Bảng giá đất Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng từ 01/01/2026

1434 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Bàn Đông21.427.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A), đoạn Đường Trần Đại Nghĩa đến Ngã tư Điện Ngọc), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (234 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)
Mục 62
10.373.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m)9.058.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) liền kề khu cây xanh10.919.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự8.306.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideTuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và TM2, TM3 có độ rộng là 22m) tiếp nối vào tuyến đường 27m)10.393.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo9.047.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideTuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại9.914.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideTuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự7.807.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò9.243.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo8.749.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự9.164.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo8.874.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh9.303.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) Biệt thự8.603.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 27m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 4m)11.855.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 11,5m (2m - 7,5m - 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo8.412.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh9.607.000
Khu đô thị DATQUANG RiversideĐường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Biệt thự8.430.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 7,5m (0m - 7,5m - 0m) đối diện cây xanh4.948.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)4.967.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 29m (7m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m)
Mục 72
8.108.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)6.801.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m)6.864.000
Khu đô thị Hà QuảngĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện cây xanh5.212.000
Khu đô thị Mỹ GiaĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 99
4.042.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 5,5m không lề
Mục 49
3.800.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 23,25m (6m - 11,25m - 6m)5.432.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 27m (5,5m - 7,5m - 1m - 7,5m - 5,5m)5.432.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)4.531.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 7,5m4.016.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)4.634.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)5.544.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m)4.137.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 15,5m (2,5m - 10,5m - 2,5m)5.754.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân GiangĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)4.894.000
Khu đô thị Ngọc Dương CocoĐường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) giáp sông Cổ Cò4.428.000
Khu đô thị Ngọc Dương CocoĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 73
5.811.000
Khu đô thị Ngọc Dương CocoĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)4.058.000
Khu đô thị Ngọc Dương CocoĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)4.175.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)5.984.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường rộng 7,5m (không lề)
Mục 54
4.769.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)6.404.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideDũng Sĩ Điện Ngọc (cũ) - 1 lô7.334.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)6.471.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)6.223.000
Khu đô thị Ngọc Dương RiversideĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)6.390.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 5,5m (0m - 5,5m - 0m)3.250.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 5,0m (0m - 5,0m - 0m)3.250.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)5.229.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)5.207.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộngĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 55
6.421.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 27m (6m - 15m - 6m)
Mục 74
5.883.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m)4.037.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh4.458.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m)4.982.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh4.338.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.921.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m)4.158.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh4.221.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh5.365.000
Khu đô thị Phú ThịnhĐường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò5.792.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)4.804.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) (Đường 607B hiện trạng)9.288.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp5.791.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
Mục 76
4.584.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m)4.923.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh4.702.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực trũng thấp4.281.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh6.885.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp, tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh6.173.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường bê tông 5m4.006.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực trũng thấp4.398.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)5.044.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực tâm linh tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh
Mục 75
5.226.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)6.503.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp4.520.000
Khu đô thị Phúc ViênCác lô còn lại - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh5.108.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực tâm linh4.923.000
Khu đô thị Phúc ViênĐối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực tâm linh4.804.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 25m (5m - 15m - 5m)6.955.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh5.926.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) ven sông Cổ Cò6.965.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh5.804.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh6.055.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)
Mục 63
6.732.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)6.254.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)5.494.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh6.592.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)5.744.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 25m (5m - 15m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh7.293.000
Khu đô thị QNK IĐất ở mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)5.617.000
Khu đô thị Sentosa RiversideĐường 15,5m (5m - 7,5m - 3m)5.220.000
Khu đô thị Sentosa RiversideĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)4.814.000
Khu đô thị Sentosa RiversideĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)5.042.000
Khu đô thị Sentosa RiversideĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)5.543.000
Khu đô thị Sentosa RiversideĐường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)6.341.000
Khu đô thị Sentosa RiversideĐường 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m)5.042.000
Khu đô thị Sentosa RiversideĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)5.821.000
Khu đô thị Sentosa RiversideĐường 27m (6m - 15m - 6m)6.341.000
Khu đô thị Sentosa RiversideĐường 7,5m (1m - 5,5m - 1m)
Mục 53
3.451.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)3.181.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (CVCX - GTĐN))3.402.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 27m (6m - 15m - 6m)4.626.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m (CVCX))3.430.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (GTĐN))3.154.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (GTĐN))3.053.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)3.985.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.378.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.278.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (CVCX))3.625.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 27m (6m - 15m - 6m (CVCX))5.081.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (CVCX))3.526.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (TL))3.053.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m (TL))2.956.000
Khu đô thị Thiên ÂnĐường 39m (6m - 7,5m - 12m - 7,5m - 6m)
Mục 85
5.539.000
Khu đô thị Ven Sông Dương HộiĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.445.000
Khu đô thị Ven Sông Dương HộiĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 71
4.887.000
Khu đô thị Ven Sông Dương HộiĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện cây xanh (gồm lô D4 - 01 đến D4 - 05; D1 - 21 đến D1 - 28)3.669.000
Khu đô thị Ven Sông Dương HộiĐường 13,5m (6m - 7,5m - 0m)3.360.000
Khu đô thị Ven Sông Dương HộiĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) giáp sông Cổ Cò3.795.000
Khu đô thị Viêm Minh - Hà DừaĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)4.012.000
Khu đô thị Viêm Minh - Hà DừaĐường 27m gồm các Block A1 và A75.442.000
Khu đô thị Viêm Minh - Hà DừaĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 61
3.574.000
Khu đô thị Viêm Minh - Hà DừaĐường 27m gồm các Block A2; A14; A15; A16 và các lô từ A8 - 14 đến A8 - 194.710.000
Khu đô thị số 9Đường 40m (5m - 7,5m - 15m - 7,5m - 5m)5.806.000
Khu đô thị số 9Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m)4.962.000
Khu đô thị số 9Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Mục 44
4.096.000
Khu đô thị số 9Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m)4.962.000
Khu đô thị số 9Đường 21,25m (5m - 11,25m - 5m)4.962.000
Khu đô thị số 9Đường 27m (6m - 15m - 6m)5.767.000
Khu đô thị số 9Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)4.783.000
Khu đô thị Ánh DươngĐường có mặt cắt 25m (5m - 15m - 5m)
Mục 88
5.346.000
Khu đô thị Ánh DươngĐường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh4.315.000
Khu đô thị Ánh DươngĐường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m)4.174.000
Khu đô thị Ánh DươngĐường có mặt cắt 25m (5m - 15m - 5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh5.596.000
Khu đô thị Ánh DươngĐường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện và liền kề khu cây xanh4.593.000
Khu đô thị Ánh DươngĐường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m)4.065.000
Khu đô thị Ánh DươngĐường có mặt cắt 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m)4.231.000
Khu đô thị Đông DươngĐường 33m (5m - 23m - 5m)
Mục 98
8.311.000
Khu đô thị Đại Dương XanhĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Mục 67
4.429.000
Khu đô thị Đại Dương XanhĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)2.880.000
Khu đô thị Đại Dương XanhĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)3.053.000
Khu đô thị Đại Dương XanhĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)2.965.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường 20,5m (5m - 10,5m - 5m)6.040.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)5.131.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường 14m (5m - 7,5m - 1,5m)5.131.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m)5.956.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
Mục 51
4.858.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m)6.278.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường 27 m (5,5 - 7,5 - 1,0 - 7,5 - 5,5)
Mục 94
5.432.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường Dũng Sĩ Điện Ngọc6.593.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m)6.593.000
Khu đô thị Đất Quảng Green CityĐường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)5.754.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Nguyễn Viết Xuân5.351.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Tống Duy Tân3.567.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Nguyễn Thiếp3.567.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Nguyễn Lộ Trạch
Mục 22
5.351.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Vũ Văn Dũng4.420.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Yết Kiêu4.420.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Nguyễn Cư Trinh3.567.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Ngô Văn Sở3.102.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Nguyễn Bá Ngọc4.420.000
Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tênĐường Phạm Ngọc Thạch4.420.000
Phường Điện Nam Đông (cũ): Đường quy hoạch 19,5mĐường Lạc Long Quân - Nhà bà Ngô Thị Tiết
Mục 28
3.219.000
Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông ÁĐường 22,5m (6m - 10,5m - 6m)4.864.000
Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông ÁĐường 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
Mục 41
5.412.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 25,5m (7m - 15,5m - 3m)7.902.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 16,5m (3m - 10,5m - 3m)6.834.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 11,5m (3m - 5,5m - 3m)5.630.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 41m (3m - 7,5m - 20m - 7,5m - 3m)
Mục 100
7.902.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 20,5m (3m - 10,5m - 7m)7.154.000
Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội AnĐường 13,5m (3m - 7,5m - 3m)5.893.000
Đoạn từ đường Trần Thủ Độ hoặc đường Trần Hưng Đạo vào đến cổng Khu công nghiệp Điện Nam - Điện NgọcĐường Trần Thủ Độ hoặc đường Trần Hưng Đạo - Cổng Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc
Mục 4
8.348.000
Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B)Đường Điện Biên Phủ - Ngã ba Lai Nghi5.122.000
Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B)Ngã tư Thương Tín - Đường Điện Biên Phủ
Mục 9
6.841.000
Đường Dũng Sĩ Điện NgọcDự án KĐT Đất Quảng Green City - Đường Võ Nguyên Giáp7.217.000
Đường Dũng Sĩ Điện NgọcĐường 2 làn - Hết dự án KĐT Đất Quảng Green City6.593.000
Đường Dũng Sĩ Điện NgọcCây xăng Điện Ngọc I - Đường 2 làn (đoạn 1 làn)
Mục 15
4.654.000
Đường Hùng VươngĐoạn qua địa phận phường Điện Nam Trung (cũ)
Mục 1
4.783.000
Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9)Đường Trần Thủ Độ - Hết nhà ông Thân Mính
Mục 26
2.723.000
Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9)Hết nhà ông Thân Mính - Xã Điện Minh (cũ)2.505.000
Đường Lê Quý Đôn
Mục 19
4.505.000
Đường Lê Tấn Viễn
Mục 18
4.038.000
Đường Lê Đỉnh
Mục 16
5.836.000
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B)Ngã tư Thương Tín về phía Đông - Hết nhà ông Nguyễn Bè
Mục 8
5.636.000
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B)Nhà văn hoá khối phố Hà My Trung - Phía Tây Cầu Nghĩa Tự4.819.000
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B)Nhà ông Nguyễn Bè - Nhà văn hoá khối phố Hà My Trung4.025.000
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B)Phía Đông cầu Nghĩa Tự - Ngã ba Thống Nhất6.135.000
Đường Nguyễn Sinh SắcGiáp thành phố Đà Nẵng cũ - Ngã ba tiếp giáp Huỳnh Đình Cao Tộc
Mục 17
8.260.000
Đường Nguyễn Sinh SắcNgã ba tiếp giáp Huỳnh Đình Cao Tộc - Cuối đường3.261.000
Đường Phạm Như Xương (ĐT603)Hết đường bê tông 1/5 - Hết trường Phạm Như Xương3.301.000
Đường Phạm Như Xương (ĐT603)Đường Quốc lộ 1A - Kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu
Mục 14
2.746.000
Đường Phạm Như Xương (ĐT603)Giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu - Đường bê tông 1/52.915.000
Đường Phạm Như Xương (ĐT603)Hết trường Phạm Như Xương - Đường Trần Hưng Đạo và đường Trần Thủ Độ4.029.000
Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A)Ngã tư Điện Ngọc - Đường Trần Thủ Độ7.531.000
Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A)Đường Trần Đại Nghĩa - Ngã tư Điện Ngọc
Mục 2
12.856.000
Đường Trần PhúNhà ông Võ Em (lò gạch cũ) - Sông Quảng Hậu1.872.000
Đường Trần PhúCầu Quảng Hậu - Đường Hùng Vương2.767.000
Đường Trần PhúHết nhà bà Trích - Hết nhà ông Võ Em (lò gạch cũ)2.597.000
Đường Trần PhúĐường Trần Thủ Độ - Hết nhà bà Trích (về phía Tây đường Trần Thủ Độ khoảng 150m)
Mục 24
3.744.000
Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A)Đường Trần Hưng Đạo - Hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung (cũ)
Mục 3
6.941.000
Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A)Nghĩa trang phường Điện Nam Trung (cũ) - Đường Nguyễn Tất Thành6.669.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Mục 11
11.788.000
Đường Võ Như HưngĐường Trần Thủ Độ - Hết nhà bà Tính (về phía Đông đường Trần Thủ Độ khoảng 150m)
Mục 13
4.841.000
Đường Võ Như HưngHết nhà bà Tính - Hết nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5)3.530.000
Đường Võ Như HưngNhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) - Phường Điện Dương (cũ)2.643.000
Đường Văn Tiến Dũng (phường Điện Nam Đông cũ)Đường 7 m
Mục 95
3.300.000
Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (ĐT 607A cũ)
Mục 7
6.108.000
Đường quy hoạch 14mĐường quy hoạch 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A)
Mục 23
1.402.000
Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (cũ)Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m- 5m)
Mục 21
5.454.000
Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (cũ)Đường 12,5m (3,5m-5,5m-3,5m)3.278.000
Đường từ ĐT 608 đến - Cầu Hưng Lai Nghi - ĐT 607AĐường ĐT608 đi Cầu Hưng - Đường Trần Thủ Độ
Mục 10
2.489.000
Đường vào Bãi tắm Viêm Đông (phường Điện Ngọc cũ)Đường 30m (3 - 10,5 - 3 - 10,5 - 3)
Mục 96
6.955.000
Đường vào xí nghiệp gạch Lai NghiĐường ĐT 607B vào - Xí nghiệp gạch Lai Nghi
Mục 25
2.150.000
Đường ĐH7.ĐBĐường ĐH7.ĐB đoạn giáp phường Điện Thắng Bắc (cũ) - Sông Ngân Hà
Mục 20
2.401.000
Đường ĐH9
Mục 27
2.831.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5)4.363.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô F4 đến lô F31)3.411.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 đến lô C3)
Mục 87
4.363.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô C4 đến lô C31)3.411.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô E10 đến lô E23)3.411.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô D6 đến lô Đ19)3.411.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3)4.363.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B26 đến lô B29)3.411.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B1 đến lô B3)3.411.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9)4.363.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B4 đến lô B39)3.155.000
Đất trong khu bến xe Bắc Quảng NamĐường nội bộ phía Tây bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô A1 đến lô A39)3.155.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 13,5m (3,5m - 7,5m - 2,5m)3.568.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh3.954.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 19,5m (6m - 7,5m - 6m)4.170.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m)3.630.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m)3.693.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện NgọcĐường có mặt cắt 27m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m)
Mục 78
4.859.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.

Bảng giá đất Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 4/4) - taichinh.com