Bảng giá đất Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng từ 01/01/2026

1434 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Bàn Đông21.427.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A), đoạn Đường Trần Đại Nghĩa đến Ngã tư Điện Ngọc), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Nguyễn Cư Trinh5.946.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Ngô Văn Sở5.170.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Tống Duy Tân5.946.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Phạm Ngọc Thạch7.367.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Nguyễn Lộ Trạch
Mục 22
8.918.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Nguyễn Bá Ngọc7.367.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Yết Kiêu7.367.000
Phường Điện Nam Đông (cũ): Đường quy hoạch 19,5mĐường Lạc Long Quân - Nhà bà Ngô Thị Tiết
Mục 28
5.365.000
Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông ÁĐường 22,5m (6m - 10,5m - 6m)8.107.000
Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông ÁĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 41
9.021.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)9.822.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 16,5m (3m - 10,5m - 3m)11.390.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 41m (3m - 7,5m - 20m - 7,5m - 3m)
Mục 100
13.170.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 25,5m (7m - 15,5m - 3m)13.170.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 20,5m (3m - 10,5m - 7m)11.924.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)9.383.000
Đoạn từ đường Trần Thủ Độ hoặc đường Trần Hưng Đạo vào đến cổng Khu công nghiệp Điện Nam - Điện NgọcĐường Trần Thủ Độ hoặc đường Trần Hưng Đạo - Cổng Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc
Mục 4
13.913.000
Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B)Ngã tư Thương Tín - Đường Điện Biên Phủ
Mục 9
11.401.000
Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B)Đường Điện Biên Phủ - Ngã ba Lai Nghi8.536.000
Đường Dũng Sĩ Điện NgọcDự án KĐT Đất Quảng Green City - Đường Võ Nguyên Giáp12.028.000
Đường Dũng Sĩ Điện NgọcCây xăng Điện Ngọc I - Đường 2 làn (đoạn 1 làn)
Mục 15
7.756.000
Đường Dũng Sĩ Điện NgọcĐường 2 làn - Hết dự án KĐT Đất Quảng Green City10.988.000
Đường Hùng VươngĐoạn qua địa phận phường Điện Nam Trung (cũ)
Mục 1
7.972.000
Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9)Hết nhà ông Thân Mính - Xã Điện Minh (cũ)4.175.000
Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9)Đường Trần Thủ Độ - Hết nhà ông Thân Mính
Mục 26
4.539.000
Đường Lê Quý Đôn
Mục 19
7.509.000
Đường Lê Tấn Viễn
Mục 18
6.730.000
Đường Lê Đỉnh
Mục 16
9.727.000
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B)Phía Đông cầu Nghĩa Tự - Ngã ba Thống Nhất10.226.000
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B)Nhà văn hoá khối phố Hà My Trung - Phía Tây Cầu Nghĩa Tự8.031.000
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B)Nhà ông Nguyễn Bè - Nhà văn hoá khối phố Hà My Trung6.709.000
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B)Ngã tư Thương Tín về phía Đông - Hết nhà ông Nguyễn Bè
Mục 8
9.394.000
Đường Nguyễn Sinh SắcNgã ba tiếp giáp Huỳnh Đình Cao Tộc - Cuối đường5.435.000
Đường Nguyễn Sinh SắcGiáp thành phố Đà Nẵng cũ - Ngã ba tiếp giáp Huỳnh Đình Cao Tộc
Mục 17
13.766.000
Đường Phạm Như Xương (ĐT603)Hết trường Phạm Như Xương - Đường Trần Hưng Đạo và đường Trần Thủ Độ6.715.000
Đường Phạm Như Xương (ĐT603)Hết đường bê tông 1/5 - Hết trường Phạm Như Xương5.501.000
Đường Phạm Như Xương (ĐT603)Giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu - Đường bê tông 1/54.859.000
Đường Phạm Như Xương (ĐT603)Đường Quốc lộ 1A - Kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu
Mục 14
4.577.000
Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A)Ngã tư Điện Ngọc - Đường Trần Thủ Độ12.551.000
Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A)Đường Trần Đại Nghĩa - Ngã tư Điện Ngọc
Mục 2
21.427.000
Đường Trần PhúNhà ông Võ Em (lò gạch cũ) - Sông Quảng Hậu3.120.000
Đường Trần PhúĐường Trần Thủ Độ - Hết nhà bà Trích (về phía Tây đường Trần Thủ Độ khoảng 150m)
Mục 24
6.240.000
Đường Trần PhúHết nhà bà Trích - Hết nhà ông Võ Em (lò gạch cũ)4.328.000
Đường Trần PhúCầu Quảng Hậu - Đường Hùng Vương4.612.000
Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A)Đường Trần Hưng Đạo - Hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung (cũ)
Mục 3
11.569.000
Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A)Nghĩa trang phường Điện Nam Trung (cũ) - Đường Nguyễn Tất Thành11.115.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 11
19.647.000
Đường Võ Như HưngHết nhà bà Tính - Hết nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5)5.884.000
Đường Võ Như HưngĐường Trần Thủ Độ - Hết nhà bà Tính (về phía Đông đường Trần Thủ Độ khoảng 150m)
Mục 13
8.068.000
Đường Võ Như HưngNhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) - Phường Điện Dương (cũ)4.405.000
Đường Văn Tiến Dũng (phường Điện Nam Đông cũ)Đường 7 m
Mục 95
5.500.000
Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (ĐT 607A cũ)
Mục 7
10.180.000
Đường quy hoạch 14mĐường quy hoạch 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A)
Mục 23
2.337.000
Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (cũ)Đường 12,5m (3,5m-5,5m-3,5m)5.464.000
Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (cũ)Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m- 5m)
Mục 21
9.091.000
Đường từ ĐT 608 đến - Cầu Hưng Lai Nghi - ĐT 607AĐường ĐT608 đi Cầu Hưng - Đường Trần Thủ Độ
Mục 10
4.149.000
Đường vào Bãi tắm Viêm Đông (phường Điện Ngọc cũ)Đường 30m (3 - 10,5 - 3 - 10,5 - 3)
Mục 96
11.592.000
Đường vào xí nghiệp gạch Lai NghiĐường ĐT 607B vào - Xí nghiệp gạch Lai Nghi
Mục 25
3.584.000
Đường ĐH7.ĐBĐường ĐH7.ĐB đoạn giáp phường Điện Thắng Bắc (cũ) - Sông Ngân Hà
Mục 20
4.001.000
Đường ĐH9
Mục 27
4.719.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B1 đến lô B3)5.685.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5)7.272.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 đến lô C3)
Mục 87
7.272.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô C4 đến lô C31)5.685.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3)7.272.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9)7.272.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô F4 đến lô F31)5.685.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B4 đến lô B39)5.259.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô A1 đến lô A39)5.259.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô D6 đến lô Đ19)5.685.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B26 đến lô B29)5.685.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô E10 đến lô E23)5.685.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 13,5m (3,5m - 7,5m - 2,5m)5.947.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh6.591.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 27m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m)
Mục 78
8.099.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 19,5m (6m - 7,5m - 6m)6.950.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m)6.156.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m)6.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (322 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên977.000
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường bê tông từ 3m đến dưới 5m1.430.000
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường đất bề rộng dưới 2m765.000
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m953.000
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m894.000
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường bê tông từ 5m trở lên
Mục 32
2.165.000
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường cấp phối đá dăm bề rộng dưới 2m780.000
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m963.000
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên1.127.000
Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.321.000
Các tuyến đường trong khu Bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện Nam Trung cũ)Đường Huy Cận
Mục 86
3.082.000
Các tuyến đường trong khu Bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện Nam Trung cũ)Đường Lê Thị Hồng Gấm2.851.000
Các tuyến đường trong khu Bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện Nam Trung cũ)Đường Lê Văn Hiến3.082.000
Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam TrungĐường Đặng Thai Mai - độ rộng lòng đường là 7,5m3.571.000
Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam TrungĐường Trần Văn Giàu - độ rộng lòng đường là 7,5m3.571.000
Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam TrungĐường Quách Thị Trang - độ rộng lòng đường là 15m
Mục 83
7.063.000
Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam TrungĐường Cù Chính Lan - độ rộng lòng đường là 7,5m3.571.000
Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam TrungĐường Bế Văn Đàn - độ rộng lòng đường là 5,5m3.784.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân GiangĐường Thế Lữ3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân GiangĐường Đỗ Nhuận3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân GiangĐường Ngô Tất Tố4.089.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân GiangĐường Nguyễn Đình Thi
Mục 50
4.478.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân GiangĐường Lưu Quang Vũ3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân GiangĐường Thạch Lam3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân GiangĐường Tô Hiệu3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân GiangĐường Nam Cao3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Trịnh Đình Thảo4.018.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Võ Văn Tần3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Phạm Huy Thông4.018.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Trần Tống: mặt cắt 15,5m3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Tống Văn Sương5.157.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Phan Trọng Tuệ4.018.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Nguyễn Huy Chương3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Thái Thị Bôi
Mục 45
4.478.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Phan Hành Sơn3.835.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Nguyễn Bá Phát4.018.000
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09Đường Trần Tống: mặt cắt 23,25m4.478.000
Các đường bê tông trong Khu tái định cư phường Điện Nam Bắc (cũ) (đường QH 2,5m-5,5m- 2,5m)
Mục 5
2.308.000
Các đường khác phường Điện Dương (cũ)Nhà ông Võ Đình Tùng - Khu du lịch Nam Hải - Điện Dương (cũ)
Mục 29
2.308.000
Các đường trong khu bãi tắm Hà My
Mục 12
9.070.000
Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc)Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên, thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông đường Du lịch ven biển
Mục 31
3.235.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường bê tông bề rộng đến dưới 2m670.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường đất bề rộng từ 3m trở lên855.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên961.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m711.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.289.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m1.507.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m807.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường đất bề rộng dưới 2m628.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường nhựa
Mục 30
1.371.000
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường bê tông bề rộng từ 5m trở lên1.738.000
Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m817.000
Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên1.040.000
Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên734.000
Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m670.000
Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.040.000
Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m817.000
Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường đất bề rộng dưới 2m603.000
Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường bê tông bề rộng từ 3m trở lên
Mục 35
1.573.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên1.182.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.522.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m2.001.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m930.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 36
2.531.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường đất bề rộng dưới 2m769.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.043.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m1.024.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên1.538.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường nhựa2.195.000
Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m1.129.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
Mục 33
736.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên557.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)Đường đất bề rộng từ 3m trở lên446.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m334.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m557.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m446.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m446.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)Đường đất bề rộng dưới 2m334.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ)Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m669.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng HậuĐường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên1.040.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng HậuĐường bê tông bề rộng từ 3m trở lên
Mục 34
1.076.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng HậuĐường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m1.040.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng HậuĐường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m743.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng HậuĐường đất bề rộng dưới 2m669.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng HậuĐường đất bề rộng từ 3m trở lên817.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng HậuĐường bê tông bề rộng đến dưới 2m817.000
Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng HậuĐường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m817.000
Khu C8 - Bãi tắm Hà MyĐường 13m (vỉa hè 3m + lòng 7m + vỉa hè 3m)
Mục 77
10.088.000
Khu C8 - Bãi tắm Hà MyĐường 7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m)9.249.000
Khu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc (cũ)
Mục 6
4.037.000
Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m)Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 89
3.103.000
Khu TĐC Thương tínĐường QH rộng 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m)2.247.000
Khu TĐC Thương tínĐường QH rộng 19,5m (4,5m - 10,5m - 4,5m)
Mục 90
2.580.000
Khu TĐC Thương tínĐường QH rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m)1.966.000
Khu dân cư 03Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)5.609.000
Khu dân cư 03Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 40
4.129.000
Khu dân cư 03Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m)4.076.000
Khu dân cư 03Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m)4.414.000
Khu dân cư 03Đường 27m (6m - 15m - 6m)5.360.000
Khu dân cư 03Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m)5.683.000
Khu dân cư 04Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.553.000
Khu dân cư 04Đường 27m (6m - 15m - 6m)4.473.000
Khu dân cư 04Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.153.000
Khu dân cư 04Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)4.927.000
Khu dân cư 04Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m)4.262.000
Khu dân cư 04Đường 14,5m (3m - 7,5m - 4m)
Mục 42
3.153.000
Khu dân cư 04Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m)4.108.000
Khu dân cư 11Đường 27m (6m - 15m - 6m)5.003.000
Khu dân cư 11Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m)5.655.000
Khu dân cư 11Đường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m)4.550.000
Khu dân cư 11Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)4.550.000
Khu dân cư 11Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 46
4.089.000
Khu dân cư 1AĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 37
4.065.000
Khu dân cư 1AĐường 22,5m (6m - 10,5m - 6m)4.770.000
Khu dân cư 1AĐường 23,5m (6m - 11,5m - 6m)4.770.000
Khu dân cư 1AĐường 23,25m (6m - 11,25m - 6m)4.770.000
Khu dân cư 1AĐường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m)6.016.000
Khu dân cư 1AĐường 27m (6m - 15m - 6m)5.580.000
Khu dân cư 1A Điện DươngĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.580.000
Khu dân cư 1A Điện DươngĐường 11,5m (4m - 5,5m - 2m)2.999.000
Khu dân cư 1A Điện DươngĐường 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m)3.916.000
Khu dân cư 1A Điện DươngĐường 21,5m (5m - 11,5m - 5m)4.607.000
Khu dân cư 1A Điện DươngĐường 29m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 7m)
Mục 64
5.343.000
Khu dân cư 1A Điện DươngĐường 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m)4.520.000
Khu dân cư 1BĐường 27m (6m - 15m - 6m)5.651.000
Khu dân cư 1BĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 38
4.443.000
Khu dân cư 1BĐường 23,5m (6m - 11,5m - 6m)4.807.000
Khu dân cư 1BĐường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m)5.785.000
Khu dân cư 1BĐường 23,25m (6m - 11,25m - 6m)4.807.000
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên)Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m)4.620.000
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)2.992.000
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên)Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.950.000
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên)Đường rộng 5,5m (không có lề đường)
Mục 39
2.505.000
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.196.000
Khu dân cư 7BĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)4.544.000
Khu dân cư 7BĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.850.000
Khu dân cư 7BĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 43
3.369.000
Khu dân cư 7BĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.988.000
Khu dân cư 7BĐường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m)4.544.000
Khu dân cư 7BĐường 21,5m (4m - 15m - 2,5m)4.812.000
Khu dân cư 7BĐường 23,5m (6m - 11,5m - 6m)4.649.000
Khu dân cư 7BĐường 27m (6m - 15m - 6m)5.072.000
Khu dân cư 7BĐường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)5.231.000
Khu dân cư An Cư 1Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 93
2.947.000
Khu dân cư Chợ Điện DươngĐường rộng 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
Mục 79
4.068.000
Khu dân cư Cầu Hưng - Lai Nghi (Giai đoạn 2)Đường 17,5m (4m - 7,5m - 6m)4.548.000
Khu dân cư Cầu Hưng - Lai Nghi (Giai đoạn 2)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
Mục 97
3.898.000
Khu dân cư Cầu Hưng - Lai Nghi (Giai đoạn 2)Đường 21,5m (6m - 10,5m - 5m)5.717.000
Khu dân cư Thái Dương 1Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.818.000
Khu dân cư Thái Dương 1Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m)
Mục 56
2.732.000
Khu dân cư Thái Dương 2Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.542.000
Khu dân cư Thái Dương 2Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m)4.246.000
Khu dân cư Thái Dương 2Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m)
Mục 57
2.989.000
Khu dân cư Thái Dương 2Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)3.563.000
Khu dân cư Thái Dương 2Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.621.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1)Đường rộng 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m)
Mục 92
5.892.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1)Đường rộng 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.535.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1)Đường rộng 29m (5m - 7,5x2 - 5m)
Mục 65
6.622.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1)Đường rộng 17m4.785.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m)5.892.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2)Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) mặt tiền chợ4.337.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2)Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) mặt tiền chợ
Mục 66
6.150.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2)Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) đối diện công viên cây xanh4.102.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.967.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2)Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)5.502.000
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2)Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m)3.891.000
Khu dân cư mới Bình An 2Đường 13,5m (3m - 5,5m - 5m)
Mục 84
2.670.000
Khu dân cư mới Bình An 2Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)2.607.000
Khu dân cư phố chợ Điện NgọcĐường rộng 5,5m (không có lề đường)
Mục 47
3.652.000
Khu dân cư phố chợ Điện NgọcĐường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)3.924.000
Khu dân cư phố chợ Điện NgọcĐường 23,25m (6m - 11,25m - 6m)4.940.000
Khu dân cư phố chợ Điện NgọcĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)4.478.000
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2Đường 17m (5,5mx2 - 6m)4.390.000
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)5.121.000
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m)4.248.000
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2Đường 27m (6m - 15m - 6m)5.121.000
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2Đường 7,5m (1m - 5,5m - 1m)
Mục 48
4.096.000
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)4.320.000
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1)Đường 20,5m (5m - 10,5m - 6m)5.165.000
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1)Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m)4.375.000
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1)Đường 15,5m đối diện Công viên4.425.000
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp chợ và đối diện cổng chợ4.832.000
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1)Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) khu vực đối diện chợ5.565.000
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)4.210.000
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1)Đường 27m (6m - 15,0m - 6m)
Mục 91
4.680.000
Khu phố chợ Điện Nam BắcĐất ở liền kề - Đường 7,5m (0m+7,5m+0m)4.443.000
Khu phố chợ Điện Nam BắcĐất ở liền kề - Đường 17,5m không giáp chợ (5m+7,5m+5m)4.628.000
Khu phố chợ Điện Nam BắcĐất ở liền kề - Đường 12,5m (2m+7,5m+3m)4.372.000
Khu phố chợ Điện Nam BắcĐất ở liền kề - Đường 17,5m giáp chợ (5m+7,5m+5m)
Mục 81
4.626.000
Khu phố chợ Điện Nam BắcĐất ở liền kề - Đường 11,5m (3m+5,5m+3m)4.450.000
Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên)Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)6.328.000
Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên)Đường 12,5m (2,5m - 7,5m - 2,5m)3.454.000
Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 82
3.423.000
Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.454.000
Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên)Đường 27m (6m - 15m - 6m)5.666.000
Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên)Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.753.000
Khu phức hợp Hà MyĐất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 69
4.073.000
Khu phức hợp Hà MyĐất ở mặt cắt đường 18,5m (4m - 7,5m - 4m)4.398.000
Khu phức hợp Hà MyĐất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)2.800.000
Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà NộiĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.727.000
Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà NộiĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 59
3.402.000
Khu tái định cư Điện Dương - Điện NgọcĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)5.645.000
Khu tái định cư Điện Dương - Điện NgọcĐường 10m (1,5m - 5,5m - 3m)4.741.000
Khu tái định cư Điện Dương - Điện NgọcĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)5.137.000
Khu tái định cư Điện Dương - Điện NgọcĐường 7m (1,5m - 4m - 1,5m)
Mục 58
3.951.000
Khu tái định cư Điện Dương - Điện NgọcĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)6.708.000
Khu tái định cư Điện Dương - Điện NgọcĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)4.741.000
Khu tái định cư Điện Dương - Điện NgọcĐường 8,5m (1,5m - 5,5m - 1,5m)4.346.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.267.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.465.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m)4.152.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh3.615.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.364.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh3.518.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò4.827.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh4.471.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh3.715.000
Khu đô thị An PhúĐường có mặt cắt 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 80
4.903.000
Khu đô thị An Phú QuýĐường 7,5m (1m - 5,5m - 1m)
Mục 52
2.906.000
Khu đô thị An Phú QuýĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)3.179.000
Khu đô thị An Phú QuýĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.400.000
Khu đô thị An Phú QuýĐường 8,5m (3m - 5,5m)2.906.000
Khu đô thị An Phú QuýĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.448.000
Khu đô thị An Phú QuýĐường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)2.906.000
Khu đô thị Bách ĐạtĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)2.894.000
Khu đô thị Bách ĐạtĐường 27m tâm linh (áp dụng cho lô C12 - 01; C12 - 02; C11 - 07; C13 - 01 đến C13 - 04; D6 - 28)4.087.000
Khu đô thị Bách ĐạtĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)2.753.000
Khu đô thị Bách ĐạtĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.039.000
Khu đô thị Bách ĐạtĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)3.271.000
Khu đô thị Bách ĐạtĐường 27m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m)
Mục 60
3.720.000
Khu đô thị Bách ĐạtĐường 20,5m tâm linh (áp dụng cho lô C13 - 5 đến C13 - 29; D8 - 01 đến D8 - 11; D9 - 28)3.096.000
Khu đô thị Bình An RiversideĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện công viên cây xanh (gồm C3 - 01 đến C3 - 07; C4 - 01)2.985.000
Khu đô thị Bình An RiversideĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) giáp hồ nước (gồm B7 - 01 đến B7 - 06; B8 - 01 đến B8 - 03; B9 - 01, B9 - 02; B10 - 01; B11 - 01)2.939.000
Khu đô thị Bình An RiversideĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)2.800.000
Khu đô thị Bình An RiversideĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 70
2.871.000
Khu đô thị Coco RiversideĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)2.736.000
Khu đô thị Coco RiversideĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)3.718.000
Khu đô thị Coco RiversideĐường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) và 12,5m (5m - 7,5m - 0m) đối diện sông2.907.000
Khu đô thị Coco RiversideĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)2.819.000
Khu đô thị Coco RiversideĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)2.656.000
Khu đô thị Coco RiversideĐường 32m (6m - 7,5m - 5m - 7,5m - 6m)
Mục 68
4.053.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò7.703.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh7.753.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) Biệt thự7.169.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Biệt thự7.025.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m)7.515.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideTuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự6.506.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự7.636.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m)7.548.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự6.922.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 18,5m (6m - 7,5m - 5m) đối diện khu cây xanh8.589.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 27m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 4m)9.879.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh8.006.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)
Mục 62
8.644.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) liền kề khu cây xanh9.099.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo7.395.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 11,5m (2m - 7,5m - 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo7.010.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo8.006.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo7.291.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideTuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại8.261.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo7.539.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideTuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và TM2, TM3 có độ rộng là 22m) tiếp nối vào tuyến đường 27m)8.661.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 7,5m (0m - 7,5m - 0m) đối diện cây xanh4.124.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 29m (7m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m)
Mục 72
6.757.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)5.667.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m)5.720.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)4.139.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện cây xanh4.343.000
Khu đô thị Mỹ GiaĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 99
3.369.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 15,5m (2,5m - 10,5m - 2,5m)4.795.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)4.620.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)3.448.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)4.078.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 23,25m (6m - 11,25m - 6m)4.527.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 7,5m3.347.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.862.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 5,5m không lề
Mục 49
3.167.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 27m (5,5m - 7,5m - 1m - 7,5m - 5,5m)4.527.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)3.776.000
Khu đô thị Ngọc Dương CocoĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.479.000
Khu đô thị Ngọc Dương CocoĐường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) giáp sông Cổ Cò3.690.000
Khu đô thị Ngọc Dương CocoĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 73
4.842.000
Khu đô thị Ngọc Dương CocoĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.381.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)5.393.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideDũng Sĩ Điện Ngọc (cũ) - 1 lô6.112.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)5.337.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)4.987.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)5.186.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường rộng 7,5m (không lề)
Mục 54
3.974.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)5.325.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 5,0m (0m - 5,0m - 0m)2.709.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)4.339.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)4.358.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 5,5m (0m - 5,5m - 0m)2.709.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 55
5.351.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh3.715.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.465.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh4.471.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh3.518.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 74
4.903.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò4.827.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.364.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.267.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m)4.152.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh3.615.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực trũng thấp3.665.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh3.918.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực tâm linh4.004.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh4.257.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m)4.102.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh5.737.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)4.004.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp4.826.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường bê tông 5m3.338.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) (Đường 607B hiện trạng)7.740.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp3.767.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)5.419.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực tâm linh4.102.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
Mục 76
3.820.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực trũng thấp3.567.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp, tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh5.145.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực tâm linh tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
Mục 75
4.355.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.