Bảng giá đất Xã Hùng Sơn, Đà Nẵng từ 01/01/2026

222 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hùng Sơn240.000 đồng/m² (Đường ĐT606, Từ nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200 đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I), theo bảng giá áp dụng từ 10/06/2026.

Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 57.1
153.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất
Mục 57.4
65.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng dưới 2,5 m
Mục 57.3
98.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 57.2
131.000
Tuyến ĐH4 (cũ)
Mục 2
142.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn Ch'lăng đến cánh đồng A đăm
Mục 52
50.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn Cha'nốc đến A út và Ra Nghệ
Mục 54
50.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn G'lao đến Ra Nha
Mục 55
50.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn G'lao đến Đông Ty
Mục 56
50.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn H'juh đến cánh đồng A đăm
Mục 51
50.000
Tuyến đường từ khu 2 thôn Atu I đi khu 2 thôn Atu I
Mục 50
65.000
Tuyến đường từ thôn Dhung đến thôn A choonng
Mục 53
50.000
Tuyến đường đi KSX Abo Cha'nốc
Mục 46
55.000
Tuyến đường đi KSX Adác Achoong
Mục 45
55.000
Tuyến đường đi KSX từ cầu Ti ma Atu I đến cầu Za mong Atu II
Mục 48
55.000
Tuyến đường đi KSX từ mặt bằng thôn Atu I đến Ta Vạc
Mục 47
55.000
Tuyến đường đi KSX từ thôn Cha'lăng đến Đhahơr nối liền tới đường Anơng
Mục 49
55.000
Từ khu dân cư Ariing đi khu sản xuất Sắt
Mục 42
65.000
Từ mặt bằng KDC thôn Ariêu đi khu sản xuất Pinang
Mục 44
65.000
Từ mặt bằng KDC thôn T'râm đi mốc T5
Mục 43
55.000
Từ mặt bằng thôn G'lao đi khu sản xuất
Mục 39
55.000
Từ ngã ba Achoong đến cửa khẩu phụ
Mục 38
175.000
Từ nhà điều hành thủy điện qua đi thôn Voong đến thôn mặt bằng KDC thôn Dâm IITừ nhà điều hành thủy điện qua thôn Voong đến thôn Dâm I, nhà máy thủy điện
Mục 40.1
109.000
Từ nhà điều hành thủy điện qua đi thôn Voong đến thôn mặt bằng KDC thôn Dâm IITừ thôn Dâm I đến thôn Dâm II
Mục 40.2
109.000
Từ thôn Abanh II đi khu sản xuất Xắt
Mục 41
65.000
Từ đường ĐH4 dẫn vào mặt bằng thôn Agriih
Mục 3
98.000
Từ đường ĐH4 qua Chalăng, Atu II, I giáp vào ĐT 606
Mục 6
87.000
Từ đường ĐH4 tại Km13+100 đến cầu sông Bung (đường Biên Phòng)
Mục 11
142.000
Từ đường ĐH4 đi các KSX: Cha rưn, Pa Néh, Chi nang A lar, Por Lai
Mục 12
131.000
Từ đường ĐH4 đi thôn Dhung đến thôn Chalăng
Mục 7
65.000
Từ đường ĐH4 đến mặt bằng thôn Ating, Aroi
Mục 9
109.000
Từ đường ĐH4 đến mặt bằng thôn G'lao
Mục 10
87.000
Từ đường ĐH4 đến mặt bằng thôn Pứt
Mục 8
109.000
Từ đường ĐT606 Tại Km55+400 (ngầm thôn Ki'noonh) đến mặt bằng KDC thôn T'râm
Mục 16
98.000
Từ đường ĐT606 tại Km 39+850 đi vào khu sản xuất Arâng
Mục 27
76.000
Từ đường ĐT606 tại Km39+30 (trước UBND xã cũ) đến mặt bằng tái định cư thôn Voong tại nhà ông Cơlâu Bhia
Mục 24
131.000
Từ đường ĐT606 tại Km39+50 đi đập thuỷ điện Tr’hy (cũ)
Mục 23
120.000
Từ đường ĐT606 tại Km43+600 đến mặt bằng thôn Abaanh II
Mục 25
87.000
Từ đường ĐT606 tại Km51+830 (ngã ba Cơlam Bhooh) qua 207 đến giáp đường ĐH4 tại Km3+600 (ngã 3 thôn Ga'nil)
Mục 17
131.000
Từ đường ĐT606 tại Km54+106 đi khu sản xuất Achâm
Mục 19
98.000
Từ đường ĐT606 tại cầu Abaanh I đến thôn Ariêu
Mục 26
109.000
Từ đường ĐT606 tại nhà Thoắt Thìa đến giáp đường ĐH4 tại Km00+520 trường Mầm non liên xã Axan (cũ) - Tr'hy (cũ)
Mục 18
98.000
Từ đường ĐT606 đến mặt bằng khu dân cư Ariing
Mục 15
164.000
Từ đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I đến giáp ranh giới xã Axan (cũ)
Mục 37
164.000
Từ đập thuỷ điện Tr'hy đi vào khu sản xuất Ađuôl giáp với đường qua thôn Ariêu
Mục 35
76.000
Đường liên thôn từ ngã ba Cha'nốc xuống thôn Atu I (khu hai Bha dal)
Mục 36
65.000
Đường sản xuất từ ĐH4 đến khu sản xuất Alum
Mục 13
76.000
Đường thủy lợi Arâng từ thôn Ga'nil - Arâng
Mục 34
98.000
Đường từ ĐT606 tại Km50+500 đến làng sinh thái Pomu
Mục 22
76.000
Đường từ ĐT606 tại Km51+700 qua đình làng Arâng đến ngã ba suối Xắt
Mục 20
87.000
Đường từ ĐT606 tại Km56+500 đến khu 2 thôn T'râm
Mục 21
98.000
Đường ĐH4Từ Trụ sở UBND xã (cũ) đến cổng Đồn Biên phòng xã Gari (cũ)
Mục 1.5
142.000
Đường ĐH4Từ ranh giới xã Axan (cũ) tại Km10+170 đến ngã ba dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi (cũ) tại Km13+700
Mục 1.3
120.000
Đường ĐH4Từ đường ĐT 606 tại cổng chào thôn Arâng đến ngã ba thôn Ga'nil tại Km3+600
Mục 1.1
164.000
Đường ĐH4Từ ngã ba thôn Ga'nil tại Km 3+600 đến giáp ranh giới xã Gari (cũ) tại Km10+170
Mục 1.2
131.000
Đường ĐH4Từ đường ĐH4 đi huyện Nam Giang (cũ) (đường ông Tiên)
Mục 1.7
76.000
Đường ĐH4Từ ngã ba dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi (cũ) tại Km13+700 đến Trụ sở UBND xã (cũ)
Mục 1.4
131.000
Đường ĐH4Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari (cũ) đến giáp ranh giới xã Ch'ơm (cũ)
Mục 1.6
120.000
Đường ĐH4 (Từ ngã ba Achoong đến ranh giới xã Gari (cũ))
Mục 5
120.000
Đường ĐH4 tại Km2+800 dẫn lên KDC Abhong, thôn Ga'nil
Mục 4
131.000
Đường ĐT606Từ Km52+310 tại Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng đến giáp ranh giới xã Ch'ơm (cũ) tại Km60+450
Mục 14.6
175.000
Đường ĐT606Từ nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 đến nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200
Mục 14.2
218.000
Đường ĐT606Từ ngầm suối Ra'láp tại Km52+310 đến Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng
Mục 14.5
196.000
Đường ĐT606Từ ranh giới xã Axan (cũ) tại Km60+450 đến trạm biên phòng tại Km62+100
Mục 14.7
153.000
Đường ĐT606Từ ranh giới xã Tr’hy (cũ) tại Km47+70 đến ngầm suối Ra'láp tại Km52+310
Mục 14.4
164.000
Đường ĐT606Từ Trạm Biên phòng 651 tại Km62+100 đến ngã ba Achoong
Mục 14.8
175.000
Đường ĐT606Từ ranh giới xã Lăng (cũ) đến nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300
Mục 14.1
196.000
Đường ĐT606Từ nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200 đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I
Mục 14.3
240.000
Đường ĐT606 (từ ngã 3 Achoong đến cửa khẩu phụ Tây Giang)
Mục 28
153.000
Đường đi KSX Anơng
Mục 30
55.000
Đường đi KSX thôn Ga'nil, điểm đầu từ đường ĐH4 đến thôn Agrííh
Mục 29
131.000
Đường đi khu sản xuất Aleo
Mục 31
131.000
Đường đi từ Dâm I khu sản xuất Cha'lóoc, Ađhôr
Mục 33
55.000
Đường đi từ Dâm II vào khu sản xuất Achêr, Chi noong, Đông Dâm
Mục 32
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng dưới 2,5 m
Mục 57.3
39.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 57.1
61.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất
Mục 57.4
26.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 57.2
52.000
Tuyến ĐH4 (cũ)
Mục 2
57.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn Ch'lăng đến cánh đồng A đăm
Mục 52
20.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn Cha'nốc đến A út và Ra Nghệ
Mục 54
20.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn G'lao đến Ra Nha
Mục 55
20.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn G'lao đến Đông Ty
Mục 56
20.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn H'juh đến cánh đồng A đăm
Mục 51
20.000
Tuyến đường từ khu 2 thôn Atu I đi khu 2 thôn Atu I
Mục 50
26.000
Tuyến đường từ thôn Dhung đến thôn A choonng
Mục 53
20.000
Tuyến đường đi KSX Abo Cha'nốc
Mục 46
22.000
Tuyến đường đi KSX Adác Achoong
Mục 45
22.000
Tuyến đường đi KSX từ cầu Ti ma Atu I đến cầu Za mong Atu II
Mục 48
22.000
Tuyến đường đi KSX từ mặt bằng thôn Atu I đến Ta Vạc
Mục 47
22.000
Tuyến đường đi KSX từ thôn Cha'lăng đến Đhahơr nối liền tới đường Anơng
Mục 49
22.000
Từ khu dân cư Ariing đi khu sản xuất Sắt
Mục 42
26.000
Từ mặt bằng KDC thôn Ariêu đi khu sản xuất Pinang
Mục 44
26.000
Từ mặt bằng KDC thôn T'râm đi mốc T5
Mục 43
22.000
Từ mặt bằng thôn G'lao đi khu sản xuất
Mục 39
22.000
Từ ngã ba Achoong đến cửa khẩu phụ
Mục 38
70.000
Từ nhà điều hành thủy điện qua đi thôn Voong đến thôn mặt bằng KDC thôn Dâm IITừ nhà điều hành thủy điện qua thôn Voong đến thôn Dâm I, nhà máy thủy điện
Mục 40.1
44.000
Từ nhà điều hành thủy điện qua đi thôn Voong đến thôn mặt bằng KDC thôn Dâm IITừ thôn Dâm I đến thôn Dâm II
Mục 40.2
44.000
Từ thôn Abanh II đi khu sản xuất Xắt
Mục 41
26.000
Từ đường ĐH4 dẫn vào mặt bằng thôn Agriih
Mục 3
39.000
Từ đường ĐH4 qua Chalăng, Atu II, I giáp vào ĐT 606
Mục 6
35.000
Từ đường ĐH4 tại Km13+100 đến cầu sông Bung (đường Biên Phòng)
Mục 11
57.000
Từ đường ĐH4 đi các KSX: Cha rưn, Pa Néh, Chi nang A lar, Por Lai
Mục 12
52.000
Từ đường ĐH4 đi thôn Dhung đến thôn Chalăng
Mục 7
26.000
Từ đường ĐH4 đến mặt bằng thôn Ating, Aroi
Mục 9
44.000
Từ đường ĐH4 đến mặt bằng thôn G'lao
Mục 10
35.000
Từ đường ĐH4 đến mặt bằng thôn Pứt
Mục 8
44.000
Từ đường ĐT606 Tại Km55+400 (ngầm thôn Ki'noonh) đến mặt bằng KDC thôn T'râm
Mục 16
39.000
Từ đường ĐT606 tại Km 39+850 đi vào khu sản xuất Arâng
Mục 27
30.000
Từ đường ĐT606 tại Km39+30 (trước UBND xã cũ) đến mặt bằng tái định cư thôn Voong tại nhà ông Cơlâu Bhia
Mục 24
52.000
Từ đường ĐT606 tại Km39+50 đi đập thuỷ điện Tr’hy (cũ)
Mục 23
48.000
Từ đường ĐT606 tại Km43+600 đến mặt bằng thôn Abaanh II
Mục 25
35.000
Từ đường ĐT606 tại Km51+830 (ngã ba Cơlam Bhooh) qua 207 đến giáp đường ĐH4 tại Km3+600 (ngã 3 thôn Ga'nil)
Mục 17
52.000
Từ đường ĐT606 tại Km54+106 đi khu sản xuất Achâm
Mục 19
39.000
Từ đường ĐT606 tại cầu Abaanh I đến thôn Ariêu
Mục 26
44.000
Từ đường ĐT606 tại nhà Thoắt Thìa đến giáp đường ĐH4 tại Km00+520 trường Mầm non liên xã Axan (cũ) - Tr'hy (cũ)
Mục 18
39.000
Từ đường ĐT606 đến mặt bằng khu dân cư Ariing
Mục 15
66.000
Từ đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I đến giáp ranh giới xã Axan (cũ)
Mục 37
66.000
Từ đập thuỷ điện Tr'hy đi vào khu sản xuất Ađuôl giáp với đường qua thôn Ariêu
Mục 35
30.000
Đường liên thôn từ ngã ba Cha'nốc xuống thôn Atu I (khu hai Bha dal)
Mục 36
26.000
Đường sản xuất từ ĐH4 đến khu sản xuất Alum
Mục 13
30.000
Đường thủy lợi Arâng từ thôn Ga'nil - Arâng
Mục 34
39.000
Đường từ ĐT606 tại Km50+500 đến làng sinh thái Pomu
Mục 22
30.000
Đường từ ĐT606 tại Km51+700 qua đình làng Arâng đến ngã ba suối Xắt
Mục 20
35.000
Đường từ ĐT606 tại Km56+500 đến khu 2 thôn T'râm
Mục 21
39.000
Đường ĐH4Từ Trụ sở UBND xã (cũ) đến cổng Đồn Biên phòng xã Gari (cũ)
Mục 1.5
57.000
Đường ĐH4Từ đường ĐT 606 tại cổng chào thôn Arâng đến ngã ba thôn Ga'nil tại Km3+600
Mục 1.1
66.000
Đường ĐH4Từ ngã ba thôn Ga'nil tại Km 3+600 đến giáp ranh giới xã Gari (cũ) tại Km10+170
Mục 1.2
52.000
Đường ĐH4Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari (cũ) đến giáp ranh giới xã Ch'ơm (cũ)
Mục 1.6
48.000
Đường ĐH4Từ đường ĐH4 đi huyện Nam Giang (cũ) (đường ông Tiên)
Mục 1.7
30.000
Đường ĐH4Từ ranh giới xã Axan (cũ) tại Km10+170 đến ngã ba dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi (cũ) tại Km13+700
Mục 1.3
48.000
Đường ĐH4Từ ngã ba dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi (cũ) tại Km13+700 đến Trụ sở UBND xã (cũ)
Mục 1.4
52.000
Đường ĐH4 (Từ ngã ba Achoong đến ranh giới xã Gari (cũ))
Mục 5
48.000
Đường ĐH4 tại Km2+800 dẫn lên KDC Abhong, thôn Ga'nil
Mục 4
52.000
Đường ĐT606Từ ranh giới xã Axan (cũ) tại Km60+450 đến trạm biên phòng tại Km62+100
Mục 14.7
61.000
Đường ĐT606Từ ranh giới xã Tr’hy (cũ) tại Km47+70 đến ngầm suối Ra'láp tại Km52+310
Mục 14.4
66.000
Đường ĐT606Từ Km52+310 tại Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng đến giáp ranh giới xã Ch'ơm (cũ) tại Km60+450
Mục 14.6
70.000
Đường ĐT606Từ nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200 đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I
Mục 14.3
96.000
Đường ĐT606Từ Trạm Biên phòng 651 tại Km62+100 đến ngã ba Achoong
Mục 14.8
70.000
Đường ĐT606Từ nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 đến nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200
Mục 14.2
87.000
Đường ĐT606Từ ngầm suối Ra'láp tại Km52+310 đến Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng
Mục 14.5
78.000
Đường ĐT606Từ ranh giới xã Lăng (cũ) đến nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300
Mục 14.1
78.000
Đường ĐT606 (từ ngã 3 Achoong đến cửa khẩu phụ Tây Giang)
Mục 28
61.000
Đường đi KSX Anơng
Mục 30
22.000
Đường đi KSX thôn Ga'nil, điểm đầu từ đường ĐH4 đến thôn Agrííh
Mục 29
52.000
Đường đi khu sản xuất Aleo
Mục 31
52.000
Đường đi từ Dâm I khu sản xuất Cha'lóoc, Ađhôr
Mục 33
22.000
Đường đi từ Dâm II vào khu sản xuất Achêr, Chi noong, Đông Dâm
Mục 32
22.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ trên 3m
Mục 57.1
77.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng dưới 2,5 m
Mục 57.3
49.000
Các tuyến đường còn lạiĐường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Mục 57.2
66.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất
Mục 57.4
33.000
Tuyến ĐH4 (cũ)
Mục 2
71.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn Ch'lăng đến cánh đồng A đăm
Mục 52
25.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn Cha'nốc đến A út và Ra Nghệ
Mục 54
25.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn G'lao đến Ra Nha
Mục 55
25.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn G'lao đến Đông Ty
Mục 56
25.000
Tuyến đường khu sản xuất từ thôn H'juh đến cánh đồng A đăm
Mục 51
25.000
Tuyến đường từ khu 2 thôn Atu I đi khu 2 thôn Atu I
Mục 50
33.000
Tuyến đường từ thôn Dhung đến thôn A choonng
Mục 53
25.000
Tuyến đường đi KSX Abo Cha'nốc
Mục 46
28.000
Tuyến đường đi KSX Adác Achoong
Mục 45
28.000
Tuyến đường đi KSX từ cầu Ti ma Atu I đến cầu Za mong Atu II
Mục 48
28.000
Tuyến đường đi KSX từ mặt bằng thôn Atu I đến Ta Vạc
Mục 47
28.000
Tuyến đường đi KSX từ thôn Cha'lăng đến Đhahơr nối liền tới đường Anơng
Mục 49
28.000
Từ khu dân cư Ariing đi khu sản xuất Sắt
Mục 42
33.000
Từ mặt bằng KDC thôn Ariêu đi khu sản xuất Pinang
Mục 44
33.000
Từ mặt bằng KDC thôn T'râm đi mốc T5
Mục 43
28.000
Từ mặt bằng thôn G'lao đi khu sản xuất
Mục 39
28.000
Từ ngã ba Achoong đến cửa khẩu phụ
Mục 38
88.000
Từ nhà điều hành thủy điện qua đi thôn Voong đến thôn mặt bằng KDC thôn Dâm IITừ nhà điều hành thủy điện qua thôn Voong đến thôn Dâm I, nhà máy thủy điện
Mục 40.1
55.000
Từ nhà điều hành thủy điện qua đi thôn Voong đến thôn mặt bằng KDC thôn Dâm IITừ thôn Dâm I đến thôn Dâm II
Mục 40.2
55.000
Từ thôn Abanh II đi khu sản xuất Xắt
Mục 41
33.000
Từ đường ĐH4 dẫn vào mặt bằng thôn Agriih
Mục 3
49.000
Từ đường ĐH4 qua Chalăng, Atu II, I giáp vào ĐT 606
Mục 6
44.000
Từ đường ĐH4 tại Km13+100 đến cầu sông Bung (đường Biên Phòng)
Mục 11
71.000
Từ đường ĐH4 đi các KSX: Cha rưn, Pa Néh, Chi nang A lar, Por Lai
Mục 12
66.000
Từ đường ĐH4 đi thôn Dhung đến thôn Chalăng
Mục 7
33.000
Từ đường ĐH4 đến mặt bằng thôn Ating, Aroi
Mục 9
55.000
Từ đường ĐH4 đến mặt bằng thôn G'lao
Mục 10
44.000
Từ đường ĐH4 đến mặt bằng thôn Pứt
Mục 8
55.000
Từ đường ĐT606 Tại Km55+400 (ngầm thôn Ki'noonh) đến mặt bằng KDC thôn T'râm
Mục 16
49.000
Từ đường ĐT606 tại Km 39+850 đi vào khu sản xuất Arâng
Mục 27
38.000
Từ đường ĐT606 tại Km39+30 (trước UBND xã cũ) đến mặt bằng tái định cư thôn Voong tại nhà ông Cơlâu Bhia
Mục 24
66.000
Từ đường ĐT606 tại Km39+50 đi đập thuỷ điện Tr’hy (cũ)
Mục 23
60.000
Từ đường ĐT606 tại Km43+600 đến mặt bằng thôn Abaanh II
Mục 25
44.000
Từ đường ĐT606 tại Km51+830 (ngã ba Cơlam Bhooh) qua 207 đến giáp đường ĐH4 tại Km3+600 (ngã 3 thôn Ga'nil)
Mục 17
66.000
Từ đường ĐT606 tại Km54+106 đi khu sản xuất Achâm
Mục 19
49.000
Từ đường ĐT606 tại cầu Abaanh I đến thôn Ariêu
Mục 26
55.000
Từ đường ĐT606 tại nhà Thoắt Thìa đến giáp đường ĐH4 tại Km00+520 trường Mầm non liên xã Axan (cũ) - Tr'hy (cũ)
Mục 18
49.000
Từ đường ĐT606 đến mặt bằng khu dân cư Ariing
Mục 15
82.000
Từ đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I đến giáp ranh giới xã Axan (cũ)
Mục 37
82.000
Từ đập thuỷ điện Tr'hy đi vào khu sản xuất Ađuôl giáp với đường qua thôn Ariêu
Mục 35
38.000
Đường liên thôn từ ngã ba Cha'nốc xuống thôn Atu I (khu hai Bha dal)
Mục 36
33.000
Đường sản xuất từ ĐH4 đến khu sản xuất Alum
Mục 13
38.000
Đường thủy lợi Arâng từ thôn Ga'nil - Arâng
Mục 34
49.000
Đường từ ĐT606 tại Km50+500 đến làng sinh thái Pomu
Mục 22
38.000
Đường từ ĐT606 tại Km51+700 qua đình làng Arâng đến ngã ba suối Xắt
Mục 20
44.000
Đường từ ĐT606 tại Km56+500 đến khu 2 thôn T'râm
Mục 21
49.000
Đường ĐH4Từ đường ĐT 606 tại cổng chào thôn Arâng đến ngã ba thôn Ga'nil tại Km3+600
Mục 1.1
82.000
Đường ĐH4Từ đường ĐH4 đi huyện Nam Giang (cũ) (đường ông Tiên)
Mục 1.7
38.000
Đường ĐH4Từ ngã ba thôn Ga'nil tại Km 3+600 đến giáp ranh giới xã Gari (cũ) tại Km10+170
Mục 1.2
66.000
Đường ĐH4Từ ngã ba dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi (cũ) tại Km13+700 đến Trụ sở UBND xã (cũ)
Mục 1.4
66.000
Đường ĐH4Từ ranh giới xã Axan (cũ) tại Km10+170 đến ngã ba dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi (cũ) tại Km13+700
Mục 1.3
60.000
Đường ĐH4Từ Trụ sở UBND xã (cũ) đến cổng Đồn Biên phòng xã Gari (cũ)
Mục 1.5
71.000
Đường ĐH4Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari (cũ) đến giáp ranh giới xã Ch'ơm (cũ)
Mục 1.6
60.000
Đường ĐH4 (Từ ngã ba Achoong đến ranh giới xã Gari (cũ))
Mục 5
60.000
Đường ĐH4 tại Km2+800 dẫn lên KDC Abhong, thôn Ga'nil
Mục 4
66.000
Đường ĐT606Từ ranh giới xã Lăng (cũ) đến nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300
Mục 14.1
98.000
Đường ĐT606Từ nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 đến nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200
Mục 14.2
109.000
Đường ĐT606Từ Km52+310 tại Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng đến giáp ranh giới xã Ch'ơm (cũ) tại Km60+450
Mục 14.6
88.000
Đường ĐT606Từ ranh giới xã Axan (cũ) tại Km60+450 đến trạm biên phòng tại Km62+100
Mục 14.7
77.000
Đường ĐT606Từ nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200 đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I
Mục 14.3
120.000
Đường ĐT606Từ ngầm suối Ra'láp tại Km52+310 đến Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng
Mục 14.5
98.000
Đường ĐT606Từ Trạm Biên phòng 651 tại Km62+100 đến ngã ba Achoong
Mục 14.8
88.000
Đường ĐT606Từ ranh giới xã Tr’hy (cũ) tại Km47+70 đến ngầm suối Ra'láp tại Km52+310
Mục 14.4
82.000
Đường ĐT606 (từ ngã 3 Achoong đến cửa khẩu phụ Tây Giang)
Mục 28
77.000
Đường đi KSX Anơng
Mục 30
28.000
Đường đi KSX thôn Ga'nil, điểm đầu từ đường ĐH4 đến thôn Agrííh
Mục 29
66.000
Đường đi khu sản xuất Aleo
Mục 31
66.000
Đường đi từ Dâm I khu sản xuất Cha'lóoc, Ađhôr
Mục 33
28.000
Đường đi từ Dâm II vào khu sản xuất Achêr, Chi noong, Đông Dâm
Mục 32
28.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 10/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đà Nẵng.