Bảng giá đất Xã Tam Anh, Đà Nẵng từ 01/01/2026
360 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Anh là 9.196.000 đồng/m² (Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3), Đường 31m (6m-15m-10m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông phía Tây đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 32 | 1.321.000 |
| Các tuyến đường bê tông phía Tây đường nối 2 KCN đến phía Đông đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 31 | 1.376.000 |
| Các tuyến đường bê tông phía Tây đường sắt đến phía Đông đường nối 2 KCN (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 30 | 1.376.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 17,5m (5,25m-7m-5,25m) Mục 27.2 | 5.424.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 27.4 | 6.794.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 27.3 | 6.320.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 27.1 | 5.058.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 26.1 | 4.896.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 26.2 | 5.345.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 21,5m (5m-10,5m-6m) Mục 26.3 | 6.384.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 27m (6m-15m-6m) Mục 26.4 | 7.691.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 31m (6m-15m-10m) Mục 26.5 | 9.196.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên (Tam Anh Nam (cũ)) | Mục 25 | 1.001.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã (Tam Anh Bắc cũ) | Mục 16 | 908.000 |
| Khu quy hoạch chợ mới Tam Anh Nam | Đường bê tông từ giáp nhà ông Chung Sang đến đường vào chợ (giáp nhà ông Nguyễn Lâm phía Nam đường); giáp miếu Hòa Hương (phía Bắc đường) | 2.064.000 |
| Phía Tây đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp đường Quốc lộ 1A đến phía Đông đường sắt (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 28 | 1.651.000 |
| Phía Đông đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lộ lA đến hết đường bê tông (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 29 | 1.651.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ trong đường lên ga Diêm Phổ đến Khu dân cư tái định cư Tiên Xuân (phía Tây đường); Từ trong đường xuống cầu Tam Hòa đến cống Xuân Đại (phía Đông đường) Mục 1.6 | 7.266.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ đường đi Vũng Lắm đến hết chùa Phổ Minh Mục 1.2 | 3.132.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cống Xuân Đại đến nhà thờ Tin Lành Tiên Quả (phía Đông đường) Mục 1.7 | 5.150.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp chùa Phổ Minh đến giáp nghĩa trang xã Tam Anh Mục 1.3 | 2.645.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ chùa Phổ Quang đến đường lên ga Diêm Phổ (phía Tây đường); Từ hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 đến đường xuống cầu Tam Hòa (phía Đông đường). Mục 1.5 | 5.150.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến giáp chùa Phổ Quang (phía Tây đường); Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 (phía Đông đường). Mục 1.4 | 2.784.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Bà Bầu đến giáp đường đi Vũng Lắm (phía Đông đường); giáp mương nước (phía Tây đường) Mục 1.1 | 3.911.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ khu tái định cư Tiên Xuân đến giáp cầu ông Bộ (phía Tây đường); Từ nhà thờ Tin Lành Tiên Quả đến giáp cầu ông Bộ (phía Đông đường) Mục 1.8 | 4.357.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Khiêm đến hết nhà ông Huỳnh Liệp (thôn Xuân Tân) Mục 33.19 | 1.256.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Đất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường bê tông nông thôn không thuộc các tuyến trên Mục 33.14 | 1.005.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ bến Phà Tam Hòa đến giáp điểm tái định cư Tam Hòa Mục 33.4 | 2.198.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà ông Thủ) đến hết nhà bà Mạo (thôn Hòa Bình) Mục 33.7 | 2.198.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ cầu Bà Rốn đến giáp cầu Chùa (thôn Hòa Bình) Mục 33.3 | 1.256.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã Mục 33.15 | 942.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ) đến cống ông Hào Mục 33.6 | 2.198.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Võ Khoảng đến hết nhà ông Thủy (thôn Bình An) Mục 33.9 | 1.256.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ cống ông Thân đến đê 4617 thôn Phú Vinh (Nam Sơn cũ) Mục 33.11 | 1.256.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công đến hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) Mục 33.17 | 2.449.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ giáp đường ĐH2.NT đến hết nhà ông Mính (Thôn Bình An) Mục 33.20 | 2.198.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Như (thôn Phú Vinh) Mục 33.12 | 1.256.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ giáp đường ĐT613B đến hết nhà ông Chương (thôn Hòa An) Mục 33.5 | 1.256.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) đến đường trục chính ĐH2.NT (giáp nhà ông Tiến - thôn Đông Thạnh) Mục 33.18 | 1.884.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công (thôn Phú Vinh) đến hết nhà ông Tuấn (thôn Đông Thạnh) Mục 33.13 | 1.256.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Đặng Bá Trung đến cây Quen Mục 33.1 | 1.884.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ ngã ba (giáp nhà ông Huỳnh Cần - ĐH2.NT) đến cầu bà Rốn Mục 33.2 | 2.449.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Đoàn Thị Thanh) đến hết nhà ông Cự (thôn Bình An) Mục 33.8 | 1.570.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Lê Đình Danh đến hết nhà ông Đoàn Văn Hùng (thôn Bình An) Mục 33.10 | 1.256.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp nhà ông Sơn Diệu (giáp đường ĐH2.NT) đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công Mục 33.16 | 2.939.000 |
| Tuyến QP (ông Vui) - giáp cầu Bến Trẩy | Mục 35 | 1.542.000 |
| Từ giáp đường ĐH3.NT (Ngã ba Lan Dương) đến hết nhà ông Nguyễn Củng | Mục 23 | 1.651.000 |
| Điểm tái định cư Tam Hòa | Đường có mặt cắt 10,5m (2m-5,5m- 3m) Mục 34.2 | 2.484.000 |
| Điểm tái định cư Tam Hòa | Đường có mặt cắt 7m (4m vỉa hè - 3m mặt đường) - Từ điểm tái định cư Tam Hòa đến giáp đường ĐT613B Mục 34.1 | 2.216.000 |
| Điểm tái định cư Tam Hòa | Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m- 3m) Mục 34.3 | 2.326.000 |
| Đường 911 từ đường sắt đến hết đường bê tông | Mục 21 | 1.376.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Vũ) đến hết nhà ông Thu Mục 12.4 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Từ giáp đường Cây Sưa (nhà ông Nguyễn Tấn Toàn) đến giáp nhà ông Tám Thừa Mục 12.2 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Đường từ nhà ông Lượng đến Trạm bơm Mục 12.3 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Trần Ngọc Bình) đến hết đường bê tông Mục 12.1 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) đến hết nhà ông Lê Văn Binh Mục 13.6 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (Mộc Đình) đến sông Vực Sanh Mục 13.5 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Huỳnh Ngọc Lâm) đến hết đường bê tông Mục 13.2 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Hoàng) đến hết đường bê tông (Đập Dứa) Mục 13.1 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Nhựt) đến giáp đường Việt Hàn Mục 13.3 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Tĩnh) đến giáp kênh N28 (ông Dũng) Mục 13.4 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp nhà ông Võ Đăng Xuất đến kênh N28 (Tổ 4) (bà Quân) Mục 14.3 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) đến giáp nhà bà Tài Mục 14.6 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Đình Tiến đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5) Mục 14.5 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến kênh N28 Mục 14.1 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến hết nhà ông Thông Mục 14.2 | 1.128.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ nhà ông Được đến cầu bến Trảy (Tổ 5) Mục 14.4 | 1.128.000 |
| Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Hoà (cũ) | Mục 5 | 2.338.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (bà Tuyết) đến giáp đường bê tông liên thôn Mục 15.3 | 1.128.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Tuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An (từ nhà ông Dũng thôn An Lương đến giáp kênh N29.3.2) Mục 15.1 | 1.128.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Vui) đi cầu bến Trảy Mục 15.2 | 1.128.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp lò gạch Mục 15.4 | 1.376.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (ông Bảy Nghỉ) đi đường liên thôn Mục 10.4 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ trạm điện 110KV đến giáp nhà ông Đặng Văn Quyền Mục 10.3 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa (cũ) Mục 10.2 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn Mục 10.5 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn Mục 10.1 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (phía Bắc đường) Mục 10.6 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Đường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) đến giáp đường bê tông thôn Thuận An Mục 11.1 | 1.486.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Út Hưởng) đến giáp đường kinh tế mới Mục 11.5 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Phong) đến giáp đường đi Cây Sưa Mục 11.2 | 1.376.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Đường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) đến đê ngăn mặn Mục 11.3 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ nhà ông Thanh đến hết nhà ông Tâm Mục 11.7 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ đường kinh tế mới (nhà ông Tài) đến giáp hết nhà ông Cũng Mục 11.6 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Đường kinh tế mới (bồn nước) đến hết nhà ông Trần Ca Mục 11.4 | 1.128.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (trường Trần Văn Ơn) đến giáp đường Kinh tế mới Mục 11.8 | 1.376.000 |
| Đường ĐH2.NT | Từ hết nhà ông Vui đến sông Trường Giang (bến phà) Mục 2.3 | 5.040.000 |
| Đường ĐH2.NT | Từ nhà ông Nhãng đến hết nhà ông Vui Mục 2.2 | 3.707.000 |
| Đường ĐH2.NT | Từ cầu Tam Hoà (cũ) đến hết nhà ông Nhãng Mục 2.1 | 5.376.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường nối khu công nghiệp đến giáp đường cao tốc Mục 3.3 | 2.493.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Mục 3.1 | 6.048.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường sắt đến giáp đường nối khu công nghiệp Mục 3.2 | 4.610.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường cao tốc đến giáp xã Đức Phú Mục 3.4 | 2.384.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 19.2 | 3.753.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân | Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) Mục 19.1 | 4.620.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 19.3 | 4.296.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 20.2 | 5.272.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 27m (6m-15m-6m) Mục 20.5 | 7.365.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 20.1 | 4.829.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 21,5m (6m-10,5m-5m) Mục 20.3 | 6.298.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m) Mục 20.6 | 8.164.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 20,5m (5m-10,3m-5,2m) Mục 20.9 | 6.090.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 21,5m (5m-10,5m-6m) Mục 20.10 | 6.298.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 20.4 | 6.701.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 31m (6m-15m-10m) Mục 20.7 | 9.071.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 17,4m (5,2m-7m-5,2m) Mục 20.8 | 5.439.000 |
| Đất ven đường OPEC - Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết đường nhựa | Mục 22 | 1.651.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ Đập đá đến ngã tư Bà Binh Mục 6.2 | 1.816.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ nhà bà Đào (phía Tây đường), nhà ông Tiến Hoài (phía Đông đường) đến kênh N28 Mục 6.3 | 1.128.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến Đập đá Mục 6.1 | 2.023.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ Kênh N28 đến Kênh N29 Mục 6.4 | 990.000 |
| Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Nam (cũ)) | Mục 24 | 1.101.000 |
| Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Bắc cũ) | Mục 17 | 990.000 |
| Đất ven đường khu Dồn | Từ thửa đất ông Huỳnh Cứ đến hết đường bê tông (cây sưa) Mục 7.2 | 1.376.000 |
| Đất ven đường khu Dồn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường) Mục 7.1 | 1.651.000 |
| Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) | Mục 4 | 3.202.000 |
| Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến đường sắt Mục 9.1 | 2.890.000 |
| Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn | Từ đường sắt đến kênh N2 Mục 9.2 | 2.064.000 |
| Đất ven đường đi Vũng lắm | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến Kênh N29-3 Mục 8.1 | 1.651.000 |
| Đất ven đường đi Vũng lắm | Từ kênh N29-3 đến giáp sông Mục 8.2 | 1.376.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông phía Tây đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 32 | 528.000 |
| Các tuyến đường bê tông phía Tây đường nối 2 KCN đến phía Đông đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 31 | 550.000 |
| Các tuyến đường bê tông phía Tây đường sắt đến phía Đông đường nối 2 KCN (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 30 | 550.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 27.1 | 2.023.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 27.4 | 2.718.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 27.3 | 2.528.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 17,5m (5,25m-7m-5,25m) Mục 27.2 | 2.170.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 26.1 | 1.958.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 27m (6m-15m-6m) Mục 26.4 | 3.076.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 21,5m (5m-10,5m-6m) Mục 26.3 | 2.554.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 26.2 | 2.138.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 31m (6m-15m-10m) Mục 26.5 | 3.678.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên (Tam Anh Nam (cũ)) | Mục 25 | 400.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã (Tam Anh Bắc cũ) | Mục 16 | 363.000 |
| Khu quy hoạch chợ mới Tam Anh Nam | Đường bê tông từ giáp nhà ông Chung Sang đến đường vào chợ (giáp nhà ông Nguyễn Lâm phía Nam đường); giáp miếu Hòa Hương (phía Bắc đường) | 826.000 |
| Phía Tây đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp đường Quốc lộ 1A đến phía Đông đường sắt (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 28 | 660.000 |
| Phía Đông đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lộ lA đến hết đường bê tông (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 29 | 660.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến giáp chùa Phổ Quang (phía Tây đường); Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 (phía Đông đường). Mục 1.4 | 1.114.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ chùa Phổ Quang đến đường lên ga Diêm Phổ (phía Tây đường); Từ hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 đến đường xuống cầu Tam Hòa (phía Đông đường). Mục 1.5 | 2.060.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ đường đi Vũng Lắm đến hết chùa Phổ Minh Mục 1.2 | 1.253.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cống Xuân Đại đến nhà thờ Tin Lành Tiên Quả (phía Đông đường) Mục 1.7 | 2.060.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp chùa Phổ Minh đến giáp nghĩa trang xã Tam Anh Mục 1.3 | 1.058.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Bà Bầu đến giáp đường đi Vũng Lắm (phía Đông đường); giáp mương nước (phía Tây đường) Mục 1.1 | 1.564.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ trong đường lên ga Diêm Phổ đến Khu dân cư tái định cư Tiên Xuân (phía Tây đường); Từ trong đường xuống cầu Tam Hòa đến cống Xuân Đại (phía Đông đường) Mục 1.6 | 2.907.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ khu tái định cư Tiên Xuân đến giáp cầu ông Bộ (phía Tây đường); Từ nhà thờ Tin Lành Tiên Quả đến giáp cầu ông Bộ (phía Đông đường) Mục 1.8 | 1.743.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà ông Thủ) đến hết nhà bà Mạo (thôn Hòa Bình) Mục 33.7 | 879.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) đến đường trục chính ĐH2.NT (giáp nhà ông Tiến - thôn Đông Thạnh) Mục 33.18 | 754.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Như (thôn Phú Vinh) Mục 33.12 | 502.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã Mục 33.15 | 377.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ bến Phà Tam Hòa đến giáp điểm tái định cư Tam Hòa Mục 33.4 | 879.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp nhà ông Sơn Diệu (giáp đường ĐH2.NT) đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công Mục 33.16 | 1.176.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Võ Khoảng đến hết nhà ông Thủy (thôn Bình An) Mục 33.9 | 502.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Đất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường bê tông nông thôn không thuộc các tuyến trên Mục 33.14 | 402.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ cống ông Thân đến đê 4617 thôn Phú Vinh (Nam Sơn cũ) Mục 33.11 | 502.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ giáp đường ĐT613B đến hết nhà ông Chương (thôn Hòa An) Mục 33.5 | 502.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ) đến cống ông Hào Mục 33.6 | 879.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Đoàn Thị Thanh) đến hết nhà ông Cự (thôn Bình An) Mục 33.8 | 628.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ giáp đường ĐH2.NT đến hết nhà ông Mính (Thôn Bình An) Mục 33.20 | 879.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Khiêm đến hết nhà ông Huỳnh Liệp (thôn Xuân Tân) Mục 33.19 | 502.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ cầu Bà Rốn đến giáp cầu Chùa (thôn Hòa Bình) Mục 33.3 | 502.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Lê Đình Danh đến hết nhà ông Đoàn Văn Hùng (thôn Bình An) Mục 33.10 | 502.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công (thôn Phú Vinh) đến hết nhà ông Tuấn (thôn Đông Thạnh) Mục 33.13 | 502.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Đặng Bá Trung đến cây Quen Mục 33.1 | 754.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ ngã ba (giáp nhà ông Huỳnh Cần - ĐH2.NT) đến cầu bà Rốn Mục 33.2 | 980.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công đến hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) Mục 33.17 | 980.000 |
| Tuyến QP (ông Vui) - giáp cầu Bến Trẩy | Mục 35 | 617.000 |
| Từ giáp đường ĐH3.NT (Ngã ba Lan Dương) đến hết nhà ông Nguyễn Củng | Mục 23 | 660.000 |
| Điểm tái định cư Tam Hòa | Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m- 3m) Mục 34.3 | 930.000 |
| Điểm tái định cư Tam Hòa | Đường có mặt cắt 10,5m (2m-5,5m- 3m) Mục 34.2 | 994.000 |
| Điểm tái định cư Tam Hòa | Đường có mặt cắt 7m (4m vỉa hè - 3m mặt đường) - Từ điểm tái định cư Tam Hòa đến giáp đường ĐT613B Mục 34.1 | 886.000 |
| Đường 911 từ đường sắt đến hết đường bê tông | Mục 21 | 550.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Trần Ngọc Bình) đến hết đường bê tông Mục 12.1 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Vũ) đến hết nhà ông Thu Mục 12.4 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Đường từ nhà ông Lượng đến Trạm bơm Mục 12.3 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Từ giáp đường Cây Sưa (nhà ông Nguyễn Tấn Toàn) đến giáp nhà ông Tám Thừa Mục 12.2 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Tĩnh) đến giáp kênh N28 (ông Dũng) Mục 13.4 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Nhựt) đến giáp đường Việt Hàn Mục 13.3 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Hoàng) đến hết đường bê tông (Đập Dứa) Mục 13.1 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Huỳnh Ngọc Lâm) đến hết đường bê tông Mục 13.2 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (Mộc Đình) đến sông Vực Sanh Mục 13.5 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) đến hết nhà ông Lê Văn Binh Mục 13.6 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) đến giáp nhà bà Tài Mục 14.6 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Đình Tiến đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5) Mục 14.5 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ nhà ông Được đến cầu bến Trảy (Tổ 5) Mục 14.4 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến kênh N28 Mục 14.1 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp nhà ông Võ Đăng Xuất đến kênh N28 (Tổ 4) (bà Quân) Mục 14.3 | 451.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến hết nhà ông Thông Mục 14.2 | 451.000 |
| Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Hoà (cũ) | Mục 5 | 935.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Vui) đi cầu bến Trảy Mục 15.2 | 451.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Tuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An (từ nhà ông Dũng thôn An Lương đến giáp kênh N29.3.2) Mục 15.1 | 451.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp lò gạch Mục 15.4 | 550.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (bà Tuyết) đến giáp đường bê tông liên thôn Mục 15.3 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ trạm điện 110KV đến giáp nhà ông Đặng Văn Quyền Mục 10.3 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn Mục 10.5 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa (cũ) Mục 10.2 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (phía Bắc đường) Mục 10.6 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn Mục 10.1 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (ông Bảy Nghỉ) đi đường liên thôn Mục 10.4 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Phong) đến giáp đường đi Cây Sưa Mục 11.2 | 550.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Đường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) đến đê ngăn mặn Mục 11.3 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (trường Trần Văn Ơn) đến giáp đường Kinh tế mới Mục 11.8 | 550.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Đường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) đến giáp đường bê tông thôn Thuận An Mục 11.1 | 595.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ đường kinh tế mới (nhà ông Tài) đến giáp hết nhà ông Cũng Mục 11.6 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Út Hưởng) đến giáp đường kinh tế mới Mục 11.5 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ nhà ông Thanh đến hết nhà ông Tâm Mục 11.7 | 451.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Đường kinh tế mới (bồn nước) đến hết nhà ông Trần Ca Mục 11.4 | 451.000 |
| Đường ĐH2.NT | Từ nhà ông Nhãng đến hết nhà ông Vui Mục 2.2 | 1.483.000 |
| Đường ĐH2.NT | Từ hết nhà ông Vui đến sông Trường Giang (bến phà) Mục 2.3 | 2.016.000 |
| Đường ĐH2.NT | Từ cầu Tam Hoà (cũ) đến hết nhà ông Nhãng Mục 2.1 | 2.150.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường nối khu công nghiệp đến giáp đường cao tốc Mục 3.3 | 997.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường sắt đến giáp đường nối khu công nghiệp Mục 3.2 | 1.844.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường cao tốc đến giáp xã Đức Phú Mục 3.4 | 954.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Mục 3.1 | 2.419.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 19.2 | 1.501.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 19.3 | 1.718.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân | Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) Mục 19.1 | 1.848.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 20,5m (5m-10,3m-5,2m) Mục 20.9 | 2.436.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 27m (6m-15m-6m) Mục 20.5 | 2.946.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 20.1 | 1.932.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 17,4m (5,2m-7m-5,2m) Mục 20.8 | 2.176.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m) Mục 20.6 | 3.266.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 21,5m (5m-10,5m-6m) Mục 20.10 | 2.519.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 20.4 | 2.680.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 31m (6m-15m-10m) Mục 20.7 | 3.628.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 20.2 | 2.109.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 21,5m (6m-10,5m-5m) Mục 20.3 | 2.519.000 |
| Đất ven đường OPEC - Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết đường nhựa | Mục 22 | 660.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ Kênh N28 đến Kênh N29 Mục 6.4 | 396.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến Đập đá Mục 6.1 | 809.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ Đập đá đến ngã tư Bà Binh Mục 6.2 | 726.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ nhà bà Đào (phía Tây đường), nhà ông Tiến Hoài (phía Đông đường) đến kênh N28 Mục 6.3 | 451.000 |
| Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Nam (cũ)) | Mục 24 | 440.000 |
| Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Bắc cũ) | Mục 17 | 396.000 |
| Đất ven đường khu Dồn | Từ thửa đất ông Huỳnh Cứ đến hết đường bê tông (cây sưa) Mục 7.2 | 550.000 |
| Đất ven đường khu Dồn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường) Mục 7.1 | 660.000 |
| Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) | Mục 4 | 1.281.000 |
| Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn | Từ đường sắt đến kênh N2 Mục 9.2 | 826.000 |
| Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến đường sắt Mục 9.1 | 1.156.000 |
| Đất ven đường đi Vũng lắm | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến Kênh N29-3 Mục 8.1 | 660.000 |
| Đất ven đường đi Vũng lắm | Từ kênh N29-3 đến giáp sông Mục 8.2 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông phía Tây đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 32 | 660.000 |
| Các tuyến đường bê tông phía Tây đường nối 2 KCN đến phía Đông đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 31 | 688.000 |
| Các tuyến đường bê tông phía Tây đường sắt đến phía Đông đường nối 2 KCN (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 30 | 688.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 17,5m (5,25m-7m-5,25m) Mục 27.2 | 2.712.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) Mục 27.3 | 3.160.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 27.1 | 2.529.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 27.4 | 3.397.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 26.1 | 2.448.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 31m (6m-15m-10m) Mục 26.5 | 4.598.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 21,5m (5m-10,5m-6m) Mục 26.3 | 3.192.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 26.2 | 2.673.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) | Đường 27m (6m-15m-6m) Mục 26.4 | 3.846.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên (Tam Anh Nam (cũ)) | Mục 25 | 500.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã (Tam Anh Bắc cũ) | Mục 16 | 454.000 |
| Khu quy hoạch chợ mới Tam Anh Nam | Đường bê tông từ giáp nhà ông Chung Sang đến đường vào chợ (giáp nhà ông Nguyễn Lâm phía Nam đường); giáp miếu Hòa Hương (phía Bắc đường) | 1.032.000 |
| Phía Tây đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp đường Quốc lộ 1A đến phía Đông đường sắt (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 28 | 826.000 |
| Phía Đông đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lộ lA đến hết đường bê tông (xã Tam Anh Nam cũ) | Mục 29 | 826.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Bà Bầu đến giáp đường đi Vũng Lắm (phía Đông đường); giáp mương nước (phía Tây đường) Mục 1.1 | 1.956.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ chùa Phổ Quang đến đường lên ga Diêm Phổ (phía Tây đường); Từ hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 đến đường xuống cầu Tam Hòa (phía Đông đường). Mục 1.5 | 2.575.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ đường đi Vũng Lắm đến hết chùa Phổ Minh Mục 1.2 | 1.566.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cống Xuân Đại đến nhà thờ Tin Lành Tiên Quả (phía Đông đường) Mục 1.7 | 2.575.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp chùa Phổ Minh đến giáp nghĩa trang xã Tam Anh Mục 1.3 | 1.322.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến giáp chùa Phổ Quang (phía Tây đường); Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 (phía Đông đường). Mục 1.4 | 1.392.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ trong đường lên ga Diêm Phổ đến Khu dân cư tái định cư Tiên Xuân (phía Tây đường); Từ trong đường xuống cầu Tam Hòa đến cống Xuân Đại (phía Đông đường) Mục 1.6 | 3.633.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ khu tái định cư Tiên Xuân đến giáp cầu ông Bộ (phía Tây đường); Từ nhà thờ Tin Lành Tiên Quả đến giáp cầu ông Bộ (phía Đông đường) Mục 1.8 | 2.178.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp nhà ông Sơn Diệu (giáp đường ĐH2.NT) đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công Mục 33.16 | 1.470.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Như (thôn Phú Vinh) Mục 33.12 | 628.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ cống ông Thân đến đê 4617 thôn Phú Vinh (Nam Sơn cũ) Mục 33.11 | 628.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Khiêm đến hết nhà ông Huỳnh Liệp (thôn Xuân Tân) Mục 33.19 | 628.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ bến Phà Tam Hòa đến giáp điểm tái định cư Tam Hòa Mục 33.4 | 1.099.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà ông Thủ) đến hết nhà bà Mạo (thôn Hòa Bình) Mục 33.7 | 1.099.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Đất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường bê tông nông thôn không thuộc các tuyến trên Mục 33.14 | 502.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ) đến cống ông Hào Mục 33.6 | 1.099.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công đến hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) Mục 33.17 | 1.225.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ giáp đường ĐH2.NT đến hết nhà ông Mính (Thôn Bình An) Mục 33.20 | 1.099.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ cầu Bà Rốn đến giáp cầu Chùa (thôn Hòa Bình) Mục 33.3 | 628.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công (thôn Phú Vinh) đến hết nhà ông Tuấn (thôn Đông Thạnh) Mục 33.13 | 628.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Đặng Bá Trung đến cây Quen Mục 33.1 | 942.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã Mục 33.15 | 471.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ ngã ba (giáp nhà ông Huỳnh Cần - ĐH2.NT) đến cầu bà Rốn Mục 33.2 | 1.225.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) đến đường trục chính ĐH2.NT (giáp nhà ông Tiến - thôn Đông Thạnh) Mục 33.18 | 942.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Võ Khoảng đến hết nhà ông Thủy (thôn Bình An) Mục 33.9 | 628.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ nhà ông Lê Đình Danh đến hết nhà ông Đoàn Văn Hùng (thôn Bình An) Mục 33.10 | 628.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Đoàn Thị Thanh) đến hết nhà ông Cự (thôn Bình An) Mục 33.8 | 785.000 |
| Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lại | Tuyến từ giáp đường ĐT613B đến hết nhà ông Chương (thôn Hòa An) Mục 33.5 | 628.000 |
| Tuyến QP (ông Vui) - giáp cầu Bến Trẩy | Mục 35 | 771.000 |
| Từ giáp đường ĐH3.NT (Ngã ba Lan Dương) đến hết nhà ông Nguyễn Củng | Mục 23 | 826.000 |
| Điểm tái định cư Tam Hòa | Đường có mặt cắt 7m (4m vỉa hè - 3m mặt đường) - Từ điểm tái định cư Tam Hòa đến giáp đường ĐT613B Mục 34.1 | 1.108.000 |
| Điểm tái định cư Tam Hòa | Đường có mặt cắt 10,5m (2m-5,5m- 3m) Mục 34.2 | 1.242.000 |
| Điểm tái định cư Tam Hòa | Đường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m- 3m) Mục 34.3 | 1.163.000 |
| Đường 911 từ đường sắt đến hết đường bê tông | Mục 21 | 688.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Vũ) đến hết nhà ông Thu Mục 12.4 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Từ giáp đường Cây Sưa (nhà ông Nguyễn Tấn Toàn) đến giáp nhà ông Tám Thừa Mục 12.2 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Đường từ nhà ông Lượng đến Trạm bơm Mục 12.3 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Thuận An | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Trần Ngọc Bình) đến hết đường bê tông Mục 12.1 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Huỳnh Ngọc Lâm) đến hết đường bê tông Mục 13.2 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Hoàng) đến hết đường bê tông (Đập Dứa) Mục 13.1 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) đến hết nhà ông Lê Văn Binh Mục 13.6 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Tĩnh) đến giáp kênh N28 (ông Dũng) Mục 13.4 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Nhựt) đến giáp đường Việt Hàn Mục 13.3 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 | Từ giáp đường Quốc phòng (Mộc Đình) đến sông Vực Sanh Mục 13.5 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) đến giáp nhà bà Tài Mục 14.6 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Đình Tiến đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5) Mục 14.5 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến hết nhà ông Thông Mục 14.2 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ nhà ông Được đến cầu bến Trảy (Tổ 5) Mục 14.4 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến kênh N28 Mục 14.1 | 564.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 | Từ giáp nhà ông Võ Đăng Xuất đến kênh N28 (Tổ 4) (bà Quân) Mục 14.3 | 564.000 |
| Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Hoà (cũ) | Mục 5 | 1.169.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (bà Tuyết) đến giáp đường bê tông liên thôn Mục 15.3 | 564.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp lò gạch Mục 15.4 | 688.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Tuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An (từ nhà ông Dũng thôn An Lương đến giáp kênh N29.3.2) Mục 15.1 | 564.000 |
| Đường bê tông liên thôn | Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Vui) đi cầu bến Trảy Mục 15.2 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ trạm điện 110KV đến giáp nhà ông Đặng Văn Quyền Mục 10.3 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn Mục 10.1 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (ông Bảy Nghỉ) đi đường liên thôn Mục 10.4 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn Mục 10.5 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa (cũ) Mục 10.2 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (phía Bắc đường) Mục 10.6 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Phong) đến giáp đường đi Cây Sưa Mục 11.2 | 688.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (trường Trần Văn Ơn) đến giáp đường Kinh tế mới Mục 11.8 | 688.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Đường kinh tế mới (bồn nước) đến hết nhà ông Trần Ca Mục 11.4 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Út Hưởng) đến giáp đường kinh tế mới Mục 11.5 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ đường kinh tế mới (nhà ông Tài) đến giáp hết nhà ông Cũng Mục 11.6 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Đường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) đến đê ngăn mặn Mục 11.3 | 564.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Đường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) đến giáp đường bê tông thôn Thuận An Mục 11.1 | 743.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý | Từ nhà ông Thanh đến hết nhà ông Tâm Mục 11.7 | 564.000 |
| Đường ĐH2.NT | Từ nhà ông Nhãng đến hết nhà ông Vui Mục 2.2 | 1.854.000 |
| Đường ĐH2.NT | Từ cầu Tam Hoà (cũ) đến hết nhà ông Nhãng Mục 2.1 | 2.688.000 |
| Đường ĐH2.NT | Từ hết nhà ông Vui đến sông Trường Giang (bến phà) Mục 2.3 | 2.520.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường sắt đến giáp đường nối khu công nghiệp Mục 3.2 | 2.305.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Mục 3.1 | 3.024.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường nối khu công nghiệp đến giáp đường cao tốc Mục 3.3 | 1.246.000 |
| Đường ĐH3.NT | Từ giáp đường cao tốc đến giáp xã Đức Phú Mục 3.4 | 1.192.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân | Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) Mục 19.3 | 2.148.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 19.2 | 1.877.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân | Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) Mục 19.1 | 2.310.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 21,5m (6m-10,5m-5m) Mục 20.3 | 3.149.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 21,5m (5m-10,5m-6m) Mục 20.10 | 3.149.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) Mục 20.1 | 2.415.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 17,4m (5,2m-7m-5,2m) Mục 20.8 | 2.720.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 20,5m (5m-10,3m-5,2m) Mục 20.9 | 3.045.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 31m (6m-15m-10m) Mục 20.7 | 4.536.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) Mục 20.4 | 3.351.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m) Mục 20.6 | 4.082.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) Mục 20.2 | 2.636.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) | Đường 27m (6m-15m-6m) Mục 20.5 | 3.683.000 |
| Đất ven đường OPEC - Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết đường nhựa | Mục 22 | 826.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ nhà bà Đào (phía Tây đường), nhà ông Tiến Hoài (phía Đông đường) đến kênh N28 Mục 6.3 | 564.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ Đập đá đến ngã tư Bà Binh Mục 6.2 | 908.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến Đập đá Mục 6.1 | 1.011.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng | Từ Kênh N28 đến Kênh N29 Mục 6.4 | 495.000 |
| Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Nam (cũ)) | Mục 24 | 550.000 |
| Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Bắc cũ) | Mục 17 | 495.000 |
| Đất ven đường khu Dồn | Từ thửa đất ông Huỳnh Cứ đến hết đường bê tông (cây sưa) Mục 7.2 | 688.000 |
| Đất ven đường khu Dồn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường) Mục 7.1 | 826.000 |
| Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) | Mục 4 | 1.601.000 |
| Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn | Từ đường sắt đến kênh N2 Mục 9.2 | 1.032.000 |
| Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến đường sắt Mục 9.1 | 1.445.000 |
| Đất ven đường đi Vũng lắm | Từ kênh N29-3 đến giáp sông Mục 8.2 | 688.000 |
| Đất ven đường đi Vũng lắm | Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến Kênh N29-3 Mục 8.1 | 826.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.