Hố Chuối
Mục 3.3
386.000
Đường ĐT 615Từ ngã tư Đường 614-615 đến nghĩa trang
Mục 3.7
966.000
Đường ĐT 615Từ giáp xã Tây Hồ đến giáp đất ông Sáu, ông Hà
Mục 3.1
225.000
Đường ĐT 615Từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại đến giáp Cầu Đá
Mục 3.5
773.000
Đường ĐT 615Từ đất ông Phùng, trường mẫu giáo đến hết cống đường đắp
Mục 3.23
290.000
Đường ĐT 615Từ nghĩa trang đến hết đất ông Đinh Được
Mục 3.8
580.000
Đường ĐT 615Từ thửa đất ông Hà, ông Phận đến hết đất ông Ngọ (trừ khu dân cư Phú Vinh), giáp đất bà Thu
Mục 3.17
708.000
Đường ĐT 615Từ Cầu Đá đến ngã tư Đường 614-615
Mục 3.6
1.095.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất bà Công (cống Suối Đá) đến hết đất ông Ngọ, ông Nở
Mục 3.21
296.000
Đường ĐT 615Từ giáp đất ông Đinh Được đến cầu Đàng Cống
Mục 3.9
354.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt AnTừ thửa đất ông Tân, ông Cảnh đến hồ chứa Việt An
Mục 8.3
161.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt AnTừ giáp đất ông Tiến, ông Lan đến giáp đất ông Cảnh, ông Tân
Mục 8.2
258.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt AnTừ giáp đường ĐT 615 đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến
Mục 8.1
225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.