Bảng giá đất Xã Núi Thành, Đà Nẵng từ 01/01/2026

1350 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Núi Thành19.895.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ)Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến đường sắt (Trường TH Võ Thị Sáu cũ).
Mục 8.6
3.629.000
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ)Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến đường bê tông 3,5m (rộng 2m - khu vực chợ An Tân cũ)
Mục 8.2
4.752.000
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ)Tuyến đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến đường sắt (đường lên chợ Chu Lai).
Mục 8.3
6.964.000
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường 22,5m thuộc KDC Tam Quang GĐ4 (hết nhà ông Nghiệm) đến Bến ghe Chợ trạm cũ (phía Nam đường)
Mục 8.7
2.678.000
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ)Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến đường bao quanh khu hoa viên (chợ An Tân cũ - rộng trên 2,5m) - sông An Tân
Mục 8.1
5.599.000
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ)Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A - nhà ông Bùi Văn Bảo) đến giáp khu dân cư Tam Quang GĐ 4 (khu Vạn Kim).
Mục 8.4
3.836.000
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ)Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A - nhà bà Lâm) đến giáp khu dân cư Tam Quang GĐ 4 (khu Vạn Kim)
Mục 8.5
3.836.000
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (thị trấn Núi Thành cũ)Từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp đường 22,5m thuộc KDC Tam Quang GĐ4 (hết nhà ông Nghiệm)
Mục 8.8
3.836.000
Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp bên hông chợ mới Tam Quang
Mục 88
7.004.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường bê tông: Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 38.1
3.704.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường đất: Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 38.5
2.368.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường đất: Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 38.4
2.851.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường bê tông: Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 38.2
2.851.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường bê tông: Đường có bề rộng dưới 2m
Mục 38.3
2.281.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường đất: Đường có bề rộng dưới 2m
Mục 38.6
1.974.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường bê tông: Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 39.2
3.134.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường đất: Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 39.4
2.136.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường bê tông: Đường có bề rộng dưới 2m
Mục 39.3
1.579.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường bê tông: Đường có bề rộng từ 3m trở lên
Mục 39.1
2.274.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường đất: Đường có bề rộng dưới 2m
Mục 39.6
1.322.000
Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt (thị trấn Núi Thành cũ)Đường đất: Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 39.5
1.579.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Đất ven đường từ Khu dân cư phía Tây đường sắt - Từ đường vào mỏ đá Chu Lai đến hết nhà ông Thế
Mục 103.14
2.025.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Châu Ngọc Tuấn đi hết Trường Mẫu giáo Hoa Phượng Đỏ (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT)
Mục 103.6
2.851.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến đường từ giáp nhà ông Hiền (cơ khí) đến mương Bầu Sấu
Mục 103.13
2.109.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Định Phước
Mục 103.15
1.097.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ nhà ông Bé đến hết nhà ông Phạm Văn Mẫn (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
Mục 103.3
2.851.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ sau nhà ông Trí đến giáp chợ Chu Lai (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
Mục 103.4
2.206.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ đường sắt đến tượng đài chiến thắng Núi Thành (các lô mặt tiền)
Mục 103.16
2.275.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ nhà ông Thanh (Bông) đến giáp nhà ông Nguyễn Mộng Ngoan
Mục 103.8
1.828.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp nhà ông Phùng Hương đến giáp nhà ông Toán (đường vào xóm Nhà Vàng)
Mục 103.12
2.486.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Đất từ nhà ông Sơn đến hết nhà bà Lý (chợ Chu Lai)
Mục 103.9
1.828.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Từ nhà ông Lộ Văn Hiền đến mương Gò Dài
Mục 103.11
1.575.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Quyền đến hết nhà ông Trí (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT)
Mục 103.7
2.250.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Đường từ giáp nhà ông Khoảng đến giáp nhà ông Tuấn (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT và chợ Chu Lai)
Mục 103.5
2.851.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ nhà ông Hợi đến giáp nhà ông Diệu (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
Mục 103.1
2.486.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Nghĩa (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp chợ Chu Lai) đến giáp mương Gò Dài
Mục 103.10
1.462.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ sau nhà ông Vân (thôn Định Phước) đến giáp nhà ông Quý (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
Mục 103.2
2.851.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (Trường Mẫu Giáo Đông Mỹ cũ) đến ngã 3 đối diện nhà ông Ngô Lê
Mục 85.19
1.995.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) đến hết nhà ông Đỗ Văn Chí
Mục 85.2
1.892.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Quý) đến ngã ba đối diện nhà ông Tới
Mục 85.14
2.000.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà bà Điệp) đến giáp tuyến đường khu dân cư kiểm ngư
Mục 85.16
2.565.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ nhà ông Dậu đến hết nhà ông Hiệp
Mục 85.11
1.642.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT đến giáp nhà thờ Tộc Trần, thôn Đông Xuân
Mục 85.18
1.630.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Lê đến đối diện cổng Kiểm Ngư số 3 (Giáp về đường ĐH4.NT)
Mục 85.6
2.006.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà bà Nghĩa) đến hết nhà ông Đinh Quang Dũng
Mục 85.23
1.630.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà bà Thuận) đến hết nhà ông Huỳnh Văn Đào
Mục 85.20
1.676.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Ngoãn) đến ngã ba đối diện nhà ông Ngô Hồng Khanh
Mục 85.13
1.710.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Nhung) đến hết nhà ông Đức
Mục 85.22
2.138.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ giáp đường ĐH4.NT (ngã ba nhà ông Phạm Hồng Anh) đến cống trước Chùa
Mục 85.7
2.565.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện đến hết Doi ấp 10
Mục 85.9
1.967.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Hoa) đến giáp đê (đi bến đò Tam Quang)
Mục 85.15
2.565.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ cống trước Chùa đến ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện
Mục 85.8
2.098.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ giáp đường ĐH4.NT (ngã ba chợ) đến cống Đồng Quang
Mục 85.3
3.135.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Trung) đến hết nhà ông Trần Văn Mỹ
Mục 85.21
2.280.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Trần Dân) đến ngã ba đối diện nhà ông Quanh
Mục 85.17
1.995.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ cống Đồng Quang đến ngã ba (hết nhà bà Đền)
Mục 85.4
2.006.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ giáp đường ĐH4.NT (nhà bà Phạm Thị Nguyên) đến hết nhà ông Hai Nhân
Mục 85.12
2.565.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ giáp đường ĐH4.NT (nhà ông Linh) đến ngã tư (giáp nhà ông Dậu)
Mục 85.10
1.995.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ giáp đường ĐH4.NT đến hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi)
Mục 85.1
4.560.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với đường ĐH4.NT (xã Tam Giang cũ)Đoạn từ ngã ba (hết nhà bà Đền) đến ngã ba (giáp nhà ông Ngô Lê)
Mục 85.5
1.676.000
Các tuyến đường nằm trong Cụm CN- TTCN Trảng Tôn - khối 1
Mục 32
5.123.000
Các tuyến đường nằm trong khu TĐC Cụm CN-TTCN Trảng Tôn - khối 1
Mục 31
5.251.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ ngã ba nhà ông Toán đến hết cống chui cao tốc (Km093+591)
Mục 99.1
1.160.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Xuân (Long Phú) đến giáp nhà ông Nguyễn Tấn Long (An Thiện)
Mục 99.5
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Chí đến giáp nhà ông Châu Ngọc Sáu
Mục 99.3
1.541.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Ngoạn đến giáp nhà ông Nguyễn Đắc Ba
Mục 99.4
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Đắc Tài đến giáp nhà ông Phạm Nghiêu
Mục 99.2
1.160.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Phụng (ĐH9.NT) đến giáp nhà ông Đại (thôn An Long)
Mục 99.7
3.140.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long (xã Tam Nghĩa cũ)Khu Tái định cư cao tốc (trừ các lô mặt tiền ĐX1)
Mục 99.6
1.160.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Sơn đến giáp nhà ông Tạo
Mục 101.2
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ nhà văn hóa thôn đến hết nhà ông Đồng
Mục 101.1
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Lũy đến hết nhà ông Trông
Mục 101.4
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Nam đến hết nhà ông Ngụy
Mục 101.3
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Bùi Văn Bình đến hết nhà bà Lại
Mục 101.6
1.607.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Thọ đến cầu bà Chỉnh
Mục 101.5
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ nhà ông Nhựt (Hòa Đông) đến giáp đường trục chính CCN
Mục 98.2
1.303.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ)Từ đường sắt đến hết nhà ông Nguyễn Văn Được (giáp khu đất Quốc phòng 315)
Mục 98.7
1.303.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ)Từ đường sắt (từ nhà ông Trương Văn Hường) đến giáp cống chui cao tốc Km097+453
Mục 98.6
1.303.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ đường sắt (nhà ông Đường) đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622)
Mục 98.4
927.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ đường sắt (Nhà văn hóa cụm Hòa Vân) đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622)
Mục 98.5
1.005.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ)Khu dân cư nhà quân nhân F315
Mục 98.3
1.237.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông (xã Tam Nghĩa cũ)Đất ven đường từ đường sắt đến hết nhà ông Phan Đình Tư
Mục 98.1
1.303.000
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Long Bình
Mục 100.4
927.000
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Hạ đến hết nhà ông Thu và hết nhà ông Nhánh
Mục 100.1
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ cống chui giáp đường ĐT 618 đến giáp đường ĐT 620 (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT 618 và đường ĐT 620)
Mục 100.3
1.113.000
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ nhà ông Năm đến cống chui (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT 618)
Mục 100.2
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình (xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Minh (giáp mương thoát nước)
Mục 100.5
1.206.000
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ cổng Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam đến giáp nhà cũ ông Lê Văn Nghĩa
Mục 104.7
1.724.000
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Thanh Trà
Mục 104.9
1.234.000
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam đến đường sắt
Mục 104.6
1.724.000
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ nhà ông Trị đến giáp Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam
Mục 104.5
1.847.000
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Lộ Văn Hùng đến giáp nhà ông Lê Văn Nghĩa
Mục 104.2
2.401.000
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng đến giáp Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam
Mục 104.4
2.398.000
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến giáp nhà bà Nhẫn (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường vào chợ Chu Lai)
Mục 104.1
1.847.000
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Hải (con ông Năm Sách) đến mương Gò Dài
Mục 104.8
1.231.000
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ nhà ông Trúc đến hết nhà ông Lê Văn Lệnh
Mục 104.3
2.401.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà bà Tam đến hết nhà ông Phạm Ngọc Ẩn
Mục 97.9
4.071.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ cầu ông Thanh đến cầu Quan Âm
Mục 97.2
2.345.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Từ nhà ông Trần Tuấn (Trần Đình Thông) đến giáp nhà ông Đức (Tuyến BTM)
Mục 97.7
1.628.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ nhà thờ tộc Nguyễn Tấn đến giáp nhà ông Long
Mục 97.6
1.628.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ ngã ba Kỳ Hà tính từ đường sắt đến Đập Bà Quận
Mục 97.1
1.954.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà ông Thành đến ngã ba giáp nhà ông Chiến
Mục 97.4
1.238.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ ngã ba Tịch Tây (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT) đến hết nhà ông Thành (Sông bến Đình)
Mục 97.3
1.628.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ giáp nhà bà Nhi đến giáp nhà ông Kiểm
Mục 97.8
1.134.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây
Mục 97.10
945.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây (xã Tam Nghĩa cũ)Tuyến từ đập Bà Quận đến giáp xã Tam Mỹ Đông (cũ)
Mục 97.5
1.134.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp cơ quan thôn Xuân Trung (cũ)
Mục 90.2
1.843.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp với đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Quảng)
Mục 90.3
1.843.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Kiều Tiên)
Mục 90.8
1.843.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Dân)
Mục 90.7
1.843.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến ngã ba Hải Quan
Mục 90.4
1.843.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Huỳnh Cường thuộc thôn An Tây)
Mục 90.6
1.843.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp với đường ĐH6.NT (giáp nhà ông Thành (Dũng))
Mục 90.1
1.843.000
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 618 tỉnh - Tính cả hai bên đường (xã Tam Quang cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐT 618 tỉnh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (giếng chân dốc thôn Trung Toàn)
Mục 90.5
1.843.000
Hải Thượng Lãn Ông (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường sắt đến ngã ba đường Phạm Phú Thứ (đường vào Cụm công nghiệp Trảng Tôn).
Mục 29.2
6.421.000
Hải Thượng Lãn Ông (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt.
Mục 29.1
5.137.000
Hải Thượng Lãn Ông (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp ngã ba đường Phạm Phú Thứ (đường vào Cụm công nghiệp Trảng Tôn (cũ)) đến giáp cống mương Bầu Dẻ.
Mục 29.3
5.330.000
Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ)Đường 26m (6m-14m-6m)
Mục 92.4
8.573.000
Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 92.7
6.335.000
Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 92.3
6.091.000
Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ)Đường 11,6m (3,3m-5m-3,3m)
Mục 92.6
5.168.000
Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ)Đường 11,5m (3,25m-5m-3,25m)
Mục 92.2
5.189.000
Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 92.1
5.189.000
Khu Tái định cư Tam Quang (xã Tam Quang cũ)Đường 11m (3m-5m-3m)
Mục 92.5
5.137.000
Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m)
Mục 41.3
9.314.000
Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-10,5m-3m)
Mục 41.4
9.949.000
Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ)Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 41.1
7.586.000
Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ)Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 41.2
9.658.000
Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (cũ)Đường có mặt cắt ngang 35m (6m-10m-3m-10m-6m)
Mục 41.5
10.584.000
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 27m (5m-17m-5m)
Mục 72.4
9.703.000
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 72.3
9.376.000
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 35m (6m-10,5m-2m-10,5m-6m)
Mục 72.6
11.581.000
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 72.1
6.886.000
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 14,5m (4,5m-5,5m-4,5m)
Mục 72.2
7.825.000
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 33m (6m-10,5m-10,5m-6m)
Mục 72.5
10.955.000
Khu dân cư Khối 2 (thị trấn Núi Thành cũ)Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m- 6m)
Mục 63.4
10.381.000
Khu dân cư Khối 2 (thị trấn Núi Thành cũ)Đường quy hoạch 9,5m (2m-5,5m-2m)
Mục 63.1
5.897.000
Khu dân cư Khối 2 (thị trấn Núi Thành cũ)Đường quy hoạch 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 63.2
6.045.000
Khu dân cư Khối 2 (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Đỗ Đăng Tuyển 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 63.3
8.577.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 70.2
5.186.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 21,5m (5m-11,5m-5m)
Mục 70.12
7.197.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 15m (3m-9m-3m)
Mục 70.6
6.033.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 8,5m (3m-3,5m-2m)
Mục 70.1
4.234.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 70.5
5.369.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 19,5m (5m-9,5m-5m)
Mục 70.8
6.350.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 21,5m (5m-10,5m-6m)
Mục 70.10
6.721.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 70.9
6.654.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 12,7m (lòng 7,5m)
Mục 70.3
5.564.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m)
Mục 70.4
5.292.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 21,5m (5,5m-10,5m-5,5m)
Mục 70.11
6.721.000
Khu dân cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 17,5 m (5m-7,5m-5m)
Mục 70.7
5.787.000
Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 44.1
7.020.000
Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 44.4
7.156.000
Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 44.2
7.393.000
Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 44.3
8.564.000
Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 18,6m (3m-12,6m-3m)
Mục 44.5
8.644.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m)
Mục 43.3
9.542.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 43.2
10.898.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa)Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m-7,5m-6m)
Mục 43.4
10.306.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa)Đường có mặt cắt ngang 43m (10m-10,5m-2m-10,5m-10m)
Mục 43.5
11.340.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa)Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-5,5m-5m)
Mục 43.1
7.822.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường 17m (5m-7,5m-4,5m) - Tuyến từ đường Phan Bội Châu đến nhà ông Phạm Phú Tập
Mục 42.4
7.803.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m)
Mục 42.5
8.736.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-5,5m-5m)
Mục 42.1
7.149.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 15,5m (3m-7,5m-5m)
Mục 42.3
7.688.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m-7,5m-6m)
Mục 42.8
10.109.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 42.9
8.278.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m-7,5m-3m)
Mục 42.2
7.688.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 42.7
10.134.000
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (10m-10,5m)
Mục 42.6
9.085.000
Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 17,5m (4m-7,5m-6m)
Mục 76.2
6.303.000
Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 76.1
5.879.000
Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m- 5m)
Mục 76.4
6.952.000
Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt 43m (10m-10,5m- 2m-10,5m-10m)
Mục 76.5
8.812.000
Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 76.3
6.529.000
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc các thôn An Long, thôn Hoà Mỹ và thôn Hoà Đông
Mục 102
896.000
Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 35m (6m-10,5m-2m-10,5m-6m)
Mục 71.5
12.432.000
Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 71.2
8.082.000
Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 71.3
9.020.000
Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 71.1
6.993.000
Khu dân cư đô thị Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 27m (5m-17m-5m)
Mục 71.4
9.636.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 73.6
6.509.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
Mục 73.2
4.405.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 73.11
6.385.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 30m (5m-10m-10m-5m)
Mục 73.8
8.136.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 22m (6m-10m-6m)
Mục 73.12
7.518.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 15,5m (5m-5,5m-5m)
Mục 73.4
6.238.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 9,5m (3m-3,5m-3m)
Mục 73.1
4.339.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 13,5m (4m-5,5m-4m)
Mục 73.3
5.424.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 16,5m (5m-6,5m-5m)
Mục 73.5
6.373.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 73.9
6.249.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 14,5m (4m-7,5m-3m)
Mục 73.10
6.314.000
Khu dân cư đường ĐT 617 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 73.7
7.594.000
Khu khai thác quỹ đất Khối 2 - Thị trấn Núi Thành (cũ) (Đối diện Nhà văn hóa Khối phố 2)
Mục 37
5.738.000
Khu khai thác quỹ đất của huyện Núi Thành (cũ) (Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà ông Đặng Hào)
Mục 36
5.738.000
Khu tái định cư Cụm Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai (xã Tam Nghĩa cũ)Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 105.2
2.341.000
Khu tái định cư Cụm Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai (xã Tam Nghĩa cũ)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 105.1
1.876.000
Khu tái định cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 77.2
3.708.000
Khu tái định cư Tam Hiệp (Xã Tam Hiệp cũ)Đường quy hoạch 27,5m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m)
Mục 77.1
4.032.000
Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 40.3
9.297.000
Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m-7,5m-6m)
Mục 40.6
12.529.000
Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 40.2
8.634.000
Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 40.5
11.381.000
Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m)
Mục 40.4
9.811.000
Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 40.1
8.045.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 25m (5m-15m-5m)
Mục 45.7
12.122.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 21,5m (6m-10,5m-5m)
Mục 45.5
11.443.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 45.2
9.481.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m-6m)
Mục 45.6
11.443.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m-7,5m-3m)
Mục 45.1
9.121.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 45.3
11.289.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 21,5m (5m-10,5m-6m)
Mục 45.4
11.309.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 (thuộc thị trấn Núi Thành và xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 30m (6m-7,5m-3m-7,5m-6m)
Mục 45.8
15.332.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (4m-10,5m-5m)
Mục 75.5
12.748.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 75.2
9.952.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 39m (6m-8,5m-6m-8,5m-10m)
Mục 75.16
16.486.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 26,5m (7m-7,5m-12m)
Mục 75.13
15.427.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 75.7
12.603.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 29m (8m-15m-6m)
Mục 75.14
16.486.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (7m-7,5m-3m)
Mục 75.3
9.534.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 22,5m (5m-10,5m-7m)
Mục 75.8
13.458.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 24m (5m-15m-4m)
Mục 75.11
14.478.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (7m-7,5m-5m)
Mục 75.4
10.338.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 24m (4m-15m-5m)
Mục 75.10
14.278.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 25m (5m-15m-5m)
Mục 75.12
14.877.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 38m (4m-7,5m-3m-9m-3m-7,5m-4m)
Mục 75.15
16.353.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m-10,5m-5m)
Mục 75.9
13.713.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m-4m)
Mục 75.1
9.749.000
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 (Xã Tam Hiệp cũ)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m-10,5m-4m)
Mục 75.6
13.199.000
Núi Thành (cũ) - Các kiệt khác (thị trấn Núi Thành cũ)Kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng (từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp đường Đào Duy Từ)
Mục 10.3
3.854.000
Núi Thành (cũ) - Các kiệt khác (thị trấn Núi Thành cũ)Kiệt đường Lê Đình Dương: Từ giáp sông (bên hông chợ An Tân cũ) đến giáp đường Lê Đình Dương
Mục 10.2
3.013.000
Núi Thành (cũ) - Các kiệt khác (thị trấn Núi Thành cũ)Kiệt đường từ nhà ông Mùi (đường sắt) đến hết nhà ông Triệu
Mục 10.1
3.276.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) đến cổng Sư đoàn 315
Mục 1.10
5.996.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ cầu ông Bộ (mới) đến hết Trường THCS Trần Cao Vân
Mục 1.2
5.399.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) đến hết nhà ông Hoàng Đức Đằm
Mục 1.13
10.609.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ nhà bà Nguyễn Thị Diễu (phía Đông đường); nhà bà Trần Thị Lời (phía Tây đường) đến giáp cầu An Tân
Mục 1.8
13.851.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp đường vào thôn Hòa Mỹ đến giáp Quảng Ngãi
Mục 1.12
3.595.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 đến giáp thị trấn Núi Thành (cũ)
Mục 1.5
12.787.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp đường vào cổng Sư đoàn 315 đến đường vào thôn Hòa Mỹ
Mục 1.11
2.998.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp xã Tam Hiệp (cũ) (Bến ghe chợ Trạm cũ - phía Đông đường; Đường 24/3 - phía Tây đường) đến giáp cống May Viên
Mục 1.6
14.208.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ cầu ông Bộ (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 1A mới trước Trường Khương Hưng
Mục 1.1
1.449.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ Bưu cục Nam Chu Lai đến giáp Quảng Ngãi
Mục 1.14
3.595.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ cầu An Tân đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ)
Mục 1.9
13.261.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh đến ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617
Mục 1.4
10.230.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp cống May Viên đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hân (phía Đông đường); đến hết nhà ông Phạm Hồng Duyên (phía Tây đường)
Mục 1.7
17.760.000
Quốc lộ 1A (thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp Trường THCS Trần Cao Vân đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh
Mục 1.3
8.525.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Khu vực khai thác quỹ đất đồng thổ diễn trong
Mục 86.4
2.586.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ nhà bà Bốn Mai đến hết nhà ông Bá
Mục 86.7
1.616.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ ngã ba hợp tác xã Thuận An đến hết nhà ông Sơn (thôn Đông An)
Mục 86.6
2.586.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện (thôn Đông An) đến ngã tư nhà văn hóa thôn Đông Bình
Mục 86.3
2.031.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ nhà ông Huỳnh Ngọc Dân đến giáp nhà ông Huỳnh Đào
Mục 86.8
1.616.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Tuyến đường khu dân cư kiểm cư (Khu vực Khai thác quỹ đất đồng thổ diễn ngoài cũ)
Mục 86.1
3.078.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã
Mục 86.10
1.163.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ nhà ông Đinh Văn Phụng đến giáp nhà ông Phạm Ngọc
Mục 86.2
1.616.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ bà Thêm đến giáp nhà ông Huỳnh Dân
Mục 86.9
1.616.000
Tam Giang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Giang cũ)Tuyến từ hết khu khai thác quỹ đất đồng thổ diễn trong đến đê Păm 4617 (trạm biến áp)
Mục 86.5
2.031.000
Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 27m (5m-17m-5m)
Mục 74.4
8.917.000
Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 14,5m (4,5m-5,5m-4,5m)
Mục 74.1
6.307.000
Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 35m (6m-10,5m-2m-10,5m-6m)
Mục 74.5
10.811.000
Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 43m (10m-10,5m-2m-10,5m-10m)
Mục 74.6
14.265.000
Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Mục 74.3
7.625.000
Tam Hiệp (cũ) - Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) (Xã Tam Hiệp cũ)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Mục 74.2
6.871.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường lên ga Tam Hiệp - Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường sắt
Mục 69.1
4.071.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐất ven đường đi vùng KTM (từ trên cầu Vũng Chai đến giáp kênh chính Thái Xuân trên nhà ông Tê)
Mục 69.25
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiTừ ngã ba ông Nguyện đến giáp đường đi cầu Nguyễn Phùng
Mục 69.18
2.361.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A (Nhà ông Kính) đến nhà ông Phan Văn Cường
Mục 69.11
2.035.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Khu dân cư 617 (Đường lên miếu Ông cũ)
Mục 69.16
2.153.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐất ven đường đối diện Nhà máy nước (Ngã ba nhà ông Phó đến giáp kênh chính Thái Xuân)
Mục 69.33
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường giáp nhà ông Sáu Vân đến hết nhà bà Năm Hòa
Mục 69.13
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu ông Chân
Mục 69.14
1.940.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Trà Thị Lanh) đi đồng ông Đông
Mục 69.15
1.940.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ nhà ông Phụng đến nhà ông Thước (thôn Vân Trai)
Mục 69.30
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp Trường THPT Nguyễn Huệ (cũ) đến giáp đường đi nghĩa trang Liệt Sỹ
Mục 69.21
2.177.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiTừ cống bầu Dẻ đến ngã tư (nhà bà Nguyễn Thị Triều)
Mục 69.19
3.258.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ nhà ông Cước đến đường ĐT 617 (thôn Thọ Khương)
Mục 69.31
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ nhà ông Tiển đi nhà ông Cuộc (thôn Vân Trai)
Mục 69.29
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường từ Cống Đồng Năng đến giáp đường đồng Muối đi Khương Phú
Mục 69.24
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên)
Mục 69.34
1.692.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐoạn từ chợ Trạm đến bến ghe mới
Mục 69.3
1.670.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp đường 24/3 đến giáp tuyến đường sắt đi ngã ba nhà ông Kỳ
Mục 69.7
2.035.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiTừ hết nhà ông Dương (ông Đông) đến Bến ghe Chợ Trạm cũ (phía Bắc đường)
Mục 69.10
3.236.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường từ Miếu Ông cũ (TĐC 617) đến giáp đường ĐT 617
Mục 69.26
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường từ ngã tư (nhà bà Nguyễn Thị Triều) đi Cầu Xuổng
Mục 69.20
2.177.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A lên nghĩa trang liệt sĩ
Mục 69.8
2.639.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiTừ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Dương (ông Đông)
Mục 69.9
4.636.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường đi Đồng Chòi (từ giáp đường ĐT 617 (giáp nhà ông Hải) đi đường khu CN Bắc Chu Lai)
Mục 69.27
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ nhà ông Nguyên đi nhà bà Liên (thôn Thọ Khương)
Mục 69.32
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà sinh hoạt văn hóa thôn Vân Thạch
Mục 69.5
2.153.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường GTNT (cầu Làng) đi đập ông Tin (đường bê tông)
Mục 69.22
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiTừ giáp đường ĐT 617 đến giáp nhà ông Trà Minh Tri
Mục 69.28
1.822.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiTừ giáp đường sắt (ga Tam Hiệp) đến ngã ba nhà ông Kỳ (giáp đường ĐT 617)
Mục 69.2
3.299.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến đê ngăn mặn (đường xuống Miếu Bà)
Mục 69.6
2.153.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Sáu Vân
Mục 69.12
1.940.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường bê tông từ giáp ngã ba Yểm (đường ĐT 617) đến giáp nhà ông Hà Trung Phong
Mục 69.4
2.153.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiĐường đồng Muối đi Khương Phú (giáp đê ngăn mặn)
Mục 69.23
1.656.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiCác khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên
Mục 69.35
1.040.000
Tam Hiệp (cũ) - Đất ven đường còn lạiTuyến từ giáp đường Võ Chí Công đến nhà ông Võ Hoa (đường đi đồng muối cũ)
Mục 69.17
1.940.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến đường từ giáp Quốc lộ 1A (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1A) vào Chợ Chu Lai
Mục 94.5
3.795.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến ĐT 620 - Từ giáp Quốc lộ 1A (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1A) đến cầu Chiếc (giáp xã Tam Quang (cũ))
Mục 94.2
6.835.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến ĐT 618 - Từ giáp ranh giới thị trấn Núi Thành (cũ) đến giáp xã Tam Quang (cũ)
Mục 94.1
6.242.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangĐất có mặt tiền tiếp giáp với chợ Chu Lai
Mục 94.6
2.690.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến vào Ủy ban xã - Từ giáp Quốc lộ 1A (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1A) đến cầu ông Thanh
Mục 94.4
5.786.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangKhu nhà Quân nhân sư đoàn 315 (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT 620)
Mục 94.7
9.184.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến ĐT 618 - Từ giáp ranh giới thị trấn Núi Thành (cũ) đến hết nhà sinh hoạt Người cao tuổi (thôn Long Bình)
Mục 94.3
6.242.000
Tam Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường ngangTuyến từ nhà ông Song (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH6.NT) đến giáp đường ĐT618
Mục 94.8
1.850.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến tiếp giáp dọc sông thôn Sâm Linh Đông và thôn Sâm Linh Tây hướng Nam - Từ cầu thôn Sâm Linh Đông đến hết nhà ông Nguyễn Thành
Mục 91.20
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây) đến xóm Cồn (nhà ông Trần Kiều)
Mục 91.4
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Trà đến nhánh ra sông và từ nhà ông Huệ vòng qua chợ cũ nối với đường đi hết xóm Cồn
Mục 91.16
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường vào đồn Biên phòng Cửa khẩu cảng Kỳ Hà
Mục 91.7
3.070.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến từ nhà ông Đặng Xứ đến giáp nhà ông Bửu (đường nối Dung Quất - Kỳ Hà)
Mục 91.9
3.070.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba bà Trường đến Lăng Ông thôn An Hải Tây
Mục 91.1
5.692.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ giáp nhà ông Sơn đến giáp nhà bà Trinh (Thôn An Hải Tây)
Mục 91.11
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba chùa Từ Hàn (nhà bà Sửu) đến giáp nhà ông Công (Vĩnh)
Mục 91.13
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Từ Lăng Ông (nhà ông Phạm Sỹ) đến giáp Nhà văn hóa thôn An Hải Tây mới
Mục 91.6
4.094.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã
Mục 91.24
1.478.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba nhà ông Hùng (nối trục ông Tiện đến hết chợ cũ)
Mục 91.15
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp bên hông chợ Chùa
Mục 91.10
3.363.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà bà Ta) đến nhà ông Chiến
Mục 91.17
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ giáp nhà ông Lý Thơ đến ngã ba nhà ông Triệu (nối với trục ông Tiện)
Mục 91.14
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến từ nhà thờ Tiền Hiền đến đường ĐT 618 tỉnh, đi qua cơ quan thôn Thanh Long và đến đường Dung Quốc - Kỳ Hà
Mục 91.23
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) đến đường ĐT 618 tỉnh và đường ĐT 620
Mục 91.22
1.316.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Tuyến từ nhà văn hóa thôn Sâm Linh Đông đến nhà ông Nguyễn Xảo
Mục 91.12
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường dọc theo cảng đến cuối tuyến (đường vào quán lẩu Đại)
Mục 91.8
3.070.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ giáp thửa đất nhà ông Tiện ĐH6.NT (ngã ba) đến giáp nhà ông Ngô Huề (thôn An Hải Tây)
Mục 91.3
4.094.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ giáp đường đi nhà ông Chiến đến cầu thôn Sâm Linh Đông
Mục 91.18
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ Lăng Ông đến hết bến đò qua Tam Giang (cũ).
Mục 91.2
4.094.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ ngã ba nhà bà Lai đến giáp thửa đất ông Hồ Thanh Hà
Mục 91.21
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ thửa đất tiếp giáp đường ĐH6.NT (nhà ông Tâm) đến nhà ông Phong
Mục 91.19
2.105.000
Tam Quang (cũ) - Các tuyến đường khác (xã Tam Quang cũ)Đất ven đường từ xóm Cồn (nhà bà Phạm Thị Tuyết) đến giáp nhà bà Lan (đối diện chợ cũ)
Mục 91.5
2.105.000
Tuyến từ nhà ông Trà Nhạc Linh (giáp đường ĐT 617 mới) đến giáp đường ĐT 617 cũ
Mục 78
1.333.000
Tuyến đường nối từ đường ĐT 620 đến đường ĐT 618 tỉnh (Dung Quốc - Kỳ Hà)
Mục 87
3.626.000
Tuyến đường qua nhà sinh hoạt Khối phố 5 (thị trấn Núi Thành cũ)Từ hết nhà ông Mậu đến hết nhà ông Nghiểm (giáp đường Lý Thường Kiệt)
Mục 9.2
2.592.000
Tuyến đường qua nhà sinh hoạt Khối phố 5 (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Mậu
Mục 9.1
3.744.000
Tuyến đường ĐH6.NT - Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) (đường Lê Đình Dương) đến giáp xã Tam Quang (cũ) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ khu dân cư thôn Long Bình (giáp đường công vụ vào trường THPT Núi Thành) đến giáp xã Tam Quang (cũ)
Mục 95.2
3.311.000
Tuyến đường ĐH6.NT - Từ giáp thị trấn Núi Thành (cũ) (đường Lê Đình Dương) đến giáp xã Tam Quang (cũ) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ giáp thị trấn (đường Lê Đình Dương) đến hết khu dân cư thôn Long Bình (giáp đường công vụ vào trường THPT Núi Thành)
Mục 95.1
3.970.000
Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ ngã ba hết nhà ông Ngoạn đến ngã ba nhà ông Võ (thôn An Long)
Mục 96.3
1.393.000
Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ cầu Bầu Dút đến ngã ba nhà ông Ngoạn
Mục 96.2
2.378.000
Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) (xã Tam Nghĩa cũ)Từ đường sắt đến cầu Bầu Dút
Mục 96.1
2.862.000
Từ giáp đường ĐT 617 (mới) đến giáp đường ĐT 617 cũ
Mục 80
1.333.000
Từ giáp đường ĐT 617 đến hết trường mẫu giáo Hoa Sữa
Mục 79
3.815.000
Từ nhà bà Bùi Thị Nhi đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hường
Mục 83
1.333.000
Từ nhà bà Lên (ông Minh) đến giáp nhà ông Huỳnh Quân
Mục 81
1.333.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hường đến hết nhà bà Nguyễn Thị Ngọc
Mục 84
1.333.000
Từ nhà ông Trà Minh Tri đến hết nhà ông Trần Cường
Mục 82
1.333.000
Đường 24/3 (phía Bắc đường) (Xã Tam Hiệp cũ)Từ giáp cống bà Ân đến giáp Cầu Xuỗng
Mục 67.2
1.465.000
Đường 24/3 (phía Bắc đường) (Xã Tam Hiệp cũ)Từ giáp Quốc lộ 1A đến cống bà Ân
Mục 67.1
4.171.000
Đường 24/3 (phía Nam đường) (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Mai Giới (ngã ba đường bê tông)
Mục 33.2
3.753.000
Đường 24/3 (phía Nam đường) (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt
Mục 33.1
4.171.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 52
5.738.000
Đường Hoàng Hoa Thám (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 23
6.632.000
Đường Huy Cận
Mục 48
5.738.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 18.2
10.013.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 18.1
8.897.000
Đường Hồ Xuân Hương (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 15.1
9.196.000
Đường Hồ Xuân Hương (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 15.2
9.807.000
Đường Lê Cơ
Mục 60
6.932.000
Đường Lê Hồng Phong (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường Hoàng Hoa Thám đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.1
4.711.000
Đường Lê Hồng Phong (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường ĐT 620
Mục 28.2
5.656.000
Đường Lê Thánh Tông (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 20.2
11.249.000
Đường Lê Thánh Tông (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 20.1
9.255.000
Đường Lê Thánh Tông (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Võ Chí Công
Mục 20.3
10.840.000
Đường Lê Văn Hiến (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Trần Văn Dư
Mục 46.2
9.830.000
Đường Lê Văn Hiến (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) (phía sau Trường THCS Kim Đồng) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 46.1
5.514.000
Đường Lê Văn Tâm (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 19.1
5.272.000
Đường Lê Văn Tâm (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan Tứ
Mục 19.2
10.328.000
Đường Lê Đình Dương (Đường ĐT 618 cũ, Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 22
3.368.000
Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp đường sắt
Mục 13.1
8.626.000
Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường sắt đến hết nhà bà 4 Ưng
Mục 13.2
5.391.000
Đường Lý Thường Kiệt (thị trấn Núi Thành cũ)Từ hết nhà bà 4 Ưng đến giáp cầu Nguyễn Phùng
Mục 13.3
2.696.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 17.1
7.763.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 17.2
10.859.000
Đường Nguyễn Công Tòng
Mục 56
7.881.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu
Mục 65
7.754.000
Đường Nguyễn Dục
Mục 59
7.738.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 11
19.895.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 24
3.368.000
Đường Ngô Thị Nhậm
Mục 53
7.740.000
Đường Ngô Văn Sở
Mục 54
7.908.000
Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai
Mục 12.1
8.670.000
Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai (thị trấn Núi Thành cũ)Đoạn còn lại của Phan Bá Phiến đến cuối chợ Núi Thành
Mục 12.2
8.670.000
Đường Phan Bội Châu (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan Thanh
Mục 51.2
8.431.000
Đường Phan Bội Châu (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phan Thanh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 51.3
9.048.000
Đường Phan Bội Châu (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 51.1
5.251.000
Đường Phan Châu Trinh (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 16.1
9.335.000
Đường Phan Châu Trinh (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 16.2
9.610.000
Đường Phan Thanh
Mục 64
9.498.000
Đường Phan Thành Tài
Mục 55
9.870.000
Đường Phan Tứ (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Phan Tứ (Đoạn còn lại không thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (cũ))
Mục 21.2
9.870.000
Đường Phan Tứ (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Phan Tứ (Đoạn thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (cũ))
Mục 21.1
10.406.000
Đường Phan Đình Phùng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt.
Mục 34.1
3.962.000
Đường Phan Đình Phùng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Xuyên
Mục 34.2
3.753.000
Đường Phan Đình Phùng (thị trấn Núi Thành cũ)Từ hết nhà ông Xuyên đến giáp xã Tam Hiệp (cũ)
Mục 34.3
2.510.000
Đường Phạm Phú Thứ
Mục 30
6.421.000
Đường Quang Trung (thị trấn Núi Thành cũ)Từ giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) đến giáp cầu Tam Giang cũ9.270.000
Đường Thái Phiên (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 26
3.511.000
Đường Trần Cao Vân
Mục 57
8.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 25
9.472.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 58
7.898.000
Đường Trần Thị Lý (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Hồng Phong) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Trần Thị Lý (từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp xã Tam Nghĩa (cũ))
Mục 27.2
3.237.000
Đường Trần Thị Lý (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Hồng Phong) (thị trấn Núi Thành cũ)Đường Trần Thị Lý (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường Lê Hồng Phong)
Mục 27.1
3.406.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.