Bảng giá đất Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng từ 01/01/2026
1434 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Bàn Đông là 21.427.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A), đoạn Đường Trần Đại Nghĩa đến Ngã tư Điện Ngọc), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (156 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.204.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 5.212.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.578.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.681.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.787.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 5.046.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) ven sông Cổ Cò | 5.804.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 4.939.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) Mục 63 | 5.610.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 25m (5m - 15m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 6.078.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 4.837.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 25m (5m - 15m - 5m) | 5.796.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 5.493.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 15,5m (5m - 7,5m - 3m) | 4.350.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.619.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 5.285.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 4.012.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 7,5m (1m - 5,5m - 1m) Mục 53 | 2.876.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 5.285.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) | 4.202.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 4.851.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.202.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 27m (6m - 15m - 6m (CVCX)) | 4.235.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (GTĐN)) | 2.629.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 39m (6m - 7,5m - 12m - 7,5m - 6m) Mục 85 | 4.616.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 2.732.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 2.651.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m (TL)) | 2.464.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (CVCX)) | 2.938.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (CVCX - GTĐN)) | 2.835.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 3.321.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (CVCX)) | 3.021.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m (CVCX)) | 2.858.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (TL)) | 2.544.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 3.855.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 2.815.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (GTĐN)) | 2.544.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 2.871.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 71 | 4.073.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện cây xanh (gồm lô D4 - 01 đến D4 - 05; D1 - 21 đến D1 - 28) | 3.058.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) giáp sông Cổ Cò | 3.163.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) | 2.800.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 61 | 2.978.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 3.344.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 27m gồm các Block A1 và A7 | 4.535.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 27m gồm các Block A2; A14; A15; A16 và các lô từ A8 - 14 đến A8 - 19 | 3.925.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 3.986.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 44 | 3.413.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 21,25m (5m - 11,25m - 5m) | 4.135.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 40m (5m - 7,5m - 15m - 7,5m - 5m) | 4.838.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 4.135.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 4.806.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 4.135.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 25m (5m - 15m - 5m) Mục 88 | 4.455.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 25m (5m - 15m - 5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 4.664.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện và liền kề khu cây xanh | 3.827.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m) | 3.526.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 3.387.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 3.478.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 3.596.000 |
| Khu đô thị Đông Dương | Đường 33m (5m - 23m - 5m) Mục 98 | 6.926.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 2.544.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 67 | 3.691.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 2.400.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 2.471.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.276.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m) | 5.232.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | 5.494.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 51 | 4.049.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 5.494.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.795.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) | 4.963.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 5.034.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 14m (5m - 7,5m - 1,5m) | 4.276.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 27 m (5,5 - 7,5 - 1,0 - 7,5 - 5,5) Mục 94 | 4.527.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Yết Kiêu | 3.684.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Ngô Văn Sở | 2.585.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Vũ Văn Dũng | 3.684.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.684.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Bá Ngọc | 3.684.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Lộ Trạch Mục 22 | 4.459.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Viết Xuân | 4.459.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Tống Duy Tân | 2.973.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Thiếp | 2.973.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Cư Trinh | 2.973.000 |
| Phường Điện Nam Đông (cũ): Đường quy hoạch 19,5m | Đường Lạc Long Quân - Nhà bà Ngô Thị Tiết Mục 28 | 2.682.000 |
| Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông Á | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 41 | 4.510.000 |
| Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông Á | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 4.054.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 41m (3m - 7,5m - 20m - 7,5m - 3m) Mục 100 | 6.585.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.911.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 25,5m (7m - 15,5m - 3m) | 6.585.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 4.691.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 20,5m (3m - 10,5m - 7m) | 5.962.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 16,5m (3m - 10,5m - 3m) | 5.695.000 |
| Đoạn từ đường Trần Thủ Độ hoặc đường Trần Hưng Đạo vào đến cổng Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc | Đường Trần Thủ Độ hoặc đường Trần Hưng Đạo - Cổng Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc Mục 4 | 6.957.000 |
| Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) | Ngã tư Thương Tín - Đường Điện Biên Phủ Mục 9 | 5.701.000 |
| Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) | Đường Điện Biên Phủ - Ngã ba Lai Nghi | 4.268.000 |
| Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | Cây xăng Điện Ngọc I - Đường 2 làn (đoạn 1 làn) Mục 15 | 3.878.000 |
| Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | Dự án KĐT Đất Quảng Green City - Đường Võ Nguyên Giáp | 6.014.000 |
| Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | Đường 2 làn - Hết dự án KĐT Đất Quảng Green City | 5.494.000 |
| Đường Hùng Vương | Đoạn qua địa phận phường Điện Nam Trung (cũ) Mục 1 | 3.986.000 |
| Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) | Hết nhà ông Thân Mính - Xã Điện Minh (cũ) | 2.088.000 |
| Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) | Đường Trần Thủ Độ - Hết nhà ông Thân Mính Mục 26 | 2.270.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 19 | 3.754.000 |
| Đường Lê Tấn Viễn | Mục 18 | 3.365.000 |
| Đường Lê Đỉnh | Mục 16 | 4.864.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B) | Ngã tư Thương Tín về phía Đông - Hết nhà ông Nguyễn Bè Mục 8 | 4.697.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B) | Phía Đông cầu Nghĩa Tự - Ngã ba Thống Nhất | 5.113.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B) | Nhà văn hoá khối phố Hà My Trung - Phía Tây Cầu Nghĩa Tự | 4.016.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B) | Nhà ông Nguyễn Bè - Nhà văn hoá khối phố Hà My Trung | 3.355.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Giáp thành phố Đà Nẵng cũ - Ngã ba tiếp giáp Huỳnh Đình Cao Tộc Mục 17 | 6.883.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Ngã ba tiếp giáp Huỳnh Đình Cao Tộc - Cuối đường | 2.718.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT603) | Đường Quốc lộ 1A - Kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu Mục 14 | 2.289.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT603) | Giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu - Đường bê tông 1/5 | 2.430.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT603) | Hết đường bê tông 1/5 - Hết trường Phạm Như Xương | 2.751.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT603) | Hết trường Phạm Như Xương - Đường Trần Hưng Đạo và đường Trần Thủ Độ | 3.358.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) | Ngã tư Điện Ngọc - Đường Trần Thủ Độ | 6.276.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) | Đường Trần Đại Nghĩa - Ngã tư Điện Ngọc Mục 2 | 10.713.000 |
| Đường Trần Phú | Hết nhà bà Trích - Hết nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) | 2.164.000 |
| Đường Trần Phú | Cầu Quảng Hậu - Đường Hùng Vương | 2.306.000 |
| Đường Trần Phú | Nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) - Sông Quảng Hậu | 1.560.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Trần Thủ Độ - Hết nhà bà Trích (về phía Tây đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) Mục 24 | 3.120.000 |
| Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) | Nghĩa trang phường Điện Nam Trung (cũ) - Đường Nguyễn Tất Thành | 5.558.000 |
| Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung (cũ) Mục 3 | 5.785.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Mục 11 | 9.824.000 |
| Đường Võ Như Hưng | Hết nhà bà Tính - Hết nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) | 2.942.000 |
| Đường Võ Như Hưng | Nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) - Phường Điện Dương (cũ) | 2.203.000 |
| Đường Võ Như Hưng | Đường Trần Thủ Độ - Hết nhà bà Tính (về phía Đông đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) Mục 13 | 4.034.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (phường Điện Nam Đông cũ) | Đường 7 m Mục 95 | 2.750.000 |
| Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (ĐT 607A cũ) | Mục 7 | 5.090.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Đường quy hoạch 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A) Mục 23 | 1.168.000 |
| Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (cũ) | Đường 12,5m (3,5m-5,5m-3,5m) | 2.732.000 |
| Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (cũ) | Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m- 5m) Mục 21 | 4.545.000 |
| Đường từ ĐT 608 đến - Cầu Hưng Lai Nghi - ĐT 607A | Đường ĐT608 đi Cầu Hưng - Đường Trần Thủ Độ Mục 10 | 2.075.000 |
| Đường vào Bãi tắm Viêm Đông (phường Điện Ngọc cũ) | Đường 30m (3 - 10,5 - 3 - 10,5 - 3) Mục 96 | 5.796.000 |
| Đường vào xí nghiệp gạch Lai Nghi | Đường ĐT 607B vào - Xí nghiệp gạch Lai Nghi Mục 25 | 1.792.000 |
| Đường ĐH7.ĐB | Đường ĐH7.ĐB đoạn giáp phường Điện Thắng Bắc (cũ) - Sông Ngân Hà Mục 20 | 2.001.000 |
| Đường ĐH9 | Mục 27 | 2.359.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B1 đến lô B3) | 2.842.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B26 đến lô B29) | 2.842.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9) | 3.636.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô E10 đến lô E23) | 2.842.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô C4 đến lô C31) | 2.842.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3) | 3.636.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô A1 đến lô A39) | 2.629.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô D6 đến lô Đ19) | 2.842.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô F4 đến lô F31) | 2.842.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5) | 3.636.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 đến lô C3) Mục 87 | 3.636.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B4 đến lô B39) | 2.629.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 3.078.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) | 3.025.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 19,5m (6m - 7,5m - 6m) | 3.475.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 27m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m) Mục 78 | 4.049.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 3.295.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 13,5m (3,5m - 7,5m - 2,5m) | 2.974.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (244 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.173.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.073.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.352.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 918.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.585.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.156.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng dưới 2m | 936.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 1.144.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường bê tông từ 3m đến dưới 5m | 1.716.000 |
| Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) | Đường bê tông từ 5m trở lên Mục 32 | 2.598.000 |
| Các tuyến đường trong khu Bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện Nam Trung cũ) | Đường Lê Văn Hiến | 3.698.000 |
| Các tuyến đường trong khu Bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện Nam Trung cũ) | Đường Lê Thị Hồng Gấm | 3.421.000 |
| Các tuyến đường trong khu Bến xe Bắc Quảng Nam (Xã Điện Nam Trung cũ) | Đường Huy Cận Mục 86 | 3.698.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Quách Thị Trang - độ rộng lòng đường là 15m Mục 83 | 8.475.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Cù Chính Lan - độ rộng lòng đường là 7,5m | 4.285.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Đặng Thai Mai - độ rộng lòng đường là 7,5m | 4.285.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Trần Văn Giàu - độ rộng lòng đường là 7,5m | 4.285.000 |
| Các tuyến đường trong khu phố chợ Điện Nam Trung | Đường Bế Văn Đàn - độ rộng lòng đường là 5,5m | 4.541.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Thạch Lam | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Ngô Tất Tố | 4.906.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Nguyễn Đình Thi Mục 50 | 5.374.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Lưu Quang Vũ | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Đỗ Nhuận | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Tô Hiệu | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Thế Lữ | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang | Đường Nam Cao | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Phan Hành Sơn | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Phan Trọng Tuệ | 4.822.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Trần Tống: mặt cắt 15,5m | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Võ Văn Tần | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Nguyễn Bá Phát | 4.822.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Tống Văn Sương | 6.189.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Trần Tống: mặt cắt 23,25m | 5.374.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Trịnh Đình Thảo | 4.822.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Nguyễn Huy Chương | 4.602.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Phạm Huy Thông | 4.822.000 |
| Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 | Đường Thái Thị Bôi Mục 45 | 5.374.000 |
| Các đường bê tông trong Khu tái định cư phường Điện Nam Bắc (cũ) (đường QH 2,5m-5,5m- 2,5m) | Mục 5 | 2.770.000 |
| Các đường khác phường Điện Dương (cũ) | Nhà ông Võ Đình Tùng - Khu du lịch Nam Hải - Điện Dương (cũ) Mục 29 | 2.770.000 |
| Các đường trong khu bãi tắm Hà My | Mục 12 | 10.884.000 |
| Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) | Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên, thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông đường Du lịch ven biển Mục 31 | 3.882.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 969.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 804.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.154.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.026.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên | 2.085.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 1.808.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường đất bề rộng dưới 2m | 754.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 853.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.547.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà | Đường nhựa Mục 30 | 1.645.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.248.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 3m trở lên Mục 35 | 1.887.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 804.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 723.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.248.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 881.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 981.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 981.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.827.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 2.401.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.252.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m | 1.116.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường nhựa | 2.634.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 36 | 3.037.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 1.355.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.845.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 923.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 1.419.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư còn lại (trừ khối phố Tứ Câu; Ngân Hà); Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía đông Đường du lịch ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc); Hà My Trung, Hà My Tây; Tân Khai; Hà Bản; khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ); Quảng Hậu; Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 1.229.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 668.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 401.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 535.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên Mục 33 | 883.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 535.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 535.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường đất bề rộng dưới 2m | 401.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 668.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) | Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m | 803.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên | 1.248.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 1.248.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường đất bề rộng từ 3m trở lên | 981.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường đất bề rộng dưới 2m | 803.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m | 981.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m | 892.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m | 981.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu | Đường bê tông bề rộng từ 3m trở lên Mục 34 | 1.292.000 |
| Khu C8 - Bãi tắm Hà My | Đường 7,5m (vỉa hè 1m + lòng 5,5m + vỉa hè 1m) | 11.098.000 |
| Khu C8 - Bãi tắm Hà My | Đường 13m (vỉa hè 3m + lòng 7m + vỉa hè 3m) Mục 77 | 12.105.000 |
| Khu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc (cũ) | Mục 6 | 4.844.000 |
| Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) | Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) Mục 89 | 3.724.000 |
| Khu TĐC Thương tín | Đường QH rộng 19,5m (4,5m - 10,5m - 4,5m) Mục 90 | 3.095.000 |
| Khu TĐC Thương tín | Đường QH rộng 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m) | 2.696.000 |
| Khu TĐC Thương tín | Đường QH rộng 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 2.359.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 40 | 4.954.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m) | 6.819.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 4.891.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 5.297.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 6.432.000 |
| Khu dân cư 03 | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 6.730.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 3.784.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 5.912.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.264.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 5.114.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 4.929.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 5.367.000 |
| Khu dân cư 04 | Đường 14,5m (3m - 7,5m - 4m) Mục 42 | 3.784.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m) | 5.460.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 5.460.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 46 | 4.906.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m) | 6.786.000 |
| Khu dân cư 11 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 6.003.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 5.724.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 6.695.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m) | 7.219.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 37 | 4.878.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 5.724.000 |
| Khu dân cư 1A | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 5.724.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.296.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 29m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 7m) Mục 64 | 6.411.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 11,5m (4m - 5,5m - 2m) | 3.599.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m) | 5.423.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 21,5m (5m - 11,5m - 5m) | 5.528.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương | Đường 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m) | 4.699.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 5.768.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 5.768.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 34m (8m - 7,5m - 3m - 7,5m - 8m) | 6.941.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 6.781.000 |
| Khu dân cư 1B | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 38 | 5.332.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.740.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường rộng 5,5m (không có lề đường) Mục 39 | 3.006.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 3.590.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 5.544.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 3.835.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 6.277.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 43 | 4.042.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 21,5m (4m - 15m - 2,5m) | 5.774.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m) | 5.452.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 6.086.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.620.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.785.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 5.452.000 |
| Khu dân cư 7B | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 5.579.000 |
| Khu dân cư An Cư 1 | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 93 | 3.536.000 |
| Khu dân cư Chợ Điện Dương | Đường rộng 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 79 | 4.881.000 |
| Khu dân cư Cầu Hưng - Lai Nghi (Giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) Mục 97 | 4.677.000 |
| Khu dân cư Cầu Hưng - Lai Nghi (Giai đoạn 2) | Đường 21,5m (6m - 10,5m - 5m) | 6.860.000 |
| Khu dân cư Cầu Hưng - Lai Nghi (Giai đoạn 2) | Đường 17,5m (4m - 7,5m - 6m) | 5.457.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 1 | Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m) Mục 56 | 3.278.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 1 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.581.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.345.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m) Mục 57 | 3.586.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 5.095.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 4.275.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.251.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 17m | 5.741.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m) Mục 92 | 7.070.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.241.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 29m (5m - 7,5x2 - 5m) Mục 65 | 7.946.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) | Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 7.070.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 6.603.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) đối diện công viên cây xanh | 4.922.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.760.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) mặt tiền chợ | 5.204.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 11,5m (2m - 7,5m - 2m) | 4.669.000 |
| Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) mặt tiền chợ Mục 66 | 7.380.000 |
| Khu dân cư mới Bình An 2 | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 3.129.000 |
| Khu dân cư mới Bình An 2 | Đường 13,5m (3m - 5,5m - 5m) Mục 84 | 3.204.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc | Đường rộng 5,5m (không có lề đường) Mục 47 | 4.382.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 5.374.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 5.928.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) | 4.709.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 6.145.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 17m (5,5mx2 - 6m) | 5.268.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 7,5m (1m - 5,5m - 1m) Mục 48 | 4.916.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 9,5m (2m - 5,5m - 2m) | 5.098.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 5.184.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 6.145.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 27m (6m - 15,0m - 6m) Mục 91 | 5.615.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 15,5m đối diện Công viên | 5.309.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) khu vực đối diện chợ | 6.678.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 5.250.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 5.052.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 6m) | 6.198.000 |
| Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng Lai Nghi (Giai đoạn 1) | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp chợ và đối diện cổng chợ | 5.798.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 12,5m (2m+7,5m+3m) | 5.246.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 11,5m (3m+5,5m+3m) | 5.339.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 17,5m không giáp chợ (5m+7,5m+5m) | 5.553.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 7,5m (0m+7,5m+0m) | 5.332.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Bắc | Đất ở liền kề - Đường 17,5m giáp chợ (5m+7,5m+5m) Mục 81 | 5.551.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 6.799.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.503.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.145.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 12,5m (2,5m - 7,5m - 2,5m) | 4.145.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 82 | 4.108.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 7.594.000 |
| Khu phức hợp Hà My | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 69 | 4.887.000 |
| Khu phức hợp Hà My | Đất ở mặt cắt đường 18,5m (4m - 7,5m - 4m) | 5.277.000 |
| Khu phức hợp Hà My | Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 3.360.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 59 | 4.082.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.472.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 6.164.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 8,5m (1,5m - 5,5m - 1,5m) | 5.215.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 8.050.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 5.689.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 10m (1,5m - 5,5m - 3m) | 5.689.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.774.000 |
| Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc | Đường 7m (1,5m - 4m - 1,5m) Mục 58 | 4.741.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 4.221.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | 5.792.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.037.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 5.365.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 4.458.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 4.338.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 27m (6m - 15m - 6m) Mục 80 | 5.883.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 4.982.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.158.000 |
| Khu đô thị An Phú | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 3.921.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) | 3.487.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.138.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 8,5m (3m - 5,5m) | 3.487.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 3.815.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.079.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý | Đường 7,5m (1m - 5,5m - 1m) Mục 52 | 3.487.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 3.472.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 3.646.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 27m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m) Mục 60 | 4.464.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 27m tâm linh (áp dụng cho lô C12 - 01; C12 - 02; C11 - 07; C13 - 01 đến C13 - 04; D6 - 28) | 4.905.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 3.303.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 20,5m tâm linh (áp dụng cho lô C13 - 5 đến C13 - 29; D8 - 01 đến D8 - 11; D9 - 28) | 3.715.000 |
| Khu đô thị Bách Đạt | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 3.925.000 |
| Khu đô thị Bình An Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) giáp hồ nước (gồm B7 - 01 đến B7 - 06; B8 - 01 đến B8 - 03; B9 - 01, B9 - 02; B10 - 01; B11 - 01) | 3.527.000 |
| Khu đô thị Bình An Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện công viên cây xanh (gồm C3 - 01 đến C3 - 07; C4 - 01) | 3.582.000 |
| Khu đô thị Bình An Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 3.360.000 |
| Khu đô thị Bình An Riverside | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 70 | 3.445.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 3.283.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 3.383.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 32m (6m - 7,5m - 5m - 7,5m - 6m) Mục 68 | 4.864.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) và 12,5m (5m - 7,5m - 0m) đối diện sông | 3.488.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 3.187.000 |
| Khu đô thị Coco Riverside | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 4.462.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 18,5m (6m - 7,5m - 5m) đối diện khu cây xanh | 10.307.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) | 9.018.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 9.607.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.