Bảng giá đất Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng từ 01/01/2026
1434 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Điện Bàn Đông là 21.427.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A), đoạn Đường Trần Đại Nghĩa đến Ngã tư Điện Ngọc), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (234 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) Mục 62 | 10.373.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 9.058.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) liền kề khu cây xanh | 10.919.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự | 8.306.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh (CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và TM2, TM3 có độ rộng là 22m) tiếp nối vào tuyến đường 27m) | 10.393.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 9.047.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại | 9.914.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Tuyến đi bộ có mặt cắt ngang 7,5m đất Biệt thự | 7.807.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò | 9.243.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 14m (5m - 7,5m - 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 8.749.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự | 9.164.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 8.874.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 9.303.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) hoặc 17,5m (6m - 7,5m - 4m) Biệt thự | 8.603.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 4m) | 11.855.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 11,5m (2m - 7,5m - 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo | 8.412.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 9.607.000 |
| Khu đô thị DATQUANG Riverside | Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Biệt thự | 8.430.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 7,5m (0m - 7,5m - 0m) đối diện cây xanh | 4.948.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.967.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 29m (7m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m) Mục 72 | 8.108.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 6.801.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 21,5m (5,5m - 10,5m - 5,5m) | 6.864.000 |
| Khu đô thị Hà Quảng | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện cây xanh | 5.212.000 |
| Khu đô thị Mỹ Gia | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 99 | 4.042.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 5,5m không lề Mục 49 | 3.800.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 5.432.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 27m (5,5m - 7,5m - 1m - 7,5m - 5,5m) | 5.432.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 4.531.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 7,5m | 4.016.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.634.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 5.544.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) | 4.137.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 15,5m (2,5m - 10,5m - 2,5m) | 5.754.000 |
| Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.894.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Coco | Đường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) giáp sông Cổ Cò | 4.428.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Coco | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 73 | 5.811.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Coco | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.058.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Coco | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.175.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 5.984.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường rộng 7,5m (không lề) Mục 54 | 4.769.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 6.404.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Dũng Sĩ Điện Ngọc (cũ) - 1 lô | 7.334.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 6.471.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 6.223.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.390.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 5,5m (0m - 5,5m - 0m) | 3.250.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 5,0m (0m - 5,0m - 0m) | 3.250.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 5.229.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 5.207.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 55 | 6.421.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 27m (6m - 15m - 6m) Mục 74 | 5.883.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.037.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 4.458.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 4.982.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 4.338.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 3.921.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.158.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 4.221.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 5.365.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | 5.792.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.804.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) (Đường 607B hiện trạng) | 9.288.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp | 5.791.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh Mục 76 | 4.584.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) | 4.923.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực trũng thấp tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | 4.702.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực trũng thấp | 4.281.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | 6.885.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp, tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | 6.173.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường bê tông 5m | 4.006.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực trũng thấp | 4.398.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 5.044.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực tâm linh tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh Mục 75 | 5.226.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 6.503.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) nằm trên khu vực trũng thấp | 4.520.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Các lô còn lại - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện cây xanh | 5.108.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 15,5 m (4m - 7,5m - 4m) nằm trên khu vực tâm linh | 4.923.000 |
| Khu đô thị Phúc Viên | Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) nằm trên khu vực tâm linh | 4.804.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 25m (5m - 15m - 5m) | 6.955.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 5.926.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) ven sông Cổ Cò | 6.965.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 5.804.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 6.055.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) Mục 63 | 6.732.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 6.254.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 5.494.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 6.592.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 5.744.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 25m (5m - 15m - 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh | 7.293.000 |
| Khu đô thị QNK I | Đất ở mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 5.617.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 15,5m (5m - 7,5m - 3m) | 5.220.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 4.814.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 5.042.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 5.543.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 6.341.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) | 5.042.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 5.821.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 6.341.000 |
| Khu đô thị Sentosa Riverside | Đường 7,5m (1m - 5,5m - 1m) Mục 53 | 3.451.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 3.181.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (CVCX - GTĐN)) | 3.402.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 4.626.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m (CVCX)) | 3.430.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (GTĐN)) | 3.154.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (GTĐN)) | 3.053.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 3.985.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 3.378.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 3.278.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m (CVCX)) | 3.625.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 27m (6m - 15m - 6m (CVCX)) | 5.081.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (CVCX)) | 3.526.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m (TL)) | 3.053.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m (TL)) | 2.956.000 |
| Khu đô thị Thiên Ân | Đường 39m (6m - 7,5m - 12m - 7,5m - 6m) Mục 85 | 5.539.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 3.445.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 71 | 4.887.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) đối diện cây xanh (gồm lô D4 - 01 đến D4 - 05; D1 - 21 đến D1 - 28) | 3.669.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 13,5m (6m - 7,5m - 0m) | 3.360.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) giáp sông Cổ Cò | 3.795.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.012.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 27m gồm các Block A1 và A7 | 5.442.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 61 | 3.574.000 |
| Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa | Đường 27m gồm các Block A2; A14; A15; A16 và các lô từ A8 - 14 đến A8 - 19 | 4.710.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 40m (5m - 7,5m - 15m - 7,5m - 5m) | 5.806.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 23,25m (6m - 11,25m - 6m) | 4.962.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) Mục 44 | 4.096.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 23,5m (6m - 11,5m - 6m) | 4.962.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 21,25m (5m - 11,25m - 5m) | 4.962.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 27m (6m - 15m - 6m) | 5.767.000 |
| Khu đô thị số 9 | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.783.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 25m (5m - 15m - 5m) Mục 88 | 5.346.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 4.315.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4.174.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 25m (5m - 15m - 5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 5.596.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện và liền kề khu cây xanh | 4.593.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 4.065.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương | Đường có mặt cắt 16,5m (4,5m - 7,5m - 4,5m) | 4.231.000 |
| Khu đô thị Đông Dương | Đường 33m (5m - 23m - 5m) Mục 98 | 8.311.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) Mục 67 | 4.429.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 2.880.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 3.053.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 2.965.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 6.040.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 5.131.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 14m (5m - 7,5m - 1,5m) | 5.131.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) | 5.956.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) Mục 51 | 4.858.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 20m (2m - 7,5m - 1 - 7,5m - 2m) | 6.278.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 27 m (5,5 - 7,5 - 1,0 - 7,5 - 5,5) Mục 94 | 5.432.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | 6.593.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 33m (5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 5m) | 6.593.000 |
| Khu đô thị Đất Quảng Green City | Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 5.754.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Viết Xuân | 5.351.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Tống Duy Tân | 3.567.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Thiếp | 3.567.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Lộ Trạch Mục 22 | 5.351.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Vũ Văn Dũng | 4.420.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Yết Kiêu | 4.420.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Cư Trinh | 3.567.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Ngô Văn Sở | 3.102.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Nguyễn Bá Ngọc | 4.420.000 |
| Phường Điện Dương (cũ): Các tuyến đường mới đặt tên | Đường Phạm Ngọc Thạch | 4.420.000 |
| Phường Điện Nam Đông (cũ): Đường quy hoạch 19,5m | Đường Lạc Long Quân - Nhà bà Ngô Thị Tiết Mục 28 | 3.219.000 |
| Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông Á | Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | 4.864.000 |
| Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông Á | Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) Mục 41 | 5.412.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 25,5m (7m - 15,5m - 3m) | 7.902.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 16,5m (3m - 10,5m - 3m) | 6.834.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | 5.630.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 41m (3m - 7,5m - 20m - 7,5m - 3m) Mục 100 | 7.902.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 20,5m (3m - 10,5m - 7m) | 7.154.000 |
| Xây dựng nhà ở Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An | Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 5.893.000 |
| Đoạn từ đường Trần Thủ Độ hoặc đường Trần Hưng Đạo vào đến cổng Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc | Đường Trần Thủ Độ hoặc đường Trần Hưng Đạo - Cổng Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc Mục 4 | 8.348.000 |
| Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) | Đường Điện Biên Phủ - Ngã ba Lai Nghi | 5.122.000 |
| Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) | Ngã tư Thương Tín - Đường Điện Biên Phủ Mục 9 | 6.841.000 |
| Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | Dự án KĐT Đất Quảng Green City - Đường Võ Nguyên Giáp | 7.217.000 |
| Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | Đường 2 làn - Hết dự án KĐT Đất Quảng Green City | 6.593.000 |
| Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc | Cây xăng Điện Ngọc I - Đường 2 làn (đoạn 1 làn) Mục 15 | 4.654.000 |
| Đường Hùng Vương | Đoạn qua địa phận phường Điện Nam Trung (cũ) Mục 1 | 4.783.000 |
| Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) | Đường Trần Thủ Độ - Hết nhà ông Thân Mính Mục 26 | 2.723.000 |
| Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) | Hết nhà ông Thân Mính - Xã Điện Minh (cũ) | 2.505.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 19 | 4.505.000 |
| Đường Lê Tấn Viễn | Mục 18 | 4.038.000 |
| Đường Lê Đỉnh | Mục 16 | 5.836.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B) | Ngã tư Thương Tín về phía Đông - Hết nhà ông Nguyễn Bè Mục 8 | 5.636.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B) | Nhà văn hoá khối phố Hà My Trung - Phía Tây Cầu Nghĩa Tự | 4.819.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B) | Nhà ông Nguyễn Bè - Nhà văn hoá khối phố Hà My Trung | 4.025.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT607B) | Phía Đông cầu Nghĩa Tự - Ngã ba Thống Nhất | 6.135.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Giáp thành phố Đà Nẵng cũ - Ngã ba tiếp giáp Huỳnh Đình Cao Tộc Mục 17 | 8.260.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Ngã ba tiếp giáp Huỳnh Đình Cao Tộc - Cuối đường | 3.261.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT603) | Hết đường bê tông 1/5 - Hết trường Phạm Như Xương | 3.301.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT603) | Đường Quốc lộ 1A - Kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu Mục 14 | 2.746.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT603) | Giáp kênh thuỷ lợi trạm bơm Tứ câu - Đường bê tông 1/5 | 2.915.000 |
| Đường Phạm Như Xương (ĐT603) | Hết trường Phạm Như Xương - Đường Trần Hưng Đạo và đường Trần Thủ Độ | 4.029.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) | Ngã tư Điện Ngọc - Đường Trần Thủ Độ | 7.531.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) | Đường Trần Đại Nghĩa - Ngã tư Điện Ngọc Mục 2 | 12.856.000 |
| Đường Trần Phú | Nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) - Sông Quảng Hậu | 1.872.000 |
| Đường Trần Phú | Cầu Quảng Hậu - Đường Hùng Vương | 2.767.000 |
| Đường Trần Phú | Hết nhà bà Trích - Hết nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) | 2.597.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Trần Thủ Độ - Hết nhà bà Trích (về phía Tây đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) Mục 24 | 3.744.000 |
| Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) | Đường Trần Hưng Đạo - Hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung (cũ) Mục 3 | 6.941.000 |
| Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) | Nghĩa trang phường Điện Nam Trung (cũ) - Đường Nguyễn Tất Thành | 6.669.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Mục 11 | 11.788.000 |
| Đường Võ Như Hưng | Đường Trần Thủ Độ - Hết nhà bà Tính (về phía Đông đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) Mục 13 | 4.841.000 |
| Đường Võ Như Hưng | Hết nhà bà Tính - Hết nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) | 3.530.000 |
| Đường Võ Như Hưng | Nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) - Phường Điện Dương (cũ) | 2.643.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (phường Điện Nam Đông cũ) | Đường 7 m Mục 95 | 3.300.000 |
| Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (ĐT 607A cũ) | Mục 7 | 6.108.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Đường quy hoạch 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A) Mục 23 | 1.402.000 |
| Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (cũ) | Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m- 5m) Mục 21 | 5.454.000 |
| Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (cũ) | Đường 12,5m (3,5m-5,5m-3,5m) | 3.278.000 |
| Đường từ ĐT 608 đến - Cầu Hưng Lai Nghi - ĐT 607A | Đường ĐT608 đi Cầu Hưng - Đường Trần Thủ Độ Mục 10 | 2.489.000 |
| Đường vào Bãi tắm Viêm Đông (phường Điện Ngọc cũ) | Đường 30m (3 - 10,5 - 3 - 10,5 - 3) Mục 96 | 6.955.000 |
| Đường vào xí nghiệp gạch Lai Nghi | Đường ĐT 607B vào - Xí nghiệp gạch Lai Nghi Mục 25 | 2.150.000 |
| Đường ĐH7.ĐB | Đường ĐH7.ĐB đoạn giáp phường Điện Thắng Bắc (cũ) - Sông Ngân Hà Mục 20 | 2.401.000 |
| Đường ĐH9 | Mục 27 | 2.831.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 đến lô D5) | 4.363.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô F4 đến lô F31) | 3.411.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 đến lô C3) Mục 87 | 4.363.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô C4 đến lô C31) | 3.411.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô E10 đến lô E23) | 3.411.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô D6 đến lô Đ19) | 3.411.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô F1 đến lô F3) | 4.363.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Bắc bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B26 đến lô B29) | 3.411.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Nam bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B1 đến lô B3) | 3.411.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường Quốc lộ 1A - 5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 đến lô E9) | 4.363.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô B4 đến lô B39) | 3.155.000 |
| Đất trong khu bến xe Bắc Quảng Nam | Đường nội bộ phía Tây bến xe - 3m+7,5m+3m (Từ lô A1 đến lô A39) | 3.155.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 13,5m (3,5m - 7,5m - 2,5m) | 3.568.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | 3.954.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 19,5m (6m - 7,5m - 6m) | 4.170.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m - 7,5m - 3,5m) | 3.630.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 3.693.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc | Đường có mặt cắt 27m (5m - 7,5m - 2m - 7,5m - 5m) Mục 78 | 4.859.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.