Bảng giá đất Xã Tam Anh, Đà Nẵng từ 01/01/2026

360 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Anh9.196.000 đồng/m² (Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3), Đường 31m (6m-15m-10m)), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tông phía Tây đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 32
1.321.000
Các tuyến đường bê tông phía Tây đường nối 2 KCN đến phía Đông đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 31
1.376.000
Các tuyến đường bê tông phía Tây đường sắt đến phía Đông đường nối 2 KCN (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 30
1.376.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 17,5m (5,25m-7m-5,25m)
Mục 27.2
5.424.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 27.4
6.794.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 27.3
6.320.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 27.1
5.058.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 26.1
4.896.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 26.2
5.345.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 21,5m (5m-10,5m-6m)
Mục 26.3
6.384.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 26.4
7.691.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 31m (6m-15m-10m)
Mục 26.5
9.196.000
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên (Tam Anh Nam (cũ))
Mục 25
1.001.000
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã (Tam Anh Bắc cũ)
Mục 16
908.000
Khu quy hoạch chợ mới Tam Anh NamĐường bê tông từ giáp nhà ông Chung Sang đến đường vào chợ (giáp nhà ông Nguyễn Lâm phía Nam đường); giáp miếu Hòa Hương (phía Bắc đường)2.064.000
Phía Tây đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp đường Quốc lộ 1A đến phía Đông đường sắt (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 28
1.651.000
Phía Đông đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lộ lA đến hết đường bê tông (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 29
1.651.000
Quốc lộ 1ATừ trong đường lên ga Diêm Phổ đến Khu dân cư tái định cư Tiên Xuân (phía Tây đường); Từ trong đường xuống cầu Tam Hòa đến cống Xuân Đại (phía Đông đường)
Mục 1.6
7.266.000
Quốc lộ 1ATừ đường đi Vũng Lắm đến hết chùa Phổ Minh
Mục 1.2
3.132.000
Quốc lộ 1ATừ cống Xuân Đại đến nhà thờ Tin Lành Tiên Quả (phía Đông đường)
Mục 1.7
5.150.000
Quốc lộ 1ATừ giáp chùa Phổ Minh đến giáp nghĩa trang xã Tam Anh
Mục 1.3
2.645.000
Quốc lộ 1ATừ chùa Phổ Quang đến đường lên ga Diêm Phổ (phía Tây đường); Từ hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 đến đường xuống cầu Tam Hòa (phía Đông đường).
Mục 1.5
5.150.000
Quốc lộ 1ATừ trong nghĩa trang Tam Anh đến giáp chùa Phổ Quang (phía Tây đường); Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 (phía Đông đường).
Mục 1.4
2.784.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Bà Bầu đến giáp đường đi Vũng Lắm (phía Đông đường); giáp mương nước (phía Tây đường)
Mục 1.1
3.911.000
Quốc lộ 1ATừ khu tái định cư Tiên Xuân đến giáp cầu ông Bộ (phía Tây đường); Từ nhà thờ Tin Lành Tiên Quả đến giáp cầu ông Bộ (phía Đông đường)
Mục 1.8
4.357.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Khiêm đến hết nhà ông Huỳnh Liệp (thôn Xuân Tân)
Mục 33.19
1.256.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiĐất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường bê tông nông thôn không thuộc các tuyến trên
Mục 33.14
1.005.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ bến Phà Tam Hòa đến giáp điểm tái định cư Tam Hòa
Mục 33.4
2.198.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà ông Thủ) đến hết nhà bà Mạo (thôn Hòa Bình)
Mục 33.7
2.198.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ cầu Bà Rốn đến giáp cầu Chùa (thôn Hòa Bình)
Mục 33.3
1.256.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiĐất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã
Mục 33.15
942.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ) đến cống ông Hào
Mục 33.6
2.198.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Võ Khoảng đến hết nhà ông Thủy (thôn Bình An)
Mục 33.9
1.256.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ cống ông Thân đến đê 4617 thôn Phú Vinh (Nam Sơn cũ)
Mục 33.11
1.256.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp phía Tây đường Võ Chí Công đến hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân)
Mục 33.17
2.449.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ giáp đường ĐH2.NT đến hết nhà ông Mính (Thôn Bình An)
Mục 33.20
2.198.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Như (thôn Phú Vinh)
Mục 33.12
1.256.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ giáp đường ĐT613B đến hết nhà ông Chương (thôn Hòa An)
Mục 33.5
1.256.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) đến đường trục chính ĐH2.NT (giáp nhà ông Tiến - thôn Đông Thạnh)
Mục 33.18
1.884.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công (thôn Phú Vinh) đến hết nhà ông Tuấn (thôn Đông Thạnh)
Mục 33.13
1.256.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ nhà ông Đặng Bá Trung đến cây Quen
Mục 33.1
1.884.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ ngã ba (giáp nhà ông Huỳnh Cần - ĐH2.NT) đến cầu bà Rốn
Mục 33.2
2.449.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Đoàn Thị Thanh) đến hết nhà ông Cự (thôn Bình An)
Mục 33.8
1.570.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Lê Đình Danh đến hết nhà ông Đoàn Văn Hùng (thôn Bình An)
Mục 33.10
1.256.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp nhà ông Sơn Diệu (giáp đường ĐH2.NT) đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công
Mục 33.16
2.939.000
Tuyến QP (ông Vui) - giáp cầu Bến Trẩy
Mục 35
1.542.000
Từ giáp đường ĐH3.NT (Ngã ba Lan Dương) đến hết nhà ông Nguyễn Củng
Mục 23
1.651.000
Điểm tái định cư Tam HòaĐường có mặt cắt 10,5m (2m-5,5m- 3m)
Mục 34.2
2.484.000
Điểm tái định cư Tam HòaĐường có mặt cắt 7m (4m vỉa hè - 3m mặt đường) - Từ điểm tái định cư Tam Hòa đến giáp đường ĐT613B
Mục 34.1
2.216.000
Điểm tái định cư Tam HòaĐường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m- 3m)
Mục 34.3
2.326.000
Đường 911 từ đường sắt đến hết đường bê tông
Mục 21
1.376.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Vũ) đến hết nhà ông Thu
Mục 12.4
1.128.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnTừ giáp đường Cây Sưa (nhà ông Nguyễn Tấn Toàn) đến giáp nhà ông Tám Thừa
Mục 12.2
1.128.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnĐường từ nhà ông Lượng đến Trạm bơm
Mục 12.3
1.128.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnTừ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Trần Ngọc Bình) đến hết đường bê tông
Mục 12.1
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) đến hết nhà ông Lê Văn Binh
Mục 13.6
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (Mộc Đình) đến sông Vực Sanh
Mục 13.5
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Huỳnh Ngọc Lâm) đến hết đường bê tông
Mục 13.2
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Hoàng) đến hết đường bê tông (Đập Dứa)
Mục 13.1
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Nhựt) đến giáp đường Việt Hàn
Mục 13.3
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Tĩnh) đến giáp kênh N28 (ông Dũng)
Mục 13.4
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp nhà ông Võ Đăng Xuất đến kênh N28 (Tổ 4) (bà Quân)
Mục 14.3
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) đến giáp nhà bà Tài
Mục 14.6
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp nhà ông Nguyễn Đình Tiến đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5)
Mục 14.5
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến kênh N28
Mục 14.1
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến hết nhà ông Thông
Mục 14.2
1.128.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ nhà ông Được đến cầu bến Trảy (Tổ 5)
Mục 14.4
1.128.000
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Hoà (cũ)
Mục 5
2.338.000
Đường bê tông liên thônTừ giáp đường Quốc lộ 1A (bà Tuyết) đến giáp đường bê tông liên thôn
Mục 15.3
1.128.000
Đường bê tông liên thônTuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An (từ nhà ông Dũng thôn An Lương đến giáp kênh N29.3.2)
Mục 15.1
1.128.000
Đường bê tông liên thônTừ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Vui) đi cầu bến Trảy
Mục 15.2
1.128.000
Đường bê tông liên thônTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp lò gạch
Mục 15.4
1.376.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A (ông Bảy Nghỉ) đi đường liên thôn
Mục 10.4
1.128.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ trạm điện 110KV đến giáp nhà ông Đặng Văn Quyền
Mục 10.3
1.128.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa (cũ)
Mục 10.2
1.128.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn
Mục 10.5
1.128.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn
Mục 10.1
1.128.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (phía Bắc đường)
Mục 10.6
1.128.000
Đường bê tông thôn Trà LýĐường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) đến giáp đường bê tông thôn Thuận An
Mục 11.1
1.486.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Út Hưởng) đến giáp đường kinh tế mới
Mục 11.5
1.128.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Phong) đến giáp đường đi Cây Sưa
Mục 11.2
1.376.000
Đường bê tông thôn Trà LýĐường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) đến đê ngăn mặn
Mục 11.3
1.128.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ nhà ông Thanh đến hết nhà ông Tâm
Mục 11.7
1.128.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ đường kinh tế mới (nhà ông Tài) đến giáp hết nhà ông Cũng
Mục 11.6
1.128.000
Đường bê tông thôn Trà LýĐường kinh tế mới (bồn nước) đến hết nhà ông Trần Ca
Mục 11.4
1.128.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ giáp đường Quốc lộ 1A (trường Trần Văn Ơn) đến giáp đường Kinh tế mới
Mục 11.8
1.376.000
Đường ĐH2.NTTừ hết nhà ông Vui đến sông Trường Giang (bến phà)
Mục 2.3
5.040.000
Đường ĐH2.NTTừ nhà ông Nhãng đến hết nhà ông Vui
Mục 2.2
3.707.000
Đường ĐH2.NTTừ cầu Tam Hoà (cũ) đến hết nhà ông Nhãng
Mục 2.1
5.376.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường nối khu công nghiệp đến giáp đường cao tốc
Mục 3.3
2.493.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt
Mục 3.1
6.048.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường sắt đến giáp đường nối khu công nghiệp
Mục 3.2
4.610.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường cao tốc đến giáp xã Đức Phú
Mục 3.4
2.384.000
Đất khu dân cư Tiên XuânĐường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 19.2
3.753.000
Đất khu dân cư Tiên XuânĐường 9,5m (3m-5,5m-1m)
Mục 19.1
4.620.000
Đất khu dân cư Tiên XuânĐường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 19.3
4.296.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 20.2
5.272.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 20.5
7.365.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 20.1
4.829.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 21,5m (6m-10,5m-5m)
Mục 20.3
6.298.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m)
Mục 20.6
8.164.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 20,5m (5m-10,3m-5,2m)
Mục 20.9
6.090.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 21,5m (5m-10,5m-6m)
Mục 20.10
6.298.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 20.4
6.701.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 31m (6m-15m-10m)
Mục 20.7
9.071.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 17,4m (5,2m-7m-5,2m)
Mục 20.8
5.439.000
Đất ven đường OPEC - Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết đường nhựa
Mục 22
1.651.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ Đập đá đến ngã tư Bà Binh
Mục 6.2
1.816.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ nhà bà Đào (phía Tây đường), nhà ông Tiến Hoài (phía Đông đường) đến kênh N28
Mục 6.3
1.128.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến Đập đá
Mục 6.1
2.023.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ Kênh N28 đến Kênh N29
Mục 6.4
990.000
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Nam (cũ))
Mục 24
1.101.000
Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Bắc cũ)
Mục 17
990.000
Đất ven đường khu DồnTừ thửa đất ông Huỳnh Cứ đến hết đường bê tông (cây sưa)
Mục 7.2
1.376.000
Đất ven đường khu DồnTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường)
Mục 7.1
1.651.000
Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ)
Mục 4
3.202.000
Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt HànTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến đường sắt
Mục 9.1
2.890.000
Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt HànTừ đường sắt đến kênh N2
Mục 9.2
2.064.000
Đất ven đường đi Vũng lắmTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến Kênh N29-3
Mục 8.1
1.651.000
Đất ven đường đi Vũng lắmTừ kênh N29-3 đến giáp sông
Mục 8.2
1.376.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tông phía Tây đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 32
528.000
Các tuyến đường bê tông phía Tây đường nối 2 KCN đến phía Đông đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 31
550.000
Các tuyến đường bê tông phía Tây đường sắt đến phía Đông đường nối 2 KCN (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 30
550.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 27.1
2.023.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 27.4
2.718.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 27.3
2.528.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 17,5m (5,25m-7m-5,25m)
Mục 27.2
2.170.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 26.1
1.958.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 26.4
3.076.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 21,5m (5m-10,5m-6m)
Mục 26.3
2.554.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 26.2
2.138.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 31m (6m-15m-10m)
Mục 26.5
3.678.000
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên (Tam Anh Nam (cũ))
Mục 25
400.000
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã (Tam Anh Bắc cũ)
Mục 16
363.000
Khu quy hoạch chợ mới Tam Anh NamĐường bê tông từ giáp nhà ông Chung Sang đến đường vào chợ (giáp nhà ông Nguyễn Lâm phía Nam đường); giáp miếu Hòa Hương (phía Bắc đường)826.000
Phía Tây đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp đường Quốc lộ 1A đến phía Đông đường sắt (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 28
660.000
Phía Đông đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lộ lA đến hết đường bê tông (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 29
660.000
Quốc lộ 1ATừ trong nghĩa trang Tam Anh đến giáp chùa Phổ Quang (phía Tây đường); Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 (phía Đông đường).
Mục 1.4
1.114.000
Quốc lộ 1ATừ chùa Phổ Quang đến đường lên ga Diêm Phổ (phía Tây đường); Từ hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 đến đường xuống cầu Tam Hòa (phía Đông đường).
Mục 1.5
2.060.000
Quốc lộ 1ATừ đường đi Vũng Lắm đến hết chùa Phổ Minh
Mục 1.2
1.253.000
Quốc lộ 1ATừ cống Xuân Đại đến nhà thờ Tin Lành Tiên Quả (phía Đông đường)
Mục 1.7
2.060.000
Quốc lộ 1ATừ giáp chùa Phổ Minh đến giáp nghĩa trang xã Tam Anh
Mục 1.3
1.058.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Bà Bầu đến giáp đường đi Vũng Lắm (phía Đông đường); giáp mương nước (phía Tây đường)
Mục 1.1
1.564.000
Quốc lộ 1ATừ trong đường lên ga Diêm Phổ đến Khu dân cư tái định cư Tiên Xuân (phía Tây đường); Từ trong đường xuống cầu Tam Hòa đến cống Xuân Đại (phía Đông đường)
Mục 1.6
2.907.000
Quốc lộ 1ATừ khu tái định cư Tiên Xuân đến giáp cầu ông Bộ (phía Tây đường); Từ nhà thờ Tin Lành Tiên Quả đến giáp cầu ông Bộ (phía Đông đường)
Mục 1.8
1.743.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà ông Thủ) đến hết nhà bà Mạo (thôn Hòa Bình)
Mục 33.7
879.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) đến đường trục chính ĐH2.NT (giáp nhà ông Tiến - thôn Đông Thạnh)
Mục 33.18
754.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Như (thôn Phú Vinh)
Mục 33.12
502.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiĐất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã
Mục 33.15
377.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ bến Phà Tam Hòa đến giáp điểm tái định cư Tam Hòa
Mục 33.4
879.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp nhà ông Sơn Diệu (giáp đường ĐH2.NT) đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công
Mục 33.16
1.176.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Võ Khoảng đến hết nhà ông Thủy (thôn Bình An)
Mục 33.9
502.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiĐất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường bê tông nông thôn không thuộc các tuyến trên
Mục 33.14
402.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ cống ông Thân đến đê 4617 thôn Phú Vinh (Nam Sơn cũ)
Mục 33.11
502.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ giáp đường ĐT613B đến hết nhà ông Chương (thôn Hòa An)
Mục 33.5
502.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ) đến cống ông Hào
Mục 33.6
879.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Đoàn Thị Thanh) đến hết nhà ông Cự (thôn Bình An)
Mục 33.8
628.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ giáp đường ĐH2.NT đến hết nhà ông Mính (Thôn Bình An)
Mục 33.20
879.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Khiêm đến hết nhà ông Huỳnh Liệp (thôn Xuân Tân)
Mục 33.19
502.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ cầu Bà Rốn đến giáp cầu Chùa (thôn Hòa Bình)
Mục 33.3
502.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Lê Đình Danh đến hết nhà ông Đoàn Văn Hùng (thôn Bình An)
Mục 33.10
502.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công (thôn Phú Vinh) đến hết nhà ông Tuấn (thôn Đông Thạnh)
Mục 33.13
502.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ nhà ông Đặng Bá Trung đến cây Quen
Mục 33.1
754.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ ngã ba (giáp nhà ông Huỳnh Cần - ĐH2.NT) đến cầu bà Rốn
Mục 33.2
980.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp phía Tây đường Võ Chí Công đến hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân)
Mục 33.17
980.000
Tuyến QP (ông Vui) - giáp cầu Bến Trẩy
Mục 35
617.000
Từ giáp đường ĐH3.NT (Ngã ba Lan Dương) đến hết nhà ông Nguyễn Củng
Mục 23
660.000
Điểm tái định cư Tam HòaĐường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m- 3m)
Mục 34.3
930.000
Điểm tái định cư Tam HòaĐường có mặt cắt 10,5m (2m-5,5m- 3m)
Mục 34.2
994.000
Điểm tái định cư Tam HòaĐường có mặt cắt 7m (4m vỉa hè - 3m mặt đường) - Từ điểm tái định cư Tam Hòa đến giáp đường ĐT613B
Mục 34.1
886.000
Đường 911 từ đường sắt đến hết đường bê tông
Mục 21
550.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnTừ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Trần Ngọc Bình) đến hết đường bê tông
Mục 12.1
451.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Vũ) đến hết nhà ông Thu
Mục 12.4
451.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnĐường từ nhà ông Lượng đến Trạm bơm
Mục 12.3
451.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnTừ giáp đường Cây Sưa (nhà ông Nguyễn Tấn Toàn) đến giáp nhà ông Tám Thừa
Mục 12.2
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Tĩnh) đến giáp kênh N28 (ông Dũng)
Mục 13.4
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Nhựt) đến giáp đường Việt Hàn
Mục 13.3
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Hoàng) đến hết đường bê tông (Đập Dứa)
Mục 13.1
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Huỳnh Ngọc Lâm) đến hết đường bê tông
Mục 13.2
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (Mộc Đình) đến sông Vực Sanh
Mục 13.5
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) đến hết nhà ông Lê Văn Binh
Mục 13.6
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) đến giáp nhà bà Tài
Mục 14.6
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp nhà ông Nguyễn Đình Tiến đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5)
Mục 14.5
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ nhà ông Được đến cầu bến Trảy (Tổ 5)
Mục 14.4
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến kênh N28
Mục 14.1
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp nhà ông Võ Đăng Xuất đến kênh N28 (Tổ 4) (bà Quân)
Mục 14.3
451.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến hết nhà ông Thông
Mục 14.2
451.000
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Hoà (cũ)
Mục 5
935.000
Đường bê tông liên thônTừ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Vui) đi cầu bến Trảy
Mục 15.2
451.000
Đường bê tông liên thônTuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An (từ nhà ông Dũng thôn An Lương đến giáp kênh N29.3.2)
Mục 15.1
451.000
Đường bê tông liên thônTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp lò gạch
Mục 15.4
550.000
Đường bê tông liên thônTừ giáp đường Quốc lộ 1A (bà Tuyết) đến giáp đường bê tông liên thôn
Mục 15.3
451.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ trạm điện 110KV đến giáp nhà ông Đặng Văn Quyền
Mục 10.3
451.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn
Mục 10.5
451.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa (cũ)
Mục 10.2
451.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (phía Bắc đường)
Mục 10.6
451.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn
Mục 10.1
451.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A (ông Bảy Nghỉ) đi đường liên thôn
Mục 10.4
451.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Phong) đến giáp đường đi Cây Sưa
Mục 11.2
550.000
Đường bê tông thôn Trà LýĐường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) đến đê ngăn mặn
Mục 11.3
451.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ giáp đường Quốc lộ 1A (trường Trần Văn Ơn) đến giáp đường Kinh tế mới
Mục 11.8
550.000
Đường bê tông thôn Trà LýĐường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) đến giáp đường bê tông thôn Thuận An
Mục 11.1
595.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ đường kinh tế mới (nhà ông Tài) đến giáp hết nhà ông Cũng
Mục 11.6
451.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Út Hưởng) đến giáp đường kinh tế mới
Mục 11.5
451.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ nhà ông Thanh đến hết nhà ông Tâm
Mục 11.7
451.000
Đường bê tông thôn Trà LýĐường kinh tế mới (bồn nước) đến hết nhà ông Trần Ca
Mục 11.4
451.000
Đường ĐH2.NTTừ nhà ông Nhãng đến hết nhà ông Vui
Mục 2.2
1.483.000
Đường ĐH2.NTTừ hết nhà ông Vui đến sông Trường Giang (bến phà)
Mục 2.3
2.016.000
Đường ĐH2.NTTừ cầu Tam Hoà (cũ) đến hết nhà ông Nhãng
Mục 2.1
2.150.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường nối khu công nghiệp đến giáp đường cao tốc
Mục 3.3
997.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường sắt đến giáp đường nối khu công nghiệp
Mục 3.2
1.844.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường cao tốc đến giáp xã Đức Phú
Mục 3.4
954.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt
Mục 3.1
2.419.000
Đất khu dân cư Tiên XuânĐường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 19.2
1.501.000
Đất khu dân cư Tiên XuânĐường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 19.3
1.718.000
Đất khu dân cư Tiên XuânĐường 9,5m (3m-5,5m-1m)
Mục 19.1
1.848.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 20,5m (5m-10,3m-5,2m)
Mục 20.9
2.436.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 20.5
2.946.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 20.1
1.932.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 17,4m (5,2m-7m-5,2m)
Mục 20.8
2.176.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m)
Mục 20.6
3.266.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 21,5m (5m-10,5m-6m)
Mục 20.10
2.519.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 20.4
2.680.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 31m (6m-15m-10m)
Mục 20.7
3.628.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 20.2
2.109.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 21,5m (6m-10,5m-5m)
Mục 20.3
2.519.000
Đất ven đường OPEC - Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết đường nhựa
Mục 22
660.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ Kênh N28 đến Kênh N29
Mục 6.4
396.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến Đập đá
Mục 6.1
809.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ Đập đá đến ngã tư Bà Binh
Mục 6.2
726.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ nhà bà Đào (phía Tây đường), nhà ông Tiến Hoài (phía Đông đường) đến kênh N28
Mục 6.3
451.000
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Nam (cũ))
Mục 24
440.000
Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Bắc cũ)
Mục 17
396.000
Đất ven đường khu DồnTừ thửa đất ông Huỳnh Cứ đến hết đường bê tông (cây sưa)
Mục 7.2
550.000
Đất ven đường khu DồnTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường)
Mục 7.1
660.000
Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ)
Mục 4
1.281.000
Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt HànTừ đường sắt đến kênh N2
Mục 9.2
826.000
Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt HànTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến đường sắt
Mục 9.1
1.156.000
Đất ven đường đi Vũng lắmTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến Kênh N29-3
Mục 8.1
660.000
Đất ven đường đi Vũng lắmTừ kênh N29-3 đến giáp sông
Mục 8.2
550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường bê tông phía Tây đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 32
660.000
Các tuyến đường bê tông phía Tây đường nối 2 KCN đến phía Đông đường cao tốc (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 31
688.000
Các tuyến đường bê tông phía Tây đường sắt đến phía Đông đường nối 2 KCN (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 30
688.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 17,5m (5,25m-7m-5,25m)
Mục 27.2
2.712.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 27.3
3.160.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 27.1
2.529.000
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam (cũ)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 27.4
3.397.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 26.1
2.448.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 31m (6m-15m-10m)
Mục 26.5
4.598.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 21,5m (5m-10,5m-6m)
Mục 26.3
3.192.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 26.2
2.673.000
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3)Đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 26.4
3.846.000
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên (Tam Anh Nam (cũ))
Mục 25
500.000
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã (Tam Anh Bắc cũ)
Mục 16
454.000
Khu quy hoạch chợ mới Tam Anh NamĐường bê tông từ giáp nhà ông Chung Sang đến đường vào chợ (giáp nhà ông Nguyễn Lâm phía Nam đường); giáp miếu Hòa Hương (phía Bắc đường)1.032.000
Phía Tây đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp đường Quốc lộ 1A đến phía Đông đường sắt (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 28
826.000
Phía Đông đường Quốc lộ 1A - Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lộ lA đến hết đường bê tông (xã Tam Anh Nam cũ)
Mục 29
826.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Bà Bầu đến giáp đường đi Vũng Lắm (phía Đông đường); giáp mương nước (phía Tây đường)
Mục 1.1
1.956.000
Quốc lộ 1ATừ chùa Phổ Quang đến đường lên ga Diêm Phổ (phía Tây đường); Từ hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 đến đường xuống cầu Tam Hòa (phía Đông đường).
Mục 1.5
2.575.000
Quốc lộ 1ATừ đường đi Vũng Lắm đến hết chùa Phổ Minh
Mục 1.2
1.566.000
Quốc lộ 1ATừ cống Xuân Đại đến nhà thờ Tin Lành Tiên Quả (phía Đông đường)
Mục 1.7
2.575.000
Quốc lộ 1ATừ giáp chùa Phổ Minh đến giáp nghĩa trang xã Tam Anh
Mục 1.3
1.322.000
Quốc lộ 1ATừ trong nghĩa trang Tam Anh đến giáp chùa Phổ Quang (phía Tây đường); Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 (phía Đông đường).
Mục 1.4
1.392.000
Quốc lộ 1ATừ trong đường lên ga Diêm Phổ đến Khu dân cư tái định cư Tiên Xuân (phía Tây đường); Từ trong đường xuống cầu Tam Hòa đến cống Xuân Đại (phía Đông đường)
Mục 1.6
3.633.000
Quốc lộ 1ATừ khu tái định cư Tiên Xuân đến giáp cầu ông Bộ (phía Tây đường); Từ nhà thờ Tin Lành Tiên Quả đến giáp cầu ông Bộ (phía Đông đường)
Mục 1.8
2.178.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp nhà ông Sơn Diệu (giáp đường ĐH2.NT) đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công
Mục 33.16
1.470.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Như (thôn Phú Vinh)
Mục 33.12
628.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ cống ông Thân đến đê 4617 thôn Phú Vinh (Nam Sơn cũ)
Mục 33.11
628.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Khiêm đến hết nhà ông Huỳnh Liệp (thôn Xuân Tân)
Mục 33.19
628.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ bến Phà Tam Hòa đến giáp điểm tái định cư Tam Hòa
Mục 33.4
1.099.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà ông Thủ) đến hết nhà bà Mạo (thôn Hòa Bình)
Mục 33.7
1.099.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiĐất có mặt tiền tiếp giáp với các tuyến đường bê tông nông thôn không thuộc các tuyến trên
Mục 33.14
502.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ) đến cống ông Hào
Mục 33.6
1.099.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp phía Tây đường Võ Chí Công đến hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân)
Mục 33.17
1.225.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ giáp đường ĐH2.NT đến hết nhà ông Mính (Thôn Bình An)
Mục 33.20
1.099.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ cầu Bà Rốn đến giáp cầu Chùa (thôn Hòa Bình)
Mục 33.3
628.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công (thôn Phú Vinh) đến hết nhà ông Tuấn (thôn Đông Thạnh)
Mục 33.13
628.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ nhà ông Đặng Bá Trung đến cây Quen
Mục 33.1
942.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiĐất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã
Mục 33.15
471.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ ngã ba (giáp nhà ông Huỳnh Cần - ĐH2.NT) đến cầu bà Rốn
Mục 33.2
1.225.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) đến đường trục chính ĐH2.NT (giáp nhà ông Tiến - thôn Đông Thạnh)
Mục 33.18
942.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Võ Khoảng đến hết nhà ông Thủy (thôn Bình An)
Mục 33.9
628.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ nhà ông Lê Đình Danh đến hết nhà ông Đoàn Văn Hùng (thôn Bình An)
Mục 33.10
628.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTừ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Đoàn Thị Thanh) đến hết nhà ông Cự (thôn Bình An)
Mục 33.8
785.000
Tam Hòa (cũ) - Các tuyến còn lạiTuyến từ giáp đường ĐT613B đến hết nhà ông Chương (thôn Hòa An)
Mục 33.5
628.000
Tuyến QP (ông Vui) - giáp cầu Bến Trẩy
Mục 35
771.000
Từ giáp đường ĐH3.NT (Ngã ba Lan Dương) đến hết nhà ông Nguyễn Củng
Mục 23
826.000
Điểm tái định cư Tam HòaĐường có mặt cắt 7m (4m vỉa hè - 3m mặt đường) - Từ điểm tái định cư Tam Hòa đến giáp đường ĐT613B
Mục 34.1
1.108.000
Điểm tái định cư Tam HòaĐường có mặt cắt 10,5m (2m-5,5m- 3m)
Mục 34.2
1.242.000
Điểm tái định cư Tam HòaĐường có mặt cắt 11,5m (3m-5,5m- 3m)
Mục 34.3
1.163.000
Đường 911 từ đường sắt đến hết đường bê tông
Mục 21
688.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Vũ) đến hết nhà ông Thu
Mục 12.4
564.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnTừ giáp đường Cây Sưa (nhà ông Nguyễn Tấn Toàn) đến giáp nhà ông Tám Thừa
Mục 12.2
564.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnĐường từ nhà ông Lượng đến Trạm bơm
Mục 12.3
564.000
Đường Bê tông thôn Thuận AnTừ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Trần Ngọc Bình) đến hết đường bê tông
Mục 12.1
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Huỳnh Ngọc Lâm) đến hết đường bê tông
Mục 13.2
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Hoàng) đến hết đường bê tông (Đập Dứa)
Mục 13.1
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) đến hết nhà ông Lê Văn Binh
Mục 13.6
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Tĩnh) đến giáp kênh N28 (ông Dũng)
Mục 13.4
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Nhựt) đến giáp đường Việt Hàn
Mục 13.3
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1Từ giáp đường Quốc phòng (Mộc Đình) đến sông Vực Sanh
Mục 13.5
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) đến giáp nhà bà Tài
Mục 14.6
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp nhà ông Nguyễn Đình Tiến đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5)
Mục 14.5
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến hết nhà ông Thông
Mục 14.2
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ nhà ông Được đến cầu bến Trảy (Tổ 5)
Mục 14.4
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) đến kênh N28
Mục 14.1
564.000
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2Từ giáp nhà ông Võ Đăng Xuất đến kênh N28 (Tổ 4) (bà Quân)
Mục 14.3
564.000
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Hoà (cũ)
Mục 5
1.169.000
Đường bê tông liên thônTừ giáp đường Quốc lộ 1A (bà Tuyết) đến giáp đường bê tông liên thôn
Mục 15.3
564.000
Đường bê tông liên thônTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp lò gạch
Mục 15.4
688.000
Đường bê tông liên thônTuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An (từ nhà ông Dũng thôn An Lương đến giáp kênh N29.3.2)
Mục 15.1
564.000
Đường bê tông liên thônTừ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Vui) đi cầu bến Trảy
Mục 15.2
564.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ trạm điện 110KV đến giáp nhà ông Đặng Văn Quyền
Mục 10.3
564.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn
Mục 10.1
564.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A (ông Bảy Nghỉ) đi đường liên thôn
Mục 10.4
564.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn
Mục 10.5
564.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa (cũ)
Mục 10.2
564.000
Đường bê tông thôn An LươngTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (phía Bắc đường)
Mục 10.6
564.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Phong) đến giáp đường đi Cây Sưa
Mục 11.2
688.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ giáp đường Quốc lộ 1A (trường Trần Văn Ơn) đến giáp đường Kinh tế mới
Mục 11.8
688.000
Đường bê tông thôn Trà LýĐường kinh tế mới (bồn nước) đến hết nhà ông Trần Ca
Mục 11.4
564.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Út Hưởng) đến giáp đường kinh tế mới
Mục 11.5
564.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ đường kinh tế mới (nhà ông Tài) đến giáp hết nhà ông Cũng
Mục 11.6
564.000
Đường bê tông thôn Trà LýĐường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) đến đê ngăn mặn
Mục 11.3
564.000
Đường bê tông thôn Trà LýĐường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) đến giáp đường bê tông thôn Thuận An
Mục 11.1
743.000
Đường bê tông thôn Trà LýTừ nhà ông Thanh đến hết nhà ông Tâm
Mục 11.7
564.000
Đường ĐH2.NTTừ nhà ông Nhãng đến hết nhà ông Vui
Mục 2.2
1.854.000
Đường ĐH2.NTTừ cầu Tam Hoà (cũ) đến hết nhà ông Nhãng
Mục 2.1
2.688.000
Đường ĐH2.NTTừ hết nhà ông Vui đến sông Trường Giang (bến phà)
Mục 2.3
2.520.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường sắt đến giáp đường nối khu công nghiệp
Mục 3.2
2.305.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt
Mục 3.1
3.024.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường nối khu công nghiệp đến giáp đường cao tốc
Mục 3.3
1.246.000
Đường ĐH3.NTTừ giáp đường cao tốc đến giáp xã Đức Phú
Mục 3.4
1.192.000
Đất khu dân cư Tiên XuânĐường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 19.3
2.148.000
Đất khu dân cư Tiên XuânĐường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 19.2
1.877.000
Đất khu dân cư Tiên XuânĐường 9,5m (3m-5,5m-1m)
Mục 19.1
2.310.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 21,5m (6m-10,5m-5m)
Mục 20.3
3.149.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 21,5m (5m-10,5m-6m)
Mục 20.10
3.149.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 20.1
2.415.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 17,4m (5,2m-7m-5,2m)
Mục 20.8
2.720.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 20,5m (5m-10,3m-5,2m)
Mục 20.9
3.045.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 31m (6m-15m-10m)
Mục 20.7
4.536.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 20.4
3.351.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m)
Mục 20.6
4.082.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 20.2
2.636.000
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)Đường 27m (6m-15m-6m)
Mục 20.5
3.683.000
Đất ven đường OPEC - Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết đường nhựa
Mục 22
826.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ nhà bà Đào (phía Tây đường), nhà ông Tiến Hoài (phía Đông đường) đến kênh N28
Mục 6.3
564.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ Đập đá đến ngã tư Bà Binh
Mục 6.2
908.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến Đập đá
Mục 6.1
1.011.000
Đất ven đường Quốc phòngTừ Kênh N28 đến Kênh N29
Mục 6.4
495.000
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Nam (cũ))
Mục 24
550.000
Đất ven đường bê tông còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên) (Tam Anh Bắc cũ)
Mục 17
495.000
Đất ven đường khu DồnTừ thửa đất ông Huỳnh Cứ đến hết đường bê tông (cây sưa)
Mục 7.2
688.000
Đất ven đường khu DồnTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường)
Mục 7.1
826.000
Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ)
Mục 4
1.601.000
Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt HànTừ đường sắt đến kênh N2
Mục 9.2
1.032.000
Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt HànTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến đường sắt
Mục 9.1
1.445.000
Đất ven đường đi Vũng lắmTừ kênh N29-3 đến giáp sông
Mục 8.2
688.000
Đất ven đường đi Vũng lắmTừ giáp đường Quốc lộ 1A đến Kênh N29-3
Mục 8.1
826.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.