Bảng giá đất Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng từ 01/01/2026
1434 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Bàn Đông là 21.427.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A), đoạn Đường Trần Đại Nghĩa đến Ngã tư Điện Ngọc), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường bê tông từ 3m đến dưới 5m | 2.860.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường bê tông từ 5m trở lên Mục 32 | 4.330.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.788.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng dưới 2m | 1.560.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 1.907.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.955.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.926.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 2.254.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 2.642.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 1.529.000 |
| Các tuyến đường trong khu Bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện Nam Trung cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm | 5.701.000 |
| Các tuyến đường trong khu Bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện Nam Trung cũ) | Đường Lê Văn Hiến | 6.163.000 |
| Các tuyến đường trong khu Bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện Nam Trung cũ) | Đường Huy Cận Mục 86 | 6.163.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Quách Thị Trang - độ rộng lòng đường là 15m Mục 83 | 14.126.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Trần Văn Giàu - độ rộng lòng đường là 7,5m | 7.142.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Đặng Thai Mai - độ rộng lòng đường là 7,5m | 7.142.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Bế Văn Đàn - độ rộng lòng đường là 5,5m | 7.568.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Cù Chính Lan - độ rộng lòng đường là 7,5m | 7.142.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Nam Cao | 7.671.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Thế Lữ | 7.671.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Ngô Tất Tố | 8.177.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Nguyễn Đình Thi Mục 50 | 8.956.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Lưu Quang Vũ | 7.671.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Đỗ Nhuận | 7.671.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Thạch Lam | 7.671.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Tô Hiệu | 7.671.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Tống Văn Sương | 10.315.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Nguyễn Huy Chương | 7.671.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Trần Tống: mặt cắt 23,25m | 8.956.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Phan Trọng Tuệ | 8.036.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Thái Thị Bôi Mục 45 | 8.956.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Trần Tống: mặt cắt 15,5m | 7.671.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Võ Văn Tần | 7.671.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Trịnh Đình Thảo | 8.036.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Nguyễn Bá Phát | 8.036.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Phạm Huy Thông | 8.036.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Phan Hành Sơn | 7.671.000 |
| Các đường bê tông trong Khu tái định cư phường Điện Nam Bắc (cũ) (đường QH 2,5m-5,5m- 2,5m) | Mục 5 | 4.616.000 |
| Các đường khác phường Điện Dương (cũ) | Nhà ông Võ Đình Tùng - Khu du lịch Nam Hải - Điện Dương (cũ) Mục 29 | 4.617.000 |
| Các đường trong khu bãi tắm Hà My | Mục 12 | 18.140.000 |
| Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) | Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên, thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông đường Du lịch ven biển Mục 31 | 6.470.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 2.579.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.615.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.923.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.340.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên | 3.475.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 3.014.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 1.422.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.710.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường đất bề rộng dưới 2m | 1.256.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường nhựa Mục 30 | 2.742.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 1.206.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.634.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.339.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 3m trở lên Mục 35 | 3.145.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 2.081.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.469.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 1.634.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 2.081.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 2.258.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 3.045.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 2.048.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 36 | 5.062.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường nhựa | 4.391.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 2.086.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 2.365.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m | 1.860.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 3.075.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 4.002.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 1.538.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.114.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 33 | 1.472.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 668.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 1.338.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 892.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.114.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 892.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 668.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 892.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 2.081.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 1.634.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.634.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường bê tông bề rộng từ 3m trở lên Mục 34 | 2.153.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường đất bề rộng dưới 2m | 1.338.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 2.081.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.634.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.486.000 |
| Khu C8 - Bãi tắm Hà My | Đường 7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m) | 18.497.000 |
| Khu C8 - Bãi tắm Hà My | Đường 13m (vỉa hè 3m + lòng 7m + vỉa hè 3m) Mục 77 | 20.175.000 |
| Khu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc (cũ) | Mục 6 | 8.074.000 |
| Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) | Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 89 | 6.206.000 |
| Khu TĐC Thương tín | Đường QH rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 3.931.000 |
| Khu TĐC Thương tín | Đường QH rộng 19,5m (4,5m - 10,5m - 4,5m) Mục 90 | 5.159.000 |
| Khu TĐC Thương tín | Đường QH rộng 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m) | 4.493.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 8.828.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 40 | 8.257.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 10.720.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 8.152.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m) | 11.365.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 11.217.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 8.524.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 8.215.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 8.945.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 7.107.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.306.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 9.853.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 14,5m (3m - 7,5m - 4m) Mục 42 | 6.306.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m) | 9.100.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m) | 11.310.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 46 | 8.177.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 9.100.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 10.005.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 11.159.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 9.540.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 9.540.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 37 | 8.130.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 9.540.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m) | 12.032.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 29m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 7m) Mục 64 | 10.685.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m) | 7.832.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m) | 9.039.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 21,5m (5m - 11,5m - 5m) | 9.213.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 7.159.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 11,5m (4m - 5,5m - 2m) | 5.998.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 9.614.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m) | 11.569.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 11.302.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 38 | 8.887.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 9.614.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.391.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 7.900.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 9.240.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường rộng 5,5m (không có lề đường) Mục 39 | 5.010.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 5.984.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 9.087.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m) | 9.087.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 10.143.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 10.462.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 7.700.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 7.975.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 9.298.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 21,5m (4m - 15m - 2,5m) | 9.624.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 43 | 6.737.000 |
| Khu dân cư An Cư 1 | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 93 | 5.894.000 |
| Khu dân cư Chợ Điện Dương | Đường rộng 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 79 | 8.135.000 |
| Khu dân cư Cầu Hưng - Lai Nghi (Giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 97 | 7.795.000 |
| Khu dân cư Cầu Hưng - Lai Nghi (Giai đoạn 2) | Đường 17,5m (4m - 7,5m - 6m) | 9.095.000 |
| Khu dân cư Cầu Hưng - Lai Nghi (Giai đoạn 2) | Đường 21,5m (6m - 10,5m - 5m) | 11.433.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 1 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 7.635.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 1 | Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m) Mục 56 | 5.464.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 7.125.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 7.242.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 8.491.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m) Mục 57 | 5.977.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 7.084.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 17m | 9.569.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 7.069.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 11.783.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m) Mục 92 | 11.783.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 29m (5m - 7,5x2 - 5m) Mục 65 | 13.243.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) mặt tiền chợ Mục 66 | 12.299.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) | 7.782.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) mặt tiền chợ | 8.674.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 11.005.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 7.933.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) đối diện công viên cây xanh | 8.203.000 |
| Khu dân cư mới Bình An 2 | Đường 13,5m (3m - 5,5m - 5m) Mục 84 | 5.341.000 |
| Khu dân cư mới Bình An 2 | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 5.214.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc | Đường rộng 5,5m (không có lề đường) Mục 47 | 7.303.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) | 7.848.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 8.956.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 9.880.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 7,5m (1m - 5,5m - 1m) Mục 48 | 8.193.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m) | 8.496.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 10.241.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 10.241.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 8.641.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 17m (5,5mx2 - 6m) | 8.780.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 27m (6m - 15,0m - 6m) Mục 91 | 9.359.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 6m) | 10.329.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 15,5m đối diện Công viên | 8.849.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 8.750.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 8.420.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) khu vực đối diện chợ | 11.130.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp chợ và đối diện cổng chợ | 9.664.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 11,5m (3m+5,5m+3m) | 8.899.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 12,5m (2m+7,5m+3m) | 8.743.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 7,5m (0m+7,5m+0m) | 8.886.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 17,5m giáp chợ (5m+7,5m+5m) Mục 81 | 9.251.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 17,5m không giáp chợ (5m+7,5m+5m) | 9.255.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 82 | 6.846.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 6.908.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 12,5m (2,5m - 7,5m - 2,5m) | 6.908.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 12.657.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 11.332.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 7.505.000 |
| Khu phức hợp Hà My | Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 5.599.000 |
| Khu phức hợp Hà My | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 69 | 8.145.000 |
| Khu phức hợp Hà My | Đất ở mặt cắt đường 18,5m (4m - 7,5m - 4m) | 8.796.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 59 | 6.804.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 7.454.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 9.482.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 10.273.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 7m (1,5m - 4m - 1,5m) Mục 58 | 7.902.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 8,5m (1,5m - 5,5m - 1,5m) | 8.692.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 10m (1,5m - 5,5m - 3m) | 9.482.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 13.417.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 11.290.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | 9.654.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 6.534.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 7.431.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 7.035.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 6.931.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 7.230.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 8.303.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.729.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 8.942.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 27m (6m - 15m - 6m) Mục 80 | 9.806.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 8,5m (3m - 5,5m) | 5.811.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 6.896.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.799.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) | 5.811.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 6.359.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 7,5m (1m - 5,5m - 1m) Mục 52 | 5.811.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 27m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m) Mục 60 | 7.439.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 6.077.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 20,5m tâm linh (áp dụng cho lô C13 - 5 đến C13 - 29; D8 - 01 đến D8 - 11; D9 - 28) | 6.192.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 5.505.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 6.542.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 5.787.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 27m tâm linh (áp dụng cho lô C12 - 01; C12 - 02; C11 - 07; C13 - 01 đến C13 - 04; D6 - 28) | 8.174.000 |
| Khu đô thị Bình An Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 5.599.000 |
| Khu đô thị Bình An Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện công viên cây xanh (gồm C3 - 01 đến C3 - 07; C4 - 01) | 5.969.000 |
| Khu đô thị Bình An Riverside | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 70 | 5.742.000 |
| Khu đô thị Bình An Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) giáp hồ nước (gồm B7 - 01 đến B7 - 06; B8 - 01 đến B8 - 03; B9 - 01, B9 - 02; B10 - 01; B11 - 01) | 5.878.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) và 12,5m (5m - 7,5m - 0m) đối diện sông | 5.814.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 32m (6m - 7,5m - 5m - 7,5m - 6m) Mục 68 | 8.106.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 5.312.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 5.638.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 5.472.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 7.436.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) Biệt thự | 14.338.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại | 16.523.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 4m) | 19.758.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 18,5m (6m - 7,5m - 5m) đối diện khu cây xanh | 17.178.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 14.582.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) liền kề khu cây xanh | 18.198.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) Mục 62 | 17.288.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự | 15.273.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự | 13.843.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự | 13.011.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Biệt thự | 14.051.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 15.096.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 16.012.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò | 15.405.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 15.078.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 15.505.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m - 7,5m - 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 14.020.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 14.791.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 16.012.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) | 15.030.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và TM2, TM3 có độ rộng là 22m) tiếp nối vào tuyến đường 27m) | 17.322.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 29m (7m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m) Mục 72 | 13.514.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 11.335.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m) | 11.441.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện cây xanh | 8.686.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 8.278.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 7,5m (0m - 7,5m - 0m) đối diện cây xanh | 8.247.000 |
| Khu đô thị Mỹ Gia | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 99 | 6.737.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 5,5m không lề Mục 49 | 6.334.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 9.054.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 7.723.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 7.552.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 15,5m (2,5m - 10,5m - 2,5m) | 9.590.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 8.156.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) | 6.895.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 7,5m | 6.693.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 27m (5,5m - 7,5m - 1m - 7,5m - 5,5m) | 9.054.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 9.240.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Coco | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 6.763.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Coco | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 73 | 9.684.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Coco | Đường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) giáp sông Cổ Cò | 7.379.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Coco | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.959.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 10.673.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 10.785.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 9.974.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 10.649.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Dũng Sĩ Điện Ngọc (cũ) - 1 lô | 12.224.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 10.371.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường rộng 7,5m (không lề) Mục 54 | 7.948.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 5,5m (0m - 5,5m - 0m) | 5.417.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 8.679.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 8.716.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 55 | 10.702.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 5,0m (0m - 5,0m - 0m) | 5.417.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 6.931.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 7.035.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 8.303.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 7.431.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.729.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 27m (6m - 15m - 6m) Mục 74 | 9.806.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 6.534.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 7.230.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | 9.654.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 8.942.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | 11.475.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) | 8.204.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | 7.836.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực tâm linh | 8.007.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | 8.513.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) (Đường 607B hiện trạng) | 15.481.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 8.007.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp | 9.652.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường bê tông 5m | 6.676.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp | 7.534.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực tâm linh | 8.204.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh Mục 76 | 7.639.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 10.839.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực trũng thấp | 7.134.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 8.407.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực tâm linh tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh Mục 75 | 8.709.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp, tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | 10.289.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực trũng thấp | 7.331.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 9.673.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 25m (5m - 15m - 5m) | 11.592.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 9.574.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) Mục 63 | 11.220.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 9.361.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 9.877.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 10.986.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 9.156.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 25m (5m - 15m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 12.155.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 10.091.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 10.423.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) ven sông Cổ Cò | 11.608.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) | 8.404.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 8.404.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 10.569.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 9.702.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 8.024.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 10.569.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 15,5m (5m - 7,5m - 3m) | 8.700.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 9.238.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 7,5m (1m - 5,5m - 1m) Mục 53 | 5.751.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (GTĐN)) | 5.088.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (CVCX)) | 6.042.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 27m (6m - 15m - 6m (CVCX)) | 8.469.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m (CVCX)) | 5.716.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (CVCX - GTĐN)) | 5.669.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 5.302.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 5.463.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 7.711.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m (TL)) | 4.927.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 6.642.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (TL)) | 5.088.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (GTĐN)) | 5.257.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 39m (6m - 7,5m - 12m - 7,5m - 6m) Mục 85 | 9.231.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 5.630.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (CVCX)) | 5.876.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện cây xanh (gồm lô D4 - 01 đến D4 - 05; D1 - 21 đến D1 - 28) | 6.115.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) giáp sông Cổ Cò | 6.326.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 5.742.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) | 5.599.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 71 | 8.145.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 61 | 5.957.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 6.687.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 27m gồm các Block A1 và A7 | 9.070.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 27m gồm các Block A2; A14; A15; A16 và các lô từ A8 - 14 đến A8 - 19 | 7.849.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 7.972.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 8.270.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 40m (5m - 7,5m - 15m - 7,5m - 5m) | 9.676.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 44 | 6.826.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 8.270.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 9.612.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 21,25m (5m - 11,25m - 5m) | 8.270.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 6.775.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện và liền kề khu cây xanh | 7.654.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 25m (5m - 15m - 5m) Mục 88 | 8.910.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 25m (5m - 15m - 5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 9.327.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.957.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 7.192.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m) | 7.052.000 |
| Khu đô thị Đông Dương | Đường 33m (5m - 23m - 5m) Mục 98 | 13.852.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.799.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.941.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 67 | 7.382.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 5.088.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 10.988.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | 10.988.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 27 m (5,5 - 7,5 - 1,0 - 7,5 - 5,5) Mục 94 | 9.054.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 8.552.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 51 | 8.097.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m) | 10.464.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 10.067.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 14m (5m - 7,5m - 1,5m) | 8.552.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) | 9.926.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 9.590.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Thiếp | 5.946.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Viết Xuân | 8.918.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Vũ Văn Dũng | 7.367.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.