Bảng giá đất Xã Bến Giằng, Đà Nẵng từ 01/01/2026
72 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bến Giằng là 1.442.000 đồng/m² (Đường Hồ Chí Minh, Đoạn từ nhà ông A Lăng Mười đến cầu Bến Giằng), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Mục 9 | 139.000 |
| Các tuyến đường bê tông khu tái định cư Pà Păng đến Thôn 2 xã Tà Pơơ (cũ) | Mục 8 | 139.000 |
| Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng xã Cà Dy (cũ) | Mục 4 | 369.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Mục 10 | 124.000 |
| Quốc lộ 14D | Từ cống đầu thôn Pà Tôi đến ngã ba đường đi thôn 2 Mục 1.6 | 476.000 |
| Quốc lộ 14D | Từ ngã ba đường đi thôn 2 đến cầu Khe Vinh Mục 1.7 | 183.000 |
| Quốc lộ 14D | Đất 2 bên Quốc lộ 14D đoạn từ cầu Bến Giằng đến Khe Zơ Măng (giáp xã Tà Bhing cũ) Mục 1.1 | 1.026.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ Khe Gơ Ur đến hết nhà ông Huệ Mục 1.3 | 521.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing (cũ) đến cống đầu thôn Pà Tôi Mục 1.5 | 211.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ nhà ông Huệ đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ (cũ) - Tà Bhing (cũ) Mục 1.4 | 211.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ Khe Zơ Măng (giáp xã Cà Dy cũ) đến Khe Gơ Ur Mục 1.2 | 372.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Khe Giẻ đến giáp ranh giới xã Khâm Đức Mục 3.7 | 563.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu C5 đến cầu Xơi Mục 3.5 | 775.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Xơi đến cầu Khe Giẻ Mục 3.6 | 707.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Bến Giằng đến cầu C5 Mục 3.4 | 881.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Khe Loong đến hết nhà ông A Lăng Mười Mục 3.2 | 1.133.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ nhà ông A Lăng Mười đến cầu Bến Giằng Mục 3.3 | 1.442.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ ranh giới xã Thạnh Mỹ - xã Bến Giằng đến cầu Khe Loong Mục 3.1 | 945.000 |
| Đường bê tông Pà Xua đoạn từ nhà Gươl đến giáp Quốc lộ 14D xã Tà Bhing (cũ) | Mục 7 | 215.000 |
| Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong | Mục 5 | 154.000 |
| Đường vào khu du lịch Thác Grăng xã Tà Bhing (cũ) | Mục 6 | 259.000 |
| Đường ĐH 1.NG | Đoạn từ đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 đến cầu Sông Bung Mục 2.2 | 154.000 |
| Đường ĐH 1.NG | Đoạn từ cầu Sông Bung đến Cống đầu khu tái định cư Pà Păng - Thôn 2 Mục 2.3 | 139.000 |
| Đường ĐH 1.NG | Cách Quốc lộ 14D 25m đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 Mục 2.1 | 169.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Mục 9 | 56.000 |
| Các tuyến đường bê tông khu tái định cư Pà Păng đến Thôn 2 xã Tà Pơơ (cũ) | Mục 8 | 56.000 |
| Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng xã Cà Dy (cũ) | Mục 4 | 148.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Mục 10 | 50.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ Khe Zơ Măng (giáp xã Cà Dy cũ) đến Khe Gơ Ur Mục 1.2 | 149.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ Khe Gơ Ur đến hết nhà ông Huệ Mục 1.3 | 208.000 |
| Quốc lộ 14D | Từ cống đầu thôn Pà Tôi đến ngã ba đường đi thôn 2 Mục 1.6 | 190.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ nhà ông Huệ đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ (cũ) - Tà Bhing (cũ) Mục 1.4 | 85.000 |
| Quốc lộ 14D | Đất 2 bên Quốc lộ 14D đoạn từ cầu Bến Giằng đến Khe Zơ Măng (giáp xã Tà Bhing cũ) Mục 1.1 | 411.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing (cũ) đến cống đầu thôn Pà Tôi Mục 1.5 | 85.000 |
| Quốc lộ 14D | Từ ngã ba đường đi thôn 2 đến cầu Khe Vinh Mục 1.7 | 73.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Khe Loong đến hết nhà ông A Lăng Mười Mục 3.2 | 453.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ nhà ông A Lăng Mười đến cầu Bến Giằng Mục 3.3 | 577.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu C5 đến cầu Xơi Mục 3.5 | 310.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Bến Giằng đến cầu C5 Mục 3.4 | 352.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ ranh giới xã Thạnh Mỹ - xã Bến Giằng đến cầu Khe Loong Mục 3.1 | 378.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Xơi đến cầu Khe Giẻ Mục 3.6 | 283.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Khe Giẻ đến giáp ranh giới xã Khâm Đức Mục 3.7 | 225.000 |
| Đường bê tông Pà Xua đoạn từ nhà Gươl đến giáp Quốc lộ 14D xã Tà Bhing (cũ) | Mục 7 | 86.000 |
| Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong | Mục 5 | 61.000 |
| Đường vào khu du lịch Thác Grăng xã Tà Bhing (cũ) | Mục 6 | 104.000 |
| Đường ĐH 1.NG | Cách Quốc lộ 14D 25m đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 Mục 2.1 | 68.000 |
| Đường ĐH 1.NG | Đoạn từ cầu Sông Bung đến Cống đầu khu tái định cư Pà Păng - Thôn 2 Mục 2.3 | 56.000 |
| Đường ĐH 1.NG | Đoạn từ đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 đến cầu Sông Bung Mục 2.2 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xã | Mục 9 | 70.000 |
| Các tuyến đường bê tông khu tái định cư Pà Păng đến Thôn 2 xã Tà Pơơ (cũ) | Mục 8 | 70.000 |
| Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng xã Cà Dy (cũ) | Mục 4 | 185.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Mục 10 | 62.000 |
| Quốc lộ 14D | Đất 2 bên Quốc lộ 14D đoạn từ cầu Bến Giằng đến Khe Zơ Măng (giáp xã Tà Bhing cũ) Mục 1.1 | 513.000 |
| Quốc lộ 14D | Từ ngã ba đường đi thôn 2 đến cầu Khe Vinh Mục 1.7 | 91.000 |
| Quốc lộ 14D | Từ cống đầu thôn Pà Tôi đến ngã ba đường đi thôn 2 Mục 1.6 | 238.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ Khe Gơ Ur đến hết nhà ông Huệ Mục 1.3 | 261.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing (cũ) đến cống đầu thôn Pà Tôi Mục 1.5 | 106.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ nhà ông Huệ đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ (cũ) - Tà Bhing (cũ) Mục 1.4 | 106.000 |
| Quốc lộ 14D | Đoạn từ Khe Zơ Măng (giáp xã Cà Dy cũ) đến Khe Gơ Ur Mục 1.2 | 186.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Khe Loong đến hết nhà ông A Lăng Mười Mục 3.2 | 567.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ nhà ông A Lăng Mười đến cầu Bến Giằng Mục 3.3 | 721.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ ranh giới xã Thạnh Mỹ - xã Bến Giằng đến cầu Khe Loong Mục 3.1 | 473.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Xơi đến cầu Khe Giẻ Mục 3.6 | 354.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu C5 đến cầu Xơi Mục 3.5 | 388.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Bến Giằng đến cầu C5 Mục 3.4 | 441.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn từ cầu Khe Giẻ đến giáp ranh giới xã Khâm Đức Mục 3.7 | 282.000 |
| Đường bê tông Pà Xua đoạn từ nhà Gươl đến giáp Quốc lộ 14D xã Tà Bhing (cũ) | Mục 7 | 107.000 |
| Đường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà Ong | Mục 5 | 77.000 |
| Đường vào khu du lịch Thác Grăng xã Tà Bhing (cũ) | Mục 6 | 130.000 |
| Đường ĐH 1.NG | Đoạn từ cầu Sông Bung đến Cống đầu khu tái định cư Pà Păng - Thôn 2 Mục 2.3 | 70.000 |
| Đường ĐH 1.NG | Cách Quốc lộ 14D 25m đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 Mục 2.1 | 84.000 |
| Đường ĐH 1.NG | Đoạn từ đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4 đến cầu Sông Bung Mục 2.2 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.